Gói thầu: Gói 20 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho các xét nghiệm sinh học phân tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500437925-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 20 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho các xét nghiệm sinh học phân tử
Số hiệu KHLCNT PL2500237025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 69,127,334,570 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500455362 - Bộ kit tinh sạch acid nucleic 576 Xét nghiệm dùng cho máy công suất cao 7,955,481,600 5.524.640.000 11.049.280.000 11 sản phẩm/tháng hoặc 132 sản phẩm/năm
2 PP2500455363 - Khay xử lý mẫu cho máy tách chiết tự động công suất cao 515,963,520 358.308.000 716.616.000 8 sản phẩm/tháng hoặc 90 sản phẩm/năm
3 PP2500455364 - Đầu típ pipet 8x480 cái 2,172,734,300 1.508.844.000 3.017.687.000 6 sản phẩm/tháng hoặc 64 sản phẩm/năm
4 PP2500455365 - Dịch rửa kim hút ngoài dùng cho máy tách chiết tự động công suất cao 826,873,650 574.218.000 1.148.436.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
5 PP2500455366 - Khay đựng mẫu đầu ra dùng trên máy tách chiết công suất cao 99,223,200 68.905.000 137.810.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
6 PP2500455367 - Bộ kit tách chiết axit nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động 4,704,000,000 3.266.667.000 6.533.334.000 44 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/năm
7 PP2500455368 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1 113,400,000 78.750.000 157.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
8 PP2500455369 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus 63,000,000 43.750.000 87.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
9 PP2500455370 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 84,000,000 58.334.000 116.667.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
10 PP2500455371 - Hóa chất pha loãng mẫu 4 bình x 875 mL 72,310,000 50.216.000 100.431.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
11 PP2500455372 - Hóa chất ly giải 4 bình x 875 mL 423,360,000 294.000.000 588.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
12 PP2500455373 - Hóa chất rửa hệ thống 4200 mL 81,364,500 56.504.000 113.007.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
13 PP2500455374 - Hạt bi từ 480 xét nghiệm 171,993,600 119.440.000 238.880.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
14 PP2500455375 - Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí 18,900,000 13.125.000 26.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
15 PP2500455376 - Đĩa phản ứng 24 vị trí 6,300,000 4.375.000 8.750.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
16 PP2500455377 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí 18,900,000 13.125.000 26.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
17 PP2500455378 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL 16,758,000 11.638.000 23.275.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
18 PP2500455379 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL 9,844,200 6.837.000 13.673.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
19 PP2500455380 - Hỗn hợp phản ứng RealtimePCR 185,580,000 128.875.000 257.750.000 185 sản phẩm/tháng hoặc 2.250 sản phẩm/năm
20 PP2500455381 - Hỗn hợp phản ứng RealtimeRT-PCR 611,850,000 424.896.000 849.792.000 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm
21 PP2500455382 - Dãy 8 ống realtime PCR 0.1 mL màu trắng đục 619,200,000 430.000.000 860.000.000 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
22 PP2500455383 - Khay chạy mẫu RealtimePCR 96 giếng 638,400,000 443.334.000 886.667.000 9 sản phẩm/tháng hoặc 105 sản phẩm/năm
23 PP2500455384 - Phim phủ khay chạy mẫu realtime PCR 96 giếng 185,150,000 128.577.000 257.153.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
24 PP2500455385 - Kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng kỹ thuật Realtime-PCR 1,950,000,000 1.354.167.000 2.708.334.000 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm
25 PP2500455386 - Kit phát hiện Varicella-Zoster Virus (VZV) bằng kỹ thuật Realtime-PCR 156,000,000 108.334.000 216.667.000 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm
26 PP2500455387 - Kit phát hiện Bordetella pertussis/parapertussis bằng kỹ thuật Realtime-PCR 780,000,000 541.667.000 1.083.334.000 247 sản phẩm/tháng hoặc 3.000 sản phẩm/năm
27 PP2500455388 - Kit phát hiện Chlamydia pneumoniae bằng kỹ thuật Realtime-PCR 82,000,000 56.945.000 113.889.000 25 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/năm
28 PP2500455389 - Kit phát hiện Epstein-Barr Virus (EBV) bằng kỹ thuật Realtime-PCR 2,460,000,000 1.708.334.000 3.416.667.000 740 sản phẩm/tháng hoặc 9.000 sản phẩm/năm
29 PP2500455390 - Kit phát hiện Cytomegalovirus (CMV) bằng kỹ thuật Realtime-PCR 2,730,000,000 1.895.834.000 3.791.667.000 864 sản phẩm/tháng hoặc 10.500 sản phẩm/năm
30 PP2500455391 - Kit phát hiện Enterovirus bằng kỹ thuật Real-time PCR 3,240,000,000 2.250.000.000 4.500.000.000 740 sản phẩm/tháng hoặc 9.000 sản phẩm/năm
31 PP2500455392 - Kit phát hiện BK/JC virus bằng kỹ thuật Real-time PCR 205,000,000 142.362.000 284.723.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
32 PP2500455393 - Kit phát hiện Human Herpes Virus bằng kỹ thuật Real-time PCR 512,000,000 355.556.000 711.112.000 99 sản phẩm/tháng hoặc 1.200 sản phẩm/năm
33 PP2500455394 - Kit phát hiện Aspergillus bằng kỹ thuật Real-time PCR 62,500,000 43.403.000 86.806.000 16 sản phẩm/tháng hoặc 188 sản phẩm/năm
34 PP2500455395 - Kit xét nghiệm kháng thể kháng nhân ANA bằng kỹ thuật huỳnh quang gián tiếp 475,000,000 329.862.000 659.723.000 309 sản phẩm/tháng hoặc 3.750 sản phẩm/năm
35 PP2500455396 - Kit xét nghiệm kháng thể kháng bạch cầu đa nhân trung tính ANCA (pANCA/cANCA)bằng kỹ thuật huỳnh quang gián tiếp 550,000,000 381.945.000 763.889.000 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
36 PP2500455397 - Khay ủ hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp 8,280,000 5.750.000 11.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
37 PP2500455398 - Kit xét nghiệm IIFT miễn dịch huỳnh quang gián tiếp kháng thể kháng PLA2R và THSD7Abệnh viêm màng thận nguyên phát 88,100,000 61.181.000 122.362.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
38 PP2500455399 - Xét nghiệm IFT miễn dịch huỳnh quang gián tiếp kháng thể ASMA, AMA, ANA trong bệnh viêm gan tự miễn 80,000,000 55.556.000 111.112.000 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
39 PP2500455400 - Hoá chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp kháng thể kháng Acetylcholine và MuSK trong bệnh nhược cơ 385,000,000 267.362.000 534.723.000 31 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/năm
40 PP2500455401 - Kit xét nghiệm kháng thể kháng glutamatereceptor (type NMDA),glutamatereceptor (type AMPA1),glutamatereceptor (type AMPA2),contactin-associated protein 2 (CASPR2), leucine-rich glioma-inactivated protein 1 (LGI1), GABA B receptor trên bệnh nhân bệnh thần kinh bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang gián tiếp 2,158,940,000 1.499.264.000 2.998.528.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
41 PP2500455402 - Xét nghiệm IFT miễn dịch huỳnh quang gián tiếp đồng thời 2 loại kháng thể AQP4 và MOG 1,989,000,000 1.381.250.000 2.762.500.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
42 PP2500455403 - Kit xét nghiệm kháng thể lớp IgG kháng GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b, GQ1b trên bệnh nhân bệnh thần kinh bằng thanh sắc ký miễn dịch 233,640,000 162.250.000 324.500.000 20 sản phẩm/tháng hoặc 240 sản phẩm/năm
43 PP2500455404 - Kit xét nghiệm kháng thể lớp IgM kháng GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b, GQ1b trên bệnh nhân bệnh thần kinh bằng thanh sắc ký miễn dịch 116,820,000 81.125.000 162.250.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 120 sản phẩm/năm
44 PP2500455405 - Kit xét nghiệm 23 kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch 1,360,000,000 944.445.000 1.888.889.000 99 sản phẩm/tháng hoặc 1.200 sản phẩm/năm
45 PP2500455406 - Kit xét nghiệm dị ứng 53 dị nguyên bằng thanh sắc ký miễn dịch 6,300,000,000 4.375.000.000 8.750.000.000 370 sản phẩm/tháng hoặc 4.500 sản phẩm/năm
46 PP2500455407 - Hóa chất xét nghiệm 18 kháng nguyên trong chẩn đoán bệnh viêm cơ tự miễn bằng kỹ thuật miễn dịch sắc ký thanh giấy 300,960,000 209.000.000 418.000.000 15 sản phẩm/tháng hoặc 180 sản phẩm/năm
47 PP2500455408 - Hóa chất xét nghiệm 14 kháng thể trong bệnh viêm gan tự miễn bằng kỹ thuật miễn dịch sắc ký thanh giấy 528,000,000 366.667.000 733.334.000 30 sản phẩm/tháng hoặc 360 sản phẩm/năm
48 PP2500455409 - Hóa chất xét nghiệm 14 dị nguyên cấp độ phân tử của trứng, sữa, đậu phộng bằng kỹ thuật miễn dịch sắc ký thanh giấy 720,000,000 500.000.000 1.000.000.000 45 sản phẩm/tháng hoặc 540 sản phẩm/năm
49 PP2500455410 - Hóa chất xét nghiệm 12 kháng thể trong hội chứng thần kinh cận u bằng kỹ thuật miễn dịch sắc ký thanh giấy 1,440,000,000 1.000.000.000 2.000.000.000 60 sản phẩm/tháng hoặc 720 sản phẩm/năm
50 PP2500455411 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp (InfluA, InfluB, FluA-H1, FluA-H1pdm09, FluA-H3, RSVA, RSVB) 244,000,000 169.445.000 338.889.000 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm
51 PP2500455412 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 3,050,000,000 2.118.056.000 4.236.112.000 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm
52 PP2500455413 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não (HSV1, VZV, CMV, HHV7, HSV2, EBV, HHV6) 121,000,000 84.028.000 168.056.000 31 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/năm
53 PP2500455414 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não (Parvo B19, Mumps, Human parechovirus, Adv, HEV) 242,000,000 168.056.000 336.112.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
54 PP2500455415 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não (HI, SP, LM, NM, GBS, E.coli K1) 484,000,000 336.112.000 672.223.000 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
55 PP2500455416 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 61,000,000 42.362.000 84.723.000 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
56 PP2500455417 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 170,000,000 118.056.000 236.112.000 25 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/năm
57 PP2500455418 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 14,520,000,000 10.083.334.000 20.166.667.000 3.699 sản phẩm/tháng hoặc 45.000 sản phẩm/năm
58 PP2500455419 - Cartridgexét nghiệm 24 tác nhân đường tiêu hoá 203,508,000 141.325.000 282.650.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
59 PP2500455420 - Hóa chất dùng cho máy real-timePCR phát hiện các tác nhân gây viêm màng não 246,000,000 170.834.000 341.667.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
60 PP2500455421 - Kit xét nghiệm kháng thể kháng MPO, PR3, GBM bằng kỹ thuật miễn dịch sắc ký thanh giấy immunoblot 1,100,000,000 763.889.000 1.527.778.000 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
61 PP2500455422 - Kit xét nghiệm kháng thể tự miễn thần kinh IgG IgLON family member 5 (IgLON5) bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang gián tiếp 180,000,000 125.000.000 250.000.000 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
Bộ kit tinh sạch acid nucleic 576 Xét nghiệm dùng cho máy công suất cao
Mã phần lô PP2500455362
Giá từng phần lô 7,955,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.524.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.049.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 sản phẩm/tháng hoặc 132 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Khay xử lý mẫu cho máy tách chiết tự động công suất cao
Mã phần lô PP2500455363
Giá từng phần lô 515,963,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 sản phẩm/tháng hoặc 90 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu típ pipet 8x480 cái
Mã phần lô PP2500455364
Giá từng phần lô 2,172,734,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.017.687.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng hoặc 64 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dịch rửa kim hút ngoài dùng cho máy tách chiết tự động công suất cao
Mã phần lô PP2500455365
Giá từng phần lô 826,873,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.218.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Khay đựng mẫu đầu ra dùng trên máy tách chiết công suất cao
Mã phần lô PP2500455366
Giá từng phần lô 99,223,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ kit tách chiết axit nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500455367
Giá từng phần lô 4,704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.266.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.533.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1
Mã phần lô PP2500455368
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500455369
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2500455370
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất pha loãng mẫu 4 bình x 875 mL
Mã phần lô PP2500455371
Giá từng phần lô 72,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ly giải 4 bình x 875 mL
Mã phần lô PP2500455372
Giá từng phần lô 423,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất rửa hệ thống 4200 mL
Mã phần lô PP2500455373
Giá từng phần lô 81,364,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hạt bi từ 480 xét nghiệm
Mã phần lô PP2500455374
Giá từng phần lô 171,993,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí
Mã phần lô PP2500455375
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa phản ứng 24 vị trí
Mã phần lô PP2500455376
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí
Mã phần lô PP2500455377
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL
Mã phần lô PP2500455378
Giá từng phần lô 16,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL
Mã phần lô PP2500455379
Giá từng phần lô 9,844,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.837.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hỗn hợp phản ứng RealtimePCR
Mã phần lô PP2500455380
Giá từng phần lô 185,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185 sản phẩm/tháng hoặc 2.250 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hỗn hợp phản ứng RealtimeRT-PCR
Mã phần lô PP2500455381
Giá từng phần lô 611,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 849.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dãy 8 ống realtime PCR 0.1 mL màu trắng đục
Mã phần lô PP2500455382
Giá từng phần lô 619,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Khay chạy mẫu RealtimePCR 96 giếng
Mã phần lô PP2500455383
Giá từng phần lô 638,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng hoặc 105 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Phim phủ khay chạy mẫu realtime PCR 96 giếng
Mã phần lô PP2500455384
Giá từng phần lô 185,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng kỹ thuật Realtime-PCR
Mã phần lô PP2500455385
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.708.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit phát hiện Varicella-Zoster Virus (VZV) bằng kỹ thuật Realtime-PCR
Mã phần lô PP2500455386
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit phát hiện Bordetella pertussis/parapertussis bằng kỹ thuật Realtime-PCR
Mã phần lô PP2500455387
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.083.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 sản phẩm/tháng hoặc 3.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit phát hiện Chlamydia pneumoniae bằng kỹ thuật Realtime-PCR
Mã phần lô PP2500455388
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit phát hiện Epstein-Barr Virus (EBV) bằng kỹ thuật Realtime-PCR
Mã phần lô PP2500455389
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.416.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 sản phẩm/tháng hoặc 9.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit phát hiện Cytomegalovirus (CMV) bằng kỹ thuật Realtime-PCR
Mã phần lô PP2500455390
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.895.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.791.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864 sản phẩm/tháng hoặc 10.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit phát hiện Enterovirus bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500455391
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 sản phẩm/tháng hoặc 9.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit phát hiện BK/JC virus bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500455392
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit phát hiện Human Herpes Virus bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500455393
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99 sản phẩm/tháng hoặc 1.200 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit phát hiện Aspergillus bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500455394
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng hoặc 188 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm kháng thể kháng nhân ANA bằng kỹ thuật huỳnh quang gián tiếp
Mã phần lô PP2500455395
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309 sản phẩm/tháng hoặc 3.750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm kháng thể kháng bạch cầu đa nhân trung tính ANCA (pANCA/cANCA)bằng kỹ thuật huỳnh quang gián tiếp
Mã phần lô PP2500455396
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 763.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Khay ủ hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp
Mã phần lô PP2500455397
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm IIFT miễn dịch huỳnh quang gián tiếp kháng thể kháng PLA2R và THSD7Abệnh viêm màng thận nguyên phát
Mã phần lô PP2500455398
Giá từng phần lô 88,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Xét nghiệm IFT miễn dịch huỳnh quang gián tiếp kháng thể ASMA, AMA, ANA trong bệnh viêm gan tự miễn
Mã phần lô PP2500455399
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hoá chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp kháng thể kháng Acetylcholine và MuSK trong bệnh nhược cơ
Mã phần lô PP2500455400
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm kháng thể kháng glutamatereceptor (type NMDA),glutamatereceptor (type AMPA1),glutamatereceptor (type AMPA2),contactin-associated protein 2 (CASPR2), leucine-rich glioma-inactivated protein 1 (LGI1), GABA B receptor trên bệnh nhân bệnh thần kinh bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang gián tiếp
Mã phần lô PP2500455401
Giá từng phần lô 2,158,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.499.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Xét nghiệm IFT miễn dịch huỳnh quang gián tiếp đồng thời 2 loại kháng thể AQP4 và MOG
Mã phần lô PP2500455402
Giá từng phần lô 1,989,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.381.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm kháng thể lớp IgG kháng GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b, GQ1b trên bệnh nhân bệnh thần kinh bằng thanh sắc ký miễn dịch
Mã phần lô PP2500455403
Giá từng phần lô 233,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 sản phẩm/tháng hoặc 240 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm kháng thể lớp IgM kháng GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b, GQ1b trên bệnh nhân bệnh thần kinh bằng thanh sắc ký miễn dịch
Mã phần lô PP2500455404
Giá từng phần lô 116,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 120 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm 23 kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch
Mã phần lô PP2500455405
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.888.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99 sản phẩm/tháng hoặc 1.200 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm dị ứng 53 dị nguyên bằng thanh sắc ký miễn dịch
Mã phần lô PP2500455406
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370 sản phẩm/tháng hoặc 4.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất xét nghiệm 18 kháng nguyên trong chẩn đoán bệnh viêm cơ tự miễn bằng kỹ thuật miễn dịch sắc ký thanh giấy
Mã phần lô PP2500455407
Giá từng phần lô 300,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 sản phẩm/tháng hoặc 180 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất xét nghiệm 14 kháng thể trong bệnh viêm gan tự miễn bằng kỹ thuật miễn dịch sắc ký thanh giấy
Mã phần lô PP2500455408
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 sản phẩm/tháng hoặc 360 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất xét nghiệm 14 dị nguyên cấp độ phân tử của trứng, sữa, đậu phộng bằng kỹ thuật miễn dịch sắc ký thanh giấy
Mã phần lô PP2500455409
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45 sản phẩm/tháng hoặc 540 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất xét nghiệm 12 kháng thể trong hội chứng thần kinh cận u bằng kỹ thuật miễn dịch sắc ký thanh giấy
Mã phần lô PP2500455410
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 sản phẩm/tháng hoặc 720 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp (InfluA, InfluB, FluA-H1, FluA-H1pdm09, FluA-H3, RSVA, RSVB)
Mã phần lô PP2500455411
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2500455412
Giá từng phần lô 3,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.118.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.236.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não (HSV1, VZV, CMV, HHV7, HSV2, EBV, HHV6)
Mã phần lô PP2500455413
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não (Parvo B19, Mumps, Human parechovirus, Adv, HEV)
Mã phần lô PP2500455414
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não (HI, SP, LM, NM, GBS, E.coli K1)
Mã phần lô PP2500455415
Giá từng phần lô 484,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2500455416
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2500455417
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2500455418
Giá từng phần lô 14,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.083.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.166.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.699 sản phẩm/tháng hoặc 45.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cartridgexét nghiệm 24 tác nhân đường tiêu hoá
Mã phần lô PP2500455419
Giá từng phần lô 203,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng cho máy real-timePCR phát hiện các tác nhân gây viêm màng não
Mã phần lô PP2500455420
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm kháng thể kháng MPO, PR3, GBM bằng kỹ thuật miễn dịch sắc ký thanh giấy immunoblot
Mã phần lô PP2500455421
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.527.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm kháng thể tự miễn thần kinh IgG IgLON family member 5 (IgLON5) bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang gián tiếp
Mã phần lô PP2500455422
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->