Gói thầu: Gói 20: Cung cấp hóa chất xét nghiệm các chỉ số sinh hóa, miễn dịch, sử dụng trên thiết bị tự động: 88 phần (158 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500093842-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 20: Cung cấp hóa chất xét nghiệm các chỉ số sinh hóa, miễn dịch, sử dụng trên thiết bị tự động: 88 phần (158 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500041776
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 23,167,301,836 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500115829 - Bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa miễn dịch huỳnh quang trên thiết bịtựđộng 1,578,039,590 2.151.872.168 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 789.019.795 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 23,670,594
2 PP2500115830 - Bộ hóa chất phát hiện AFP-L3, PIVKA II, phương pháp miễn dịch huỳnh quang, thực hiện phản ứng trên vi chíp, đọc kết quả bằng thiết bị tự động 11,579,023,584 15.789.577.615 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 5.789.511.792 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 173,685,354
3 PP2500115831 - Cống đo 61,651,800 84.070.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 30.825.900 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 924,777
4 PP2500115832 - Hóa chất cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D 160,977,600 219.514.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 80.488.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,414,664
5 PP2500115833 - Hóa chất cho xét nghiệm ACTH 101,119,600 137.890.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 50.559.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,516,794
6 PP2500115834 - Bộ chất thử cho xét nghiệm AFP 312,427,500 426.037.500 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 156.213.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,686,413
7 PP2500115835 - Bộ chất thử cho xét nghiệm β2- Microglobulin 259,308,000 353.601.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 129.654.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,889,620
8 PP2500115836 - Hoá chất xét nghiệm CA 125 79,380,000 108.245.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 39.690.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,190,700
9 PP2500115837 - Bộ chất thử xét nghiệm CA 15-3 81,761,000 111.492.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 40.880.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,226,415
10 PP2500115838 - Bộ chất thử xét nghiệm CA 19-9 396,900,000 541.227.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 198.450.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,953,500
11 PP2500115839 - Hóa chất cho xét nghiệm Calcitonin 33,374,248 45.510.338 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 16.687.124 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 500,614
12 PP2500115840 - Bộ chất thử xét nghiệm CEA 283,895,000 387.129.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 141.947.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,258,425
13 PP2500115841 - Bộ chất thử xét nghiệm Cortisol 389,550,000 531.204.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 194.775.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,843,250
14 PP2500115842 - Bộ chất thử xét nghiệm C-peptid 24,885,000 33.934.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 12.442.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 373,275
15 PP2500115843 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hGH 51,487,000 70.209.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 25.743.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 772,305
16 PP2500115844 - Hóa chất cho xét nghiệm Estradiol 31,928,400 43.538.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 15.964.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 478,926
17 PP2500115845 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Ferritin trong máu 219,691,500 299.579.318 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 109.845.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,295,373
18 PP2500115846 - Hóa chất cho xét nghiệm Free PSA 59,094,000 80.582.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 29.547.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 886,410
19 PP2500115847 - Bộ chất thử cho xét nghiệm FT3 319,730,000 435.995.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 159.865.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,795,950
20 PP2500115848 - Bộ chất thử cho xét nghiệm FT4 607,487,000 828.391.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 303.743.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 9,112,305
21 PP2500115849 - Bộ chất thử cho xét nghiệm FSH 18,610,400 25.377.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 9.305.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 279,156
22 PP2500115850 - Hóa chất cho xét nghiệm Insulin 27,657,000 37.714.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 13.828.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 414,855
23 PP2500115851 - Hóa chất cho xét nghiệm Intact PTH 266,361,472 363.220.189 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 133.180.736 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,995,423
24 PP2500115852 - Hóa chất cho xét nghiệm kháng thể kháng thyroglobulin (Anti-Tg) 91,965,504 125.407.505 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 45.982.752 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,379,483
25 PP2500115853 - Bộ chất thử cho xét nghiệm LH 18,610,400 25.377.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 9.305.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 279,156
26 PP2500115854 - Hóa chất cho xét nghiệm NSE 236,631,900 322.679.864 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 118.315.950 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,549,479
27 PP2500115855 - Hóa chất cho xét nghiệm Progesterone 30,473,100 41.554.227 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 15.236.550 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 457,097
28 PP2500115856 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Prolactin 79,094,200 107.855.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 39.547.100 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,186,413
29 PP2500115857 - Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone 78,176,700 106.604.591 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 39.088.350 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,172,651
30 PP2500115858 - Hóa chất cho xét nghiệm Tg 100,331,504 136.815.687 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 50.165.752 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,504,973
31 PP2500115859 - Hóa chất cho xét nghiệm Total PSA 173,313,000 236.335.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 86.656.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,599,695
32 PP2500115860 - Hóa chất cho xét nghiệm TSH 586,981,500 800.429.318 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 293.490.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 8,804,723
33 PP2500115861 - Bộdung dịch tạo phản ứng phát quang cho xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (CLIA) 127,622,400 174.030.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 63.811.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,914,336
34 PP2500115862 - Chất chứng cho nhiều xét nghiệm gồm AFP, CEA, CA12.5, CA15.3, CA19.9, Ferritin, b2 microglobulin, beta HCG 49,612,500 67.653.409 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 24.806.250 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 744,188
35 PP2500115863 - Đầu col 86,171,904 117.507.142 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 43.085.952 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,292,579
36 PP2500115864 - Dung dịch bảo dưỡng máy khi khởi động 2,967,984 4.047.251 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.483.992 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 44,520
37 PP2500115865 - Dung dịch làm sạch hệ thống: sau mỗi phản ứng, đầu vàcuối ngày 98,400,000 134.181.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 49.200.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,476,000
38 PP2500115866 - Dung dịch rửa máy cuối ngày 35,552,330 48.480.450 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 17.776.165 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 533,285
39 PP2500115867 - Module Phù hợp cho máy Liaison hoặc tương đương 208,300,800 284.046.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 104.150.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,124,512
40 PP2500115868 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Aldosterone 216,611,996 295.379.995 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 108.305.998 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,249,180
41 PP2500115869 - Hóa chất cho xét nghiệm Cardiolipin IgG 80,298,750 109.498.295 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 40.149.375 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,204,482
42 PP2500115870 - Hóa chất cho xét nghiệm Cardiolipin IgM 93,895,040 128.038.691 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 46.947.520 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,408,426
43 PP2500115871 - Hóa chất cho xét nghiệm Direct Renin 195,350,352 266.386.844 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 97.675.176 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,930,256
44 PP2500115872 - Hóa chất cho xét nghiệm ds-DNA 339,911,375 463.515.511 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 169.955.688 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,098,671
45 PP2500115873 - Hóa chất cho xét nghiệm IGF-I 82,656,000 112.712.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 41.328.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,239,840
46 PP2500115874 - Bộ hóa chất xét nghiệm điện di Protein 509,334,175 694.546.602 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 254.667.088 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 7,640,013
47 PP2500115875 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) 44,923,200 61.258.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 22.461.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 673,848
48 PP2500115876 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin 3,968,120 5.411.073 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.984.060 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 59,522
49 PP2500115877 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 352,800 481.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 176.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,292
50 PP2500115878 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) 43,166,400 58.863.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 21.583.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 647,496
51 PP2500115879 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin 749,070,000 1.021.459.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 374.535.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 11,236,050
52 PP2500115880 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần 5,687,640 7.755.873 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.843.820 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 85,315
53 PP2500115881 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng C3 81,703,440 111.413.782 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 40.851.720 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,225,552
54 PP2500115882 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng C4 54,468,960 74.275.855 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 27.234.480 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 817,035
55 PP2500115883 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ CK (Creatinekinase) 2,202,480 3.003.382 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.101.240 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 33,038
56 PP2500115884 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Creatinin 37,422,000 51.030.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 18.711.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 561,330
57 PP2500115885 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng CRP 25,855,200 35.257.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 12.927.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 387,828
58 PP2500115886 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Lactat 13,419,000 18.298.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 6.709.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 201,285
59 PP2500115887 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng prealbumin 51,472,950 70.190.386 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 25.736.475 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 772,095
60 PP2500115888 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferin 9,626,400 13.126.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.813.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 144,396
61 PP2500115889 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp 72,530,640 98.905.418 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 36.265.320 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,087,960
62 PP2500115890 - Hóa chất cho xét nghiệm Direct LDL 119,628,600 163.129.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 59.814.300 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,794,429
63 PP2500115891 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ferritin 91,938,000 125.370.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 45.969.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,379,070
64 PP2500115892 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT 5,309,200 7.239.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.654.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 79,638
65 PP2500115893 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose 16,800,000 22.909.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 8.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 252,000
66 PP2500115894 - Hóa chất cho xét nghiệm HDL cholesterone 64,665,300 88.179.955 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 32.332.650 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 969,980
67 PP2500115895 - Hóa chất cho xét nghiệm Hemoglobin A1c 615,935,250 839.911.705 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 307.967.625 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 9,239,029
68 PP2500115896 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgA 48,516,000 66.158.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 24.258.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 727,740
69 PP2500115897 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgG 24,411,120 33.287.891 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 12.205.560 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 366,167
70 PP2500115898 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgM 50,862,000 69.357.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 25.431.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 762,930
71 PP2500115899 - Hóa chất cho xét nghiệm Ion đồ 69,747,394 95.110.083 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 34.873.697 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,046,211
72 PP2500115900 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Sắt 3,360,000 4.581.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.680.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 50,400
73 PP2500115901 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase 10,162,320 13.857.709 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 5.081.160 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 152,435
74 PP2500115902 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Mg 4,620,000 6.300.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.310.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 69,300
75 PP2500115903 - Hóa chất cho xét nghiệm RF 20,107,290 27.419.032 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 10.053.645 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 301,610
76 PP2500115904 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần 34,948,200 47.656.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 17.474.100 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 524,223
77 PP2500115905 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerid 13,356,000 18.212.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 6.678.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 200,340
78 PP2500115906 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ure 86,788,800 118.348.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 43.394.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,301,832
79 PP2500115907 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Acid Uric 16,262,400 22.176.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 8.131.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 243,936
80 PP2500115908 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa máu 1,161,300 1.583.591 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 580.650 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 17,420
81 PP2500115909 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin 34,999,440 47.726.509 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 17.499.720 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 524,992
82 PP2500115910 - Chất chuẩn cho xét nghiệm các chỉ số Ig G, Ig A, Ig M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin 27,239,184 37.144.342 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 13.619.592 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 408,588
83 PP2500115911 - Chất chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 3,141,600 4.284.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.570.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 47,124
84 PP2500115912 - Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 13,885,200 18.934.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 6.942.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 208,278
85 PP2500115913 - Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 2,520,000 3.436.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.260.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 37,800
86 PP2500115914 - Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 13,885,200 18.934.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 6.942.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 208,278
87 PP2500115915 - Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 2,532,600 3.453.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.266.300 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 37,989
88 PP2500115916 - Chất chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 13,885,200 18.934.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 6.942.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 208,278
89 PP2500115917 - Dung dịch rửa đường ống 16,461,900 22.448.045 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 8.230.950 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 246,929
90 PP2500115918 - Dung dịch rửa hệ thống máy 77,700,000 105.954.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 38.850.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,165,500
Bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa miễn dịch huỳnh quang trên thiết bịtựđộng
Mã phần lô PP2500115829
Giá từng phần lô 1,578,039,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.151.872.168
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.019.795
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,670,594
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất phát hiện AFP-L3, PIVKA II, phương pháp miễn dịch huỳnh quang, thực hiện phản ứng trên vi chíp, đọc kết quả bằng thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500115830
Giá từng phần lô 11,579,023,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.789.577.615
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.789.511.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,685,354
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cống đo
Mã phần lô PP2500115831
Giá từng phần lô 61,651,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.070.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.825.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,777
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D
Mã phần lô PP2500115832
Giá từng phần lô 160,977,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.514.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.488.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,414,664
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2500115833
Giá từng phần lô 101,119,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.890.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.559.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,516,794
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500115834
Giá từng phần lô 312,427,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.037.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.213.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,686,413
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử cho xét nghiệm β2- Microglobulin
Mã phần lô PP2500115835
Giá từng phần lô 259,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.601.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,889,620
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoá chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2500115836
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.245.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500115837
Giá từng phần lô 81,761,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.492.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.880.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,226,415
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2500115838
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,953,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2500115839
Giá từng phần lô 33,374,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.510.338
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.687.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,614
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500115840
Giá từng phần lô 283,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.129.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,258,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2500115841
Giá từng phần lô 389,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.204.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,843,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử xét nghiệm C-peptid
Mã phần lô PP2500115842
Giá từng phần lô 24,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.934.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hGH
Mã phần lô PP2500115843
Giá từng phần lô 51,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.209.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.743.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,305
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2500115844
Giá từng phần lô 31,928,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.538.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.964.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,926
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoá chất xét nghiệm định lượng Ferritin trong máu
Mã phần lô PP2500115845
Giá từng phần lô 219,691,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.579.318
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.845.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,295,373
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2500115846
Giá từng phần lô 59,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.582.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 886,410
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2500115847
Giá từng phần lô 319,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.995.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,795,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2500115848
Giá từng phần lô 607,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.391.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.743.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,112,305
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử cho xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2500115849
Giá từng phần lô 18,610,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.377.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.305.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,156
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2500115850
Giá từng phần lô 27,657,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.828.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,855
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Intact PTH
Mã phần lô PP2500115851
Giá từng phần lô 266,361,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.220.189
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.180.736
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,995,423
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm kháng thể kháng thyroglobulin (Anti-Tg)
Mã phần lô PP2500115852
Giá từng phần lô 91,965,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.407.505
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.982.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,379,483
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử cho xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2500115853
Giá từng phần lô 18,610,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.377.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.305.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,156
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2500115854
Giá từng phần lô 236,631,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.679.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.315.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,549,479
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2500115855
Giá từng phần lô 30,473,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.554.227
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.236.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,097
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử cho xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2500115856
Giá từng phần lô 79,094,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.855.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.547.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,186,413
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2500115857
Giá từng phần lô 78,176,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.604.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.088.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,172,651
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Tg
Mã phần lô PP2500115858
Giá từng phần lô 100,331,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.815.687
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.165.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,504,973
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Total PSA
Mã phần lô PP2500115859
Giá từng phần lô 173,313,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.335.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.656.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,599,695
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500115860
Giá từng phần lô 586,981,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.429.318
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.490.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,804,723
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộdung dịch tạo phản ứng phát quang cho xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (CLIA)
Mã phần lô PP2500115861
Giá từng phần lô 127,622,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.030.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.811.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,914,336
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho nhiều xét nghiệm gồm AFP, CEA, CA12.5, CA15.3, CA19.9, Ferritin, b2 microglobulin, beta HCG
Mã phần lô PP2500115862
Giá từng phần lô 49,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.653.409
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.806.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,188
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu col
Mã phần lô PP2500115863
Giá từng phần lô 86,171,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.507.142
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.085.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,292,579
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch bảo dưỡng máy khi khởi động
Mã phần lô PP2500115864
Giá từng phần lô 2,967,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.047.251
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.483.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch làm sạch hệ thống: sau mỗi phản ứng, đầu vàcuối ngày
Mã phần lô PP2500115865
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa máy cuối ngày
Mã phần lô PP2500115866
Giá từng phần lô 35,552,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.480.450
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.776.165
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,285
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Module Phù hợp cho máy Liaison hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500115867
Giá từng phần lô 208,300,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.046.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.150.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,124,512
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Aldosterone
Mã phần lô PP2500115868
Giá từng phần lô 216,611,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.379.995
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.305.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,249,180
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Cardiolipin IgG
Mã phần lô PP2500115869
Giá từng phần lô 80,298,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.498.295
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.149.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,204,482
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Cardiolipin IgM
Mã phần lô PP2500115870
Giá từng phần lô 93,895,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.038.691
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.947.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,408,426
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Direct Renin
Mã phần lô PP2500115871
Giá từng phần lô 195,350,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.386.844
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.675.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,930,256
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm ds-DNA
Mã phần lô PP2500115872
Giá từng phần lô 339,911,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.515.511
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.955.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,098,671
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm IGF-I
Mã phần lô PP2500115873
Giá từng phần lô 82,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.712.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,239,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất xét nghiệm điện di Protein
Mã phần lô PP2500115874
Giá từng phần lô 509,334,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.546.602
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.667.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,640,013
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2500115875
Giá từng phần lô 44,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.258.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.461.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,848
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500115876
Giá từng phần lô 3,968,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.411.073
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,522
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2500115877
Giá từng phần lô 352,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2500115878
Giá từng phần lô 43,166,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.863.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.583.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 647,496
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin
Mã phần lô PP2500115879
Giá từng phần lô 749,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.459.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,236,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500115880
Giá từng phần lô 5,687,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.755.873
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.843.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,315
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng C3
Mã phần lô PP2500115881
Giá từng phần lô 81,703,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.413.782
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.851.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,225,552
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng C4
Mã phần lô PP2500115882
Giá từng phần lô 54,468,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.275.855
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.234.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,035
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ CK (Creatinekinase)
Mã phần lô PP2500115883
Giá từng phần lô 2,202,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.003.382
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.101.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,038
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500115884
Giá từng phần lô 37,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.030.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,330
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500115885
Giá từng phần lô 25,855,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.257.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.927.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,828
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Lactat
Mã phần lô PP2500115886
Giá từng phần lô 13,419,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.298.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.709.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,285
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng prealbumin
Mã phần lô PP2500115887
Giá từng phần lô 51,472,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.190.386
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.736.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,095
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferin
Mã phần lô PP2500115888
Giá từng phần lô 9,626,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.126.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.813.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,396
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500115889
Giá từng phần lô 72,530,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.905.418
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.265.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Direct LDL
Mã phần lô PP2500115890
Giá từng phần lô 119,628,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.129.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.814.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,794,429
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500115891
Giá từng phần lô 91,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.370.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,379,070
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT
Mã phần lô PP2500115892
Giá từng phần lô 5,309,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.239.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.654.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,638
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500115893
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm HDL cholesterone
Mã phần lô PP2500115894
Giá từng phần lô 64,665,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.179.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.332.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 969,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2500115895
Giá từng phần lô 615,935,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.911.705
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.967.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,239,029
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgA
Mã phần lô PP2500115896
Giá từng phần lô 48,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.158.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgG
Mã phần lô PP2500115897
Giá từng phần lô 24,411,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.287.891
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.205.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgM
Mã phần lô PP2500115898
Giá từng phần lô 50,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.357.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,930
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Ion đồ
Mã phần lô PP2500115899
Giá từng phần lô 69,747,394
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.110.083
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.873.697
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,046,211
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Sắt
Mã phần lô PP2500115900
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2500115901
Giá từng phần lô 10,162,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.857.709
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.081.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,435
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Mg
Mã phần lô PP2500115902
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2500115903
Giá từng phần lô 20,107,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.419.032
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.053.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500115904
Giá từng phần lô 34,948,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.656.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.474.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,223
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500115905
Giá từng phần lô 13,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.212.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ure
Mã phần lô PP2500115906
Giá từng phần lô 86,788,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.348.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.394.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,301,832
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500115907
Giá từng phần lô 16,262,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.176.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.131.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,936
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa máu
Mã phần lô PP2500115908
Giá từng phần lô 1,161,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho các xét nghiệm α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin
Mã phần lô PP2500115909
Giá từng phần lô 34,999,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.726.509
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.499.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,992
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm các chỉ số Ig G, Ig A, Ig M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin
Mã phần lô PP2500115910
Giá từng phần lô 27,239,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.144.342
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.619.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,588
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500115911
Giá từng phần lô 3,141,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.284.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.570.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,124
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2500115912
Giá từng phần lô 13,885,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.934.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.942.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,278
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500115913
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2500115914
Giá từng phần lô 13,885,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.934.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.942.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,278
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500115915
Giá từng phần lô 2,532,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.453.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.266.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,989
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2500115916
Giá từng phần lô 13,885,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.934.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.942.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,278
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa đường ống
Mã phần lô PP2500115917
Giá từng phần lô 16,461,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.448.045
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.230.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,929
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa hệ thống máy
Mã phần lô PP2500115918
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.954.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,165,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->