Gói thầu: Gói 2: Vật tư y tế tiêu hao: 369 phần (390 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500076448-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Vật tư y tế tiêu hao: 369 phần (390 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500037611
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 339,528,463,540 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500101557 - Bộ Catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 115cm, độ cong điều khiển được, kích thước 5F 3,802,800,000 5.185.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.901.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 57,042,000
2 PP2500101558 - Bộ Catheter chẩn đoán 4 điện cực, độ cong cố định, 6F, dài 120cm 375,600,000 512.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 187.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,634,000
3 PP2500101559 - Bộ catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền làm mát 3,420,000,000 4.663.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.710.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 51,300,000
4 PP2500101560 - Bộ Catherterlập bản đồ điện sinh lý tim 18 cực dạng lưới 2,889,000,000 3.939.545.4 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.444.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 43,335,000
5 PP2500101561 - Bộ Catheter chẩn đoán 10 điện cực, độ cong điều khiển được 6F 1,326,400,000 1.808.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 663.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 19,896,000
6 PP2500101562 - Bộ Catheter chẩn đoán 4 điện cực độ cong cố định, 6F, dài 110cm 711,200,000 969.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 355.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,668,000
7 PP2500101563 - Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực đầu có thể xoay 270 độ 3,640,000,000 4.963.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.820.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 54,600,000
8 PP2500101564 - Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều 2,666,860,000 3.636.627.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.333.430.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 40,002,900
9 PP2500101565 - Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 điện cực, lái chuyển hướng hai chiều, có truyền dịch làm mát 1,147,845,000 1.565.243.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 573.922.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 17,217,675
10 PP2500101566 - Bộ Catheter chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực có thể điều chỉnh độ cong 4,358,400,000 5.943.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.179.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 65,376,000
11 PP2500101567 - Bộ Catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực với độ cong cố định, 5F hoặc 6F 752,500,000 1.026.136.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 376.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,287,500
12 PP2500101568 - Bộ catheter lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, lái chuyển hướng 1 chiều, cảm biến cho phép tạo mô hình tương tự chụp CT 235,000,000 320.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 117.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,525,000
13 PP2500101569 - Bộ Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, lái chuyển hướng 2 chiều, cảm biến cho phép tạo mô hình tương tự chụp CT 263,000,000 358.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 131.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,945,000
14 PP2500101570 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, sử dụng pin, băng đạn 60mm đầu thẳng và đầu cong 3,416,322,000 4.658.620.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.708.161.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 51,244,830
15 PP2500101571 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 55mm 483,700,100 659.591.046 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 241.850.050 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,255,502
16 PP2500101572 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, băng đạn 45/60mmđầu thẳng 27,870,000,000 38.004.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 13.935.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 418,050,000
17 PP2500101573 - Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, sử dụng pin, sử dụng băng đạn 35mm đầu thẳng, dùng cho mạch máu 223,719,314 305.071.792 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 111.859.657 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,355,790
18 PP2500101574 - Hệ thống đo và theo dõi glucose 1,257,600,000 1.714.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 628.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,864,000
19 PP2500101575 - Băng keo chỉ thị hóa học sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 8,400,000 11.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 126,000
20 PP2500101576 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 150mm x 70m có chỉ thị hóa học 497,560,200 678.491.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 248.780.100 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,463,403
21 PP2500101577 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 250mm x 70m có chỉ thị hóa học 1,163,109,240 1.586.058.055 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 581.554.620 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 17,446,639
22 PP2500101578 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 350mm x 70m có chỉ thị hóa học 1,272,022,920 1.734.576.710 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 636.011.460 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 19,080,344
23 PP2500101579 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 420mm x 70m có chỉ thị hóa học 104,485,000 142.479.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 52.242.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,567,275
24 PP2500101580 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 500mm x 70m có chỉ thị hóa học 116,655,000 159.075.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 58.327.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,749,825
25 PP2500101581 - Cây Lentullo để quay trong ống tủy 5,500,000 7.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 82,500
26 PP2500101582 - Chỉ co nướu 1,166,000 1.590.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 583.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 17,490
27 PP2500101583 - Chỉ nha khoa 1,500,000 2.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 22,500
28 PP2500101584 - Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa 6,980,000 9.518.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.490.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 104,700
29 PP2500101585 - Giấy chỉnh khớp dùng trong nha khoa 636,000 867.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 318.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,540
30 PP2500101586 - Khuôn trám 501,880 684.382 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 250.940 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,529
31 PP2500101587 - Mặt gương dùng trong nha khoa 4,675,000 6.375.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.337.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 70,125
32 PP2500101588 - Mũi khoan kim cương 31,762,600 43.312.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 15.881.300 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 476,439
33 PP2500101589 - Mũi khoan trụ thép 6,782,500 9.248.864 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.391.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 101,738
34 PP2500101590 - Mũi silicon đánh bóng 9,405,000 12.825.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.702.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 141,075
35 PP2500101591 - Reamer dùng trong nha khoa 7,897,500 10.769.319 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.948.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 118,463
36 PP2500101592 - Sò đánh bóng dùng trong nha khoa 19,645,000 26.788.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 9.822.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 294,675
37 PP2500101593 - Băng bột bó sợi thủy tinh, kích thước 12.5cm x 3.6m 22,000,000 30.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 11.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 330,000
38 PP2500101594 - Băng bột bó sợi thủy tinh kích thước 10cm x 3.6m 9,000,000 12.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 135,000
39 PP2500101595 - Băng bột bó kích thước 15cm x 2.7m 620,000,000 845.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 310.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,300,000
40 PP2500101596 - Băng bột bó kích thước 10cm x 2.7m 49,600,000 67.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 24.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 744,000
41 PP2500101597 - Gạc băng vết thương, 3 lớp, kích thước 9cm x 25cm 70,006,000 95.462.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 35.003.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,050,090
42 PP2500101598 - Gạc băng vết thương, 3 lớp, kích thước 9cm x 15cm 12,960,000 17.672.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 6.480.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 194,400
43 PP2500101599 - Gạc băng vết thương, 3 lớp, kích thước 35cm x 50cm 709,872,000 968.007.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 354.936.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,648,080
44 PP2500101600 - Gạc băng vết thương có Ag, 3 lớp, kích thước 20cm x 20cm 639,360,000 871.854.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 319.680.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,590,400
45 PP2500101601 - Gạc băng vết thương có Ag, 3 lớp, kích thước 10cm x 10cm 424,320,000 578.618.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 212.160.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,364,800
46 PP2500101602 - Băng dán cố định kim luồn có rảnh xẻ 880,269,000 1.200.366.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 440.134.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,204,035
47 PP2500101603 - Băng dán cố định đường truyền tĩnh mạch trung tâm PICC/CVC 47,500,000 64.772.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 23.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 712,500
48 PP2500101604 - Bảng đếm gạc phẫu thuật 10 ô (dạng ngang) 481,140,000 656.100.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 240.570.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,217,100
49 PP2500101605 - Gạc phim băng vết thương, kích cỡ 20cm x 30cm 6,394,000 8.719.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.197.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 95,910
50 PP2500101606 - Gạc phim băng vết thương, kích cỡ 15cm x 20cm 16,626,000 22.671.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 8.313.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 249,390
51 PP2500101607 - Băng thun cố định tiệt trùng 22,440,000 30.600.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 11.220.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 336,600
52 PP2500101608 - Bình chứa hút huyết khối 9,450,000 12.886.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.725.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 141,750
53 PP2500101609 - Kim đâm xuyên vách, tay cầm trong suốt, có mũi tên để chỉ hướng của kim, stylet có thể khóa 45,000,000 61.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 22.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 675,000
54 PP2500101610 - Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ độ cong điều chỉnh được, dài 90cm 45,500,000 62.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 22.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 682,500
55 PP2500101611 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất, có van điều chỉnh dòng chảy 576,600,000 786.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 288.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,649,000
56 PP2500101612 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng 920,000,000 1.254.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 460.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,800,000
57 PP2500101613 - Bộ dẫn lưu khí màng phổi 172,000,000 234.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 86.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,580,000
58 PP2500101614 - Bộdây dẫn thẩm phân phúc mạc 173,250,000 236.250.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 86.625.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,598,750
59 PP2500101615 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bộ trao đổi nhiệt bằng nhựa 236,320,000 322.254.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 118.160.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,544,800
60 PP2500101616 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bộ trao đổi nhiệt bằng kim loại 785,400,000 1.071.000.0 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 392.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,781,000
61 PP2500101617 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim cho trẻ em 165,300,000 225.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 82.650.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,479,500
62 PP2500101618 - Bộ dây tưới máu lên não trong phẫu thuật tim 70,425,000 96.034.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 35.212.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,056,375
63 PP2500101619 - Bộ dụng cụ đặt Catheter 555,860,000 757.990.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 277.930.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,337,900
64 PP2500101620 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu 332,640,000 453.600.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 166.320.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,989,600
65 PP2500101621 - Bộ dụng cụ xịt cầm máu cầm máu khẩn cấp đường tiêu hóa trên và tiêu hóa dưới 44,000,000 60.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 22.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 660,000
66 PP2500101622 - Hút đàm kín, bằng nhựa 1,746,000,000 2.380.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 873.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,190,000
67 PP2500101623 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối 15,120,000 20.618.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 7.560.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 226,800
68 PP2500101624 - Bộ khăn phẫu thuật mắt 41,040,000 55.963.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 20.520.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 615,600
69 PP2500101625 - Bộ kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu 155,000,000 211.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 77.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,325,000
70 PP2500101626 - Bộ làm ẩm cho ống nội khí quản, mở khí quản ở bệnh nhân tự thở 245,437,500 334.687.500 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 122.718.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,681,563
71 PP2500101627 - Bộ lọc khí khuẩn dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 150,000,000 204.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 75.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,250,000
72 PP2500101628 - Bộ mở đường rò ra da 9,200,000 12.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 138,000
73 PP2500101629 - Bộ nong thận qua da kim loại 128,100,000 174.681.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 64.050.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,921,500
74 PP2500101630 - Phổi nhân tạo, tích hợp lọc động mạch, các cỡ 3,220,000,000 4.390.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.610.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 48,300,000
75 PP2500101631 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m² - 0.4m² . 416,500,000 567.954.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 208.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,247,500
76 PP2500101632 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 1,2m² - 1,4m² 980,000,000 1.336.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 490.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,700,000
77 PP2500101633 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 0.7m² - 0.9m². 1,347,500,000 1.837.500.0 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 673.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,212,500
78 PP2500101634 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não loại lòng kép 288,000,000 392.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 144.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,320,000
79 PP2500101635 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não loại đơn lòng kèm dây dẫn cỡ 0.010" 850,000,000 1.159.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 425.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,750,000
80 PP2500101636 - Bóng đo đường kính lỗ thông tim bẩm sinh ASD-VSD 125,000,000 170.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 62.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,875,000
81 PP2500101637 - Bóng giúp thở kèm mặt nạ 1,349,910,000 1.840.786.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 674.955.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,248,650
82 PP2500101638 - Bông lót bó bột 15cm x 2.7m 31,230,000 42.586.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 15.615.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 468,450
83 PP2500101639 - Bông lót bó bột 10cm x 2.7m 3,750,000 5.113.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.875.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 56,250
84 PP2500101640 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.035'', áp suất trung bình 504,000,000 687.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 252.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,560,000
85 PP2500101641 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1.27μg/mm². 500,000,000 681.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 250.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,500,000
86 PP2500101642 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm² cánh bóng 962,500,000 1.312.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 481.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,437,500
87 PP2500101643 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm² bề mặt 1,440,000,000 1.963.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 720.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 21,600,000
88 PP2500101644 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 200,000,000 272.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 100.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,000,000
89 PP2500101645 - Bóng nong mạch vành có dao cắt, áp lực thấp 1,760,000,000 2.400.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 880.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,400,000
90 PP2500101646 - Bóng nong mạch vành chống trượt, áp lực cao 1,680,000,000 2.290.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 840.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,200,000
91 PP2500101647 - Bóng nong mạch vành áp lực trung bình, đường kính đầu tip 0.016'' (0.41mm),crossing profile 0.025'' 6,276,000,000 8.558.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.138.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 94,140,000
92 PP2500101648 - Bóng nong mạch vành áp lực trung bình, đường kính đầu tip 0.016'' (0.41mm),crossing profile 0.023'' 5,310,000,000 7.240.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.655.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 79,650,000
93 PP2500101649 - Bóng nong mạch vành áp lực trung bình, đường kính đầu tip 0.015'' (0.38mm) 3,525,000,000 4.806.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.762.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 52,875,000
94 PP2500101650 - Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao, đường kính đầu tip 0.016'' (0.41mm) 290,000,000 395.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 145.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,350,000
95 PP2500101651 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính đầu tip 0.017'' (0.43mm) 1,624,000,000 2.214.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 812.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,360,000
96 PP2500101652 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính đầu tip 0.016'' (0.41mm) 4,200,000,000 5.727.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.100.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 63,000,000
97 PP2500101653 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính đầu tip 0.015'' (0.38mm) 4,485,000,000 6.115.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.242.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 67,275,000
98 PP2500101654 - Bột cầm máu tự tiêu loại 3g 14,700,000 20.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 7.350.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 220,500
99 PP2500101655 - Bút vô khuẩn dùng để viết, vẽ, đánh dấu trong phẫu thuật 3,740,000 5.100.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.870.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 56,100
100 PP2500101656 - Cannula bơm dung dịch liệt tim, có bóng 13,240,500 18.055.228 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 6.620.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 198,608
101 PP2500101657 - Cannula bơm dung dịch liệt tim qua lỗ vành 652,365,000 889.588.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 326.182.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,785,475
102 PP2500101658 - Cannula bơm dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn 385,560,000 525.763.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 192.780.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,783,400
103 PP2500101659 - Cannula bơm dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ 182,334,600 248.638.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 91.167.300 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,735,019
104 PP2500101660 - Cannula động mạch trẻ em 918,400,000 1.252.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 459.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,776,000
105 PP2500101661 - Cannula động mạch đùi trẻ em dùng cho phẫu thuật ít xâm lấn 402,500,000 548.863.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 201.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,037,500
106 PP2500101662 - Cannula động mạch đùi 1 tầng 6,300,000,000 8.590.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.150.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 94,500,000
107 PP2500101663 - Cannula động mạch 1 tầng 115,920,000 158.072.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 57.960.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,738,800
108 PP2500101664 - Cannula động mạch chủ 526,880,000 718.472.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 263.440.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,903,200
109 PP2500101665 - Cannula tĩnh mạch đùi đa tầng, dùng được cho bệnh nhân khi đặt máy oxy hóa qua màng ngoài cơ thể (ECMO) 3,780,000,000 5.154.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.890.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 56,700,000
110 PP2500101666 - Cannula tĩnh mạch 1 tầng, đầu thẳng 820,837,500 1.119.323.864 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 410.418.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,312,563
111 PP2500101667 - Cannula tĩnh mạch 1 tầng, đầu cong 900,000,000 1.227.272.7 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 450.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,500,000
112 PP2500101668 - Cannula tĩnh mạch 2 tầng 168,000,000 229.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 84.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,520,000
113 PP2500101669 - Cannula dùng trong tưới trực tiếp mô tạng 151,200,000 206.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 75.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,268,000
114 PP2500101670 - Ống thông (catheter)cắt đốt điện sinh lý tim 4 cực cho phép đo lực tiếp xúc 1,627,400,000 2.219.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 813.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,411,000
115 PP2500101671 - Ống thông (catheter)chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên 581,900,000 793.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 290.950.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,728,500
116 PP2500101672 - Ống thông (catheter)chẩn đoán mạch vành 655,696,000 894.130.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 327.848.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,835,440
117 PP2500101673 - Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ, độ cong cố định 858,000,000 1.170.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 429.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,870,000
118 PP2500101674 - Ống thông (catheter)đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái 2,850,000,000 3.886.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.425.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 42,750,000
119 PP2500101675 - Ống thông (catheter)hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp thất phải vào vị trí hệ thống dẫn truyền 950,000,000 1.295.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 475.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,250,000
120 PP2500101676 - Ống thông (catheter)thẩm phân phúc mạc 202,930,000 276.722.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 101.465.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,043,950
121 PP2500101677 - Ông thông (catheter)can thiệp mạch máu gan 2,520,000,000 3.436.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.260.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 37,800,000
122 PP2500101678 - Bộ ống thông (catheter)can thiệp tĩnh mạch cửa gan 268,000,000 365.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 134.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,020,000
123 PP2500101679 - Ống thông (catheter)trung gian 675,000,000 920.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 337.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,125,000
124 PP2500101680 - Ống thông (catheter)hút huyết khối, có đoạn chuyển tiếp 1,778,700,000 2.425.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 889.350.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,680,500
125 PP2500101681 - Ống thông (catheter)hút huyết khối và hỗ trợ can thiệp mạch máu não 2,304,000,000 3.141.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.152.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 34,560,000
126 PP2500101682 - Ống thông (catheter)hút huyết khối 144,100,000 196.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 72.050.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,161,500
127 PP2500101683 - Bộ ống thông (catheter)lọc máu tạm thời 179,928,000 245.356.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 89.964.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,698,920
128 PP2500101684 - Ống thông (catheter)theo dõi huyết áp động mạch đùi 1,238,843,970 1.689.332.6 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 619.421.985 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,582,660
129 PP2500101685 - Ống thông (catheter)dẫn lưu màng phổi 417,530,400 569.359.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 208.765.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,262,956
130 PP2500101686 - Ống thông (catheter)tiêu huyết khối 72,000,000 98.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 36.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,080,000
131 PP2500101687 - Bộ ống thông (catheter)tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F, có kháng khuẩn 28,900,000 39.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 14.450.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 433,500
132 PP2500101688 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 5-0, không kim 8,467,200 11.546.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.233.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 127,008
133 PP2500101689 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 5-0 4,117,680 5.615.019 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.058.840 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 61,766
134 PP2500101690 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 4-0, không kim 2,822,400 3.848.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.411.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 42,336
135 PP2500101691 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 4-0 2,667,168 3.637.048 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.333.584 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 40,008
136 PP2500101692 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, kim tròn, 3/8C 7,224,000 9.850.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.612.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 108,360
137 PP2500101693 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, kim tròn, 1/2C 246,450,960 336.069.491 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 123.225.480 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,696,765
138 PP2500101694 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, kim tam giác 22,814,568 31.110.775 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 11.407.284 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 342,219
139 PP2500101695 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, không kim, 75cm 91,560,000 124.854.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 45.780.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,373,400
140 PP2500101696 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, không kim, 60cm 680,400 927.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 340.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,206
141 PP2500101697 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 2-0, kim 3/8C 27,002,052 36.820.980 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 13.501.026 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 405,031
142 PP2500101698 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 2-0, kim 1/2C 35,592,480 48.535.200 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 17.796.240 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 533,888
143 PP2500101699 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 2-0, không kim, 75cm 33,939,360 46.280.946 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 16.969.680 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 509,091
144 PP2500101700 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 2-0, không kim, 60cm 3,780,000 5.154.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.890.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 56,700
145 PP2500101701 - Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu da 45,816,000 62.476.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 22.908.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 687,240
146 PP2500101702 - Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 2mm x 3.5mm 179,356,000 244.576.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 89.678.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,690,340
147 PP2500101703 - Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 khâu da 23,184,000 31.614.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 11.592.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 347,760
148 PP2500101704 - Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 3/8C 46,872,000 63.916.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 23.436.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 703,080
149 PP2500101705 - Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 1/2C, 90cm 1,040,000,000 1.418.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 520.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,600,000
150 PP2500101706 - Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 1/2C, 75cm 57,768,000 78.774.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 28.884.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 866,520
151 PP2500101707 - Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu mạch máu, kim 3/8C 193,752,000 264.207.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 96.876.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,906,280
152 PP2500101708 - Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu mạch máu, kim 1/2C 912,600,000 1.244.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 456.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,689,000
153 PP2500101709 - Chỉ phẫu thuật không tan 3-0 khâu mạch máu, kim tròn đầu tròn 302,698,200 412.770.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 151.349.100 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,540,473
154 PP2500101710 - Chỉ phẫu thuật không tan 3-0 dùng để khâu da 604,893,744 824.855.106 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 302.446.872 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,073,407
155 PP2500101711 - Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 khâu mạch máu, kim tròn đầu nhọn 38,212,944 52.108.560 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 19.106.472 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 573,195
156 PP2500101712 - Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 7mm x 3mm x 1.5mm, đóng gói đa sợi/tép, kim 25mm 35,906,220 48.963.028 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 17.953.110 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 538,594
157 PP2500101713 - Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 dùng trong phẫu thuật tiêu hóa, kim thẳng 105,806,400 144.281.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 52.903.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,587,096
158 PP2500101714 - Chỉ phẫu thuật không tan 10-0 khâu mắt, 2 kim 81,254,250 110.801.250 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 40.627.125 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,218,814
159 PP2500101715 - Chỉ phẫu thuật không tan 10-0 khâu mắt, 1 kim 4,498,200 6.133.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.249.100 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 67,473
160 PP2500101716 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 3 chất phủ 1,825,575,000 2.489.420.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 912.787.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 27,383,625
161 PP2500101717 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 2 chất phủ, kim thép có titanium 178,622,400 243.576.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 89.311.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,679,336
162 PP2500101718 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ 22,880,000 31.200.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 11.440.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 343,200
163 PP2500101719 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu nội soi số 1 107,137,800 146.097.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 53.568.900 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,607,067
164 PP2500101720 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi, kháng khuẩn 233,335,200 318.184.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 116.667.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,500,028
165 PP2500101721 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 1-0 dùng trong khâu cơ 33,540,160 45.736.582 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 16.770.080 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 503,103
166 PP2500101722 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 1-0 dùng để khâu cơ, kháng khuẩn 143,476,000 195.649.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 71.738.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,152,140
167 PP2500101723 - Clip cầm máu và đóng lỗ thủng ống tiêu hóa 95,000,000 129.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 47.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,425,000
168 PP2500101724 - Clip mạch máu vi phẫu thuật đa 53,550,000 73.022.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 26.775.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 803,250
169 PP2500101725 - Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não 119,280,000 162.654.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 59.640.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,789,200
170 PP2500101726 - Clip mạch máu polymer,có khóa 2,281,919,000 3.111.707.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.140.959.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 34,228,785
171 PP2500101727 - Clip mạch máu kim loại, cỡ nhỏ rộng (small-wide) 407,760,000 556.036.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 203.880.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,116,400
172 PP2500101728 - Clip mạch máu kim loại, cỡ siêu nhỏ (micro) 71,820,000 97.936.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 35.910.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,077,300
173 PP2500101729 - Co nối chữ T 6,300,000 8.590.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.150.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 94,500
174 PP2500101730 - Co nối chữ Y 235,200,000 320.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 117.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,528,000
175 PP2500101731 - Đai xương đòn, bằng vải bo+ mút 28,875,000 39.375.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 14.437.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 433,125
176 PP2500101732 - Đai treo tay 1,209,600 1.649.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 604.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,144
177 PP2500101733 - Đai tay vải kiểu loại desault 31,500,000 42.954.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 15.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 472,500
178 PP2500101734 - Dao điện cắt dưới niêm mạc, đầu dao hình tam giác 0.7mm 191,000,000 260.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 95.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,865,000
179 PP2500101735 - Dao điện cắt dưới niêm mạc và cắt cơ thắt thực quản, đầu dao hình tam giác 0.4mm 191,000,000 260.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 95.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,865,000
180 PP2500101736 - Đầu cone có màng lọc vô trùng 100μL 43,680,000 59.563.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 21.840.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 655,200
181 PP2500101737 - Đầu cone có lọc 20μL 9,273,600 12.645.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.636.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 139,104
182 PP2500101738 - Đầu cone có lọc 10μl, chiều dài > 45mm, chống bám dính 71,873,280 98.009.019 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 35.936.640 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,078,100
183 PP2500101739 - Đầu cone 5-200μl, bằng nhựa, 1000 chiếc/gói 50,320,000 68.618.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 25.160.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 754,800
184 PP2500101740 - Đầu cone 200-1000mcL, 1000 chiếc/gói 31,114,000 42.428.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 15.557.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 466,710
185 PP2500101741 - Đầu đo oxy trong máu tại não, loại người lớn 729,960,000 995.400.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 364.980.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,949,400
186 PP2500101742 - Đầu đốt argon 111,300,000 151.772.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 55.650.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,669,500
187 PP2500101743 - Bộ dây dùng cho hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể 1,289,840,000 1.758.872.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 644.920.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 19,347,600
188 PP2500101744 - Dây cho ăn (sonde dạ dày) sử dụng dài ngày, có nắp 146,790,000 200.168.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 73.395.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,201,850
189 PP2500101745 - Dây cho ăn có nắp, 5Fr đến 10Fr 24,400,000 33.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 12.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 366,000
190 PP2500101746 - Dây cố định mở khí quản người lớn 215,997,600 294.542.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 107.998.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,239,964
191 PP2500101747 - Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp, 260cm 1,043,970,000 1.423.595.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 521.985.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,659,550
192 PP2500101748 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 60,885,000 83.025.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 30.442.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 913,275
193 PP2500101749 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên đường kính lớn 94,000,000 128.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 47.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,410,000
194 PP2500101750 - Dây dẫn có mũi khoan kim cương 101,475,000 138.375.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 50.737.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,522,125
195 PP2500101751 - Ống dẫn lưu nhựa, đường kính 10mm 131,580,000 179.427.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 65.790.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,973,700
196 PP2500101752 - Dây garot dùng để thắt mạch tạm thời 7,289,100 9.939.682 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.644.550 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 109,337
197 PP2500101753 - Dây hút đàm kín có màng lọc khuẩn, có co nối, dây chia vạch. 275,000,000 375.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 137.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,125,000
198 PP2500101754 - Bộ dây dẫn dùng cho tuần hoàn ngoài cơ thể 488,250,000 665.795.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 244.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,323,750
199 PP2500101755 - Dây nối bơm tiêm chất cản quang 140cm 76,360,000 104.127.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 38.180.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,145,400
200 PP2500101756 - Dây nối máy bơm hút huyết khối 17,808,000 24.283.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 8.904.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 267,120
201 PP2500101757 - Dây oxy 2 nhánh 453,600,000 618.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 226.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,804,000
202 PP2500101758 - Dây oxy 1 nhánh 87,318,420 119.070.573 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 43.659.210 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,309,777
203 PP2500101759 - Dây truyền hóa chất phụ kết nối dây truyền hóa chất nhiều cổng với chai dịch truyền, có màng lọc 0.2μm 54,052,840 73.708.419 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 27.026.420 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 810,793
204 PP2500101760 - Dây phụ kết nối dây truyền hóa chất nhiều cổng với chai dịch truyền 224,107,400 305.601.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 112.053.700 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,361,611
205 PP2500101761 - Dây truyền hóa chất, có màng lọc 0.2μm, dùng vô hóa chất điều trị ung thư 516,000,000 703.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 258.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,740,000
206 PP2500101762 - Dây truyền dịch an toàn, tự động ngưng truyền khi hết dịch 11,708,043,200 15.965.513.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 5.854.021.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 175,620,648
207 PP2500101763 - Dây truyền dịch an toàn, có kim 83,850,000 114.340.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 41.925.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,257,750
208 PP2500101764 - Đĩa Terasaki dùng trong ghép tạng 82,800,000 112.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 41.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,242,000
209 PP2500101765 - Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng 36,850,000 50.250.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 18.425.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 552,750
210 PP2500101766 - Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch thế hệ thứ hai 946,000,000 1.290.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 473.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,190,000
211 PP2500101767 - Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch 321,000,000 437.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 160.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,815,000
212 PP2500101768 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục có màng polyester 219,780,000 299.700.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 109.890.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,296,700
213 PP2500101769 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch 711,480,000 970.200.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 355.740.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,672,200
214 PP2500101770 - Dụng cụ cắt van tĩnh mạch đầu hình nón 122,499,825 167.045.216 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 61.249.912,5 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,837,498
215 PP2500101771 - Bộ cố định mạch vành giác hút tự banh 2,142,000,000 2.920.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.071.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 32,130,000
216 PP2500101772 - Bộ cố định mạch vành 810,000,000 1.104.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 405.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,150,000
217 PP2500101773 - Giác hút cố định mạch vành 6,250,000,000 8.522.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.125.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 93,750,000
218 PP2500101774 - Kìm cắt tách vòng xoắn kim loại, tương thích với coil cắt bằng cơ chế nhiệt 60,000,000 81.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 30.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 900,000
219 PP2500101775 - Bộđiều khiển cắt coil điện tử 15,000,000 20.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 7.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 225,000
220 PP2500101776 - Dụng cụ đóng lỗ trocar nội soi 143,400,000 195.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 71.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,151,000
221 PP2500101777 - Dụng cụ giữ cố định ống nội khí quản không có chống cắn 372,000,000 507.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 186.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,580,000
222 PP2500101778 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 18cm 569,037,000 775.959.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 284.518.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,535,555
223 PP2500101779 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 71,540,000 97.554.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 35.770.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,073,100
224 PP2500101780 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu 520,000,000 709.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 260.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,800,000
225 PP2500101781 - Gạc băng vết thương có Ag, kích thước 20cm x 30cm 1,515,000,000 2.065.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 757.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 22,725,000
226 PP2500101782 - Gạc băng vết thương alginate có Ag, kích thước 2cm x 45cm 27,368,000 37.320.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 13.684.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 410,520
227 PP2500101783 - Gói gòn viên vô trùng 234,270,000 319.459.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 117.135.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,514,050
228 PP2500101784 - Gạc băng vết thương có Ag, kháng biofilm, kích thước 15cm x 20cm 429,000,000 585.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 214.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,435,000
229 PP2500101785 - Gạc đắp mắt, kích thước 6cmx 8cm 693,000 945.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 346.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,395
230 PP2500101786 - Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8cm x 9cm 61,425,000 83.761.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 30.712.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 921,375
231 PP2500101787 - Gạc băng vết thương hydrocolloid, kích thước 10cm x 10cm 136,778,400 186.516.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 68.389.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,051,676
232 PP2500101788 - Gạc băng vết thương hydrocolloid có NOSF, có lớp xốp 137,900,000 188.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 68.950.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,068,500
233 PP2500101789 - Gạc băng vết thương hydrocolloid có NOSF 22,500,000 30.681.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 11.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 337,500
234 PP2500101790 - Gạc băng vết thương hydrocolloid có Ag và vaseline, kích thước 10cm x 12cm 115,600,000 157.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 57.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,734,000
235 PP2500101791 - Bấm da gập góc đòn bẩy dùng một lần trong phẫu thuật 38,070,000 51.913.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 19.035.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 571,050
236 PP2500101792 - Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông (catheter)có mũi khoan 850,000,000 1.159.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 425.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,750,000
237 PP2500101793 - Hộp đựng kim phẫu thuật 333,720,000 455.072.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 166.860.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,005,800
238 PP2500101794 - Kềm sinh thiết và cầm máu đường tiêu hóa 278,700,000 380.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 139.350.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,180,500
239 PP2500101795 - Kep cầm máu vết mổ trên da đầu, có cánh 270,000,000 368.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 135.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,050,000
240 PP2500101796 - Kep cầm máu vết mổ trên da đầu 135,000,000 184.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 67.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,025,000
241 PP2500101797 - Kẹp cầm máu trong xuất huyết tiêu hóa, cắt polyp, đóng - mở nhiều lần. 525,000,000 715.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 262.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,875,000
242 PP2500101798 - Kẹp cầm máu trong xuất huyết tiêu hóa, cắt polyp 379,000,000 516.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 189.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,685,000
243 PP2500101799 - Khăn gây tê tủy sống 159,152,490 217.026.123 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 79.576.245 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,387,288
244 PP2500101800 - Khuyên cấy Nichrome5μl 10,000,000 13.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 5.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 150,000
245 PP2500101801 - Khuyên cấy Nichrome1μl 10,000,000 13.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 5.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 150,000
246 PP2500101802 - Kim tiêm nội soi dùng cầm máu ruột non 23G 15,000,000 20.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 7.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 225,000
247 PP2500101803 - Kim chọc dò ổ bụng, màng tim 16G 67,450,000 91.977.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 33.725.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,011,750
248 PP2500101804 - Kim chọc động mạch đùi 67,837,770 92.506.050 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 33.918.885 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,017,567
249 PP2500101805 - Kim chọc vách liên nhĩ 180,000,000 245.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 90.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,700,000
250 PP2500101806 - Kim đánh dấu u vú (dành cho sinh thiết kim lớn) 120,000,000 163.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 60.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,800,000
251 PP2500101807 - Kim đánh dấu u vú (dành cho sinh thiết kim lõi) 315,000,000 429.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 157.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,725,000
252 PP2500101808 - Kim sinh thiết mô mềm, đồng trục, có kim dẫn đường 171,000,000 233.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 85.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,565,000
253 PP2500101809 - Kim sinh thiết hạch trung thất và u phổi trong nội soi siêu âm 415,000,000 565.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 207.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,225,000
254 PP2500101810 - Kim sinh thiết đường tiêu hóa trong nội soi siêu âm 1,400,000,000 1.909.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 700.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 21,000,000
255 PP2500101811 - Lọc đường thở ra cho trẻ em 2,800,000 3.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 42,000
256 PP2500101812 - Lưỡi bào da bằng thép không rỉ, mỏng 241,800,000 329.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 120.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,627,000
257 PP2500101813 - Lưới lọc huyết khối động mạch 761,250,000 1.038.068.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 380.625.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,418,750
258 PP2500101814 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ tạm thời 460,040,000 627.327.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 230.020.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,900,600
259 PP2500101815 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới 59,000,000 80.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 29.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 885,000
260 PP2500101816 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch 228,500,000 311.590.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 114.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,427,500
261 PP2500101817 - Mặt nạ gây mê dùng trong nội soi (endoscopy mask) 24,150,000 32.931.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 12.075.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 362,250
262 PP2500101818 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, tương thích DMSO 120,000,000 163.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 60.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,800,000
263 PP2500101819 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, đặt stent, tương thích DMSO 510,000,000 695.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 255.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,650,000
264 PP2500101820 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, đặt stent, lấy huyết khối, đầu tip đa dạng 3,920,000,000 5.345.454.5 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.960.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 58,800,000
265 PP2500101821 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, đặt stent, lấy huyết khối 1,197,600,000 1.633.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 598.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 17,964,000
266 PP2500101822 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil kích cỡ lên đến 0.020'' 999,936,000 1.363.549.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 499.968.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,999,040
267 PP2500101823 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp siêu nhỏ động mạch vành, phủ PTFE và hydrophylic, đánh dấu marker ở đầu tip 57,500,000 78.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 28.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 862,500
268 PP2500101824 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên 105,000,000 143.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 52.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,575,000
269 PP2500101825 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp dị dạng hay dò động tĩnh mạch não, tủy, có thể tự đứt rời đầu tip 396,000,000 540.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 198.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,940,000
270 PP2500101826 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp dị dạng hay dò động tĩnh mạch não, tủy 850,500,000 1.159.772.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 425.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,757,500
271 PP2500101827 - Ống thông (catheter)dẫn đường can thiệp thần kinh vàngoại biên 125,600,000 171.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 62.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,884,000
272 PP2500101828 - Ống thông (catheter)can thiệp mạch vành, có vùng chuyển tiếp 2,640,000,000 3.600.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.320.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 39,600,000
273 PP2500101829 - Ống thông (catheter)can thiệp mạch máu não 3,150,000,000 4.295.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.575.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 47,250,000
274 PP2500101830 - Bóng dùng tưới máu xuôi dòng, chọn lọc 864,000,000 1.178.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 432.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,960,000
275 PP2500101831 - Bộ vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên, 2.0Fr - 2.4Fr 5,700,000,000 7.772.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.850.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 85,500,000
276 PP2500101832 - Bộ vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên, >2.6Fr-2.8Fr 17,100,000,000 23.318.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 8.550.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 256,500,000
277 PP2500101833 - Bộ vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên, >2.4Fr-2.6Fr 31,000,000,000 42.272.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 15.500.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 465,000,000
278 PP2500101834 - Bộ vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên, <2.0Fr 6,000,000,000 8.181.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.000.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 90,000,000
279 PP2500101835 - Miếng dán vô trùng 225,450,000 307.431.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 112.725.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,381,750
280 PP2500101836 - Mở khí quản không bóng, có 1 cửa sổ 138,540,000 188.918.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 69.270.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,078,100
281 PP2500101837 - Mở khí quản 2 nòng không bóng, không cửa sổ 400,000,000 545.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 200.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,000,000
282 PP2500101838 - Mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ 6,048,000 8.247.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.024.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 90,720
283 PP2500101839 - Bộ mở khí quản 2 nòng không bóng có nhiều cửa sổ 64,999,500 88.635.682 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 32.499.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 974,993
284 PP2500101840 - Ống mởkhíquản bằng nhựa, cóbóng 33,749,250 46.021.705 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 16.874.625 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 506,239
285 PP2500101841 - Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc 318,500,000 434.318.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 159.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,777,500
286 PP2500101842 - Nắp đậy kim luồn 1,043,374,200 1.422.783.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 521.687.100 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,650,613
287 PP2500101843 - Nẹp vải cẳng bàn chân, bằng vải mút, nhôm, các cỡ 5,733,000 7.817.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.866.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 85,995
288 PP2500101844 - Nẹp thun gót chân 1,750,000 2.386.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 875.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,250
289 PP2500101845 - Nẹp nhựa chống xoay cẳng chân các cỡ 4,830,000 6.586.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.415.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 72,450
290 PP2500101846 - Nẹp ngón tay 1,600,000 2.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,000
291 PP2500101847 - Nẹp iselin 5,000,000 6.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 75,000
292 PP2500101848 - Nẹp đùi bàn chân chống xoay 78,750,000 107.386.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 39.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,181,250
293 PP2500101849 - Ống có bóng đơn nội soi ruột non 97,800,000 133.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 48.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,467,000
294 PP2500101850 - Ống chữ T dùng cho lồng ngực 84,000,000 114.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 42.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,260,000
295 PP2500101851 - Ống dẫn lưu Pezzer 5,180,000 7.063.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.590.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 77,700
296 PP2500101852 - Ống dẫn lưu hình chữ T 13,671,000 18.642.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 6.835.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 205,065
297 PP2500101853 - Ống dẫn lưu bụng 96,642,000 131.784.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 48.321.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,449,630
298 PP2500101854 - Ống dẫn lưu vết mổ Silicone 410,000,000 559.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 205.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,150,000
299 PP2500101855 - Ống hút Pasteur 3ml, bằng nhựa, có chia vạch 75,210,000 102.559.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 37.605.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,128,150
300 PP2500101856 - Ống hút trực tiếp trong tim, đường kính 12F-20F 1,297,800,000 1.769.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 648.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 19,467,000
301 PP2500101857 - Ống hút trực tiếp trong tim ngược dòng 362,785,500 494.707.500 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 181.392.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,441,783
302 PP2500101858 - Ống mao quản đo Hematocrit, bằng thuỷ tinh, 100 que/ống 164,000,000 223.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 82.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,460,000
303 PP2500101859 - Ống thông tiểu (foley) 2 nhánh, silicone, có cảm biến 217,000,000 295.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 108.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,255,000
304 PP2500101860 - Ống thông tiểu (foley) 2 nhánh, silicone 207,200,000 282.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 103.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,108,000
305 PP2500101861 - Ống hút đàm không kiểm soát 1,953,781,560 2.664.247.582 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 976.890.780 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 29,306,724
306 PP2500101862 - Ống hút đàm có kiểm soát 113,400,000 154.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 56.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,701,000
307 PP2500101863 - Dây hút dịch phẫu thuật có khóa nối 2 đầu 1,365,142,500 1.861.557.955 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 682.571.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,477,138
308 PP2500101864 - Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 300ml, sử dụng polymer không sinh nhiệt 350,000,000 477.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 175.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,250,000
309 PP2500101865 - Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.6m², hệ số siêu lọc từ 20ml/giờ/mmHg 780,000,000 1.063.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 390.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,700,000
310 PP2500101866 - Màng lọc thận Lowflux,diện tích 1.8m², hệ số siêu lọc từ 14ml/giờ/mmHg 280,560,000 382.581.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 140.280.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,208,400
311 PP2500101867 - Màng lọc thận Lowflux,diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 10ml/giờ/mmHg 669,810,000 913.377.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 334.905.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,047,150
312 PP2500101868 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 2.3m², hệ số siêu lọc từ 120ml/giờ/mmHg 209,916,000 286.249.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 104.958.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,148,740
313 PP2500101869 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 2.1m², hệ số siêu lọc từ 80ml/giờ/mmHg 287,000,000 391.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 143.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,305,000
314 PP2500101870 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.9m², hệ số siêu lọc từ 95ml/giờ/mmHg 780,360,000 1.064.127.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 390.180.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,705,400
315 PP2500101871 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.9m², hệ số siêu lọc từ 70ml/giờ/mmHg 116,160,000 158.400.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 58.080.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,742,400
316 PP2500101872 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 70ml/giờ/mmHg 855,000,000 1.165.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 427.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,825,000
317 PP2500101873 - Màng lọc thận Super Highflux,diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 65ml/giờ/mmHg 242,500,000 330.681.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 121.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,637,500
318 PP2500101874 - Màng lọc thậnSuper Highflux,diện tích 1.9m², hệ số siêu lọc từ 75ml/giờ/mmHg 260,000,000 354.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 130.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,900,000
319 PP2500101875 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.6m², hệ số siêu lọc từ 80ml/giờ/mmHg 595,200,000 811.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 297.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,928,000
320 PP2500101876 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.6m², hệ số siêu lọc từ 40ml/giờ/mmHg 1,425,000,000 1.943.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 712.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 21,375,000
321 PP2500101877 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.5m², hệ số siêu lọc từ 80ml/giờ/mmHg 980,000,000 1.336.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 490.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,700,000
322 PP2500101878 - Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 330ml dành cho suy gan 41,999,895 57.272.585 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 20.999.947,5 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 629,999
323 PP2500101879 - Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 330ml 845,250,000 1.152.613.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 422.625.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,678,750
324 PP2500101880 - Que xét nghiệm tiệt trùng 5,575,500 7.602.955 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.787.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 83,633
325 PP2500101881 - Que gòn vô trùng 12,051,000 16.433.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 6.025.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 180,765
326 PP2500101882 - Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ độ cong điều chỉnh được, dài 70cm 500,000,000 681.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 250.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,500,000
327 PP2500101883 - Cầu nối mạch vành tạm thời 43,680,000 59.563.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 21.840.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 655,200
328 PP2500101884 - Stent kim loại đường mật qua da các cỡ 350,000,000 477.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 175.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,250,000
329 PP2500101885 - Stent niệu quản 144,000,000 196.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 72.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,160,000
330 PP2500101886 - Test (Que) thử thai 1,269,000 1.730.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 634.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 19,035
331 PP2500101887 - Thun vớ, 10cm x 20-25m 5,550,000 7.568.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.775.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 83,250
332 PP2500101888 - Trocar nội soi nhựa, không dao, có chức năng hỗ trợ đóng lỗ trocar 2,688,000,000 3.665.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.344.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 40,320,000
333 PP2500101889 - Trocar nội soi nhựa, không dao, 2 lớp van khóa khí 1,438,000,000 1.960.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 719.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 21,570,000
334 PP2500101890 - Trocar nội soi nhựa, không dao 21,000,000,000 28.636.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 10.500.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 315,000,000
335 PP2500101891 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực 219,450,000 299.250.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 109.725.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,291,750
336 PP2500101892 - Túi dẫn lưu niệu quản ra da, chống loét 58,310,000 79.513.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 29.155.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 874,650
337 PP2500101893 - Túi cho ăn 1000ml 730,600,000 996.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 365.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,959,000
338 PP2500101894 - Túi hậu môn nhân tạo, thểtích khoảng 600ml 153,228,400 208.947.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 76.614.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,298,426
339 PP2500101895 - Tube ly tâm 50ml 110,437,500 150.596.591 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 55.218.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,656,563
340 PP2500101896 - Tube ly tâm 1.5ml-1.7ml 20,925,000 28.534.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 10.462.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 313,875
341 PP2500101897 - Tube lấy máu nhựa 5ml 419,136,000 571.549.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 209.568.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,287,040
342 PP2500101898 - Tube lấy máu chân không không chứa chất chống đông 4ml 623,133,000 849.726.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 311.566.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,346,995
343 PP2500101899 - Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 6ml sử dụng phù hợp cho xét nghiệm NAT 340,400,000 464.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 170.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,106,000
344 PP2500101900 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Natri fluoride 2ml 461,100 628.773 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 230.550 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,917
345 PP2500101901 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Heparin 4ml 104,101,200 141.956.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 52.050.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,561,518
346 PP2500101902 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 4ml 255,498,000 348.406.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 127.749.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,832,470
347 PP2500101903 - Ống nghiệm nhựa tráng citrat 3.2%-3.8%, nắp cao su 82,500,000 112.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 41.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,237,500
348 PP2500101904 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml, cónắp 19,608,000 26.738.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 9.804.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 294,120
349 PP2500101905 - Ống nghiệm nhựa cóchất kháng đông Heparin, nắp đen, mous cao 410,104,800 559.233.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 205.052.400 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,151,572
350 PP2500101906 - Ống nghiệm nhỏ PS 5ml 34,518,200 47.070.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 17.259.100 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 517,773
351 PP2500101907 - Ống nghiệm ly tâm 15ml, bằng nhựa, cónắp 25,685,400 35.025.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 12.842.700 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 385,281
352 PP2500101908 - Ống nghiệm đựng nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu 210,041,000 286.419.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 105.020.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,150,615
353 PP2500101909 - Ống ly tâm 15ml đáy nhọn, tiệt khuẩn 14,818,500 20.207.046 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 7.409.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 222,278
354 PP2500101910 - Đĩa petri nhựa, 1 ngăn, vô trùng, đường kính 90mm 391,212,500 533.471.591 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 195.606.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,868,188
355 PP2500101911 - Vật liệu cầm máu gelatin 8cm x 5cm x 1cm 71,820,000 97.936.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 35.910.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,077,300
356 PP2500101912 - Vật liệu cầm máu gelatin 7cm x 5cm x 1cm 541,156,000 737.940.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 270.578.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,117,340
357 PP2500101913 - Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 450ml, nhựa 930,069,000 1.268.275.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 465.034.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,951,035
358 PP2500101914 - Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 200ml-600ml, nhựa 202,365,000 275.952.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 101.182.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,035,475
359 PP2500101915 - Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 100ml, silicone 120,000,000 163.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 60.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,800,000
360 PP2500101916 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 3.0gf-20gf 990,000,000 1.350.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 495.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,850,000
361 PP2500101917 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 1gf 8,400,000,000 11.454.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.200.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 126,000,000
362 PP2500101918 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 1.5gf 734,700,000 1.001.863.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 367.350.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,020,500
363 PP2500101919 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh 1,800,000,000 2.454.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 900.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 27,000,000
364 PP2500101920 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, 0.014'' 777,400,000 1.060.090.9 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 388.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,661,000
365 PP2500101921 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, 0.008'' 312,000,000 425.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 156.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,680,000
366 PP2500101922 - Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 103,250,000 140.795.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 51.625.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,548,750
367 PP2500101923 - Vòng vén vết mổ, đường kính khi bung 4/6cm 1,049,580,000 1.431.245.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 524.790.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,743,700
368 PP2500101924 - Vòng vén vết mổ, có dây rút 210,000,000 286.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 105.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,150,000
369 PP2500101925 - Vòng vén vết mổ có nắp 1,680,000,000 2.290.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 840.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,200,000
Bộ Catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 115cm, độ cong điều khiển được, kích thước 5F
Mã phần lô PP2500101557
Giá từng phần lô 3,802,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.185.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.901.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,042,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Catheter chẩn đoán 4 điện cực, độ cong cố định, 6F, dài 120cm
Mã phần lô PP2500101558
Giá từng phần lô 375,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,634,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền làm mát
Mã phần lô PP2500101559
Giá từng phần lô 3,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.663.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Catherterlập bản đồ điện sinh lý tim 18 cực dạng lưới
Mã phần lô PP2500101560
Giá từng phần lô 2,889,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.939.545.4
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.444.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,335,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Catheter chẩn đoán 10 điện cực, độ cong điều khiển được 6F
Mã phần lô PP2500101561
Giá từng phần lô 1,326,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.808.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,896,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Catheter chẩn đoán 4 điện cực độ cong cố định, 6F, dài 110cm
Mã phần lô PP2500101562
Giá từng phần lô 711,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,668,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực đầu có thể xoay 270 độ
Mã phần lô PP2500101563
Giá từng phần lô 3,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.963.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều
Mã phần lô PP2500101564
Giá từng phần lô 2,666,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.636.627.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,002,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 điện cực, lái chuyển hướng hai chiều, có truyền dịch làm mát
Mã phần lô PP2500101565
Giá từng phần lô 1,147,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.565.243.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,217,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Catheter chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực có thể điều chỉnh độ cong
Mã phần lô PP2500101566
Giá từng phần lô 4,358,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.943.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,376,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực với độ cong cố định, 5F hoặc 6F
Mã phần lô PP2500101567
Giá từng phần lô 752,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.136.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,287,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, lái chuyển hướng 1 chiều, cảm biến cho phép tạo mô hình tương tự chụp CT
Mã phần lô PP2500101568
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, lái chuyển hướng 2 chiều, cảm biến cho phép tạo mô hình tương tự chụp CT
Mã phần lô PP2500101569
Giá từng phần lô 263,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, sử dụng pin, băng đạn 60mm đầu thẳng và đầu cong
Mã phần lô PP2500101570
Giá từng phần lô 3,416,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.658.620.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.708.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,244,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 55mm
Mã phần lô PP2500101571
Giá từng phần lô 483,700,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.591.046
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.850.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,255,502
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, băng đạn 45/60mmđầu thẳng
Mã phần lô PP2500101572
Giá từng phần lô 27,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.004.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.935.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, sử dụng pin, sử dụng băng đạn 35mm đầu thẳng, dùng cho mạch máu
Mã phần lô PP2500101573
Giá từng phần lô 223,719,314
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.071.792
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.859.657
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,355,790
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hệ thống đo và theo dõi glucose
Mã phần lô PP2500101574
Giá từng phần lô 1,257,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,864,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo chỉ thị hóa học sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500101575
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 150mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500101576
Giá từng phần lô 497,560,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.491.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.780.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,463,403
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 250mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500101577
Giá từng phần lô 1,163,109,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.586.058.055
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.554.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,446,639
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 350mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500101578
Giá từng phần lô 1,272,022,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.734.576.710
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 636.011.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,080,344
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 420mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500101579
Giá từng phần lô 104,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.479.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,567,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 500mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500101580
Giá từng phần lô 116,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,749,825
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cây Lentullo để quay trong ống tủy
Mã phần lô PP2500101581
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500101582
Giá từng phần lô 1,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2500101583
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500101584
Giá từng phần lô 6,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.518.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy chỉnh khớp dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500101585
Giá từng phần lô 636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khuôn trám
Mã phần lô PP2500101586
Giá từng phần lô 501,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.382
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,529
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt gương dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500101587
Giá từng phần lô 4,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2500101588
Giá từng phần lô 31,762,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.312.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.881.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,439
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan trụ thép
Mã phần lô PP2500101589
Giá từng phần lô 6,782,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.248.864
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.391.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,738
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi silicon đánh bóng
Mã phần lô PP2500101590
Giá từng phần lô 9,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,075
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Reamer dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500101591
Giá từng phần lô 7,897,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.769.319
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.948.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,463
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sò đánh bóng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500101592
Giá từng phần lô 19,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.788.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó sợi thủy tinh, kích thước 12.5cm x 3.6m
Mã phần lô PP2500101593
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó sợi thủy tinh kích thước 10cm x 3.6m
Mã phần lô PP2500101594
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó kích thước 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500101595
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó kích thước 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500101596
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương, 3 lớp, kích thước 9cm x 25cm
Mã phần lô PP2500101597
Giá từng phần lô 70,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.462.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,090
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương, 3 lớp, kích thước 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2500101598
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.672.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương, 3 lớp, kích thước 35cm x 50cm
Mã phần lô PP2500101599
Giá từng phần lô 709,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.007.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,648,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương có Ag, 3 lớp, kích thước 20cm x 20cm
Mã phần lô PP2500101600
Giá từng phần lô 639,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.854.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,590,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương có Ag, 3 lớp, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500101601
Giá từng phần lô 424,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.618.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,364,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dán cố định kim luồn có rảnh xẻ
Mã phần lô PP2500101602
Giá từng phần lô 880,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.366.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.134.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,204,035
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dán cố định đường truyền tĩnh mạch trung tâm PICC/CVC
Mã phần lô PP2500101603
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.772.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bảng đếm gạc phẫu thuật 10 ô (dạng ngang)
Mã phần lô PP2500101604
Giá từng phần lô 481,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,217,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phim băng vết thương, kích cỡ 20cm x 30cm
Mã phần lô PP2500101605
Giá từng phần lô 6,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.719.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,910
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phim băng vết thương, kích cỡ 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2500101606
Giá từng phần lô 16,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.671.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,390
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun cố định tiệt trùng
Mã phần lô PP2500101607
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình chứa hút huyết khối
Mã phần lô PP2500101608
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đâm xuyên vách, tay cầm trong suốt, có mũi tên để chỉ hướng của kim, stylet có thể khóa
Mã phần lô PP2500101609
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ độ cong điều chỉnh được, dài 90cm
Mã phần lô PP2500101610
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 682,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất, có van điều chỉnh dòng chảy
Mã phần lô PP2500101611
Giá từng phần lô 576,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,649,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng
Mã phần lô PP2500101612
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu khí màng phổi
Mã phần lô PP2500101613
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộdây dẫn thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2500101614
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,598,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bộ trao đổi nhiệt bằng nhựa
Mã phần lô PP2500101615
Giá từng phần lô 236,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.254.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,544,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bộ trao đổi nhiệt bằng kim loại
Mã phần lô PP2500101616
Giá từng phần lô 785,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000.0
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,781,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim cho trẻ em
Mã phần lô PP2500101617
Giá từng phần lô 165,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,479,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây tưới máu lên não trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2500101618
Giá từng phần lô 70,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.034.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ đặt Catheter
Mã phần lô PP2500101619
Giá từng phần lô 555,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.990.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,337,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu
Mã phần lô PP2500101620
Giá từng phần lô 332,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,989,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ xịt cầm máu cầm máu khẩn cấp đường tiêu hóa trên và tiêu hóa dưới
Mã phần lô PP2500101621
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hút đàm kín, bằng nhựa
Mã phần lô PP2500101622
Giá từng phần lô 1,746,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.380.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500101623
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500101624
Giá từng phần lô 41,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.963.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500101625
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ làm ẩm cho ống nội khí quản, mở khí quản ở bệnh nhân tự thở
Mã phần lô PP2500101626
Giá từng phần lô 245,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.687.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.718.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,681,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ lọc khí khuẩn dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500101627
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ mở đường rò ra da
Mã phần lô PP2500101628
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nong thận qua da kim loại
Mã phần lô PP2500101629
Giá từng phần lô 128,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.681.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,921,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phổi nhân tạo, tích hợp lọc động mạch, các cỡ
Mã phần lô PP2500101630
Giá từng phần lô 3,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.390.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m² - 0.4m² .
Mã phần lô PP2500101631
Giá từng phần lô 416,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.954.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,247,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 1,2m² - 1,4m²
Mã phần lô PP2500101632
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 0.7m² - 0.9m².
Mã phần lô PP2500101633
Giá từng phần lô 1,347,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.500.0
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,212,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng chèn cổ túi phình mạch não loại lòng kép
Mã phần lô PP2500101634
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng chèn cổ túi phình mạch não loại đơn lòng kèm dây dẫn cỡ 0.010"
Mã phần lô PP2500101635
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng đo đường kính lỗ thông tim bẩm sinh ASD-VSD
Mã phần lô PP2500101636
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng giúp thở kèm mặt nạ
Mã phần lô PP2500101637
Giá từng phần lô 1,349,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.786.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,248,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông lót bó bột 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500101638
Giá từng phần lô 31,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.586.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông lót bó bột 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500101639
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.035'', áp suất trung bình
Mã phần lô PP2500101640
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1.27μg/mm².
Mã phần lô PP2500101641
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm² cánh bóng
Mã phần lô PP2500101642
Giá từng phần lô 962,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,437,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm² bề mặt
Mã phần lô PP2500101643
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2500101644
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành có dao cắt, áp lực thấp
Mã phần lô PP2500101645
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành chống trượt, áp lực cao
Mã phần lô PP2500101646
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực trung bình, đường kính đầu tip 0.016'' (0.41mm),crossing profile 0.025''
Mã phần lô PP2500101647
Giá từng phần lô 6,276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.558.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực trung bình, đường kính đầu tip 0.016'' (0.41mm),crossing profile 0.023''
Mã phần lô PP2500101648
Giá từng phần lô 5,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.240.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.655.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực trung bình, đường kính đầu tip 0.015'' (0.38mm)
Mã phần lô PP2500101649
Giá từng phần lô 3,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.806.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao, đường kính đầu tip 0.016'' (0.41mm)
Mã phần lô PP2500101650
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính đầu tip 0.017'' (0.43mm)
Mã phần lô PP2500101651
Giá từng phần lô 1,624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính đầu tip 0.016'' (0.41mm)
Mã phần lô PP2500101652
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính đầu tip 0.015'' (0.38mm)
Mã phần lô PP2500101653
Giá từng phần lô 4,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.115.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.242.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột cầm máu tự tiêu loại 3g
Mã phần lô PP2500101654
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bút vô khuẩn dùng để viết, vẽ, đánh dấu trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500101655
Giá từng phần lô 3,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula bơm dung dịch liệt tim, có bóng
Mã phần lô PP2500101656
Giá từng phần lô 13,240,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.055.228
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.620.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,608
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula bơm dung dịch liệt tim qua lỗ vành
Mã phần lô PP2500101657
Giá từng phần lô 652,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.588.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,785,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula bơm dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500101658
Giá từng phần lô 385,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.763.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,783,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula bơm dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ
Mã phần lô PP2500101659
Giá từng phần lô 182,334,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.638.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.167.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,735,019
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula động mạch trẻ em
Mã phần lô PP2500101660
Giá từng phần lô 918,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,776,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula động mạch đùi trẻ em dùng cho phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500101661
Giá từng phần lô 402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.863.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,037,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula động mạch đùi 1 tầng
Mã phần lô PP2500101662
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula động mạch 1 tầng
Mã phần lô PP2500101663
Giá từng phần lô 115,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.072.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,738,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula động mạch chủ
Mã phần lô PP2500101664
Giá từng phần lô 526,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.472.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,903,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula tĩnh mạch đùi đa tầng, dùng được cho bệnh nhân khi đặt máy oxy hóa qua màng ngoài cơ thể (ECMO)
Mã phần lô PP2500101665
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula tĩnh mạch 1 tầng, đầu thẳng
Mã phần lô PP2500101666
Giá từng phần lô 820,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.119.323.864
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.418.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,312,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula tĩnh mạch 1 tầng, đầu cong
Mã phần lô PP2500101667
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.7
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula tĩnh mạch 2 tầng
Mã phần lô PP2500101668
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula dùng trong tưới trực tiếp mô tạng
Mã phần lô PP2500101669
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)cắt đốt điện sinh lý tim 4 cực cho phép đo lực tiếp xúc
Mã phần lô PP2500101670
Giá từng phần lô 1,627,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.219.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,411,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên
Mã phần lô PP2500101671
Giá từng phần lô 581,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,728,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2500101672
Giá từng phần lô 655,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.130.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,835,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ, độ cong cố định
Mã phần lô PP2500101673
Giá từng phần lô 858,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái
Mã phần lô PP2500101674
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.886.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp thất phải vào vị trí hệ thống dẫn truyền
Mã phần lô PP2500101675
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2500101676
Giá từng phần lô 202,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.722.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,043,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ông thông (catheter)can thiệp mạch máu gan
Mã phần lô PP2500101677
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống thông (catheter)can thiệp tĩnh mạch cửa gan
Mã phần lô PP2500101678
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)trung gian
Mã phần lô PP2500101679
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)hút huyết khối, có đoạn chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500101680
Giá từng phần lô 1,778,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.425.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,680,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)hút huyết khối và hỗ trợ can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2500101681
Giá từng phần lô 2,304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.141.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)hút huyết khối
Mã phần lô PP2500101682
Giá từng phần lô 144,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,161,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống thông (catheter)lọc máu tạm thời
Mã phần lô PP2500101683
Giá từng phần lô 179,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.356.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,698,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)theo dõi huyết áp động mạch đùi
Mã phần lô PP2500101684
Giá từng phần lô 1,238,843,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.332.6
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.421.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,582,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500101685
Giá từng phần lô 417,530,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.359.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.765.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,262,956
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)tiêu huyết khối
Mã phần lô PP2500101686
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống thông (catheter)tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F, có kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500101687
Giá từng phần lô 28,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 5-0, không kim
Mã phần lô PP2500101688
Giá từng phần lô 8,467,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.546.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,008
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 5-0
Mã phần lô PP2500101689
Giá từng phần lô 4,117,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.615.019
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,766
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 4-0, không kim
Mã phần lô PP2500101690
Giá từng phần lô 2,822,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.848.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,336
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 4-0
Mã phần lô PP2500101691
Giá từng phần lô 2,667,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.637.048
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,008
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, kim tròn, 3/8C
Mã phần lô PP2500101692
Giá từng phần lô 7,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.850.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, kim tròn, 1/2C
Mã phần lô PP2500101693
Giá từng phần lô 246,450,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.069.491
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.225.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,696,765
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500101694
Giá từng phần lô 22,814,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.110.775
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.407.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,219
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, không kim, 75cm
Mã phần lô PP2500101695
Giá từng phần lô 91,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.854.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,373,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, không kim, 60cm
Mã phần lô PP2500101696
Giá từng phần lô 680,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,206
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 2-0, kim 3/8C
Mã phần lô PP2500101697
Giá từng phần lô 27,002,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.820.980
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.501.026
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,031
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 2-0, kim 1/2C
Mã phần lô PP2500101698
Giá từng phần lô 35,592,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.535.200
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.796.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,888
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 2-0, không kim, 75cm
Mã phần lô PP2500101699
Giá từng phần lô 33,939,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.280.946
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.969.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,091
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 2-0, không kim, 60cm
Mã phần lô PP2500101700
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu da
Mã phần lô PP2500101701
Giá từng phần lô 45,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.476.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 2mm x 3.5mm
Mã phần lô PP2500101702
Giá từng phần lô 179,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.576.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,690,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 khâu da
Mã phần lô PP2500101703
Giá từng phần lô 23,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.614.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 3/8C
Mã phần lô PP2500101704
Giá từng phần lô 46,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.916.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 1/2C, 90cm
Mã phần lô PP2500101705
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 1/2C, 75cm
Mã phần lô PP2500101706
Giá từng phần lô 57,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.774.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu mạch máu, kim 3/8C
Mã phần lô PP2500101707
Giá từng phần lô 193,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.207.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,906,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu mạch máu, kim 1/2C
Mã phần lô PP2500101708
Giá từng phần lô 912,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.244.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,689,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 3-0 khâu mạch máu, kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2500101709
Giá từng phần lô 302,698,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.770.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.349.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,540,473
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 3-0 dùng để khâu da
Mã phần lô PP2500101710
Giá từng phần lô 604,893,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.855.106
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.446.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,073,407
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 khâu mạch máu, kim tròn đầu nhọn
Mã phần lô PP2500101711
Giá từng phần lô 38,212,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.108.560
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.106.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,195
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 7mm x 3mm x 1.5mm, đóng gói đa sợi/tép, kim 25mm
Mã phần lô PP2500101712
Giá từng phần lô 35,906,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.963.028
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.953.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,594
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 dùng trong phẫu thuật tiêu hóa, kim thẳng
Mã phần lô PP2500101713
Giá từng phần lô 105,806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.281.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.903.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,587,096
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 10-0 khâu mắt, 2 kim
Mã phần lô PP2500101714
Giá từng phần lô 81,254,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.801.250
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.627.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,814
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 10-0 khâu mắt, 1 kim
Mã phần lô PP2500101715
Giá từng phần lô 4,498,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.133.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.249.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,473
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 3 chất phủ
Mã phần lô PP2500101716
Giá từng phần lô 1,825,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.489.420.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,383,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 2 chất phủ, kim thép có titanium
Mã phần lô PP2500101717
Giá từng phần lô 178,622,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.576.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.311.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,679,336
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ
Mã phần lô PP2500101718
Giá từng phần lô 22,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu nội soi số 1
Mã phần lô PP2500101719
Giá từng phần lô 107,137,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.097.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.568.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,607,067
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi, kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500101720
Giá từng phần lô 233,335,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.184.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.667.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,028
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 1-0 dùng trong khâu cơ
Mã phần lô PP2500101721
Giá từng phần lô 33,540,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.736.582
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.770.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 503,103
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 1-0 dùng để khâu cơ, kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500101722
Giá từng phần lô 143,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.649.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,152,140
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip cầm máu và đóng lỗ thủng ống tiêu hóa
Mã phần lô PP2500101723
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip mạch máu vi phẫu thuật đa
Mã phần lô PP2500101724
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.022.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não
Mã phần lô PP2500101725
Giá từng phần lô 119,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.654.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,789,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip mạch máu polymer,có khóa
Mã phần lô PP2500101726
Giá từng phần lô 2,281,919,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.111.707.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.959.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,228,785
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip mạch máu kim loại, cỡ nhỏ rộng (small-wide)
Mã phần lô PP2500101727
Giá từng phần lô 407,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.036.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,116,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip mạch máu kim loại, cỡ siêu nhỏ (micro)
Mã phần lô PP2500101728
Giá từng phần lô 71,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.936.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,077,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Co nối chữ T
Mã phần lô PP2500101729
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2500101730
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai xương đòn, bằng vải bo+ mút
Mã phần lô PP2500101731
Giá từng phần lô 28,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai treo tay
Mã phần lô PP2500101732
Giá từng phần lô 1,209,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.649.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,144
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai tay vải kiểu loại desault
Mã phần lô PP2500101733
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao điện cắt dưới niêm mạc, đầu dao hình tam giác 0.7mm
Mã phần lô PP2500101734
Giá từng phần lô 191,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao điện cắt dưới niêm mạc và cắt cơ thắt thực quản, đầu dao hình tam giác 0.4mm
Mã phần lô PP2500101735
Giá từng phần lô 191,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone có màng lọc vô trùng 100μL
Mã phần lô PP2500101736
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.563.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone có lọc 20μL
Mã phần lô PP2500101737
Giá từng phần lô 9,273,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.645.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.636.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,104
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone có lọc 10μl, chiều dài > 45mm, chống bám dính
Mã phần lô PP2500101738
Giá từng phần lô 71,873,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.009.019
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.936.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,078,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone 5-200μl, bằng nhựa, 1000 chiếc/gói
Mã phần lô PP2500101739
Giá từng phần lô 50,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.618.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone 200-1000mcL, 1000 chiếc/gói
Mã phần lô PP2500101740
Giá từng phần lô 31,114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,710
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu đo oxy trong máu tại não, loại người lớn
Mã phần lô PP2500101741
Giá từng phần lô 729,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 995.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,949,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu đốt argon
Mã phần lô PP2500101742
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.772.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,669,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây dùng cho hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500101743
Giá từng phần lô 1,289,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.872.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,347,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cho ăn (sonde dạ dày) sử dụng dài ngày, có nắp
Mã phần lô PP2500101744
Giá từng phần lô 146,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.168.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,201,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cho ăn có nắp, 5Fr đến 10Fr
Mã phần lô PP2500101745
Giá từng phần lô 24,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cố định mở khí quản người lớn
Mã phần lô PP2500101746
Giá từng phần lô 215,997,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.542.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.998.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,239,964
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp, 260cm
Mã phần lô PP2500101747
Giá từng phần lô 1,043,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.595.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,659,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2500101748
Giá từng phần lô 60,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.025.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 913,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên đường kính lớn
Mã phần lô PP2500101749
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn có mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2500101750
Giá từng phần lô 101,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,522,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu nhựa, đường kính 10mm
Mã phần lô PP2500101751
Giá từng phần lô 131,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.427.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,973,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây garot dùng để thắt mạch tạm thời
Mã phần lô PP2500101752
Giá từng phần lô 7,289,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.939.682
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.644.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,337
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút đàm kín có màng lọc khuẩn, có co nối, dây chia vạch.
Mã phần lô PP2500101753
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây dẫn dùng cho tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500101754
Giá từng phần lô 488,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.795.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,323,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm chất cản quang 140cm
Mã phần lô PP2500101755
Giá từng phần lô 76,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.127.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,145,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối máy bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2500101756
Giá từng phần lô 17,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.283.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500101757
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây oxy 1 nhánh
Mã phần lô PP2500101758
Giá từng phần lô 87,318,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.070.573
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.659.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,309,777
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền hóa chất phụ kết nối dây truyền hóa chất nhiều cổng với chai dịch truyền, có màng lọc 0.2μm
Mã phần lô PP2500101759
Giá từng phần lô 54,052,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.708.419
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.026.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,793
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây phụ kết nối dây truyền hóa chất nhiều cổng với chai dịch truyền
Mã phần lô PP2500101760
Giá từng phần lô 224,107,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.601.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.053.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,361,611
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền hóa chất, có màng lọc 0.2μm, dùng vô hóa chất điều trị ung thư
Mã phần lô PP2500101761
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch an toàn, tự động ngưng truyền khi hết dịch
Mã phần lô PP2500101762
Giá từng phần lô 11,708,043,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.965.513.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.854.021.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,620,648
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch an toàn, có kim
Mã phần lô PP2500101763
Giá từng phần lô 83,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.340.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,257,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa Terasaki dùng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2500101764
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,242,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng
Mã phần lô PP2500101765
Giá từng phần lô 36,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch thế hệ thứ hai
Mã phần lô PP2500101766
Giá từng phần lô 946,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500101767
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,815,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục có màng polyester
Mã phần lô PP2500101768
Giá từng phần lô 219,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,296,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2500101769
Giá từng phần lô 711,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,672,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt van tĩnh mạch đầu hình nón
Mã phần lô PP2500101770
Giá từng phần lô 122,499,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.045.216
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.249.912,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,498
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ cố định mạch vành giác hút tự banh
Mã phần lô PP2500101771
Giá từng phần lô 2,142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.920.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2500101772
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giác hút cố định mạch vành
Mã phần lô PP2500101773
Giá từng phần lô 6,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.522.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm cắt tách vòng xoắn kim loại, tương thích với coil cắt bằng cơ chế nhiệt
Mã phần lô PP2500101774
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộđiều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2500101775
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng lỗ trocar nội soi
Mã phần lô PP2500101776
Giá từng phần lô 143,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,151,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ giữ cố định ống nội khí quản không có chống cắn
Mã phần lô PP2500101777
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 18cm
Mã phần lô PP2500101778
Giá từng phần lô 569,037,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.959.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.518.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,535,555
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500101779
Giá từng phần lô 71,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.554.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,073,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu
Mã phần lô PP2500101780
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương có Ag, kích thước 20cm x 30cm
Mã phần lô PP2500101781
Giá từng phần lô 1,515,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.065.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương alginate có Ag, kích thước 2cm x 45cm
Mã phần lô PP2500101782
Giá từng phần lô 27,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.320.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gói gòn viên vô trùng
Mã phần lô PP2500101783
Giá từng phần lô 234,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.459.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,514,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương có Ag, kháng biofilm, kích thước 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2500101784
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,435,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc đắp mắt, kích thước 6cmx 8cm
Mã phần lô PP2500101785
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8cm x 9cm
Mã phần lô PP2500101786
Giá từng phần lô 61,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.761.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 921,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương hydrocolloid, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500101787
Giá từng phần lô 136,778,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.516.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.389.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,051,676
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương hydrocolloid có NOSF, có lớp xốp
Mã phần lô PP2500101788
Giá từng phần lô 137,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,068,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương hydrocolloid có NOSF
Mã phần lô PP2500101789
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương hydrocolloid có Ag và vaseline, kích thước 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2500101790
Giá từng phần lô 115,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,734,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bấm da gập góc đòn bẩy dùng một lần trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500101791
Giá từng phần lô 38,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.913.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông (catheter)có mũi khoan
Mã phần lô PP2500101792
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hộp đựng kim phẫu thuật
Mã phần lô PP2500101793
Giá từng phần lô 333,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.072.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,005,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm sinh thiết và cầm máu đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2500101794
Giá từng phần lô 278,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,180,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kep cầm máu vết mổ trên da đầu, có cánh
Mã phần lô PP2500101795
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kep cầm máu vết mổ trên da đầu
Mã phần lô PP2500101796
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp cầm máu trong xuất huyết tiêu hóa, cắt polyp, đóng - mở nhiều lần.
Mã phần lô PP2500101797
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp cầm máu trong xuất huyết tiêu hóa, cắt polyp
Mã phần lô PP2500101798
Giá từng phần lô 379,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,685,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2500101799
Giá từng phần lô 159,152,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.026.123
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.576.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,387,288
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khuyên cấy Nichrome5μl
Mã phần lô PP2500101800
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khuyên cấy Nichrome1μl
Mã phần lô PP2500101801
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim tiêm nội soi dùng cầm máu ruột non 23G
Mã phần lô PP2500101802
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dò ổ bụng, màng tim 16G
Mã phần lô PP2500101803
Giá từng phần lô 67,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.977.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,011,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc động mạch đùi
Mã phần lô PP2500101804
Giá từng phần lô 67,837,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.506.050
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.918.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,017,567
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2500101805
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đánh dấu u vú (dành cho sinh thiết kim lớn)
Mã phần lô PP2500101806
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đánh dấu u vú (dành cho sinh thiết kim lõi)
Mã phần lô PP2500101807
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết mô mềm, đồng trục, có kim dẫn đường
Mã phần lô PP2500101808
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,565,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết hạch trung thất và u phổi trong nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2500101809
Giá từng phần lô 415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết đường tiêu hóa trong nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2500101810
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc đường thở ra cho trẻ em
Mã phần lô PP2500101811
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi bào da bằng thép không rỉ, mỏng
Mã phần lô PP2500101812
Giá từng phần lô 241,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,627,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới lọc huyết khối động mạch
Mã phần lô PP2500101813
Giá từng phần lô 761,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.038.068.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,418,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ tạm thời
Mã phần lô PP2500101814
Giá từng phần lô 460,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.327.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2500101815
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500101816
Giá từng phần lô 228,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.590.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,427,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ gây mê dùng trong nội soi (endoscopy mask)
Mã phần lô PP2500101817
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.931.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, tương thích DMSO
Mã phần lô PP2500101818
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, đặt stent, tương thích DMSO
Mã phần lô PP2500101819
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, đặt stent, lấy huyết khối, đầu tip đa dạng
Mã phần lô PP2500101820
Giá từng phần lô 3,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.345.454.5
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, đặt stent, lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500101821
Giá từng phần lô 1,197,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.633.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,964,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil kích cỡ lên đến 0.020''
Mã phần lô PP2500101822
Giá từng phần lô 999,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.549.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,999,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp siêu nhỏ động mạch vành, phủ PTFE và hydrophylic, đánh dấu marker ở đầu tip
Mã phần lô PP2500101823
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500101824
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp dị dạng hay dò động tĩnh mạch não, tủy, có thể tự đứt rời đầu tip
Mã phần lô PP2500101825
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp dị dạng hay dò động tĩnh mạch não, tủy
Mã phần lô PP2500101826
Giá từng phần lô 850,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.772.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,757,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)dẫn đường can thiệp thần kinh vàngoại biên
Mã phần lô PP2500101827
Giá từng phần lô 125,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,884,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)can thiệp mạch vành, có vùng chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500101828
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2500101829
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng dùng tưới máu xuôi dòng, chọn lọc
Mã phần lô PP2500101830
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên, 2.0Fr - 2.4Fr
Mã phần lô PP2500101831
Giá từng phần lô 5,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.772.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên, >2.6Fr-2.8Fr
Mã phần lô PP2500101832
Giá từng phần lô 17,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.318.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên, >2.4Fr-2.6Fr
Mã phần lô PP2500101833
Giá từng phần lô 31,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.272.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên, <2.0Fr
Mã phần lô PP2500101834
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán vô trùng
Mã phần lô PP2500101835
Giá từng phần lô 225,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.431.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,381,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản không bóng, có 1 cửa sổ
Mã phần lô PP2500101836
Giá từng phần lô 138,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.918.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,078,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng không bóng, không cửa sổ
Mã phần lô PP2500101837
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ
Mã phần lô PP2500101838
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.247.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ mở khí quản 2 nòng không bóng có nhiều cửa sổ
Mã phần lô PP2500101839
Giá từng phần lô 64,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.635.682
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.499.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 974,993
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống mởkhíquản bằng nhựa, cóbóng
Mã phần lô PP2500101840
Giá từng phần lô 33,749,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.021.705
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.874.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,239
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2500101841
Giá từng phần lô 318,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.318.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,777,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nắp đậy kim luồn
Mã phần lô PP2500101842
Giá từng phần lô 1,043,374,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.783.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.687.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,650,613
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp vải cẳng bàn chân, bằng vải mút, nhôm, các cỡ
Mã phần lô PP2500101843
Giá từng phần lô 5,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.817.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,995
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp thun gót chân
Mã phần lô PP2500101844
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp nhựa chống xoay cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2500101845
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.586.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp ngón tay
Mã phần lô PP2500101846
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp iselin
Mã phần lô PP2500101847
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đùi bàn chân chống xoay
Mã phần lô PP2500101848
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.386.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống có bóng đơn nội soi ruột non
Mã phần lô PP2500101849
Giá từng phần lô 97,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,467,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống chữ T dùng cho lồng ngực
Mã phần lô PP2500101850
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu Pezzer
Mã phần lô PP2500101851
Giá từng phần lô 5,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.063.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu hình chữ T
Mã phần lô PP2500101852
Giá từng phần lô 13,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.642.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,065
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu bụng
Mã phần lô PP2500101853
Giá từng phần lô 96,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.784.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,630
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu vết mổ Silicone
Mã phần lô PP2500101854
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút Pasteur 3ml, bằng nhựa, có chia vạch
Mã phần lô PP2500101855
Giá từng phần lô 75,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.559.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,128,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút trực tiếp trong tim, đường kính 12F-20F
Mã phần lô PP2500101856
Giá từng phần lô 1,297,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.769.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,467,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút trực tiếp trong tim ngược dòng
Mã phần lô PP2500101857
Giá từng phần lô 362,785,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.707.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.392.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,441,783
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống mao quản đo Hematocrit, bằng thuỷ tinh, 100 que/ống
Mã phần lô PP2500101858
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu (foley) 2 nhánh, silicone, có cảm biến
Mã phần lô PP2500101859
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,255,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu (foley) 2 nhánh, silicone
Mã phần lô PP2500101860
Giá từng phần lô 207,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,108,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút đàm không kiểm soát
Mã phần lô PP2500101861
Giá từng phần lô 1,953,781,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.247.582
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.890.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,306,724
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút đàm có kiểm soát
Mã phần lô PP2500101862
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch phẫu thuật có khóa nối 2 đầu
Mã phần lô PP2500101863
Giá từng phần lô 1,365,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.557.955
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.571.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,477,138
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 300ml, sử dụng polymer không sinh nhiệt
Mã phần lô PP2500101864
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.6m², hệ số siêu lọc từ 20ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101865
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Lowflux,diện tích 1.8m², hệ số siêu lọc từ 14ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101866
Giá từng phần lô 280,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.581.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,208,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Lowflux,diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 10ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101867
Giá từng phần lô 669,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.377.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,047,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 2.3m², hệ số siêu lọc từ 120ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101868
Giá từng phần lô 209,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.249.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,148,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 2.1m², hệ số siêu lọc từ 80ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101869
Giá từng phần lô 287,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.9m², hệ số siêu lọc từ 95ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101870
Giá từng phần lô 780,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.064.127.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,705,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.9m², hệ số siêu lọc từ 70ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101871
Giá từng phần lô 116,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,742,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 70ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101872
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Super Highflux,diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 65ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101873
Giá từng phần lô 242,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.681.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,637,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thậnSuper Highflux,diện tích 1.9m², hệ số siêu lọc từ 75ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101874
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.6m², hệ số siêu lọc từ 80ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101875
Giá từng phần lô 595,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,928,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.6m², hệ số siêu lọc từ 40ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101876
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.5m², hệ số siêu lọc từ 80ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101877
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 330ml dành cho suy gan
Mã phần lô PP2500101878
Giá từng phần lô 41,999,895
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.585
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.999.947,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,999
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 330ml
Mã phần lô PP2500101879
Giá từng phần lô 845,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.613.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,678,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que xét nghiệm tiệt trùng
Mã phần lô PP2500101880
Giá từng phần lô 5,575,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.602.955
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.787.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,633
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que gòn vô trùng
Mã phần lô PP2500101881
Giá từng phần lô 12,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.433.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.025.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,765
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ độ cong điều chỉnh được, dài 70cm
Mã phần lô PP2500101882
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cầu nối mạch vành tạm thời
Mã phần lô PP2500101883
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.563.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent kim loại đường mật qua da các cỡ
Mã phần lô PP2500101884
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2500101885
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test (Que) thử thai
Mã phần lô PP2500101886
Giá từng phần lô 1,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.730.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,035
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thun vớ, 10cm x 20-25m
Mã phần lô PP2500101887
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.568.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trocar nội soi nhựa, không dao, có chức năng hỗ trợ đóng lỗ trocar
Mã phần lô PP2500101888
Giá từng phần lô 2,688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.665.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trocar nội soi nhựa, không dao, 2 lớp van khóa khí
Mã phần lô PP2500101889
Giá từng phần lô 1,438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.960.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 719.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,570,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trocar nội soi nhựa, không dao
Mã phần lô PP2500101890
Giá từng phần lô 21,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực
Mã phần lô PP2500101891
Giá từng phần lô 219,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,291,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi dẫn lưu niệu quản ra da, chống loét
Mã phần lô PP2500101892
Giá từng phần lô 58,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.513.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi cho ăn 1000ml
Mã phần lô PP2500101893
Giá từng phần lô 730,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,959,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi hậu môn nhân tạo, thểtích khoảng 600ml
Mã phần lô PP2500101894
Giá từng phần lô 153,228,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.947.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.614.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,298,426
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube ly tâm 50ml
Mã phần lô PP2500101895
Giá từng phần lô 110,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.596.591
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,656,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube ly tâm 1.5ml-1.7ml
Mã phần lô PP2500101896
Giá từng phần lô 20,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.534.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500101897
Giá từng phần lô 419,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.549.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,287,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không không chứa chất chống đông 4ml
Mã phần lô PP2500101898
Giá từng phần lô 623,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 849.726.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.566.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,346,995
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 6ml sử dụng phù hợp cho xét nghiệm NAT
Mã phần lô PP2500101899
Giá từng phần lô 340,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,106,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Natri fluoride 2ml
Mã phần lô PP2500101900
Giá từng phần lô 461,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.773
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,917
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Heparin 4ml
Mã phần lô PP2500101901
Giá từng phần lô 104,101,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.956.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.050.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,561,518
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 4ml
Mã phần lô PP2500101902
Giá từng phần lô 255,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.406.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,832,470
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa tráng citrat 3.2%-3.8%, nắp cao su
Mã phần lô PP2500101903
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa PS 5ml, cónắp
Mã phần lô PP2500101904
Giá từng phần lô 19,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.738.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa cóchất kháng đông Heparin, nắp đen, mous cao
Mã phần lô PP2500101905
Giá từng phần lô 410,104,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.233.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.052.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,151,572
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhỏ PS 5ml
Mã phần lô PP2500101906
Giá từng phần lô 34,518,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.070.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.259.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,773
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm ly tâm 15ml, bằng nhựa, cónắp
Mã phần lô PP2500101907
Giá từng phần lô 25,685,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.025.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.842.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,281
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm đựng nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2500101908
Giá từng phần lô 210,041,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.419.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.020.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,615
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống ly tâm 15ml đáy nhọn, tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2500101909
Giá từng phần lô 14,818,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.207.046
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.409.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,278
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa petri nhựa, 1 ngăn, vô trùng, đường kính 90mm
Mã phần lô PP2500101910
Giá từng phần lô 391,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.471.591
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.606.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,868,188
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu gelatin 8cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2500101911
Giá từng phần lô 71,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.936.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,077,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu gelatin 7cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2500101912
Giá từng phần lô 541,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.940.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,117,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 450ml, nhựa
Mã phần lô PP2500101913
Giá từng phần lô 930,069,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.275.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.034.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,951,035
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 200ml-600ml, nhựa
Mã phần lô PP2500101914
Giá từng phần lô 202,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.952.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,035,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 100ml, silicone
Mã phần lô PP2500101915
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 3.0gf-20gf
Mã phần lô PP2500101916
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 1gf
Mã phần lô PP2500101917
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 1.5gf
Mã phần lô PP2500101918
Giá từng phần lô 734,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.001.863.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,020,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500101919
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, 0.014''
Mã phần lô PP2500101920
Giá từng phần lô 777,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.090.9
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,661,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, 0.008''
Mã phần lô PP2500101921
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch
Mã phần lô PP2500101922
Giá từng phần lô 103,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.795.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng vén vết mổ, đường kính khi bung 4/6cm
Mã phần lô PP2500101923
Giá từng phần lô 1,049,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.245.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,743,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng vén vết mổ, có dây rút
Mã phần lô PP2500101924
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng vén vết mổ có nắp
Mã phần lô PP2500101925
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->