Gói thầu: Gói 2: Vật tư y tế dùng cho chuyên khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500062243-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2025 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Vật tư y tế dùng cho chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2500029969
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 472,457,310,553 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500082581 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da 7,500,000,000 11.250.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.750.000.000 125 225,000,000
2 PP2500082582 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da hình trụ cải tiến. 6,500,000,000 9.750.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.250.000.000 125 195,000,000
3 PP2500082583 - Kim chọc buồng tiêm truyền loại không tạo lỗ 600,000,000 900.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 300.000.000 1250 18,000,000
4 PP2500082584 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền 117,000,000 175.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 58.500.000 125 3,510,000
5 PP2500082585 - Bơm truyền dịch sử dụng một lần, có chức năng truyền nhanh 32,500,000 48.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 16.250.000 6 975,000
6 PP2500082586 - Bơm truyền dịch sử dụng một lần, tốc độ 5ml/h 529,174,800 793.762.200 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 264.587.400 150 15,875,244
7 PP2500082587 - Bơm truyền dịch tự động không PCA (dùng một lần) 120,000,000 180.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 60.000.000 38 3,600,000
8 PP2500082588 - Ống phản ứng Realtime PCR 0.2ml, có nắp 654,200,000 981.300.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 327.100.000 2500 19,626,000
9 PP2500082589 - Bộ dây thở oxy lưu lượng cao(tương thích với máy thở HFNC VUN-001 - Vincent Medical) 1,097,100,000 1.645.650.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 548.550.000 119 32,913,000
10 PP2500082590 - Gọng mũi thở oxy lưu lượng cao người lớn 805,280,000 1.207.920.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 402.640.000 180 24,158,400
11 PP2500082591 - Mặt nạ thở máy không xâm nhập (người lớn) 922,992,900 1.384.489.3 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 461.496.450 89 27,689,787
12 PP2500082592 - Đèn đặt nội khí quản có camera 2,328,700,000 3.493.050.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.164.350.000 4 69,861,000
13 PP2500082593 - Lưỡi đèn đặt nội khí quản dùng 1 lần 21,600,000 32.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.800.000 17 648,000
14 PP2500082594 - Bộ mở khí quản qua da tại giường bằng bộ nong 771,750,000 1.157.625.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 385.875.000 13 23,152,500
15 PP2500082595 - Bộ cố định nội khí quản chống cắn 1,303,849,850 1.955.774.775 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 651.924.925 627 39,115,495
16 PP2500082596 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng và có ống hút trên bóng 497,700,000 746.550.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 248.850.000 49 14,931,000
17 PP2500082597 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ 60,000,000 90.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 30.000.000 6 1,800,000
18 PP2500082598 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ 10,500,000 15.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.250.000 1 315,000
19 PP2500082599 - Ống nội khí quản 2 nòng 144,150,000 216.225.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 72.075.000 12 4,324,500
20 PP2500082600 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng người lớn 215,549,800 323.324.700 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 107.774.900 85 6,466,494
21 PP2500082601 - Lọ bẫy đờm xét nghiệm 107,766,750 161.650.125 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 53.883.375 987 3,233,002
22 PP2500082602 - Túi cho ăn nhỏ giọt 71,206,500 106.809.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 35.603.250 481 2,136,195
23 PP2500082603 - Bơm tiêm có chứa heparin 1ml 1,283,433,300 1.925.149.950 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 641.716.650 9448 38,502,999
24 PP2500082604 - Bộ tấm dán hạ thân nhiệt bề mặt chỉ huy các cỡ 2,500,000,000 3.750.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.250.000.000 13 75,000,000
25 PP2500082605 - Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch tương thích máy EV1000 910,000,000 1.365.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 455.000.000 18 27,300,000
26 PP2500082606 - Catheter động mạch phổi có đo CO và SvO2 liên tục 1,690,500,000 2.535.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 845.250.000 25 50,715,000
27 PP2500082607 - Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch Pro AQT 840,000,000 1.260.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 420.000.000 15 25,200,000
28 PP2500082608 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt 768,000,000 1.152.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 384.000.000 32 23,040,000
29 PP2500082609 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 2,124,000,000 3.186.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.062.000.000 30 63,720,000
30 PP2500082610 - Catheter tĩnh mạch trung tâm đường vào từ tĩnh mạch ngoại vi (PICC) 2 nòng 4,761,504,000 7.142.256.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.380.752.000 125 142,845,120
31 PP2500082611 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập (IBP) 463,590,000 695.385.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 231.795.000 215 13,907,700
32 PP2500082612 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập kèm dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 1,657,418,070 2.486.127.105 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 828.709.035 429 49,722,542
33 PP2500082613 - Bộ catheter động mạch 20G 1,084,050,000 1.626.075.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 542.025.000 411 32,521,500
34 PP2500082614 - Cảm biến đo đường máu mao mạch dưới da 2,714,112,000 4.071.168.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.357.056.000 228 81,423,360
35 PP2500082615 - Đầu quét đo đường huyết liên tục 113,088,000 169.632.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 56.544.000 12 3,392,640
36 PP2500082616 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài 203,521,500 305.282.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 101.760.750 8 6,105,645
37 PP2500082617 - Bộ đo áp lực nội sọ trong não thất kèm dẫn lưu dịch não thất ra ngoài 1,783,500,000 2.675.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 891.750.000 11 53,505,000
38 PP2500082618 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não 899,000,000 1.348.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 449.500.000 8 26,970,000
39 PP2500082619 - Bộ đo áp lực nội sọ kèm đo nhiệt độ tại nhu mô não 901,000,000 1.351.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 450.500.000 7 27,030,000
40 PP2500082620 - Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất, kèm dẫn lưu kèm đo nhiệt độ não 1,364,000,000 2.046.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 682.000.000 8 40,920,000
41 PP2500082621 - Bộ catheter đo áp lực nội sọ, nhiệt độ và áp suất riêng phần oxy tại nhu mô não 1,098,000,000 1.647.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 549.000.000 5 32,940,000
42 PP2500082622 - Cảm biến đo bão hoà oxy mô, oxy vùng 830,000,000 1.245.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 415.000.000 42 24,900,000
43 PP2500082623 - Cảm biến đo điện não, độ mê sâu 322,000,000 483.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 161.000.000 58 9,660,000
44 PP2500082624 - Cảm biến đo mức độ đau 313,600,000 470.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 156.800.000 70 9,408,000
45 PP2500082625 - Đầu đo Methb, HbCO, Hb tương thích máy Masimo 332,800,000 499.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 166.400.000 13 9,984,000
46 PP2500082626 - Dây cáp đo huyết áp liên tục tương thích máy NihonKonden 49,600,000 74.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 24.800.000 5 1,488,000
47 PP2500082627 - Quả lọc máu hấp phụ kháng thể 2,835,000,000 4.252.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.417.500.000 34 85,050,000
48 PP2500082628 - Quả lọc máu hấp phụ Cytokin 14,731,200,000 22.096.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.365.600.000 186 441,936,000
49 PP2500082629 - Quả lọc máu hấp phụ Cytokin tốc độ máu cao 7,229,250,000 10.843.875.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.614.625.000 75 216,877,500
50 PP2500082630 - Quả hấp phụ điều trị suy gan 3,168,000,000 4.752.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.584.000.000 40 95,040,000
51 PP2500082631 - Quả lọc hấp phụ Bilirubin 2,475,000,000 3.712.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.237.500.000 19 74,250,000
52 PP2500082632 - Bộquảlọc hấp phụtrong suy gan cấp 6,965,820,000 10.448.730.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.482.910.000 23 208,974,600
53 PP2500082633 - Quả hấp phụ miễn dịch 6,118,875,000 9.178.312.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.059.437.500 22 183,566,250
54 PP2500082634 - Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp 4,130,000,000 6.195.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.065.000.000 88 123,900,000
55 PP2500082635 - Quả hấp phụ điều trị ngộ độc tốc độ máu cao 3,150,000,000 4.725.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.575.000.000 63 94,500,000
56 PP2500082636 - Dây nối giữa hai quả hấp phụ 9,891,000 14.836.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.945.500 38 296,730
57 PP2500082637 - Bộ quả lọc máu liên tục 24,294,400,000 36.441.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.147.200.000 416 728,832,000
58 PP2500082638 - Quả lọc tách huyết tương loại 2 29,326,500 43.989.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 14.663.250 1 879,795
59 PP2500082639 - Dây lọc tương thích quả lọc tách huyết tương loại 2 24,906,000 37.359.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.453.000 1 747,180
60 PP2500082640 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin 54,309,600,000 81.464.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 27.154.800.000 397 1,629,288,000
61 PP2500082641 - Hệ thống xả dịch thải tự động cho lọc máu liên tục 272,000,000 408.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 136.000.000 10 8,160,000
62 PP2500082642 - Túi đựng dịch thải 5L 1,767,905,000 2.651.857.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 883.952.500 940 53,037,150
63 PP2500082643 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài 645,996,600 968.994.900 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 322.998.300 43 19,379,898
64 PP2500082644 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn 5,699,970 8.549.955 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.849.985 0 170,999
65 PP2500082645 - Canuyn tĩnh mạch ECMO cho người lớn 2,430,000,000 3.645.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.215.000.000 23 72,900,000
66 PP2500082646 - Canuyn động mạch ECMO cho người lớn 2,430,000,000 3.645.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.215.000.000 23 72,900,000
67 PP2500082647 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức 14,300,000,000 21.450.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.150.000.000 28 429,000,000
68 PP2500082648 - Bộ dẫn đường động mạch 186,000,000 279.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 93.000.000 8 5,580,000
69 PP2500082649 - Bộ dẫn đường tĩnh mạch 186,000,000 279.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 93.000.000 8 5,580,000
70 PP2500082650 - Canuyn động mạch ECMO các số 756,000,000 1.134.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 378.000.000 8 22,680,000
71 PP2500082651 - Canuyn tĩnh mạch ECMO các số 720,000,000 1.080.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 360.000.000 8 21,600,000
72 PP2500082652 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO sử dụng cho máy Maquet Rotaflow 2,744,000,000 4.116.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.372.000.000 4 82,320,000
73 PP2500082653 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO (dài ngày) sử dụng cho máy Maquet Cardiohelp. 2,220,000,000 3.330.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.110.000.000 2 66,600,000
74 PP2500082654 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi 3,009,960,000 4.514.940.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.504.980.000 6 90,298,800
75 PP2500082655 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi 4,262,160,000 6.393.240.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.131.080.000 9 127,864,800
76 PP2500082656 - Bộ catheter tĩnh mạch 3 nòng người lớn 3,697,050,844 5.545.576.266 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.848.525.422 705 110,911,525
77 PP2500082657 - Bộ catheter tĩnh mạch 3 nòng người lớn cóphủkháng khuẩn 1,483,622,844 2.225.434.266 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 741.811.422 198 44,508,685
78 PP2500082658 - Bộ áo vỗ rung đờm tại giường 5,080,000,000 7.620.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.540.000.000 318 152,400,000
79 PP2500082659 - Bao chi đùi dùng cho máy SCD các số 974,400,000 1.461.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 487.200.000 145 29,232,000
80 PP2500082660 - Túi đo cung lượng nước tiểu cho bệnh nhân sốc 369,265,000 553.897.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 184.632.500 309 11,077,950
81 PP2500082661 - Túi làm ấm máu cho lọc máu liên tục 347,200,000 520.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 173.600.000 70 10,416,000
82 PP2500082662 - Túi đựng dịch dùng 1 lần 404,851,230 607.276.845 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 202.425.615 970 12,145,536
83 PP2500082663 - Hệ thống thu thập phân 1,887,000,000 2.830.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 943.500.000 64 56,610,000
84 PP2500082664 - Ống đựng bệnh phẩm độc chất có nắp 37,908,000 56.862.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 18.954.000 1625 1,137,240
85 PP2500082665 - Sample tube and Probe cleaner 199,584,000 299.376.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 99.792.000 750 5,987,520
86 PP2500082666 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy qua đường ống sống 793,800,000 1.190.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 396.900.000 20 23,814,000
87 PP2500082667 - Bộ lọc máu liên tục 1,199,940,000 1.799.910.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 599.970.000 25 35,998,200
88 PP2500082668 - Túi đựng dịch thải 10L 54,780,000 82.170.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 27.390.000 28 1,643,400
89 PP2500082669 - Đầu nối tiêm truyền chống trào ngược, không kim 728,406,000 1.092.609.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 364.203.000 6345 21,852,180
90 PP2500082670 - Đầu kết nối đường truyền tĩnh mạch hệ 2 kênh 3,477,600 5.216.400 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.738.800 6 104,328
91 PP2500082671 - Đầu kết nối đường truyền tĩnh mạch hệ 3 kênh 5,760,000 8.640.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.880.000 6 172,800
92 PP2500082672 - Đèn đặt nội khí quản có camera lưỡi dùng nhiều lần 1,176,000,000 1.764.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 588.000.000 2 35,280,000
93 PP2500082673 - Quả lọc thận nhân tạo Low flux màng diện tích bé 5,000,000,000 7.500.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.500.000.000 2500 150,000,000
94 PP2500082674 - Quả lọc thận nhân tạo Low flux màng diện tích lớn 1,853,442,000 2.780.163.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 926.721.000 1063 55,603,260
95 PP2500082675 - Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng Cenlulose diện tích bé 6,365,000,000 9.547.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.182.500.000 2375 190,950,000
96 PP2500082676 - Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng tổng hợp diện tích bé 1,000,000,000 1.500.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 500.000.000 500 30,000,000
97 PP2500082677 - Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng Cenlulose diện tích lớn 235,926,000 353.889.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 117.963.000 125 7,077,780
98 PP2500082678 - Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng tổng hợp diện tích lớn 957,600,000 1.436.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 478.800.000 500 28,728,000
99 PP2500082679 - Quả lọc thận nhân tạo High flux màng diện tích bé 500,000,000 750.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 250.000.000 250 15,000,000
100 PP2500082680 - Quả lọc thận nhân tạo High flux màng diện tích lớn 250,000,000 375.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 125.000.000 125 7,500,000
101 PP2500082681 - Quả lọc thận nhân tạo Supper High flux 242,000,000 363.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 121.000.000 63 7,260,000
102 PP2500082682 - Dây chạy thận nhân tạo (vuốt 6) 1,953,000,000 2.929.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 976.500.000 5000 58,590,000
103 PP2500082683 - Dây chạy thận nhân tạo 2,835,000,000 4.252.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.417.500.000 6250 85,050,000
104 PP2500082684 - Dây chạy thận nhân tạo (vuốt 8) 725,991,000 1.088.986.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 362.995.500 2263 21,779,730
105 PP2500082685 - Dây HDF online loại 2 540,000,000 810.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 270.000.000 250 16,200,000
106 PP2500082686 - Kim chạy thận nhân tạo đầu tù 17,800,000 26.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.900.000 250 534,000
107 PP2500082687 - Kim chạy thận nhân tạo 630,000,000 945.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 315.000.000 12500 18,900,000
108 PP2500082688 - Kim chạy thận nhân tạo quay được quanh cánh cố định 315,000,000 472.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 157.500.000 6250 9,450,000
109 PP2500082689 - Catheter 2 nòng thận nhân tạo ngắn ngày 2,535,240,000 3.802.860.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.267.620.000 1110 76,057,200
110 PP2500082690 - Catheter đường hầm dài ngày 4,000,000,000 6.000.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.000.000.000 100 120,000,000
111 PP2500082691 - Dung dịch khoá ống Catheter chạy thận 72,500,000 108.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 36.250.000 63 2,175,000
112 PP2500082692 - Quả lọc nội độc tố 90,000,000 135.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 45.000.000 4 2,700,000
113 PP2500082693 - Quả lọc nước 250,000,000 375.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 125.000.000 13 7,500,000
114 PP2500082694 - Bộ dây máu dùng trong lọc huyết tương 1,449,000,000 2.173.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 724.500.000 75 43,470,000
115 PP2500082695 - Quả lọc tách huyết tương 2,346,120,000 3.519.180.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.173.060.000 50 70,383,600
116 PP2500082696 - Bộ dây nối dùng cho quả lọc tách huyết tương 1,992,480,000 2.988.720.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 996.240.000 50 59,774,400
117 PP2500082697 - Bộ quả lọc huyết tương 7,700,000,000 11.550.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.850.000.000 125 231,000,000
118 PP2500082698 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận 7,500,000,000 11.250.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.750.000.000 375 225,000,000
119 PP2500082699 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc 22,800,000 34.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 11.400.000 13 684,000
120 PP2500082700 - Catheter lọc màng bụng đầu cong dài 144,000,000 216.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 72.000.000 6 4,320,000
121 PP2500082701 - Bộ Kit Catheter (Ống thông) dẫn dịch lọc màng bụng đầu cong 193,600,000 290.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 96.800.000 6 5,808,000
122 PP2500082702 - Catheter (Ống thông) lọc màng bụng thẳng loại ngắn 50,000,000 75.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 25.000.000 3 1,500,000
123 PP2500082703 - Túi đựng dịch xả 15L 13,400,000 20.100.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.700.000 25 402,000
124 PP2500082704 - Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động trẻ em 2,964,000 4.446.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.482.000 2 88,920
125 PP2500082705 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 101,500,000 152.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 50.750.000 6 3,045,000
126 PP2500082706 - Kẹp Catheter 19,250,000 28.875.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.625.000 63 577,500
127 PP2500082707 - Kẹp thay dịch 14,000,000 21.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.000.000 63 420,000
128 PP2500082708 - Bộ chuyển tiếp 124,000,000 186.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 62.000.000 50 3,720,000
129 PP2500082709 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 1,470,000,000 2.205.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 735.000.000 37500 44,100,000
130 PP2500082710 - Bảng mạch cảm biến hình ảnh của máy chạy thận nhân tạo hãng Surdial - 11,011,000 16.516.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.505.500 1 330,330
131 PP2500082711 - Cụm đầu bơm chất lỏng dùng cho máy chạy thận nhân tạo Surdial 808,280,000 1.212.420.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 404.140.000 5 24,248,400
132 PP2500082712 - Cụm đầu bơm chất lỏng dùng cho máy chạy thận nhân tạo55 Plus 629,200,000 943.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 314.600.000 5 18,876,000
133 PP2500082713 - Bộ đồng hồ lưu lượng 53,845,000 80.767.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 26.922.500 1 1,615,350
134 PP2500082714 - Cổng cắm dịch A 152,460,000 228.690.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 76.230.000 5 4,573,800
135 PP2500082715 - Cổng cắm dịch B 147,620,000 221.430.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 73.810.000 5 4,428,600
136 PP2500082716 - Kết nối nhanh S 11,000,000 16.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.500.000 3 330,000
137 PP2500082717 - Kết nối nhanh L 11,000,000 16.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.500.000 3 330,000
138 PP2500082718 - Bảng mạch chuyển đổi nguồn điện (Power switching) 41,745,000 62.617.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 20.872.500 1 1,252,350
139 PP2500082719 - Bảng mạch chuyển đổi nguồn điện (DC +24V switching power source for power box B and C 50,000,000 75.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 25.000.000 1 1,500,000
140 PP2500082720 - Bảng mạch vào ra (I/O Board) 199,650,000 299.475.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 99.825.000 1 5,989,500
141 PP2500082721 - Bảng mạch nguồn (Power board) 102,850,000 154.275.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 51.425.000 1 3,085,500
142 PP2500082722 - Bảng mạch điều khiển (Driver board) 55,440,000 83.160.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 27.720.000 1 1,663,200
143 PP2500082723 - Bảng mạch xử lý trung tâm (CPU Board) 105,270,000 157.905.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 52.635.000 1 3,158,100
144 PP2500082724 - Bảng mạch chính (Main board) 211,750,000 317.625.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 105.875.000 1 6,352,500
145 PP2500082725 - Bảng mạch phụ (sub board) 59,400,000 89.100.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 29.700.000 1 1,782,000
146 PP2500082726 - Lõi lọc dạng sợi 5μm loại 10" đường kính nhỏ 15,400,000 23.100.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.700.000 18 462,000
147 PP2500082727 - Lõi lọc dạng sợi 5μm loại 20" đường kính lớn 86,800,000 130.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 43.400.000 18 2,604,000
148 PP2500082728 - Lõi lọc xác khuẩn 0.2μC (loại có chấu tam giác) 20" 67,500,000 101.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 33.750.000 6 2,025,000
149 PP2500082729 - Que thử Clo trong nước R.O 16,800,000 25.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.400.000 300 504,000
150 PP2500082730 - Que thử độ cứng của nước R.O 43,200,000 64.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 21.600.000 450 1,296,000
151 PP2500082731 - Que thử hiệu năng Pracetic Acid 13,200,000 19.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.600.000 300 396,000
152 PP2500082732 - Que thử độ tồn dư Perocide của nước R.O 9,900,000 14.850.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.950.000 225 297,000
153 PP2500082733 - Dây có đầu nối cho tim mạch 30cm 17,280,000,000 25.920.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.640.000.000 11250 518,400,000
154 PP2500082734 - Keo sinh học 417,208,050 625.812.075 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 208.604.025 199 12,516,241
155 PP2500082735 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 1 nòng đầu xoáy (sử dụng cho máy bơm cản quang Nemoto) 270,000,000 405.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 135.000.000 250 8,100,000
156 PP2500082736 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng (sử dụng cho máy bơm cản quang Nemoto) 672,000,000 1.008.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 336.000.000 250 20,160,000
157 PP2500082737 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng đầu xoáy loại 1 (sử dụng cho máy bơm cản quang Medrad) 672,000,000 1.008.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 336.000.000 250 20,160,000
158 PP2500082738 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng đầu xoáy loại 2 (sử dụng cho máy bơm cản quang Nemoto) 672,000,000 1.008.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 336.000.000 250 20,160,000
159 PP2500082739 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA loại 1 nòng dạng cài (sử dụng cho máy bơm cản quang Medrad Mark V ProVis) 175,500,000 263.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 87.750.000 163 5,265,000
160 PP2500082740 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA loại 1 nòng dạng chân trụ (sử dụng cho máy bơm cản quang L-F Illumena Néo) 218,400,000 327.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 109.200.000 163 6,552,000
161 PP2500082741 - Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 1 (sử dụng cho máy bơm thuốc đối quang từ Medrad) 336,000,000 504.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 168.000.000 125 10,080,000
162 PP2500082742 - Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 2 (sử dụng cho máy bơm thuốc đối quang từ Medrad Spectris Solaris EP) 336,000,000 504.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 168.000.000 125 10,080,000
163 PP2500082743 - Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 2 (sử dụng cho máy bơm thuốc đối quang từ 2 nòng SONIC SHOT 7, NEMOTO) 672,000,000 1.008.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 336.000.000 250 20,160,000
164 PP2500082744 - Điện cực dán trong cộng hưởng từ 84,000,000 126.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 42.000.000 1250 2,520,000
165 PP2500082745 - Bút mỡ chuyên dụng 30,000,000 45.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 15.000.000 2 900,000
166 PP2500082746 - Đầu côn trắng 0.1-10μl 95,660,760 143.491.140 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 47.830.380 7665 2,869,822
167 PP2500082747 - Đầu côn xanh 68,286,000 102.429.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 34.143.000 14226 2,048,580
168 PP2500082748 - Giấy Parafilm 3,128,400 4.692.600 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.564.200 1 93,852
169 PP2500082749 - Giấy thấm 60*60 4,852,575 7.278.863 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.426.288 73 145,577
170 PP2500082750 - Hộp lồng nhựa 488,852,700 733.279.050 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 244.426.350 29098 14,665,581
171 PP2500082751 - Hộp lồng petri đổ thạch lồi (cấy vô trùng, chia ô) 3,112,200 4.668.300 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.556.100 195 93,366
172 PP2500082752 - Hộp lưu mẫu 1,5-2 ml, 81 vị trí 106,000,000 159.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 53.000.000 25 3,180,000
173 PP2500082753 - Hộp lưu mẫu 100 vị trí 117,500,000 176.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 58.750.000 25 3,525,000
174 PP2500082754 - Kim tiêm nhựa G25 4,520,880 6.781.320 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.260.440 2243 135,626
175 PP2500082755 - Kít gạn bạch cầu, tiểu cầu, thu tế bào gốc 3,091,000,000 4.636.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.545.500.000 70 92,730,000
176 PP2500082756 - Kít trao đổi hồng cầu, huyết tương 1,375,000,000 2.062.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 687.500.000 31 41,250,000
177 PP2500082757 - La men 22x22mm 44,362,890 66.544.335 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 22.181.445 9479 1,330,886
178 PP2500082758 - La men kích thước 18x18mm 2,316,600 3.474.900 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.158.300 322 69,498
179 PP2500082759 - La men kích thước 22x40mm 93,415,300 140.122.950 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 46.707.650 10615 2,802,459
180 PP2500082760 - La men kích thước 22x60mm 27,261,000 40.891.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 13.630.500 1463 817,830
181 PP2500082761 - Lam kính dùng cho hệ thống máy in SLEE 459,420,000 689.130.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 229.710.000 15113 13,782,600
182 PP2500082762 - Lam kính hóa mô miễn dịch tích điện dương 332,800,000 499.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 166.400.000 2600 9,984,000
183 PP2500082763 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 113,714,160 170.571.240 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 56.857.080 8461 3,411,424
184 PP2500082764 - Lọ thủy tinh 250ml 2,500,000 3.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.250.000 6 75,000
185 PP2500082765 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 255,937,500 383.906.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 127.968.750 609 7,678,125
186 PP2500082766 - Mực đánh dấu mô 26,670 40.005 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 13.335 0 800
187 PP2500082767 - Ống chống đông EDTA nắp nhựa 22,932,000 34.398.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 11.466.000 4875 687,960
188 PP2500082768 - Ống dung dịch chuẩn độ đục 0,5 McFarland 12,390,000 18.585.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.195.000 0 371,700
189 PP2500082769 - Ống đựng máu chân không Clot Activator 3ml 533,142,000 799.713.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 266.571.000 74048 15,994,260
190 PP2500082770 - Ống đựng máu chân không EDTA-K2 1,381,848,000 2.072.772.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 690.924.000 200850 41,455,440
191 PP2500082771 - Ống đựng máu chân không Lithium Heparin 3ml 2,470,982,120 3.706.473.180 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.235.491.060 266270 74,129,463
192 PP2500082772 - Ống đựng máu chân không No Additive 48,447,240 72.670.860 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 24.223.620 7042 1,453,417
193 PP2500082773 - Ống Eppendorf, dung tích 0,2ml 5,544,000 8.316.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.772.000 700 166,320
194 PP2500082774 - Ống ly tâm 1,7 ml 78,138,935 117.208.403 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 39.069.468 12133 2,344,168
195 PP2500082775 - Ống ly tâm 2ml 1,626,800 2.440.200 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 813.400 250 48,804
196 PP2500082776 - Ống ly tâm 5ml 76,128,000 114.192.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 38.064.000 1950 2,283,840
197 PP2500082777 - Ống máu lắng 122,850,000 184.275.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 61.425.000 7313 3,685,500
198 PP2500082778 - Ống nghiệm chân không Citrate 3,2% 967,200,000 1.450.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 483.600.000 78000 29,016,000
199 PP2500082779 - Ống nghiệm kích thước 12x70mm 60,840,000 91.260.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 30.420.000 12675 1,825,200
200 PP2500082780 - Ống nghiệm kích thước 12x80mm 607,200,000 910.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 303.600.000 237188 18,216,000
201 PP2500082781 - Ống nghiệm kích thước 18x180mm 6,240,000 9.360.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.120.000 325 187,200
202 PP2500082782 - Ống nghiệm lấy mẫu nắp đỏ có hạt 22,035,000 33.052.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 11.017.500 4875 661,050
203 PP2500082783 - Ống nghiệm nhựa kích thước 16x100 có nắp 574,199,640 861.299.460 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 287.099.820 85446 17,225,989
204 PP2500082784 - Ống nghiệm Sodium heparin 2ml tiệt trùng 3,568,500 5.352.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.784.250 731 107,055
205 PP2500082785 - Pipet bán tự động 0,5 - 10μl 19,260,000 28.890.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.630.000 0 577,800
206 PP2500082786 - Pipet bán tự động 2 - 20μl 77,040,000 115.560.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 38.520.000 2 2,311,200
207 PP2500082787 - Pipet nhựa không tiệt trùng 803,714,400 1.205.571.600 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 401.857.200 13953 24,111,432
208 PP2500082788 - Pipet nhựa vô trùng 106,146,090 159.219.135 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 53.073.045 19803 3,184,382
209 PP2500082789 - Pipet tự động bán cố định 100-1000 μL 57,780,000 86.670.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 28.890.000 1 1,733,400
210 PP2500082790 - Pipet tự động bán cố định 10-100 μL 19,260,000 28.890.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.630.000 0 577,800
211 PP2500082791 - Que cấy vô trùng nhựa 20,821,020 31.231.530 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.410.510 3943 624,630
212 PP2500082792 - Que tăm bông vô trùng 48,533,800 72.800.700 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 24.266.900 4333 1,456,014
213 PP2500082793 - Tủ trữ tiêu bản 451,200,000 676.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 225.600.000 3 13,536,000
214 PP2500082794 - Túi máu đơn 58,496,256 87.744.384 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 29.248.128 234 1,754,887
215 PP2500082795 - Đầu côn có lọc 0.1-10 μL 25,740,000 38.610.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.870.000 1716 772,200
216 PP2500082796 - Dải 8 ống màu trắng 17,596,800 26.395.200 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.798.400 59 527,904
217 PP2500082797 - Ống đựng máu chân không Lithium Heparin 4ml 15,240,000 22.860.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.620.000 625 457,200
218 PP2500082798 - Chất nhầy mổ mắt 55,040,000 82.560.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 27.520.000 86 1,651,200
219 PP2500082799 - Chỉ vi phẫu số 9/0 79,380,000 119.070.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 39.690.000 30 2,381,400
220 PP2500082800 - Chỉ vi phẫu số 10/0 26,400,000 39.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 13.200.000 30 792,000
221 PP2500082801 - Thuốc nhuộm bao 4,590,000 6.885.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.295.000 6 137,700
222 PP2500082802 - Dây silicone treo mi mắt 15,750,000 23.625.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.875.000 1 472,500
223 PP2500082803 - Bi silicone 105,000,000 157.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 52.500.000 6 3,150,000
224 PP2500082804 - Khuôn silicone 63,000,000 94.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 31.500.000 6 1,890,000
225 PP2500082805 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự 1,245,300,000 1.867.950.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 622.650.000 53 37,359,000
226 PP2500082806 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự 1,486,800,000 2.230.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 743.400.000 21 44,604,000
227 PP2500082807 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự 2,250,000,000 3.375.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.125.000.000 13 67,500,000
228 PP2500082808 - Cassette cho máy Phaco Laureate, Alcon 360,000,000 540.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 180.000.000 28 10,800,000
229 PP2500082809 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em 14,185,500 21.278.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.092.750 3 425,565
230 PP2500082810 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng trẻ em 25,625,250 38.437.875 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.812.625 4 768,757
231 PP2500082811 - Catheter lọc máu hai nòng 11 Fr 56,999,700 85.499.550 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 28.499.850 4 1,709,991
232 PP2500082812 - Catheter lọc máu hai nòng 6.5Fr loại ngắn 66,800,000 100.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 33.400.000 3 2,004,000
233 PP2500082813 - Catheter lọc máu hai nòng 6.5Fr loại dài 63,756,000 95.634.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 31.878.000 3 1,912,680
234 PP2500082814 - Catheter lọc máu hai nòng 8 Fr 69,300,000 103.950.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 34.650.000 4 2,079,000
235 PP2500082815 - Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm từ tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ sơ sinh thiếu tháng, cỡ 1Fr 480,000,000 720.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 240.000.000 38 14,400,000
236 PP2500082816 - Đầu đo Spo2 dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden 9,600,000 14.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.800.000 4 288,000
237 PP2500082817 - Đầu đo Spo2 dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Covidien 320,000,000 480.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 160.000.000 125 9,600,000
238 PP2500082818 - Đầu đo Spo2 dùng 1 lần dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Masimo 4,250,000 6.375.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.125.000 1 127,500
239 PP2500082819 - Gọng mũi Cannula các kích cỡ 67,000,000 100.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 33.500.000 13 2,010,000
240 PP2500082820 - Quả lọc máu liên tục dùng cho trẻ em 198,000,000 297.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 99.000.000 4 5,940,000
241 PP2500082821 - Quả lọc máu liên tục cỡ nhỏ 133,000,000 199.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 66.500.000 1 3,990,000
242 PP2500082822 - Quả lọc trao đổi huyết tương dùng cho trẻ em 570,000,000 855.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 285.000.000 6 17,100,000
243 PP2500082823 - Thông cho ăn trẻ em có nắp 28,500,000 42.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 14.250.000 1250 855,000
244 PP2500082824 - Ống đặt nội khí quản dùng cho nhi khoa 5,775,000 8.662.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.887.500 63 173,250
245 PP2500082825 - Catheter tĩnh mạch /động mạch rốn 2 nòng 196,000,000 294.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 98.000.000 25 5,880,000
246 PP2500082826 - Catheter tĩnh mạch/động mạch rốn 17,000,000 25.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.500.000 25 510,000
247 PP2500082827 - Tay dao mổ điện 369,420,000 554.130.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 184.710.000 1763 11,082,600
248 PP2500082828 - Tấm điện cực trung tính (dùng 1 lần) 148,920,000 223.380.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 74.460.000 638 4,467,600
249 PP2500082829 - Thảm điện cực trung tính 1,423,800,000 2.135.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 711.900.000 2 42,714,000
250 PP2500082830 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, catheter hai lớp 1,223,686,800 1.835.530.200 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 611.843.400 525 36,710,604
251 PP2500082831 - Bộ cassette chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau 189,000,000 283.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 94.500.000 45 5,670,000
252 PP2500082832 - Bộ dây truyền dịch loại 2 bóng 141,600,000 212.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 70.800.000 1 4,248,000
253 PP2500082833 - Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng 296,400,000 444.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 148.200.000 2 8,892,000
254 PP2500082834 - Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây truyền dịch 214,000,000 321.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 107.000.000 3 6,420,000
255 PP2500082835 - Kim gây tê đám rối thần kinh ngắn 154,546,560 231.819.840 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 77.273.280 120 4,636,396
256 PP2500082836 - Kim gây tê đám rối thần kinh dài 382,800,000 574.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 191.400.000 300 11,484,000
257 PP2500082837 - Mặt nạ gây mê 304,875,900 457.313.850 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 152.437.950 2138 9,146,277
258 PP2500082838 - Mặt nạ thanh quản để đặt ống nội khí quản có kênh dẫn tới dạ dày 43,200,000 64.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 21.600.000 15 1,296,000
259 PP2500082839 - Cây nòng đặt nội khí quản kiểu Bougie cho người lớn, đầu cong 39,900,000 59.850.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 19.950.000 13 1,197,000
260 PP2500082840 - Bộ dẫn lưu dịch vết mổ silicone kèm Trocar các cỡ 706,800,000 1.060.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 353.400.000 375 21,204,000
261 PP2500082841 - Bộ dẫn lưu vết mổ dung tích bé 510,470,100 765.705.150 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 255.235.050 750 15,314,103
262 PP2500082842 - Bộ dẫn lưu vết mổ dung tích lớn 17,850,000 26.775.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.925.000 25 535,500
263 PP2500082843 - Bộ dẫn lưu dịch vết mổ áp lực âm một chiều nén lò xo 144,000,000 216.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 72.000.000 15 4,320,000
264 PP2500082844 - Thông dẫn lưu màng bụng cỡ nhỏ 86,400,000 129.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 43.200.000 1350 2,592,000
265 PP2500082845 - Thông dẫn lưu màng bụng cỡ lớn 33,600,000 50.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 16.800.000 525 1,008,000
266 PP2500082846 - Thông nelaton 13,386,000 20.079.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.693.000 364 401,580
267 PP2500082847 - Thông Pezzer 7,560,000 11.340.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.780.000 60 226,800
268 PP2500082848 - Thông Chữ T 9,072,000 13.608.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.536.000 75 272,160
269 PP2500082849 - Dây hút dịch phẫu thuật loại dài 141,780,000 212.670.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 70.890.000 1275 4,253,400
270 PP2500082850 - Dây hút dịch phẫu thuật loại ngắn 14,274,000 21.411.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.137.000 195 428,220
271 PP2500082851 - Ống hút dùng trong phẫu thuật 139,230,000 208.845.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 69.615.000 1275 4,176,900
272 PP2500082852 - Đồng hồ đo áp lực bóng nội khí quản 59,999,940 89.999.910 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 29.999.970 1 1,799,998
273 PP2500082853 - Kẹp rốn 5,309,100 7.963.650 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.654.550 651 159,273
274 PP2500082854 - Kẹp mạch máu vi phẫu thuật - Kẹp đôi 140,000,000 210.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 70.000.000 25 4,200,000
275 PP2500082855 - Kẹp mạch máu vi phẫu thuật - Kẹp đơn 130,000,000 195.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 65.000.000 25 3,900,000
276 PP2500082856 - Clip mạch máu dùng trong phẫu thuật mổ mở và mổ nội soi các cỡ (Hemolock) 840,000,000 1.260.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 420.000.000 1500 25,200,000
277 PP2500082857 - Clip titan 520,000,000 780.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 260.000.000 1625 15,600,000
278 PP2500082858 - Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu 4,218,000,000 6.327.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.109.000.000 1156 126,540,000
279 PP2500082859 - Bọt biển cầm máu hậu môn 175,560,000 263.340.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 87.780.000 63 5,266,800
280 PP2500082860 - Vật liệu cầm máu 226,396,800 339.595.200 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 113.198.400 60 6,791,904
281 PP2500082861 - Sáp cầm máu xương 178,530,000 267.795.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 89.265.000 676 5,355,900
282 PP2500082862 - Xốp cầm máu 179,424,000 269.136.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 89.712.000 150 5,382,720
283 PP2500082863 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0 1,850,000 2.775.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 925.000 13 55,500
284 PP2500082864 - Chỉ không tan đơn sợi số 3/0 235,552,500 353.328.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 117.776.250 2031 7,066,575
285 PP2500082865 - Chỉ không tan đơn sợi số 4/0 31,041,150 46.561.725 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 15.520.575 236 931,234
286 PP2500082866 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0 51,744,000 77.616.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 25.872.000 270 1,552,320
287 PP2500082867 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid số 3/0 289,648,800 434.473.200 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 144.824.400 1539 8,689,464
288 PP2500082868 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid số 6/0 141,281,344 211.922.016 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 70.640.672 534 4,238,440
289 PP2500082869 - Chỉ vi phẫu không tiêu đơn sợi 9/0 146,688,360 220.032.540 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 73.344.180 67 4,400,650
290 PP2500082870 - Chỉ vi phẫu không tiêu đơn sợi 10/0 21,760,000 32.640.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.880.000 34 652,800
291 PP2500082871 - Chỉ đơn sợi số 3/0 tiêu chậm 195,142,500 292.713.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 97.571.250 188 5,854,275
292 PP2500082872 - Chỉ đơn sợi số 4/0 tiêu chậm 329,384,160 494.076.240 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 164.692.080 308 9,881,524
293 PP2500082873 - Chỉ đơn sợi số 5/0 tiêu chậm 276,895,200 415.342.800 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 138.447.600 283 8,306,856
294 PP2500082874 - Chỉ đơn sợi 4/0 tiêu trung bình 630,147,000 945.220.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 315.073.500 925 18,904,410
295 PP2500082875 - Chỉ đơn sợi 5/0 tiêu trung bình 365,400,000 548.100.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 182.700.000 544 10,962,000
296 PP2500082876 - Chỉ đơn sợi 4/0 tiêu nhanh 61,299,000 91.948.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 30.649.500 88 1,838,970
297 PP2500082877 - Chỉ đơn sợi 6/0 tiêu nhanh 120,430,800 180.646.200 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 60.215.400 122 3,612,924
298 PP2500082878 - Chỉ sợi bện tiêu nhanh 2/0 77,395,500 116.093.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 38.697.750 176 2,321,865
299 PP2500082879 - Chỉ sợi bện tiêu nhanh 3/0 205,822,080 308.733.120 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 102.911.040 270 6,174,662
300 PP2500082880 - Chỉ sợi bện tiêu nhanh 4/0 13,282,500 19.923.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.641.250 19 398,475
301 PP2500082881 - Chỉ sợi bện tiêu nhanh 5/0 41,363,000 62.044.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 20.681.500 48 1,240,890
302 PP2500082882 - Chỉ sợi bện tiêu chậm 1 2,600,472,000 3.900.708.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.300.236.000 4206 78,014,160
303 PP2500082883 - Chỉ sợi bện tiêu chậm 2/0 174,636,000 261.954.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 87.318.000 347 5,239,080
304 PP2500082884 - Chỉ sợi bện tiêu chậm 3/0 1,187,202,870 1.780.804.305 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 593.601.435 2321 35,616,086
305 PP2500082885 - Chỉ sợi bện tiêu chậm 4/0 84,537,285 126.805.928 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 42.268.643 168 2,536,118
306 PP2500082886 - Chỉ sợi bện Polyglactin số 2 157,690,000 236.535.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 78.845.000 303 4,730,700
307 PP2500082887 - Chỉ sợi bện Polyglactin số 1 5,800,000 8.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.900.000 13 174,000
308 PP2500082888 - Chỉ sợi bện Polyglactin số 2/0 kim tròn 204,876,000 307.314.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 102.438.000 407 6,146,280
309 PP2500082889 - Chỉ sợi bện Polyglactin số 2/0 kim tam giác 205,800,000 308.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 102.900.000 525 6,174,000
310 PP2500082890 - Chỉ khâu mạch máu 2/0 100,800,000 151.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 50.400.000 180 3,024,000
311 PP2500082891 - Chỉ khâu mạch máu 3/0 151,864,500 227.796.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 75.932.250 277 4,555,935
312 PP2500082892 - Chỉ khâu mạch máu 4/0 726,000,000 1.089.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 363.000.000 825 21,780,000
313 PP2500082893 - Chỉ khâu mạch máu 5/0 kim ngắn 238,166,425 357.249.638 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 119.083.213 197 7,144,992
314 PP2500082894 - Chỉ khâu mạch máu 5/0 kim dài 65,217,744 97.826.616 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 32.608.872 54 1,956,532
315 PP2500082895 - Chỉ khâu mạch máu 6/0 140,400,000 210.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 70.200.000 117 4,212,000
316 PP2500082896 - Chỉ khâu mạch máu 7/0 209,866,076 314.799.114 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 104.933.038 81 6,295,982
317 PP2500082897 - Chỉ khâu mạch máu 9/0 52,920,000 79.380.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 26.460.000 35 1,587,600
318 PP2500082898 - Chỉ khâu mạch máu 10/0 52,920,000 79.380.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 26.460.000 35 1,587,600
319 PP2500082899 - Chỉ điện cực tim số 3/0 515,928,000 773.892.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 257.964.000 250 15,477,840
320 PP2500082900 - Chỉ thép số 5 1,569,571,080 2.354.356.620 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 784.785.540 2035 47,087,132
321 PP2500082901 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm, kim dài trung bình 376,068,000 564.102.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 188.034.000 463 11,282,040
322 PP2500082902 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm, kim ngắn 702,019,500 1.053.029.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 351.009.750 813 21,060,585
323 PP2500082903 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim cỡ lớn, kim dài trung bình 1,112,000,000 1.668.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 556.000.000 1000 33,360,000
324 PP2500082904 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim cỡ nhỏ, kim dài trung bình 831,600,000 1.247.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 415.800.000 750 24,948,000
325 PP2500082905 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim cỡ lớn, kim ngắn 1,112,000,000 1.668.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 556.000.000 1000 33,360,000
326 PP2500082906 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim nhỏ, kim ngắn 831,600,000 1.247.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 415.800.000 750 24,948,000
327 PP2500082907 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 3/0,dài 90 cm, kim dài trung bình 260,000,000 390.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 130.000.000 325 7,800,000
328 PP2500082908 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim dài 251,160,000 376.740.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 125.580.000 263 7,534,800
329 PP2500082909 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim dài trung bình 468,000,000 702.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 234.000.000 500 14,040,000
330 PP2500082910 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim ngắn 302,400,000 453.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 151.200.000 338 9,072,000
331 PP2500082911 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5/0, dài 90cm, kim dài 501,585,000 752.377.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 250.792.500 531 15,047,550
332 PP2500082912 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5/0, dài 75cm, kim ngắn 306,852,000 460.278.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 153.426.000 325 9,205,560
333 PP2500082913 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 6/0, kim tròn ngắn 223,200,000 334.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 111.600.000 225 6,696,000
334 PP2500082914 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 8/0 dài 60cm, kim tròn ngắn 704,537,190 1.056.805.785 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 352.268.595 229 21,136,115
335 PP2500082915 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ lớn 3,963,330,000 5.944.995.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.981.665.000 338 118,899,900
336 PP2500082916 - Ghim khâu da tự động 35 mũi 291,525,000 437.287.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 145.762.500 244 8,745,750
337 PP2500082917 - Túi độn ngực 889,875,000 1.334.812.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 444.937.500 13 26,696,250
338 PP2500082918 - Chất liệu độn mũi 132,200,000 198.300.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 66.100.000 25 3,966,000
339 PP2500082919 - Chất liệu độn cằm 50,400,000 75.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 25.200.000 4 1,512,000
340 PP2500082920 - Quả lọc rửa tay vô trùng 24,300,000 36.450.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.150.000 4 729,000
341 PP2500082921 - Bầu xông khí dung cho máy thở 309,600,000 464.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 154.800.000 23 9,288,000
342 PP2500082922 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật 543,080,000 814.620.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 271.540.000 3 16,292,400
343 PP2500082923 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm 257,796,000 386.694.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 128.898.000 450 7,733,880
344 PP2500082924 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế lồi 70mm 85,800,000 128.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 42.900.000 125 2,574,000
345 PP2500082925 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm, lọc khí, khóa cuốn 158,400,000 237.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 79.200.000 375 4,752,000
346 PP2500082926 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh loại trong 117,000,000 175.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 58.500.000 375 3,510,000
347 PP2500082927 - Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh 52,000,000 78.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 26.000.000 125 1,560,000
348 PP2500082928 - Bọc vô khuẩn cho đầu camera kèm ống kính nội soi 3D Einstein vision 3.0 góc nhìn 30 độ, đường kính 10mm 1,000,000,000 1.500.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 500.000.000 50 30,000,000
349 PP2500082929 - Bộ dây hút khói dùng một lần 208,000,000 312.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 104.000.000 50 6,240,000
350 PP2500082930 - Gioăng Trocar tương thích hệ thống phẫu thuật nội soi Aesculap 115,000,000 172.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 57.500.000 6 3,450,000
351 PP2500082931 - Cassette lọc hút khói 408,000,000 612.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 204.000.000 50 12,240,000
352 PP2500082932 - Dao cắt cơ Oddi đầu tip ngắn 700,000,000 1.050.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 350.000.000 25 21,000,000
353 PP2500082933 - Dao cắt cơ Oddi đầu tip dài 1,925,000,000 2.887.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 962.500.000 69 57,750,000
354 PP2500082934 - Dao cắt cơ dạng xoay 1,514,700,000 2.272.050.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 757.350.000 38 45,441,000
355 PP2500082935 - Dao cắt điểm 375,000,000 562.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 187.500.000 9 11,250,000
356 PP2500082936 - Dao cắt cơ Oddi kết hợp bóng nong 325,000,000 487.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 162.500.000 3 9,750,000
357 PP2500082937 - Dây dẫn đường mật, tụy đầu típ thẳng 1,560,000,000 2.340.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 780.000.000 38 46,800,000
358 PP2500082938 - Dây dẫn đường mật, tụy đầu típ cong 416,000,000 624.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 208.000.000 10 12,480,000
359 PP2500082939 - Bóng nong cơ oddi cỡ bé 366,000,000 549.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 183.000.000 8 10,980,000
360 PP2500082940 - Bóng nong cơ oddi cỡ lớn 366,000,000 549.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 183.000.000 8 10,980,000
361 PP2500082941 - Bóng nong đường mật 915,000,000 1.372.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 457.500.000 19 27,450,000
362 PP2500082942 - Tay bơm bóng nong cơ 21,000,000 31.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.500.000 1 630,000
363 PP2500082943 - Stent kim loại đường mật các cỡ 1,350,000,000 2.025.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 675.000.000 8 40,500,000
364 PP2500082944 - Stent nhựa đường mật các cỡ loại ngắn 420,000,000 630.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 210.000.000 63 12,600,000
365 PP2500082945 - Stent nhựa đường mật các loại dài 420,000,000 630.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 210.000.000 63 12,600,000
366 PP2500082946 - Stent nhựa đường tụy các cỡ 150,000,000 225.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 75.000.000 8 4,500,000
367 PP2500082947 - Bộ đẩy Stent đường mật, tá tràng 317,500,000 476.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 158.750.000 6 9,525,000
368 PP2500082948 - Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh 710,640,000 1.065.960.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 355.320.000 15 21,319,200
369 PP2500082949 - Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh có phủ silicone 710,640,000 1.065.960.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 355.320.000 15 21,319,200
370 PP2500082950 - Cán tán sỏi 47,222,000 70.833.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 23.611.000 0 1,416,660
371 PP2500082951 - Bộ tán sỏi cấp cứu 27,600,000 41.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 13.800.000 0 828,000
372 PP2500082952 - Catheter nong đường tụy 29,775,000 44.662.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 14.887.500 2 893,250
373 PP2500082953 - Bóng kéo sỏi 3 kênh 2,900,000,000 4.350.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.450.000.000 63 87,000,000
374 PP2500082954 - Đầu cáp chụp cho máy nội soi tá tràng cửa sổ bên Olympus 20,000,000 30.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.000.000 13 600,000
375 PP2500082955 - Cán tán sỏi và tay bơm bóng đa năng 28,000,000 42.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 14.000.000 0 840,000
376 PP2500082956 - Rọ tán sỏi cơ học 248,125,000 372.187.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 124.062.500 3 7,443,750
377 PP2500082957 - Bóng siêu âm nội soi 108,000,000 162.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 54.000.000 15 3,240,000
378 PP2500082958 - Kim sinh thiết 3 ngạnh qua siêu âm nội soi các cỡ 452,000,000 678.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 226.000.000 5 13,560,000
379 PP2500082959 - Kim chọc hút qua siêu âm nội soi các cỡ 489,500,000 734.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 244.750.000 7 14,685,000
380 PP2500082960 - Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy vào da dày 700,000,000 1.050.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 350.000.000 3 21,000,000
381 PP2500082961 - Stent kim loại dẫn lưu đường mật vào dạ dày 315,000,000 472.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 157.500.000 2 9,450,000
382 PP2500082962 - Ống trượt dùng trong nội soi ruột non bóng đôi 706,500,000 1.059.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 353.250.000 11 21,195,000
383 PP2500082963 - Bóng đầu ruột non bóng đôi 59,800,000 89.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 29.900.000 8 1,794,000
384 PP2500082964 - Dụng cụ lắp bóng nội soi ruột non bóng đôi 700,000 1.050.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 350.000 1 21,000
385 PP2500082965 - Dụng cụ lắp bóng nội soi ruột non bóng đôi Balloon stetting tool (súng kim loại) 16,500,000 24.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.250.000 0 495,000
386 PP2500082966 - Viên nang nội soi 550,000,000 825.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 275.000.000 6 16,500,000
387 PP2500082967 - Dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm test HP 9,000,000,000 13.500.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.500.000.000 7500 270,000,000
388 PP2500082968 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ sắt không kim 3,000,000,000 4.500.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.500.000.000 2500 90,000,000
389 PP2500082969 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ nhựa không kim 4,500,000,000 6.750.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.250.000.000 3750 135,000,000
390 PP2500082970 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ nhựa có kim 750,000,000 1.125.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 375.000.000 625 22,500,000
391 PP2500082971 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ sắt có kim 750,000,000 1.125.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 375.000.000 625 22,500,000
392 PP2500082972 - Kim sinh thiết đường mũi 300,000,000 450.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 150.000.000 250 9,000,000
393 PP2500082973 - Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần vỏ nhựa 247,500,000 371.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 123.750.000 206 7,425,000
394 PP2500082974 - Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần vỏ sắt 247,500,000 371.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 123.750.000 206 7,425,000
395 PP2500082975 - Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều 1,530,000,000 2.295.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 765.000.000 563 45,900,000
396 PP2500082976 - Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều (chiều dài ≥ 2300mm) 272,000,000 408.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 136.000.000 100 8,160,000
397 PP2500082977 - Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 1 chiều 1,530,000,000 2.295.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 765.000.000 563 45,900,000
398 PP2500082978 - Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 1 chiều (chiều dài ≥ 2300mm) 272,000,000 408.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 136.000.000 100 8,160,000
399 PP2500082979 - Bộ mở thông dạ dày loại đẩy 644,000,000 966.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 322.000.000 18 19,320,000
400 PP2500082980 - Súng thắt tĩnh mạch thực quản 110,000,000 165.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 55.000.000 13 3,300,000
401 PP2500082981 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 661,500,000 992.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 330.750.000 131 19,845,000
402 PP2500082982 - Thòng lọng cắt polyp hình bán nguyệt 84,000,000 126.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 42.000.000 38 2,520,000
403 PP2500082983 - Thòng lọng cắt polyp, dạng cắt nóng 833,900,000 1.250.850.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 416.950.000 388 25,017,000
404 PP2500082984 - Thòng lọng cắt polyp, dạng cắt lạnh 868,000,000 1.302.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 434.000.000 388 26,040,000
405 PP2500082985 - Lọng thắt chân polyp lớn 145,800,000 218.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 72.900.000 25 4,374,000
406 PP2500082986 - Kim tiêm cầm máu 285,000,000 427.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 142.500.000 188 8,550,000
407 PP2500082987 - Kim tiêm cầm máu đầu típ bảo vệ bằng kim loại 285,000,000 427.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 142.500.000 188 8,550,000
408 PP2500082988 - Kim tiêm keo sinh học 95,000,000 142.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 47.500.000 63 2,850,000
409 PP2500082989 - Bóng hơi nong tâm vị 1,400,000,000 2.100.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 700.000.000 13 42,000,000
410 PP2500082990 - Bơm bóng nong tâm vị 56,000,000 84.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 28.000.000 1 1,680,000
411 PP2500082991 - Stent kim loại thực quản có van chống trào ngược 1,120,000,000 1.680.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 560.000.000 5 33,600,000
412 PP2500082992 - Stent kim loại thực quản không có van chống trào ngược 500,000,000 750.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 250.000.000 3 15,000,000
413 PP2500082993 - Sonde Blackmore 56,000,000 84.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 28.000.000 3 1,680,000
414 PP2500082994 - Dao cắt hớt niêm mạc 1,925,000,000 2.887.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 962.500.000 44 57,750,000
415 PP2500082995 - Kìm điện đông (Coagrasper) 525,000,000 787.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 262.500.000 44 15,750,000
416 PP2500082996 - Dao cắt đầu sứ 474,000,000 711.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 237.000.000 15 14,220,000
417 PP2500082997 - Dao cắt đầu tam giác 450,000,000 675.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 225.000.000 6 13,500,000
418 PP2500082998 - Dual clips 200,000,000 300.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 100.000.000 3 6,000,000
419 PP2500082999 - Clip OTSC 180,000,000 270.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 90.000.000 1 5,400,000
420 PP2500083000 - Đầu gắn ống soi đại tràng chuyên dụng để chẩn đoán chuyên sâu (Endocuff) 5,300,000 7.950.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.650.000 1 159,000
421 PP2500083001 - Nắp bảo vệ đầu dây soi dạ dày 50,000,000 75.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 25.000.000 13 1,500,000
422 PP2500083002 - Nắp bảo vệ đầu dây soi đại tràng 75,000,000 112.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 37.500.000 19 2,250,000
423 PP2500083003 - Đầu cáp bảo vệ và tăng tầm nhìn cho dây soi (Endoring) 1,150,000 1.725.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 575.000 1 34,500
424 PP2500083004 - Vợt lấy dị vật 72,000,000 108.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 36.000.000 8 2,160,000
425 PP2500083005 - Kim sinh thiết có dẫn đường 519,750,000 779.625.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 259.875.000 69 15,592,500
426 PP2500083006 - Kim chọc tế bào 16,500,000 24.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.250.000 6 495,000
427 PP2500083007 - Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh. 2,730,000,000 4.095.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.365.000.000 19 81,900,000
428 PP2500083008 - Ống dẫn lưu đuôi lợn các cỡ 369,180,000 553.770.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 184.590.000 50 11,075,400
429 PP2500083009 - Kim chọc dò cỡ14-18G 33,600,000 50.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 16.800.000 50 1,008,000
430 PP2500083010 - Van sinh thiết tương thích với ống nội soi Olympus 30,652,500 45.978.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 15.326.250 63 919,575
431 PP2500083011 - Van khí nước tương thích máy nội soi Olympus 234,000,000 351.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 117.000.000 13 7,020,000
432 PP2500083012 - Bóng đèn tương thích máy nội soi Olympus 19,000,000 28.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.500.000 1 570,000
433 PP2500083013 - Chổi rửa kênh lỗ van 17,250,000 25.875.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.625.000 6 517,500
434 PP2500083014 - Ngáng miệng có không có dây 30,000,000 45.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 15.000.000 250 900,000
435 PP2500083015 - Ngáng miệng có dây 24,000,000 36.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.000.000 250 720,000
436 PP2500083016 - Chổi rửa dài kênh nội soi 192,000,000 288.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 96.000.000 500 5,760,000
437 PP2500083017 - Cap thu dạ dày 170,000,000 255.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 85.000.000 6 5,100,000
438 PP2500083018 - Cap thu đại tràng 170,000,000 255.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 85.000.000 6 5,100,000
439 PP2500083019 - Kìm Gắp dị vật dùng một lần 15,000,000 22.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.500.000 4 450,000
440 PP2500083020 - Bộ van khí nước tương thích máy nội soi Fujifilm 460,000,000 690.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 230.000.000 13 13,800,000
441 PP2500083021 - Bóng đèn xenon tương thích máy nội soi Fujifilm 345,000,000 517.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 172.500.000 4 10,350,000
442 PP2500083022 - Ống truyền dinh dưỡng đường dò ra da 54,000,000 81.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 27.000.000 4 1,620,000
443 PP2500083023 - Đầu dò APC đầu phun 2 bên các cỡ (sử dụng cho dao mổ Erbe) 34,000,000 51.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 17.000.000 1 1,020,000
444 PP2500083024 - Đầu dò APC đầu phun thẳng các cỡ (sử dụng cho dao mổ Erbe) 53,130,000 79.695.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 26.565.000 1 1,593,900
445 PP2500083025 - Cáp nối từ máy cắt đến dụng cụ can thiêp (sử dụng cho dao mổ Erbe) 20,500,000 30.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.250.000 1 615,000
446 PP2500083026 - Cáp nối từ máy đến tấm điện cực trung tính (sử dụng cho dao mổ Erbe) 19,000,000 28.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.500.000 1 570,000
447 PP2500083027 - Stent kim loại tự bung đại tràng 344,250,000 516.375.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 172.125.000 2 10,327,500
448 PP2500083028 - Stent kim loại tự bung ruột non 315,000,000 472.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 157.500.000 2 9,450,000
449 PP2500083029 - Sonde mũi mật 69,950,000 104.925.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 34.975.000 3 2,098,500
450 PP2500083030 - Sonde mũi tụy 82,500,000 123.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 41.250.000 3 2,475,000
451 PP2500083031 - Áo nẹp cột sống ngực-thắt lưng 35,640,000 53.460.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 17.820.000 14 1,069,200
452 PP2500083032 - Áo nẹp cột sống vùng lưng 174,000,000 261.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 87.000.000 75 5,220,000
453 PP2500083033 - Áo nẹp cột sống vùng thắt lưng có cửa sổ phía sau 148,500,000 222.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 74.250.000 38 4,455,000
454 PP2500083034 - Băng cố định khớp vai 11,390,000 17.085.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.695.000 8 341,700
455 PP2500083035 - Đai cố định khớp vai tư thế dạng 8,200,000 12.300.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.100.000 5 246,000
456 PP2500083036 - Đai số 8 12,144,000 18.216.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.072.000 17 364,320
457 PP2500083037 - Đai thắt lưng hỗ trợ cột sống 19,250,000 28.875.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.625.000 9 577,500
458 PP2500083038 - Nẹp bóng chày 110,000 165.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 55.000 1 3,300
459 PP2500083039 - Nẹp cẳng tay 1,100,000 1.650.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 550.000 1 33,000
460 PP2500083040 - Nẹp cánh tay (sử dụng trong cố định gãy xương cánh tay) 5,550,000 8.325.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.775.000 4 166,500
461 PP2500083041 - Nẹp chân chống xoay dài 2,650,000 3.975.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.325.000 1 79,500
462 PP2500083042 - Nẹp chống xoay dài 10,000,000 15.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.000.000 6 300,000
463 PP2500083043 - Nẹp chống xoay ngắn 3,600,000 5.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.800.000 3 108,000
464 PP2500083044 - Nẹp cổ bàn tay 1,300,000 1.950.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 650.000 1 39,000
465 PP2500083045 - Nẹp cổ cứng 45,760,000 68.640.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 22.880.000 44 1,372,800
466 PP2500083046 - Nẹp cổ mềm 2,100,000 3.150.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.050.000 6 63,000
467 PP2500083047 - Nẹp đệm dài 2,550,000 3.825.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.275.000 2 76,500
468 PP2500083048 - Nẹp đệm ngắn 1,650,000 2.475.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 825.000 1 49,500
469 PP2500083049 - Nẹp gối chức năng 6,000,000 9.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.000.000 1 180,000
470 PP2500083050 - Nẹp gối dùng sơ cứu cố định sau chấn thương, sau phẫu thuật khớp gối dài 50cm 48,300,000 72.450.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 24.150.000 29 1,449,000
471 PP2500083051 - Nẹp Iselin 100,000 150.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 50.000 1 3,000
472 PP2500083052 - Nẹp ngón tay cái 1,300,000 1.950.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 650.000 1 39,000
473 PP2500083053 - Ống hút nước bọt 46,400,000 69.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 23.200.000 2500 1,392,000
474 PP2500083054 - Vật liệu bôi trơn khi tạo hình ống tủy 23,280,000 34.920.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 11.640.000 8 698,400
475 PP2500083055 - Vật liệu hàn ống tủy Gutta protaper 13,752,000 20.628.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.876.000 375 412,560
476 PP2500083056 - Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha độ thuôn 2% 8,380,800 12.571.200 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.190.400 900 251,424
477 PP2500083057 - Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha độ thuôn 4% 20,615,400 30.923.100 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.307.700 975 618,462
478 PP2500083058 - Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha độ thuôn 6% 20,615,400 30.923.100 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.307.700 975 618,462
479 PP2500083059 - Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha phụ 15,364,800 23.047.200 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.682.400 1650 460,944
480 PP2500083060 - Mũi đánh bóng composite 19,750,500 29.625.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.875.250 26 592,515
481 PP2500083061 - Trâm máy tạo đường trượt dẫn đường điều trị nội nha 25,650,000 38.475.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.825.000 11 769,500
482 PP2500083062 - Trâm máy điều trị tủy răng 132,090,000 198.135.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 66.045.000 75 3,962,700
483 PP2500083063 - Trâm thông ống tủy bị vôi hóa (tương đương với C+ File) 12,375,000 18.562.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.187.500 75 371,250
484 PP2500083064 - Trâm gai điều trị tủy răng 17,325,600 25.988.400 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.662.800 150 519,768
485 PP2500083065 - Composite đặc dạng tuýp các màu 18,000,000 27.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.000.000 5 540,000
486 PP2500083066 - Vật liệu xoi mòn men răng 5,700,000 8.550.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.850.000 8 171,000
487 PP2500083067 - Composite lỏng hạt độn nano 12,780,000 19.170.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.390.000 4 383,400
488 PP2500083068 - Keo dán composite 2 trong 1 22,314,600 33.471.900 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 11.157.300 4 669,438
489 PP2500083069 - Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa 6,640,000 9.960.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.320.000 25 199,200
490 PP2500083070 - Cốc đánh bóng răng 1,617,200 2.425.800 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 808.600 50 48,516
491 PP2500083071 - Vật liệu Calci hydroxide dạng tuýp 6,940,000 10.410.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.470.000 3 208,200
492 PP2500083072 - Mũi khoan kim cương mài răng 88,200,000 132.300.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 44.100.000 300 2,646,000
493 PP2500083073 - Mũi mở tủy 10,185,000 15.277.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.092.500 13 305,550
494 PP2500083074 - Mũi mở tủy tránh thủng sản 18,480,000 27.720.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.240.000 13 554,400
495 PP2500083075 - Mũi cắt xương dành cho tay chậm 8,736,000 13.104.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.368.000 5 262,080
496 PP2500083076 - Mũi cắt xương dành cho tay nhanh 109,200,000 163.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 54.600.000 63 3,276,000
497 PP2500083077 - Mũi mài hàm nhựa 8,000,000 12.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.000.000 1 240,000
498 PP2500083078 - Calcium Hydroxide dạng bột 4,500,000 6.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.250.000 6 135,000
499 PP2500083079 - Chất hàn tủy răng Cortisomol 9,000,000 13.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.500.000 2 270,000
500 PP2500083080 - Eugenol 5,040,000 7.560.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.520.000 4 151,200
501 PP2500083081 - Thuốc diệt tủy không asenic 1,930,000 2.895.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 965.000 1 57,900
502 PP2500083082 - Oxyd kẽm 4,252,500 6.378.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.126.250 4 127,575
503 PP2500083083 - Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 7,740,000 11.610.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.870.000 4 232,200
504 PP2500083084 - Vật liệu sinh học thay thế ngà răng 25,200,000 37.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.600.000 1 756,000
505 PP2500083085 - Vật liệu MTA trong điều trị nội nha (bột+nước) 168,000,000 252.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 84.000.000 4 5,040,000
506 PP2500083086 - Vật liệu sát trùng ống tủy Formacresol 1,680,000 2.520.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 840.000 1 50,400
507 PP2500083087 - Giấy cắn đỏ 1,270,500 1.905.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 635.250 6 38,115
508 PP2500083088 - Dầu xịt tay khoan 6,888,000 10.332.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.444.000 3 206,640
509 PP2500083089 - Trâm đưa xi măng vào ống tủy Lentulo 4,440,000 6.660.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.220.000 8 133,200
510 PP2500083090 - Xi lanh nha khoa 12,980,000 19.470.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.490.000 3 389,400
511 PP2500083091 - Bộ máy cắt Gutta percha 19,202,400 28.803.600 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.601.200 0 576,072
512 PP2500083092 - Máy nội nha tích hợp định vị chóp 56,515,200 84.772.800 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 28.257.600 0 1,695,456
513 PP2500083093 - Thước đo nội nha 2,450,000 3.675.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.225.000 1 73,500
514 PP2500083094 - Máy lèn nhiệt gutta lỏng 17,100,000 25.650.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.550.000 0 513,000
515 PP2500083095 - Vật liệu dùng trong trám bít ống tủy Gutta percha dạng thanh 2,832,000 4.248.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.416.000 25 84,960
516 PP2500083096 - Chỉ khâu huyệt ổ răng 20,000,000 30.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.000.000 250 600,000
517 PP2500083097 - Kim tiêm tê nha khoa 28,500,000 42.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 14.250.000 1875 855,000
518 PP2500083098 - Tay khoan nhanh 252,105,000 378.157.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 126.052.500 6 7,563,150
519 PP2500083099 - Tay khoan khuỷu tốc độ chậm 26,485,200 39.727.800 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 13.242.600 1 794,556
520 PP2500083100 - Tay khoan thẳng tốc độ chậm 36,536,850 54.805.275 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 18.268.425 1 1,096,105
521 PP2500083101 - Đèn quang trùng hợp không dây 48,006,000 72.009.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 24.003.000 1 1,440,180
522 PP2500083102 - Chất lấy dấu nặng Silicone 10,710,000 16.065.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.355.000 1 321,300
523 PP2500083103 - Chất lấy dấu nhẹ Silicone 24,760,000 37.140.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.380.000 3 742,800
524 PP2500083104 - Chỉ co nướu 462,000 693.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 231.000 0 13,860
525 PP2500083105 - Thạch cao thường 13,200,000 19.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.600.000 8 396,000
526 PP2500083106 - Mũi khoan cắt thép 20,002,500 30.003.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.001.250 19 600,075
527 PP2500083107 - Chỉ tơ nha khoa 1,800,000 2.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 900.000 2 54,000
528 PP2500083108 - Xi măng gắn cầu, chụp kim loại 9,654,750 14.482.125 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.827.375 1 289,642
529 PP2500083109 - Xi măng gắn sứ 4,226,250 6.339.375 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.113.125 1 126,787
530 PP2500083110 - Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ (Etching sứ) 1,220,000 1.830.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 610.000 0 36,600
531 PP2500083111 - Thạch cao đá 13,200,000 19.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.600.000 3 396,000
532 PP2500083112 - Chốt sợi gia cố ống tủy 18,165,000 27.247.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.082.500 13 544,950
533 PP2500083113 - Mũi khoan tạo chốt 3,297,000 4.945.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.648.500 1 98,910
534 PP2500083114 - Dao sáp 2,200,000 3.300.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.100.000 1 66,000
535 PP2500083115 - Súng bắn cao su lỏng 1,666,400 2.499.600 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 833.200 0 49,992
536 PP2500083116 - Đầu trộn súng bắn cao su lỏng 8,680,000 13.020.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.340.000 125 260,400
537 PP2500083117 - Bát cao su trộn chất lấy dấu 1,540,000 2.310.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 770.000 1 46,200
538 PP2500083118 - Dụng cụ giật chụp 15,700,000 23.550.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.850.000 0 471,000
539 PP2500083119 - Thìa lấy dấu inox 11,220,000 16.830.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.610.000 4 336,600
540 PP2500083120 - Bẩy tách chụp 3,660,000 5.490.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.830.000 0 109,800
541 PP2500083121 - Mặt gương khám răng 6,696,000 10.044.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.348.000 45 200,880
542 PP2500083122 - Cán gương nha khoa 12,150,000 18.225.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.075.000 19 364,500
543 PP2500083123 - Thám châm 73,350,000 110.025.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 36.675.000 19 2,200,500
544 PP2500083124 - Chỉ thép buộc mắc cài 460,000 690.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 230.000 0 13,800
545 PP2500083125 - Chun buộc mắc cài 13,986,000 20.979.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.993.000 3 419,580
546 PP2500083126 - Chun chuỗi 8,382,150 12.573.225 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.191.075 1 251,464
547 PP2500083127 - Chun kéo liên hàm, 3.5oz 13,080,000 19.620.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.540.000 75 392,400
548 PP2500083128 - Chun kéo liên hàm 3/16, 6oz 3,270,000 4.905.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.635.000 19 98,100
549 PP2500083129 - Chun tách kẽ 3,787,875 5.681.813 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.893.938 8 113,636
550 PP2500083130 - Dây cung chỉnh nha đảo ngược (REVER), hàm dưới, 16 x 22 5,700,000 8.550.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.850.000 6 171,000
551 PP2500083131 - Dây cung chỉnh nha đảo ngược (REVER), hàm trên, 16x22 5,700,000 8.550.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.850.000 6 171,000
552 PP2500083132 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 012 13,800,000 20.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.900.000 38 414,000
553 PP2500083133 - Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 012 13,800,000 20.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.900.000 38 414,000
554 PP2500083134 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới, Niti 014 13,800,000 20.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.900.000 38 414,000
555 PP2500083135 - Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 014 13,800,000 20.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.900.000 38 414,000
556 PP2500083136 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 016 13,800,000 20.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.900.000 38 414,000
557 PP2500083137 - Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 016 13,800,000 20.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.900.000 38 414,000
558 PP2500083138 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 016 x 022 15,300,000 22.950.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.650.000 38 459,000
559 PP2500083139 - Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 016 x 022 15,300,000 22.950.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.650.000 38 459,000
560 PP2500083140 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 017 x 025 15,300,000 22.950.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.650.000 38 459,000
561 PP2500083141 - Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 017 x 025 15,300,000 22.950.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.650.000 38 459,000
562 PP2500083142 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 019 x 025 10,200,000 15.300.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.100.000 25 306,000
563 PP2500083143 - Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 019 x 025 10,200,000 15.300.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.100.000 25 306,000
564 PP2500083144 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 018 2,500,000 3.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.250.000 13 75,000
565 PP2500083145 - Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 018 2,500,000 3.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.250.000 13 75,000
566 PP2500083146 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 016 x 022 5,000,000 7.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.500.000 25 150,000
567 PP2500083147 - Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 016 x 022 5,000,000 7.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.500.000 25 150,000
568 PP2500083148 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 017 x 025 5,000,000 7.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.500.000 25 150,000
569 PP2500083149 - Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 017 x 025 5,000,000 7.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.500.000 25 150,000
570 PP2500083150 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 019 x 025 5,000,000 7.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.500.000 25 150,000
571 PP2500083151 - Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 019 x 025 5,000,000 7.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.500.000 25 150,000
572 PP2500083152 - Dây phát triển sang bên chỉnh nha 11,980,000 17.970.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.990.000 13 359,400
573 PP2500083153 - Dây thẳng 016 x 022 SS 4,110,000 6.165.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.055.000 19 123,300
574 PP2500083154 - Khâu chỉnh nha Band răng 6, khâu 1 ống 49,220,000 73.830.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 24.610.000 50 1,476,600
575 PP2500083155 - Khâu chỉnh nha Band răng 6, khâu 2 ống 46,620,000 69.930.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 23.310.000 50 1,398,600
576 PP2500083156 - Khâu chỉnh nha Band răng 7 121,600,000 182.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 60.800.000 100 3,648,000
577 PP2500083157 - Hook kéo trên dây cung 9,450,000 14.175.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.725.000 13 283,500
578 PP2500083158 - Khí cụ chỉnh nha FACE MASK 14,820,000 22.230.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.410.000 1 444,600
579 PP2500083159 - Lò xo mở NiTi 4,084,500 6.126.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.042.250 2 122,535
580 PP2500083160 - Mắc cài răng số 6 hàm trên phải 28,743,750 43.115.625 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 14.371.875 31 862,312
581 PP2500083161 - Mắc cài răng số 6 hàm trên trái 28,743,750 43.115.625 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 14.371.875 31 862,312
582 PP2500083162 - Mắc cài răng số 6 hàm dưới phải 28,743,750 43.115.625 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 14.371.875 31 862,312
583 PP2500083163 - Mắc cài răng số 6 hàm dưới trái 28,743,750 43.115.625 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 14.371.875 31 862,312
584 PP2500083164 - Mắc cài răng số 7 hàm trên phải 57,487,500 86.231.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 28.743.750 63 1,724,625
585 PP2500083165 - Mắc cài răng số 7 hàm trên trái 57,487,500 86.231.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 28.743.750 63 1,724,625
586 PP2500083166 - Mắc cài răng số 7 hàm dưới phải 57,487,500 86.231.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 28.743.750 63 1,724,625
587 PP2500083167 - Mắc cài răng số 7 hàm dưới trái 57,487,500 86.231.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 28.743.750 63 1,724,625
588 PP2500083168 - Mắc cài kim loại 78,435,000 117.652.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 39.217.500 19 2,353,050
589 PP2500083169 - Mắc cài kim loại tự buộc 148,500,000 222.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 74.250.000 4 4,455,000
590 PP2500083170 - Khâu gắn ống Wilson 22,050,000 33.075.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 11.025.000 13 661,500
591 PP2500083171 - Khí cụ 3D WilsonQuad Helix 13,576,500 20.364.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.788.250 4 407,295
592 PP2500083172 - Keo gắn mắc cài 28,067,000 42.100.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 14.033.500 1 842,010
593 PP2500083173 - Tăm bông 5,050,000 7.575.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.525.000 625 151,500
594 PP2500083174 - Nút lưỡi Button 10,395,000 15.592.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.197.500 25 311,850
595 PP2500083175 - Lò xo kéo 6,615,000 9.922.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.307.500 6 198,450
596 PP2500083176 - Lò xo chỉnh một răng 8,700,000 13.050.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.350.000 6 261,000
597 PP2500083177 - Dây duy trì mặt trong 1,270,500 1.905.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 635.250 3 38,115
598 PP2500083178 - Lá mài kẽ 1,706,300 2.559.450 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 853.150 13 51,189
599 PP2500083179 - Kìm đặt chun tách khe 9,570,000 14.355.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.785.000 0 287,100
600 PP2500083180 - Kìm luồn dây 7,600,000 11.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.800.000 0 228,000
601 PP2500083181 - Banh miệng chặn lưỡi 770,000 1.155.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 385.000 1 23,100
602 PP2500083182 - Kìm Nance 10,006,000 15.009.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.003.000 0 300,180
603 PP2500083183 - Kìm mỏ chim 7,940,000 11.910.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.970.000 0 238,200
604 PP2500083184 - Kìm Kim 8,307,800 12.461.700 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.153.900 0 249,234
605 PP2500083185 - Kìm Delarosa 9,981,800 14.972.700 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.990.900 0 299,454
606 PP2500083186 - Kìm bẻ Torque 10,260,600 15.390.900 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.130.300 0 307,818
607 PP2500083187 - Thước đo mắc cài 3,962,700 5.944.050 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.981.350 0 118,881
608 PP2500083188 - Kìm bấm hook 9,240,000 13.860.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.620.000 0 277,200
609 PP2500083189 - Kìm tháo mắc cài 9,438,000 14.157.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.719.000 0 283,140
610 PP2500083190 - Banh môi rời hai bên phải, trái 1,332,000 1.998.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 666.000 1 39,960
611 PP2500083191 - Kìm Tweed bẻ loop 8,307,800 12.461.700 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.153.900 0 249,234
612 PP2500083192 - Kìm tháo dây mắc cài tự buộc 11,430,000 17.145.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.715.000 0 342,900
613 PP2500083193 - Cây ấn dây mắc cài tự buộc 6,031,800 9.047.700 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.015.900 0 180,954
614 PP2500083194 - Kẹp Mathiew 97,374,000 146.061.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 48.687.000 3 2,921,220
615 PP2500083195 - Kìm tháo band 7,600,000 11.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.800.000 0 228,000
616 PP2500083196 - Kìm cắt xa 25,651,500 38.477.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.825.750 1 769,545
617 PP2500083197 - Kìm cắt gần 25,651,500 38.477.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.825.750 1 769,545
618 PP2500083198 - Kìm bẻ bậc 10,260,600 15.390.900 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.130.300 0 307,818
619 PP2500083199 - Kìm bẻ đuôi 5,130,300 7.695.450 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.565.150 0 153,909
620 PP2500083200 - Que hàn Composite 21,075,000 31.612.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.537.500 2 632,250
621 PP2500083201 - Cây nạo ngà 5,400,000 8.100.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.700.000 1 162,000
622 PP2500083202 - Cây trám các loại 24,400,000 36.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.200.000 6 732,000
623 PP2500083203 - Cây bóc tách ( 1 đầu nhọn, 1 đầu tròn) 35,820,000 53.730.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 17.910.000 4 1,074,600
624 PP2500083204 - Cây đo túi lợi 2,838,000 4.257.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.419.000 1 85,140
625 PP2500083205 - Kẹp phẫu tích có mấu 3,685,000 5.527.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.842.500 1 110,550
626 PP2500083206 - Kẹp phẫu tích không mấu 3,465,000 5.197.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.732.500 1 103,950
627 PP2500083207 - Cây nạo nha chu 7,392,000 11.088.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.696.000 1 221,760
628 PP2500083208 - Cán dao mổ 4,563,000 6.844.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.281.500 1 136,890
629 PP2500083209 - Kéo phẫu thuật thẳng 23,800,000 35.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 11.900.000 3 714,000
630 PP2500083210 - Kéo phẫu thuật cong 21,640,000 32.460.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.820.000 3 649,200
631 PP2500083211 - Bẩy thẳng 3mm 68,500,000 102.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 34.250.000 5 2,055,000
632 PP2500083212 - Bẩy hàm dưới ( trái, phải) 51,156,000 76.734.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 25.578.000 5 1,534,680
633 PP2500083213 - Bẩy chóp phải 18,000,000 27.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.000.000 2 540,000
634 PP2500083214 - Bẩy chóp trái 18,000,000 27.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.000.000 2 540,000
635 PP2500083215 - Bẩy chóp thẳng 18,000,000 27.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.000.000 2 540,000
636 PP2500083216 - Cây kẹp kim 52,620,000 78.930.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 26.310.000 4 1,578,600
637 PP2500083217 - Kìm cắt nẹp Maxi 15,225,000 22.837.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.612.500 1 456,750
638 PP2500083218 - Mũi khoan xương maxi 11,970,000 17.955.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.985.000 3 359,100
639 PP2500083219 - Mũi khoan xương mini 11,970,000 17.955.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.985.000 3 359,100
640 PP2500083220 - Nẹp maxi 4 lỗ tròn 49,140,000 73.710.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 24.570.000 8 1,474,200
641 PP2500083221 - Nẹp maxi 6 lỗ tròn, dày 1,3mm; rộng 4,5mm 52,200,000 78.300.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 26.100.000 8 1,566,000
642 PP2500083222 - Nẹp mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải 26,000,000 39.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 13.000.000 6 780,000
643 PP2500083223 - Nẹp mini thẳng 6 lỗ 104,000,000 156.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 52.000.000 25 3,120,000
644 PP2500083224 - Nẹp mini thẳng 16 - 18 lỗ 104,000,000 156.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 52.000.000 20 3,120,000
645 PP2500083225 - Nẹp tái tạo thẳng 18 - 20 lỗ 53,800,000 80.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 26.900.000 3 1,614,000
646 PP2500083226 - Nẹp tái tạo maxi thẳng 15 lỗ 22,800,000 34.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 11.400.000 1 684,000
647 PP2500083227 - Nẹp tái tạo sàn ổ mắt 74,000,000 111.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 37.000.000 3 2,220,000
648 PP2500083228 - Vít xương maxi đường kính 2.4 dài 8mm, 10mm 64,500,000 96.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 32.250.000 63 1,935,000
649 PP2500083229 - Vít xương maxi đường kính 2.4 dài 12mm, 14mm 10,320,000 15.480.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.160.000 10 309,600
650 PP2500083230 - Vít xương Mini đường kính 2.0mm, dài 6mm→12mm 287,500,000 431.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 143.750.000 313 8,625,000
651 PP2500083231 - Vít dùng trong chỉnh nha, đường kính 1.6x6, 8, 10 mm 27,000,000 40.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 13.500.000 13 810,000
652 PP2500083232 - Bộ tay vặn vis chỉnh nha 3,200,400 4.800.600 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.600.200 0 96,012
653 PP2500083233 - Tay khuỷu vặn vis chỉnh nha 8,704,500 13.056.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.352.250 0 261,135
654 PP2500083234 - Cây đục tạo hình xương 5,280,000 7.920.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.640.000 1 158,400
655 PP2500083235 - Chén đựng xương ( trộn bột xương) 5,040,000 7.560.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.520.000 1 151,200
656 PP2500083236 - Trụ Implant nha khoa (Fixture) 1,155,000,000 1.732.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 577.500.000 50 34,650,000
657 PP2500083237 - Trụ phục hình trên Implant nha khoa thẳng ( Abutment ) 551,250,000 826.875.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 275.625.000 38 16,537,500
658 PP2500083238 - Trụ phục hình trên Implant nha khoa nghiêng ( Angle Abutment ) 144,375,000 216.562.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 72.187.500 13 4,331,250
659 PP2500083239 - Trụ liền thương ( Healing ) 24,885,000 37.327.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.442.500 8 746,550
660 PP2500083240 - Trụ thay thế trụ phục hình lấy dấu làm răng giả ( Coping) 53,361,000 80.041.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 26.680.500 8 1,600,830
661 PP2500083241 - Trụ thay thế chân trụ lấy dấu làm răng giả ( Analog) 16,200,000 24.300.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.100.000 8 486,000
662 PP2500083242 - Bột xương đồng chủng nhân tạo 507,180,000 760.770.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 253.590.000 8 15,215,400
663 PP2500083243 - Bộ kit cấy implant 189,571,200 284.356.800 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 94.785.600 1 5,687,136
664 PP2500083244 - Bộ kít nâng xoang hở 74,772,000 112.158.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 37.386.000 0 2,243,160
665 PP2500083245 - Bộ kit chẻ nong xương 88,500,000 132.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 44.250.000 0 2,655,000
666 PP2500083246 - Màng xương không tự tiêu 170,000,000 255.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 85.000.000 13 5,100,000
667 PP2500083247 - Màng xương nhân tạo 275,000,000 412.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 137.500.000 14 8,250,000
668 PP2500083248 - Bột xương ghép tổng hợp 125,850,000 188.775.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 62.925.000 6 3,775,500
669 PP2500083249 - Chụp nhựa 40,000,000 60.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 20.000.000 13 1,200,000
670 PP2500083250 - Chụp kim loại 6,000,000 9.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.000.000 6 180,000
671 PP2500083251 - Chụp hợp kim thường cẩn sứ 88,000,000 132.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 44.000.000 50 2,640,000
672 PP2500083252 - Chụp hợp kim Titan cẩn sứ 140,000,000 210.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 70.000.000 50 4,200,000
673 PP2500083253 - Chụp sứ Cercon 750,000,000 1.125.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 375.000.000 75 22,500,000
674 PP2500083254 - Chụp sứ E-max 600,000,000 900.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 300.000.000 50 18,000,000
675 PP2500083255 - Inlay/ Onlay titanium 20,000,000 30.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.000.000 13 600,000
676 PP2500083256 - Inlay/Onlay sứ 90,000,000 135.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 45.000.000 13 2,700,000
677 PP2500083257 - Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo 60,000,000 90.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 30.000.000 13 1,800,000
678 PP2500083258 - Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo 110,000,000 165.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 55.000.000 13 3,300,000
679 PP2500083259 - Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường 100,000,000 150.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 50.000.000 25 3,000,000
680 PP2500083260 - Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường 190,000,000 285.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 95.000.000 25 5,700,000
681 PP2500083261 - Hàm khung kim loại 80,000,000 120.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 40.000.000 13 2,400,000
682 PP2500083262 - Răng nhựa cho hàm giả 72,000,000 108.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 36.000.000 75 2,160,000
683 PP2500083263 - Chốt cùi đúc kim loại 12,000,000 18.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.000.000 13 360,000
684 PP2500083264 - Chốt cùi đúc Titan 20,000,000 30.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.000.000 13 600,000
685 PP2500083265 - Răng sứ dán Veneer 300,000,000 450.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 150.000.000 25 9,000,000
686 PP2500083266 - Chụp sứ kim loại trên Implant 180,000,000 270.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 90.000.000 50 5,400,000
687 PP2500083267 - Chụp sứ titan trên Implant 240,000,000 360.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 120.000.000 50 7,200,000
688 PP2500083268 - Chụp sứ toàn phần trên Implant 580,000,000 870.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 290.000.000 50 17,400,000
689 PP2500083269 - Thìa cá nhân 10,000,000 15.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.000.000 13 300,000
690 PP2500083270 - Thêm móc 7,500,000 11.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.750.000 13 225,000
691 PP2500083271 - Thêm răng vào hàm tháo lắp 10,000,000 15.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.000.000 13 300,000
692 PP2500083272 - Sửa hàm gãy 7,500,000 11.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.750.000 13 225,000
693 PP2500083273 - Đệm hàm nhựa thường 7,500,000 11.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.750.000 13 225,000
694 PP2500083274 - Máng chống nghiến 160,000,000 240.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 80.000.000 25 4,800,000
695 PP2500083275 - Hàm nâng khớp 30,000,000 45.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 15.000.000 13 900,000
696 PP2500083276 - Hàm Hawley 60,000,000 90.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 30.000.000 38 1,800,000
697 PP2500083277 - Hàm chỉnh nha có ốc nới tháo lắp 30,000,000 45.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 15.000.000 13 900,000
698 PP2500083278 - Hàm chỉnh nha tháo lắp có lò xo chữ Z hoặc lò xo di gần, xa 25,000,000 37.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.500.000 13 750,000
699 PP2500083279 - Hàm chỉnh nha tháo lắp có ốc nong và lò xo chữ Z hoặc lò xo di gần, xa 30,000,000 45.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 15.000.000 13 900,000
700 PP2500083280 - Hàm Twinblock 36,000,000 54.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 18.000.000 8 1,080,000
701 PP2500083281 - Hàm Twinblock có ốcnới rộng hàm trên 48,000,000 72.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 24.000.000 8 1,440,000
702 PP2500083282 - Máng mặt phẳng nghiêng 18,000,000 27.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.000.000 8 540,000
703 PP2500083283 - Hàm mang Facemask có nâng khớp và ốc nới rộng cố định 60,000,000 90.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 30.000.000 5 1,800,000
704 PP2500083284 - Khí cụ chặn lưỡi 8,000,000 12.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.000.000 3 240,000
705 PP2500083285 - Cung Nance 18,000,000 27.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.000.000 8 540,000
706 PP2500083286 - Cung lưỡi 18,000,000 27.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.000.000 8 540,000
707 PP2500083287 - Hàm Lip bumper 6,000,000 9.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.000.000 3 180,000
708 PP2500083288 - Hàn hàm ốc nong nhanh 3,000,000 4.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.500.000 3 90,000
709 PP2500083289 - Hàm ốc nong nhanh 56,000,000 84.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 28.000.000 5 1,680,000
710 PP2500083290 - Máng khớp thái dương hàm 16,000,000 24.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.000.000 3 480,000
711 PP2500083291 - Máng thư giãn cơ 16,000,000 24.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.000.000 3 480,000
712 PP2500083292 - Máng tẩy trắng răng 6,000,000 9.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.000.000 8 180,000
713 PP2500083293 - Máng duy trì 30,000,000 45.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 15.000.000 13 900,000
714 PP2500083294 - Hàm Monoblock 24,000,000 36.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.000.000 8 720,000
715 PP2500083295 - Hàm Monoblock có ốc nong 30,000,000 45.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 15.000.000 8 900,000
716 PP2500083296 - Kim chọc hút trứng một nòng bằng máy 117,810,000 176.715.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 58.905.000 19 3,534,300
717 PP2500083297 - Kim chọc hút trứng hai nòng bằng máy 43,890,000 65.835.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 21.945.000 6 1,316,700
718 PP2500083298 - Kim chọc hút trứng bằng tay 19,500,000 29.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.750.000 6 585,000
719 PP2500083299 - Catheter bơm tinh trùng 24,750,000 37.125.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.375.000 31 742,500
720 PP2500083300 - Catheter chuyển phôi 316,050,000 474.075.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 158.025.000 44 9,481,500
721 PP2500083301 - Kim tách trứng thường 80,955,000 121.432.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 40.477.500 94 2,428,650
722 PP2500083302 - Kim chuyển phôi 106,312,500 159.468.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 53.156.250 94 3,189,375
723 PP2500083303 - Kim giữ phôi 128,100,000 192.150.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 64.050.000 50 3,843,000
724 PP2500083304 - Kim tiêm tinh trùng vào noãn 224,175,000 336.262.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 112.087.500 63 6,725,250
725 PP2500083305 - Đầu côn có lọc 1000 μl 8,749,440 13.124.160 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.374.720 420 262,483
726 PP2500083306 - Đầu côn có lọc 200 μl 1,943,040 2.914.560 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 971.520 96 58,291
727 PP2500083307 - Đầu côn có lọc 100 μl 1,943,040 2.914.560 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 971.520 96 58,291
728 PP2500083308 - Ống đựng dịch nang trứng 14 ml 24,000,000 36.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.000.000 313 720,000
729 PP2500083309 - Ống nhựa vô trùng 15 ml đáy nhọn 1,500,000 2.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 750.000 63 45,000
730 PP2500083310 - Ống nhựa vô trùng 50 ml 175,000 262.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 87.500 6 5,250
731 PP2500083311 - Ống đông lạnh tinh trùng 1.8 ml 2,286,000 3.429.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.143.000 25 68,580
732 PP2500083312 - Đĩa nuôi cấy 35mm 13,090,000 19.635.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.545.000 125 392,700
733 PP2500083313 - Đĩa 2 giếng (central well) 12,180,000 18.270.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 6.090.000 50 365,400
734 PP2500083314 - Đĩa 4 giếng 65,415,000 98.122.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 32.707.500 175 1,962,450
735 PP2500083315 - Đĩa 3 giếng (đông rã phôi) 145,000,000 217.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 72.500.000 63 4,350,000
736 PP2500083316 - Đĩa IVF ICSI 15,225,000 22.837.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.612.500 63 456,750
737 PP2500083317 - Đĩa nuôi cấy 90mm 53,812,500 80.718.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 26.906.250 313 1,614,375
738 PP2500083318 - Cryotop 669,900,000 1.004.850.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 334.950.000 125 20,097,000
739 PP2500083319 - Cassette bảo vệ cọng cryotop 21,578,400 32.367.600 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 10.789.200 38 647,352
740 PP2500083320 - Ống nhựa đáy tròn 5 ml 14,720,000 22.080.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.360.000 250 441,600
741 PP2500083321 - Lọ đựng tinh dịch miệng rộng 22,050,000 33.075.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 11.025.000 375 661,500
742 PP2500083322 - Giấy pH 3,333,340 5.000.010 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.666.670 1 100,000
743 PP2500083323 - Muôi trường nuôi cấy phôi liên tục 72,000,000 108.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 36.000.000 2 2,160,000
744 PP2500083324 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 6,090,000 9.135.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 3.045.000 1 182,700
745 PP2500083325 - Dầu phủ nuôi cấy phôi 50,820,000 76.230.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 25.410.000 5 1,524,600
746 PP2500083326 - Môi trường lọc tinh trùng thang nồng độ 80% 225,750,000 338.625.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 112.875.000 6 6,772,500
747 PP2500083327 - Môi trường lọc tinh trùng thang nồng độ 40% 225,750,000 338.625.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 112.875.000 6 6,772,500
748 PP2500083328 - Môi trường rửa noãn 27,250,000 40.875.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 13.625.000 6 817,500
749 PP2500083329 - Môi trường tách noãn 1X 19,685,000 29.527.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.842.500 1 590,550
750 PP2500083330 - Môi trường đông phôi 255,000,000 382.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 127.500.000 6 7,650,000
751 PP2500083331 - Môi trường rã đông phôi 282,500,000 423.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 141.250.000 6 8,475,000
752 PP2500083332 - Bơm tiêm BD 1ml 1,837,500 2.756.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 918.750 63 55,125
753 PP2500083333 - Dầu Paraphin dùng để khám phụ khoa 1,500,000 2.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 750.000 3 45,000
754 PP2500083334 - Bóng nong phế quản 60,000,000 90.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 30.000.000 1 1,800,000
755 PP2500083335 - Filter lọc khuẩn máy FeNO 464,256,000 696.384.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 232.128.000 1248 13,927,680
756 PP2500083336 - Mặt nạ thanh quản 1 nòng silicone 10,479,000 15.718.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 5.239.500 1 314,370
757 PP2500083337 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo CNHH KoKo 1,140,750,000 1.711.125.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 570.375.000 7313 34,222,500
758 PP2500083338 - Stent khí phế quản loại thẳng 3,052,000,000 4.578.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 1.526.000.000 14 91,560,000
759 PP2500083339 - Stent khí phế quản loại chữ Y 720,000,000 1.080.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 360.000.000 2 21,600,000
760 PP2500083340 - Stent khí phế quản dạng đồng hồ cát 224,000,000 336.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 112.000.000 1 6,720,000
761 PP2500083341 - Trocar màng phổi các cỡ 172,064,000 258.096.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 86.032.000 76 5,161,920
762 PP2500083342 - Kìm sinh thiết nóng -phế quản 5,000,000 7.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.500.000 1 150,000
763 PP2500083343 - Snare điện (cắt u) - khí quản 8,800,000 13.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.400.000 1 264,000
764 PP2500083344 - Sonde đốt điện mềm - khí quản 38,950,000 58.425.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 19.475.000 1 1,168,500
765 PP2500083345 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu, có kim cố định (dùng 1 lần) 37,500,000 56.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 18.750.000 6 1,125,000
766 PP2500083346 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval, có kim cố định (dùng 1 lần) 4,475,000 6.712.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.237.500 6 134,250
767 PP2500083347 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu (dùng 1 lần) 25,950,000 38.925.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.975.000 38 778,500
768 PP2500083348 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval (dùng 1 lần) 34,600,000 51.900.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 17.300.000 50 1,038,000
769 PP2500083349 - Kìm gắp dị vật phế quản 84,500,000 126.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 42.250.000 1 2,535,000
770 PP2500083350 - Rọ gắp dị vật phế quản 47,500,000 71.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 23.750.000 1 1,425,000
771 PP2500083351 - Van hút cho ống nội soi khí phế quản Olympus 18,200,000 27.300.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.100.000 16 546,000
772 PP2500083352 - Van sinh thiết cho ống nội soi khí phế quản Olympus 4,745,000 7.117.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 2.372.500 8 142,350
773 PP2500083353 - Bộ lấy đờm phế quản 47,318,310 70.977.465 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 23.659.155 211 1,419,549
774 PP2500083354 - Dây nối Sonde đốt điện mềm với dao điện Olympus 24,000,000 36.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.000.000 1 720,000
775 PP2500083355 - Kim sinh thiết cho nội soi siêu âm 1,039,500,000 1.559.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 519.750.000 17 31,185,000
776 PP2500083356 - Kìm chỉnh stent 9,996,000 14.994.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.998.000 0 299,880
777 PP2500083357 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chứng năng hô hấp Chest H-801 121,680,000 182.520.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 60.840.000 845 3,650,400
778 PP2500083358 - Gel dán điện cực điện não 14,322,000 21.483.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 7.161.000 4 429,660
779 PP2500083359 - Gel tẩy da chết 9,765,000 14.647.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 4.882.500 4 292,950
780 PP2500083360 - Bóng bọc đầu dò siêu âm ống soi 108,000,000 162.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 54.000.000 17 3,240,000
781 PP2500083361 - Dụng cụ bơm bóng (Bộ bơm bóng áp lực cao) 18,600,000 27.900.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.300.000 1 558,000
782 PP2500083362 - Dây đai ngực bụng 73,200,000 109.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 36.600.000 30 2,196,000
783 PP2500083363 - Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép IMT/PEP 265,200,000 397.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 132.600.000 50 7,956,000
784 PP2500083364 - Điện cực dán đo dẫn truyền 1,929,138,750 2.893.708.125 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 964.569.375 1392 57,874,162
785 PP2500083365 - Điện cực đất loại dán 820,627,500 1.230.941.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 410.313.750 1396 24,618,825
786 PP2500083366 - Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ lớn 421,200,000 631.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 210.600.000 29 12,636,000
787 PP2500083367 - Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ nhỏ 561,600,000 842.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 280.800.000 29 16,848,000
788 PP2500083368 - Kim điện cơ 1,083,159,000 1.624.738.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 541.579.500 586 32,494,770
789 PP2500083369 - Lưỡi nạo cắt VA loại cong 40 độ 273,000,000 409.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 136.500.000 8 8,190,000
790 PP2500083370 - Lưỡi nạo cắt xoang loại thẳng 622,500,000 933.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 311.250.000 19 18,675,000
791 PP2500083371 - Lưỡi nạo cắt xoang loại cong 40 độ 622,500,000 933.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 311.250.000 19 18,675,000
792 PP2500083372 - Lưỡi nạo cắt xoang trán cong 60 độ 224,150,000 336.225.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 112.075.000 6 6,724,500
793 PP2500083373 - Mũi khoan xoang trán loại cắt đầu tròn 330,000,000 495.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 165.000.000 4 9,900,000
794 PP2500083374 - Mũi khoan xoang trán cong 55 độ loại cắt đầu hình trụ 285,000,000 427.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 142.500.000 4 8,550,000
795 PP2500083375 - Mũi khoan xoang trán cong 40 độ loại cắt mịn đầu hình trụ 285,000,000 427.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 142.500.000 4 8,550,000
796 PP2500083376 - Mũi khoan xoang bướm kim cương 163,620,000 245.430.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 81.810.000 3 4,908,600
797 PP2500083377 - Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 7 mm 60,000,000 90.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 30.000.000 3 1,800,000
798 PP2500083378 - Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 5 mm 60,000,000 90.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 30.000.000 3 1,800,000
799 PP2500083379 - Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 4 mm 60,000,000 90.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 30.000.000 3 1,800,000
800 PP2500083380 - Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 3 mm 60,000,000 90.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 30.000.000 3 1,800,000
801 PP2500083381 - Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 1.5 mm 64,000,000 96.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 32.000.000 3 1,920,000
802 PP2500083382 - Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 6 mm 68,000,000 102.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 34.000.000 3 2,040,000
803 PP2500083383 - Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 4 mm 68,000,000 102.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 34.000.000 3 2,040,000
804 PP2500083384 - Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 3 mm 68,000,000 102.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 34.000.000 3 2,040,000
805 PP2500083385 - Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 2 mm 68,000,000 102.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 34.000.000 3 2,040,000
806 PP2500083386 - Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 1 mm 68,000,000 102.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 34.000.000 3 2,040,000
807 PP2500083387 - Ống thông khí tai giữa kiểu Shepard 24,000,000 36.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 12.000.000 13 720,000
808 PP2500083388 - Ống thông khí tai giữa kiểu chữ T (T-tube) 17,100,000 25.650.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 8.550.000 4 513,000
809 PP2500083389 - Trụ thay thế xương bàn đạp 324,000,000 486.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 162.000.000 4 9,720,000
810 PP2500083390 - Nẹp khớp gối KAFO 18,000,000 27.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . 9.000.000 1 540,000
Buồng tiêm truyền cấy dưới da
Mã phần lô PP2500082581
Giá từng phần lô 7,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng tiêm truyền cấy dưới da hình trụ cải tiến.
Mã phần lô PP2500082582
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc buồng tiêm truyền loại không tạo lỗ
Mã phần lô PP2500082583
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim dùng cho buồng tiêm truyền
Mã phần lô PP2500082584
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm truyền dịch sử dụng một lần, có chức năng truyền nhanh
Mã phần lô PP2500082585
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm truyền dịch sử dụng một lần, tốc độ 5ml/h
Mã phần lô PP2500082586
Giá từng phần lô 529,174,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.762.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.587.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,875,244
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm truyền dịch tự động không PCA (dùng một lần)
Mã phần lô PP2500082587
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống phản ứng Realtime PCR 0.2ml, có nắp
Mã phần lô PP2500082588
Giá từng phần lô 654,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,626,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây thở oxy lưu lượng cao(tương thích với máy thở HFNC VUN-001 - Vincent Medical)
Mã phần lô PP2500082589
Giá từng phần lô 1,097,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,913,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gọng mũi thở oxy lưu lượng cao người lớn
Mã phần lô PP2500082590
Giá từng phần lô 805,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.920.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,158,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở máy không xâm nhập (người lớn)
Mã phần lô PP2500082591
Giá từng phần lô 922,992,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.489.3
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.496.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,689,787
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn đặt nội khí quản có camera
Mã phần lô PP2500082592
Giá từng phần lô 2,328,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.493.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,861,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi đèn đặt nội khí quản dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500082593
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở khí quản qua da tại giường bằng bộ nong
Mã phần lô PP2500082594
Giá từng phần lô 771,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,152,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cố định nội khí quản chống cắn
Mã phần lô PP2500082595
Giá từng phần lô 1,303,849,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.955.774.775
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.924.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 627
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,115,495
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng và có ống hút trên bóng
Mã phần lô PP2500082596
Giá từng phần lô 497,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,931,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ
Mã phần lô PP2500082597
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ
Mã phần lô PP2500082598
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản 2 nòng
Mã phần lô PP2500082599
Giá từng phần lô 144,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.225.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,324,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng người lớn
Mã phần lô PP2500082600
Giá từng phần lô 215,549,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.324.700
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.774.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,466,494
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ bẫy đờm xét nghiệm
Mã phần lô PP2500082601
Giá từng phần lô 107,766,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.650.125
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.883.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,233,002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi cho ăn nhỏ giọt
Mã phần lô PP2500082602
Giá từng phần lô 71,206,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.809.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.603.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 481
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,136,195
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm có chứa heparin 1ml
Mã phần lô PP2500082603
Giá từng phần lô 1,283,433,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.925.149.950
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.716.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 9448
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,502,999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt bề mặt chỉ huy các cỡ
Mã phần lô PP2500082604
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch tương thích máy EV1000
Mã phần lô PP2500082605
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch phổi có đo CO và SvO2 liên tục
Mã phần lô PP2500082606
Giá từng phần lô 1,690,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.535.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,715,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch Pro AQT
Mã phần lô PP2500082607
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2500082608
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2500082609
Giá từng phần lô 2,124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.186.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm đường vào từ tĩnh mạch ngoại vi (PICC) 2 nòng
Mã phần lô PP2500082610
Giá từng phần lô 4,761,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.256.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,845,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập (IBP)
Mã phần lô PP2500082611
Giá từng phần lô 463,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.385.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 215
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,907,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập kèm dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)
Mã phần lô PP2500082612
Giá từng phần lô 1,657,418,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.486.127.105
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.709.035
Năng lực sản xuất hàng hóa 429
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,722,542
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter động mạch 20G
Mã phần lô PP2500082613
Giá từng phần lô 1,084,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.626.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,521,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo đường máu mao mạch dưới da
Mã phần lô PP2500082614
Giá từng phần lô 2,714,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.168.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.357.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 228
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,423,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu quét đo đường huyết liên tục
Mã phần lô PP2500082615
Giá từng phần lô 113,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.632.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,392,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2500082616
Giá từng phần lô 203,521,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.282.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.760.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,105,645
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo áp lực nội sọ trong não thất kèm dẫn lưu dịch não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2500082617
Giá từng phần lô 1,783,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.675.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não
Mã phần lô PP2500082618
Giá từng phần lô 899,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.348.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo áp lực nội sọ kèm đo nhiệt độ tại nhu mô não
Mã phần lô PP2500082619
Giá từng phần lô 901,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.351.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất, kèm dẫn lưu kèm đo nhiệt độ não
Mã phần lô PP2500082620
Giá từng phần lô 1,364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.046.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter đo áp lực nội sọ, nhiệt độ và áp suất riêng phần oxy tại nhu mô não
Mã phần lô PP2500082621
Giá từng phần lô 1,098,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo bão hoà oxy mô, oxy vùng
Mã phần lô PP2500082622
Giá từng phần lô 830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo điện não, độ mê sâu
Mã phần lô PP2500082623
Giá từng phần lô 322,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo mức độ đau
Mã phần lô PP2500082624
Giá từng phần lô 313,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,408,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đo Methb, HbCO, Hb tương thích máy Masimo
Mã phần lô PP2500082625
Giá từng phần lô 332,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,984,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp đo huyết áp liên tục tương thích máy NihonKonden
Mã phần lô PP2500082626
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu hấp phụ kháng thể
Mã phần lô PP2500082627
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin
Mã phần lô PP2500082628
Giá từng phần lô 14,731,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.096.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.365.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 186
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,936,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin tốc độ máu cao
Mã phần lô PP2500082629
Giá từng phần lô 7,229,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.843.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.614.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,877,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả hấp phụ điều trị suy gan
Mã phần lô PP2500082630
Giá từng phần lô 3,168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.584.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc hấp phụ Bilirubin
Mã phần lô PP2500082631
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộquảlọc hấp phụtrong suy gan cấp
Mã phần lô PP2500082632
Giá từng phần lô 6,965,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.448.730.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.482.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,974,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả hấp phụ miễn dịch
Mã phần lô PP2500082633
Giá từng phần lô 6,118,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.178.312.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,566,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp
Mã phần lô PP2500082634
Giá từng phần lô 4,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.195.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả hấp phụ điều trị ngộ độc tốc độ máu cao
Mã phần lô PP2500082635
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối giữa hai quả hấp phụ
Mã phần lô PP2500082636
Giá từng phần lô 9,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.836.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.945.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500082637
Giá từng phần lô 24,294,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.441.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.147.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,832,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc tách huyết tương loại 2
Mã phần lô PP2500082638
Giá từng phần lô 29,326,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.989.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.663.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 879,795
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây lọc tương thích quả lọc tách huyết tương loại 2
Mã phần lô PP2500082639
Giá từng phần lô 24,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.359.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin
Mã phần lô PP2500082640
Giá từng phần lô 54,309,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.464.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.154.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 397
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,629,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống xả dịch thải tự động cho lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500082641
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng dịch thải 5L
Mã phần lô PP2500082642
Giá từng phần lô 1,767,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.651.857.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 883.952.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 940
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,037,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài
Mã phần lô PP2500082643
Giá từng phần lô 645,996,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.994.900
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.998.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,379,898
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn
Mã phần lô PP2500082644
Giá từng phần lô 5,699,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.549.955
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.849.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn tĩnh mạch ECMO cho người lớn
Mã phần lô PP2500082645
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn động mạch ECMO cho người lớn
Mã phần lô PP2500082646
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức
Mã phần lô PP2500082647
Giá từng phần lô 14,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn đường động mạch
Mã phần lô PP2500082648
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn đường tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500082649
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn động mạch ECMO các số
Mã phần lô PP2500082650
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn tĩnh mạch ECMO các số
Mã phần lô PP2500082651
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO sử dụng cho máy Maquet Rotaflow
Mã phần lô PP2500082652
Giá từng phần lô 2,744,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.116.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO (dài ngày) sử dụng cho máy Maquet Cardiohelp.
Mã phần lô PP2500082653
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2500082654
Giá từng phần lô 3,009,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.514.940.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.504.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,298,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2500082655
Giá từng phần lô 4,262,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.393.240.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,864,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter tĩnh mạch 3 nòng người lớn
Mã phần lô PP2500082656
Giá từng phần lô 3,697,050,844
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.545.576.266
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.525.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 705
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,911,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter tĩnh mạch 3 nòng người lớn cóphủkháng khuẩn
Mã phần lô PP2500082657
Giá từng phần lô 1,483,622,844
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.225.434.266
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 741.811.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,508,685
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ áo vỗ rung đờm tại giường
Mã phần lô PP2500082658
Giá từng phần lô 5,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 318
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao chi đùi dùng cho máy SCD các số
Mã phần lô PP2500082659
Giá từng phần lô 974,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.461.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đo cung lượng nước tiểu cho bệnh nhân sốc
Mã phần lô PP2500082660
Giá từng phần lô 369,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.897.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,077,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi làm ấm máu cho lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500082661
Giá từng phần lô 347,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,416,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng dịch dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500082662
Giá từng phần lô 404,851,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.276.845
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.425.615
Năng lực sản xuất hàng hóa 970
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,145,536
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống thu thập phân
Mã phần lô PP2500082663
Giá từng phần lô 1,887,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.830.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng bệnh phẩm độc chất có nắp
Mã phần lô PP2500082664
Giá từng phần lô 37,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.862.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,137,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample tube and Probe cleaner
Mã phần lô PP2500082665
Giá từng phần lô 199,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.376.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,987,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu dịch não tủy qua đường ống sống
Mã phần lô PP2500082666
Giá từng phần lô 793,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,814,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500082667
Giá từng phần lô 1,199,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.799.910.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,998,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng dịch thải 10L
Mã phần lô PP2500082668
Giá từng phần lô 54,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.170.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,643,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối tiêm truyền chống trào ngược, không kim
Mã phần lô PP2500082669
Giá từng phần lô 728,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.092.609.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6345
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,852,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu kết nối đường truyền tĩnh mạch hệ 2 kênh
Mã phần lô PP2500082670
Giá từng phần lô 3,477,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.216.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,328
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu kết nối đường truyền tĩnh mạch hệ 3 kênh
Mã phần lô PP2500082671
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn đặt nội khí quản có camera lưỡi dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500082672
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Low flux màng diện tích bé
Mã phần lô PP2500082673
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Low flux màng diện tích lớn
Mã phần lô PP2500082674
Giá từng phần lô 1,853,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.780.163.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1063
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,603,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng Cenlulose diện tích bé
Mã phần lô PP2500082675
Giá từng phần lô 6,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.547.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.182.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2375
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng tổng hợp diện tích bé
Mã phần lô PP2500082676
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng Cenlulose diện tích lớn
Mã phần lô PP2500082677
Giá từng phần lô 235,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.889.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,077,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng tổng hợp diện tích lớn
Mã phần lô PP2500082678
Giá từng phần lô 957,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo High flux màng diện tích bé
Mã phần lô PP2500082679
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo High flux màng diện tích lớn
Mã phần lô PP2500082680
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Supper High flux
Mã phần lô PP2500082681
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chạy thận nhân tạo (vuốt 6)
Mã phần lô PP2500082682
Giá từng phần lô 1,953,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.929.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500082683
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chạy thận nhân tạo (vuốt 8)
Mã phần lô PP2500082684
Giá từng phần lô 725,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.986.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.995.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2263
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,779,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây HDF online loại 2
Mã phần lô PP2500082685
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo đầu tù
Mã phần lô PP2500082686
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500082687
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo quay được quanh cánh cố định
Mã phần lô PP2500082688
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter 2 nòng thận nhân tạo ngắn ngày
Mã phần lô PP2500082689
Giá từng phần lô 2,535,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.802.860.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1110
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,057,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đường hầm dài ngày
Mã phần lô PP2500082690
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khoá ống Catheter chạy thận
Mã phần lô PP2500082691
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc nội độc tố
Mã phần lô PP2500082692
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc nước
Mã phần lô PP2500082693
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máu dùng trong lọc huyết tương
Mã phần lô PP2500082694
Giá từng phần lô 1,449,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2500082695
Giá từng phần lô 2,346,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.519.180.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,383,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây nối dùng cho quả lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2500082696
Giá từng phần lô 1,992,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.988.720.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,774,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc huyết tương
Mã phần lô PP2500082697
Giá từng phần lô 7,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận
Mã phần lô PP2500082698
Giá từng phần lô 7,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2500082699
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lọc màng bụng đầu cong dài
Mã phần lô PP2500082700
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Kit Catheter (Ống thông) dẫn dịch lọc màng bụng đầu cong
Mã phần lô PP2500082701
Giá từng phần lô 193,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,808,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter (Ống thông) lọc màng bụng thẳng loại ngắn
Mã phần lô PP2500082702
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng dịch xả 15L
Mã phần lô PP2500082703
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động trẻ em
Mã phần lô PP2500082704
Giá từng phần lô 2,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500082705
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,045,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp Catheter
Mã phần lô PP2500082706
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp thay dịch
Mã phần lô PP2500082707
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500082708
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500082709
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng mạch cảm biến hình ảnh của máy chạy thận nhân tạo hãng Surdial -
Mã phần lô PP2500082710
Giá từng phần lô 11,011,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.516.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.505.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cụm đầu bơm chất lỏng dùng cho máy chạy thận nhân tạo Surdial
Mã phần lô PP2500082711
Giá từng phần lô 808,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.212.420.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,248,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cụm đầu bơm chất lỏng dùng cho máy chạy thận nhân tạo55 Plus
Mã phần lô PP2500082712
Giá từng phần lô 629,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,876,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đồng hồ lưu lượng
Mã phần lô PP2500082713
Giá từng phần lô 53,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.767.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,615,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cổng cắm dịch A
Mã phần lô PP2500082714
Giá từng phần lô 152,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.690.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,573,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cổng cắm dịch B
Mã phần lô PP2500082715
Giá từng phần lô 147,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.430.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,428,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kết nối nhanh S
Mã phần lô PP2500082716
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kết nối nhanh L
Mã phần lô PP2500082717
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng mạch chuyển đổi nguồn điện (Power switching)
Mã phần lô PP2500082718
Giá từng phần lô 41,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.617.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,252,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng mạch chuyển đổi nguồn điện (DC +24V switching power source for power box B and C
Mã phần lô PP2500082719
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng mạch vào ra (I/O Board)
Mã phần lô PP2500082720
Giá từng phần lô 199,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.475.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,989,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng mạch nguồn (Power board)
Mã phần lô PP2500082721
Giá từng phần lô 102,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,085,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng mạch điều khiển (Driver board)
Mã phần lô PP2500082722
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.160.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,663,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng mạch xử lý trung tâm (CPU Board)
Mã phần lô PP2500082723
Giá từng phần lô 105,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.905.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,158,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng mạch chính (Main board)
Mã phần lô PP2500082724
Giá từng phần lô 211,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,352,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng mạch phụ (sub board)
Mã phần lô PP2500082725
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,782,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi lọc dạng sợi 5μm loại 10" đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2500082726
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi lọc dạng sợi 5μm loại 20" đường kính lớn
Mã phần lô PP2500082727
Giá từng phần lô 86,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,604,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi lọc xác khuẩn 0.2μC (loại có chấu tam giác) 20"
Mã phần lô PP2500082728
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử Clo trong nước R.O
Mã phần lô PP2500082729
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử độ cứng của nước R.O
Mã phần lô PP2500082730
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử hiệu năng Pracetic Acid
Mã phần lô PP2500082731
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử độ tồn dư Perocide của nước R.O
Mã phần lô PP2500082732
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây có đầu nối cho tim mạch 30cm
Mã phần lô PP2500082733
Giá từng phần lô 17,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11250
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học
Mã phần lô PP2500082734
Giá từng phần lô 417,208,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.812.075
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.604.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 199
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,516,241
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 1 nòng đầu xoáy (sử dụng cho máy bơm cản quang Nemoto)
Mã phần lô PP2500082735
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng (sử dụng cho máy bơm cản quang Nemoto)
Mã phần lô PP2500082736
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng đầu xoáy loại 1 (sử dụng cho máy bơm cản quang Medrad)
Mã phần lô PP2500082737
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng đầu xoáy loại 2 (sử dụng cho máy bơm cản quang Nemoto)
Mã phần lô PP2500082738
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA loại 1 nòng dạng cài (sử dụng cho máy bơm cản quang Medrad Mark V ProVis)
Mã phần lô PP2500082739
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,265,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA loại 1 nòng dạng chân trụ (sử dụng cho máy bơm cản quang L-F Illumena Néo)
Mã phần lô PP2500082740
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,552,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 1 (sử dụng cho máy bơm thuốc đối quang từ Medrad)
Mã phần lô PP2500082741
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 2 (sử dụng cho máy bơm thuốc đối quang từ Medrad Spectris Solaris EP)
Mã phần lô PP2500082742
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 2 (sử dụng cho máy bơm thuốc đối quang từ 2 nòng SONIC SHOT 7, NEMOTO)
Mã phần lô PP2500082743
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực dán trong cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2500082744
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút mỡ chuyên dụng
Mã phần lô PP2500082745
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn trắng 0.1-10μl
Mã phần lô PP2500082746
Giá từng phần lô 95,660,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.491.140
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.830.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 7665
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,869,822
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500082747
Giá từng phần lô 68,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14226
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,048,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy Parafilm
Mã phần lô PP2500082748
Giá từng phần lô 3,128,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.692.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.564.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,852
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy thấm 60*60
Mã phần lô PP2500082749
Giá từng phần lô 4,852,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.278.863
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.426.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,577
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp lồng nhựa
Mã phần lô PP2500082750
Giá từng phần lô 488,852,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.279.050
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.426.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 29098
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,665,581
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp lồng petri đổ thạch lồi (cấy vô trùng, chia ô)
Mã phần lô PP2500082751
Giá từng phần lô 3,112,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.668.300
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,366
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp lưu mẫu 1,5-2 ml, 81 vị trí
Mã phần lô PP2500082752
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp lưu mẫu 100 vị trí
Mã phần lô PP2500082753
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm nhựa G25
Mã phần lô PP2500082754
Giá từng phần lô 4,520,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.781.320
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.260.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2243
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,626
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít gạn bạch cầu, tiểu cầu, thu tế bào gốc
Mã phần lô PP2500082755
Giá từng phần lô 3,091,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.636.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.545.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít trao đổi hồng cầu, huyết tương
Mã phần lô PP2500082756
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men 22x22mm
Mã phần lô PP2500082757
Giá từng phần lô 44,362,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.544.335
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.181.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 9479
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,330,886
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men kích thước 18x18mm
Mã phần lô PP2500082758
Giá từng phần lô 2,316,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.474.900
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.158.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 322
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,498
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men kích thước 22x40mm
Mã phần lô PP2500082759
Giá từng phần lô 93,415,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.122.950
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.707.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 10615
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,802,459
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men kích thước 22x60mm
Mã phần lô PP2500082760
Giá từng phần lô 27,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.891.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1463
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính dùng cho hệ thống máy in SLEE
Mã phần lô PP2500082761
Giá từng phần lô 459,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.130.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15113
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,782,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính hóa mô miễn dịch tích điện dương
Mã phần lô PP2500082762
Giá từng phần lô 332,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2600
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,984,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500082763
Giá từng phần lô 113,714,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.571.240
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.857.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 8461
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,411,424
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ thủy tinh 250ml
Mã phần lô PP2500082764
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2500082765
Giá từng phần lô 255,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.906.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 609
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,678,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực đánh dấu mô
Mã phần lô PP2500082766
Giá từng phần lô 26,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.005
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.335
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chống đông EDTA nắp nhựa
Mã phần lô PP2500082767
Giá từng phần lô 22,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.398.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4875
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dung dịch chuẩn độ đục 0,5 McFarland
Mã phần lô PP2500082768
Giá từng phần lô 12,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.585.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu chân không Clot Activator 3ml
Mã phần lô PP2500082769
Giá từng phần lô 533,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.713.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74048
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,994,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu chân không EDTA-K2
Mã phần lô PP2500082770
Giá từng phần lô 1,381,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.772.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200850
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,455,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu chân không Lithium Heparin 3ml
Mã phần lô PP2500082771
Giá từng phần lô 2,470,982,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.706.473.180
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.235.491.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 266270
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,129,463
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu chân không No Additive
Mã phần lô PP2500082772
Giá từng phần lô 48,447,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.670.860
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.223.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 7042
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,453,417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Eppendorf, dung tích 0,2ml
Mã phần lô PP2500082773
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 1,7 ml
Mã phần lô PP2500082774
Giá từng phần lô 78,138,935
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.208.403
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.069.468
Năng lực sản xuất hàng hóa 12133
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,344,168
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 2ml
Mã phần lô PP2500082775
Giá từng phần lô 1,626,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.440.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,804
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 5ml
Mã phần lô PP2500082776
Giá từng phần lô 76,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.192.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1950
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,283,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2500082777
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7313
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,685,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chân không Citrate 3,2%
Mã phần lô PP2500082778
Giá từng phần lô 967,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.450.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm kích thước 12x70mm
Mã phần lô PP2500082779
Giá từng phần lô 60,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.260.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12675
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,825,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm kích thước 12x80mm
Mã phần lô PP2500082780
Giá từng phần lô 607,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 237188
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm kích thước 18x180mm
Mã phần lô PP2500082781
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 325
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy mẫu nắp đỏ có hạt
Mã phần lô PP2500082782
Giá từng phần lô 22,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.052.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.017.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4875
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa kích thước 16x100 có nắp
Mã phần lô PP2500082783
Giá từng phần lô 574,199,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.299.460
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.099.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 85446
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,225,989
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Sodium heparin 2ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2500082784
Giá từng phần lô 3,568,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.352.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.784.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 731
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,055
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet bán tự động 0,5 - 10μl
Mã phần lô PP2500082785
Giá từng phần lô 19,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.890.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet bán tự động 2 - 20μl
Mã phần lô PP2500082786
Giá từng phần lô 77,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,311,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet nhựa không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500082787
Giá từng phần lô 803,714,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.205.571.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.857.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13953
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,111,432
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2500082788
Giá từng phần lô 106,146,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.219.135
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.073.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 19803
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,184,382
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet tự động bán cố định 100-1000 μL
Mã phần lô PP2500082789
Giá từng phần lô 57,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.670.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,733,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet tự động bán cố định 10-100 μL
Mã phần lô PP2500082790
Giá từng phần lô 19,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.890.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy vô trùng nhựa
Mã phần lô PP2500082791
Giá từng phần lô 20,821,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.231.530
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.410.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 3943
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500082792
Giá từng phần lô 48,533,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.800.700
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.266.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4333
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,456,014
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tủ trữ tiêu bản
Mã phần lô PP2500082793
Giá từng phần lô 451,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2500082794
Giá từng phần lô 58,496,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.744.384
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.248.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,754,887
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn có lọc 0.1-10 μL
Mã phần lô PP2500082795
Giá từng phần lô 25,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.610.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1716
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dải 8 ống màu trắng
Mã phần lô PP2500082796
Giá từng phần lô 17,596,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.395.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.798.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 527,904
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu chân không Lithium Heparin 4ml
Mã phần lô PP2500082797
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.860.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy mổ mắt
Mã phần lô PP2500082798
Giá từng phần lô 55,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,651,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ vi phẫu số 9/0
Mã phần lô PP2500082799
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.070.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,381,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ vi phẫu số 10/0
Mã phần lô PP2500082800
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2500082801
Giá từng phần lô 4,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.885.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicone treo mi mắt
Mã phần lô PP2500082802
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bi silicone
Mã phần lô PP2500082803
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khuôn silicone
Mã phần lô PP2500082804
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2500082805
Giá từng phần lô 1,245,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.867.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,359,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500082806
Giá từng phần lô 1,486,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.230.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,604,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự
Mã phần lô PP2500082807
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette cho máy Phaco Laureate, Alcon
Mã phần lô PP2500082808
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em
Mã phần lô PP2500082809
Giá từng phần lô 14,185,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.278.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.092.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,565
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng trẻ em
Mã phần lô PP2500082810
Giá từng phần lô 25,625,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.437.875
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.812.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,757
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lọc máu hai nòng 11 Fr
Mã phần lô PP2500082811
Giá từng phần lô 56,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.499.550
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.499.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,709,991
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lọc máu hai nòng 6.5Fr loại ngắn
Mã phần lô PP2500082812
Giá từng phần lô 66,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,004,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lọc máu hai nòng 6.5Fr loại dài
Mã phần lô PP2500082813
Giá từng phần lô 63,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.634.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,912,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lọc máu hai nòng 8 Fr
Mã phần lô PP2500082814
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm từ tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ sơ sinh thiếu tháng, cỡ 1Fr
Mã phần lô PP2500082815
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đo Spo2 dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500082816
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đo Spo2 dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Covidien
Mã phần lô PP2500082817
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đo Spo2 dùng 1 lần dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Masimo
Mã phần lô PP2500082818
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gọng mũi Cannula các kích cỡ
Mã phần lô PP2500082819
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu liên tục dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500082820
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu liên tục cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500082821
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc trao đổi huyết tương dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500082822
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông cho ăn trẻ em có nắp
Mã phần lô PP2500082823
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản dùng cho nhi khoa
Mã phần lô PP2500082824
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch /động mạch rốn 2 nòng
Mã phần lô PP2500082825
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch/động mạch rốn
Mã phần lô PP2500082826
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2500082827
Giá từng phần lô 369,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.130.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1763
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,082,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2500082828
Giá từng phần lô 148,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.380.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 638
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,467,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thảm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500082829
Giá từng phần lô 1,423,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.135.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,714,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng, catheter hai lớp
Mã phần lô PP2500082830
Giá từng phần lô 1,223,686,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.835.530.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.843.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 525
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,710,604
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cassette chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau
Mã phần lô PP2500082831
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch loại 2 bóng
Mã phần lô PP2500082832
Giá từng phần lô 141,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng
Mã phần lô PP2500082833
Giá từng phần lô 296,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,892,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500082834
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê đám rối thần kinh ngắn
Mã phần lô PP2500082835
Giá từng phần lô 154,546,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.819.840
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.273.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,636,396
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê đám rối thần kinh dài
Mã phần lô PP2500082836
Giá từng phần lô 382,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,484,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ gây mê
Mã phần lô PP2500082837
Giá từng phần lô 304,875,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.313.850
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.437.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2138
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,146,277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thanh quản để đặt ống nội khí quản có kênh dẫn tới dạ dày
Mã phần lô PP2500082838
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nòng đặt nội khí quản kiểu Bougie cho người lớn, đầu cong
Mã phần lô PP2500082839
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,197,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu dịch vết mổ silicone kèm Trocar các cỡ
Mã phần lô PP2500082840
Giá từng phần lô 706,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,204,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu vết mổ dung tích bé
Mã phần lô PP2500082841
Giá từng phần lô 510,470,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.705.150
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.235.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,314,103
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu vết mổ dung tích lớn
Mã phần lô PP2500082842
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu dịch vết mổ áp lực âm một chiều nén lò xo
Mã phần lô PP2500082843
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông dẫn lưu màng bụng cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500082844
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1350
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,592,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông dẫn lưu màng bụng cỡ lớn
Mã phần lô PP2500082845
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 525
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông nelaton
Mã phần lô PP2500082846
Giá từng phần lô 13,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.079.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 364
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông Pezzer
Mã phần lô PP2500082847
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông Chữ T
Mã phần lô PP2500082848
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật loại dài
Mã phần lô PP2500082849
Giá từng phần lô 141,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.670.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1275
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,253,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật loại ngắn
Mã phần lô PP2500082850
Giá từng phần lô 14,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.411.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500082851
Giá từng phần lô 139,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.845.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1275
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,176,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ đo áp lực bóng nội khí quản
Mã phần lô PP2500082852
Giá từng phần lô 59,999,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.999.910
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.999.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,799,998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500082853
Giá từng phần lô 5,309,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.963.650
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.654.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 651
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,273
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mạch máu vi phẫu thuật - Kẹp đôi
Mã phần lô PP2500082854
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mạch máu vi phẫu thuật - Kẹp đơn
Mã phần lô PP2500082855
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip mạch máu dùng trong phẫu thuật mổ mở và mổ nội soi các cỡ (Hemolock)
Mã phần lô PP2500082856
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip titan
Mã phần lô PP2500082857
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu
Mã phần lô PP2500082858
Giá từng phần lô 4,218,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.327.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.109.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1156
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bọt biển cầm máu hậu môn
Mã phần lô PP2500082859
Giá từng phần lô 175,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.340.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,266,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500082860
Giá từng phần lô 226,396,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.595.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.198.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,791,904
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500082861
Giá từng phần lô 178,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.795.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 676
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,355,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2500082862
Giá từng phần lô 179,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.136.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,382,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500082863
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500082864
Giá từng phần lô 235,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.328.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.776.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2031
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,066,575
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500082865
Giá từng phần lô 31,041,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.561.725
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.520.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 236
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,234
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2500082866
Giá từng phần lô 51,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.616.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,552,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid số 3/0
Mã phần lô PP2500082867
Giá từng phần lô 289,648,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.473.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.824.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1539
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,689,464
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid số 6/0
Mã phần lô PP2500082868
Giá từng phần lô 141,281,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.922.016
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.640.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,238,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ vi phẫu không tiêu đơn sợi 9/0
Mã phần lô PP2500082869
Giá từng phần lô 146,688,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.032.540
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.344.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ vi phẫu không tiêu đơn sợi 10/0
Mã phần lô PP2500082870
Giá từng phần lô 21,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.640.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ đơn sợi số 3/0 tiêu chậm
Mã phần lô PP2500082871
Giá từng phần lô 195,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.713.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.571.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,854,275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ đơn sợi số 4/0 tiêu chậm
Mã phần lô PP2500082872
Giá từng phần lô 329,384,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.076.240
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.692.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,881,524
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ đơn sợi số 5/0 tiêu chậm
Mã phần lô PP2500082873
Giá từng phần lô 276,895,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.342.800
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,306,856
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ đơn sợi 4/0 tiêu trung bình
Mã phần lô PP2500082874
Giá từng phần lô 630,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.220.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.073.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,904,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ đơn sợi 5/0 tiêu trung bình
Mã phần lô PP2500082875
Giá từng phần lô 365,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 544
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,962,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ đơn sợi 4/0 tiêu nhanh
Mã phần lô PP2500082876
Giá từng phần lô 61,299,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.948.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.649.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,838,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ đơn sợi 6/0 tiêu nhanh
Mã phần lô PP2500082877
Giá từng phần lô 120,430,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.646.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.215.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 122
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,612,924
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện tiêu nhanh 2/0
Mã phần lô PP2500082878
Giá từng phần lô 77,395,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.093.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.697.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 176
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,321,865
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện tiêu nhanh 3/0
Mã phần lô PP2500082879
Giá từng phần lô 205,822,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.733.120
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.911.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,174,662
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện tiêu nhanh 4/0
Mã phần lô PP2500082880
Giá từng phần lô 13,282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.923.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.641.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,475
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện tiêu nhanh 5/0
Mã phần lô PP2500082881
Giá từng phần lô 41,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.044.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.681.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện tiêu chậm 1
Mã phần lô PP2500082882
Giá từng phần lô 2,600,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.708.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4206
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,014,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện tiêu chậm 2/0
Mã phần lô PP2500082883
Giá từng phần lô 174,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.954.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 347
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,239,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện tiêu chậm 3/0
Mã phần lô PP2500082884
Giá từng phần lô 1,187,202,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.780.804.305
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.601.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 2321
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,616,086
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện tiêu chậm 4/0
Mã phần lô PP2500082885
Giá từng phần lô 84,537,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.805.928
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.268.643
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,536,118
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện Polyglactin số 2
Mã phần lô PP2500082886
Giá từng phần lô 157,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.535.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 303
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,730,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện Polyglactin số 1
Mã phần lô PP2500082887
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện Polyglactin số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500082888
Giá từng phần lô 204,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.314.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 407
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,146,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện Polyglactin số 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500082889
Giá từng phần lô 205,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 525
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu mạch máu 2/0
Mã phần lô PP2500082890
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu mạch máu 3/0
Mã phần lô PP2500082891
Giá từng phần lô 151,864,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.796.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.932.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 277
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,555,935
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu mạch máu 4/0
Mã phần lô PP2500082892
Giá từng phần lô 726,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 825
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu mạch máu 5/0 kim ngắn
Mã phần lô PP2500082893
Giá từng phần lô 238,166,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.249.638
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.083.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,144,992
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu mạch máu 5/0 kim dài
Mã phần lô PP2500082894
Giá từng phần lô 65,217,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.826.616
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.608.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,956,532
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu mạch máu 6/0
Mã phần lô PP2500082895
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,212,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu mạch máu 7/0
Mã phần lô PP2500082896
Giá từng phần lô 209,866,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.799.114
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.933.038
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,295,982
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu mạch máu 9/0
Mã phần lô PP2500082897
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,587,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu mạch máu 10/0
Mã phần lô PP2500082898
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,587,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ điện cực tim số 3/0
Mã phần lô PP2500082899
Giá từng phần lô 515,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.892.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,477,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2500082900
Giá từng phần lô 1,569,571,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.354.356.620
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.785.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 2035
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,087,132
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm, kim dài trung bình
Mã phần lô PP2500082901
Giá từng phần lô 376,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.102.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 463
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,282,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm, kim ngắn
Mã phần lô PP2500082902
Giá từng phần lô 702,019,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.029.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.009.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 813
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,060,585
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim cỡ lớn, kim dài trung bình
Mã phần lô PP2500082903
Giá từng phần lô 1,112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.668.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim cỡ nhỏ, kim dài trung bình
Mã phần lô PP2500082904
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,948,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim cỡ lớn, kim ngắn
Mã phần lô PP2500082905
Giá từng phần lô 1,112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.668.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim nhỏ, kim ngắn
Mã phần lô PP2500082906
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,948,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 3/0,dài 90 cm, kim dài trung bình
Mã phần lô PP2500082907
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 325
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim dài
Mã phần lô PP2500082908
Giá từng phần lô 251,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.740.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,534,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim dài trung bình
Mã phần lô PP2500082909
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim ngắn
Mã phần lô PP2500082910
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 338
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,072,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5/0, dài 90cm, kim dài
Mã phần lô PP2500082911
Giá từng phần lô 501,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.377.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 531
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,047,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5/0, dài 75cm, kim ngắn
Mã phần lô PP2500082912
Giá từng phần lô 306,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.278.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 325
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,205,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 6/0, kim tròn ngắn
Mã phần lô PP2500082913
Giá từng phần lô 223,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 8/0 dài 60cm, kim tròn ngắn
Mã phần lô PP2500082914
Giá từng phần lô 704,537,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.805.785
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.268.595
Năng lực sản xuất hàng hóa 229
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,136,115
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ lớn
Mã phần lô PP2500082915
Giá từng phần lô 3,963,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.944.995.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.981.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 338
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,899,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim khâu da tự động 35 mũi
Mã phần lô PP2500082916
Giá từng phần lô 291,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.287.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 244
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,745,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi độn ngực
Mã phần lô PP2500082917
Giá từng phần lô 889,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.334.812.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,696,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất liệu độn mũi
Mã phần lô PP2500082918
Giá từng phần lô 132,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,966,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất liệu độn cằm
Mã phần lô PP2500082919
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc rửa tay vô trùng
Mã phần lô PP2500082920
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bầu xông khí dung cho máy thở
Mã phần lô PP2500082921
Giá từng phần lô 309,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500082922
Giá từng phần lô 543,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.620.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,292,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm
Mã phần lô PP2500082923
Giá từng phần lô 257,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.694.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,733,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế lồi 70mm
Mã phần lô PP2500082924
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,574,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm, lọc khí, khóa cuốn
Mã phần lô PP2500082925
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh loại trong
Mã phần lô PP2500082926
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh
Mã phần lô PP2500082927
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bọc vô khuẩn cho đầu camera kèm ống kính nội soi 3D Einstein vision 3.0 góc nhìn 30 độ, đường kính 10mm
Mã phần lô PP2500082928
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây hút khói dùng một lần
Mã phần lô PP2500082929
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gioăng Trocar tương thích hệ thống phẫu thuật nội soi Aesculap
Mã phần lô PP2500082930
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette lọc hút khói
Mã phần lô PP2500082931
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt cơ Oddi đầu tip ngắn
Mã phần lô PP2500082932
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt cơ Oddi đầu tip dài
Mã phần lô PP2500082933
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt cơ dạng xoay
Mã phần lô PP2500082934
Giá từng phần lô 1,514,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.272.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,441,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt điểm
Mã phần lô PP2500082935
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt cơ Oddi kết hợp bóng nong
Mã phần lô PP2500082936
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường mật, tụy đầu típ thẳng
Mã phần lô PP2500082937
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường mật, tụy đầu típ cong
Mã phần lô PP2500082938
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong cơ oddi cỡ bé
Mã phần lô PP2500082939
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong cơ oddi cỡ lớn
Mã phần lô PP2500082940
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong đường mật
Mã phần lô PP2500082941
Giá từng phần lô 915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.372.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay bơm bóng nong cơ
Mã phần lô PP2500082942
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2500082943
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nhựa đường mật các cỡ loại ngắn
Mã phần lô PP2500082944
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nhựa đường mật các loại dài
Mã phần lô PP2500082945
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nhựa đường tụy các cỡ
Mã phần lô PP2500082946
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đẩy Stent đường mật, tá tràng
Mã phần lô PP2500082947
Giá từng phần lô 317,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh
Mã phần lô PP2500082948
Giá từng phần lô 710,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,319,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh có phủ silicone
Mã phần lô PP2500082949
Giá từng phần lô 710,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,319,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán tán sỏi
Mã phần lô PP2500082950
Giá từng phần lô 47,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.833.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,416,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tán sỏi cấp cứu
Mã phần lô PP2500082951
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter nong đường tụy
Mã phần lô PP2500082952
Giá từng phần lô 29,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.662.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 893,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng kéo sỏi 3 kênh
Mã phần lô PP2500082953
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cáp chụp cho máy nội soi tá tràng cửa sổ bên Olympus
Mã phần lô PP2500082954
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán tán sỏi và tay bơm bóng đa năng
Mã phần lô PP2500082955
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ tán sỏi cơ học
Mã phần lô PP2500082956
Giá từng phần lô 248,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.187.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,443,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng siêu âm nội soi
Mã phần lô PP2500082957
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết 3 ngạnh qua siêu âm nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2500082958
Giá từng phần lô 452,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút qua siêu âm nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2500082959
Giá từng phần lô 489,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,685,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy vào da dày
Mã phần lô PP2500082960
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại dẫn lưu đường mật vào dạ dày
Mã phần lô PP2500082961
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống trượt dùng trong nội soi ruột non bóng đôi
Mã phần lô PP2500082962
Giá từng phần lô 706,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đầu ruột non bóng đôi
Mã phần lô PP2500082963
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,794,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lắp bóng nội soi ruột non bóng đôi
Mã phần lô PP2500082964
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lắp bóng nội soi ruột non bóng đôi Balloon stetting tool (súng kim loại)
Mã phần lô PP2500082965
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên nang nội soi
Mã phần lô PP2500082966
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm test HP
Mã phần lô PP2500082967
Giá từng phần lô 9,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ sắt không kim
Mã phần lô PP2500082968
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ nhựa không kim
Mã phần lô PP2500082969
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ nhựa có kim
Mã phần lô PP2500082970
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ sắt có kim
Mã phần lô PP2500082971
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết đường mũi
Mã phần lô PP2500082972
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần vỏ nhựa
Mã phần lô PP2500082973
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần vỏ sắt
Mã phần lô PP2500082974
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều
Mã phần lô PP2500082975
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 563
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều (chiều dài ≥ 2300mm)
Mã phần lô PP2500082976
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 1 chiều
Mã phần lô PP2500082977
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 563
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 1 chiều (chiều dài ≥ 2300mm)
Mã phần lô PP2500082978
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở thông dạ dày loại đẩy
Mã phần lô PP2500082979
Giá từng phần lô 644,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Súng thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500082980
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500082981
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt polyp hình bán nguyệt
Mã phần lô PP2500082982
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt polyp, dạng cắt nóng
Mã phần lô PP2500082983
Giá từng phần lô 833,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 388
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,017,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt polyp, dạng cắt lạnh
Mã phần lô PP2500082984
Giá từng phần lô 868,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 388
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọng thắt chân polyp lớn
Mã phần lô PP2500082985
Giá từng phần lô 145,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,374,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm cầm máu
Mã phần lô PP2500082986
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm cầm máu đầu típ bảo vệ bằng kim loại
Mã phần lô PP2500082987
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm keo sinh học
Mã phần lô PP2500082988
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng hơi nong tâm vị
Mã phần lô PP2500082989
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm bóng nong tâm vị
Mã phần lô PP2500082990
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại thực quản có van chống trào ngược
Mã phần lô PP2500082991
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại thực quản không có van chống trào ngược
Mã phần lô PP2500082992
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Blackmore
Mã phần lô PP2500082993
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2500082994
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm điện đông (Coagrasper)
Mã phần lô PP2500082995
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt đầu sứ
Mã phần lô PP2500082996
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt đầu tam giác
Mã phần lô PP2500082997
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dual clips
Mã phần lô PP2500082998
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip OTSC
Mã phần lô PP2500082999
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu gắn ống soi đại tràng chuyên dụng để chẩn đoán chuyên sâu (Endocuff)
Mã phần lô PP2500083000
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp bảo vệ đầu dây soi dạ dày
Mã phần lô PP2500083001
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp bảo vệ đầu dây soi đại tràng
Mã phần lô PP2500083002
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cáp bảo vệ và tăng tầm nhìn cho dây soi (Endoring)
Mã phần lô PP2500083003
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vợt lấy dị vật
Mã phần lô PP2500083004
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết có dẫn đường
Mã phần lô PP2500083005
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,592,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc tế bào
Mã phần lô PP2500083006
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh.
Mã phần lô PP2500083007
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu đuôi lợn các cỡ
Mã phần lô PP2500083008
Giá từng phần lô 369,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.770.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,075,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò cỡ14-18G
Mã phần lô PP2500083009
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van sinh thiết tương thích với ống nội soi Olympus
Mã phần lô PP2500083010
Giá từng phần lô 30,652,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.978.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.326.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 919,575
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van khí nước tương thích máy nội soi Olympus
Mã phần lô PP2500083011
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn tương thích máy nội soi Olympus
Mã phần lô PP2500083012
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi rửa kênh lỗ van
Mã phần lô PP2500083013
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngáng miệng có không có dây
Mã phần lô PP2500083014
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngáng miệng có dây
Mã phần lô PP2500083015
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi rửa dài kênh nội soi
Mã phần lô PP2500083016
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cap thu dạ dày
Mã phần lô PP2500083017
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cap thu đại tràng
Mã phần lô PP2500083018
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm Gắp dị vật dùng một lần
Mã phần lô PP2500083019
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ van khí nước tương thích máy nội soi Fujifilm
Mã phần lô PP2500083020
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn xenon tương thích máy nội soi Fujifilm
Mã phần lô PP2500083021
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống truyền dinh dưỡng đường dò ra da
Mã phần lô PP2500083022
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò APC đầu phun 2 bên các cỡ (sử dụng cho dao mổ Erbe)
Mã phần lô PP2500083023
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò APC đầu phun thẳng các cỡ (sử dụng cho dao mổ Erbe)
Mã phần lô PP2500083024
Giá từng phần lô 53,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.695.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối từ máy cắt đến dụng cụ can thiêp (sử dụng cho dao mổ Erbe)
Mã phần lô PP2500083025
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối từ máy đến tấm điện cực trung tính (sử dụng cho dao mổ Erbe)
Mã phần lô PP2500083026
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại tự bung đại tràng
Mã phần lô PP2500083027
Giá từng phần lô 344,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,327,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại tự bung ruột non
Mã phần lô PP2500083028
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde mũi mật
Mã phần lô PP2500083029
Giá từng phần lô 69,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.925.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,098,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde mũi tụy
Mã phần lô PP2500083030
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo nẹp cột sống ngực-thắt lưng
Mã phần lô PP2500083031
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,069,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo nẹp cột sống vùng lưng
Mã phần lô PP2500083032
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo nẹp cột sống vùng thắt lưng có cửa sổ phía sau
Mã phần lô PP2500083033
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cố định khớp vai
Mã phần lô PP2500083034
Giá từng phần lô 11,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.085.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai cố định khớp vai tư thế dạng
Mã phần lô PP2500083035
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai số 8
Mã phần lô PP2500083036
Giá từng phần lô 12,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.216.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai thắt lưng hỗ trợ cột sống
Mã phần lô PP2500083037
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bóng chày
Mã phần lô PP2500083038
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2500083039
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cánh tay (sử dụng trong cố định gãy xương cánh tay)
Mã phần lô PP2500083040
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chân chống xoay dài
Mã phần lô PP2500083041
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay dài
Mã phần lô PP2500083042
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2500083043
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ bàn tay
Mã phần lô PP2500083044
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500083045
Giá từng phần lô 45,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.640.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,372,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2500083046
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đệm dài
Mã phần lô PP2500083047
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đệm ngắn
Mã phần lô PP2500083048
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gối chức năng
Mã phần lô PP2500083049
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gối dùng sơ cứu cố định sau chấn thương, sau phẫu thuật khớp gối dài 50cm
Mã phần lô PP2500083050
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2500083051
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp ngón tay cái
Mã phần lô PP2500083052
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500083053
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,392,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu bôi trơn khi tạo hình ống tủy
Mã phần lô PP2500083054
Giá từng phần lô 23,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.920.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 698,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn ống tủy Gutta protaper
Mã phần lô PP2500083055
Giá từng phần lô 13,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.628.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha độ thuôn 2%
Mã phần lô PP2500083056
Giá từng phần lô 8,380,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.190.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,424
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha độ thuôn 4%
Mã phần lô PP2500083057
Giá từng phần lô 20,615,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.923.100
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.307.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 975
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,462
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha độ thuôn 6%
Mã phần lô PP2500083058
Giá từng phần lô 20,615,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.923.100
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.307.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 975
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,462
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha phụ
Mã phần lô PP2500083059
Giá từng phần lô 15,364,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.047.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.682.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1650
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,944
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi đánh bóng composite
Mã phần lô PP2500083060
Giá từng phần lô 19,750,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.625.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.875.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,515
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm máy tạo đường trượt dẫn đường điều trị nội nha
Mã phần lô PP2500083061
Giá từng phần lô 25,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm máy điều trị tủy răng
Mã phần lô PP2500083062
Giá từng phần lô 132,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.135.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,962,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm thông ống tủy bị vôi hóa (tương đương với C+ File)
Mã phần lô PP2500083063
Giá từng phần lô 12,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.562.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm gai điều trị tủy răng
Mã phần lô PP2500083064
Giá từng phần lô 17,325,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.988.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,768
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite đặc dạng tuýp các màu
Mã phần lô PP2500083065
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu xoi mòn men răng
Mã phần lô PP2500083066
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite lỏng hạt độn nano
Mã phần lô PP2500083067
Giá từng phần lô 12,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.170.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán composite 2 trong 1
Mã phần lô PP2500083068
Giá từng phần lô 22,314,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.471.900
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.157.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,438
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500083069
Giá từng phần lô 6,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500083070
Giá từng phần lô 1,617,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.425.800
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,516
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu Calci hydroxide dạng tuýp
Mã phần lô PP2500083071
Giá từng phần lô 6,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.410.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương mài răng
Mã phần lô PP2500083072
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi mở tủy
Mã phần lô PP2500083073
Giá từng phần lô 10,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.277.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi mở tủy tránh thủng sản
Mã phần lô PP2500083074
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi cắt xương dành cho tay chậm
Mã phần lô PP2500083075
Giá từng phần lô 8,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.104.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi cắt xương dành cho tay nhanh
Mã phần lô PP2500083076
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi mài hàm nhựa
Mã phần lô PP2500083077
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calcium Hydroxide dạng bột
Mã phần lô PP2500083078
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hàn tủy răng Cortisomol
Mã phần lô PP2500083079
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2500083080
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc diệt tủy không asenic
Mã phần lô PP2500083081
Giá từng phần lô 1,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.895.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxyd kẽm
Mã phần lô PP2500083082
Giá từng phần lô 4,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.378.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.126.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,575
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl
Mã phần lô PP2500083083
Giá từng phần lô 7,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.610.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu sinh học thay thế ngà răng
Mã phần lô PP2500083084
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha (bột+nước)
Mã phần lô PP2500083085
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu sát trùng ống tủy Formacresol
Mã phần lô PP2500083086
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cắn đỏ
Mã phần lô PP2500083087
Giá từng phần lô 1,270,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,115
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500083088
Giá từng phần lô 6,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.332.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm đưa xi măng vào ống tủy Lentulo
Mã phần lô PP2500083089
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi lanh nha khoa
Mã phần lô PP2500083090
Giá từng phần lô 12,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.470.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy cắt Gutta percha
Mã phần lô PP2500083091
Giá từng phần lô 19,202,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.803.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.601.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,072
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy nội nha tích hợp định vị chóp
Mã phần lô PP2500083092
Giá từng phần lô 56,515,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.772.800
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.257.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,695,456
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước đo nội nha
Mã phần lô PP2500083093
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy lèn nhiệt gutta lỏng
Mã phần lô PP2500083094
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu dùng trong trám bít ống tủy Gutta percha dạng thanh
Mã phần lô PP2500083095
Giá từng phần lô 2,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.248.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu huyệt ổ răng
Mã phần lô PP2500083096
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm tê nha khoa
Mã phần lô PP2500083097
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan nhanh
Mã phần lô PP2500083098
Giá từng phần lô 252,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.157.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,563,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan khuỷu tốc độ chậm
Mã phần lô PP2500083099
Giá từng phần lô 26,485,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.727.800
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.242.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 794,556
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan thẳng tốc độ chậm
Mã phần lô PP2500083100
Giá từng phần lô 36,536,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.805.275
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.268.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,096,105
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn quang trùng hợp không dây
Mã phần lô PP2500083101
Giá từng phần lô 48,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.009.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất lấy dấu nặng Silicone
Mã phần lô PP2500083102
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất lấy dấu nhẹ Silicone
Mã phần lô PP2500083103
Giá từng phần lô 24,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.140.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500083104
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch cao thường
Mã phần lô PP2500083105
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan cắt thép
Mã phần lô PP2500083106
Giá từng phần lô 20,002,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.003.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.001.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tơ nha khoa
Mã phần lô PP2500083107
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng gắn cầu, chụp kim loại
Mã phần lô PP2500083108
Giá từng phần lô 9,654,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.482.125
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.827.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,642
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng gắn sứ
Mã phần lô PP2500083109
Giá từng phần lô 4,226,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.339.375
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.113.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,787
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ (Etching sứ)
Mã phần lô PP2500083110
Giá từng phần lô 1,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.830.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch cao đá
Mã phần lô PP2500083111
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt sợi gia cố ống tủy
Mã phần lô PP2500083112
Giá từng phần lô 18,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.247.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.082.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tạo chốt
Mã phần lô PP2500083113
Giá từng phần lô 3,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.945.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.648.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao sáp
Mã phần lô PP2500083114
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Súng bắn cao su lỏng
Mã phần lô PP2500083115
Giá từng phần lô 1,666,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.499.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,992
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu trộn súng bắn cao su lỏng
Mã phần lô PP2500083116
Giá từng phần lô 8,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.020.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bát cao su trộn chất lấy dấu
Mã phần lô PP2500083117
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ giật chụp
Mã phần lô PP2500083118
Giá từng phần lô 15,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thìa lấy dấu inox
Mã phần lô PP2500083119
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.830.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bẩy tách chụp
Mã phần lô PP2500083120
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.490.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt gương khám răng
Mã phần lô PP2500083121
Giá từng phần lô 6,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.044.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán gương nha khoa
Mã phần lô PP2500083122
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.225.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thám châm
Mã phần lô PP2500083123
Giá từng phần lô 73,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.025.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép buộc mắc cài
Mã phần lô PP2500083124
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chun buộc mắc cài
Mã phần lô PP2500083125
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chun chuỗi
Mã phần lô PP2500083126
Giá từng phần lô 8,382,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.573.225
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.191.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,464
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chun kéo liên hàm, 3.5oz
Mã phần lô PP2500083127
Giá từng phần lô 13,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.620.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chun kéo liên hàm 3/16, 6oz
Mã phần lô PP2500083128
Giá từng phần lô 3,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.905.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chun tách kẽ
Mã phần lô PP2500083129
Giá từng phần lô 3,787,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.681.813
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.893.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,636
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha đảo ngược (REVER), hàm dưới, 16 x 22
Mã phần lô PP2500083130
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha đảo ngược (REVER), hàm trên, 16x22
Mã phần lô PP2500083131
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 012
Mã phần lô PP2500083132
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 012
Mã phần lô PP2500083133
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm dưới, Niti 014
Mã phần lô PP2500083134
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 014
Mã phần lô PP2500083135
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 016
Mã phần lô PP2500083136
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 016
Mã phần lô PP2500083137
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 016 x 022
Mã phần lô PP2500083138
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 016 x 022
Mã phần lô PP2500083139
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 017 x 025
Mã phần lô PP2500083140
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 017 x 025
Mã phần lô PP2500083141
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 019 x 025
Mã phần lô PP2500083142
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 019 x 025
Mã phần lô PP2500083143
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 018
Mã phần lô PP2500083144
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 018
Mã phần lô PP2500083145
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 016 x 022
Mã phần lô PP2500083146
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 016 x 022
Mã phần lô PP2500083147
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 017 x 025
Mã phần lô PP2500083148
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 017 x 025
Mã phần lô PP2500083149
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 019 x 025
Mã phần lô PP2500083150
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 019 x 025
Mã phần lô PP2500083151
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây phát triển sang bên chỉnh nha
Mã phần lô PP2500083152
Giá từng phần lô 11,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.970.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thẳng 016 x 022 SS
Mã phần lô PP2500083153
Giá từng phần lô 4,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.165.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu chỉnh nha Band răng 6, khâu 1 ống
Mã phần lô PP2500083154
Giá từng phần lô 49,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.830.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu chỉnh nha Band răng 6, khâu 2 ống
Mã phần lô PP2500083155
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.930.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,398,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu chỉnh nha Band răng 7
Mã phần lô PP2500083156
Giá từng phần lô 121,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,648,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hook kéo trên dây cung
Mã phần lô PP2500083157
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí cụ chỉnh nha FACE MASK
Mã phần lô PP2500083158
Giá từng phần lô 14,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.230.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lò xo mở NiTi
Mã phần lô PP2500083159
Giá từng phần lô 4,084,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.126.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.042.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,535
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài răng số 6 hàm trên phải
Mã phần lô PP2500083160
Giá từng phần lô 28,743,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.115.625
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.371.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,312
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài răng số 6 hàm trên trái
Mã phần lô PP2500083161
Giá từng phần lô 28,743,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.115.625
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.371.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,312
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài răng số 6 hàm dưới phải
Mã phần lô PP2500083162
Giá từng phần lô 28,743,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.115.625
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.371.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,312
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài răng số 6 hàm dưới trái
Mã phần lô PP2500083163
Giá từng phần lô 28,743,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.115.625
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.371.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,312
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài răng số 7 hàm trên phải
Mã phần lô PP2500083164
Giá từng phần lô 57,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.231.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.743.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,724,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài răng số 7 hàm trên trái
Mã phần lô PP2500083165
Giá từng phần lô 57,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.231.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.743.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,724,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài răng số 7 hàm dưới phải
Mã phần lô PP2500083166
Giá từng phần lô 57,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.231.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.743.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,724,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài răng số 7 hàm dưới trái
Mã phần lô PP2500083167
Giá từng phần lô 57,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.231.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.743.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,724,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài kim loại
Mã phần lô PP2500083168
Giá từng phần lô 78,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.652.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,353,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài kim loại tự buộc
Mã phần lô PP2500083169
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu gắn ống Wilson
Mã phần lô PP2500083170
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí cụ 3D WilsonQuad Helix
Mã phần lô PP2500083171
Giá từng phần lô 13,576,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.364.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.788.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,295
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo gắn mắc cài
Mã phần lô PP2500083172
Giá từng phần lô 28,067,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.100.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.033.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,010
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông
Mã phần lô PP2500083173
Giá từng phần lô 5,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.575.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút lưỡi Button
Mã phần lô PP2500083174
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.592.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lò xo kéo
Mã phần lô PP2500083175
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lò xo chỉnh một răng
Mã phần lô PP2500083176
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây duy trì mặt trong
Mã phần lô PP2500083177
Giá từng phần lô 1,270,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,115
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lá mài kẽ
Mã phần lô PP2500083178
Giá từng phần lô 1,706,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.559.450
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,189
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm đặt chun tách khe
Mã phần lô PP2500083179
Giá từng phần lô 9,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.355.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm luồn dây
Mã phần lô PP2500083180
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh miệng chặn lưỡi
Mã phần lô PP2500083181
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm Nance
Mã phần lô PP2500083182
Giá từng phần lô 10,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.009.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm mỏ chim
Mã phần lô PP2500083183
Giá từng phần lô 7,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.910.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm Kim
Mã phần lô PP2500083184
Giá từng phần lô 8,307,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.461.700
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.153.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,234
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm Delarosa
Mã phần lô PP2500083185
Giá từng phần lô 9,981,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.972.700
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.990.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,454
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm bẻ Torque
Mã phần lô PP2500083186
Giá từng phần lô 10,260,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.900
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.130.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,818
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước đo mắc cài
Mã phần lô PP2500083187
Giá từng phần lô 3,962,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.944.050
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.981.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,881
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm bấm hook
Mã phần lô PP2500083188
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm tháo mắc cài
Mã phần lô PP2500083189
Giá từng phần lô 9,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.157.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh môi rời hai bên phải, trái
Mã phần lô PP2500083190
Giá từng phần lô 1,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.998.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm Tweed bẻ loop
Mã phần lô PP2500083191
Giá từng phần lô 8,307,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.461.700
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.153.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,234
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm tháo dây mắc cài tự buộc
Mã phần lô PP2500083192
Giá từng phần lô 11,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.145.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây ấn dây mắc cài tự buộc
Mã phần lô PP2500083193
Giá từng phần lô 6,031,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.047.700
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.015.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,954
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp Mathiew
Mã phần lô PP2500083194
Giá từng phần lô 97,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.061.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.687.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,921,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm tháo band
Mã phần lô PP2500083195
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm cắt xa
Mã phần lô PP2500083196
Giá từng phần lô 25,651,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.477.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.825.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,545
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm cắt gần
Mã phần lô PP2500083197
Giá từng phần lô 25,651,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.477.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.825.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,545
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm bẻ bậc
Mã phần lô PP2500083198
Giá từng phần lô 10,260,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.900
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.130.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,818
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm bẻ đuôi
Mã phần lô PP2500083199
Giá từng phần lô 5,130,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.450
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.565.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,909
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que hàn Composite
Mã phần lô PP2500083200
Giá từng phần lô 21,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.612.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 632,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạo ngà
Mã phần lô PP2500083201
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây trám các loại
Mã phần lô PP2500083202
Giá từng phần lô 24,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 732,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây bóc tách ( 1 đầu nhọn, 1 đầu tròn)
Mã phần lô PP2500083203
Giá từng phần lô 35,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.730.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đo túi lợi
Mã phần lô PP2500083204
Giá từng phần lô 2,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.257.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2500083205
Giá từng phần lô 3,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.527.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2500083206
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạo nha chu
Mã phần lô PP2500083207
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.088.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2500083208
Giá từng phần lô 4,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.844.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.281.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo phẫu thuật thẳng
Mã phần lô PP2500083209
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo phẫu thuật cong
Mã phần lô PP2500083210
Giá từng phần lô 21,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.460.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bẩy thẳng 3mm
Mã phần lô PP2500083211
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,055,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bẩy hàm dưới ( trái, phải)
Mã phần lô PP2500083212
Giá từng phần lô 51,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.734.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,534,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bẩy chóp phải
Mã phần lô PP2500083213
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bẩy chóp trái
Mã phần lô PP2500083214
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bẩy chóp thẳng
Mã phần lô PP2500083215
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây kẹp kim
Mã phần lô PP2500083216
Giá từng phần lô 52,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.930.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,578,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm cắt nẹp Maxi
Mã phần lô PP2500083217
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.837.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương maxi
Mã phần lô PP2500083218
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương mini
Mã phần lô PP2500083219
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp maxi 4 lỗ tròn
Mã phần lô PP2500083220
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.710.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,474,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp maxi 6 lỗ tròn, dày 1,3mm; rộng 4,5mm
Mã phần lô PP2500083221
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,566,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải
Mã phần lô PP2500083222
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2500083223
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini thẳng 16 - 18 lỗ
Mã phần lô PP2500083224
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp tái tạo thẳng 18 - 20 lỗ
Mã phần lô PP2500083225
Giá từng phần lô 53,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,614,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp tái tạo maxi thẳng 15 lỗ
Mã phần lô PP2500083226
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp tái tạo sàn ổ mắt
Mã phần lô PP2500083227
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương maxi đường kính 2.4 dài 8mm, 10mm
Mã phần lô PP2500083228
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,935,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương maxi đường kính 2.4 dài 12mm, 14mm
Mã phần lô PP2500083229
Giá từng phần lô 10,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.480.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương Mini đường kính 2.0mm, dài 6mm→12mm
Mã phần lô PP2500083230
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít dùng trong chỉnh nha, đường kính 1.6x6, 8, 10 mm
Mã phần lô PP2500083231
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tay vặn vis chỉnh nha
Mã phần lô PP2500083232
Giá từng phần lô 3,200,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,012
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khuỷu vặn vis chỉnh nha
Mã phần lô PP2500083233
Giá từng phần lô 8,704,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.056.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.352.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,135
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đục tạo hình xương
Mã phần lô PP2500083234
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chén đựng xương ( trộn bột xương)
Mã phần lô PP2500083235
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ Implant nha khoa (Fixture)
Mã phần lô PP2500083236
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ phục hình trên Implant nha khoa thẳng ( Abutment )
Mã phần lô PP2500083237
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ phục hình trên Implant nha khoa nghiêng ( Angle Abutment )
Mã phần lô PP2500083238
Giá từng phần lô 144,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.562.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,331,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ liền thương ( Healing )
Mã phần lô PP2500083239
Giá từng phần lô 24,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.327.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 746,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ thay thế trụ phục hình lấy dấu làm răng giả ( Coping)
Mã phần lô PP2500083240
Giá từng phần lô 53,361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.041.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.680.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ thay thế chân trụ lấy dấu làm răng giả ( Analog)
Mã phần lô PP2500083241
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột xương đồng chủng nhân tạo
Mã phần lô PP2500083242
Giá từng phần lô 507,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.770.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,215,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit cấy implant
Mã phần lô PP2500083243
Giá từng phần lô 189,571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.356.800
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.785.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,687,136
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít nâng xoang hở
Mã phần lô PP2500083244
Giá từng phần lô 74,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.158.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,243,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit chẻ nong xương
Mã phần lô PP2500083245
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng xương không tự tiêu
Mã phần lô PP2500083246
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng xương nhân tạo
Mã phần lô PP2500083247
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột xương ghép tổng hợp
Mã phần lô PP2500083248
Giá từng phần lô 125,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.775.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,775,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp nhựa
Mã phần lô PP2500083249
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp kim loại
Mã phần lô PP2500083250
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp hợp kim thường cẩn sứ
Mã phần lô PP2500083251
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp hợp kim Titan cẩn sứ
Mã phần lô PP2500083252
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp sứ Cercon
Mã phần lô PP2500083253
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp sứ E-max
Mã phần lô PP2500083254
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Inlay/ Onlay titanium
Mã phần lô PP2500083255
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Inlay/Onlay sứ
Mã phần lô PP2500083256
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
Mã phần lô PP2500083257
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo
Mã phần lô PP2500083258
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường
Mã phần lô PP2500083259
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường
Mã phần lô PP2500083260
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm khung kim loại
Mã phần lô PP2500083261
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng nhựa cho hàm giả
Mã phần lô PP2500083262
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt cùi đúc kim loại
Mã phần lô PP2500083263
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt cùi đúc Titan
Mã phần lô PP2500083264
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ dán Veneer
Mã phần lô PP2500083265
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp sứ kim loại trên Implant
Mã phần lô PP2500083266
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp sứ titan trên Implant
Mã phần lô PP2500083267
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chụp sứ toàn phần trên Implant
Mã phần lô PP2500083268
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thìa cá nhân
Mã phần lô PP2500083269
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thêm móc
Mã phần lô PP2500083270
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thêm răng vào hàm tháo lắp
Mã phần lô PP2500083271
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sửa hàm gãy
Mã phần lô PP2500083272
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm hàm nhựa thường
Mã phần lô PP2500083273
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng chống nghiến
Mã phần lô PP2500083274
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm nâng khớp
Mã phần lô PP2500083275
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm Hawley
Mã phần lô PP2500083276
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm chỉnh nha có ốc nới tháo lắp
Mã phần lô PP2500083277
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm chỉnh nha tháo lắp có lò xo chữ Z hoặc lò xo di gần, xa
Mã phần lô PP2500083278
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm chỉnh nha tháo lắp có ốc nong và lò xo chữ Z hoặc lò xo di gần, xa
Mã phần lô PP2500083279
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm Twinblock
Mã phần lô PP2500083280
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm Twinblock có ốcnới rộng hàm trên
Mã phần lô PP2500083281
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng mặt phẳng nghiêng
Mã phần lô PP2500083282
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm mang Facemask có nâng khớp và ốc nới rộng cố định
Mã phần lô PP2500083283
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí cụ chặn lưỡi
Mã phần lô PP2500083284
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cung Nance
Mã phần lô PP2500083285
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cung lưỡi
Mã phần lô PP2500083286
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm Lip bumper
Mã phần lô PP2500083287
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàn hàm ốc nong nhanh
Mã phần lô PP2500083288
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm ốc nong nhanh
Mã phần lô PP2500083289
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng khớp thái dương hàm
Mã phần lô PP2500083290
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng thư giãn cơ
Mã phần lô PP2500083291
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng tẩy trắng răng
Mã phần lô PP2500083292
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng duy trì
Mã phần lô PP2500083293
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm Monoblock
Mã phần lô PP2500083294
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm Monoblock có ốc nong
Mã phần lô PP2500083295
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút trứng một nòng bằng máy
Mã phần lô PP2500083296
Giá từng phần lô 117,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.715.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,534,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút trứng hai nòng bằng máy
Mã phần lô PP2500083297
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.835.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,316,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút trứng bằng tay
Mã phần lô PP2500083298
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter bơm tinh trùng
Mã phần lô PP2500083299
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chuyển phôi
Mã phần lô PP2500083300
Giá từng phần lô 316,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,481,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tách trứng thường
Mã phần lô PP2500083301
Giá từng phần lô 80,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.432.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,428,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chuyển phôi
Mã phần lô PP2500083302
Giá từng phần lô 106,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.468.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.156.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,189,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim giữ phôi
Mã phần lô PP2500083303
Giá từng phần lô 128,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,843,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm tinh trùng vào noãn
Mã phần lô PP2500083304
Giá từng phần lô 224,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.262.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,725,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn có lọc 1000 μl
Mã phần lô PP2500083305
Giá từng phần lô 8,749,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.124.160
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.374.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,483
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn có lọc 200 μl
Mã phần lô PP2500083306
Giá từng phần lô 1,943,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.560
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,291
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn có lọc 100 μl
Mã phần lô PP2500083307
Giá từng phần lô 1,943,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.560
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,291
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng dịch nang trứng 14 ml
Mã phần lô PP2500083308
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nhựa vô trùng 15 ml đáy nhọn
Mã phần lô PP2500083309
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nhựa vô trùng 50 ml
Mã phần lô PP2500083310
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đông lạnh tinh trùng 1.8 ml
Mã phần lô PP2500083311
Giá từng phần lô 2,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 35mm
Mã phần lô PP2500083312
Giá từng phần lô 13,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.635.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa 2 giếng (central well)
Mã phần lô PP2500083313
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.270.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa 4 giếng
Mã phần lô PP2500083314
Giá từng phần lô 65,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.122.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.707.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,962,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa 3 giếng (đông rã phôi)
Mã phần lô PP2500083315
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa IVF ICSI
Mã phần lô PP2500083316
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.837.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 90mm
Mã phần lô PP2500083317
Giá từng phần lô 53,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.718.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.906.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,614,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cryotop
Mã phần lô PP2500083318
Giá từng phần lô 669,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.004.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,097,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette bảo vệ cọng cryotop
Mã phần lô PP2500083319
Giá từng phần lô 21,578,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.367.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.789.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 647,352
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nhựa đáy tròn 5 ml
Mã phần lô PP2500083320
Giá từng phần lô 14,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng tinh dịch miệng rộng
Mã phần lô PP2500083321
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy pH
Mã phần lô PP2500083322
Giá từng phần lô 3,333,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.010
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muôi trường nuôi cấy phôi liên tục
Mã phần lô PP2500083323
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2500083324
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.135.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu phủ nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2500083325
Giá từng phần lô 50,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.230.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường lọc tinh trùng thang nồng độ 80%
Mã phần lô PP2500083326
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,772,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường lọc tinh trùng thang nồng độ 40%
Mã phần lô PP2500083327
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,772,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rửa noãn
Mã phần lô PP2500083328
Giá từng phần lô 27,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tách noãn 1X
Mã phần lô PP2500083329
Giá từng phần lô 19,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.527.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2500083330
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rã đông phôi
Mã phần lô PP2500083331
Giá từng phần lô 282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm BD 1ml
Mã phần lô PP2500083332
Giá từng phần lô 1,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.756.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Paraphin dùng để khám phụ khoa
Mã phần lô PP2500083333
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong phế quản
Mã phần lô PP2500083334
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Filter lọc khuẩn máy FeNO
Mã phần lô PP2500083335
Giá từng phần lô 464,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.384.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1248
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,927,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thanh quản 1 nòng silicone
Mã phần lô PP2500083336
Giá từng phần lô 10,479,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.718.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.239.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo CNHH KoKo
Mã phần lô PP2500083337
Giá từng phần lô 1,140,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.711.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7313
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,222,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent khí phế quản loại thẳng
Mã phần lô PP2500083338
Giá từng phần lô 3,052,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.578.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.526.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent khí phế quản loại chữ Y
Mã phần lô PP2500083339
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent khí phế quản dạng đồng hồ cát
Mã phần lô PP2500083340
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar màng phổi các cỡ
Mã phần lô PP2500083341
Giá từng phần lô 172,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.096.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,161,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết nóng -phế quản
Mã phần lô PP2500083342
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Snare điện (cắt u) - khí quản
Mã phần lô PP2500083343
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde đốt điện mềm - khí quản
Mã phần lô PP2500083344
Giá từng phần lô 38,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,168,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu, có kim cố định (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2500083345
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval, có kim cố định (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2500083346
Giá từng phần lô 4,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.712.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2500083347
Giá từng phần lô 25,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.925.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2500083348
Giá từng phần lô 34,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,038,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm gắp dị vật phế quản
Mã phần lô PP2500083349
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ gắp dị vật phế quản
Mã phần lô PP2500083350
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van hút cho ống nội soi khí phế quản Olympus
Mã phần lô PP2500083351
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van sinh thiết cho ống nội soi khí phế quản Olympus
Mã phần lô PP2500083352
Giá từng phần lô 4,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.117.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.372.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lấy đờm phế quản
Mã phần lô PP2500083353
Giá từng phần lô 47,318,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.977.465
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.659.155
Năng lực sản xuất hàng hóa 211
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,419,549
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối Sonde đốt điện mềm với dao điện Olympus
Mã phần lô PP2500083354
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết cho nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2500083355
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm chỉnh stent
Mã phần lô PP2500083356
Giá từng phần lô 9,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.994.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chứng năng hô hấp Chest H-801
Mã phần lô PP2500083357
Giá từng phần lô 121,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 845
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,650,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel dán điện cực điện não
Mã phần lô PP2500083358
Giá từng phần lô 14,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.483.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel tẩy da chết
Mã phần lô PP2500083359
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.647.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bọc đầu dò siêu âm ống soi
Mã phần lô PP2500083360
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bơm bóng (Bộ bơm bóng áp lực cao)
Mã phần lô PP2500083361
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đai ngực bụng
Mã phần lô PP2500083362
Giá từng phần lô 73,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,196,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép IMT/PEP
Mã phần lô PP2500083363
Giá từng phần lô 265,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,956,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2500083364
Giá từng phần lô 1,929,138,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.893.708.125
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.569.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1392
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,874,162
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực đất loại dán
Mã phần lô PP2500083365
Giá từng phần lô 820,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.941.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.313.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1396
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,618,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ lớn
Mã phần lô PP2500083366
Giá từng phần lô 421,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,636,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500083367
Giá từng phần lô 561,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim điện cơ
Mã phần lô PP2500083368
Giá từng phần lô 1,083,159,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.738.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.579.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 586
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,494,770
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi nạo cắt VA loại cong 40 độ
Mã phần lô PP2500083369
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi nạo cắt xoang loại thẳng
Mã phần lô PP2500083370
Giá từng phần lô 622,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi nạo cắt xoang loại cong 40 độ
Mã phần lô PP2500083371
Giá từng phần lô 622,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi nạo cắt xoang trán cong 60 độ
Mã phần lô PP2500083372
Giá từng phần lô 224,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.225.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,724,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xoang trán loại cắt đầu tròn
Mã phần lô PP2500083373
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xoang trán cong 55 độ loại cắt đầu hình trụ
Mã phần lô PP2500083374
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xoang trán cong 40 độ loại cắt mịn đầu hình trụ
Mã phần lô PP2500083375
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xoang bướm kim cương
Mã phần lô PP2500083376
Giá từng phần lô 163,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.430.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,908,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 7 mm
Mã phần lô PP2500083377
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 5 mm
Mã phần lô PP2500083378
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 4 mm
Mã phần lô PP2500083379
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 3 mm
Mã phần lô PP2500083380
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 1.5 mm
Mã phần lô PP2500083381
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 6 mm
Mã phần lô PP2500083382
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 4 mm
Mã phần lô PP2500083383
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 3 mm
Mã phần lô PP2500083384
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 2 mm
Mã phần lô PP2500083385
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 1 mm
Mã phần lô PP2500083386
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông khí tai giữa kiểu Shepard
Mã phần lô PP2500083387
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông khí tai giữa kiểu chữ T (T-tube)
Mã phần lô PP2500083388
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ thay thế xương bàn đạp
Mã phần lô PP2500083389
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khớp gối KAFO
Mã phần lô PP2500083390
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->