Gói thầu: Gói 20: Vật tư tim mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300021226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viên Lão khoa Trung ương | Chủ đầu tư | Bệnh viên Lão khoa Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói 20: Vật tư tim mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200047156 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 17,414,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 522.448.500 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học các ngành kinh tế, kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật , giao nhận hồ sơ, hàng hóa, xử lý sự cố |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học các nghành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300021283 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y | 39,600,000 | 59.400.000 | 27.720.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 2 | PP2300021284 - Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port), vật liệu Poly carbonate, đường kính trong 0.093" chịu áp lực lớn nhất 500 PSI | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 3 | PP2300021285 - Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…) các loại, các cỡ | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | Doanh số bán hàng Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.về năng lục kinh nghiệm | |
| 4 | PP2300021286 - Dây dẫn đường cho bóng và stent (guide wire can thiệp) loại mềm, có tráng chất ái nước, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục. | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmnăm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 5 | PP2300021287 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu típ nhỏ 0.017'', tráng Microglide và Hydrophilic | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 525.000.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmđạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 6 | PP2300021288 - Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F, ái nước (Guide wire dài 0.025" dài 45cm để dẫn đường cho Delator và- Sheath) | 116,000,000 | 174.000.000 | 81.200.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmbằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 7 | PP2300021289 - Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent | 96,950,000 | 145.425.000 | 67.865.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmdự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 8 | PP2300021290 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polythylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ | 24,500,000 | 36.750.000 | 17.150.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmhàng tương tự gói thầu. | |
| 9 | PP2300021291 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ | 48,300,000 | 72.450.000 | 33.810.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 10 | PP2300021292 - Bơm tiêm 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer lock), có 7 màu để lựa chọn | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 11 | PP2300021293 - Catheter trợ giúp can thiệp (Guiding catheter) | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | Doanh số bán hàng Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.về năng lục kinh nghiệm | |
| 12 | PP2300021294 - Khung giá đỡ động mạch vành stent phủ thuôc Zotarolimus lõi Cobalt | 806,000,000 | 1.209.000.000 | 564.200.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmnăm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 13 | PP2300021295 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành òng hút lớn: 0.044” ở đầu gần, công nghệ full-wall, đoạn đầu phủ lớp ái nước. | 46,000,000 | 69.000.000 | 32.200.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmđạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 14 | PP2300021296 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu Platinum Chromium, bọc thuốc Everolimus | 1,900,000,000 | 2.850.000.000 | 1.330.000.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmbằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 15 | PP2300021297 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, thiết kế nhiều lớp (Multi-layer CrossFlex balloon) đầu tip tròn, chịu áp lực tối đa tới 18 atm. | 1,125,000,000 | 1.687.500.000 | 787.500.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmdự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 16 | PP2300021298 - Bóng nong mạch vành dùng nong sau khi đặt stent, thân catheter chất liệu Slope, vạch đánh dấu platinum iridium, thân catheter công nghệ "kép Bi-segment" | 166,000,000 | 249.000.000 | 116.200.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmhàng tương tự gói thầu. | |
| 17 | PP2300021299 - Điện cực tạo nhịp tim tạm thời loại có bóng phủ Heparin cỡ 5F | 32,500,000 | 48.750.000 | 22.750.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 18 | PP2300021300 - Catheter can thiệp mạch vành loại cứng, có thiết kế bện tròn 4x2, mặt trong phủ lớp PTFE, đủ dạng đầu cong: AL, CLS, FL, JL, KL, LBU, QC, VL, ART, AR, FR, HS, JR, KR, MP, RC, WRP, BR, Kimny, MIM, Radial, IMC, IM, LCB, RCB, ML, FCL, FCR | 49,000,000 | 73.500.000 | 34.300.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 19 | PP2300021301 - Ống thông (Guiding catheter) hổ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính phủ Z-Glide Hydrophilic | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 20 | PP2300021302 - Catheter chụp động mạch vành Impulse, ứng dụng công nghệ Plextrusion đủ các dạng đầu cong: AL, FL, PIG, AR, FR, MP, Kimny, Radial, IM, LCB, RCB, JIG, IMT, IMC, MPA, MPB, SON, TIG, CLS, CAS….. | 28,750,000 | 43.125.000 | 20.125.000 | Doanh số bán hàng Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.về năng lục kinh nghiệm | |
| 21 | PP2300021303 - Bóng nong động mạch thận và động mạch cảnh | 83,000,000 | 124.500.000 | 58.100.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmnăm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 22 | PP2300021304 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh, chạy trên dây dẫn 0.014, phù hợp hệ thống 6F | 311,000,000 | 466.500.000 | 217.700.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmđạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 23 | PP2300021305 - Kim chọc dò động mạch quay, đùi | 11,600,000 | 17.400.000 | 8.120.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmbằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 24 | PP2300021306 - Dây đo áp lực chất lượng FDA, chất liệu PVC, chất liệu không co giãn, chiều dài 15-244 cm | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmdự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 25 | PP2300021307 - Dây đo áp lực loại ngắn (dài 30 cm) Đường kính > 2 mm (trong lòng) | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmhàng tương tự gói thầu. | |
| 26 | PP2300021308 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu Ultra-Slim | 345,000,000 | 517.500.000 | 241.500.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 27 | PP2300021309 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép Core wire- lõi Platium Irridium, đường kính 2.0mm đến 5.0mm | 883,800,000 | 1.325.700.000 | 618.660.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 28 | PP2300021310 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao marker chất liệu Platinum Iridium. Phủ lớp Dura-Trac hydrophilic coating | 138,000,000 | 207.000.000 | 96.600.000 | Doanh số bán hàng Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.về năng lục kinh nghiệm | |
| 29 | PP2300021311 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR( máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan: không giới hạn thời gian chụp, chiều cao trang thái sốt của bệnh nhân. Có chức năng Reactive ATP tự động thực hiện liệu pháp ATP ở nhĩ để cắt cơn AT/AF khi có sự thay đổi về nhịp/tần số. có tính năng MVP làm giảm tối đa tạo nhịp thất không cần thiết. tính năng optivol theo dõi dịch trong phổi hôc trợ chuẩn đoán sớm suy tim. Cấu hình tiêu chuẩn cho 01 bộ gồm: Thân máy tạo nhịp: 01 chiếc Dây điện cực tạo nhịp: 02 dây Kim chọc mạch: 02 cái | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmnăm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 30 | PP2300021312 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR( máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan: không giới hạn thời gian chụp, chiều cao trang thái sốt của bệnh nhân. Có chức năng TherapyGuide gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy. Tự động dò tìm khoảng nhĩ thất Search AV + tuổi thọ pin 12,6 năm.. Cấu hình tiêu chuẩn cho 01 bộ gồm: Thân máy tạo nhịp: 01 chiếc Dây điện cực tạo nhịp: 02 dây Kim chọc mạch: 02 cái | 178,000,000 | 267.000.000 | 124.600.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 31 | PP2300021313 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước loại dài 260 cm | 11,800,000 | 17.700.000 | 8.260.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 32 | PP2300021314 - Dụng cụ mở mạch có khóa cầm máu cỡ 7F | 72,450,000 | 108.675.000 | 50.715.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 33 | PP2300021315 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn | 197,700,000 | 296.550.000 | 138.390.000 | Doanh số bán hàng Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.về năng lục kinh nghiệm | |
| 34 | PP2300021316 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmnăm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 35 | PP2300021317 - Dụng cụ đóng mạch can thiệp, kiểu khâu rút | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmđạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 36 | PP2300021318 - Khung giá đỡ động mạch vành hợp kim Cobal-Chrome, bọc thuốc Everolimus các loại | 4,350,000,000 | 6.525.000.000 | 3.045.000.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmbằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 37 | PP2300021319 - Khung giá đỡ động mạch thận, chất liệu Stent Chobal Crome, chất liệu bóng Xcelon, công nghệ Grip giữ stent, có nghiên cứu hiệu quả giảm huyết áp | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmdự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 38 | PP2300021320 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp | 435,000,000 | 652.500.000 | 304.500.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmhàng tương tự gói thầu. | |
| 39 | PP2300021321 - Khung giá đỡ động mạch cảnh | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 40 | PP2300021322 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước loại dài 150 cm | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm | |
| 41 | PP2300021323 - Ống thông (catheter)RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn Closure FAST các kích các cỡ | 2,047,500,000 | 3.071.250.000 | 1.433.250.000 | Doanh số bán hàng Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.về năng lục kinh nghiệm | |
| 42 | PP2300021324 - Bộ dây truyền dịch xâm nhập dài 4m, vô trùng, sử dụng 1 lần | 35,000,000 | 52.500.000 | 24.500.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmnăm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 43 | PP2300021325 - Sợi Laser MedFiber điều trị suy tĩnh mạch loại Radial 400 µm và 600 µm | 800,000,000 | 1.200.000.000 | 560.000.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmđạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 44 | PP2300021326 - Bộ bơm tiêm 200ml cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng OptiOne dùng cho chụp CT | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmbằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 45 | PP2300021327 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động. Cấu hình tiêu chuẩn cho 01 bộ gồm: Thân máy tạo nhịp: 01 chiếc Dây điện cực tạo nhịp: 01 dây Introducer: 01 bộ | 96,000,000 | 144.000.000 | 67.200.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmdự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 46 | PP2300021328 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn. Có nhận cảm tự động Cấu hình tiêu chuẩn cho 01 bộ gồm: Thân máy tạo nhịp: 01 chiếc Dây điện cực tâm thất: 01 dây Dây điện cực tâm nhĩ: 01 dây Introducer: 02 cái | 170,000,000 | 255.000.000 | 119.000.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmtổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 47 | PP2300021329 - Bộ khăn chụp mạch L3 | 77,500,000 | 116.250.000 | 54.250.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmđạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. | |
| 48 | PP2300021330 - Dây dẫn đường cho bóng và stent (Guide wire can thiệp) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) loại cứng vừa, đầu típ thuôn nhọn, cấu trúc đa lõi ACTONE PTCA Guide wire (Fielder FC 180cm, Fielder XT, Fielder XT-R, Fielder XT-A, Ultimate bros 3, Miracle 3, 4.5, 6, 12, Conquest, Conquest Pro, Conquest Pro 12, Conquest Pro 8-20, RG 3, Grand Slam, Gaia First, Gaia Second, Gaia Third, Sion Black, SUOH 03) | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmbằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300021283 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port), vật liệu Poly carbonate, đường kính trong 0.093" chịu áp lực lớn nhất 500 PSI |
|
| Mã phần lô | PP2300021284 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300021285 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Dây dẫn đường cho bóng và stent (guide wire can thiệp) loại mềm, có tráng chất ái nước, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục. |
|
| Mã phần lô | PP2300021286 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmnăm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu típ nhỏ 0.017'', tráng Microglide và Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300021287 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmđạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F, ái nước (Guide wire dài 0.025" dài 45cm để dẫn đường cho Delator và- Sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2300021288 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmbằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300021289 |
| Giá từng phần lô | 96,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmdự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polythylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300021290 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmhàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300021291 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bơm tiêm 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer lock), có 7 màu để lựa chọn |
|
| Mã phần lô | PP2300021292 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Catheter trợ giúp can thiệp (Guiding catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300021293 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Khung giá đỡ động mạch vành stent phủ thuôc Zotarolimus lõi Cobalt |
|
| Mã phần lô | PP2300021294 |
| Giá từng phần lô | 806,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.209.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmnăm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành òng hút lớn: 0.044” ở đầu gần, công nghệ full-wall, đoạn đầu phủ lớp ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2300021295 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmđạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu Platinum Chromium, bọc thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300021296 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmbằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, thiết kế nhiều lớp (Multi-layer CrossFlex balloon) đầu tip tròn, chịu áp lực tối đa tới 18 atm. |
|
| Mã phần lô | PP2300021297 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmdự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bóng nong mạch vành dùng nong sau khi đặt stent, thân catheter chất liệu Slope, vạch đánh dấu platinum iridium, thân catheter công nghệ "kép Bi-segment" |
|
| Mã phần lô | PP2300021298 |
| Giá từng phần lô | 166,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmhàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Điện cực tạo nhịp tim tạm thời loại có bóng phủ Heparin cỡ 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300021299 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Catheter can thiệp mạch vành loại cứng, có thiết kế bện tròn 4x2, mặt trong phủ lớp PTFE, đủ dạng đầu cong: AL, CLS, FL, JL, KL, LBU, QC, VL, ART, AR, FR, HS, JR, KR, MP, RC, WRP, BR, Kimny, MIM, Radial, IMC, IM, LCB, RCB, ML, FCL, FCR |
|
| Mã phần lô | PP2300021300 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Ống thông (Guiding catheter) hổ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính phủ Z-Glide Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300021301 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Catheter chụp động mạch vành Impulse, ứng dụng công nghệ Plextrusion đủ các dạng đầu cong: AL, FL, PIG, AR, FR, MP, Kimny, Radial, IM, LCB, RCB, JIG, IMT, IMC, MPA, MPB, SON, TIG, CLS, CAS….. |
|
| Mã phần lô | PP2300021302 |
| Giá từng phần lô | 28,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bóng nong động mạch thận và động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300021303 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmnăm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh, chạy trên dây dẫn 0.014, phù hợp hệ thống 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300021304 |
| Giá từng phần lô | 311,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmđạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Kim chọc dò động mạch quay, đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300021305 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmbằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Dây đo áp lực chất lượng FDA, chất liệu PVC, chất liệu không co giãn, chiều dài 15-244 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300021306 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmdự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Dây đo áp lực loại ngắn (dài 30 cm) Đường kính > 2 mm (trong lòng) |
|
| Mã phần lô | PP2300021307 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmhàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu Ultra-Slim |
|
| Mã phần lô | PP2300021308 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép Core wire- lõi Platium Irridium, đường kính 2.0mm đến 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300021309 |
| Giá từng phần lô | 883,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao marker chất liệu Platinum Iridium. Phủ lớp Dura-Trac hydrophilic coating |
|
| Mã phần lô | PP2300021310 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR( máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan: không giới hạn thời gian chụp, chiều cao trang thái sốt của bệnh nhân. Có chức năng Reactive ATP tự động thực hiện liệu pháp ATP ở nhĩ để cắt cơn AT/AF khi có sự thay đổi về nhịp/tần số. có tính năng MVP làm giảm tối đa tạo nhịp thất không cần thiết. tính năng optivol theo dõi dịch trong phổi hôc trợ chuẩn đoán sớm suy tim. Cấu hình tiêu chuẩn cho 01 bộ gồm: Thân máy tạo nhịp: 01 chiếc Dây điện cực tạo nhịp: 02 dây Kim chọc mạch: 02 cái |
|
| Mã phần lô | PP2300021311 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmnăm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR( máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan: không giới hạn thời gian chụp, chiều cao trang thái sốt của bệnh nhân. Có chức năng TherapyGuide gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy. Tự động dò tìm khoảng nhĩ thất Search AV + tuổi thọ pin 12,6 năm.. Cấu hình tiêu chuẩn cho 01 bộ gồm: Thân máy tạo nhịp: 01 chiếc Dây điện cực tạo nhịp: 02 dây Kim chọc mạch: 02 cái |
|
| Mã phần lô | PP2300021312 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước loại dài 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300021313 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Dụng cụ mở mạch có khóa cầm máu cỡ 7F |
|
| Mã phần lô | PP2300021314 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300021315 |
| Giá từng phần lô | 197,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300021316 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmnăm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Dụng cụ đóng mạch can thiệp, kiểu khâu rút |
|
| Mã phần lô | PP2300021317 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmđạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Khung giá đỡ động mạch vành hợp kim Cobal-Chrome, bọc thuốc Everolimus các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300021318 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmbằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Khung giá đỡ động mạch thận, chất liệu Stent Chobal Crome, chất liệu bóng Xcelon, công nghệ Grip giữ stent, có nghiên cứu hiệu quả giảm huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300021319 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmdự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300021320 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmhàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Khung giá đỡ động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300021321 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước loại dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300021322 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Ống thông (catheter)RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn Closure FAST các kích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300021323 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.071.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.433.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu.về năng lục kinh nghiệm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bộ dây truyền dịch xâm nhập dài 4m, vô trùng, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300021324 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmnăm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Sợi Laser MedFiber điều trị suy tĩnh mạch loại Radial 400 µm và 600 µm |
|
| Mã phần lô | PP2300021325 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmđạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bộ bơm tiêm 200ml cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng OptiOne dùng cho chụp CT |
|
| Mã phần lô | PP2300021326 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmbằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động. Cấu hình tiêu chuẩn cho 01 bộ gồm: Thân máy tạo nhịp: 01 chiếc Dây điện cực tạo nhịp: 01 dây Introducer: 01 bộ |
|
| Mã phần lô | PP2300021327 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmdự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn. Có nhận cảm tự động Cấu hình tiêu chuẩn cho 01 bộ gồm: Thân máy tạo nhịp: 01 chiếc Dây điện cực tâm thất: 01 dây Dây điện cực tâm nhĩ: 01 dây Introducer: 02 cái |
|
| Mã phần lô | PP2300021328 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu bằng 15% Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmtổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bộ khăn chụp mạch L3 |
|
| Mã phần lô | PP2300021329 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmđạt giá trị tối thiểu bằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Dây dẫn đường cho bóng và stent (Guide wire can thiệp) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) loại cứng vừa, đầu típ thuôn nhọn, cấu trúc đa lõi ACTONE PTCA Guide wire (Fielder FC 180cm, Fielder XT, Fielder XT-R, Fielder XT-A, Ultimate bros 3, Miracle 3, 4.5, 6, 12, Conquest, Conquest Pro, Conquest Pro 12, Conquest Pro 8-20, RG 3, Grand Slam, Gaia First, Gaia Second, Gaia Third, Sion Black, SUOH 03) |
|
| Mã phần lô | PP2300021330 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Doanh số bán hàng bình quân/tháng của năm gần nhất phải đạt giá trị tối thiểu Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lục kinh nghiệmbằng 15% tổng giá trị dự thầu đối với các mặt hàng tương tự gói thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng thành nhiều lần, giao hàng đến kho của bên mua trong vòng 01 ngày sau khi nhận được đặt hàng của bên mua và tối đa là 10 ngày (riêng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao đột xuất phục vụ cấp cứu bắt buộc không quá 8 giờ). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi