Gói thầu: Gói 2: Vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500279192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 2: Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500152046 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 1,933,030,420 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500294040 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ nhỏ (Mã hàng hóa: VT.003) | 26,600,000 | 39.900.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 13.300.000 | 0,2 Bộ | 399,000 |
| 2 | PP2500294041 - Lentulo (Mã hàng hóa: VT.004) | 346,500 | 519.750 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 173.250 | 0,4 Hộp | 5,197 |
| 3 | PP2500294042 - Ống nghiệm đáy nhọn (Mã hàng hóa: VT.013) | 8,000,000 | 12.000.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 4.000.000 | 123,3 ống | 120,000 |
| 4 | PP2500294043 - Gạc phẫu thuật (Mã hàng hóa: VT.020) | 245,700,000 | 368.550.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 122.850.000 | 7397,3 Miếng | 3,685,500 |
| 5 | PP2500294044 - Băng cuộn (Mã hàng hóa: VT.023) | 2,667,000 | 4.000.500 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 1.333.500 | 129,5 Cuộn | 40,005 |
| 6 | PP2500294045 - Băng keo cá nhân (Mã hàng hóa: VT.031a) | 44,000 | 66.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 22.000 | 24,7 Miếng/Cái | 660 |
| 7 | PP2500294046 - Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng hóa: VT.033) | 6,300,000 | 9.450.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 3.150.000 | 12,3 Cuộn | 94,500 |
| 8 | PP2500294047 - Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Mã hàng hóa: VT.037) | 15,004,500 | 22.506.750 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 7.502.250 | 6,2 Bộ | 225,067 |
| 9 | PP2500294048 - Bơm tiêm 10ml (Mã hàng hóa: VT.038) | 87,024,000 | 130.536.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 43.512.000 | 13808,2 Cái | 1,305,360 |
| 10 | PP2500294049 - Kim gây tê tủy sống (Mã hàng hóa: VT.049) | 68,682,600 | 103.023.900 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 34.341.300 | 340,3 Cái | 1,030,239 |
| 11 | PP2500294050 - Kim luồn an toàn số 18 (Mã hàng hóa: VT.050) | 6,300,000 | 9.450.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 3.150.000 | 92,5 Cây | 94,500 |
| 12 | PP2500294051 - Kim luồn số 22 (Mã hàng hóa: VT.054) | 2,289,000 | 3.433.500 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 1.144.500 | 123,3 Cái | 34,335 |
| 13 | PP2500294052 - Kim luồn số 24 (Mã hàng hóa: VT.055A) | 63,000,000 | 94.500.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 31.500.000 | 739,7 Cái | 945,000 |
| 14 | PP2500294053 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Mã hàng hóa: VT.059) | 26,611,200 | 39.916.800 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 13.305.600 | 394,5 Sợi | 399,168 |
| 15 | PP2500294054 - Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng hóa: VT.078) | 56,340,000 | 84.510.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 28.170.000 | 2219,2 Đôi | 845,100 |
| 16 | PP2500294055 - Catheter tĩnh mạch trung tâm (Mã hàng hóa: VT.082) | 1,512,000 | 2.268.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 756.000 | 1 Cái | 22,680 |
| 17 | PP2500294056 - Catheter tĩnh mạch trung tâm (Mã hàng hóa: VT.083) | 1,512,000 | 2.268.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 756.000 | 1 Cái | 22,680 |
| 18 | PP2500294057 - Catheter 2 nòng lọc máu (Mã hàng hóa: VT.084) | 31,878,000 | 47.817.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 15.939.000 | 1,2 Bộ/Chiếc | 478,170 |
| 19 | PP2500294058 - Catheter 2 nòng lọc máu (Mã hàng hóa: VT.085) | 15,118,740 | 22.678.110 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 7.559.370 | 0,7 Bộ/Chiếc | 226,781 |
| 20 | PP2500294059 - Catheter 2 nòng 4F (Mã hàng hóa: VT.090) | 14,489,370 | 21.734.055 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 7.244.685 | 3,7 Bộ | 217,340 |
| 21 | PP2500294060 - Catheter 2 nòng 5F (Mã hàng hóa: VT.091) | 4,998,000 | 7.497.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 2.499.000 | 1,2 Bộ/Cái | 74,970 |
| 22 | PP2500294061 - Catheter 2 nòng 7F (Mã hàng hóa: VT.091a) | 3,884,790 | 5.827.185 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 1.942.395 | 1,2 Bộ/Cái | 58,271 |
| 23 | PP2500294062 - Catheter 3 nòng 7F (Mã hàng hóa: VT.092a) | 4,829,790 | 7.244.685 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 2.414.895 | 1,2 Bộ/Cái | 72,446 |
| 24 | PP2500294063 - Catheter 3 nòng 5F hoặc 5,5Fr (Mã hàng hóa: VT.092b) | 5,460,000 | 8.190.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 2.730.000 | 1,2 Bộ/Cái | 81,900 |
| 25 | PP2500294064 - Catheter tĩnh mạch rốn 5F (Mã hàng hóa: VT.097) | 3,825,000 | 5.737.500 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 1.912.500 | 5,5 Bộ/Cái | 57,375 |
| 26 | PP2500294065 - Mask thở oxy sơ sinh (có túi) (Mã hàng hóa: VT.114) | 1,200,000 | 1.800.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 600.000 | 12,3 Bộ | 18,000 |
| 27 | PP2500294066 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng hóa: VT.134) | 270,000 | 405.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 135.000 | 3,7 Sợi/Cái | 4,050 |
| 28 | PP2500294067 - Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (đỏ, cứng) (Mã hàng hóa: VT.138) | 2,520,000 | 3.780.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 1.260.000 | 49,3 Cái/Sợi | 37,800 |
| 29 | PP2500294068 - Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (vàng, mềm) (Mã hàng hóa: VT.139) | 104,580,000 | 156.870.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 52.290.000 | 1479,5 Cái/Sợi | 1,568,700 |
| 30 | PP2500294069 - Ống nội khí quản số 5,5 có bóng (Mã hàng hóa: VT.155) | 2,028,600 | 3.042.900 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 1.014.300 | 17,3 Cái | 30,429 |
| 31 | PP2500294070 - Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng hóa: VT.162) | 19,866,000 | 29.799.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 9.933.000 | 530,1 Cái | 297,990 |
| 32 | PP2500294071 - Ống nghiệm EDTA (Mã hàng hóa: VT.177) | 19,000,000 | 28.500.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 9.500.000 | 2465,8 Ống | 285,000 |
| 33 | PP2500294072 - Ống nghiệm Natri Citrate (Mã hàng hóa: VT.180) | 10,400,000 | 15.600.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 5.200.000 | 1602,7 Ống | 156,000 |
| 34 | PP2500294073 - Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng hóa: VT.185) | 2,400,000 | 3.600.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 1.200.000 | 37 Cái | 36,000 |
| 35 | PP2500294074 - Băng bột bó gãy xương (Mã hàng hóa: VT.196) | 840,000 | 1.260.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 420.000 | 12,3 Cuộn | 12,600 |
| 36 | PP2500294075 - Băng bột bó gãy xương (Mã hàng hóa: VT.198) | 8,100,000 | 12.150.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 4.050.000 | 37 Cuộn | 121,500 |
| 37 | PP2500294076 - Bình thông phổi đôi (Mã hàng hóa: VT.202) | 13,648,950 | 20.473.425 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 6.824.475 | 6,2 Cái | 204,734 |
| 38 | PP2500294077 - Bộ hút karman 02 vale (Mã hàng hóa: VT.216) | 1,397,970 | 2.096.955 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 698.985 | 0,2 Bộ | 20,969 |
| 39 | PP2500294078 - Chạc 3 chia không dây (Mã hàng hóa: VT.237a) | 5,512,500 | 8.268.750 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 2.756.250 | 61,6 Cái | 82,687 |
| 40 | PP2500294079 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim đầu tròn (Mã hàng hóa: VT.270) | 151,515,000 | 227.272.500 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 75.757.500 | 273,7 Tép/Sợi | 2,272,725 |
| 41 | PP2500294080 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng hóa: VT.274) | 2,923,200 | 4.384.800 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 1.461.600 | 7,4 Tép/Sợi | 43,848 |
| 42 | PP2500294081 - Chỉ tan tự nhiên 2/0 (Mã hàng hóa: VT.280) | 1,792,560 | 2.688.840 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 896.280 | 10,4 Sợi/Tép | 26,888 |
| 43 | PP2500294082 - Chổi đánh bóng nha chu (Mã hàng hóa: VT.287) | 175,000 | 262.500 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 87.500 | 6,2 Cái | 2,625 |
| 44 | PP2500294083 - Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng hóa: VT.290) | 112,785,750 | 169.178.625 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 56.392.875 | 38,2 Bộ | 1,691,786 |
| 45 | PP2500294084 - Đinh Kirschnercác cỡ (Mã hàng hóa: VT.300) | 5,175,000 | 7.762.500 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 2.587.500 | 18,5 Cái | 77,625 |
| 46 | PP2500294085 - Đinh kuntschercác loại, các cỡ (Mã hàng hóa: VT.301) | 4,000,000 | 6.000.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 2.000.000 | 1,2 Cây | 60,000 |
| 47 | PP2500294086 - Đinh kuntscher(Mã hàng hóa: VT.303) | 20,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 10.000.000 | 6,2 Cây | 300,000 |
| 48 | PP2500294087 - Đinh kuntscher(Mã hàng hóa: VT.304) | 40,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 20.000.000 | 12,3 Cây | 600,000 |
| 49 | PP2500294088 - Đinh Rush các loại, các cỡ (Mã hàng hóa: VT.305) | 30,000,000 | 45.000.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 15.000.000 | 18,5 Cây | 450,000 |
| 50 | PP2500294089 - Giấy điện tim 3 cần (Mã hàng hóa: VT.314) | 2,045,000 | 3.067.500 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 1.022.500 | 12,3 Xấp | 30,675 |
| 51 | PP2500294090 - Giấy monitoring (Mã hàng hóa: VT.319) | 6,756,400 | 10.134.600 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 3.378.200 | 46,8 Xấp | 101,346 |
| 52 | PP2500294091 - Lamelle (Mã hàng hóa: VT.340) | 1,270,000 | 1.905.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 635.000 | 12,3 Hộp | 19,050 |
| 53 | PP2500294092 - Que lấy bệnh phẩm (Mã hàng hóa: VT.376) | 9,160,000 | 13.740.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 4.580.000 | 493,2 Que | 137,400 |
| 54 | PP2500294093 - Tạp dề nylon (Mã hàng hóa: VT.381) | 35,574,000 | 53.361.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 17.787.000 | 1491,8 Cái | 533,610 |
| 55 | PP2500294094 - Vaselin (Mã hàng hóa: VT.396) | 3,528,000 | 5.292.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 1.764.000 | 246,6 Miếng | 52,920 |
| 56 | PP2500294095 - Vòng nhận dạng người lớn (Mã hàng hóa: VT.400) | 10,780,000 | 16.170.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 5.390.000 | 1208,2 Cái | 161,700 |
| 57 | PP2500294096 - Vòng nhận dạng trẻ em (Mã hàng hóa: VT.401) | 21,450,000 | 32.175.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 10.725.000 | 2404,1 Cái | 321,750 |
| 58 | PP2500294097 - Ống đựng nước tiểu (Mã hàng hóa: VT.403) | 36,300,000 | 54.450.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 18.150.000 | 3698,6 ống | 544,500 |
| 59 | PP2500294098 - Cây bơm tinh trùng cứng (Mã hàng hóa: VT.406) | 5,600,000 | 8.400.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 2.800.000 | 8,6 cái | 84,000 |
| 60 | PP2500294099 - Ống nghiệm tiệt trùng 5ml (Mã hàng hóa: VT.413) | 3,250,000 | 4.875.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 1.625.000 | 61,6 cái | 48,750 |
| 61 | PP2500294100 - Pipette 3ml (Mã hàng hóa: VT.418) | 546,000 | 819.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 273.000 | 172,6 cái | 8,190 |
| 62 | PP2500294101 - Lọ lấy mẫu tinh dịch 120ml (Mã hàng hóa: VT.419) | 5,600,000 | 8.400.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 2.800.000 | 86,3 cái | 84,000 |
| 63 | PP2500294102 - Đầu tip 200μl (Mã hàng hóa: VT.421) | 3,072,000 | 4.608.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 1.536.000 | 47,3 Cái | 46,080 |
| 64 | PP2500294103 - Lam kính 76 x 26 x 1mm (Mã hàng hóa: VT.422) | 64,000 | 96.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 32.000 | 24,7 Cái | 960 |
| 65 | PP2500294104 - Giấy y tế (Mã hàng hóa: VT.441) | 23,814,000 | 35.721.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 11.907.000 | 86,3 Kg | 357,210 |
| 66 | PP2500294105 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên (Mã hàng hóa: VT.568) | 32,500,000 | 48.750.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 16.250.000 | 308,2 Cây | 487,500 |
| 67 | PP2500294106 - Phim X-Quang nha khoa rửa nhanh (Mã hàng hóa: VT.571) | 1,000,000 | 1.500.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 500.000 | 12,3 Tấm | 15,000 |
| 68 | PP2500294107 - Chỉ lọ (Mã hàng hóa: VT.576) | 11,760,000 | 17.640.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 5.880.000 | 24,7 Lọ | 176,400 |
| 69 | PP2500294108 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng số 2/0, kim tròn (Mã hàng hóa: VT.564) | 421,092,000 | 631.638.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 210.546.000 | 887,7 Tép/Sợi | 6,316,380 |
| 70 | PP2500294109 - Ống nhựa chứa kháng đông EDTA (Mã hàng hóa: VT.183) | 16,380,000 | 24.570.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 8.190.000 | 3698,6 Ống | 245,700 |
| 71 | PP2500294110 - Que gòn (Mã hàng hóa: VT.377) | 18,942,000 | 28.413.000 | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS | 9.471.000 | 10109,6 Que | 284,130 |
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ nhỏ (Mã hàng hóa: VT.003) |
|
| Mã phần lô | PP2500294040 |
| Giá từng phần lô | 26,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 Bộ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lentulo (Mã hàng hóa: VT.004) |
|
| Mã phần lô | PP2500294041 |
| Giá từng phần lô | 346,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4 Hộp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm đáy nhọn (Mã hàng hóa: VT.013) |
|
| Mã phần lô | PP2500294042 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123,3 ống |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật (Mã hàng hóa: VT.020) |
|
| Mã phần lô | PP2500294043 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7397,3 Miếng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,685,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng cuộn (Mã hàng hóa: VT.023) |
|
| Mã phần lô | PP2500294044 |
| Giá từng phần lô | 2,667,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.333.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 129,5 Cuộn |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,005 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng keo cá nhân (Mã hàng hóa: VT.031a) |
|
| Mã phần lô | PP2500294045 |
| Giá từng phần lô | 44,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,7 Miếng/Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng hóa: VT.033) |
|
| Mã phần lô | PP2500294046 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,3 Cuộn |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Mã hàng hóa: VT.037) |
|
| Mã phần lô | PP2500294047 |
| Giá từng phần lô | 15,004,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.506.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.502.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,2 Bộ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm 10ml (Mã hàng hóa: VT.038) |
|
| Mã phần lô | PP2500294048 |
| Giá từng phần lô | 87,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13808,2 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,305,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim gây tê tủy sống (Mã hàng hóa: VT.049) |
|
| Mã phần lô | PP2500294049 |
| Giá từng phần lô | 68,682,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.023.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.341.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 340,3 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,030,239 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn an toàn số 18 (Mã hàng hóa: VT.050) |
|
| Mã phần lô | PP2500294050 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92,5 Cây |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn số 22 (Mã hàng hóa: VT.054) |
|
| Mã phần lô | PP2500294051 |
| Giá từng phần lô | 2,289,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.433.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.144.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123,3 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn số 24 (Mã hàng hóa: VT.055A) |
|
| Mã phần lô | PP2500294052 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739,7 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Mã hàng hóa: VT.059) |
|
| Mã phần lô | PP2500294053 |
| Giá từng phần lô | 26,611,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.916.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.305.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 394,5 Sợi |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng hóa: VT.078) |
|
| Mã phần lô | PP2500294054 |
| Giá từng phần lô | 56,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2219,2 Đôi |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 845,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter tĩnh mạch trung tâm (Mã hàng hóa: VT.082) |
|
| Mã phần lô | PP2500294055 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter tĩnh mạch trung tâm (Mã hàng hóa: VT.083) |
|
| Mã phần lô | PP2500294056 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter 2 nòng lọc máu (Mã hàng hóa: VT.084) |
|
| Mã phần lô | PP2500294057 |
| Giá từng phần lô | 31,878,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.817.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.939.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,2 Bộ/Chiếc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 478,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter 2 nòng lọc máu (Mã hàng hóa: VT.085) |
|
| Mã phần lô | PP2500294058 |
| Giá từng phần lô | 15,118,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.678.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.559.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 Bộ/Chiếc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,781 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter 2 nòng 4F (Mã hàng hóa: VT.090) |
|
| Mã phần lô | PP2500294059 |
| Giá từng phần lô | 14,489,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.734.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.244.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,7 Bộ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter 2 nòng 5F (Mã hàng hóa: VT.091) |
|
| Mã phần lô | PP2500294060 |
| Giá từng phần lô | 4,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.497.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,2 Bộ/Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter 2 nòng 7F (Mã hàng hóa: VT.091a) |
|
| Mã phần lô | PP2500294061 |
| Giá từng phần lô | 3,884,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.827.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.942.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,2 Bộ/Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,271 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter 3 nòng 7F (Mã hàng hóa: VT.092a) |
|
| Mã phần lô | PP2500294062 |
| Giá từng phần lô | 4,829,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.244.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.414.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,2 Bộ/Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,446 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter 3 nòng 5F hoặc 5,5Fr (Mã hàng hóa: VT.092b) |
|
| Mã phần lô | PP2500294063 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,2 Bộ/Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter tĩnh mạch rốn 5F (Mã hàng hóa: VT.097) |
|
| Mã phần lô | PP2500294064 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,5 Bộ/Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mask thở oxy sơ sinh (có túi) (Mã hàng hóa: VT.114) |
|
| Mã phần lô | PP2500294065 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,3 Bộ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng hóa: VT.134) |
|
| Mã phần lô | PP2500294066 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,7 Sợi/Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (đỏ, cứng) (Mã hàng hóa: VT.138) |
|
| Mã phần lô | PP2500294067 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,3 Cái/Sợi |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (vàng, mềm) (Mã hàng hóa: VT.139) |
|
| Mã phần lô | PP2500294068 |
| Giá từng phần lô | 104,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479,5 Cái/Sợi |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,568,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nội khí quản số 5,5 có bóng (Mã hàng hóa: VT.155) |
|
| Mã phần lô | PP2500294069 |
| Giá từng phần lô | 2,028,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.042.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17,3 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng hóa: VT.162) |
|
| Mã phần lô | PP2500294070 |
| Giá từng phần lô | 19,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.799.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 530,1 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm EDTA (Mã hàng hóa: VT.177) |
|
| Mã phần lô | PP2500294071 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465,8 Ống |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm Natri Citrate (Mã hàng hóa: VT.180) |
|
| Mã phần lô | PP2500294072 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1602,7 Ống |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng hóa: VT.185) |
|
| Mã phần lô | PP2500294073 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng hóa: VT.196) |
|
| Mã phần lô | PP2500294074 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,3 Cuộn |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng hóa: VT.198) |
|
| Mã phần lô | PP2500294075 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Cuộn |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bình thông phổi đôi (Mã hàng hóa: VT.202) |
|
| Mã phần lô | PP2500294076 |
| Giá từng phần lô | 13,648,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.473.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.824.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,2 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ hút karman 02 vale (Mã hàng hóa: VT.216) |
|
| Mã phần lô | PP2500294077 |
| Giá từng phần lô | 1,397,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.096.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 Bộ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,969 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chạc 3 chia không dây (Mã hàng hóa: VT.237a) |
|
| Mã phần lô | PP2500294078 |
| Giá từng phần lô | 5,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.268.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61,6 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,687 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim đầu tròn (Mã hàng hóa: VT.270) |
|
| Mã phần lô | PP2500294079 |
| Giá từng phần lô | 151,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.757.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 273,7 Tép/Sợi |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,272,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng hóa: VT.274) |
|
| Mã phần lô | PP2500294080 |
| Giá từng phần lô | 2,923,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.384.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.461.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,4 Tép/Sợi |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan tự nhiên 2/0 (Mã hàng hóa: VT.280) |
|
| Mã phần lô | PP2500294081 |
| Giá từng phần lô | 1,792,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.688.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10,4 Sợi/Tép |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chổi đánh bóng nha chu (Mã hàng hóa: VT.287) |
|
| Mã phần lô | PP2500294082 |
| Giá từng phần lô | 175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,2 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng hóa: VT.290) |
|
| Mã phần lô | PP2500294083 |
| Giá từng phần lô | 112,785,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.178.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.392.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38,2 Bộ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,691,786 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đinh Kirschnercác cỡ (Mã hàng hóa: VT.300) |
|
| Mã phần lô | PP2500294084 |
| Giá từng phần lô | 5,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,5 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đinh kuntschercác loại, các cỡ (Mã hàng hóa: VT.301) |
|
| Mã phần lô | PP2500294085 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,2 Cây |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đinh kuntscher(Mã hàng hóa: VT.303) |
|
| Mã phần lô | PP2500294086 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,2 Cây |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đinh kuntscher(Mã hàng hóa: VT.304) |
|
| Mã phần lô | PP2500294087 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,3 Cây |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đinh Rush các loại, các cỡ (Mã hàng hóa: VT.305) |
|
| Mã phần lô | PP2500294088 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,5 Cây |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy điện tim 3 cần (Mã hàng hóa: VT.314) |
|
| Mã phần lô | PP2500294089 |
| Giá từng phần lô | 2,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.067.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.022.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,3 Xấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy monitoring (Mã hàng hóa: VT.319) |
|
| Mã phần lô | PP2500294090 |
| Giá từng phần lô | 6,756,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.134.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.378.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46,8 Xấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,346 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lamelle (Mã hàng hóa: VT.340) |
|
| Mã phần lô | PP2500294091 |
| Giá từng phần lô | 1,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,3 Hộp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que lấy bệnh phẩm (Mã hàng hóa: VT.376) |
|
| Mã phần lô | PP2500294092 |
| Giá từng phần lô | 9,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493,2 Que |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tạp dề nylon (Mã hàng hóa: VT.381) |
|
| Mã phần lô | PP2500294093 |
| Giá từng phần lô | 35,574,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.361.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.787.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1491,8 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 533,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vaselin (Mã hàng hóa: VT.396) |
|
| Mã phần lô | PP2500294094 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246,6 Miếng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vòng nhận dạng người lớn (Mã hàng hóa: VT.400) |
|
| Mã phần lô | PP2500294095 |
| Giá từng phần lô | 10,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1208,2 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vòng nhận dạng trẻ em (Mã hàng hóa: VT.401) |
|
| Mã phần lô | PP2500294096 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2404,1 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 321,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống đựng nước tiểu (Mã hàng hóa: VT.403) |
|
| Mã phần lô | PP2500294097 |
| Giá từng phần lô | 36,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3698,6 ống |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cây bơm tinh trùng cứng (Mã hàng hóa: VT.406) |
|
| Mã phần lô | PP2500294098 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,6 cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm tiệt trùng 5ml (Mã hàng hóa: VT.413) |
|
| Mã phần lô | PP2500294099 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61,6 cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Pipette 3ml (Mã hàng hóa: VT.418) |
|
| Mã phần lô | PP2500294100 |
| Giá từng phần lô | 546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 172,6 cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọ lấy mẫu tinh dịch 120ml (Mã hàng hóa: VT.419) |
|
| Mã phần lô | PP2500294101 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86,3 cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu tip 200μl (Mã hàng hóa: VT.421) |
|
| Mã phần lô | PP2500294102 |
| Giá từng phần lô | 3,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47,3 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lam kính 76 x 26 x 1mm (Mã hàng hóa: VT.422) |
|
| Mã phần lô | PP2500294103 |
| Giá từng phần lô | 64,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,7 Cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy y tế (Mã hàng hóa: VT.441) |
|
| Mã phần lô | PP2500294104 |
| Giá từng phần lô | 23,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86,3 Kg |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 357,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên (Mã hàng hóa: VT.568) |
|
| Mã phần lô | PP2500294105 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308,2 Cây |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phim X-Quang nha khoa rửa nhanh (Mã hàng hóa: VT.571) |
|
| Mã phần lô | PP2500294106 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,3 Tấm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ lọ (Mã hàng hóa: VT.576) |
|
| Mã phần lô | PP2500294107 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,7 Lọ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng số 2/0, kim tròn (Mã hàng hóa: VT.564) |
|
| Mã phần lô | PP2500294108 |
| Giá từng phần lô | 421,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 887,7 Tép/Sợi |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,316,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nhựa chứa kháng đông EDTA (Mã hàng hóa: VT.183) |
|
| Mã phần lô | PP2500294109 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3698,6 Ống |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que gòn (Mã hàng hóa: VT.377) |
|
| Mã phần lô | PP2500294110 |
| Giá từng phần lô | 18,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.413.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.471.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10109,6 Que |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi