Gói thầu: Gói 2: Vật tư y tế dùng cho chuyên khoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500062243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2025 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 2: Vật tư y tế dùng cho chuyên khoa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500029969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 472,457,310,553 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500082581 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da | 7,500,000,000 | 11.250.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.750.000.000 | 125 | 225,000,000 |
| 2 | PP2500082582 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da hình trụ cải tiến. | 6,500,000,000 | 9.750.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.250.000.000 | 125 | 195,000,000 |
| 3 | PP2500082583 - Kim chọc buồng tiêm truyền loại không tạo lỗ | 600,000,000 | 900.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 300.000.000 | 1250 | 18,000,000 |
| 4 | PP2500082584 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền | 117,000,000 | 175.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 58.500.000 | 125 | 3,510,000 |
| 5 | PP2500082585 - Bơm truyền dịch sử dụng một lần, có chức năng truyền nhanh | 32,500,000 | 48.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 16.250.000 | 6 | 975,000 |
| 6 | PP2500082586 - Bơm truyền dịch sử dụng một lần, tốc độ 5ml/h | 529,174,800 | 793.762.200 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 264.587.400 | 150 | 15,875,244 |
| 7 | PP2500082587 - Bơm truyền dịch tự động không PCA (dùng một lần) | 120,000,000 | 180.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 60.000.000 | 38 | 3,600,000 |
| 8 | PP2500082588 - Ống phản ứng Realtime PCR 0.2ml, có nắp | 654,200,000 | 981.300.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 327.100.000 | 2500 | 19,626,000 |
| 9 | PP2500082589 - Bộ dây thở oxy lưu lượng cao(tương thích với máy thở HFNC VUN-001 - Vincent Medical) | 1,097,100,000 | 1.645.650.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 548.550.000 | 119 | 32,913,000 |
| 10 | PP2500082590 - Gọng mũi thở oxy lưu lượng cao người lớn | 805,280,000 | 1.207.920.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 402.640.000 | 180 | 24,158,400 |
| 11 | PP2500082591 - Mặt nạ thở máy không xâm nhập (người lớn) | 922,992,900 | 1.384.489.3 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 461.496.450 | 89 | 27,689,787 |
| 12 | PP2500082592 - Đèn đặt nội khí quản có camera | 2,328,700,000 | 3.493.050.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.164.350.000 | 4 | 69,861,000 |
| 13 | PP2500082593 - Lưỡi đèn đặt nội khí quản dùng 1 lần | 21,600,000 | 32.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.800.000 | 17 | 648,000 |
| 14 | PP2500082594 - Bộ mở khí quản qua da tại giường bằng bộ nong | 771,750,000 | 1.157.625.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 385.875.000 | 13 | 23,152,500 |
| 15 | PP2500082595 - Bộ cố định nội khí quản chống cắn | 1,303,849,850 | 1.955.774.775 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 651.924.925 | 627 | 39,115,495 |
| 16 | PP2500082596 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng và có ống hút trên bóng | 497,700,000 | 746.550.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 248.850.000 | 49 | 14,931,000 |
| 17 | PP2500082597 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 30.000.000 | 6 | 1,800,000 |
| 18 | PP2500082598 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ | 10,500,000 | 15.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.250.000 | 1 | 315,000 |
| 19 | PP2500082599 - Ống nội khí quản 2 nòng | 144,150,000 | 216.225.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 72.075.000 | 12 | 4,324,500 |
| 20 | PP2500082600 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng người lớn | 215,549,800 | 323.324.700 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 107.774.900 | 85 | 6,466,494 |
| 21 | PP2500082601 - Lọ bẫy đờm xét nghiệm | 107,766,750 | 161.650.125 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 53.883.375 | 987 | 3,233,002 |
| 22 | PP2500082602 - Túi cho ăn nhỏ giọt | 71,206,500 | 106.809.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 35.603.250 | 481 | 2,136,195 |
| 23 | PP2500082603 - Bơm tiêm có chứa heparin 1ml | 1,283,433,300 | 1.925.149.950 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 641.716.650 | 9448 | 38,502,999 |
| 24 | PP2500082604 - Bộ tấm dán hạ thân nhiệt bề mặt chỉ huy các cỡ | 2,500,000,000 | 3.750.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.250.000.000 | 13 | 75,000,000 |
| 25 | PP2500082605 - Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch tương thích máy EV1000 | 910,000,000 | 1.365.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 455.000.000 | 18 | 27,300,000 |
| 26 | PP2500082606 - Catheter động mạch phổi có đo CO và SvO2 liên tục | 1,690,500,000 | 2.535.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 845.250.000 | 25 | 50,715,000 |
| 27 | PP2500082607 - Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch Pro AQT | 840,000,000 | 1.260.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 420.000.000 | 15 | 25,200,000 |
| 28 | PP2500082608 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt | 768,000,000 | 1.152.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 384.000.000 | 32 | 23,040,000 |
| 29 | PP2500082609 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 2,124,000,000 | 3.186.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.062.000.000 | 30 | 63,720,000 |
| 30 | PP2500082610 - Catheter tĩnh mạch trung tâm đường vào từ tĩnh mạch ngoại vi (PICC) 2 nòng | 4,761,504,000 | 7.142.256.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.380.752.000 | 125 | 142,845,120 |
| 31 | PP2500082611 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập (IBP) | 463,590,000 | 695.385.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 231.795.000 | 215 | 13,907,700 |
| 32 | PP2500082612 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập kèm dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) | 1,657,418,070 | 2.486.127.105 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 828.709.035 | 429 | 49,722,542 |
| 33 | PP2500082613 - Bộ catheter động mạch 20G | 1,084,050,000 | 1.626.075.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 542.025.000 | 411 | 32,521,500 |
| 34 | PP2500082614 - Cảm biến đo đường máu mao mạch dưới da | 2,714,112,000 | 4.071.168.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.357.056.000 | 228 | 81,423,360 |
| 35 | PP2500082615 - Đầu quét đo đường huyết liên tục | 113,088,000 | 169.632.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 56.544.000 | 12 | 3,392,640 |
| 36 | PP2500082616 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài | 203,521,500 | 305.282.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 101.760.750 | 8 | 6,105,645 |
| 37 | PP2500082617 - Bộ đo áp lực nội sọ trong não thất kèm dẫn lưu dịch não thất ra ngoài | 1,783,500,000 | 2.675.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 891.750.000 | 11 | 53,505,000 |
| 38 | PP2500082618 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não | 899,000,000 | 1.348.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 449.500.000 | 8 | 26,970,000 |
| 39 | PP2500082619 - Bộ đo áp lực nội sọ kèm đo nhiệt độ tại nhu mô não | 901,000,000 | 1.351.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 450.500.000 | 7 | 27,030,000 |
| 40 | PP2500082620 - Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất, kèm dẫn lưu kèm đo nhiệt độ não | 1,364,000,000 | 2.046.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 682.000.000 | 8 | 40,920,000 |
| 41 | PP2500082621 - Bộ catheter đo áp lực nội sọ, nhiệt độ và áp suất riêng phần oxy tại nhu mô não | 1,098,000,000 | 1.647.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 549.000.000 | 5 | 32,940,000 |
| 42 | PP2500082622 - Cảm biến đo bão hoà oxy mô, oxy vùng | 830,000,000 | 1.245.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 415.000.000 | 42 | 24,900,000 |
| 43 | PP2500082623 - Cảm biến đo điện não, độ mê sâu | 322,000,000 | 483.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 161.000.000 | 58 | 9,660,000 |
| 44 | PP2500082624 - Cảm biến đo mức độ đau | 313,600,000 | 470.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 156.800.000 | 70 | 9,408,000 |
| 45 | PP2500082625 - Đầu đo Methb, HbCO, Hb tương thích máy Masimo | 332,800,000 | 499.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 166.400.000 | 13 | 9,984,000 |
| 46 | PP2500082626 - Dây cáp đo huyết áp liên tục tương thích máy NihonKonden | 49,600,000 | 74.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 24.800.000 | 5 | 1,488,000 |
| 47 | PP2500082627 - Quả lọc máu hấp phụ kháng thể | 2,835,000,000 | 4.252.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.417.500.000 | 34 | 85,050,000 |
| 48 | PP2500082628 - Quả lọc máu hấp phụ Cytokin | 14,731,200,000 | 22.096.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.365.600.000 | 186 | 441,936,000 |
| 49 | PP2500082629 - Quả lọc máu hấp phụ Cytokin tốc độ máu cao | 7,229,250,000 | 10.843.875.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.614.625.000 | 75 | 216,877,500 |
| 50 | PP2500082630 - Quả hấp phụ điều trị suy gan | 3,168,000,000 | 4.752.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.584.000.000 | 40 | 95,040,000 |
| 51 | PP2500082631 - Quả lọc hấp phụ Bilirubin | 2,475,000,000 | 3.712.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.237.500.000 | 19 | 74,250,000 |
| 52 | PP2500082632 - Bộquảlọc hấp phụtrong suy gan cấp | 6,965,820,000 | 10.448.730.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.482.910.000 | 23 | 208,974,600 |
| 53 | PP2500082633 - Quả hấp phụ miễn dịch | 6,118,875,000 | 9.178.312.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.059.437.500 | 22 | 183,566,250 |
| 54 | PP2500082634 - Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp | 4,130,000,000 | 6.195.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.065.000.000 | 88 | 123,900,000 |
| 55 | PP2500082635 - Quả hấp phụ điều trị ngộ độc tốc độ máu cao | 3,150,000,000 | 4.725.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.575.000.000 | 63 | 94,500,000 |
| 56 | PP2500082636 - Dây nối giữa hai quả hấp phụ | 9,891,000 | 14.836.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.945.500 | 38 | 296,730 |
| 57 | PP2500082637 - Bộ quả lọc máu liên tục | 24,294,400,000 | 36.441.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.147.200.000 | 416 | 728,832,000 |
| 58 | PP2500082638 - Quả lọc tách huyết tương loại 2 | 29,326,500 | 43.989.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 14.663.250 | 1 | 879,795 |
| 59 | PP2500082639 - Dây lọc tương thích quả lọc tách huyết tương loại 2 | 24,906,000 | 37.359.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.453.000 | 1 | 747,180 |
| 60 | PP2500082640 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin | 54,309,600,000 | 81.464.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 27.154.800.000 | 397 | 1,629,288,000 |
| 61 | PP2500082641 - Hệ thống xả dịch thải tự động cho lọc máu liên tục | 272,000,000 | 408.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 136.000.000 | 10 | 8,160,000 |
| 62 | PP2500082642 - Túi đựng dịch thải 5L | 1,767,905,000 | 2.651.857.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 883.952.500 | 940 | 53,037,150 |
| 63 | PP2500082643 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài | 645,996,600 | 968.994.900 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 322.998.300 | 43 | 19,379,898 |
| 64 | PP2500082644 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn | 5,699,970 | 8.549.955 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.849.985 | 0 | 170,999 |
| 65 | PP2500082645 - Canuyn tĩnh mạch ECMO cho người lớn | 2,430,000,000 | 3.645.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.215.000.000 | 23 | 72,900,000 |
| 66 | PP2500082646 - Canuyn động mạch ECMO cho người lớn | 2,430,000,000 | 3.645.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.215.000.000 | 23 | 72,900,000 |
| 67 | PP2500082647 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức | 14,300,000,000 | 21.450.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.150.000.000 | 28 | 429,000,000 |
| 68 | PP2500082648 - Bộ dẫn đường động mạch | 186,000,000 | 279.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 93.000.000 | 8 | 5,580,000 |
| 69 | PP2500082649 - Bộ dẫn đường tĩnh mạch | 186,000,000 | 279.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 93.000.000 | 8 | 5,580,000 |
| 70 | PP2500082650 - Canuyn động mạch ECMO các số | 756,000,000 | 1.134.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 378.000.000 | 8 | 22,680,000 |
| 71 | PP2500082651 - Canuyn tĩnh mạch ECMO các số | 720,000,000 | 1.080.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 360.000.000 | 8 | 21,600,000 |
| 72 | PP2500082652 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO sử dụng cho máy Maquet Rotaflow | 2,744,000,000 | 4.116.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.372.000.000 | 4 | 82,320,000 |
| 73 | PP2500082653 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO (dài ngày) sử dụng cho máy Maquet Cardiohelp. | 2,220,000,000 | 3.330.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.110.000.000 | 2 | 66,600,000 |
| 74 | PP2500082654 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi | 3,009,960,000 | 4.514.940.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.504.980.000 | 6 | 90,298,800 |
| 75 | PP2500082655 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi | 4,262,160,000 | 6.393.240.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.131.080.000 | 9 | 127,864,800 |
| 76 | PP2500082656 - Bộ catheter tĩnh mạch 3 nòng người lớn | 3,697,050,844 | 5.545.576.266 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.848.525.422 | 705 | 110,911,525 |
| 77 | PP2500082657 - Bộ catheter tĩnh mạch 3 nòng người lớn cóphủkháng khuẩn | 1,483,622,844 | 2.225.434.266 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 741.811.422 | 198 | 44,508,685 |
| 78 | PP2500082658 - Bộ áo vỗ rung đờm tại giường | 5,080,000,000 | 7.620.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.540.000.000 | 318 | 152,400,000 |
| 79 | PP2500082659 - Bao chi đùi dùng cho máy SCD các số | 974,400,000 | 1.461.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 487.200.000 | 145 | 29,232,000 |
| 80 | PP2500082660 - Túi đo cung lượng nước tiểu cho bệnh nhân sốc | 369,265,000 | 553.897.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 184.632.500 | 309 | 11,077,950 |
| 81 | PP2500082661 - Túi làm ấm máu cho lọc máu liên tục | 347,200,000 | 520.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 173.600.000 | 70 | 10,416,000 |
| 82 | PP2500082662 - Túi đựng dịch dùng 1 lần | 404,851,230 | 607.276.845 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 202.425.615 | 970 | 12,145,536 |
| 83 | PP2500082663 - Hệ thống thu thập phân | 1,887,000,000 | 2.830.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 943.500.000 | 64 | 56,610,000 |
| 84 | PP2500082664 - Ống đựng bệnh phẩm độc chất có nắp | 37,908,000 | 56.862.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 18.954.000 | 1625 | 1,137,240 |
| 85 | PP2500082665 - Sample tube and Probe cleaner | 199,584,000 | 299.376.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 99.792.000 | 750 | 5,987,520 |
| 86 | PP2500082666 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy qua đường ống sống | 793,800,000 | 1.190.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 396.900.000 | 20 | 23,814,000 |
| 87 | PP2500082667 - Bộ lọc máu liên tục | 1,199,940,000 | 1.799.910.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 599.970.000 | 25 | 35,998,200 |
| 88 | PP2500082668 - Túi đựng dịch thải 10L | 54,780,000 | 82.170.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 27.390.000 | 28 | 1,643,400 |
| 89 | PP2500082669 - Đầu nối tiêm truyền chống trào ngược, không kim | 728,406,000 | 1.092.609.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 364.203.000 | 6345 | 21,852,180 |
| 90 | PP2500082670 - Đầu kết nối đường truyền tĩnh mạch hệ 2 kênh | 3,477,600 | 5.216.400 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.738.800 | 6 | 104,328 |
| 91 | PP2500082671 - Đầu kết nối đường truyền tĩnh mạch hệ 3 kênh | 5,760,000 | 8.640.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.880.000 | 6 | 172,800 |
| 92 | PP2500082672 - Đèn đặt nội khí quản có camera lưỡi dùng nhiều lần | 1,176,000,000 | 1.764.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 588.000.000 | 2 | 35,280,000 |
| 93 | PP2500082673 - Quả lọc thận nhân tạo Low flux màng diện tích bé | 5,000,000,000 | 7.500.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.500.000.000 | 2500 | 150,000,000 |
| 94 | PP2500082674 - Quả lọc thận nhân tạo Low flux màng diện tích lớn | 1,853,442,000 | 2.780.163.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 926.721.000 | 1063 | 55,603,260 |
| 95 | PP2500082675 - Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng Cenlulose diện tích bé | 6,365,000,000 | 9.547.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.182.500.000 | 2375 | 190,950,000 |
| 96 | PP2500082676 - Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng tổng hợp diện tích bé | 1,000,000,000 | 1.500.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 500.000.000 | 500 | 30,000,000 |
| 97 | PP2500082677 - Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng Cenlulose diện tích lớn | 235,926,000 | 353.889.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 117.963.000 | 125 | 7,077,780 |
| 98 | PP2500082678 - Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng tổng hợp diện tích lớn | 957,600,000 | 1.436.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 478.800.000 | 500 | 28,728,000 |
| 99 | PP2500082679 - Quả lọc thận nhân tạo High flux màng diện tích bé | 500,000,000 | 750.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 250.000.000 | 250 | 15,000,000 |
| 100 | PP2500082680 - Quả lọc thận nhân tạo High flux màng diện tích lớn | 250,000,000 | 375.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 125.000.000 | 125 | 7,500,000 |
| 101 | PP2500082681 - Quả lọc thận nhân tạo Supper High flux | 242,000,000 | 363.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 121.000.000 | 63 | 7,260,000 |
| 102 | PP2500082682 - Dây chạy thận nhân tạo (vuốt 6) | 1,953,000,000 | 2.929.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 976.500.000 | 5000 | 58,590,000 |
| 103 | PP2500082683 - Dây chạy thận nhân tạo | 2,835,000,000 | 4.252.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.417.500.000 | 6250 | 85,050,000 |
| 104 | PP2500082684 - Dây chạy thận nhân tạo (vuốt 8) | 725,991,000 | 1.088.986.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 362.995.500 | 2263 | 21,779,730 |
| 105 | PP2500082685 - Dây HDF online loại 2 | 540,000,000 | 810.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 270.000.000 | 250 | 16,200,000 |
| 106 | PP2500082686 - Kim chạy thận nhân tạo đầu tù | 17,800,000 | 26.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.900.000 | 250 | 534,000 |
| 107 | PP2500082687 - Kim chạy thận nhân tạo | 630,000,000 | 945.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 315.000.000 | 12500 | 18,900,000 |
| 108 | PP2500082688 - Kim chạy thận nhân tạo quay được quanh cánh cố định | 315,000,000 | 472.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 157.500.000 | 6250 | 9,450,000 |
| 109 | PP2500082689 - Catheter 2 nòng thận nhân tạo ngắn ngày | 2,535,240,000 | 3.802.860.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.267.620.000 | 1110 | 76,057,200 |
| 110 | PP2500082690 - Catheter đường hầm dài ngày | 4,000,000,000 | 6.000.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.000.000.000 | 100 | 120,000,000 |
| 111 | PP2500082691 - Dung dịch khoá ống Catheter chạy thận | 72,500,000 | 108.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 36.250.000 | 63 | 2,175,000 |
| 112 | PP2500082692 - Quả lọc nội độc tố | 90,000,000 | 135.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 45.000.000 | 4 | 2,700,000 |
| 113 | PP2500082693 - Quả lọc nước | 250,000,000 | 375.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 125.000.000 | 13 | 7,500,000 |
| 114 | PP2500082694 - Bộ dây máu dùng trong lọc huyết tương | 1,449,000,000 | 2.173.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 724.500.000 | 75 | 43,470,000 |
| 115 | PP2500082695 - Quả lọc tách huyết tương | 2,346,120,000 | 3.519.180.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.173.060.000 | 50 | 70,383,600 |
| 116 | PP2500082696 - Bộ dây nối dùng cho quả lọc tách huyết tương | 1,992,480,000 | 2.988.720.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 996.240.000 | 50 | 59,774,400 |
| 117 | PP2500082697 - Bộ quả lọc huyết tương | 7,700,000,000 | 11.550.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.850.000.000 | 125 | 231,000,000 |
| 118 | PP2500082698 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận | 7,500,000,000 | 11.250.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.750.000.000 | 375 | 225,000,000 |
| 119 | PP2500082699 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc | 22,800,000 | 34.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 11.400.000 | 13 | 684,000 |
| 120 | PP2500082700 - Catheter lọc màng bụng đầu cong dài | 144,000,000 | 216.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 72.000.000 | 6 | 4,320,000 |
| 121 | PP2500082701 - Bộ Kit Catheter (Ống thông) dẫn dịch lọc màng bụng đầu cong | 193,600,000 | 290.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 96.800.000 | 6 | 5,808,000 |
| 122 | PP2500082702 - Catheter (Ống thông) lọc màng bụng thẳng loại ngắn | 50,000,000 | 75.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 25.000.000 | 3 | 1,500,000 |
| 123 | PP2500082703 - Túi đựng dịch xả 15L | 13,400,000 | 20.100.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.700.000 | 25 | 402,000 |
| 124 | PP2500082704 - Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động trẻ em | 2,964,000 | 4.446.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.482.000 | 2 | 88,920 |
| 125 | PP2500082705 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng | 101,500,000 | 152.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 50.750.000 | 6 | 3,045,000 |
| 126 | PP2500082706 - Kẹp Catheter | 19,250,000 | 28.875.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.625.000 | 63 | 577,500 |
| 127 | PP2500082707 - Kẹp thay dịch | 14,000,000 | 21.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.000.000 | 63 | 420,000 |
| 128 | PP2500082708 - Bộ chuyển tiếp | 124,000,000 | 186.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 62.000.000 | 50 | 3,720,000 |
| 129 | PP2500082709 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp | 1,470,000,000 | 2.205.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 735.000.000 | 37500 | 44,100,000 |
| 130 | PP2500082710 - Bảng mạch cảm biến hình ảnh của máy chạy thận nhân tạo hãng Surdial - | 11,011,000 | 16.516.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.505.500 | 1 | 330,330 |
| 131 | PP2500082711 - Cụm đầu bơm chất lỏng dùng cho máy chạy thận nhân tạo Surdial | 808,280,000 | 1.212.420.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 404.140.000 | 5 | 24,248,400 |
| 132 | PP2500082712 - Cụm đầu bơm chất lỏng dùng cho máy chạy thận nhân tạo55 Plus | 629,200,000 | 943.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 314.600.000 | 5 | 18,876,000 |
| 133 | PP2500082713 - Bộ đồng hồ lưu lượng | 53,845,000 | 80.767.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 26.922.500 | 1 | 1,615,350 |
| 134 | PP2500082714 - Cổng cắm dịch A | 152,460,000 | 228.690.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 76.230.000 | 5 | 4,573,800 |
| 135 | PP2500082715 - Cổng cắm dịch B | 147,620,000 | 221.430.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 73.810.000 | 5 | 4,428,600 |
| 136 | PP2500082716 - Kết nối nhanh S | 11,000,000 | 16.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.500.000 | 3 | 330,000 |
| 137 | PP2500082717 - Kết nối nhanh L | 11,000,000 | 16.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.500.000 | 3 | 330,000 |
| 138 | PP2500082718 - Bảng mạch chuyển đổi nguồn điện (Power switching) | 41,745,000 | 62.617.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 20.872.500 | 1 | 1,252,350 |
| 139 | PP2500082719 - Bảng mạch chuyển đổi nguồn điện (DC +24V switching power source for power box B and C | 50,000,000 | 75.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 25.000.000 | 1 | 1,500,000 |
| 140 | PP2500082720 - Bảng mạch vào ra (I/O Board) | 199,650,000 | 299.475.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 99.825.000 | 1 | 5,989,500 |
| 141 | PP2500082721 - Bảng mạch nguồn (Power board) | 102,850,000 | 154.275.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 51.425.000 | 1 | 3,085,500 |
| 142 | PP2500082722 - Bảng mạch điều khiển (Driver board) | 55,440,000 | 83.160.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 27.720.000 | 1 | 1,663,200 |
| 143 | PP2500082723 - Bảng mạch xử lý trung tâm (CPU Board) | 105,270,000 | 157.905.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 52.635.000 | 1 | 3,158,100 |
| 144 | PP2500082724 - Bảng mạch chính (Main board) | 211,750,000 | 317.625.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 105.875.000 | 1 | 6,352,500 |
| 145 | PP2500082725 - Bảng mạch phụ (sub board) | 59,400,000 | 89.100.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 29.700.000 | 1 | 1,782,000 |
| 146 | PP2500082726 - Lõi lọc dạng sợi 5μm loại 10" đường kính nhỏ | 15,400,000 | 23.100.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.700.000 | 18 | 462,000 |
| 147 | PP2500082727 - Lõi lọc dạng sợi 5μm loại 20" đường kính lớn | 86,800,000 | 130.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 43.400.000 | 18 | 2,604,000 |
| 148 | PP2500082728 - Lõi lọc xác khuẩn 0.2μC (loại có chấu tam giác) 20" | 67,500,000 | 101.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 33.750.000 | 6 | 2,025,000 |
| 149 | PP2500082729 - Que thử Clo trong nước R.O | 16,800,000 | 25.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.400.000 | 300 | 504,000 |
| 150 | PP2500082730 - Que thử độ cứng của nước R.O | 43,200,000 | 64.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 21.600.000 | 450 | 1,296,000 |
| 151 | PP2500082731 - Que thử hiệu năng Pracetic Acid | 13,200,000 | 19.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.600.000 | 300 | 396,000 |
| 152 | PP2500082732 - Que thử độ tồn dư Perocide của nước R.O | 9,900,000 | 14.850.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.950.000 | 225 | 297,000 |
| 153 | PP2500082733 - Dây có đầu nối cho tim mạch 30cm | 17,280,000,000 | 25.920.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.640.000.000 | 11250 | 518,400,000 |
| 154 | PP2500082734 - Keo sinh học | 417,208,050 | 625.812.075 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 208.604.025 | 199 | 12,516,241 |
| 155 | PP2500082735 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 1 nòng đầu xoáy (sử dụng cho máy bơm cản quang Nemoto) | 270,000,000 | 405.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 135.000.000 | 250 | 8,100,000 |
| 156 | PP2500082736 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng (sử dụng cho máy bơm cản quang Nemoto) | 672,000,000 | 1.008.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 336.000.000 | 250 | 20,160,000 |
| 157 | PP2500082737 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng đầu xoáy loại 1 (sử dụng cho máy bơm cản quang Medrad) | 672,000,000 | 1.008.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 336.000.000 | 250 | 20,160,000 |
| 158 | PP2500082738 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng đầu xoáy loại 2 (sử dụng cho máy bơm cản quang Nemoto) | 672,000,000 | 1.008.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 336.000.000 | 250 | 20,160,000 |
| 159 | PP2500082739 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA loại 1 nòng dạng cài (sử dụng cho máy bơm cản quang Medrad Mark V ProVis) | 175,500,000 | 263.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 87.750.000 | 163 | 5,265,000 |
| 160 | PP2500082740 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA loại 1 nòng dạng chân trụ (sử dụng cho máy bơm cản quang L-F Illumena Néo) | 218,400,000 | 327.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 109.200.000 | 163 | 6,552,000 |
| 161 | PP2500082741 - Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 1 (sử dụng cho máy bơm thuốc đối quang từ Medrad) | 336,000,000 | 504.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 168.000.000 | 125 | 10,080,000 |
| 162 | PP2500082742 - Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 2 (sử dụng cho máy bơm thuốc đối quang từ Medrad Spectris Solaris EP) | 336,000,000 | 504.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 168.000.000 | 125 | 10,080,000 |
| 163 | PP2500082743 - Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 2 (sử dụng cho máy bơm thuốc đối quang từ 2 nòng SONIC SHOT 7, NEMOTO) | 672,000,000 | 1.008.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 336.000.000 | 250 | 20,160,000 |
| 164 | PP2500082744 - Điện cực dán trong cộng hưởng từ | 84,000,000 | 126.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 42.000.000 | 1250 | 2,520,000 |
| 165 | PP2500082745 - Bút mỡ chuyên dụng | 30,000,000 | 45.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 15.000.000 | 2 | 900,000 |
| 166 | PP2500082746 - Đầu côn trắng 0.1-10μl | 95,660,760 | 143.491.140 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 47.830.380 | 7665 | 2,869,822 |
| 167 | PP2500082747 - Đầu côn xanh | 68,286,000 | 102.429.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 34.143.000 | 14226 | 2,048,580 |
| 168 | PP2500082748 - Giấy Parafilm | 3,128,400 | 4.692.600 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.564.200 | 1 | 93,852 |
| 169 | PP2500082749 - Giấy thấm 60*60 | 4,852,575 | 7.278.863 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.426.288 | 73 | 145,577 |
| 170 | PP2500082750 - Hộp lồng nhựa | 488,852,700 | 733.279.050 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 244.426.350 | 29098 | 14,665,581 |
| 171 | PP2500082751 - Hộp lồng petri đổ thạch lồi (cấy vô trùng, chia ô) | 3,112,200 | 4.668.300 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.556.100 | 195 | 93,366 |
| 172 | PP2500082752 - Hộp lưu mẫu 1,5-2 ml, 81 vị trí | 106,000,000 | 159.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 53.000.000 | 25 | 3,180,000 |
| 173 | PP2500082753 - Hộp lưu mẫu 100 vị trí | 117,500,000 | 176.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 58.750.000 | 25 | 3,525,000 |
| 174 | PP2500082754 - Kim tiêm nhựa G25 | 4,520,880 | 6.781.320 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.260.440 | 2243 | 135,626 |
| 175 | PP2500082755 - Kít gạn bạch cầu, tiểu cầu, thu tế bào gốc | 3,091,000,000 | 4.636.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.545.500.000 | 70 | 92,730,000 |
| 176 | PP2500082756 - Kít trao đổi hồng cầu, huyết tương | 1,375,000,000 | 2.062.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 687.500.000 | 31 | 41,250,000 |
| 177 | PP2500082757 - La men 22x22mm | 44,362,890 | 66.544.335 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 22.181.445 | 9479 | 1,330,886 |
| 178 | PP2500082758 - La men kích thước 18x18mm | 2,316,600 | 3.474.900 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.158.300 | 322 | 69,498 |
| 179 | PP2500082759 - La men kích thước 22x40mm | 93,415,300 | 140.122.950 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 46.707.650 | 10615 | 2,802,459 |
| 180 | PP2500082760 - La men kích thước 22x60mm | 27,261,000 | 40.891.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 13.630.500 | 1463 | 817,830 |
| 181 | PP2500082761 - Lam kính dùng cho hệ thống máy in SLEE | 459,420,000 | 689.130.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 229.710.000 | 15113 | 13,782,600 |
| 182 | PP2500082762 - Lam kính hóa mô miễn dịch tích điện dương | 332,800,000 | 499.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 166.400.000 | 2600 | 9,984,000 |
| 183 | PP2500082763 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm | 113,714,160 | 170.571.240 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 56.857.080 | 8461 | 3,411,424 |
| 184 | PP2500082764 - Lọ thủy tinh 250ml | 2,500,000 | 3.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.250.000 | 6 | 75,000 |
| 185 | PP2500082765 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 255,937,500 | 383.906.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 127.968.750 | 609 | 7,678,125 |
| 186 | PP2500082766 - Mực đánh dấu mô | 26,670 | 40.005 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 13.335 | 0 | 800 |
| 187 | PP2500082767 - Ống chống đông EDTA nắp nhựa | 22,932,000 | 34.398.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 11.466.000 | 4875 | 687,960 |
| 188 | PP2500082768 - Ống dung dịch chuẩn độ đục 0,5 McFarland | 12,390,000 | 18.585.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.195.000 | 0 | 371,700 |
| 189 | PP2500082769 - Ống đựng máu chân không Clot Activator 3ml | 533,142,000 | 799.713.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 266.571.000 | 74048 | 15,994,260 |
| 190 | PP2500082770 - Ống đựng máu chân không EDTA-K2 | 1,381,848,000 | 2.072.772.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 690.924.000 | 200850 | 41,455,440 |
| 191 | PP2500082771 - Ống đựng máu chân không Lithium Heparin 3ml | 2,470,982,120 | 3.706.473.180 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.235.491.060 | 266270 | 74,129,463 |
| 192 | PP2500082772 - Ống đựng máu chân không No Additive | 48,447,240 | 72.670.860 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 24.223.620 | 7042 | 1,453,417 |
| 193 | PP2500082773 - Ống Eppendorf, dung tích 0,2ml | 5,544,000 | 8.316.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.772.000 | 700 | 166,320 |
| 194 | PP2500082774 - Ống ly tâm 1,7 ml | 78,138,935 | 117.208.403 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 39.069.468 | 12133 | 2,344,168 |
| 195 | PP2500082775 - Ống ly tâm 2ml | 1,626,800 | 2.440.200 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 813.400 | 250 | 48,804 |
| 196 | PP2500082776 - Ống ly tâm 5ml | 76,128,000 | 114.192.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 38.064.000 | 1950 | 2,283,840 |
| 197 | PP2500082777 - Ống máu lắng | 122,850,000 | 184.275.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 61.425.000 | 7313 | 3,685,500 |
| 198 | PP2500082778 - Ống nghiệm chân không Citrate 3,2% | 967,200,000 | 1.450.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 483.600.000 | 78000 | 29,016,000 |
| 199 | PP2500082779 - Ống nghiệm kích thước 12x70mm | 60,840,000 | 91.260.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 30.420.000 | 12675 | 1,825,200 |
| 200 | PP2500082780 - Ống nghiệm kích thước 12x80mm | 607,200,000 | 910.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 303.600.000 | 237188 | 18,216,000 |
| 201 | PP2500082781 - Ống nghiệm kích thước 18x180mm | 6,240,000 | 9.360.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.120.000 | 325 | 187,200 |
| 202 | PP2500082782 - Ống nghiệm lấy mẫu nắp đỏ có hạt | 22,035,000 | 33.052.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 11.017.500 | 4875 | 661,050 |
| 203 | PP2500082783 - Ống nghiệm nhựa kích thước 16x100 có nắp | 574,199,640 | 861.299.460 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 287.099.820 | 85446 | 17,225,989 |
| 204 | PP2500082784 - Ống nghiệm Sodium heparin 2ml tiệt trùng | 3,568,500 | 5.352.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.784.250 | 731 | 107,055 |
| 205 | PP2500082785 - Pipet bán tự động 0,5 - 10μl | 19,260,000 | 28.890.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.630.000 | 0 | 577,800 |
| 206 | PP2500082786 - Pipet bán tự động 2 - 20μl | 77,040,000 | 115.560.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 38.520.000 | 2 | 2,311,200 |
| 207 | PP2500082787 - Pipet nhựa không tiệt trùng | 803,714,400 | 1.205.571.600 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 401.857.200 | 13953 | 24,111,432 |
| 208 | PP2500082788 - Pipet nhựa vô trùng | 106,146,090 | 159.219.135 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 53.073.045 | 19803 | 3,184,382 |
| 209 | PP2500082789 - Pipet tự động bán cố định 100-1000 μL | 57,780,000 | 86.670.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 28.890.000 | 1 | 1,733,400 |
| 210 | PP2500082790 - Pipet tự động bán cố định 10-100 μL | 19,260,000 | 28.890.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.630.000 | 0 | 577,800 |
| 211 | PP2500082791 - Que cấy vô trùng nhựa | 20,821,020 | 31.231.530 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.410.510 | 3943 | 624,630 |
| 212 | PP2500082792 - Que tăm bông vô trùng | 48,533,800 | 72.800.700 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 24.266.900 | 4333 | 1,456,014 |
| 213 | PP2500082793 - Tủ trữ tiêu bản | 451,200,000 | 676.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 225.600.000 | 3 | 13,536,000 |
| 214 | PP2500082794 - Túi máu đơn | 58,496,256 | 87.744.384 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 29.248.128 | 234 | 1,754,887 |
| 215 | PP2500082795 - Đầu côn có lọc 0.1-10 μL | 25,740,000 | 38.610.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.870.000 | 1716 | 772,200 |
| 216 | PP2500082796 - Dải 8 ống màu trắng | 17,596,800 | 26.395.200 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.798.400 | 59 | 527,904 |
| 217 | PP2500082797 - Ống đựng máu chân không Lithium Heparin 4ml | 15,240,000 | 22.860.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.620.000 | 625 | 457,200 |
| 218 | PP2500082798 - Chất nhầy mổ mắt | 55,040,000 | 82.560.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 27.520.000 | 86 | 1,651,200 |
| 219 | PP2500082799 - Chỉ vi phẫu số 9/0 | 79,380,000 | 119.070.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 39.690.000 | 30 | 2,381,400 |
| 220 | PP2500082800 - Chỉ vi phẫu số 10/0 | 26,400,000 | 39.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 13.200.000 | 30 | 792,000 |
| 221 | PP2500082801 - Thuốc nhuộm bao | 4,590,000 | 6.885.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.295.000 | 6 | 137,700 |
| 222 | PP2500082802 - Dây silicone treo mi mắt | 15,750,000 | 23.625.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.875.000 | 1 | 472,500 |
| 223 | PP2500082803 - Bi silicone | 105,000,000 | 157.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 52.500.000 | 6 | 3,150,000 |
| 224 | PP2500082804 - Khuôn silicone | 63,000,000 | 94.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 31.500.000 | 6 | 1,890,000 |
| 225 | PP2500082805 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự | 1,245,300,000 | 1.867.950.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 622.650.000 | 53 | 37,359,000 |
| 226 | PP2500082806 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự | 1,486,800,000 | 2.230.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 743.400.000 | 21 | 44,604,000 |
| 227 | PP2500082807 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự | 2,250,000,000 | 3.375.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.125.000.000 | 13 | 67,500,000 |
| 228 | PP2500082808 - Cassette cho máy Phaco Laureate, Alcon | 360,000,000 | 540.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 180.000.000 | 28 | 10,800,000 |
| 229 | PP2500082809 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em | 14,185,500 | 21.278.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.092.750 | 3 | 425,565 |
| 230 | PP2500082810 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng trẻ em | 25,625,250 | 38.437.875 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.812.625 | 4 | 768,757 |
| 231 | PP2500082811 - Catheter lọc máu hai nòng 11 Fr | 56,999,700 | 85.499.550 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 28.499.850 | 4 | 1,709,991 |
| 232 | PP2500082812 - Catheter lọc máu hai nòng 6.5Fr loại ngắn | 66,800,000 | 100.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 33.400.000 | 3 | 2,004,000 |
| 233 | PP2500082813 - Catheter lọc máu hai nòng 6.5Fr loại dài | 63,756,000 | 95.634.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 31.878.000 | 3 | 1,912,680 |
| 234 | PP2500082814 - Catheter lọc máu hai nòng 8 Fr | 69,300,000 | 103.950.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 34.650.000 | 4 | 2,079,000 |
| 235 | PP2500082815 - Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm từ tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ sơ sinh thiếu tháng, cỡ 1Fr | 480,000,000 | 720.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 240.000.000 | 38 | 14,400,000 |
| 236 | PP2500082816 - Đầu đo Spo2 dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden | 9,600,000 | 14.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.800.000 | 4 | 288,000 |
| 237 | PP2500082817 - Đầu đo Spo2 dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Covidien | 320,000,000 | 480.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 160.000.000 | 125 | 9,600,000 |
| 238 | PP2500082818 - Đầu đo Spo2 dùng 1 lần dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Masimo | 4,250,000 | 6.375.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.125.000 | 1 | 127,500 |
| 239 | PP2500082819 - Gọng mũi Cannula các kích cỡ | 67,000,000 | 100.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 33.500.000 | 13 | 2,010,000 |
| 240 | PP2500082820 - Quả lọc máu liên tục dùng cho trẻ em | 198,000,000 | 297.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 99.000.000 | 4 | 5,940,000 |
| 241 | PP2500082821 - Quả lọc máu liên tục cỡ nhỏ | 133,000,000 | 199.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 66.500.000 | 1 | 3,990,000 |
| 242 | PP2500082822 - Quả lọc trao đổi huyết tương dùng cho trẻ em | 570,000,000 | 855.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 285.000.000 | 6 | 17,100,000 |
| 243 | PP2500082823 - Thông cho ăn trẻ em có nắp | 28,500,000 | 42.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 14.250.000 | 1250 | 855,000 |
| 244 | PP2500082824 - Ống đặt nội khí quản dùng cho nhi khoa | 5,775,000 | 8.662.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.887.500 | 63 | 173,250 |
| 245 | PP2500082825 - Catheter tĩnh mạch /động mạch rốn 2 nòng | 196,000,000 | 294.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 98.000.000 | 25 | 5,880,000 |
| 246 | PP2500082826 - Catheter tĩnh mạch/động mạch rốn | 17,000,000 | 25.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.500.000 | 25 | 510,000 |
| 247 | PP2500082827 - Tay dao mổ điện | 369,420,000 | 554.130.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 184.710.000 | 1763 | 11,082,600 |
| 248 | PP2500082828 - Tấm điện cực trung tính (dùng 1 lần) | 148,920,000 | 223.380.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 74.460.000 | 638 | 4,467,600 |
| 249 | PP2500082829 - Thảm điện cực trung tính | 1,423,800,000 | 2.135.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 711.900.000 | 2 | 42,714,000 |
| 250 | PP2500082830 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, catheter hai lớp | 1,223,686,800 | 1.835.530.200 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 611.843.400 | 525 | 36,710,604 |
| 251 | PP2500082831 - Bộ cassette chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau | 189,000,000 | 283.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 94.500.000 | 45 | 5,670,000 |
| 252 | PP2500082832 - Bộ dây truyền dịch loại 2 bóng | 141,600,000 | 212.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 70.800.000 | 1 | 4,248,000 |
| 253 | PP2500082833 - Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng | 296,400,000 | 444.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 148.200.000 | 2 | 8,892,000 |
| 254 | PP2500082834 - Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây truyền dịch | 214,000,000 | 321.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 107.000.000 | 3 | 6,420,000 |
| 255 | PP2500082835 - Kim gây tê đám rối thần kinh ngắn | 154,546,560 | 231.819.840 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 77.273.280 | 120 | 4,636,396 |
| 256 | PP2500082836 - Kim gây tê đám rối thần kinh dài | 382,800,000 | 574.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 191.400.000 | 300 | 11,484,000 |
| 257 | PP2500082837 - Mặt nạ gây mê | 304,875,900 | 457.313.850 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 152.437.950 | 2138 | 9,146,277 |
| 258 | PP2500082838 - Mặt nạ thanh quản để đặt ống nội khí quản có kênh dẫn tới dạ dày | 43,200,000 | 64.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 21.600.000 | 15 | 1,296,000 |
| 259 | PP2500082839 - Cây nòng đặt nội khí quản kiểu Bougie cho người lớn, đầu cong | 39,900,000 | 59.850.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 19.950.000 | 13 | 1,197,000 |
| 260 | PP2500082840 - Bộ dẫn lưu dịch vết mổ silicone kèm Trocar các cỡ | 706,800,000 | 1.060.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 353.400.000 | 375 | 21,204,000 |
| 261 | PP2500082841 - Bộ dẫn lưu vết mổ dung tích bé | 510,470,100 | 765.705.150 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 255.235.050 | 750 | 15,314,103 |
| 262 | PP2500082842 - Bộ dẫn lưu vết mổ dung tích lớn | 17,850,000 | 26.775.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.925.000 | 25 | 535,500 |
| 263 | PP2500082843 - Bộ dẫn lưu dịch vết mổ áp lực âm một chiều nén lò xo | 144,000,000 | 216.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 72.000.000 | 15 | 4,320,000 |
| 264 | PP2500082844 - Thông dẫn lưu màng bụng cỡ nhỏ | 86,400,000 | 129.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 43.200.000 | 1350 | 2,592,000 |
| 265 | PP2500082845 - Thông dẫn lưu màng bụng cỡ lớn | 33,600,000 | 50.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 16.800.000 | 525 | 1,008,000 |
| 266 | PP2500082846 - Thông nelaton | 13,386,000 | 20.079.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.693.000 | 364 | 401,580 |
| 267 | PP2500082847 - Thông Pezzer | 7,560,000 | 11.340.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.780.000 | 60 | 226,800 |
| 268 | PP2500082848 - Thông Chữ T | 9,072,000 | 13.608.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.536.000 | 75 | 272,160 |
| 269 | PP2500082849 - Dây hút dịch phẫu thuật loại dài | 141,780,000 | 212.670.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 70.890.000 | 1275 | 4,253,400 |
| 270 | PP2500082850 - Dây hút dịch phẫu thuật loại ngắn | 14,274,000 | 21.411.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.137.000 | 195 | 428,220 |
| 271 | PP2500082851 - Ống hút dùng trong phẫu thuật | 139,230,000 | 208.845.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 69.615.000 | 1275 | 4,176,900 |
| 272 | PP2500082852 - Đồng hồ đo áp lực bóng nội khí quản | 59,999,940 | 89.999.910 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 29.999.970 | 1 | 1,799,998 |
| 273 | PP2500082853 - Kẹp rốn | 5,309,100 | 7.963.650 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.654.550 | 651 | 159,273 |
| 274 | PP2500082854 - Kẹp mạch máu vi phẫu thuật - Kẹp đôi | 140,000,000 | 210.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 70.000.000 | 25 | 4,200,000 |
| 275 | PP2500082855 - Kẹp mạch máu vi phẫu thuật - Kẹp đơn | 130,000,000 | 195.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 65.000.000 | 25 | 3,900,000 |
| 276 | PP2500082856 - Clip mạch máu dùng trong phẫu thuật mổ mở và mổ nội soi các cỡ (Hemolock) | 840,000,000 | 1.260.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 420.000.000 | 1500 | 25,200,000 |
| 277 | PP2500082857 - Clip titan | 520,000,000 | 780.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 260.000.000 | 1625 | 15,600,000 |
| 278 | PP2500082858 - Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu | 4,218,000,000 | 6.327.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.109.000.000 | 1156 | 126,540,000 |
| 279 | PP2500082859 - Bọt biển cầm máu hậu môn | 175,560,000 | 263.340.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 87.780.000 | 63 | 5,266,800 |
| 280 | PP2500082860 - Vật liệu cầm máu | 226,396,800 | 339.595.200 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 113.198.400 | 60 | 6,791,904 |
| 281 | PP2500082861 - Sáp cầm máu xương | 178,530,000 | 267.795.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 89.265.000 | 676 | 5,355,900 |
| 282 | PP2500082862 - Xốp cầm máu | 179,424,000 | 269.136.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 89.712.000 | 150 | 5,382,720 |
| 283 | PP2500082863 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0 | 1,850,000 | 2.775.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 925.000 | 13 | 55,500 |
| 284 | PP2500082864 - Chỉ không tan đơn sợi số 3/0 | 235,552,500 | 353.328.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 117.776.250 | 2031 | 7,066,575 |
| 285 | PP2500082865 - Chỉ không tan đơn sợi số 4/0 | 31,041,150 | 46.561.725 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 15.520.575 | 236 | 931,234 |
| 286 | PP2500082866 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0 | 51,744,000 | 77.616.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 25.872.000 | 270 | 1,552,320 |
| 287 | PP2500082867 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid số 3/0 | 289,648,800 | 434.473.200 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 144.824.400 | 1539 | 8,689,464 |
| 288 | PP2500082868 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid số 6/0 | 141,281,344 | 211.922.016 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 70.640.672 | 534 | 4,238,440 |
| 289 | PP2500082869 - Chỉ vi phẫu không tiêu đơn sợi 9/0 | 146,688,360 | 220.032.540 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 73.344.180 | 67 | 4,400,650 |
| 290 | PP2500082870 - Chỉ vi phẫu không tiêu đơn sợi 10/0 | 21,760,000 | 32.640.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.880.000 | 34 | 652,800 |
| 291 | PP2500082871 - Chỉ đơn sợi số 3/0 tiêu chậm | 195,142,500 | 292.713.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 97.571.250 | 188 | 5,854,275 |
| 292 | PP2500082872 - Chỉ đơn sợi số 4/0 tiêu chậm | 329,384,160 | 494.076.240 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 164.692.080 | 308 | 9,881,524 |
| 293 | PP2500082873 - Chỉ đơn sợi số 5/0 tiêu chậm | 276,895,200 | 415.342.800 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 138.447.600 | 283 | 8,306,856 |
| 294 | PP2500082874 - Chỉ đơn sợi 4/0 tiêu trung bình | 630,147,000 | 945.220.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 315.073.500 | 925 | 18,904,410 |
| 295 | PP2500082875 - Chỉ đơn sợi 5/0 tiêu trung bình | 365,400,000 | 548.100.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 182.700.000 | 544 | 10,962,000 |
| 296 | PP2500082876 - Chỉ đơn sợi 4/0 tiêu nhanh | 61,299,000 | 91.948.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 30.649.500 | 88 | 1,838,970 |
| 297 | PP2500082877 - Chỉ đơn sợi 6/0 tiêu nhanh | 120,430,800 | 180.646.200 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 60.215.400 | 122 | 3,612,924 |
| 298 | PP2500082878 - Chỉ sợi bện tiêu nhanh 2/0 | 77,395,500 | 116.093.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 38.697.750 | 176 | 2,321,865 |
| 299 | PP2500082879 - Chỉ sợi bện tiêu nhanh 3/0 | 205,822,080 | 308.733.120 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 102.911.040 | 270 | 6,174,662 |
| 300 | PP2500082880 - Chỉ sợi bện tiêu nhanh 4/0 | 13,282,500 | 19.923.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.641.250 | 19 | 398,475 |
| 301 | PP2500082881 - Chỉ sợi bện tiêu nhanh 5/0 | 41,363,000 | 62.044.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 20.681.500 | 48 | 1,240,890 |
| 302 | PP2500082882 - Chỉ sợi bện tiêu chậm 1 | 2,600,472,000 | 3.900.708.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.300.236.000 | 4206 | 78,014,160 |
| 303 | PP2500082883 - Chỉ sợi bện tiêu chậm 2/0 | 174,636,000 | 261.954.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 87.318.000 | 347 | 5,239,080 |
| 304 | PP2500082884 - Chỉ sợi bện tiêu chậm 3/0 | 1,187,202,870 | 1.780.804.305 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 593.601.435 | 2321 | 35,616,086 |
| 305 | PP2500082885 - Chỉ sợi bện tiêu chậm 4/0 | 84,537,285 | 126.805.928 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 42.268.643 | 168 | 2,536,118 |
| 306 | PP2500082886 - Chỉ sợi bện Polyglactin số 2 | 157,690,000 | 236.535.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 78.845.000 | 303 | 4,730,700 |
| 307 | PP2500082887 - Chỉ sợi bện Polyglactin số 1 | 5,800,000 | 8.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.900.000 | 13 | 174,000 |
| 308 | PP2500082888 - Chỉ sợi bện Polyglactin số 2/0 kim tròn | 204,876,000 | 307.314.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 102.438.000 | 407 | 6,146,280 |
| 309 | PP2500082889 - Chỉ sợi bện Polyglactin số 2/0 kim tam giác | 205,800,000 | 308.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 102.900.000 | 525 | 6,174,000 |
| 310 | PP2500082890 - Chỉ khâu mạch máu 2/0 | 100,800,000 | 151.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 50.400.000 | 180 | 3,024,000 |
| 311 | PP2500082891 - Chỉ khâu mạch máu 3/0 | 151,864,500 | 227.796.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 75.932.250 | 277 | 4,555,935 |
| 312 | PP2500082892 - Chỉ khâu mạch máu 4/0 | 726,000,000 | 1.089.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 363.000.000 | 825 | 21,780,000 |
| 313 | PP2500082893 - Chỉ khâu mạch máu 5/0 kim ngắn | 238,166,425 | 357.249.638 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 119.083.213 | 197 | 7,144,992 |
| 314 | PP2500082894 - Chỉ khâu mạch máu 5/0 kim dài | 65,217,744 | 97.826.616 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 32.608.872 | 54 | 1,956,532 |
| 315 | PP2500082895 - Chỉ khâu mạch máu 6/0 | 140,400,000 | 210.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 70.200.000 | 117 | 4,212,000 |
| 316 | PP2500082896 - Chỉ khâu mạch máu 7/0 | 209,866,076 | 314.799.114 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 104.933.038 | 81 | 6,295,982 |
| 317 | PP2500082897 - Chỉ khâu mạch máu 9/0 | 52,920,000 | 79.380.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 26.460.000 | 35 | 1,587,600 |
| 318 | PP2500082898 - Chỉ khâu mạch máu 10/0 | 52,920,000 | 79.380.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 26.460.000 | 35 | 1,587,600 |
| 319 | PP2500082899 - Chỉ điện cực tim số 3/0 | 515,928,000 | 773.892.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 257.964.000 | 250 | 15,477,840 |
| 320 | PP2500082900 - Chỉ thép số 5 | 1,569,571,080 | 2.354.356.620 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 784.785.540 | 2035 | 47,087,132 |
| 321 | PP2500082901 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm, kim dài trung bình | 376,068,000 | 564.102.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 188.034.000 | 463 | 11,282,040 |
| 322 | PP2500082902 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm, kim ngắn | 702,019,500 | 1.053.029.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 351.009.750 | 813 | 21,060,585 |
| 323 | PP2500082903 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim cỡ lớn, kim dài trung bình | 1,112,000,000 | 1.668.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 556.000.000 | 1000 | 33,360,000 |
| 324 | PP2500082904 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim cỡ nhỏ, kim dài trung bình | 831,600,000 | 1.247.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 415.800.000 | 750 | 24,948,000 |
| 325 | PP2500082905 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim cỡ lớn, kim ngắn | 1,112,000,000 | 1.668.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 556.000.000 | 1000 | 33,360,000 |
| 326 | PP2500082906 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim nhỏ, kim ngắn | 831,600,000 | 1.247.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 415.800.000 | 750 | 24,948,000 |
| 327 | PP2500082907 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 3/0,dài 90 cm, kim dài trung bình | 260,000,000 | 390.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 130.000.000 | 325 | 7,800,000 |
| 328 | PP2500082908 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim dài | 251,160,000 | 376.740.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 125.580.000 | 263 | 7,534,800 |
| 329 | PP2500082909 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim dài trung bình | 468,000,000 | 702.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 234.000.000 | 500 | 14,040,000 |
| 330 | PP2500082910 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim ngắn | 302,400,000 | 453.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 151.200.000 | 338 | 9,072,000 |
| 331 | PP2500082911 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5/0, dài 90cm, kim dài | 501,585,000 | 752.377.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 250.792.500 | 531 | 15,047,550 |
| 332 | PP2500082912 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5/0, dài 75cm, kim ngắn | 306,852,000 | 460.278.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 153.426.000 | 325 | 9,205,560 |
| 333 | PP2500082913 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 6/0, kim tròn ngắn | 223,200,000 | 334.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 111.600.000 | 225 | 6,696,000 |
| 334 | PP2500082914 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 8/0 dài 60cm, kim tròn ngắn | 704,537,190 | 1.056.805.785 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 352.268.595 | 229 | 21,136,115 |
| 335 | PP2500082915 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ lớn | 3,963,330,000 | 5.944.995.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.981.665.000 | 338 | 118,899,900 |
| 336 | PP2500082916 - Ghim khâu da tự động 35 mũi | 291,525,000 | 437.287.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 145.762.500 | 244 | 8,745,750 |
| 337 | PP2500082917 - Túi độn ngực | 889,875,000 | 1.334.812.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 444.937.500 | 13 | 26,696,250 |
| 338 | PP2500082918 - Chất liệu độn mũi | 132,200,000 | 198.300.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 66.100.000 | 25 | 3,966,000 |
| 339 | PP2500082919 - Chất liệu độn cằm | 50,400,000 | 75.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 25.200.000 | 4 | 1,512,000 |
| 340 | PP2500082920 - Quả lọc rửa tay vô trùng | 24,300,000 | 36.450.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.150.000 | 4 | 729,000 |
| 341 | PP2500082921 - Bầu xông khí dung cho máy thở | 309,600,000 | 464.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 154.800.000 | 23 | 9,288,000 |
| 342 | PP2500082922 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật | 543,080,000 | 814.620.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 271.540.000 | 3 | 16,292,400 |
| 343 | PP2500082923 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm | 257,796,000 | 386.694.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 128.898.000 | 450 | 7,733,880 |
| 344 | PP2500082924 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế lồi 70mm | 85,800,000 | 128.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 42.900.000 | 125 | 2,574,000 |
| 345 | PP2500082925 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm, lọc khí, khóa cuốn | 158,400,000 | 237.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 79.200.000 | 375 | 4,752,000 |
| 346 | PP2500082926 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh loại trong | 117,000,000 | 175.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 58.500.000 | 375 | 3,510,000 |
| 347 | PP2500082927 - Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh | 52,000,000 | 78.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 26.000.000 | 125 | 1,560,000 |
| 348 | PP2500082928 - Bọc vô khuẩn cho đầu camera kèm ống kính nội soi 3D Einstein vision 3.0 góc nhìn 30 độ, đường kính 10mm | 1,000,000,000 | 1.500.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 500.000.000 | 50 | 30,000,000 |
| 349 | PP2500082929 - Bộ dây hút khói dùng một lần | 208,000,000 | 312.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 104.000.000 | 50 | 6,240,000 |
| 350 | PP2500082930 - Gioăng Trocar tương thích hệ thống phẫu thuật nội soi Aesculap | 115,000,000 | 172.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 57.500.000 | 6 | 3,450,000 |
| 351 | PP2500082931 - Cassette lọc hút khói | 408,000,000 | 612.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 204.000.000 | 50 | 12,240,000 |
| 352 | PP2500082932 - Dao cắt cơ Oddi đầu tip ngắn | 700,000,000 | 1.050.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 350.000.000 | 25 | 21,000,000 |
| 353 | PP2500082933 - Dao cắt cơ Oddi đầu tip dài | 1,925,000,000 | 2.887.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 962.500.000 | 69 | 57,750,000 |
| 354 | PP2500082934 - Dao cắt cơ dạng xoay | 1,514,700,000 | 2.272.050.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 757.350.000 | 38 | 45,441,000 |
| 355 | PP2500082935 - Dao cắt điểm | 375,000,000 | 562.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 187.500.000 | 9 | 11,250,000 |
| 356 | PP2500082936 - Dao cắt cơ Oddi kết hợp bóng nong | 325,000,000 | 487.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 162.500.000 | 3 | 9,750,000 |
| 357 | PP2500082937 - Dây dẫn đường mật, tụy đầu típ thẳng | 1,560,000,000 | 2.340.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 780.000.000 | 38 | 46,800,000 |
| 358 | PP2500082938 - Dây dẫn đường mật, tụy đầu típ cong | 416,000,000 | 624.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 208.000.000 | 10 | 12,480,000 |
| 359 | PP2500082939 - Bóng nong cơ oddi cỡ bé | 366,000,000 | 549.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 183.000.000 | 8 | 10,980,000 |
| 360 | PP2500082940 - Bóng nong cơ oddi cỡ lớn | 366,000,000 | 549.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 183.000.000 | 8 | 10,980,000 |
| 361 | PP2500082941 - Bóng nong đường mật | 915,000,000 | 1.372.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 457.500.000 | 19 | 27,450,000 |
| 362 | PP2500082942 - Tay bơm bóng nong cơ | 21,000,000 | 31.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.500.000 | 1 | 630,000 |
| 363 | PP2500082943 - Stent kim loại đường mật các cỡ | 1,350,000,000 | 2.025.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 675.000.000 | 8 | 40,500,000 |
| 364 | PP2500082944 - Stent nhựa đường mật các cỡ loại ngắn | 420,000,000 | 630.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 210.000.000 | 63 | 12,600,000 |
| 365 | PP2500082945 - Stent nhựa đường mật các loại dài | 420,000,000 | 630.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 210.000.000 | 63 | 12,600,000 |
| 366 | PP2500082946 - Stent nhựa đường tụy các cỡ | 150,000,000 | 225.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 75.000.000 | 8 | 4,500,000 |
| 367 | PP2500082947 - Bộ đẩy Stent đường mật, tá tràng | 317,500,000 | 476.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 158.750.000 | 6 | 9,525,000 |
| 368 | PP2500082948 - Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh | 710,640,000 | 1.065.960.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 355.320.000 | 15 | 21,319,200 |
| 369 | PP2500082949 - Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh có phủ silicone | 710,640,000 | 1.065.960.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 355.320.000 | 15 | 21,319,200 |
| 370 | PP2500082950 - Cán tán sỏi | 47,222,000 | 70.833.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 23.611.000 | 0 | 1,416,660 |
| 371 | PP2500082951 - Bộ tán sỏi cấp cứu | 27,600,000 | 41.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 13.800.000 | 0 | 828,000 |
| 372 | PP2500082952 - Catheter nong đường tụy | 29,775,000 | 44.662.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 14.887.500 | 2 | 893,250 |
| 373 | PP2500082953 - Bóng kéo sỏi 3 kênh | 2,900,000,000 | 4.350.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.450.000.000 | 63 | 87,000,000 |
| 374 | PP2500082954 - Đầu cáp chụp cho máy nội soi tá tràng cửa sổ bên Olympus | 20,000,000 | 30.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.000.000 | 13 | 600,000 |
| 375 | PP2500082955 - Cán tán sỏi và tay bơm bóng đa năng | 28,000,000 | 42.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 14.000.000 | 0 | 840,000 |
| 376 | PP2500082956 - Rọ tán sỏi cơ học | 248,125,000 | 372.187.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 124.062.500 | 3 | 7,443,750 |
| 377 | PP2500082957 - Bóng siêu âm nội soi | 108,000,000 | 162.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 54.000.000 | 15 | 3,240,000 |
| 378 | PP2500082958 - Kim sinh thiết 3 ngạnh qua siêu âm nội soi các cỡ | 452,000,000 | 678.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 226.000.000 | 5 | 13,560,000 |
| 379 | PP2500082959 - Kim chọc hút qua siêu âm nội soi các cỡ | 489,500,000 | 734.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 244.750.000 | 7 | 14,685,000 |
| 380 | PP2500082960 - Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy vào da dày | 700,000,000 | 1.050.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 350.000.000 | 3 | 21,000,000 |
| 381 | PP2500082961 - Stent kim loại dẫn lưu đường mật vào dạ dày | 315,000,000 | 472.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 157.500.000 | 2 | 9,450,000 |
| 382 | PP2500082962 - Ống trượt dùng trong nội soi ruột non bóng đôi | 706,500,000 | 1.059.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 353.250.000 | 11 | 21,195,000 |
| 383 | PP2500082963 - Bóng đầu ruột non bóng đôi | 59,800,000 | 89.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 29.900.000 | 8 | 1,794,000 |
| 384 | PP2500082964 - Dụng cụ lắp bóng nội soi ruột non bóng đôi | 700,000 | 1.050.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 350.000 | 1 | 21,000 |
| 385 | PP2500082965 - Dụng cụ lắp bóng nội soi ruột non bóng đôi Balloon stetting tool (súng kim loại) | 16,500,000 | 24.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.250.000 | 0 | 495,000 |
| 386 | PP2500082966 - Viên nang nội soi | 550,000,000 | 825.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 275.000.000 | 6 | 16,500,000 |
| 387 | PP2500082967 - Dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm test HP | 9,000,000,000 | 13.500.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.500.000.000 | 7500 | 270,000,000 |
| 388 | PP2500082968 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ sắt không kim | 3,000,000,000 | 4.500.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.500.000.000 | 2500 | 90,000,000 |
| 389 | PP2500082969 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ nhựa không kim | 4,500,000,000 | 6.750.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.250.000.000 | 3750 | 135,000,000 |
| 390 | PP2500082970 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ nhựa có kim | 750,000,000 | 1.125.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 375.000.000 | 625 | 22,500,000 |
| 391 | PP2500082971 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ sắt có kim | 750,000,000 | 1.125.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 375.000.000 | 625 | 22,500,000 |
| 392 | PP2500082972 - Kim sinh thiết đường mũi | 300,000,000 | 450.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 150.000.000 | 250 | 9,000,000 |
| 393 | PP2500082973 - Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần vỏ nhựa | 247,500,000 | 371.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 123.750.000 | 206 | 7,425,000 |
| 394 | PP2500082974 - Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần vỏ sắt | 247,500,000 | 371.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 123.750.000 | 206 | 7,425,000 |
| 395 | PP2500082975 - Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều | 1,530,000,000 | 2.295.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 765.000.000 | 563 | 45,900,000 |
| 396 | PP2500082976 - Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều (chiều dài ≥ 2300mm) | 272,000,000 | 408.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 136.000.000 | 100 | 8,160,000 |
| 397 | PP2500082977 - Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 1 chiều | 1,530,000,000 | 2.295.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 765.000.000 | 563 | 45,900,000 |
| 398 | PP2500082978 - Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 1 chiều (chiều dài ≥ 2300mm) | 272,000,000 | 408.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 136.000.000 | 100 | 8,160,000 |
| 399 | PP2500082979 - Bộ mở thông dạ dày loại đẩy | 644,000,000 | 966.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 322.000.000 | 18 | 19,320,000 |
| 400 | PP2500082980 - Súng thắt tĩnh mạch thực quản | 110,000,000 | 165.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 55.000.000 | 13 | 3,300,000 |
| 401 | PP2500082981 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 661,500,000 | 992.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 330.750.000 | 131 | 19,845,000 |
| 402 | PP2500082982 - Thòng lọng cắt polyp hình bán nguyệt | 84,000,000 | 126.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 42.000.000 | 38 | 2,520,000 |
| 403 | PP2500082983 - Thòng lọng cắt polyp, dạng cắt nóng | 833,900,000 | 1.250.850.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 416.950.000 | 388 | 25,017,000 |
| 404 | PP2500082984 - Thòng lọng cắt polyp, dạng cắt lạnh | 868,000,000 | 1.302.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 434.000.000 | 388 | 26,040,000 |
| 405 | PP2500082985 - Lọng thắt chân polyp lớn | 145,800,000 | 218.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 72.900.000 | 25 | 4,374,000 |
| 406 | PP2500082986 - Kim tiêm cầm máu | 285,000,000 | 427.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 142.500.000 | 188 | 8,550,000 |
| 407 | PP2500082987 - Kim tiêm cầm máu đầu típ bảo vệ bằng kim loại | 285,000,000 | 427.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 142.500.000 | 188 | 8,550,000 |
| 408 | PP2500082988 - Kim tiêm keo sinh học | 95,000,000 | 142.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 47.500.000 | 63 | 2,850,000 |
| 409 | PP2500082989 - Bóng hơi nong tâm vị | 1,400,000,000 | 2.100.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 700.000.000 | 13 | 42,000,000 |
| 410 | PP2500082990 - Bơm bóng nong tâm vị | 56,000,000 | 84.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 28.000.000 | 1 | 1,680,000 |
| 411 | PP2500082991 - Stent kim loại thực quản có van chống trào ngược | 1,120,000,000 | 1.680.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 560.000.000 | 5 | 33,600,000 |
| 412 | PP2500082992 - Stent kim loại thực quản không có van chống trào ngược | 500,000,000 | 750.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 250.000.000 | 3 | 15,000,000 |
| 413 | PP2500082993 - Sonde Blackmore | 56,000,000 | 84.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 28.000.000 | 3 | 1,680,000 |
| 414 | PP2500082994 - Dao cắt hớt niêm mạc | 1,925,000,000 | 2.887.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 962.500.000 | 44 | 57,750,000 |
| 415 | PP2500082995 - Kìm điện đông (Coagrasper) | 525,000,000 | 787.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 262.500.000 | 44 | 15,750,000 |
| 416 | PP2500082996 - Dao cắt đầu sứ | 474,000,000 | 711.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 237.000.000 | 15 | 14,220,000 |
| 417 | PP2500082997 - Dao cắt đầu tam giác | 450,000,000 | 675.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 225.000.000 | 6 | 13,500,000 |
| 418 | PP2500082998 - Dual clips | 200,000,000 | 300.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 100.000.000 | 3 | 6,000,000 |
| 419 | PP2500082999 - Clip OTSC | 180,000,000 | 270.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 90.000.000 | 1 | 5,400,000 |
| 420 | PP2500083000 - Đầu gắn ống soi đại tràng chuyên dụng để chẩn đoán chuyên sâu (Endocuff) | 5,300,000 | 7.950.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.650.000 | 1 | 159,000 |
| 421 | PP2500083001 - Nắp bảo vệ đầu dây soi dạ dày | 50,000,000 | 75.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 25.000.000 | 13 | 1,500,000 |
| 422 | PP2500083002 - Nắp bảo vệ đầu dây soi đại tràng | 75,000,000 | 112.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 37.500.000 | 19 | 2,250,000 |
| 423 | PP2500083003 - Đầu cáp bảo vệ và tăng tầm nhìn cho dây soi (Endoring) | 1,150,000 | 1.725.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 575.000 | 1 | 34,500 |
| 424 | PP2500083004 - Vợt lấy dị vật | 72,000,000 | 108.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 36.000.000 | 8 | 2,160,000 |
| 425 | PP2500083005 - Kim sinh thiết có dẫn đường | 519,750,000 | 779.625.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 259.875.000 | 69 | 15,592,500 |
| 426 | PP2500083006 - Kim chọc tế bào | 16,500,000 | 24.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.250.000 | 6 | 495,000 |
| 427 | PP2500083007 - Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh. | 2,730,000,000 | 4.095.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.365.000.000 | 19 | 81,900,000 |
| 428 | PP2500083008 - Ống dẫn lưu đuôi lợn các cỡ | 369,180,000 | 553.770.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 184.590.000 | 50 | 11,075,400 |
| 429 | PP2500083009 - Kim chọc dò cỡ14-18G | 33,600,000 | 50.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 16.800.000 | 50 | 1,008,000 |
| 430 | PP2500083010 - Van sinh thiết tương thích với ống nội soi Olympus | 30,652,500 | 45.978.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 15.326.250 | 63 | 919,575 |
| 431 | PP2500083011 - Van khí nước tương thích máy nội soi Olympus | 234,000,000 | 351.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 117.000.000 | 13 | 7,020,000 |
| 432 | PP2500083012 - Bóng đèn tương thích máy nội soi Olympus | 19,000,000 | 28.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.500.000 | 1 | 570,000 |
| 433 | PP2500083013 - Chổi rửa kênh lỗ van | 17,250,000 | 25.875.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.625.000 | 6 | 517,500 |
| 434 | PP2500083014 - Ngáng miệng có không có dây | 30,000,000 | 45.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 15.000.000 | 250 | 900,000 |
| 435 | PP2500083015 - Ngáng miệng có dây | 24,000,000 | 36.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.000.000 | 250 | 720,000 |
| 436 | PP2500083016 - Chổi rửa dài kênh nội soi | 192,000,000 | 288.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 96.000.000 | 500 | 5,760,000 |
| 437 | PP2500083017 - Cap thu dạ dày | 170,000,000 | 255.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 85.000.000 | 6 | 5,100,000 |
| 438 | PP2500083018 - Cap thu đại tràng | 170,000,000 | 255.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 85.000.000 | 6 | 5,100,000 |
| 439 | PP2500083019 - Kìm Gắp dị vật dùng một lần | 15,000,000 | 22.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.500.000 | 4 | 450,000 |
| 440 | PP2500083020 - Bộ van khí nước tương thích máy nội soi Fujifilm | 460,000,000 | 690.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 230.000.000 | 13 | 13,800,000 |
| 441 | PP2500083021 - Bóng đèn xenon tương thích máy nội soi Fujifilm | 345,000,000 | 517.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 172.500.000 | 4 | 10,350,000 |
| 442 | PP2500083022 - Ống truyền dinh dưỡng đường dò ra da | 54,000,000 | 81.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 27.000.000 | 4 | 1,620,000 |
| 443 | PP2500083023 - Đầu dò APC đầu phun 2 bên các cỡ (sử dụng cho dao mổ Erbe) | 34,000,000 | 51.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 17.000.000 | 1 | 1,020,000 |
| 444 | PP2500083024 - Đầu dò APC đầu phun thẳng các cỡ (sử dụng cho dao mổ Erbe) | 53,130,000 | 79.695.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 26.565.000 | 1 | 1,593,900 |
| 445 | PP2500083025 - Cáp nối từ máy cắt đến dụng cụ can thiêp (sử dụng cho dao mổ Erbe) | 20,500,000 | 30.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.250.000 | 1 | 615,000 |
| 446 | PP2500083026 - Cáp nối từ máy đến tấm điện cực trung tính (sử dụng cho dao mổ Erbe) | 19,000,000 | 28.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.500.000 | 1 | 570,000 |
| 447 | PP2500083027 - Stent kim loại tự bung đại tràng | 344,250,000 | 516.375.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 172.125.000 | 2 | 10,327,500 |
| 448 | PP2500083028 - Stent kim loại tự bung ruột non | 315,000,000 | 472.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 157.500.000 | 2 | 9,450,000 |
| 449 | PP2500083029 - Sonde mũi mật | 69,950,000 | 104.925.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 34.975.000 | 3 | 2,098,500 |
| 450 | PP2500083030 - Sonde mũi tụy | 82,500,000 | 123.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 41.250.000 | 3 | 2,475,000 |
| 451 | PP2500083031 - Áo nẹp cột sống ngực-thắt lưng | 35,640,000 | 53.460.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 17.820.000 | 14 | 1,069,200 |
| 452 | PP2500083032 - Áo nẹp cột sống vùng lưng | 174,000,000 | 261.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 87.000.000 | 75 | 5,220,000 |
| 453 | PP2500083033 - Áo nẹp cột sống vùng thắt lưng có cửa sổ phía sau | 148,500,000 | 222.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 74.250.000 | 38 | 4,455,000 |
| 454 | PP2500083034 - Băng cố định khớp vai | 11,390,000 | 17.085.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.695.000 | 8 | 341,700 |
| 455 | PP2500083035 - Đai cố định khớp vai tư thế dạng | 8,200,000 | 12.300.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.100.000 | 5 | 246,000 |
| 456 | PP2500083036 - Đai số 8 | 12,144,000 | 18.216.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.072.000 | 17 | 364,320 |
| 457 | PP2500083037 - Đai thắt lưng hỗ trợ cột sống | 19,250,000 | 28.875.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.625.000 | 9 | 577,500 |
| 458 | PP2500083038 - Nẹp bóng chày | 110,000 | 165.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 55.000 | 1 | 3,300 |
| 459 | PP2500083039 - Nẹp cẳng tay | 1,100,000 | 1.650.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 550.000 | 1 | 33,000 |
| 460 | PP2500083040 - Nẹp cánh tay (sử dụng trong cố định gãy xương cánh tay) | 5,550,000 | 8.325.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.775.000 | 4 | 166,500 |
| 461 | PP2500083041 - Nẹp chân chống xoay dài | 2,650,000 | 3.975.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.325.000 | 1 | 79,500 |
| 462 | PP2500083042 - Nẹp chống xoay dài | 10,000,000 | 15.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.000.000 | 6 | 300,000 |
| 463 | PP2500083043 - Nẹp chống xoay ngắn | 3,600,000 | 5.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.800.000 | 3 | 108,000 |
| 464 | PP2500083044 - Nẹp cổ bàn tay | 1,300,000 | 1.950.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 650.000 | 1 | 39,000 |
| 465 | PP2500083045 - Nẹp cổ cứng | 45,760,000 | 68.640.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 22.880.000 | 44 | 1,372,800 |
| 466 | PP2500083046 - Nẹp cổ mềm | 2,100,000 | 3.150.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.050.000 | 6 | 63,000 |
| 467 | PP2500083047 - Nẹp đệm dài | 2,550,000 | 3.825.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.275.000 | 2 | 76,500 |
| 468 | PP2500083048 - Nẹp đệm ngắn | 1,650,000 | 2.475.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 825.000 | 1 | 49,500 |
| 469 | PP2500083049 - Nẹp gối chức năng | 6,000,000 | 9.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.000.000 | 1 | 180,000 |
| 470 | PP2500083050 - Nẹp gối dùng sơ cứu cố định sau chấn thương, sau phẫu thuật khớp gối dài 50cm | 48,300,000 | 72.450.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 24.150.000 | 29 | 1,449,000 |
| 471 | PP2500083051 - Nẹp Iselin | 100,000 | 150.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 50.000 | 1 | 3,000 |
| 472 | PP2500083052 - Nẹp ngón tay cái | 1,300,000 | 1.950.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 650.000 | 1 | 39,000 |
| 473 | PP2500083053 - Ống hút nước bọt | 46,400,000 | 69.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 23.200.000 | 2500 | 1,392,000 |
| 474 | PP2500083054 - Vật liệu bôi trơn khi tạo hình ống tủy | 23,280,000 | 34.920.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 11.640.000 | 8 | 698,400 |
| 475 | PP2500083055 - Vật liệu hàn ống tủy Gutta protaper | 13,752,000 | 20.628.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.876.000 | 375 | 412,560 |
| 476 | PP2500083056 - Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha độ thuôn 2% | 8,380,800 | 12.571.200 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.190.400 | 900 | 251,424 |
| 477 | PP2500083057 - Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha độ thuôn 4% | 20,615,400 | 30.923.100 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.307.700 | 975 | 618,462 |
| 478 | PP2500083058 - Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha độ thuôn 6% | 20,615,400 | 30.923.100 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.307.700 | 975 | 618,462 |
| 479 | PP2500083059 - Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha phụ | 15,364,800 | 23.047.200 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.682.400 | 1650 | 460,944 |
| 480 | PP2500083060 - Mũi đánh bóng composite | 19,750,500 | 29.625.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.875.250 | 26 | 592,515 |
| 481 | PP2500083061 - Trâm máy tạo đường trượt dẫn đường điều trị nội nha | 25,650,000 | 38.475.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.825.000 | 11 | 769,500 |
| 482 | PP2500083062 - Trâm máy điều trị tủy răng | 132,090,000 | 198.135.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 66.045.000 | 75 | 3,962,700 |
| 483 | PP2500083063 - Trâm thông ống tủy bị vôi hóa (tương đương với C+ File) | 12,375,000 | 18.562.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.187.500 | 75 | 371,250 |
| 484 | PP2500083064 - Trâm gai điều trị tủy răng | 17,325,600 | 25.988.400 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.662.800 | 150 | 519,768 |
| 485 | PP2500083065 - Composite đặc dạng tuýp các màu | 18,000,000 | 27.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.000.000 | 5 | 540,000 |
| 486 | PP2500083066 - Vật liệu xoi mòn men răng | 5,700,000 | 8.550.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.850.000 | 8 | 171,000 |
| 487 | PP2500083067 - Composite lỏng hạt độn nano | 12,780,000 | 19.170.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.390.000 | 4 | 383,400 |
| 488 | PP2500083068 - Keo dán composite 2 trong 1 | 22,314,600 | 33.471.900 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 11.157.300 | 4 | 669,438 |
| 489 | PP2500083069 - Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa | 6,640,000 | 9.960.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.320.000 | 25 | 199,200 |
| 490 | PP2500083070 - Cốc đánh bóng răng | 1,617,200 | 2.425.800 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 808.600 | 50 | 48,516 |
| 491 | PP2500083071 - Vật liệu Calci hydroxide dạng tuýp | 6,940,000 | 10.410.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.470.000 | 3 | 208,200 |
| 492 | PP2500083072 - Mũi khoan kim cương mài răng | 88,200,000 | 132.300.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 44.100.000 | 300 | 2,646,000 |
| 493 | PP2500083073 - Mũi mở tủy | 10,185,000 | 15.277.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.092.500 | 13 | 305,550 |
| 494 | PP2500083074 - Mũi mở tủy tránh thủng sản | 18,480,000 | 27.720.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.240.000 | 13 | 554,400 |
| 495 | PP2500083075 - Mũi cắt xương dành cho tay chậm | 8,736,000 | 13.104.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.368.000 | 5 | 262,080 |
| 496 | PP2500083076 - Mũi cắt xương dành cho tay nhanh | 109,200,000 | 163.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 54.600.000 | 63 | 3,276,000 |
| 497 | PP2500083077 - Mũi mài hàm nhựa | 8,000,000 | 12.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.000.000 | 1 | 240,000 |
| 498 | PP2500083078 - Calcium Hydroxide dạng bột | 4,500,000 | 6.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.250.000 | 6 | 135,000 |
| 499 | PP2500083079 - Chất hàn tủy răng Cortisomol | 9,000,000 | 13.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.500.000 | 2 | 270,000 |
| 500 | PP2500083080 - Eugenol | 5,040,000 | 7.560.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.520.000 | 4 | 151,200 |
| 501 | PP2500083081 - Thuốc diệt tủy không asenic | 1,930,000 | 2.895.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 965.000 | 1 | 57,900 |
| 502 | PP2500083082 - Oxyd kẽm | 4,252,500 | 6.378.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.126.250 | 4 | 127,575 |
| 503 | PP2500083083 - Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl | 7,740,000 | 11.610.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.870.000 | 4 | 232,200 |
| 504 | PP2500083084 - Vật liệu sinh học thay thế ngà răng | 25,200,000 | 37.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.600.000 | 1 | 756,000 |
| 505 | PP2500083085 - Vật liệu MTA trong điều trị nội nha (bột+nước) | 168,000,000 | 252.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 84.000.000 | 4 | 5,040,000 |
| 506 | PP2500083086 - Vật liệu sát trùng ống tủy Formacresol | 1,680,000 | 2.520.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 840.000 | 1 | 50,400 |
| 507 | PP2500083087 - Giấy cắn đỏ | 1,270,500 | 1.905.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 635.250 | 6 | 38,115 |
| 508 | PP2500083088 - Dầu xịt tay khoan | 6,888,000 | 10.332.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.444.000 | 3 | 206,640 |
| 509 | PP2500083089 - Trâm đưa xi măng vào ống tủy Lentulo | 4,440,000 | 6.660.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.220.000 | 8 | 133,200 |
| 510 | PP2500083090 - Xi lanh nha khoa | 12,980,000 | 19.470.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.490.000 | 3 | 389,400 |
| 511 | PP2500083091 - Bộ máy cắt Gutta percha | 19,202,400 | 28.803.600 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.601.200 | 0 | 576,072 |
| 512 | PP2500083092 - Máy nội nha tích hợp định vị chóp | 56,515,200 | 84.772.800 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 28.257.600 | 0 | 1,695,456 |
| 513 | PP2500083093 - Thước đo nội nha | 2,450,000 | 3.675.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.225.000 | 1 | 73,500 |
| 514 | PP2500083094 - Máy lèn nhiệt gutta lỏng | 17,100,000 | 25.650.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.550.000 | 0 | 513,000 |
| 515 | PP2500083095 - Vật liệu dùng trong trám bít ống tủy Gutta percha dạng thanh | 2,832,000 | 4.248.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.416.000 | 25 | 84,960 |
| 516 | PP2500083096 - Chỉ khâu huyệt ổ răng | 20,000,000 | 30.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.000.000 | 250 | 600,000 |
| 517 | PP2500083097 - Kim tiêm tê nha khoa | 28,500,000 | 42.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 14.250.000 | 1875 | 855,000 |
| 518 | PP2500083098 - Tay khoan nhanh | 252,105,000 | 378.157.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 126.052.500 | 6 | 7,563,150 |
| 519 | PP2500083099 - Tay khoan khuỷu tốc độ chậm | 26,485,200 | 39.727.800 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 13.242.600 | 1 | 794,556 |
| 520 | PP2500083100 - Tay khoan thẳng tốc độ chậm | 36,536,850 | 54.805.275 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 18.268.425 | 1 | 1,096,105 |
| 521 | PP2500083101 - Đèn quang trùng hợp không dây | 48,006,000 | 72.009.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 24.003.000 | 1 | 1,440,180 |
| 522 | PP2500083102 - Chất lấy dấu nặng Silicone | 10,710,000 | 16.065.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.355.000 | 1 | 321,300 |
| 523 | PP2500083103 - Chất lấy dấu nhẹ Silicone | 24,760,000 | 37.140.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.380.000 | 3 | 742,800 |
| 524 | PP2500083104 - Chỉ co nướu | 462,000 | 693.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 231.000 | 0 | 13,860 |
| 525 | PP2500083105 - Thạch cao thường | 13,200,000 | 19.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.600.000 | 8 | 396,000 |
| 526 | PP2500083106 - Mũi khoan cắt thép | 20,002,500 | 30.003.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.001.250 | 19 | 600,075 |
| 527 | PP2500083107 - Chỉ tơ nha khoa | 1,800,000 | 2.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 900.000 | 2 | 54,000 |
| 528 | PP2500083108 - Xi măng gắn cầu, chụp kim loại | 9,654,750 | 14.482.125 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.827.375 | 1 | 289,642 |
| 529 | PP2500083109 - Xi măng gắn sứ | 4,226,250 | 6.339.375 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.113.125 | 1 | 126,787 |
| 530 | PP2500083110 - Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ (Etching sứ) | 1,220,000 | 1.830.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 610.000 | 0 | 36,600 |
| 531 | PP2500083111 - Thạch cao đá | 13,200,000 | 19.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.600.000 | 3 | 396,000 |
| 532 | PP2500083112 - Chốt sợi gia cố ống tủy | 18,165,000 | 27.247.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.082.500 | 13 | 544,950 |
| 533 | PP2500083113 - Mũi khoan tạo chốt | 3,297,000 | 4.945.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.648.500 | 1 | 98,910 |
| 534 | PP2500083114 - Dao sáp | 2,200,000 | 3.300.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.100.000 | 1 | 66,000 |
| 535 | PP2500083115 - Súng bắn cao su lỏng | 1,666,400 | 2.499.600 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 833.200 | 0 | 49,992 |
| 536 | PP2500083116 - Đầu trộn súng bắn cao su lỏng | 8,680,000 | 13.020.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.340.000 | 125 | 260,400 |
| 537 | PP2500083117 - Bát cao su trộn chất lấy dấu | 1,540,000 | 2.310.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 770.000 | 1 | 46,200 |
| 538 | PP2500083118 - Dụng cụ giật chụp | 15,700,000 | 23.550.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.850.000 | 0 | 471,000 |
| 539 | PP2500083119 - Thìa lấy dấu inox | 11,220,000 | 16.830.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.610.000 | 4 | 336,600 |
| 540 | PP2500083120 - Bẩy tách chụp | 3,660,000 | 5.490.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.830.000 | 0 | 109,800 |
| 541 | PP2500083121 - Mặt gương khám răng | 6,696,000 | 10.044.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.348.000 | 45 | 200,880 |
| 542 | PP2500083122 - Cán gương nha khoa | 12,150,000 | 18.225.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.075.000 | 19 | 364,500 |
| 543 | PP2500083123 - Thám châm | 73,350,000 | 110.025.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 36.675.000 | 19 | 2,200,500 |
| 544 | PP2500083124 - Chỉ thép buộc mắc cài | 460,000 | 690.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 230.000 | 0 | 13,800 |
| 545 | PP2500083125 - Chun buộc mắc cài | 13,986,000 | 20.979.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.993.000 | 3 | 419,580 |
| 546 | PP2500083126 - Chun chuỗi | 8,382,150 | 12.573.225 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.191.075 | 1 | 251,464 |
| 547 | PP2500083127 - Chun kéo liên hàm, 3.5oz | 13,080,000 | 19.620.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.540.000 | 75 | 392,400 |
| 548 | PP2500083128 - Chun kéo liên hàm 3/16, 6oz | 3,270,000 | 4.905.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.635.000 | 19 | 98,100 |
| 549 | PP2500083129 - Chun tách kẽ | 3,787,875 | 5.681.813 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.893.938 | 8 | 113,636 |
| 550 | PP2500083130 - Dây cung chỉnh nha đảo ngược (REVER), hàm dưới, 16 x 22 | 5,700,000 | 8.550.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.850.000 | 6 | 171,000 |
| 551 | PP2500083131 - Dây cung chỉnh nha đảo ngược (REVER), hàm trên, 16x22 | 5,700,000 | 8.550.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.850.000 | 6 | 171,000 |
| 552 | PP2500083132 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 012 | 13,800,000 | 20.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.900.000 | 38 | 414,000 |
| 553 | PP2500083133 - Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 012 | 13,800,000 | 20.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.900.000 | 38 | 414,000 |
| 554 | PP2500083134 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới, Niti 014 | 13,800,000 | 20.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.900.000 | 38 | 414,000 |
| 555 | PP2500083135 - Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 014 | 13,800,000 | 20.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.900.000 | 38 | 414,000 |
| 556 | PP2500083136 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 016 | 13,800,000 | 20.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.900.000 | 38 | 414,000 |
| 557 | PP2500083137 - Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 016 | 13,800,000 | 20.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.900.000 | 38 | 414,000 |
| 558 | PP2500083138 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 016 x 022 | 15,300,000 | 22.950.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.650.000 | 38 | 459,000 |
| 559 | PP2500083139 - Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 016 x 022 | 15,300,000 | 22.950.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.650.000 | 38 | 459,000 |
| 560 | PP2500083140 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 017 x 025 | 15,300,000 | 22.950.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.650.000 | 38 | 459,000 |
| 561 | PP2500083141 - Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 017 x 025 | 15,300,000 | 22.950.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.650.000 | 38 | 459,000 |
| 562 | PP2500083142 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 019 x 025 | 10,200,000 | 15.300.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.100.000 | 25 | 306,000 |
| 563 | PP2500083143 - Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 019 x 025 | 10,200,000 | 15.300.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.100.000 | 25 | 306,000 |
| 564 | PP2500083144 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 018 | 2,500,000 | 3.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.250.000 | 13 | 75,000 |
| 565 | PP2500083145 - Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 018 | 2,500,000 | 3.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.250.000 | 13 | 75,000 |
| 566 | PP2500083146 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 016 x 022 | 5,000,000 | 7.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.500.000 | 25 | 150,000 |
| 567 | PP2500083147 - Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 016 x 022 | 5,000,000 | 7.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.500.000 | 25 | 150,000 |
| 568 | PP2500083148 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 017 x 025 | 5,000,000 | 7.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.500.000 | 25 | 150,000 |
| 569 | PP2500083149 - Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 017 x 025 | 5,000,000 | 7.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.500.000 | 25 | 150,000 |
| 570 | PP2500083150 - Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 019 x 025 | 5,000,000 | 7.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.500.000 | 25 | 150,000 |
| 571 | PP2500083151 - Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 019 x 025 | 5,000,000 | 7.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.500.000 | 25 | 150,000 |
| 572 | PP2500083152 - Dây phát triển sang bên chỉnh nha | 11,980,000 | 17.970.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.990.000 | 13 | 359,400 |
| 573 | PP2500083153 - Dây thẳng 016 x 022 SS | 4,110,000 | 6.165.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.055.000 | 19 | 123,300 |
| 574 | PP2500083154 - Khâu chỉnh nha Band răng 6, khâu 1 ống | 49,220,000 | 73.830.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 24.610.000 | 50 | 1,476,600 |
| 575 | PP2500083155 - Khâu chỉnh nha Band răng 6, khâu 2 ống | 46,620,000 | 69.930.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 23.310.000 | 50 | 1,398,600 |
| 576 | PP2500083156 - Khâu chỉnh nha Band răng 7 | 121,600,000 | 182.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 60.800.000 | 100 | 3,648,000 |
| 577 | PP2500083157 - Hook kéo trên dây cung | 9,450,000 | 14.175.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.725.000 | 13 | 283,500 |
| 578 | PP2500083158 - Khí cụ chỉnh nha FACE MASK | 14,820,000 | 22.230.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.410.000 | 1 | 444,600 |
| 579 | PP2500083159 - Lò xo mở NiTi | 4,084,500 | 6.126.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.042.250 | 2 | 122,535 |
| 580 | PP2500083160 - Mắc cài răng số 6 hàm trên phải | 28,743,750 | 43.115.625 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 14.371.875 | 31 | 862,312 |
| 581 | PP2500083161 - Mắc cài răng số 6 hàm trên trái | 28,743,750 | 43.115.625 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 14.371.875 | 31 | 862,312 |
| 582 | PP2500083162 - Mắc cài răng số 6 hàm dưới phải | 28,743,750 | 43.115.625 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 14.371.875 | 31 | 862,312 |
| 583 | PP2500083163 - Mắc cài răng số 6 hàm dưới trái | 28,743,750 | 43.115.625 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 14.371.875 | 31 | 862,312 |
| 584 | PP2500083164 - Mắc cài răng số 7 hàm trên phải | 57,487,500 | 86.231.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 28.743.750 | 63 | 1,724,625 |
| 585 | PP2500083165 - Mắc cài răng số 7 hàm trên trái | 57,487,500 | 86.231.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 28.743.750 | 63 | 1,724,625 |
| 586 | PP2500083166 - Mắc cài răng số 7 hàm dưới phải | 57,487,500 | 86.231.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 28.743.750 | 63 | 1,724,625 |
| 587 | PP2500083167 - Mắc cài răng số 7 hàm dưới trái | 57,487,500 | 86.231.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 28.743.750 | 63 | 1,724,625 |
| 588 | PP2500083168 - Mắc cài kim loại | 78,435,000 | 117.652.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 39.217.500 | 19 | 2,353,050 |
| 589 | PP2500083169 - Mắc cài kim loại tự buộc | 148,500,000 | 222.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 74.250.000 | 4 | 4,455,000 |
| 590 | PP2500083170 - Khâu gắn ống Wilson | 22,050,000 | 33.075.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 11.025.000 | 13 | 661,500 |
| 591 | PP2500083171 - Khí cụ 3D WilsonQuad Helix | 13,576,500 | 20.364.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.788.250 | 4 | 407,295 |
| 592 | PP2500083172 - Keo gắn mắc cài | 28,067,000 | 42.100.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 14.033.500 | 1 | 842,010 |
| 593 | PP2500083173 - Tăm bông | 5,050,000 | 7.575.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.525.000 | 625 | 151,500 |
| 594 | PP2500083174 - Nút lưỡi Button | 10,395,000 | 15.592.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.197.500 | 25 | 311,850 |
| 595 | PP2500083175 - Lò xo kéo | 6,615,000 | 9.922.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.307.500 | 6 | 198,450 |
| 596 | PP2500083176 - Lò xo chỉnh một răng | 8,700,000 | 13.050.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.350.000 | 6 | 261,000 |
| 597 | PP2500083177 - Dây duy trì mặt trong | 1,270,500 | 1.905.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 635.250 | 3 | 38,115 |
| 598 | PP2500083178 - Lá mài kẽ | 1,706,300 | 2.559.450 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 853.150 | 13 | 51,189 |
| 599 | PP2500083179 - Kìm đặt chun tách khe | 9,570,000 | 14.355.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.785.000 | 0 | 287,100 |
| 600 | PP2500083180 - Kìm luồn dây | 7,600,000 | 11.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.800.000 | 0 | 228,000 |
| 601 | PP2500083181 - Banh miệng chặn lưỡi | 770,000 | 1.155.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 385.000 | 1 | 23,100 |
| 602 | PP2500083182 - Kìm Nance | 10,006,000 | 15.009.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.003.000 | 0 | 300,180 |
| 603 | PP2500083183 - Kìm mỏ chim | 7,940,000 | 11.910.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.970.000 | 0 | 238,200 |
| 604 | PP2500083184 - Kìm Kim | 8,307,800 | 12.461.700 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.153.900 | 0 | 249,234 |
| 605 | PP2500083185 - Kìm Delarosa | 9,981,800 | 14.972.700 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.990.900 | 0 | 299,454 |
| 606 | PP2500083186 - Kìm bẻ Torque | 10,260,600 | 15.390.900 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.130.300 | 0 | 307,818 |
| 607 | PP2500083187 - Thước đo mắc cài | 3,962,700 | 5.944.050 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.981.350 | 0 | 118,881 |
| 608 | PP2500083188 - Kìm bấm hook | 9,240,000 | 13.860.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.620.000 | 0 | 277,200 |
| 609 | PP2500083189 - Kìm tháo mắc cài | 9,438,000 | 14.157.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.719.000 | 0 | 283,140 |
| 610 | PP2500083190 - Banh môi rời hai bên phải, trái | 1,332,000 | 1.998.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 666.000 | 1 | 39,960 |
| 611 | PP2500083191 - Kìm Tweed bẻ loop | 8,307,800 | 12.461.700 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.153.900 | 0 | 249,234 |
| 612 | PP2500083192 - Kìm tháo dây mắc cài tự buộc | 11,430,000 | 17.145.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.715.000 | 0 | 342,900 |
| 613 | PP2500083193 - Cây ấn dây mắc cài tự buộc | 6,031,800 | 9.047.700 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.015.900 | 0 | 180,954 |
| 614 | PP2500083194 - Kẹp Mathiew | 97,374,000 | 146.061.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 48.687.000 | 3 | 2,921,220 |
| 615 | PP2500083195 - Kìm tháo band | 7,600,000 | 11.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.800.000 | 0 | 228,000 |
| 616 | PP2500083196 - Kìm cắt xa | 25,651,500 | 38.477.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.825.750 | 1 | 769,545 |
| 617 | PP2500083197 - Kìm cắt gần | 25,651,500 | 38.477.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.825.750 | 1 | 769,545 |
| 618 | PP2500083198 - Kìm bẻ bậc | 10,260,600 | 15.390.900 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.130.300 | 0 | 307,818 |
| 619 | PP2500083199 - Kìm bẻ đuôi | 5,130,300 | 7.695.450 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.565.150 | 0 | 153,909 |
| 620 | PP2500083200 - Que hàn Composite | 21,075,000 | 31.612.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.537.500 | 2 | 632,250 |
| 621 | PP2500083201 - Cây nạo ngà | 5,400,000 | 8.100.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.700.000 | 1 | 162,000 |
| 622 | PP2500083202 - Cây trám các loại | 24,400,000 | 36.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.200.000 | 6 | 732,000 |
| 623 | PP2500083203 - Cây bóc tách ( 1 đầu nhọn, 1 đầu tròn) | 35,820,000 | 53.730.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 17.910.000 | 4 | 1,074,600 |
| 624 | PP2500083204 - Cây đo túi lợi | 2,838,000 | 4.257.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.419.000 | 1 | 85,140 |
| 625 | PP2500083205 - Kẹp phẫu tích có mấu | 3,685,000 | 5.527.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.842.500 | 1 | 110,550 |
| 626 | PP2500083206 - Kẹp phẫu tích không mấu | 3,465,000 | 5.197.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.732.500 | 1 | 103,950 |
| 627 | PP2500083207 - Cây nạo nha chu | 7,392,000 | 11.088.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.696.000 | 1 | 221,760 |
| 628 | PP2500083208 - Cán dao mổ | 4,563,000 | 6.844.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.281.500 | 1 | 136,890 |
| 629 | PP2500083209 - Kéo phẫu thuật thẳng | 23,800,000 | 35.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 11.900.000 | 3 | 714,000 |
| 630 | PP2500083210 - Kéo phẫu thuật cong | 21,640,000 | 32.460.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.820.000 | 3 | 649,200 |
| 631 | PP2500083211 - Bẩy thẳng 3mm | 68,500,000 | 102.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 34.250.000 | 5 | 2,055,000 |
| 632 | PP2500083212 - Bẩy hàm dưới ( trái, phải) | 51,156,000 | 76.734.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 25.578.000 | 5 | 1,534,680 |
| 633 | PP2500083213 - Bẩy chóp phải | 18,000,000 | 27.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.000.000 | 2 | 540,000 |
| 634 | PP2500083214 - Bẩy chóp trái | 18,000,000 | 27.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.000.000 | 2 | 540,000 |
| 635 | PP2500083215 - Bẩy chóp thẳng | 18,000,000 | 27.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.000.000 | 2 | 540,000 |
| 636 | PP2500083216 - Cây kẹp kim | 52,620,000 | 78.930.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 26.310.000 | 4 | 1,578,600 |
| 637 | PP2500083217 - Kìm cắt nẹp Maxi | 15,225,000 | 22.837.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.612.500 | 1 | 456,750 |
| 638 | PP2500083218 - Mũi khoan xương maxi | 11,970,000 | 17.955.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.985.000 | 3 | 359,100 |
| 639 | PP2500083219 - Mũi khoan xương mini | 11,970,000 | 17.955.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.985.000 | 3 | 359,100 |
| 640 | PP2500083220 - Nẹp maxi 4 lỗ tròn | 49,140,000 | 73.710.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 24.570.000 | 8 | 1,474,200 |
| 641 | PP2500083221 - Nẹp maxi 6 lỗ tròn, dày 1,3mm; rộng 4,5mm | 52,200,000 | 78.300.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 26.100.000 | 8 | 1,566,000 |
| 642 | PP2500083222 - Nẹp mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải | 26,000,000 | 39.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 13.000.000 | 6 | 780,000 |
| 643 | PP2500083223 - Nẹp mini thẳng 6 lỗ | 104,000,000 | 156.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 52.000.000 | 25 | 3,120,000 |
| 644 | PP2500083224 - Nẹp mini thẳng 16 - 18 lỗ | 104,000,000 | 156.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 52.000.000 | 20 | 3,120,000 |
| 645 | PP2500083225 - Nẹp tái tạo thẳng 18 - 20 lỗ | 53,800,000 | 80.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 26.900.000 | 3 | 1,614,000 |
| 646 | PP2500083226 - Nẹp tái tạo maxi thẳng 15 lỗ | 22,800,000 | 34.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 11.400.000 | 1 | 684,000 |
| 647 | PP2500083227 - Nẹp tái tạo sàn ổ mắt | 74,000,000 | 111.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 37.000.000 | 3 | 2,220,000 |
| 648 | PP2500083228 - Vít xương maxi đường kính 2.4 dài 8mm, 10mm | 64,500,000 | 96.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 32.250.000 | 63 | 1,935,000 |
| 649 | PP2500083229 - Vít xương maxi đường kính 2.4 dài 12mm, 14mm | 10,320,000 | 15.480.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.160.000 | 10 | 309,600 |
| 650 | PP2500083230 - Vít xương Mini đường kính 2.0mm, dài 6mm→12mm | 287,500,000 | 431.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 143.750.000 | 313 | 8,625,000 |
| 651 | PP2500083231 - Vít dùng trong chỉnh nha, đường kính 1.6x6, 8, 10 mm | 27,000,000 | 40.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 13.500.000 | 13 | 810,000 |
| 652 | PP2500083232 - Bộ tay vặn vis chỉnh nha | 3,200,400 | 4.800.600 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.600.200 | 0 | 96,012 |
| 653 | PP2500083233 - Tay khuỷu vặn vis chỉnh nha | 8,704,500 | 13.056.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.352.250 | 0 | 261,135 |
| 654 | PP2500083234 - Cây đục tạo hình xương | 5,280,000 | 7.920.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.640.000 | 1 | 158,400 |
| 655 | PP2500083235 - Chén đựng xương ( trộn bột xương) | 5,040,000 | 7.560.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.520.000 | 1 | 151,200 |
| 656 | PP2500083236 - Trụ Implant nha khoa (Fixture) | 1,155,000,000 | 1.732.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 577.500.000 | 50 | 34,650,000 |
| 657 | PP2500083237 - Trụ phục hình trên Implant nha khoa thẳng ( Abutment ) | 551,250,000 | 826.875.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 275.625.000 | 38 | 16,537,500 |
| 658 | PP2500083238 - Trụ phục hình trên Implant nha khoa nghiêng ( Angle Abutment ) | 144,375,000 | 216.562.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 72.187.500 | 13 | 4,331,250 |
| 659 | PP2500083239 - Trụ liền thương ( Healing ) | 24,885,000 | 37.327.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.442.500 | 8 | 746,550 |
| 660 | PP2500083240 - Trụ thay thế trụ phục hình lấy dấu làm răng giả ( Coping) | 53,361,000 | 80.041.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 26.680.500 | 8 | 1,600,830 |
| 661 | PP2500083241 - Trụ thay thế chân trụ lấy dấu làm răng giả ( Analog) | 16,200,000 | 24.300.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.100.000 | 8 | 486,000 |
| 662 | PP2500083242 - Bột xương đồng chủng nhân tạo | 507,180,000 | 760.770.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 253.590.000 | 8 | 15,215,400 |
| 663 | PP2500083243 - Bộ kit cấy implant | 189,571,200 | 284.356.800 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 94.785.600 | 1 | 5,687,136 |
| 664 | PP2500083244 - Bộ kít nâng xoang hở | 74,772,000 | 112.158.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 37.386.000 | 0 | 2,243,160 |
| 665 | PP2500083245 - Bộ kit chẻ nong xương | 88,500,000 | 132.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 44.250.000 | 0 | 2,655,000 |
| 666 | PP2500083246 - Màng xương không tự tiêu | 170,000,000 | 255.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 85.000.000 | 13 | 5,100,000 |
| 667 | PP2500083247 - Màng xương nhân tạo | 275,000,000 | 412.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 137.500.000 | 14 | 8,250,000 |
| 668 | PP2500083248 - Bột xương ghép tổng hợp | 125,850,000 | 188.775.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 62.925.000 | 6 | 3,775,500 |
| 669 | PP2500083249 - Chụp nhựa | 40,000,000 | 60.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 20.000.000 | 13 | 1,200,000 |
| 670 | PP2500083250 - Chụp kim loại | 6,000,000 | 9.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.000.000 | 6 | 180,000 |
| 671 | PP2500083251 - Chụp hợp kim thường cẩn sứ | 88,000,000 | 132.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 44.000.000 | 50 | 2,640,000 |
| 672 | PP2500083252 - Chụp hợp kim Titan cẩn sứ | 140,000,000 | 210.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 70.000.000 | 50 | 4,200,000 |
| 673 | PP2500083253 - Chụp sứ Cercon | 750,000,000 | 1.125.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 375.000.000 | 75 | 22,500,000 |
| 674 | PP2500083254 - Chụp sứ E-max | 600,000,000 | 900.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 300.000.000 | 50 | 18,000,000 |
| 675 | PP2500083255 - Inlay/ Onlay titanium | 20,000,000 | 30.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.000.000 | 13 | 600,000 |
| 676 | PP2500083256 - Inlay/Onlay sứ | 90,000,000 | 135.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 45.000.000 | 13 | 2,700,000 |
| 677 | PP2500083257 - Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 30.000.000 | 13 | 1,800,000 |
| 678 | PP2500083258 - Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo | 110,000,000 | 165.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 55.000.000 | 13 | 3,300,000 |
| 679 | PP2500083259 - Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường | 100,000,000 | 150.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 50.000.000 | 25 | 3,000,000 |
| 680 | PP2500083260 - Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường | 190,000,000 | 285.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 95.000.000 | 25 | 5,700,000 |
| 681 | PP2500083261 - Hàm khung kim loại | 80,000,000 | 120.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 40.000.000 | 13 | 2,400,000 |
| 682 | PP2500083262 - Răng nhựa cho hàm giả | 72,000,000 | 108.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 36.000.000 | 75 | 2,160,000 |
| 683 | PP2500083263 - Chốt cùi đúc kim loại | 12,000,000 | 18.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.000.000 | 13 | 360,000 |
| 684 | PP2500083264 - Chốt cùi đúc Titan | 20,000,000 | 30.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.000.000 | 13 | 600,000 |
| 685 | PP2500083265 - Răng sứ dán Veneer | 300,000,000 | 450.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 150.000.000 | 25 | 9,000,000 |
| 686 | PP2500083266 - Chụp sứ kim loại trên Implant | 180,000,000 | 270.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 90.000.000 | 50 | 5,400,000 |
| 687 | PP2500083267 - Chụp sứ titan trên Implant | 240,000,000 | 360.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 120.000.000 | 50 | 7,200,000 |
| 688 | PP2500083268 - Chụp sứ toàn phần trên Implant | 580,000,000 | 870.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 290.000.000 | 50 | 17,400,000 |
| 689 | PP2500083269 - Thìa cá nhân | 10,000,000 | 15.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.000.000 | 13 | 300,000 |
| 690 | PP2500083270 - Thêm móc | 7,500,000 | 11.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.750.000 | 13 | 225,000 |
| 691 | PP2500083271 - Thêm răng vào hàm tháo lắp | 10,000,000 | 15.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.000.000 | 13 | 300,000 |
| 692 | PP2500083272 - Sửa hàm gãy | 7,500,000 | 11.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.750.000 | 13 | 225,000 |
| 693 | PP2500083273 - Đệm hàm nhựa thường | 7,500,000 | 11.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.750.000 | 13 | 225,000 |
| 694 | PP2500083274 - Máng chống nghiến | 160,000,000 | 240.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 80.000.000 | 25 | 4,800,000 |
| 695 | PP2500083275 - Hàm nâng khớp | 30,000,000 | 45.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 15.000.000 | 13 | 900,000 |
| 696 | PP2500083276 - Hàm Hawley | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 30.000.000 | 38 | 1,800,000 |
| 697 | PP2500083277 - Hàm chỉnh nha có ốc nới tháo lắp | 30,000,000 | 45.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 15.000.000 | 13 | 900,000 |
| 698 | PP2500083278 - Hàm chỉnh nha tháo lắp có lò xo chữ Z hoặc lò xo di gần, xa | 25,000,000 | 37.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.500.000 | 13 | 750,000 |
| 699 | PP2500083279 - Hàm chỉnh nha tháo lắp có ốc nong và lò xo chữ Z hoặc lò xo di gần, xa | 30,000,000 | 45.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 15.000.000 | 13 | 900,000 |
| 700 | PP2500083280 - Hàm Twinblock | 36,000,000 | 54.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 18.000.000 | 8 | 1,080,000 |
| 701 | PP2500083281 - Hàm Twinblock có ốcnới rộng hàm trên | 48,000,000 | 72.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 24.000.000 | 8 | 1,440,000 |
| 702 | PP2500083282 - Máng mặt phẳng nghiêng | 18,000,000 | 27.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.000.000 | 8 | 540,000 |
| 703 | PP2500083283 - Hàm mang Facemask có nâng khớp và ốc nới rộng cố định | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 30.000.000 | 5 | 1,800,000 |
| 704 | PP2500083284 - Khí cụ chặn lưỡi | 8,000,000 | 12.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.000.000 | 3 | 240,000 |
| 705 | PP2500083285 - Cung Nance | 18,000,000 | 27.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.000.000 | 8 | 540,000 |
| 706 | PP2500083286 - Cung lưỡi | 18,000,000 | 27.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.000.000 | 8 | 540,000 |
| 707 | PP2500083287 - Hàm Lip bumper | 6,000,000 | 9.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.000.000 | 3 | 180,000 |
| 708 | PP2500083288 - Hàn hàm ốc nong nhanh | 3,000,000 | 4.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.500.000 | 3 | 90,000 |
| 709 | PP2500083289 - Hàm ốc nong nhanh | 56,000,000 | 84.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 28.000.000 | 5 | 1,680,000 |
| 710 | PP2500083290 - Máng khớp thái dương hàm | 16,000,000 | 24.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.000.000 | 3 | 480,000 |
| 711 | PP2500083291 - Máng thư giãn cơ | 16,000,000 | 24.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.000.000 | 3 | 480,000 |
| 712 | PP2500083292 - Máng tẩy trắng răng | 6,000,000 | 9.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.000.000 | 8 | 180,000 |
| 713 | PP2500083293 - Máng duy trì | 30,000,000 | 45.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 15.000.000 | 13 | 900,000 |
| 714 | PP2500083294 - Hàm Monoblock | 24,000,000 | 36.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.000.000 | 8 | 720,000 |
| 715 | PP2500083295 - Hàm Monoblock có ốc nong | 30,000,000 | 45.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 15.000.000 | 8 | 900,000 |
| 716 | PP2500083296 - Kim chọc hút trứng một nòng bằng máy | 117,810,000 | 176.715.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 58.905.000 | 19 | 3,534,300 |
| 717 | PP2500083297 - Kim chọc hút trứng hai nòng bằng máy | 43,890,000 | 65.835.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 21.945.000 | 6 | 1,316,700 |
| 718 | PP2500083298 - Kim chọc hút trứng bằng tay | 19,500,000 | 29.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.750.000 | 6 | 585,000 |
| 719 | PP2500083299 - Catheter bơm tinh trùng | 24,750,000 | 37.125.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.375.000 | 31 | 742,500 |
| 720 | PP2500083300 - Catheter chuyển phôi | 316,050,000 | 474.075.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 158.025.000 | 44 | 9,481,500 |
| 721 | PP2500083301 - Kim tách trứng thường | 80,955,000 | 121.432.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 40.477.500 | 94 | 2,428,650 |
| 722 | PP2500083302 - Kim chuyển phôi | 106,312,500 | 159.468.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 53.156.250 | 94 | 3,189,375 |
| 723 | PP2500083303 - Kim giữ phôi | 128,100,000 | 192.150.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 64.050.000 | 50 | 3,843,000 |
| 724 | PP2500083304 - Kim tiêm tinh trùng vào noãn | 224,175,000 | 336.262.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 112.087.500 | 63 | 6,725,250 |
| 725 | PP2500083305 - Đầu côn có lọc 1000 μl | 8,749,440 | 13.124.160 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.374.720 | 420 | 262,483 |
| 726 | PP2500083306 - Đầu côn có lọc 200 μl | 1,943,040 | 2.914.560 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 971.520 | 96 | 58,291 |
| 727 | PP2500083307 - Đầu côn có lọc 100 μl | 1,943,040 | 2.914.560 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 971.520 | 96 | 58,291 |
| 728 | PP2500083308 - Ống đựng dịch nang trứng 14 ml | 24,000,000 | 36.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.000.000 | 313 | 720,000 |
| 729 | PP2500083309 - Ống nhựa vô trùng 15 ml đáy nhọn | 1,500,000 | 2.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 750.000 | 63 | 45,000 |
| 730 | PP2500083310 - Ống nhựa vô trùng 50 ml | 175,000 | 262.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 87.500 | 6 | 5,250 |
| 731 | PP2500083311 - Ống đông lạnh tinh trùng 1.8 ml | 2,286,000 | 3.429.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.143.000 | 25 | 68,580 |
| 732 | PP2500083312 - Đĩa nuôi cấy 35mm | 13,090,000 | 19.635.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.545.000 | 125 | 392,700 |
| 733 | PP2500083313 - Đĩa 2 giếng (central well) | 12,180,000 | 18.270.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 6.090.000 | 50 | 365,400 |
| 734 | PP2500083314 - Đĩa 4 giếng | 65,415,000 | 98.122.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 32.707.500 | 175 | 1,962,450 |
| 735 | PP2500083315 - Đĩa 3 giếng (đông rã phôi) | 145,000,000 | 217.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 72.500.000 | 63 | 4,350,000 |
| 736 | PP2500083316 - Đĩa IVF ICSI | 15,225,000 | 22.837.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.612.500 | 63 | 456,750 |
| 737 | PP2500083317 - Đĩa nuôi cấy 90mm | 53,812,500 | 80.718.750 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 26.906.250 | 313 | 1,614,375 |
| 738 | PP2500083318 - Cryotop | 669,900,000 | 1.004.850.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 334.950.000 | 125 | 20,097,000 |
| 739 | PP2500083319 - Cassette bảo vệ cọng cryotop | 21,578,400 | 32.367.600 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 10.789.200 | 38 | 647,352 |
| 740 | PP2500083320 - Ống nhựa đáy tròn 5 ml | 14,720,000 | 22.080.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.360.000 | 250 | 441,600 |
| 741 | PP2500083321 - Lọ đựng tinh dịch miệng rộng | 22,050,000 | 33.075.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 11.025.000 | 375 | 661,500 |
| 742 | PP2500083322 - Giấy pH | 3,333,340 | 5.000.010 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.666.670 | 1 | 100,000 |
| 743 | PP2500083323 - Muôi trường nuôi cấy phôi liên tục | 72,000,000 | 108.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 36.000.000 | 2 | 2,160,000 |
| 744 | PP2500083324 - Môi trường đông lạnh tinh trùng | 6,090,000 | 9.135.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 3.045.000 | 1 | 182,700 |
| 745 | PP2500083325 - Dầu phủ nuôi cấy phôi | 50,820,000 | 76.230.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 25.410.000 | 5 | 1,524,600 |
| 746 | PP2500083326 - Môi trường lọc tinh trùng thang nồng độ 80% | 225,750,000 | 338.625.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 112.875.000 | 6 | 6,772,500 |
| 747 | PP2500083327 - Môi trường lọc tinh trùng thang nồng độ 40% | 225,750,000 | 338.625.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 112.875.000 | 6 | 6,772,500 |
| 748 | PP2500083328 - Môi trường rửa noãn | 27,250,000 | 40.875.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 13.625.000 | 6 | 817,500 |
| 749 | PP2500083329 - Môi trường tách noãn 1X | 19,685,000 | 29.527.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.842.500 | 1 | 590,550 |
| 750 | PP2500083330 - Môi trường đông phôi | 255,000,000 | 382.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 127.500.000 | 6 | 7,650,000 |
| 751 | PP2500083331 - Môi trường rã đông phôi | 282,500,000 | 423.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 141.250.000 | 6 | 8,475,000 |
| 752 | PP2500083332 - Bơm tiêm BD 1ml | 1,837,500 | 2.756.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 918.750 | 63 | 55,125 |
| 753 | PP2500083333 - Dầu Paraphin dùng để khám phụ khoa | 1,500,000 | 2.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 750.000 | 3 | 45,000 |
| 754 | PP2500083334 - Bóng nong phế quản | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 30.000.000 | 1 | 1,800,000 |
| 755 | PP2500083335 - Filter lọc khuẩn máy FeNO | 464,256,000 | 696.384.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 232.128.000 | 1248 | 13,927,680 |
| 756 | PP2500083336 - Mặt nạ thanh quản 1 nòng silicone | 10,479,000 | 15.718.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 5.239.500 | 1 | 314,370 |
| 757 | PP2500083337 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo CNHH KoKo | 1,140,750,000 | 1.711.125.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 570.375.000 | 7313 | 34,222,500 |
| 758 | PP2500083338 - Stent khí phế quản loại thẳng | 3,052,000,000 | 4.578.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 1.526.000.000 | 14 | 91,560,000 |
| 759 | PP2500083339 - Stent khí phế quản loại chữ Y | 720,000,000 | 1.080.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 360.000.000 | 2 | 21,600,000 |
| 760 | PP2500083340 - Stent khí phế quản dạng đồng hồ cát | 224,000,000 | 336.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 112.000.000 | 1 | 6,720,000 |
| 761 | PP2500083341 - Trocar màng phổi các cỡ | 172,064,000 | 258.096.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 86.032.000 | 76 | 5,161,920 |
| 762 | PP2500083342 - Kìm sinh thiết nóng -phế quản | 5,000,000 | 7.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.500.000 | 1 | 150,000 |
| 763 | PP2500083343 - Snare điện (cắt u) - khí quản | 8,800,000 | 13.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.400.000 | 1 | 264,000 |
| 764 | PP2500083344 - Sonde đốt điện mềm - khí quản | 38,950,000 | 58.425.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 19.475.000 | 1 | 1,168,500 |
| 765 | PP2500083345 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu, có kim cố định (dùng 1 lần) | 37,500,000 | 56.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 18.750.000 | 6 | 1,125,000 |
| 766 | PP2500083346 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval, có kim cố định (dùng 1 lần) | 4,475,000 | 6.712.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.237.500 | 6 | 134,250 |
| 767 | PP2500083347 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu (dùng 1 lần) | 25,950,000 | 38.925.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.975.000 | 38 | 778,500 |
| 768 | PP2500083348 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval (dùng 1 lần) | 34,600,000 | 51.900.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 17.300.000 | 50 | 1,038,000 |
| 769 | PP2500083349 - Kìm gắp dị vật phế quản | 84,500,000 | 126.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 42.250.000 | 1 | 2,535,000 |
| 770 | PP2500083350 - Rọ gắp dị vật phế quản | 47,500,000 | 71.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 23.750.000 | 1 | 1,425,000 |
| 771 | PP2500083351 - Van hút cho ống nội soi khí phế quản Olympus | 18,200,000 | 27.300.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.100.000 | 16 | 546,000 |
| 772 | PP2500083352 - Van sinh thiết cho ống nội soi khí phế quản Olympus | 4,745,000 | 7.117.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 2.372.500 | 8 | 142,350 |
| 773 | PP2500083353 - Bộ lấy đờm phế quản | 47,318,310 | 70.977.465 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 23.659.155 | 211 | 1,419,549 |
| 774 | PP2500083354 - Dây nối Sonde đốt điện mềm với dao điện Olympus | 24,000,000 | 36.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.000.000 | 1 | 720,000 |
| 775 | PP2500083355 - Kim sinh thiết cho nội soi siêu âm | 1,039,500,000 | 1.559.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 519.750.000 | 17 | 31,185,000 |
| 776 | PP2500083356 - Kìm chỉnh stent | 9,996,000 | 14.994.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.998.000 | 0 | 299,880 |
| 777 | PP2500083357 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chứng năng hô hấp Chest H-801 | 121,680,000 | 182.520.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 60.840.000 | 845 | 3,650,400 |
| 778 | PP2500083358 - Gel dán điện cực điện não | 14,322,000 | 21.483.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 7.161.000 | 4 | 429,660 |
| 779 | PP2500083359 - Gel tẩy da chết | 9,765,000 | 14.647.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 4.882.500 | 4 | 292,950 |
| 780 | PP2500083360 - Bóng bọc đầu dò siêu âm ống soi | 108,000,000 | 162.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 54.000.000 | 17 | 3,240,000 |
| 781 | PP2500083361 - Dụng cụ bơm bóng (Bộ bơm bóng áp lực cao) | 18,600,000 | 27.900.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.300.000 | 1 | 558,000 |
| 782 | PP2500083362 - Dây đai ngực bụng | 73,200,000 | 109.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 36.600.000 | 30 | 2,196,000 |
| 783 | PP2500083363 - Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép IMT/PEP | 265,200,000 | 397.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 132.600.000 | 50 | 7,956,000 |
| 784 | PP2500083364 - Điện cực dán đo dẫn truyền | 1,929,138,750 | 2.893.708.125 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 964.569.375 | 1392 | 57,874,162 |
| 785 | PP2500083365 - Điện cực đất loại dán | 820,627,500 | 1.230.941.250 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 410.313.750 | 1396 | 24,618,825 |
| 786 | PP2500083366 - Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ lớn | 421,200,000 | 631.800.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 210.600.000 | 29 | 12,636,000 |
| 787 | PP2500083367 - Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ nhỏ | 561,600,000 | 842.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 280.800.000 | 29 | 16,848,000 |
| 788 | PP2500083368 - Kim điện cơ | 1,083,159,000 | 1.624.738.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 541.579.500 | 586 | 32,494,770 |
| 789 | PP2500083369 - Lưỡi nạo cắt VA loại cong 40 độ | 273,000,000 | 409.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 136.500.000 | 8 | 8,190,000 |
| 790 | PP2500083370 - Lưỡi nạo cắt xoang loại thẳng | 622,500,000 | 933.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 311.250.000 | 19 | 18,675,000 |
| 791 | PP2500083371 - Lưỡi nạo cắt xoang loại cong 40 độ | 622,500,000 | 933.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 311.250.000 | 19 | 18,675,000 |
| 792 | PP2500083372 - Lưỡi nạo cắt xoang trán cong 60 độ | 224,150,000 | 336.225.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 112.075.000 | 6 | 6,724,500 |
| 793 | PP2500083373 - Mũi khoan xoang trán loại cắt đầu tròn | 330,000,000 | 495.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 165.000.000 | 4 | 9,900,000 |
| 794 | PP2500083374 - Mũi khoan xoang trán cong 55 độ loại cắt đầu hình trụ | 285,000,000 | 427.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 142.500.000 | 4 | 8,550,000 |
| 795 | PP2500083375 - Mũi khoan xoang trán cong 40 độ loại cắt mịn đầu hình trụ | 285,000,000 | 427.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 142.500.000 | 4 | 8,550,000 |
| 796 | PP2500083376 - Mũi khoan xoang bướm kim cương | 163,620,000 | 245.430.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 81.810.000 | 3 | 4,908,600 |
| 797 | PP2500083377 - Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 7 mm | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 30.000.000 | 3 | 1,800,000 |
| 798 | PP2500083378 - Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 5 mm | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 30.000.000 | 3 | 1,800,000 |
| 799 | PP2500083379 - Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 4 mm | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 30.000.000 | 3 | 1,800,000 |
| 800 | PP2500083380 - Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 3 mm | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 30.000.000 | 3 | 1,800,000 |
| 801 | PP2500083381 - Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 1.5 mm | 64,000,000 | 96.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 32.000.000 | 3 | 1,920,000 |
| 802 | PP2500083382 - Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 6 mm | 68,000,000 | 102.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 34.000.000 | 3 | 2,040,000 |
| 803 | PP2500083383 - Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 4 mm | 68,000,000 | 102.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 34.000.000 | 3 | 2,040,000 |
| 804 | PP2500083384 - Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 3 mm | 68,000,000 | 102.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 34.000.000 | 3 | 2,040,000 |
| 805 | PP2500083385 - Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 2 mm | 68,000,000 | 102.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 34.000.000 | 3 | 2,040,000 |
| 806 | PP2500083386 - Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 1 mm | 68,000,000 | 102.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 34.000.000 | 3 | 2,040,000 |
| 807 | PP2500083387 - Ống thông khí tai giữa kiểu Shepard | 24,000,000 | 36.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 12.000.000 | 13 | 720,000 |
| 808 | PP2500083388 - Ống thông khí tai giữa kiểu chữ T (T-tube) | 17,100,000 | 25.650.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 8.550.000 | 4 | 513,000 |
| 809 | PP2500083389 - Trụ thay thế xương bàn đạp | 324,000,000 | 486.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 162.000.000 | 4 | 9,720,000 |
| 810 | PP2500083390 - Nẹp khớp gối KAFO | 18,000,000 | 27.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . | 9.000.000 | 1 | 540,000 |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500082581 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da hình trụ cải tiến. |
|
| Mã phần lô | PP2500082582 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc buồng tiêm truyền loại không tạo lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500082583 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500082584 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm truyền dịch sử dụng một lần, có chức năng truyền nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500082585 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm truyền dịch sử dụng một lần, tốc độ 5ml/h |
|
| Mã phần lô | PP2500082586 |
| Giá từng phần lô | 529,174,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.762.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.587.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,875,244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm truyền dịch tự động không PCA (dùng một lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500082587 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống phản ứng Realtime PCR 0.2ml, có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500082588 |
| Giá từng phần lô | 654,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,626,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây thở oxy lưu lượng cao(tương thích với máy thở HFNC VUN-001 - Vincent Medical) |
|
| Mã phần lô | PP2500082589 |
| Giá từng phần lô | 1,097,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.645.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,913,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gọng mũi thở oxy lưu lượng cao người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082590 |
| Giá từng phần lô | 805,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.207.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,158,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ thở máy không xâm nhập (người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500082591 |
| Giá từng phần lô | 922,992,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.384.489.3 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.496.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,689,787 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đèn đặt nội khí quản có camera |
|
| Mã phần lô | PP2500082592 |
| Giá từng phần lô | 2,328,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.493.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.164.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,861,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi đèn đặt nội khí quản dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500082593 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ mở khí quản qua da tại giường bằng bộ nong |
|
| Mã phần lô | PP2500082594 |
| Giá từng phần lô | 771,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,152,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ cố định nội khí quản chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082595 |
| Giá từng phần lô | 1,303,849,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.955.774.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.924.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 627 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,115,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng và có ống hút trên bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500082596 |
| Giá từng phần lô | 497,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 746.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,931,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ |
|
| Mã phần lô | PP2500082597 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ |
|
| Mã phần lô | PP2500082598 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500082599 |
| Giá từng phần lô | 144,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,324,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082600 |
| Giá từng phần lô | 215,549,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.324.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.774.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,466,494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ bẫy đờm xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500082601 |
| Giá từng phần lô | 107,766,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.650.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.883.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,233,002 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi cho ăn nhỏ giọt |
|
| Mã phần lô | PP2500082602 |
| Giá từng phần lô | 71,206,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.809.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.603.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 481 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,136,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm có chứa heparin 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500082603 |
| Giá từng phần lô | 1,283,433,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.925.149.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 641.716.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9448 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,502,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt bề mặt chỉ huy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500082604 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch tương thích máy EV1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500082605 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter động mạch phổi có đo CO và SvO2 liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500082606 |
| Giá từng phần lô | 1,690,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.535.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,715,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch Pro AQT |
|
| Mã phần lô | PP2500082607 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500082608 |
| Giá từng phần lô | 768,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.152.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2500082609 |
| Giá từng phần lô | 2,124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm đường vào từ tĩnh mạch ngoại vi (PICC) 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500082610 |
| Giá từng phần lô | 4,761,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,845,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập (IBP) |
|
| Mã phần lô | PP2500082611 |
| Giá từng phần lô | 463,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 215 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,907,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập kèm dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) |
|
| Mã phần lô | PP2500082612 |
| Giá từng phần lô | 1,657,418,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.486.127.105 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 828.709.035 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 429 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,722,542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter động mạch 20G |
|
| Mã phần lô | PP2500082613 |
| Giá từng phần lô | 1,084,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.626.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,521,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến đo đường máu mao mạch dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500082614 |
| Giá từng phần lô | 2,714,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.357.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,423,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu quét đo đường huyết liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500082615 |
| Giá từng phần lô | 113,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,392,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500082616 |
| Giá từng phần lô | 203,521,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.282.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.760.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,105,645 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo áp lực nội sọ trong não thất kèm dẫn lưu dịch não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500082617 |
| Giá từng phần lô | 1,783,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.675.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não |
|
| Mã phần lô | PP2500082618 |
| Giá từng phần lô | 899,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.348.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo áp lực nội sọ kèm đo nhiệt độ tại nhu mô não |
|
| Mã phần lô | PP2500082619 |
| Giá từng phần lô | 901,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.351.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,030,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất, kèm dẫn lưu kèm đo nhiệt độ não |
|
| Mã phần lô | PP2500082620 |
| Giá từng phần lô | 1,364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.046.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter đo áp lực nội sọ, nhiệt độ và áp suất riêng phần oxy tại nhu mô não |
|
| Mã phần lô | PP2500082621 |
| Giá từng phần lô | 1,098,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.647.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến đo bão hoà oxy mô, oxy vùng |
|
| Mã phần lô | PP2500082622 |
| Giá từng phần lô | 830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.245.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến đo điện não, độ mê sâu |
|
| Mã phần lô | PP2500082623 |
| Giá từng phần lô | 322,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến đo mức độ đau |
|
| Mã phần lô | PP2500082624 |
| Giá từng phần lô | 313,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu đo Methb, HbCO, Hb tương thích máy Masimo |
|
| Mã phần lô | PP2500082625 |
| Giá từng phần lô | 332,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,984,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cáp đo huyết áp liên tục tương thích máy NihonKonden |
|
| Mã phần lô | PP2500082626 |
| Giá từng phần lô | 49,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,488,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu hấp phụ kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2500082627 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin |
|
| Mã phần lô | PP2500082628 |
| Giá từng phần lô | 14,731,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.096.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.365.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 186 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin tốc độ máu cao |
|
| Mã phần lô | PP2500082629 |
| Giá từng phần lô | 7,229,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.843.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.614.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,877,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả hấp phụ điều trị suy gan |
|
| Mã phần lô | PP2500082630 |
| Giá từng phần lô | 3,168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.752.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.584.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc hấp phụ Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500082631 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộquảlọc hấp phụtrong suy gan cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500082632 |
| Giá từng phần lô | 6,965,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.448.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.482.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,974,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả hấp phụ miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500082633 |
| Giá từng phần lô | 6,118,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.178.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.059.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,566,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500082634 |
| Giá từng phần lô | 4,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.065.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả hấp phụ điều trị ngộ độc tốc độ máu cao |
|
| Mã phần lô | PP2500082635 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối giữa hai quả hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500082636 |
| Giá từng phần lô | 9,891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.836.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.945.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500082637 |
| Giá từng phần lô | 24,294,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.441.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.147.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 728,832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc tách huyết tương loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500082638 |
| Giá từng phần lô | 29,326,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.989.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.663.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 879,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây lọc tương thích quả lọc tách huyết tương loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500082639 |
| Giá từng phần lô | 24,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.359.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.453.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 747,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500082640 |
| Giá từng phần lô | 54,309,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.464.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.154.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 397 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,629,288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệ thống xả dịch thải tự động cho lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500082641 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng dịch thải 5L |
|
| Mã phần lô | PP2500082642 |
| Giá từng phần lô | 1,767,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.651.857.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 883.952.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 940 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,037,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500082643 |
| Giá từng phần lô | 645,996,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 968.994.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.998.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,379,898 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082644 |
| Giá từng phần lô | 5,699,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.549.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.849.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn tĩnh mạch ECMO cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082645 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn động mạch ECMO cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082646 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức |
|
| Mã phần lô | PP2500082647 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn đường động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500082648 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn đường tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500082649 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn động mạch ECMO các số |
|
| Mã phần lô | PP2500082650 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn tĩnh mạch ECMO các số |
|
| Mã phần lô | PP2500082651 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO sử dụng cho máy Maquet Rotaflow |
|
| Mã phần lô | PP2500082652 |
| Giá từng phần lô | 2,744,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.116.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO (dài ngày) sử dụng cho máy Maquet Cardiohelp. |
|
| Mã phần lô | PP2500082653 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500082654 |
| Giá từng phần lô | 3,009,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.514.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.504.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,298,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500082655 |
| Giá từng phần lô | 4,262,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.393.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.131.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,864,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter tĩnh mạch 3 nòng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082656 |
| Giá từng phần lô | 3,697,050,844 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.545.576.266 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.525.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 705 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,911,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter tĩnh mạch 3 nòng người lớn cóphủkháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500082657 |
| Giá từng phần lô | 1,483,622,844 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.225.434.266 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 741.811.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,508,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ áo vỗ rung đờm tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2500082658 |
| Giá từng phần lô | 5,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 318 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao chi đùi dùng cho máy SCD các số |
|
| Mã phần lô | PP2500082659 |
| Giá từng phần lô | 974,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.461.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 145 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,232,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đo cung lượng nước tiểu cho bệnh nhân sốc |
|
| Mã phần lô | PP2500082660 |
| Giá từng phần lô | 369,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.897.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.632.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,077,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi làm ấm máu cho lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500082661 |
| Giá từng phần lô | 347,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,416,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng dịch dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500082662 |
| Giá từng phần lô | 404,851,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.276.845 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.425.615 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 970 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,145,536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệ thống thu thập phân |
|
| Mã phần lô | PP2500082663 |
| Giá từng phần lô | 1,887,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.830.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 943.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng bệnh phẩm độc chất có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500082664 |
| Giá từng phần lô | 37,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.862.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,137,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sample tube and Probe cleaner |
|
| Mã phần lô | PP2500082665 |
| Giá từng phần lô | 199,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,987,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy qua đường ống sống |
|
| Mã phần lô | PP2500082666 |
| Giá từng phần lô | 793,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.190.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,814,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500082667 |
| Giá từng phần lô | 1,199,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.799.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,998,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng dịch thải 10L |
|
| Mã phần lô | PP2500082668 |
| Giá từng phần lô | 54,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,643,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu nối tiêm truyền chống trào ngược, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500082669 |
| Giá từng phần lô | 728,406,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.092.609.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6345 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,852,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu kết nối đường truyền tĩnh mạch hệ 2 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500082670 |
| Giá từng phần lô | 3,477,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.216.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.738.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu kết nối đường truyền tĩnh mạch hệ 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500082671 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đèn đặt nội khí quản có camera lưỡi dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500082672 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.764.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo Low flux màng diện tích bé |
|
| Mã phần lô | PP2500082673 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo Low flux màng diện tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082674 |
| Giá từng phần lô | 1,853,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.780.163.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1063 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,603,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng Cenlulose diện tích bé |
|
| Mã phần lô | PP2500082675 |
| Giá từng phần lô | 6,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.547.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.182.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng tổng hợp diện tích bé |
|
| Mã phần lô | PP2500082676 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng Cenlulose diện tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082677 |
| Giá từng phần lô | 235,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.963.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,077,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng tổng hợp diện tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082678 |
| Giá từng phần lô | 957,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.436.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo High flux màng diện tích bé |
|
| Mã phần lô | PP2500082679 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo High flux màng diện tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082680 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo Supper High flux |
|
| Mã phần lô | PP2500082681 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây chạy thận nhân tạo (vuốt 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500082682 |
| Giá từng phần lô | 1,953,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.929.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500082683 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây chạy thận nhân tạo (vuốt 8) |
|
| Mã phần lô | PP2500082684 |
| Giá từng phần lô | 725,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.986.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.995.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2263 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,779,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây HDF online loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500082685 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chạy thận nhân tạo đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2500082686 |
| Giá từng phần lô | 17,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 534,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500082687 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chạy thận nhân tạo quay được quanh cánh cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500082688 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter 2 nòng thận nhân tạo ngắn ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500082689 |
| Giá từng phần lô | 2,535,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.802.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.267.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1110 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,057,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter đường hầm dài ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500082690 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khoá ống Catheter chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500082691 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500082692 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc nước |
|
| Mã phần lô | PP2500082693 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây máu dùng trong lọc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500082694 |
| Giá từng phần lô | 1,449,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.173.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500082695 |
| Giá từng phần lô | 2,346,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.519.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.173.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,383,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây nối dùng cho quả lọc tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500082696 |
| Giá từng phần lô | 1,992,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.988.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 996.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,774,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ quả lọc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500082697 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500082698 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2500082699 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter lọc màng bụng đầu cong dài |
|
| Mã phần lô | PP2500082700 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Kit Catheter (Ống thông) dẫn dịch lọc màng bụng đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500082701 |
| Giá từng phần lô | 193,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,808,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter (Ống thông) lọc màng bụng thẳng loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082702 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng dịch xả 15L |
|
| Mã phần lô | PP2500082703 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 402,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500082704 |
| Giá từng phần lô | 2,964,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.446.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500082705 |
| Giá từng phần lô | 101,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,045,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2500082706 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp thay dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500082707 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500082708 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500082709 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bảng mạch cảm biến hình ảnh của máy chạy thận nhân tạo hãng Surdial - |
|
| Mã phần lô | PP2500082710 |
| Giá từng phần lô | 11,011,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.516.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.505.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cụm đầu bơm chất lỏng dùng cho máy chạy thận nhân tạo Surdial |
|
| Mã phần lô | PP2500082711 |
| Giá từng phần lô | 808,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.212.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,248,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cụm đầu bơm chất lỏng dùng cho máy chạy thận nhân tạo55 Plus |
|
| Mã phần lô | PP2500082712 |
| Giá từng phần lô | 629,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 943.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,876,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đồng hồ lưu lượng |
|
| Mã phần lô | PP2500082713 |
| Giá từng phần lô | 53,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,615,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cổng cắm dịch A |
|
| Mã phần lô | PP2500082714 |
| Giá từng phần lô | 152,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,573,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cổng cắm dịch B |
|
| Mã phần lô | PP2500082715 |
| Giá từng phần lô | 147,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,428,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kết nối nhanh S |
|
| Mã phần lô | PP2500082716 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kết nối nhanh L |
|
| Mã phần lô | PP2500082717 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bảng mạch chuyển đổi nguồn điện (Power switching) |
|
| Mã phần lô | PP2500082718 |
| Giá từng phần lô | 41,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.872.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,252,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bảng mạch chuyển đổi nguồn điện (DC +24V switching power source for power box B and C |
|
| Mã phần lô | PP2500082719 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bảng mạch vào ra (I/O Board) |
|
| Mã phần lô | PP2500082720 |
| Giá từng phần lô | 199,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,989,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bảng mạch nguồn (Power board) |
|
| Mã phần lô | PP2500082721 |
| Giá từng phần lô | 102,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,085,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bảng mạch điều khiển (Driver board) |
|
| Mã phần lô | PP2500082722 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,663,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bảng mạch xử lý trung tâm (CPU Board) |
|
| Mã phần lô | PP2500082723 |
| Giá từng phần lô | 105,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,158,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bảng mạch chính (Main board) |
|
| Mã phần lô | PP2500082724 |
| Giá từng phần lô | 211,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,352,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bảng mạch phụ (sub board) |
|
| Mã phần lô | PP2500082725 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,782,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lõi lọc dạng sợi 5μm loại 10" đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500082726 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lõi lọc dạng sợi 5μm loại 20" đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082727 |
| Giá từng phần lô | 86,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,604,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lõi lọc xác khuẩn 0.2μC (loại có chấu tam giác) 20" |
|
| Mã phần lô | PP2500082728 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử Clo trong nước R.O |
|
| Mã phần lô | PP2500082729 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử độ cứng của nước R.O |
|
| Mã phần lô | PP2500082730 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử hiệu năng Pracetic Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500082731 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử độ tồn dư Perocide của nước R.O |
|
| Mã phần lô | PP2500082732 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây có đầu nối cho tim mạch 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500082733 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.640.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 518,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500082734 |
| Giá từng phần lô | 417,208,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.812.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.604.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 199 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,516,241 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 1 nòng đầu xoáy (sử dụng cho máy bơm cản quang Nemoto) |
|
| Mã phần lô | PP2500082735 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng (sử dụng cho máy bơm cản quang Nemoto) |
|
| Mã phần lô | PP2500082736 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng đầu xoáy loại 1 (sử dụng cho máy bơm cản quang Medrad) |
|
| Mã phần lô | PP2500082737 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng đầu xoáy loại 2 (sử dụng cho máy bơm cản quang Nemoto) |
|
| Mã phần lô | PP2500082738 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA loại 1 nòng dạng cài (sử dụng cho máy bơm cản quang Medrad Mark V ProVis) |
|
| Mã phần lô | PP2500082739 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 163 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,265,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA loại 1 nòng dạng chân trụ (sử dụng cho máy bơm cản quang L-F Illumena Néo) |
|
| Mã phần lô | PP2500082740 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 163 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 1 (sử dụng cho máy bơm thuốc đối quang từ Medrad) |
|
| Mã phần lô | PP2500082741 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 2 (sử dụng cho máy bơm thuốc đối quang từ Medrad Spectris Solaris EP) |
|
| Mã phần lô | PP2500082742 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 2 (sử dụng cho máy bơm thuốc đối quang từ 2 nòng SONIC SHOT 7, NEMOTO) |
|
| Mã phần lô | PP2500082743 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực dán trong cộng hưởng từ |
|
| Mã phần lô | PP2500082744 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút mỡ chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500082745 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn trắng 0.1-10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500082746 |
| Giá từng phần lô | 95,660,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.491.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.830.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7665 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,869,822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500082747 |
| Giá từng phần lô | 68,286,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14226 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,048,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy Parafilm |
|
| Mã phần lô | PP2500082748 |
| Giá từng phần lô | 3,128,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.692.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.564.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,852 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy thấm 60*60 |
|
| Mã phần lô | PP2500082749 |
| Giá từng phần lô | 4,852,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.278.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.426.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,577 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp lồng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500082750 |
| Giá từng phần lô | 488,852,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.279.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.426.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29098 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,665,581 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp lồng petri đổ thạch lồi (cấy vô trùng, chia ô) |
|
| Mã phần lô | PP2500082751 |
| Giá từng phần lô | 3,112,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.668.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,366 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp lưu mẫu 1,5-2 ml, 81 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2500082752 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp lưu mẫu 100 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2500082753 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm nhựa G25 |
|
| Mã phần lô | PP2500082754 |
| Giá từng phần lô | 4,520,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.781.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.260.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2243 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,626 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít gạn bạch cầu, tiểu cầu, thu tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2500082755 |
| Giá từng phần lô | 3,091,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.636.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.545.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít trao đổi hồng cầu, huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500082756 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.062.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
La men 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500082757 |
| Giá từng phần lô | 44,362,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.544.335 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.181.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,330,886 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
La men kích thước 18x18mm |
|
| Mã phần lô | PP2500082758 |
| Giá từng phần lô | 2,316,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.474.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.158.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 322 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
La men kích thước 22x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500082759 |
| Giá từng phần lô | 93,415,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.122.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.707.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10615 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,802,459 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
La men kích thước 22x60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500082760 |
| Giá từng phần lô | 27,261,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.891.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1463 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 817,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính dùng cho hệ thống máy in SLEE |
|
| Mã phần lô | PP2500082761 |
| Giá từng phần lô | 459,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15113 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,782,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính hóa mô miễn dịch tích điện dương |
|
| Mã phần lô | PP2500082762 |
| Giá từng phần lô | 332,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,984,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500082763 |
| Giá từng phần lô | 113,714,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.571.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.857.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8461 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,411,424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ thủy tinh 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500082764 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500082765 |
| Giá từng phần lô | 255,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.906.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.968.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 609 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,678,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mực đánh dấu mô |
|
| Mã phần lô | PP2500082766 |
| Giá từng phần lô | 26,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống chống đông EDTA nắp nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500082767 |
| Giá từng phần lô | 22,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.398.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 687,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống dung dịch chuẩn độ đục 0,5 McFarland |
|
| Mã phần lô | PP2500082768 |
| Giá từng phần lô | 12,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu chân không Clot Activator 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500082769 |
| Giá từng phần lô | 533,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 799.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.571.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74048 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,994,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu chân không EDTA-K2 |
|
| Mã phần lô | PP2500082770 |
| Giá từng phần lô | 1,381,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.072.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,455,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu chân không Lithium Heparin 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500082771 |
| Giá từng phần lô | 2,470,982,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.706.473.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.235.491.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266270 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,129,463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu chân không No Additive |
|
| Mã phần lô | PP2500082772 |
| Giá từng phần lô | 48,447,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.670.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.223.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7042 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,453,417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống Eppendorf, dung tích 0,2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500082773 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống ly tâm 1,7 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500082774 |
| Giá từng phần lô | 78,138,935 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.208.403 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.069.468 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12133 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,344,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống ly tâm 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500082775 |
| Giá từng phần lô | 1,626,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.440.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,804 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống ly tâm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500082776 |
| Giá từng phần lô | 76,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,283,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500082777 |
| Giá từng phần lô | 122,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7313 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,685,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm chân không Citrate 3,2% |
|
| Mã phần lô | PP2500082778 |
| Giá từng phần lô | 967,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.450.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,016,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm kích thước 12x70mm |
|
| Mã phần lô | PP2500082779 |
| Giá từng phần lô | 60,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12675 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,825,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm kích thước 12x80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500082780 |
| Giá từng phần lô | 607,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 237188 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm kích thước 18x180mm |
|
| Mã phần lô | PP2500082781 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 325 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm lấy mẫu nắp đỏ có hạt |
|
| Mã phần lô | PP2500082782 |
| Giá từng phần lô | 22,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.052.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.017.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa kích thước 16x100 có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500082783 |
| Giá từng phần lô | 574,199,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 861.299.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.099.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85446 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,225,989 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Sodium heparin 2ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500082784 |
| Giá từng phần lô | 3,568,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.352.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.784.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 731 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet bán tự động 0,5 - 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500082785 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet bán tự động 2 - 20μl |
|
| Mã phần lô | PP2500082786 |
| Giá từng phần lô | 77,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,311,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet nhựa không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500082787 |
| Giá từng phần lô | 803,714,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.205.571.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.857.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13953 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,111,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500082788 |
| Giá từng phần lô | 106,146,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.219.135 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.073.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19803 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,184,382 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet tự động bán cố định 100-1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500082789 |
| Giá từng phần lô | 57,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,733,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet tự động bán cố định 10-100 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500082790 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que cấy vô trùng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500082791 |
| Giá từng phần lô | 20,821,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.231.530 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.410.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3943 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500082792 |
| Giá từng phần lô | 48,533,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.800.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.266.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4333 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,456,014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tủ trữ tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500082793 |
| Giá từng phần lô | 451,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500082794 |
| Giá từng phần lô | 58,496,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.744.384 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.248.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,754,887 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn có lọc 0.1-10 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500082795 |
| Giá từng phần lô | 25,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1716 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 772,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dải 8 ống màu trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500082796 |
| Giá từng phần lô | 17,596,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.395.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.798.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 527,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu chân không Lithium Heparin 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2500082797 |
| Giá từng phần lô | 15,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất nhầy mổ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500082798 |
| Giá từng phần lô | 55,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,651,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ vi phẫu số 9/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082799 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,381,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ vi phẫu số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082800 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2500082801 |
| Giá từng phần lô | 4,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.885.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây silicone treo mi mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500082802 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bi silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500082803 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khuôn silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500082804 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500082805 |
| Giá từng phần lô | 1,245,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.867.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,359,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500082806 |
| Giá từng phần lô | 1,486,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.230.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 743.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,604,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500082807 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cassette cho máy Phaco Laureate, Alcon |
|
| Mã phần lô | PP2500082808 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500082809 |
| Giá từng phần lô | 14,185,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.278.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.092.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500082810 |
| Giá từng phần lô | 25,625,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.437.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.812.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 768,757 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter lọc máu hai nòng 11 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500082811 |
| Giá từng phần lô | 56,999,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.499.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.499.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,709,991 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter lọc máu hai nòng 6.5Fr loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082812 |
| Giá từng phần lô | 66,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,004,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter lọc máu hai nòng 6.5Fr loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500082813 |
| Giá từng phần lô | 63,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.634.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.878.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,912,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter lọc máu hai nòng 8 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500082814 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm từ tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ sơ sinh thiếu tháng, cỡ 1Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500082815 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu đo Spo2 dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500082816 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu đo Spo2 dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Covidien |
|
| Mã phần lô | PP2500082817 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu đo Spo2 dùng 1 lần dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Masimo |
|
| Mã phần lô | PP2500082818 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gọng mũi Cannula các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500082819 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu liên tục dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500082820 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu liên tục cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500082821 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc trao đổi huyết tương dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500082822 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông cho ăn trẻ em có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500082823 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đặt nội khí quản dùng cho nhi khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500082824 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch /động mạch rốn 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500082825 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch/động mạch rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500082826 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2500082827 |
| Giá từng phần lô | 369,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1763 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,082,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm điện cực trung tính (dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500082828 |
| Giá từng phần lô | 148,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 638 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,467,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thảm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500082829 |
| Giá từng phần lô | 1,423,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.135.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 711.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,714,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ gây tê ngoài màng cứng, catheter hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500082830 |
| Giá từng phần lô | 1,223,686,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.530.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611.843.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 525 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,710,604 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ cassette chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau |
|
| Mã phần lô | PP2500082831 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây truyền dịch loại 2 bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500082832 |
| Giá từng phần lô | 141,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500082833 |
| Giá từng phần lô | 296,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,892,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500082834 |
| Giá từng phần lô | 214,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gây tê đám rối thần kinh ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082835 |
| Giá từng phần lô | 154,546,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.819.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.273.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,636,396 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gây tê đám rối thần kinh dài |
|
| Mã phần lô | PP2500082836 |
| Giá từng phần lô | 382,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,484,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500082837 |
| Giá từng phần lô | 304,875,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.313.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.437.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2138 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,146,277 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ thanh quản để đặt ống nội khí quản có kênh dẫn tới dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500082838 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây nòng đặt nội khí quản kiểu Bougie cho người lớn, đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500082839 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,197,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn lưu dịch vết mổ silicone kèm Trocar các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500082840 |
| Giá từng phần lô | 706,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.060.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn lưu vết mổ dung tích bé |
|
| Mã phần lô | PP2500082841 |
| Giá từng phần lô | 510,470,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.705.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.235.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,314,103 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn lưu vết mổ dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082842 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 535,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn lưu dịch vết mổ áp lực âm một chiều nén lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2500082843 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông dẫn lưu màng bụng cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500082844 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1350 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông dẫn lưu màng bụng cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082845 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 525 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2500082846 |
| Giá từng phần lô | 13,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 364 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 401,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông Pezzer |
|
| Mã phần lô | PP2500082847 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông Chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500082848 |
| Giá từng phần lô | 9,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút dịch phẫu thuật loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500082849 |
| Giá từng phần lô | 141,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1275 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,253,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút dịch phẫu thuật loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082850 |
| Giá từng phần lô | 14,274,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.411.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 428,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500082851 |
| Giá từng phần lô | 139,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1275 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,176,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đồng hồ đo áp lực bóng nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500082852 |
| Giá từng phần lô | 59,999,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.999.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.999.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,799,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500082853 |
| Giá từng phần lô | 5,309,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.963.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.654.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 651 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp mạch máu vi phẫu thuật - Kẹp đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500082854 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp mạch máu vi phẫu thuật - Kẹp đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500082855 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip mạch máu dùng trong phẫu thuật mổ mở và mổ nội soi các cỡ (Hemolock) |
|
| Mã phần lô | PP2500082856 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip titan |
|
| Mã phần lô | PP2500082857 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500082858 |
| Giá từng phần lô | 4,218,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.327.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.109.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1156 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bọt biển cầm máu hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500082859 |
| Giá từng phần lô | 175,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,266,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500082860 |
| Giá từng phần lô | 226,396,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.595.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.198.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,791,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500082861 |
| Giá từng phần lô | 178,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 676 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,355,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500082862 |
| Giá từng phần lô | 179,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,382,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082863 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082864 |
| Giá từng phần lô | 235,552,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.328.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.776.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2031 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,066,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082865 |
| Giá từng phần lô | 31,041,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.561.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.520.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 236 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 931,234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082866 |
| Giá từng phần lô | 51,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 270 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,552,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082867 |
| Giá từng phần lô | 289,648,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.473.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.824.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1539 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,689,464 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082868 |
| Giá từng phần lô | 141,281,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.922.016 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.640.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 534 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,238,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ vi phẫu không tiêu đơn sợi 9/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082869 |
| Giá từng phần lô | 146,688,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.032.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.344.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ vi phẫu không tiêu đơn sợi 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082870 |
| Giá từng phần lô | 21,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ đơn sợi số 3/0 tiêu chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500082871 |
| Giá từng phần lô | 195,142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.713.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.571.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,854,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ đơn sợi số 4/0 tiêu chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500082872 |
| Giá từng phần lô | 329,384,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.076.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.692.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,881,524 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ đơn sợi số 5/0 tiêu chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500082873 |
| Giá từng phần lô | 276,895,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.342.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.447.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,306,856 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ đơn sợi 4/0 tiêu trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500082874 |
| Giá từng phần lô | 630,147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.220.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.073.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,904,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ đơn sợi 5/0 tiêu trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500082875 |
| Giá từng phần lô | 365,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 544 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,962,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ đơn sợi 4/0 tiêu nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500082876 |
| Giá từng phần lô | 61,299,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.948.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.649.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,838,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ đơn sợi 6/0 tiêu nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500082877 |
| Giá từng phần lô | 120,430,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.646.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.215.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,612,924 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện tiêu nhanh 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082878 |
| Giá từng phần lô | 77,395,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.093.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.697.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 176 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,321,865 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện tiêu nhanh 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082879 |
| Giá từng phần lô | 205,822,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.733.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.911.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 270 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,174,662 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện tiêu nhanh 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082880 |
| Giá từng phần lô | 13,282,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.923.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.641.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 398,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện tiêu nhanh 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082881 |
| Giá từng phần lô | 41,363,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.044.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.681.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,240,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện tiêu chậm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500082882 |
| Giá từng phần lô | 2,600,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4206 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,014,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện tiêu chậm 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082883 |
| Giá từng phần lô | 174,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.954.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.318.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 347 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,239,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện tiêu chậm 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082884 |
| Giá từng phần lô | 1,187,202,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.780.804.305 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593.601.435 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2321 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,616,086 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện tiêu chậm 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082885 |
| Giá từng phần lô | 84,537,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.805.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.268.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 168 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,536,118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện Polyglactin số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500082886 |
| Giá từng phần lô | 157,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 303 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,730,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện Polyglactin số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500082887 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện Polyglactin số 2/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500082888 |
| Giá từng phần lô | 204,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.438.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 407 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,146,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện Polyglactin số 2/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500082889 |
| Giá từng phần lô | 205,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 525 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu mạch máu 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082890 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu mạch máu 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082891 |
| Giá từng phần lô | 151,864,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.796.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.932.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 277 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,555,935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu mạch máu 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082892 |
| Giá từng phần lô | 726,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu mạch máu 5/0 kim ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082893 |
| Giá từng phần lô | 238,166,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.249.638 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.083.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,144,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu mạch máu 5/0 kim dài |
|
| Mã phần lô | PP2500082894 |
| Giá từng phần lô | 65,217,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.826.616 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.608.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,956,532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu mạch máu 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082895 |
| Giá từng phần lô | 140,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,212,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu mạch máu 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082896 |
| Giá từng phần lô | 209,866,076 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.799.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.933.038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,295,982 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu mạch máu 9/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082897 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,587,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu mạch máu 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082898 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,587,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ điện cực tim số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500082899 |
| Giá từng phần lô | 515,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 773.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,477,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500082900 |
| Giá từng phần lô | 1,569,571,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.354.356.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.785.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2035 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,087,132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm, kim dài trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500082901 |
| Giá từng phần lô | 376,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.102.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 463 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,282,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm, kim ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082902 |
| Giá từng phần lô | 702,019,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.053.029.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.009.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 813 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,060,585 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim cỡ lớn, kim dài trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500082903 |
| Giá từng phần lô | 1,112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.668.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim cỡ nhỏ, kim dài trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500082904 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,948,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim cỡ lớn, kim ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082905 |
| Giá từng phần lô | 1,112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.668.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim nhỏ, kim ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082906 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,948,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 3/0,dài 90 cm, kim dài trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500082907 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 325 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim dài |
|
| Mã phần lô | PP2500082908 |
| Giá từng phần lô | 251,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,534,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim dài trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500082909 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082910 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 338 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,072,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5/0, dài 90cm, kim dài |
|
| Mã phần lô | PP2500082911 |
| Giá từng phần lô | 501,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 752.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 531 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,047,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5/0, dài 75cm, kim ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082912 |
| Giá từng phần lô | 306,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 325 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,205,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 6/0, kim tròn ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082913 |
| Giá từng phần lô | 223,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 8/0 dài 60cm, kim tròn ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082914 |
| Giá từng phần lô | 704,537,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.805.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.268.595 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 229 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,136,115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082915 |
| Giá từng phần lô | 3,963,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.944.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.981.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 338 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,899,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ghim khâu da tự động 35 mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500082916 |
| Giá từng phần lô | 291,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,745,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi độn ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500082917 |
| Giá từng phần lô | 889,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.334.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,696,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất liệu độn mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500082918 |
| Giá từng phần lô | 132,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,966,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất liệu độn cằm |
|
| Mã phần lô | PP2500082919 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc rửa tay vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500082920 |
| Giá từng phần lô | 24,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 729,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bầu xông khí dung cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500082921 |
| Giá từng phần lô | 309,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500082922 |
| Giá từng phần lô | 543,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,292,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2500082923 |
| Giá từng phần lô | 257,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.694.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,733,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế lồi 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2500082924 |
| Giá từng phần lô | 85,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,574,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm, lọc khí, khóa cuốn |
|
| Mã phần lô | PP2500082925 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh loại trong |
|
| Mã phần lô | PP2500082926 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500082927 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bọc vô khuẩn cho đầu camera kèm ống kính nội soi 3D Einstein vision 3.0 góc nhìn 30 độ, đường kính 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500082928 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây hút khói dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500082929 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gioăng Trocar tương thích hệ thống phẫu thuật nội soi Aesculap |
|
| Mã phần lô | PP2500082930 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cassette lọc hút khói |
|
| Mã phần lô | PP2500082931 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao cắt cơ Oddi đầu tip ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082932 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao cắt cơ Oddi đầu tip dài |
|
| Mã phần lô | PP2500082933 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.887.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao cắt cơ dạng xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500082934 |
| Giá từng phần lô | 1,514,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.272.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 757.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao cắt điểm |
|
| Mã phần lô | PP2500082935 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao cắt cơ Oddi kết hợp bóng nong |
|
| Mã phần lô | PP2500082936 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường mật, tụy đầu típ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500082937 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường mật, tụy đầu típ cong |
|
| Mã phần lô | PP2500082938 |
| Giá từng phần lô | 416,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong cơ oddi cỡ bé |
|
| Mã phần lô | PP2500082939 |
| Giá từng phần lô | 366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong cơ oddi cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082940 |
| Giá từng phần lô | 366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500082941 |
| Giá từng phần lô | 915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.372.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay bơm bóng nong cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500082942 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent kim loại đường mật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500082943 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent nhựa đường mật các cỡ loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500082944 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent nhựa đường mật các loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500082945 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent nhựa đường tụy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500082946 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đẩy Stent đường mật, tá tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500082947 |
| Giá từng phần lô | 317,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500082948 |
| Giá từng phần lô | 710,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,319,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh có phủ silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500082949 |
| Giá từng phần lô | 710,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,319,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cán tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500082950 |
| Giá từng phần lô | 47,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.833.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.611.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,416,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tán sỏi cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500082951 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 828,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter nong đường tụy |
|
| Mã phần lô | PP2500082952 |
| Giá từng phần lô | 29,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 893,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng kéo sỏi 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500082953 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu cáp chụp cho máy nội soi tá tràng cửa sổ bên Olympus |
|
| Mã phần lô | PP2500082954 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cán tán sỏi và tay bơm bóng đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500082955 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rọ tán sỏi cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2500082956 |
| Giá từng phần lô | 248,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,443,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng siêu âm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500082957 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết 3 ngạnh qua siêu âm nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500082958 |
| Giá từng phần lô | 452,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc hút qua siêu âm nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500082959 |
| Giá từng phần lô | 489,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,685,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy vào da dày |
|
| Mã phần lô | PP2500082960 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent kim loại dẫn lưu đường mật vào dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500082961 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống trượt dùng trong nội soi ruột non bóng đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500082962 |
| Giá từng phần lô | 706,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.059.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đầu ruột non bóng đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500082963 |
| Giá từng phần lô | 59,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,794,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lắp bóng nội soi ruột non bóng đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500082964 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lắp bóng nội soi ruột non bóng đôi Balloon stetting tool (súng kim loại) |
|
| Mã phần lô | PP2500082965 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên nang nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500082966 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm test HP |
|
| Mã phần lô | PP2500082967 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ sắt không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500082968 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ nhựa không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500082969 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ nhựa có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500082970 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ sắt có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500082971 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết đường mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500082972 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần vỏ nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500082973 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần vỏ sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500082974 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500082975 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 765.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 563 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều (chiều dài ≥ 2300mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500082976 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 1 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500082977 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 765.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 563 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 1 chiều (chiều dài ≥ 2300mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500082978 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ mở thông dạ dày loại đẩy |
|
| Mã phần lô | PP2500082979 |
| Giá từng phần lô | 644,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 966.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Súng thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500082980 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500082981 |
| Giá từng phần lô | 661,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,845,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thòng lọng cắt polyp hình bán nguyệt |
|
| Mã phần lô | PP2500082982 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thòng lọng cắt polyp, dạng cắt nóng |
|
| Mã phần lô | PP2500082983 |
| Giá từng phần lô | 833,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 388 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,017,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thòng lọng cắt polyp, dạng cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500082984 |
| Giá từng phần lô | 868,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.302.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 388 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọng thắt chân polyp lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500082985 |
| Giá từng phần lô | 145,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,374,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500082986 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm cầm máu đầu típ bảo vệ bằng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500082987 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm keo sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500082988 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng hơi nong tâm vị |
|
| Mã phần lô | PP2500082989 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm bóng nong tâm vị |
|
| Mã phần lô | PP2500082990 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent kim loại thực quản có van chống trào ngược |
|
| Mã phần lô | PP2500082991 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent kim loại thực quản không có van chống trào ngược |
|
| Mã phần lô | PP2500082992 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sonde Blackmore |
|
| Mã phần lô | PP2500082993 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2500082994 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.887.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm điện đông (Coagrasper) |
|
| Mã phần lô | PP2500082995 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao cắt đầu sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500082996 |
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao cắt đầu tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500082997 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dual clips |
|
| Mã phần lô | PP2500082998 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip OTSC |
|
| Mã phần lô | PP2500082999 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu gắn ống soi đại tràng chuyên dụng để chẩn đoán chuyên sâu (Endocuff) |
|
| Mã phần lô | PP2500083000 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nắp bảo vệ đầu dây soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500083001 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nắp bảo vệ đầu dây soi đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500083002 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu cáp bảo vệ và tăng tầm nhìn cho dây soi (Endoring) |
|
| Mã phần lô | PP2500083003 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vợt lấy dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500083004 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết có dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2500083005 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 779.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,592,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500083006 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh. |
|
| Mã phần lô | PP2500083007 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống dẫn lưu đuôi lợn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500083008 |
| Giá từng phần lô | 369,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,075,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc dò cỡ14-18G |
|
| Mã phần lô | PP2500083009 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van sinh thiết tương thích với ống nội soi Olympus |
|
| Mã phần lô | PP2500083010 |
| Giá từng phần lô | 30,652,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.978.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.326.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 919,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van khí nước tương thích máy nội soi Olympus |
|
| Mã phần lô | PP2500083011 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn tương thích máy nội soi Olympus |
|
| Mã phần lô | PP2500083012 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chổi rửa kênh lỗ van |
|
| Mã phần lô | PP2500083013 |
| Giá từng phần lô | 17,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 517,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ngáng miệng có không có dây |
|
| Mã phần lô | PP2500083014 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ngáng miệng có dây |
|
| Mã phần lô | PP2500083015 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chổi rửa dài kênh nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500083016 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cap thu dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500083017 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cap thu đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500083018 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm Gắp dị vật dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500083019 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ van khí nước tương thích máy nội soi Fujifilm |
|
| Mã phần lô | PP2500083020 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn xenon tương thích máy nội soi Fujifilm |
|
| Mã phần lô | PP2500083021 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống truyền dinh dưỡng đường dò ra da |
|
| Mã phần lô | PP2500083022 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò APC đầu phun 2 bên các cỡ (sử dụng cho dao mổ Erbe) |
|
| Mã phần lô | PP2500083023 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò APC đầu phun thẳng các cỡ (sử dụng cho dao mổ Erbe) |
|
| Mã phần lô | PP2500083024 |
| Giá từng phần lô | 53,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,593,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối từ máy cắt đến dụng cụ can thiêp (sử dụng cho dao mổ Erbe) |
|
| Mã phần lô | PP2500083025 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối từ máy đến tấm điện cực trung tính (sử dụng cho dao mổ Erbe) |
|
| Mã phần lô | PP2500083026 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent kim loại tự bung đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500083027 |
| Giá từng phần lô | 344,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,327,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent kim loại tự bung ruột non |
|
| Mã phần lô | PP2500083028 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sonde mũi mật |
|
| Mã phần lô | PP2500083029 |
| Giá từng phần lô | 69,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,098,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sonde mũi tụy |
|
| Mã phần lô | PP2500083030 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Áo nẹp cột sống ngực-thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500083031 |
| Giá từng phần lô | 35,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,069,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Áo nẹp cột sống vùng lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500083032 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Áo nẹp cột sống vùng thắt lưng có cửa sổ phía sau |
|
| Mã phần lô | PP2500083033 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cố định khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500083034 |
| Giá từng phần lô | 11,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai cố định khớp vai tư thế dạng |
|
| Mã phần lô | PP2500083035 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500083036 |
| Giá từng phần lô | 12,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai thắt lưng hỗ trợ cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500083037 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp bóng chày |
|
| Mã phần lô | PP2500083038 |
| Giá từng phần lô | 110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500083039 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp cánh tay (sử dụng trong cố định gãy xương cánh tay) |
|
| Mã phần lô | PP2500083040 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp chân chống xoay dài |
|
| Mã phần lô | PP2500083041 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp chống xoay dài |
|
| Mã phần lô | PP2500083042 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp chống xoay ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500083043 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp cổ bàn tay |
|
| Mã phần lô | PP2500083044 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500083045 |
| Giá từng phần lô | 45,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,372,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500083046 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp đệm dài |
|
| Mã phần lô | PP2500083047 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp đệm ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500083048 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp gối chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500083049 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp gối dùng sơ cứu cố định sau chấn thương, sau phẫu thuật khớp gối dài 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2500083050 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,449,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp Iselin |
|
| Mã phần lô | PP2500083051 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp ngón tay cái |
|
| Mã phần lô | PP2500083052 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500083053 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu bôi trơn khi tạo hình ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500083054 |
| Giá từng phần lô | 23,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 698,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu hàn ống tủy Gutta protaper |
|
| Mã phần lô | PP2500083055 |
| Giá từng phần lô | 13,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha độ thuôn 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500083056 |
| Giá từng phần lô | 8,380,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.190.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha độ thuôn 4% |
|
| Mã phần lô | PP2500083057 |
| Giá từng phần lô | 20,615,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.923.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.307.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 975 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 618,462 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha độ thuôn 6% |
|
| Mã phần lô | PP2500083058 |
| Giá từng phần lô | 20,615,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.923.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.307.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 975 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 618,462 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu hàn ống tủy Gutta percha phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500083059 |
| Giá từng phần lô | 15,364,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.047.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.682.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi đánh bóng composite |
|
| Mã phần lô | PP2500083060 |
| Giá từng phần lô | 19,750,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.625.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.875.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,515 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm máy tạo đường trượt dẫn đường điều trị nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500083061 |
| Giá từng phần lô | 25,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 769,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm máy điều trị tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2500083062 |
| Giá từng phần lô | 132,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,962,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm thông ống tủy bị vôi hóa (tương đương với C+ File) |
|
| Mã phần lô | PP2500083063 |
| Giá từng phần lô | 12,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm gai điều trị tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2500083064 |
| Giá từng phần lô | 17,325,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.988.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.662.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 519,768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Composite đặc dạng tuýp các màu |
|
| Mã phần lô | PP2500083065 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu xoi mòn men răng |
|
| Mã phần lô | PP2500083066 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Composite lỏng hạt độn nano |
|
| Mã phần lô | PP2500083067 |
| Giá từng phần lô | 12,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 383,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo dán composite 2 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500083068 |
| Giá từng phần lô | 22,314,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.471.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.157.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 669,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500083069 |
| Giá từng phần lô | 6,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cốc đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500083070 |
| Giá từng phần lô | 1,617,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.425.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,516 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu Calci hydroxide dạng tuýp |
|
| Mã phần lô | PP2500083071 |
| Giá từng phần lô | 6,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan kim cương mài răng |
|
| Mã phần lô | PP2500083072 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,646,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi mở tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500083073 |
| Giá từng phần lô | 10,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 305,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi mở tủy tránh thủng sản |
|
| Mã phần lô | PP2500083074 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi cắt xương dành cho tay chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500083075 |
| Giá từng phần lô | 8,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi cắt xương dành cho tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500083076 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi mài hàm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500083077 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Calcium Hydroxide dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2500083078 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hàn tủy răng Cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2500083079 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500083080 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc diệt tủy không asenic |
|
| Mã phần lô | PP2500083081 |
| Giá từng phần lô | 1,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Oxyd kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500083082 |
| Giá từng phần lô | 4,252,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.378.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.126.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl |
|
| Mã phần lô | PP2500083083 |
| Giá từng phần lô | 7,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu sinh học thay thế ngà răng |
|
| Mã phần lô | PP2500083084 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha (bột+nước) |
|
| Mã phần lô | PP2500083085 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu sát trùng ống tủy Formacresol |
|
| Mã phần lô | PP2500083086 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy cắn đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500083087 |
| Giá từng phần lô | 1,270,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.905.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500083088 |
| Giá từng phần lô | 6,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm đưa xi măng vào ống tủy Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2500083089 |
| Giá từng phần lô | 4,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi lanh nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500083090 |
| Giá từng phần lô | 12,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy cắt Gutta percha |
|
| Mã phần lô | PP2500083091 |
| Giá từng phần lô | 19,202,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.803.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.601.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,072 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy nội nha tích hợp định vị chóp |
|
| Mã phần lô | PP2500083092 |
| Giá từng phần lô | 56,515,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.772.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.257.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,695,456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thước đo nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500083093 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy lèn nhiệt gutta lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500083094 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu dùng trong trám bít ống tủy Gutta percha dạng thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500083095 |
| Giá từng phần lô | 2,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu huyệt ổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500083096 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm tê nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500083097 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay khoan nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500083098 |
| Giá từng phần lô | 252,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.157.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.052.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,563,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay khoan khuỷu tốc độ chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500083099 |
| Giá từng phần lô | 26,485,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.727.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.242.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 794,556 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay khoan thẳng tốc độ chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500083100 |
| Giá từng phần lô | 36,536,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.805.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.268.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,096,105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đèn quang trùng hợp không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500083101 |
| Giá từng phần lô | 48,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.009.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất lấy dấu nặng Silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500083102 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 321,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất lấy dấu nhẹ Silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500083103 |
| Giá từng phần lô | 24,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500083104 |
| Giá từng phần lô | 462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thạch cao thường |
|
| Mã phần lô | PP2500083105 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan cắt thép |
|
| Mã phần lô | PP2500083106 |
| Giá từng phần lô | 20,002,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.003.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.001.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tơ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500083107 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi măng gắn cầu, chụp kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500083108 |
| Giá từng phần lô | 9,654,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.482.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.827.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi măng gắn sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500083109 |
| Giá từng phần lô | 4,226,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.339.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.113.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,787 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ (Etching sứ) |
|
| Mã phần lô | PP2500083110 |
| Giá từng phần lô | 1,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thạch cao đá |
|
| Mã phần lô | PP2500083111 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chốt sợi gia cố ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500083112 |
| Giá từng phần lô | 18,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.247.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.082.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tạo chốt |
|
| Mã phần lô | PP2500083113 |
| Giá từng phần lô | 3,297,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.945.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.648.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao sáp |
|
| Mã phần lô | PP2500083114 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Súng bắn cao su lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500083115 |
| Giá từng phần lô | 1,666,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.499.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu trộn súng bắn cao su lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500083116 |
| Giá từng phần lô | 8,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bát cao su trộn chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2500083117 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ giật chụp |
|
| Mã phần lô | PP2500083118 |
| Giá từng phần lô | 15,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 471,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thìa lấy dấu inox |
|
| Mã phần lô | PP2500083119 |
| Giá từng phần lô | 11,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bẩy tách chụp |
|
| Mã phần lô | PP2500083120 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt gương khám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500083121 |
| Giá từng phần lô | 6,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cán gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500083122 |
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thám châm |
|
| Mã phần lô | PP2500083123 |
| Giá từng phần lô | 73,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép buộc mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2500083124 |
| Giá từng phần lô | 460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chun buộc mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2500083125 |
| Giá từng phần lô | 13,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.979.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.993.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 419,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chun chuỗi |
|
| Mã phần lô | PP2500083126 |
| Giá từng phần lô | 8,382,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.573.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.191.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,464 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chun kéo liên hàm, 3.5oz |
|
| Mã phần lô | PP2500083127 |
| Giá từng phần lô | 13,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chun kéo liên hàm 3/16, 6oz |
|
| Mã phần lô | PP2500083128 |
| Giá từng phần lô | 3,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chun tách kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500083129 |
| Giá từng phần lô | 3,787,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.681.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.893.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha đảo ngược (REVER), hàm dưới, 16 x 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500083130 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha đảo ngược (REVER), hàm trên, 16x22 |
|
| Mã phần lô | PP2500083131 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 012 |
|
| Mã phần lô | PP2500083132 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 012 |
|
| Mã phần lô | PP2500083133 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm dưới, Niti 014 |
|
| Mã phần lô | PP2500083134 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 014 |
|
| Mã phần lô | PP2500083135 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 016 |
|
| Mã phần lô | PP2500083136 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 016 |
|
| Mã phần lô | PP2500083137 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 016 x 022 |
|
| Mã phần lô | PP2500083138 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 016 x 022 |
|
| Mã phần lô | PP2500083139 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 017 x 025 |
|
| Mã phần lô | PP2500083140 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 017 x 025 |
|
| Mã phần lô | PP2500083141 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm dưới Niti 019 x 025 |
|
| Mã phần lô | PP2500083142 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm trên Niti 019 x 025 |
|
| Mã phần lô | PP2500083143 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 018 |
|
| Mã phần lô | PP2500083144 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 018 |
|
| Mã phần lô | PP2500083145 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 016 x 022 |
|
| Mã phần lô | PP2500083146 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 016 x 022 |
|
| Mã phần lô | PP2500083147 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 017 x 025 |
|
| Mã phần lô | PP2500083148 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 017 x 025 |
|
| Mã phần lô | PP2500083149 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm dưới ss 019 x 025 |
|
| Mã phần lô | PP2500083150 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung chỉnh nha hàm trên ss 019 x 025 |
|
| Mã phần lô | PP2500083151 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây phát triển sang bên chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500083152 |
| Giá từng phần lô | 11,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thẳng 016 x 022 SS |
|
| Mã phần lô | PP2500083153 |
| Giá từng phần lô | 4,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khâu chỉnh nha Band răng 6, khâu 1 ống |
|
| Mã phần lô | PP2500083154 |
| Giá từng phần lô | 49,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,476,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khâu chỉnh nha Band răng 6, khâu 2 ống |
|
| Mã phần lô | PP2500083155 |
| Giá từng phần lô | 46,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,398,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khâu chỉnh nha Band răng 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500083156 |
| Giá từng phần lô | 121,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hook kéo trên dây cung |
|
| Mã phần lô | PP2500083157 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí cụ chỉnh nha FACE MASK |
|
| Mã phần lô | PP2500083158 |
| Giá từng phần lô | 14,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 444,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lò xo mở NiTi |
|
| Mã phần lô | PP2500083159 |
| Giá từng phần lô | 4,084,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.126.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.042.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mắc cài răng số 6 hàm trên phải |
|
| Mã phần lô | PP2500083160 |
| Giá từng phần lô | 28,743,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.115.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.371.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mắc cài răng số 6 hàm trên trái |
|
| Mã phần lô | PP2500083161 |
| Giá từng phần lô | 28,743,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.115.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.371.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mắc cài răng số 6 hàm dưới phải |
|
| Mã phần lô | PP2500083162 |
| Giá từng phần lô | 28,743,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.115.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.371.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mắc cài răng số 6 hàm dưới trái |
|
| Mã phần lô | PP2500083163 |
| Giá từng phần lô | 28,743,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.115.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.371.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mắc cài răng số 7 hàm trên phải |
|
| Mã phần lô | PP2500083164 |
| Giá từng phần lô | 57,487,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.231.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.743.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,724,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mắc cài răng số 7 hàm trên trái |
|
| Mã phần lô | PP2500083165 |
| Giá từng phần lô | 57,487,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.231.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.743.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,724,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mắc cài răng số 7 hàm dưới phải |
|
| Mã phần lô | PP2500083166 |
| Giá từng phần lô | 57,487,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.231.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.743.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,724,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mắc cài răng số 7 hàm dưới trái |
|
| Mã phần lô | PP2500083167 |
| Giá từng phần lô | 57,487,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.231.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.743.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,724,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mắc cài kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500083168 |
| Giá từng phần lô | 78,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.652.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.217.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,353,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mắc cài kim loại tự buộc |
|
| Mã phần lô | PP2500083169 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khâu gắn ống Wilson |
|
| Mã phần lô | PP2500083170 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí cụ 3D WilsonQuad Helix |
|
| Mã phần lô | PP2500083171 |
| Giá từng phần lô | 13,576,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.364.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.788.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 407,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo gắn mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2500083172 |
| Giá từng phần lô | 28,067,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.100.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.033.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 842,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tăm bông |
|
| Mã phần lô | PP2500083173 |
| Giá từng phần lô | 5,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút lưỡi Button |
|
| Mã phần lô | PP2500083174 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.592.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.197.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 311,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lò xo kéo |
|
| Mã phần lô | PP2500083175 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lò xo chỉnh một răng |
|
| Mã phần lô | PP2500083176 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây duy trì mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2500083177 |
| Giá từng phần lô | 1,270,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.905.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lá mài kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500083178 |
| Giá từng phần lô | 1,706,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.559.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 853.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm đặt chun tách khe |
|
| Mã phần lô | PP2500083179 |
| Giá từng phần lô | 9,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm luồn dây |
|
| Mã phần lô | PP2500083180 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Banh miệng chặn lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2500083181 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm Nance |
|
| Mã phần lô | PP2500083182 |
| Giá từng phần lô | 10,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.009.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm mỏ chim |
|
| Mã phần lô | PP2500083183 |
| Giá từng phần lô | 7,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm Kim |
|
| Mã phần lô | PP2500083184 |
| Giá từng phần lô | 8,307,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.461.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.153.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm Delarosa |
|
| Mã phần lô | PP2500083185 |
| Giá từng phần lô | 9,981,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.972.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.990.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,454 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm bẻ Torque |
|
| Mã phần lô | PP2500083186 |
| Giá từng phần lô | 10,260,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.390.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.130.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thước đo mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2500083187 |
| Giá từng phần lô | 3,962,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.944.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.981.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,881 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm bấm hook |
|
| Mã phần lô | PP2500083188 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm tháo mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2500083189 |
| Giá từng phần lô | 9,438,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.157.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.719.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Banh môi rời hai bên phải, trái |
|
| Mã phần lô | PP2500083190 |
| Giá từng phần lô | 1,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.998.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 666.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm Tweed bẻ loop |
|
| Mã phần lô | PP2500083191 |
| Giá từng phần lô | 8,307,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.461.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.153.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm tháo dây mắc cài tự buộc |
|
| Mã phần lô | PP2500083192 |
| Giá từng phần lô | 11,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây ấn dây mắc cài tự buộc |
|
| Mã phần lô | PP2500083193 |
| Giá từng phần lô | 6,031,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.047.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.015.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,954 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp Mathiew |
|
| Mã phần lô | PP2500083194 |
| Giá từng phần lô | 97,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.061.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.687.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,921,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm tháo band |
|
| Mã phần lô | PP2500083195 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm cắt xa |
|
| Mã phần lô | PP2500083196 |
| Giá từng phần lô | 25,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.477.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.825.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 769,545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm cắt gần |
|
| Mã phần lô | PP2500083197 |
| Giá từng phần lô | 25,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.477.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.825.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 769,545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm bẻ bậc |
|
| Mã phần lô | PP2500083198 |
| Giá từng phần lô | 10,260,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.390.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.130.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm bẻ đuôi |
|
| Mã phần lô | PP2500083199 |
| Giá từng phần lô | 5,130,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.695.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.565.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que hàn Composite |
|
| Mã phần lô | PP2500083200 |
| Giá từng phần lô | 21,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 632,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây nạo ngà |
|
| Mã phần lô | PP2500083201 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây trám các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500083202 |
| Giá từng phần lô | 24,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 732,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây bóc tách ( 1 đầu nhọn, 1 đầu tròn) |
|
| Mã phần lô | PP2500083203 |
| Giá từng phần lô | 35,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,074,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây đo túi lợi |
|
| Mã phần lô | PP2500083204 |
| Giá từng phần lô | 2,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.257.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.419.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp phẫu tích có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500083205 |
| Giá từng phần lô | 3,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.527.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.842.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp phẫu tích không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500083206 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây nạo nha chu |
|
| Mã phần lô | PP2500083207 |
| Giá từng phần lô | 7,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500083208 |
| Giá từng phần lô | 4,563,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.844.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.281.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kéo phẫu thuật thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500083209 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 714,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kéo phẫu thuật cong |
|
| Mã phần lô | PP2500083210 |
| Giá từng phần lô | 21,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 649,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bẩy thẳng 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083211 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,055,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bẩy hàm dưới ( trái, phải) |
|
| Mã phần lô | PP2500083212 |
| Giá từng phần lô | 51,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.734.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,534,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bẩy chóp phải |
|
| Mã phần lô | PP2500083213 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bẩy chóp trái |
|
| Mã phần lô | PP2500083214 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bẩy chóp thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500083215 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây kẹp kim |
|
| Mã phần lô | PP2500083216 |
| Giá từng phần lô | 52,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,578,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm cắt nẹp Maxi |
|
| Mã phần lô | PP2500083217 |
| Giá từng phần lô | 15,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan xương maxi |
|
| Mã phần lô | PP2500083218 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan xương mini |
|
| Mã phần lô | PP2500083219 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp maxi 4 lỗ tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500083220 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,474,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp maxi 6 lỗ tròn, dày 1,3mm; rộng 4,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083221 |
| Giá từng phần lô | 52,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,566,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2500083222 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp mini thẳng 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500083223 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp mini thẳng 16 - 18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500083224 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp tái tạo thẳng 18 - 20 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500083225 |
| Giá từng phần lô | 53,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,614,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp tái tạo maxi thẳng 15 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500083226 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp tái tạo sàn ổ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500083227 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít xương maxi đường kính 2.4 dài 8mm, 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083228 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,935,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít xương maxi đường kính 2.4 dài 12mm, 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083229 |
| Giá từng phần lô | 10,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 309,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít xương Mini đường kính 2.0mm, dài 6mm→12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083230 |
| Giá từng phần lô | 287,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít dùng trong chỉnh nha, đường kính 1.6x6, 8, 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083231 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tay vặn vis chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500083232 |
| Giá từng phần lô | 3,200,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay khuỷu vặn vis chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500083233 |
| Giá từng phần lô | 8,704,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.056.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.352.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây đục tạo hình xương |
|
| Mã phần lô | PP2500083234 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chén đựng xương ( trộn bột xương) |
|
| Mã phần lô | PP2500083235 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trụ Implant nha khoa (Fixture) |
|
| Mã phần lô | PP2500083236 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trụ phục hình trên Implant nha khoa thẳng ( Abutment ) |
|
| Mã phần lô | PP2500083237 |
| Giá từng phần lô | 551,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,537,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trụ phục hình trên Implant nha khoa nghiêng ( Angle Abutment ) |
|
| Mã phần lô | PP2500083238 |
| Giá từng phần lô | 144,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,331,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trụ liền thương ( Healing ) |
|
| Mã phần lô | PP2500083239 |
| Giá từng phần lô | 24,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.327.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 746,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trụ thay thế trụ phục hình lấy dấu làm răng giả ( Coping) |
|
| Mã phần lô | PP2500083240 |
| Giá từng phần lô | 53,361,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.041.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.680.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trụ thay thế chân trụ lấy dấu làm răng giả ( Analog) |
|
| Mã phần lô | PP2500083241 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột xương đồng chủng nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500083242 |
| Giá từng phần lô | 507,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,215,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit cấy implant |
|
| Mã phần lô | PP2500083243 |
| Giá từng phần lô | 189,571,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.356.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.785.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,687,136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kít nâng xoang hở |
|
| Mã phần lô | PP2500083244 |
| Giá từng phần lô | 74,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.158.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,243,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit chẻ nong xương |
|
| Mã phần lô | PP2500083245 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Màng xương không tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500083246 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Màng xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500083247 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột xương ghép tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500083248 |
| Giá từng phần lô | 125,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,775,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500083249 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500083250 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp hợp kim thường cẩn sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500083251 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp hợp kim Titan cẩn sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500083252 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp sứ Cercon |
|
| Mã phần lô | PP2500083253 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp sứ E-max |
|
| Mã phần lô | PP2500083254 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Inlay/ Onlay titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500083255 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Inlay/Onlay sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500083256 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo |
|
| Mã phần lô | PP2500083257 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo |
|
| Mã phần lô | PP2500083258 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường |
|
| Mã phần lô | PP2500083259 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường |
|
| Mã phần lô | PP2500083260 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm khung kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500083261 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Răng nhựa cho hàm giả |
|
| Mã phần lô | PP2500083262 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chốt cùi đúc kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500083263 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chốt cùi đúc Titan |
|
| Mã phần lô | PP2500083264 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Răng sứ dán Veneer |
|
| Mã phần lô | PP2500083265 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp sứ kim loại trên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2500083266 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp sứ titan trên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2500083267 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chụp sứ toàn phần trên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2500083268 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thìa cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500083269 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thêm móc |
|
| Mã phần lô | PP2500083270 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thêm răng vào hàm tháo lắp |
|
| Mã phần lô | PP2500083271 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sửa hàm gãy |
|
| Mã phần lô | PP2500083272 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đệm hàm nhựa thường |
|
| Mã phần lô | PP2500083273 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máng chống nghiến |
|
| Mã phần lô | PP2500083274 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm nâng khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500083275 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm Hawley |
|
| Mã phần lô | PP2500083276 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm chỉnh nha có ốc nới tháo lắp |
|
| Mã phần lô | PP2500083277 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm chỉnh nha tháo lắp có lò xo chữ Z hoặc lò xo di gần, xa |
|
| Mã phần lô | PP2500083278 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm chỉnh nha tháo lắp có ốc nong và lò xo chữ Z hoặc lò xo di gần, xa |
|
| Mã phần lô | PP2500083279 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm Twinblock |
|
| Mã phần lô | PP2500083280 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm Twinblock có ốcnới rộng hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500083281 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máng mặt phẳng nghiêng |
|
| Mã phần lô | PP2500083282 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm mang Facemask có nâng khớp và ốc nới rộng cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500083283 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí cụ chặn lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2500083284 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cung Nance |
|
| Mã phần lô | PP2500083285 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cung lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2500083286 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm Lip bumper |
|
| Mã phần lô | PP2500083287 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàn hàm ốc nong nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500083288 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm ốc nong nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500083289 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máng khớp thái dương hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500083290 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máng thư giãn cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500083291 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máng tẩy trắng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500083292 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máng duy trì |
|
| Mã phần lô | PP2500083293 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm Monoblock |
|
| Mã phần lô | PP2500083294 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm Monoblock có ốc nong |
|
| Mã phần lô | PP2500083295 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc hút trứng một nòng bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2500083296 |
| Giá từng phần lô | 117,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,534,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc hút trứng hai nòng bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2500083297 |
| Giá từng phần lô | 43,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,316,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc hút trứng bằng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500083298 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter bơm tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500083299 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter chuyển phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500083300 |
| Giá từng phần lô | 316,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,481,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tách trứng thường |
|
| Mã phần lô | PP2500083301 |
| Giá từng phần lô | 80,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.432.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.477.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,428,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chuyển phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500083302 |
| Giá từng phần lô | 106,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.156.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,189,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim giữ phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500083303 |
| Giá từng phần lô | 128,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,843,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm tinh trùng vào noãn |
|
| Mã phần lô | PP2500083304 |
| Giá từng phần lô | 224,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,725,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn có lọc 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500083305 |
| Giá từng phần lô | 8,749,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.124.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.374.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 420 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,483 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn có lọc 200 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500083306 |
| Giá từng phần lô | 1,943,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.914.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 971.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,291 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn có lọc 100 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500083307 |
| Giá từng phần lô | 1,943,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.914.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 971.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,291 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng dịch nang trứng 14 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500083308 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nhựa vô trùng 15 ml đáy nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500083309 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nhựa vô trùng 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500083310 |
| Giá từng phần lô | 175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đông lạnh tinh trùng 1.8 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500083311 |
| Giá từng phần lô | 2,286,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa nuôi cấy 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083312 |
| Giá từng phần lô | 13,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa 2 giếng (central well) |
|
| Mã phần lô | PP2500083313 |
| Giá từng phần lô | 12,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa 4 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2500083314 |
| Giá từng phần lô | 65,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.122.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.707.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,962,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa 3 giếng (đông rã phôi) |
|
| Mã phần lô | PP2500083315 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa IVF ICSI |
|
| Mã phần lô | PP2500083316 |
| Giá từng phần lô | 15,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa nuôi cấy 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083317 |
| Giá từng phần lô | 53,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.718.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.906.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,614,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cryotop |
|
| Mã phần lô | PP2500083318 |
| Giá từng phần lô | 669,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.004.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,097,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cassette bảo vệ cọng cryotop |
|
| Mã phần lô | PP2500083319 |
| Giá từng phần lô | 21,578,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.367.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.789.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 647,352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nhựa đáy tròn 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500083320 |
| Giá từng phần lô | 14,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ đựng tinh dịch miệng rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500083321 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy pH |
|
| Mã phần lô | PP2500083322 |
| Giá từng phần lô | 3,333,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Muôi trường nuôi cấy phôi liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500083323 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường đông lạnh tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500083324 |
| Giá từng phần lô | 6,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu phủ nuôi cấy phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500083325 |
| Giá từng phần lô | 50,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,524,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường lọc tinh trùng thang nồng độ 80% |
|
| Mã phần lô | PP2500083326 |
| Giá từng phần lô | 225,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,772,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường lọc tinh trùng thang nồng độ 40% |
|
| Mã phần lô | PP2500083327 |
| Giá từng phần lô | 225,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,772,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường rửa noãn |
|
| Mã phần lô | PP2500083328 |
| Giá từng phần lô | 27,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 817,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường tách noãn 1X |
|
| Mã phần lô | PP2500083329 |
| Giá từng phần lô | 19,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.527.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.842.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 590,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường đông phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500083330 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường rã đông phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500083331 |
| Giá từng phần lô | 282,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm BD 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500083332 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.756.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu Paraphin dùng để khám phụ khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500083333 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2500083334 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Filter lọc khuẩn máy FeNO |
|
| Mã phần lô | PP2500083335 |
| Giá từng phần lô | 464,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1248 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,927,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ thanh quản 1 nòng silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500083336 |
| Giá từng phần lô | 10,479,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.718.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.239.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo CNHH KoKo |
|
| Mã phần lô | PP2500083337 |
| Giá từng phần lô | 1,140,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.711.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7313 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,222,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent khí phế quản loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500083338 |
| Giá từng phần lô | 3,052,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.578.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.526.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent khí phế quản loại chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500083339 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent khí phế quản dạng đồng hồ cát |
|
| Mã phần lô | PP2500083340 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trocar màng phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500083341 |
| Giá từng phần lô | 172,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,161,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết nóng -phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2500083342 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Snare điện (cắt u) - khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500083343 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sonde đốt điện mềm - khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500083344 |
| Giá từng phần lô | 38,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,168,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu, có kim cố định (dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500083345 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval, có kim cố định (dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500083346 |
| Giá từng phần lô | 4,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu (dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500083347 |
| Giá từng phần lô | 25,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 778,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval (dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500083348 |
| Giá từng phần lô | 34,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,038,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm gắp dị vật phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2500083349 |
| Giá từng phần lô | 84,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rọ gắp dị vật phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2500083350 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van hút cho ống nội soi khí phế quản Olympus |
|
| Mã phần lô | PP2500083351 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 546,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van sinh thiết cho ống nội soi khí phế quản Olympus |
|
| Mã phần lô | PP2500083352 |
| Giá từng phần lô | 4,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.117.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.372.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ lấy đờm phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2500083353 |
| Giá từng phần lô | 47,318,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.977.465 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.659.155 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 211 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,419,549 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối Sonde đốt điện mềm với dao điện Olympus |
|
| Mã phần lô | PP2500083354 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết cho nội soi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500083355 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.559.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm chỉnh stent |
|
| Mã phần lô | PP2500083356 |
| Giá từng phần lô | 9,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.994.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chứng năng hô hấp Chest H-801 |
|
| Mã phần lô | PP2500083357 |
| Giá từng phần lô | 121,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 845 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,650,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel dán điện cực điện não |
|
| Mã phần lô | PP2500083358 |
| Giá từng phần lô | 14,322,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.483.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel tẩy da chết |
|
| Mã phần lô | PP2500083359 |
| Giá từng phần lô | 9,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.647.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng bọc đầu dò siêu âm ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2500083360 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bơm bóng (Bộ bơm bóng áp lực cao) |
|
| Mã phần lô | PP2500083361 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 558,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây đai ngực bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500083362 |
| Giá từng phần lô | 73,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép IMT/PEP |
|
| Mã phần lô | PP2500083363 |
| Giá từng phần lô | 265,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,956,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực dán đo dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500083364 |
| Giá từng phần lô | 1,929,138,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.893.708.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 964.569.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1392 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,874,162 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực đất loại dán |
|
| Mã phần lô | PP2500083365 |
| Giá từng phần lô | 820,627,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.941.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.313.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1396 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,618,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500083366 |
| Giá từng phần lô | 421,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,636,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500083367 |
| Giá từng phần lô | 561,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,848,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500083368 |
| Giá từng phần lô | 1,083,159,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.624.738.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.579.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 586 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,494,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi nạo cắt VA loại cong 40 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500083369 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi nạo cắt xoang loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500083370 |
| Giá từng phần lô | 622,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi nạo cắt xoang loại cong 40 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500083371 |
| Giá từng phần lô | 622,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi nạo cắt xoang trán cong 60 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500083372 |
| Giá từng phần lô | 224,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,724,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan xoang trán loại cắt đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500083373 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan xoang trán cong 55 độ loại cắt đầu hình trụ |
|
| Mã phần lô | PP2500083374 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan xoang trán cong 40 độ loại cắt mịn đầu hình trụ |
|
| Mã phần lô | PP2500083375 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan xoang bướm kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2500083376 |
| Giá từng phần lô | 163,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,908,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 7 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083377 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083378 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083379 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 3 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083380 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tai cắt đầu tròn đường kính 1.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083381 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083382 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083383 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 3 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083384 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083385 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tai kim cương đầu tròn mịn đường kính 1 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500083386 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông khí tai giữa kiểu Shepard |
|
| Mã phần lô | PP2500083387 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông khí tai giữa kiểu chữ T (T-tube) |
|
| Mã phần lô | PP2500083388 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trụ thay thế xương bàn đạp |
|
| Mã phần lô | PP2500083389 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp khớp gối KAFO |
|
| Mã phần lô | PP2500083390 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hoá chất, trang thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8 . |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi