Gói thầu: Gói 2. Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất dùng chung tại Bệnh viện.
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600385548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 9 ngày, 23 giờ 41 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 2. Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất dùng chung tại Bệnh viện. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600203980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Láng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 53,894,371,118 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600280340 - Phần 1: Băng, gạc cầm máu | 1,125,250,000 | 964.500.000 | 281.312.500 | ||
| 2 | PP2600280341 - Phần 2: Găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | 2,895,675,000 | 2.482.008.000 | 723.918.750 | ||
| 3 | PP2600280342 - Phần 3: Khẩu trang | 223,100,000 | 191.229.000 | 55.775.000 | ||
| 4 | PP2600280343 - Phần 4: Bơm, kim tiêm, dây truyền | 2,269,880,000 | 1.945.612.000 | 567.470.000 | ||
| 5 | PP2600280344 - Phần 5: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter | 793,686,750 | 680.303.000 | 198.421.688 | ||
| 6 | PP2600280345 - Phần 6: Chỉ khâu số 1 | 1,631,527,300 | 1.398.452.000 | 407.881.825 | ||
| 7 | PP2600280346 - Phần 7: Chỉ khâu số 2 | 2,363,744,368 | 2.026.067.000 | 590.936.092 | ||
| 8 | PP2600280347 - Phần 8: Dây truyền, kim tiêm, ống nghiệm | 4,695,271,000 | 4.024.518.000 | 1.173.817.750 | ||
| 9 | PP2600280348 - Phần 9: Vật tư răng hàm mặt | 780,326,800 | 668.852.000 | 195.081.700 | ||
| 10 | PP2600280349 - Phần 10: Test đường huyết | 216,150,000 | 185.272.000 | 54.037.500 | ||
| 11 | PP2600280350 - Phần 11: Test đường huyết có mao dẫn | 399,000,000 | 342.000.000 | 99.750.000 | ||
| 12 | PP2600280351 - Phần 12: Test HP | 149,100,000 | 127.800.000 | 37.275.000 | ||
| 13 | PP2600280352 - Phần 13: Vật tư, hóa chất sát khuẩn | 313,543,400 | 268.752.000 | 78.385.850 | ||
| 14 | PP2600280353 - Phần 14: Javen | 39,000,000 | 33.429.000 | 9.750.000 | ||
| 15 | PP2600280354 - Phần 15: Tay dao và dây dao siêu âm mổ nội soi tương thích với máy Harmonic(Gen 11) | 759,605,700 | 651.091.000 | 189.901.425 | ||
| 16 | PP2600280355 - Phần 16: Tay dao và dây dao siêu âm mổ mở tương thích với máy Harmonic(Gen 11) | 445,592,700 | 381.937.000 | 111.398.175 | ||
| 17 | PP2600280356 - Phần 17 : Clip các loại | 51,009,000 | 43.722.000 | 12.752.250 | ||
| 18 | PP2600280357 - Phần 18: Tấm dán điện cực | 14,000,000 | 12.000.000 | 3.500.000 | ||
| 19 | PP2600280358 - Phần 19: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt dùng cho mổ nội soi số 1 | 995,000,000 | 852.858.000 | 248.750.000 | ||
| 20 | PP2600280359 - Phần 20: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt dùng cho mổ nội soi số 2 | 938,000,000 | 804.000.000 | 234.500.000 | ||
| 21 | PP2600280360 - Phần 21: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt thẳng dùng cho mổ mở số 1 | 570,000,000 | 488.572.000 | 142.500.000 | ||
| 22 | PP2600280361 - Phần 22: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt thẳng dùng cho mổ mở số 2 | 610,750,000 | 523.500.000 | 152.687.500 | ||
| 23 | PP2600280362 - Phần 23: Miếng thoát vị | 142,000,000 | 121.715.000 | 35.500.000 | ||
| 24 | PP2600280363 - Phần 24: Dây dẫn đường | 73,500,000 | 63.000.000 | 18.375.000 | ||
| 25 | PP2600280364 - Phần 25: Dung dịch chăm sóc vết thương | 130,235,700 | 111.631.000 | 32.558.925 | ||
| 26 | PP2600280365 - Phần 26: Khí các loại | 700,886,000 | 600.760.000 | 175.221.500 | ||
| 27 | PP2600280366 - Phần 27: Phim Xquang kĩ thuật số | 2,460,000,000 | 2.108.572.000 | 615.000.000 | ||
| 28 | PP2600280367 - Phần 28: Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 126,243,000 | 108.209.000 | 31.560.750 | ||
| 29 | PP2600280368 - Phần 29: Đai, nẹp, bột bó | 613,510,000 | 525.866.000 | 153.377.500 | ||
| 30 | PP2600280369 - Phần 30: Dao mổ phaco, dịch nhầy số 1 | 1,257,000,000 | 1.077.429.000 | 314.250.000 | ||
| 31 | PP2600280370 - Phần 31: Dao mổ phaco, dịch nhầy số 2 | 550,000,000 | 471.429.000 | 137.500.000 | ||
| 32 | PP2600280371 - Phần 32: Thủy tinh thể đơn tiêu số 1 | 947,200,000 | 811.886.000 | 236.800.000 | ||
| 33 | PP2600280372 - Phần 33: Thủy tinh thể đơn tiêu số 2 | 1,195,200,000 | 1.024.458.000 | 298.800.000 | ||
| 34 | PP2600280373 - Phần 34: Thủy tinh thể đơn tiêu số 3 | 1,120,000,000 | 960.000.000 | 280.000.000 | ||
| 35 | PP2600280374 - Phần 35: Thủy tinh thể đơn tiêu số 4 | 1,500,000,000 | 1.285.715.000 | 375.000.000 | ||
| 36 | PP2600280375 - Phần 36: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài dải tiêu cự | 1,140,000,000 | 977.143.000 | 285.000.000 | ||
| 37 | PP2600280376 - Phần 37: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, tăng cường thị lực trung gian | 1,036,000,000 | 888.000.000 | 259.000.000 | ||
| 38 | PP2600280377 - Phần 38: Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc | 66,000,000 | 56.572.000 | 16.500.000 | ||
| 39 | PP2600280378 - Phần 39: Dịch lọc | 8,320,000,000 | 7.131.429.000 | 2.080.000.000 | ||
| 40 | PP2600280379 - Phần 40: Dung dịch vệ sinh máy lọc thận | 281,043,000 | 240.894.000 | 70.260.750 | ||
| 41 | PP2600280380 - Phần 41: Quả lọc High - Flux số 1 | 1,314,000,000 | 1.126.286.000 | 328.500.000 | ||
| 42 | PP2600280381 - Phần 42: Quả lọc High - Flux số 2 | 1,070,000,000 | 917.143.000 | 267.500.000 | ||
| 43 | PP2600280382 - Phần 43: Quả lọc Low - Flux số 1 | 1,449,000,000 | 1.242.000.000 | 362.250.000 | ||
| 44 | PP2600280383 - Phần 44: Quả lọc Low - Flux số 2 | 4,288,830,000 | 3.676.140.000 | 1.072.207.500 | ||
| 45 | PP2600280384 - Phần 45: Quả lọc Low - Flux số 3 | 1,108,749,600 | 950.357.000 | 277.187.400 | ||
| 46 | PP2600280385 - Phần 46: Dây dẫn và màng lọc dịch | 298,666,800 | 256.001.000 | 74.666.700 | ||
| 47 | PP2600280386 - Phần 47: Quả lọc hấp phụ và dây nối | 379,950,000 | 325.672.000 | 94.987.500 | ||
| 48 | PP2600280387 - Phần 48: Catheter lọc máu 2 nòng | 47,145,000 | 40.410.000 | 11.786.250 |
Phần 1: Băng, gạc cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2600280340 |
| Giá từng phần lô | 1,125,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 2: Găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2600280341 |
| Giá từng phần lô | 2,895,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.482.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 723.918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 3: Khẩu trang |
|
| Mã phần lô | PP2600280342 |
| Giá từng phần lô | 223,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 4: Bơm, kim tiêm, dây truyền |
|
| Mã phần lô | PP2600280343 |
| Giá từng phần lô | 2,269,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.945.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 5: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter |
|
| Mã phần lô | PP2600280344 |
| Giá từng phần lô | 793,686,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.303.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.421.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 6: Chỉ khâu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600280345 |
| Giá từng phần lô | 1,631,527,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.398.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.881.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 7: Chỉ khâu số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600280346 |
| Giá từng phần lô | 2,363,744,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.026.067.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.936.092 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 8: Dây truyền, kim tiêm, ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2600280347 |
| Giá từng phần lô | 4,695,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.024.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.173.817.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 9: Vật tư răng hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2600280348 |
| Giá từng phần lô | 780,326,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.081.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 10: Test đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600280349 |
| Giá từng phần lô | 216,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 11: Test đường huyết có mao dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2600280350 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 12: Test HP |
|
| Mã phần lô | PP2600280351 |
| Giá từng phần lô | 149,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 13: Vật tư, hóa chất sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600280352 |
| Giá từng phần lô | 313,543,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.385.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 14: Javen |
|
| Mã phần lô | PP2600280353 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 15: Tay dao và dây dao siêu âm mổ nội soi tương thích với máy Harmonic(Gen 11) |
|
| Mã phần lô | PP2600280354 |
| Giá từng phần lô | 759,605,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.901.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 16: Tay dao và dây dao siêu âm mổ mở tương thích với máy Harmonic(Gen 11) |
|
| Mã phần lô | PP2600280355 |
| Giá từng phần lô | 445,592,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.398.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 17 : Clip các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600280356 |
| Giá từng phần lô | 51,009,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.722.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.752.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 18: Tấm dán điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2600280357 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 19: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt dùng cho mổ nội soi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600280358 |
| Giá từng phần lô | 995,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 20: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt dùng cho mổ nội soi số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600280359 |
| Giá từng phần lô | 938,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 21: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt thẳng dùng cho mổ mở số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600280360 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 22: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt thẳng dùng cho mổ mở số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600280361 |
| Giá từng phần lô | 610,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 23: Miếng thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2600280362 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 24: Dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2600280363 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 25: Dung dịch chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600280364 |
| Giá từng phần lô | 130,235,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.631.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.558.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 26: Khí các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600280365 |
| Giá từng phần lô | 700,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.221.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 27: Phim Xquang kĩ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2600280366 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.108.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 28: Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2600280367 |
| Giá từng phần lô | 126,243,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.560.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 29: Đai, nẹp, bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2600280368 |
| Giá từng phần lô | 613,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.377.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 30: Dao mổ phaco, dịch nhầy số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600280369 |
| Giá từng phần lô | 1,257,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 31: Dao mổ phaco, dịch nhầy số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600280370 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 32: Thủy tinh thể đơn tiêu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600280371 |
| Giá từng phần lô | 947,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 33: Thủy tinh thể đơn tiêu số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600280372 |
| Giá từng phần lô | 1,195,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.024.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 34: Thủy tinh thể đơn tiêu số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600280373 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 35: Thủy tinh thể đơn tiêu số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2600280374 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 36: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài dải tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2600280375 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 977.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 37: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, tăng cường thị lực trung gian |
|
| Mã phần lô | PP2600280376 |
| Giá từng phần lô | 1,036,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 888.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 38: Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2600280377 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 39: Dịch lọc |
|
| Mã phần lô | PP2600280378 |
| Giá từng phần lô | 8,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.131.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 40: Dung dịch vệ sinh máy lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2600280379 |
| Giá từng phần lô | 281,043,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.894.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.260.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 41: Quả lọc High - Flux số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600280380 |
| Giá từng phần lô | 1,314,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.126.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 42: Quả lọc High - Flux số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600280381 |
| Giá từng phần lô | 1,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 917.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 43: Quả lọc Low - Flux số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600280382 |
| Giá từng phần lô | 1,449,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 44: Quả lọc Low - Flux số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600280383 |
| Giá từng phần lô | 4,288,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.676.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.072.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 45: Quả lọc Low - Flux số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600280384 |
| Giá từng phần lô | 1,108,749,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.187.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 46: Dây dẫn và màng lọc dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600280385 |
| Giá từng phần lô | 298,666,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.001.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.666.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 47: Quả lọc hấp phụ và dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2600280386 |
| Giá từng phần lô | 379,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 48: Catheter lọc máu 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600280387 |
| Giá từng phần lô | 47,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.786.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi