Gói thầu: Gói 2: Vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500279192-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500152046
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 1,933,030,420 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500294040 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ nhỏ (Mã hàng hóa: VT.003) 26,600,000 39.900.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 13.300.000 0,2 Bộ 399,000
2 PP2500294041 - Lentulo (Mã hàng hóa: VT.004) 346,500 519.750 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 173.250 0,4 Hộp 5,197
3 PP2500294042 - Ống nghiệm đáy nhọn (Mã hàng hóa: VT.013) 8,000,000 12.000.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 4.000.000 123,3 ống 120,000
4 PP2500294043 - Gạc phẫu thuật (Mã hàng hóa: VT.020) 245,700,000 368.550.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 122.850.000 7397,3 Miếng 3,685,500
5 PP2500294044 - Băng cuộn (Mã hàng hóa: VT.023) 2,667,000 4.000.500 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 1.333.500 129,5 Cuộn 40,005
6 PP2500294045 - Băng keo cá nhân (Mã hàng hóa: VT.031a) 44,000 66.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 22.000 24,7 Miếng/Cái 660
7 PP2500294046 - Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng hóa: VT.033) 6,300,000 9.450.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 3.150.000 12,3 Cuộn 94,500
8 PP2500294047 - Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Mã hàng hóa: VT.037) 15,004,500 22.506.750 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 7.502.250 6,2 Bộ 225,067
9 PP2500294048 - Bơm tiêm 10ml (Mã hàng hóa: VT.038) 87,024,000 130.536.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 43.512.000 13808,2 Cái 1,305,360
10 PP2500294049 - Kim gây tê tủy sống (Mã hàng hóa: VT.049) 68,682,600 103.023.900 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 34.341.300 340,3 Cái 1,030,239
11 PP2500294050 - Kim luồn an toàn số 18 (Mã hàng hóa: VT.050) 6,300,000 9.450.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 3.150.000 92,5 Cây 94,500
12 PP2500294051 - Kim luồn số 22 (Mã hàng hóa: VT.054) 2,289,000 3.433.500 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 1.144.500 123,3 Cái 34,335
13 PP2500294052 - Kim luồn số 24 (Mã hàng hóa: VT.055A) 63,000,000 94.500.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 31.500.000 739,7 Cái 945,000
14 PP2500294053 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Mã hàng hóa: VT.059) 26,611,200 39.916.800 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 13.305.600 394,5 Sợi 399,168
15 PP2500294054 - Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng hóa: VT.078) 56,340,000 84.510.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 28.170.000 2219,2 Đôi 845,100
16 PP2500294055 - Catheter tĩnh mạch trung tâm (Mã hàng hóa: VT.082) 1,512,000 2.268.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 756.000 1 Cái 22,680
17 PP2500294056 - Catheter tĩnh mạch trung tâm (Mã hàng hóa: VT.083) 1,512,000 2.268.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 756.000 1 Cái 22,680
18 PP2500294057 - Catheter 2 nòng lọc máu (Mã hàng hóa: VT.084) 31,878,000 47.817.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 15.939.000 1,2 Bộ/Chiếc 478,170
19 PP2500294058 - Catheter 2 nòng lọc máu (Mã hàng hóa: VT.085) 15,118,740 22.678.110 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 7.559.370 0,7 Bộ/Chiếc 226,781
20 PP2500294059 - Catheter 2 nòng 4F (Mã hàng hóa: VT.090) 14,489,370 21.734.055 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 7.244.685 3,7 Bộ 217,340
21 PP2500294060 - Catheter 2 nòng 5F (Mã hàng hóa: VT.091) 4,998,000 7.497.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 2.499.000 1,2 Bộ/Cái 74,970
22 PP2500294061 - Catheter 2 nòng 7F (Mã hàng hóa: VT.091a) 3,884,790 5.827.185 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 1.942.395 1,2 Bộ/Cái 58,271
23 PP2500294062 - Catheter 3 nòng 7F (Mã hàng hóa: VT.092a) 4,829,790 7.244.685 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 2.414.895 1,2 Bộ/Cái 72,446
24 PP2500294063 - Catheter 3 nòng 5F hoặc 5,5Fr (Mã hàng hóa: VT.092b) 5,460,000 8.190.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 2.730.000 1,2 Bộ/Cái 81,900
25 PP2500294064 - Catheter tĩnh mạch rốn 5F (Mã hàng hóa: VT.097) 3,825,000 5.737.500 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 1.912.500 5,5 Bộ/Cái 57,375
26 PP2500294065 - Mask thở oxy sơ sinh (có túi) (Mã hàng hóa: VT.114) 1,200,000 1.800.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 600.000 12,3 Bộ 18,000
27 PP2500294066 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng hóa: VT.134) 270,000 405.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 135.000 3,7 Sợi/Cái 4,050
28 PP2500294067 - Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (đỏ, cứng) (Mã hàng hóa: VT.138) 2,520,000 3.780.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 1.260.000 49,3 Cái/Sợi 37,800
29 PP2500294068 - Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (vàng, mềm) (Mã hàng hóa: VT.139) 104,580,000 156.870.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 52.290.000 1479,5 Cái/Sợi 1,568,700
30 PP2500294069 - Ống nội khí quản số 5,5 có bóng (Mã hàng hóa: VT.155) 2,028,600 3.042.900 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 1.014.300 17,3 Cái 30,429
31 PP2500294070 - Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng hóa: VT.162) 19,866,000 29.799.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 9.933.000 530,1 Cái 297,990
32 PP2500294071 - Ống nghiệm EDTA (Mã hàng hóa: VT.177) 19,000,000 28.500.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 9.500.000 2465,8 Ống 285,000
33 PP2500294072 - Ống nghiệm Natri Citrate (Mã hàng hóa: VT.180) 10,400,000 15.600.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 5.200.000 1602,7 Ống 156,000
34 PP2500294073 - Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng hóa: VT.185) 2,400,000 3.600.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 1.200.000 37 Cái 36,000
35 PP2500294074 - Băng bột bó gãy xương (Mã hàng hóa: VT.196) 840,000 1.260.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 420.000 12,3 Cuộn 12,600
36 PP2500294075 - Băng bột bó gãy xương (Mã hàng hóa: VT.198) 8,100,000 12.150.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 4.050.000 37 Cuộn 121,500
37 PP2500294076 - Bình thông phổi đôi (Mã hàng hóa: VT.202) 13,648,950 20.473.425 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 6.824.475 6,2 Cái 204,734
38 PP2500294077 - Bộ hút karman 02 vale (Mã hàng hóa: VT.216) 1,397,970 2.096.955 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 698.985 0,2 Bộ 20,969
39 PP2500294078 - Chạc 3 chia không dây (Mã hàng hóa: VT.237a) 5,512,500 8.268.750 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 2.756.250 61,6 Cái 82,687
40 PP2500294079 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim đầu tròn (Mã hàng hóa: VT.270) 151,515,000 227.272.500 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 75.757.500 273,7 Tép/Sợi 2,272,725
41 PP2500294080 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng hóa: VT.274) 2,923,200 4.384.800 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 1.461.600 7,4 Tép/Sợi 43,848
42 PP2500294081 - Chỉ tan tự nhiên 2/0 (Mã hàng hóa: VT.280) 1,792,560 2.688.840 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 896.280 10,4 Sợi/Tép 26,888
43 PP2500294082 - Chổi đánh bóng nha chu (Mã hàng hóa: VT.287) 175,000 262.500 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 87.500 6,2 Cái 2,625
44 PP2500294083 - Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng hóa: VT.290) 112,785,750 169.178.625 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 56.392.875 38,2 Bộ 1,691,786
45 PP2500294084 - Đinh Kirschnercác cỡ (Mã hàng hóa: VT.300) 5,175,000 7.762.500 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 2.587.500 18,5 Cái 77,625
46 PP2500294085 - Đinh kuntschercác loại, các cỡ (Mã hàng hóa: VT.301) 4,000,000 6.000.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 2.000.000 1,2 Cây 60,000
47 PP2500294086 - Đinh kuntscher(Mã hàng hóa: VT.303) 20,000,000 30.000.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 10.000.000 6,2 Cây 300,000
48 PP2500294087 - Đinh kuntscher(Mã hàng hóa: VT.304) 40,000,000 60.000.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 20.000.000 12,3 Cây 600,000
49 PP2500294088 - Đinh Rush các loại, các cỡ (Mã hàng hóa: VT.305) 30,000,000 45.000.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 15.000.000 18,5 Cây 450,000
50 PP2500294089 - Giấy điện tim 3 cần (Mã hàng hóa: VT.314) 2,045,000 3.067.500 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 1.022.500 12,3 Xấp 30,675
51 PP2500294090 - Giấy monitoring (Mã hàng hóa: VT.319) 6,756,400 10.134.600 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 3.378.200 46,8 Xấp 101,346
52 PP2500294091 - Lamelle (Mã hàng hóa: VT.340) 1,270,000 1.905.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 635.000 12,3 Hộp 19,050
53 PP2500294092 - Que lấy bệnh phẩm (Mã hàng hóa: VT.376) 9,160,000 13.740.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 4.580.000 493,2 Que 137,400
54 PP2500294093 - Tạp dề nylon (Mã hàng hóa: VT.381) 35,574,000 53.361.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 17.787.000 1491,8 Cái 533,610
55 PP2500294094 - Vaselin (Mã hàng hóa: VT.396) 3,528,000 5.292.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 1.764.000 246,6 Miếng 52,920
56 PP2500294095 - Vòng nhận dạng người lớn (Mã hàng hóa: VT.400) 10,780,000 16.170.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 5.390.000 1208,2 Cái 161,700
57 PP2500294096 - Vòng nhận dạng trẻ em (Mã hàng hóa: VT.401) 21,450,000 32.175.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 10.725.000 2404,1 Cái 321,750
58 PP2500294097 - Ống đựng nước tiểu (Mã hàng hóa: VT.403) 36,300,000 54.450.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 18.150.000 3698,6 ống 544,500
59 PP2500294098 - Cây bơm tinh trùng cứng (Mã hàng hóa: VT.406) 5,600,000 8.400.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 2.800.000 8,6 cái 84,000
60 PP2500294099 - Ống nghiệm tiệt trùng 5ml (Mã hàng hóa: VT.413) 3,250,000 4.875.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 1.625.000 61,6 cái 48,750
61 PP2500294100 - Pipette 3ml (Mã hàng hóa: VT.418) 546,000 819.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 273.000 172,6 cái 8,190
62 PP2500294101 - Lọ lấy mẫu tinh dịch 120ml (Mã hàng hóa: VT.419) 5,600,000 8.400.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 2.800.000 86,3 cái 84,000
63 PP2500294102 - Đầu tip 200μl (Mã hàng hóa: VT.421) 3,072,000 4.608.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 1.536.000 47,3 Cái 46,080
64 PP2500294103 - Lam kính 76 x 26 x 1mm (Mã hàng hóa: VT.422) 64,000 96.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 32.000 24,7 Cái 960
65 PP2500294104 - Giấy y tế (Mã hàng hóa: VT.441) 23,814,000 35.721.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 11.907.000 86,3 Kg 357,210
66 PP2500294105 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên (Mã hàng hóa: VT.568) 32,500,000 48.750.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 16.250.000 308,2 Cây 487,500
67 PP2500294106 - Phim X-Quang nha khoa rửa nhanh (Mã hàng hóa: VT.571) 1,000,000 1.500.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 500.000 12,3 Tấm 15,000
68 PP2500294107 - Chỉ lọ (Mã hàng hóa: VT.576) 11,760,000 17.640.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 5.880.000 24,7 Lọ 176,400
69 PP2500294108 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng số 2/0, kim tròn (Mã hàng hóa: VT.564) 421,092,000 631.638.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 210.546.000 887,7 Tép/Sợi 6,316,380
70 PP2500294109 - Ống nhựa chứa kháng đông EDTA (Mã hàng hóa: VT.183) 16,380,000 24.570.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 8.190.000 3698,6 Ống 245,700
71 PP2500294110 - Que gòn (Mã hàng hóa: VT.377) 18,942,000 28.413.000 Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS 9.471.000 10109,6 Que 284,130
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ nhỏ (Mã hàng hóa: VT.003)
Mã phần lô PP2500294040
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lentulo (Mã hàng hóa: VT.004)
Mã phần lô PP2500294041
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,197
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm đáy nhọn (Mã hàng hóa: VT.013)
Mã phần lô PP2500294042
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123,3 ống
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc phẫu thuật (Mã hàng hóa: VT.020)
Mã phần lô PP2500294043
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397,3 Miếng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,685,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng cuộn (Mã hàng hóa: VT.023)
Mã phần lô PP2500294044
Giá từng phần lô 2,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 129,5 Cuộn
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,005
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cá nhân (Mã hàng hóa: VT.031a)
Mã phần lô PP2500294045
Giá từng phần lô 44,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,7 Miếng/Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 660
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng hóa: VT.033)
Mã phần lô PP2500294046
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,3 Cuộn
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Mã hàng hóa: VT.037)
Mã phần lô PP2500294047
Giá từng phần lô 15,004,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.506.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.502.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,2 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,067
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 10ml (Mã hàng hóa: VT.038)
Mã phần lô PP2500294048
Giá từng phần lô 87,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.536.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13808,2 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,360
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim gây tê tủy sống (Mã hàng hóa: VT.049)
Mã phần lô PP2500294049
Giá từng phần lô 68,682,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.023.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.341.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 340,3 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,030,239
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn an toàn số 18 (Mã hàng hóa: VT.050)
Mã phần lô PP2500294050
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92,5 Cây
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn số 22 (Mã hàng hóa: VT.054)
Mã phần lô PP2500294051
Giá từng phần lô 2,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.433.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123,3 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,335
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn số 24 (Mã hàng hóa: VT.055A)
Mã phần lô PP2500294052
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739,7 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Mã hàng hóa: VT.059)
Mã phần lô PP2500294053
Giá từng phần lô 26,611,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.916.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.305.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 394,5 Sợi
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,168
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng hóa: VT.078)
Mã phần lô PP2500294054
Giá từng phần lô 56,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.510.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219,2 Đôi
Bảo đảm dự thầu (VND) 845,100
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter tĩnh mạch trung tâm (Mã hàng hóa: VT.082)
Mã phần lô PP2500294055
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter tĩnh mạch trung tâm (Mã hàng hóa: VT.083)
Mã phần lô PP2500294056
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter 2 nòng lọc máu (Mã hàng hóa: VT.084)
Mã phần lô PP2500294057
Giá từng phần lô 31,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.817.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.939.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2 Bộ/Chiếc
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,170
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter 2 nòng lọc máu (Mã hàng hóa: VT.085)
Mã phần lô PP2500294058
Giá từng phần lô 15,118,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.678.110
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.559.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 Bộ/Chiếc
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,781
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter 2 nòng 4F (Mã hàng hóa: VT.090)
Mã phần lô PP2500294059
Giá từng phần lô 14,489,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.734.055
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.244.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,7 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,340
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter 2 nòng 5F (Mã hàng hóa: VT.091)
Mã phần lô PP2500294060
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.497.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2 Bộ/Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,970
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter 2 nòng 7F (Mã hàng hóa: VT.091a)
Mã phần lô PP2500294061
Giá từng phần lô 3,884,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.185
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.942.395
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2 Bộ/Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,271
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter 3 nòng 7F (Mã hàng hóa: VT.092a)
Mã phần lô PP2500294062
Giá từng phần lô 4,829,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.244.685
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.414.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2 Bộ/Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,446
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter 3 nòng 5F hoặc 5,5Fr (Mã hàng hóa: VT.092b)
Mã phần lô PP2500294063
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2 Bộ/Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter tĩnh mạch rốn 5F (Mã hàng hóa: VT.097)
Mã phần lô PP2500294064
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.737.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,5 Bộ/Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,375
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask thở oxy sơ sinh (có túi) (Mã hàng hóa: VT.114)
Mã phần lô PP2500294065
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,3 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng hóa: VT.134)
Mã phần lô PP2500294066
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,7 Sợi/Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (đỏ, cứng) (Mã hàng hóa: VT.138)
Mã phần lô PP2500294067
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,3 Cái/Sợi
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (vàng, mềm) (Mã hàng hóa: VT.139)
Mã phần lô PP2500294068
Giá từng phần lô 104,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.870.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479,5 Cái/Sợi
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,568,700
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội khí quản số 5,5 có bóng (Mã hàng hóa: VT.155)
Mã phần lô PP2500294069
Giá từng phần lô 2,028,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.042.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,3 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,429
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng hóa: VT.162)
Mã phần lô PP2500294070
Giá từng phần lô 19,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.799.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 530,1 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,990
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm EDTA (Mã hàng hóa: VT.177)
Mã phần lô PP2500294071
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465,8 Ống
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Natri Citrate (Mã hàng hóa: VT.180)
Mã phần lô PP2500294072
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1602,7 Ống
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng hóa: VT.185)
Mã phần lô PP2500294073
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng hóa: VT.196)
Mã phần lô PP2500294074
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,3 Cuộn
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng hóa: VT.198)
Mã phần lô PP2500294075
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Cuộn
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bình thông phổi đôi (Mã hàng hóa: VT.202)
Mã phần lô PP2500294076
Giá từng phần lô 13,648,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.473.425
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.824.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,2 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,734
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ hút karman 02 vale (Mã hàng hóa: VT.216)
Mã phần lô PP2500294077
Giá từng phần lô 1,397,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.096.955
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,969
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chạc 3 chia không dây (Mã hàng hóa: VT.237a)
Mã phần lô PP2500294078
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.268.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 61,6 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,687
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim đầu tròn (Mã hàng hóa: VT.270)
Mã phần lô PP2500294079
Giá từng phần lô 151,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.272.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.757.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 273,7 Tép/Sợi
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,272,725
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng hóa: VT.274)
Mã phần lô PP2500294080
Giá từng phần lô 2,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.384.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.461.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,4 Tép/Sợi
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,848
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tự nhiên 2/0 (Mã hàng hóa: VT.280)
Mã phần lô PP2500294081
Giá từng phần lô 1,792,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.688.840
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,4 Sợi/Tép
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,888
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chổi đánh bóng nha chu (Mã hàng hóa: VT.287)
Mã phần lô PP2500294082
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,2 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng hóa: VT.290)
Mã phần lô PP2500294083
Giá từng phần lô 112,785,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.178.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.392.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 38,2 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,691,786
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh Kirschnercác cỡ (Mã hàng hóa: VT.300)
Mã phần lô PP2500294084
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.762.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,5 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,625
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh kuntschercác loại, các cỡ (Mã hàng hóa: VT.301)
Mã phần lô PP2500294085
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2 Cây
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh kuntscher(Mã hàng hóa: VT.303)
Mã phần lô PP2500294086
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,2 Cây
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh kuntscher(Mã hàng hóa: VT.304)
Mã phần lô PP2500294087
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,3 Cây
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh Rush các loại, các cỡ (Mã hàng hóa: VT.305)
Mã phần lô PP2500294088
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,5 Cây
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy điện tim 3 cần (Mã hàng hóa: VT.314)
Mã phần lô PP2500294089
Giá từng phần lô 2,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.067.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,3 Xấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,675
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy monitoring (Mã hàng hóa: VT.319)
Mã phần lô PP2500294090
Giá từng phần lô 6,756,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.134.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.378.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 46,8 Xấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,346
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lamelle (Mã hàng hóa: VT.340)
Mã phần lô PP2500294091
Giá từng phần lô 1,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,3 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,050
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que lấy bệnh phẩm (Mã hàng hóa: VT.376)
Mã phần lô PP2500294092
Giá từng phần lô 9,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.740.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,2 Que
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,400
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tạp dề nylon (Mã hàng hóa: VT.381)
Mã phần lô PP2500294093
Giá từng phần lô 35,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.361.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1491,8 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,610
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vaselin (Mã hàng hóa: VT.396)
Mã phần lô PP2500294094
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,6 Miếng
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng nhận dạng người lớn (Mã hàng hóa: VT.400)
Mã phần lô PP2500294095
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.170.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1208,2 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,700
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng nhận dạng trẻ em (Mã hàng hóa: VT.401)
Mã phần lô PP2500294096
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2404,1 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,750
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống đựng nước tiểu (Mã hàng hóa: VT.403)
Mã phần lô PP2500294097
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3698,6 ống
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cây bơm tinh trùng cứng (Mã hàng hóa: VT.406)
Mã phần lô PP2500294098
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,6 cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm tiệt trùng 5ml (Mã hàng hóa: VT.413)
Mã phần lô PP2500294099
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61,6 cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Pipette 3ml (Mã hàng hóa: VT.418)
Mã phần lô PP2500294100
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 172,6 cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ lấy mẫu tinh dịch 120ml (Mã hàng hóa: VT.419)
Mã phần lô PP2500294101
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86,3 cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu tip 200μl (Mã hàng hóa: VT.421)
Mã phần lô PP2500294102
Giá từng phần lô 3,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47,3 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,080
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính 76 x 26 x 1mm (Mã hàng hóa: VT.422)
Mã phần lô PP2500294103
Giá từng phần lô 64,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,7 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 960
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy y tế (Mã hàng hóa: VT.441)
Mã phần lô PP2500294104
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.721.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86,3 Kg
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,210
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên (Mã hàng hóa: VT.568)
Mã phần lô PP2500294105
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308,2 Cây
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X-Quang nha khoa rửa nhanh (Mã hàng hóa: VT.571)
Mã phần lô PP2500294106
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,3 Tấm
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ lọ (Mã hàng hóa: VT.576)
Mã phần lô PP2500294107
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,7 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng số 2/0, kim tròn (Mã hàng hóa: VT.564)
Mã phần lô PP2500294108
Giá từng phần lô 421,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.638.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 887,7 Tép/Sợi
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,316,380
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nhựa chứa kháng đông EDTA (Mã hàng hóa: VT.183)
Mã phần lô PP2500294109
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.570.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3698,6 Ống
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,700
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que gòn (Mã hàng hóa: VT.377)
Mã phần lô PP2500294110
Giá từng phần lô 18,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.413.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: Tiêu chí 1: là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc Tiêu chí 2: là hàng hóa có cùng 4 số đầu tiên của mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10109,6 Que
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,130
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù, trường hợp khẩn cấp trong vòng 48 giờ; thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->