Gói thầu: Gói 2. Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất dùng chung tại Bệnh viện.

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600385548-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 9 ngày, 23 giờ 41 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2. Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất dùng chung tại Bệnh viện.
Số hiệu KHLCNT PL2600203980
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 53,894,371,118 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600280340 - Phần 1: Băng, gạc cầm máu 1,125,250,000 964.500.000 281.312.500
2 PP2600280341 - Phần 2: Găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh 2,895,675,000 2.482.008.000 723.918.750
3 PP2600280342 - Phần 3: Khẩu trang 223,100,000 191.229.000 55.775.000
4 PP2600280343 - Phần 4: Bơm, kim tiêm, dây truyền 2,269,880,000 1.945.612.000 567.470.000
5 PP2600280344 - Phần 5: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter 793,686,750 680.303.000 198.421.688
6 PP2600280345 - Phần 6: Chỉ khâu số 1 1,631,527,300 1.398.452.000 407.881.825
7 PP2600280346 - Phần 7: Chỉ khâu số 2 2,363,744,368 2.026.067.000 590.936.092
8 PP2600280347 - Phần 8: Dây truyền, kim tiêm, ống nghiệm 4,695,271,000 4.024.518.000 1.173.817.750
9 PP2600280348 - Phần 9: Vật tư răng hàm mặt 780,326,800 668.852.000 195.081.700
10 PP2600280349 - Phần 10: Test đường huyết 216,150,000 185.272.000 54.037.500
11 PP2600280350 - Phần 11: Test đường huyết có mao dẫn 399,000,000 342.000.000 99.750.000
12 PP2600280351 - Phần 12: Test HP 149,100,000 127.800.000 37.275.000
13 PP2600280352 - Phần 13: Vật tư, hóa chất sát khuẩn 313,543,400 268.752.000 78.385.850
14 PP2600280353 - Phần 14: Javen 39,000,000 33.429.000 9.750.000
15 PP2600280354 - Phần 15: Tay dao và dây dao siêu âm mổ nội soi tương thích với máy Harmonic(Gen 11) 759,605,700 651.091.000 189.901.425
16 PP2600280355 - Phần 16: Tay dao và dây dao siêu âm mổ mở tương thích với máy Harmonic(Gen 11) 445,592,700 381.937.000 111.398.175
17 PP2600280356 - Phần 17 : Clip các loại 51,009,000 43.722.000 12.752.250
18 PP2600280357 - Phần 18: Tấm dán điện cực 14,000,000 12.000.000 3.500.000
19 PP2600280358 - Phần 19: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt dùng cho mổ nội soi số 1 995,000,000 852.858.000 248.750.000
20 PP2600280359 - Phần 20: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt dùng cho mổ nội soi số 2 938,000,000 804.000.000 234.500.000
21 PP2600280360 - Phần 21: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt thẳng dùng cho mổ mở số 1 570,000,000 488.572.000 142.500.000
22 PP2600280361 - Phần 22: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt thẳng dùng cho mổ mở số 2 610,750,000 523.500.000 152.687.500
23 PP2600280362 - Phần 23: Miếng thoát vị 142,000,000 121.715.000 35.500.000
24 PP2600280363 - Phần 24: Dây dẫn đường 73,500,000 63.000.000 18.375.000
25 PP2600280364 - Phần 25: Dung dịch chăm sóc vết thương 130,235,700 111.631.000 32.558.925
26 PP2600280365 - Phần 26: Khí các loại 700,886,000 600.760.000 175.221.500
27 PP2600280366 - Phần 27: Phim Xquang kĩ thuật số 2,460,000,000 2.108.572.000 615.000.000
28 PP2600280367 - Phần 28: Vật tư, hóa chất xét nghiệm 126,243,000 108.209.000 31.560.750
29 PP2600280368 - Phần 29: Đai, nẹp, bột bó 613,510,000 525.866.000 153.377.500
30 PP2600280369 - Phần 30: Dao mổ phaco, dịch nhầy số 1 1,257,000,000 1.077.429.000 314.250.000
31 PP2600280370 - Phần 31: Dao mổ phaco, dịch nhầy số 2 550,000,000 471.429.000 137.500.000
32 PP2600280371 - Phần 32: Thủy tinh thể đơn tiêu số 1 947,200,000 811.886.000 236.800.000
33 PP2600280372 - Phần 33: Thủy tinh thể đơn tiêu số 2 1,195,200,000 1.024.458.000 298.800.000
34 PP2600280373 - Phần 34: Thủy tinh thể đơn tiêu số 3 1,120,000,000 960.000.000 280.000.000
35 PP2600280374 - Phần 35: Thủy tinh thể đơn tiêu số 4 1,500,000,000 1.285.715.000 375.000.000
36 PP2600280375 - Phần 36: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài dải tiêu cự 1,140,000,000 977.143.000 285.000.000
37 PP2600280376 - Phần 37: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, tăng cường thị lực trung gian 1,036,000,000 888.000.000 259.000.000
38 PP2600280377 - Phần 38: Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc 66,000,000 56.572.000 16.500.000
39 PP2600280378 - Phần 39: Dịch lọc 8,320,000,000 7.131.429.000 2.080.000.000
40 PP2600280379 - Phần 40: Dung dịch vệ sinh máy lọc thận 281,043,000 240.894.000 70.260.750
41 PP2600280380 - Phần 41: Quả lọc High - Flux số 1 1,314,000,000 1.126.286.000 328.500.000
42 PP2600280381 - Phần 42: Quả lọc High - Flux số 2 1,070,000,000 917.143.000 267.500.000
43 PP2600280382 - Phần 43: Quả lọc Low - Flux số 1 1,449,000,000 1.242.000.000 362.250.000
44 PP2600280383 - Phần 44: Quả lọc Low - Flux số 2 4,288,830,000 3.676.140.000 1.072.207.500
45 PP2600280384 - Phần 45: Quả lọc Low - Flux số 3 1,108,749,600 950.357.000 277.187.400
46 PP2600280385 - Phần 46: Dây dẫn và màng lọc dịch 298,666,800 256.001.000 74.666.700
47 PP2600280386 - Phần 47: Quả lọc hấp phụ và dây nối 379,950,000 325.672.000 94.987.500
48 PP2600280387 - Phần 48: Catheter lọc máu 2 nòng 47,145,000 40.410.000 11.786.250
Phần 1: Băng, gạc cầm máu
Mã phần lô PP2600280340
Giá từng phần lô 1,125,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2: Găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2600280341
Giá từng phần lô 2,895,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.482.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3: Khẩu trang
Mã phần lô PP2600280342
Giá từng phần lô 223,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4: Bơm, kim tiêm, dây truyền
Mã phần lô PP2600280343
Giá từng phần lô 2,269,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.945.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2600280344
Giá từng phần lô 793,686,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.303.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.421.688
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6: Chỉ khâu số 1
Mã phần lô PP2600280345
Giá từng phần lô 1,631,527,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.398.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.881.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7: Chỉ khâu số 2
Mã phần lô PP2600280346
Giá từng phần lô 2,363,744,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.026.067.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.936.092
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8: Dây truyền, kim tiêm, ống nghiệm
Mã phần lô PP2600280347
Giá từng phần lô 4,695,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.024.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.817.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9: Vật tư răng hàm mặt
Mã phần lô PP2600280348
Giá từng phần lô 780,326,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.081.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10: Test đường huyết
Mã phần lô PP2600280349
Giá từng phần lô 216,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11: Test đường huyết có mao dẫn
Mã phần lô PP2600280350
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12: Test HP
Mã phần lô PP2600280351
Giá từng phần lô 149,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13: Vật tư, hóa chất sát khuẩn
Mã phần lô PP2600280352
Giá từng phần lô 313,543,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.385.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14: Javen
Mã phần lô PP2600280353
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15: Tay dao và dây dao siêu âm mổ nội soi tương thích với máy Harmonic(Gen 11)
Mã phần lô PP2600280354
Giá từng phần lô 759,605,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.901.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16: Tay dao và dây dao siêu âm mổ mở tương thích với máy Harmonic(Gen 11)
Mã phần lô PP2600280355
Giá từng phần lô 445,592,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.398.175
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17 : Clip các loại
Mã phần lô PP2600280356
Giá từng phần lô 51,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.752.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18: Tấm dán điện cực
Mã phần lô PP2600280357
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt dùng cho mổ nội soi số 1
Mã phần lô PP2600280358
Giá từng phần lô 995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 20: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt dùng cho mổ nội soi số 2
Mã phần lô PP2600280359
Giá từng phần lô 938,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 21: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt thẳng dùng cho mổ mở số 1
Mã phần lô PP2600280360
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22: Bộ dụng cụ, băng ghim khâu cắt thẳng dùng cho mổ mở số 2
Mã phần lô PP2600280361
Giá từng phần lô 610,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23: Miếng thoát vị
Mã phần lô PP2600280362
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 24: Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2600280363
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 25: Dung dịch chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2600280364
Giá từng phần lô 130,235,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.558.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 26: Khí các loại
Mã phần lô PP2600280365
Giá từng phần lô 700,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.221.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 27: Phim Xquang kĩ thuật số
Mã phần lô PP2600280366
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.108.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 28: Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Mã phần lô PP2600280367
Giá từng phần lô 126,243,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.560.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 29: Đai, nẹp, bột bó
Mã phần lô PP2600280368
Giá từng phần lô 613,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.866.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 30: Dao mổ phaco, dịch nhầy số 1
Mã phần lô PP2600280369
Giá từng phần lô 1,257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 31: Dao mổ phaco, dịch nhầy số 2
Mã phần lô PP2600280370
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 32: Thủy tinh thể đơn tiêu số 1
Mã phần lô PP2600280371
Giá từng phần lô 947,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 33: Thủy tinh thể đơn tiêu số 2
Mã phần lô PP2600280372
Giá từng phần lô 1,195,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 34: Thủy tinh thể đơn tiêu số 3
Mã phần lô PP2600280373
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 35: Thủy tinh thể đơn tiêu số 4
Mã phần lô PP2600280374
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 36: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài dải tiêu cự
Mã phần lô PP2600280375
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 37: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, tăng cường thị lực trung gian
Mã phần lô PP2600280376
Giá từng phần lô 1,036,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 38: Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc
Mã phần lô PP2600280377
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 39: Dịch lọc
Mã phần lô PP2600280378
Giá từng phần lô 8,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.131.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 40: Dung dịch vệ sinh máy lọc thận
Mã phần lô PP2600280379
Giá từng phần lô 281,043,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.894.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.260.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 41: Quả lọc High - Flux số 1
Mã phần lô PP2600280380
Giá từng phần lô 1,314,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.126.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 42: Quả lọc High - Flux số 2
Mã phần lô PP2600280381
Giá từng phần lô 1,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 43: Quả lọc Low - Flux số 1
Mã phần lô PP2600280382
Giá từng phần lô 1,449,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 44: Quả lọc Low - Flux số 2
Mã phần lô PP2600280383
Giá từng phần lô 4,288,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.676.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.072.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 45: Quả lọc Low - Flux số 3
Mã phần lô PP2600280384
Giá từng phần lô 1,108,749,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.357.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.187.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 46: Dây dẫn và màng lọc dịch
Mã phần lô PP2600280385
Giá từng phần lô 298,666,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.001.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.666.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 47: Quả lọc hấp phụ và dây nối
Mã phần lô PP2600280386
Giá từng phần lô 379,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 48: Catheter lọc máu 2 nòng
Mã phần lô PP2600280387
Giá từng phần lô 47,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.786.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->