Gói thầu: Gói 22: Cung cấp hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch trên thiết bị tự động: 46 phần (61 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500094834-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 22: Cung cấp hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch trên thiết bị tự động: 46 phần (61 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500041776
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,399,737,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500115943 - Bộ hóa chất nhuộm elastin của tiêu bản mô phương pháp thủ công 118,500,000 161.590.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 59.250.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,777,500
2 PP2500115944 - Bộ hóa chất nhuộm huỳnh quang màu FITC và hóa mô miễn dịch 1,076,940,000 1.468.554.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 538.470.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 16,154,100
3 PP2500115945 - Bộ hóa chất nhuộm tiêu bản mô phương pháp PAS nhuộm thủ công 57,250,000 78.068.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 28.625.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 858,750
4 PP2500115946 - Bộ hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể SV40 tiêu bản trên thiết bị tự động 207,103,500 282.413.864 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 103.551.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,106,552
5 PP2500115947 - Bộ hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CMV trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 247,800,000 337.909.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 123.900.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,717,000
6 PP2500115948 - Bộ hóa chất nhuộm huỳnh quang màu FITC C1q trên tiêu bản mô trên thiết bị tự động 127,700,100 174.136.500 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 63.850.050 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,915,501
7 PP2500115949 - Bộ hóa chất nhuộm huỳnh quang màu FITC C3c trên tiêu bản mô trên thiết bị tự động 127,680,000 174.109.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 63.840.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,915,200
8 PP2500115950 - Bộ hóa chất nhuộm huỳnh quang màu FITC Fibrinogen trên tiêu bản mô trên thiết bị tự động 179,490,000 244.759.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 89.745.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,692,350
9 PP2500115951 - Bộ hóa chất nhuộm sợi lưới reticulin của tiêu bản mô phương pháp thủ công 57,250,000 78.068.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 28.625.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 858,750
10 PP2500115952 - Bộ hóa chất nhuộm tiêu bản mô collagen,mô cơ phương pháp Trichrome nhộm thủ công 53,400,000 72.818.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 26.700.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 801,000
11 PP2500115953 - Bộ hóa chất nhuộm tiêu bản mô phương pháp Congo Red nhuộm thủ công 34,350,000 46.840.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 17.175.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 515,250
12 PP2500115954 - Bộ hóa chất nhuộm tiêu bản mô phương pháp Jones Silver nhuộm thủ công 73,500,000 100.227.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 36.750.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,102,500
13 PP2500115955 - Bộhoá chất hệ thống và hoá chất phụ trợ cho xét nghiệm hoá mô miễn dịch 461,320,000 629.072.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 230.660.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 6,919,800
14 PP2500115956 - Chất thử hoá mô miễn dịch CD45RO 2,924,375 3.987.784 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.462.188 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 43,865
15 PP2500115957 - Chất thử hoá mô miễn dịch Cytokeratin 5/6 8,509,500 11.603.864 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.254.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 127,642
16 PP2500115958 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Alpha-1-Fetoprotein (AFP) 7,042,150 9.602.932 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 3.521.075 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 105,632
17 PP2500115959 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CA 12-5 19,437,000 26.505.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 9.718.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 291,555
18 PP2500115960 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CA19-9 17,850,000 24.340.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 8.925.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 267,750
19 PP2500115961 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CDX2 20,506,500 27.963.409 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 10.253.250 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 307,597
20 PP2500115962 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CEA 5,848,750 7.975.568 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.924.375 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 87,731
21 PP2500115963 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Chromogranin A 8,700,000 11.863.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.350.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 130,500
22 PP2500115964 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Glypican3 58,590,000 79.895.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 29.295.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 878,850
23 PP2500115965 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Melanoma HMB45 6,510,000 8.877.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 3.255.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 97,650
24 PP2500115966 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Napsin A 19,437,000 26.505.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 9.718.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 291,555
25 PP2500115967 - Hóa chất hóa mô miễn dịch NSE 15,038,100 20.506.500 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 7.519.050 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 225,571
26 PP2500115968 - Hóa chất hóa mô miễn dịch p40 15,066,000 20.544.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 7.533.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 225,990
27 PP2500115969 - Hóa chất hóa mô miễn dịch PSA 7,207,500 9.828.409 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 3.603.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 108,112
28 PP2500115970 - Hóa chất hóa mô miễn dịch S100 18,135,000 24.729.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 9.067.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 272,025
29 PP2500115971 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Synaptphysin 22,320,000 30.436.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 11.160.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 334,800
30 PP2500115972 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Thyroglobulin 13,138,575 17.916.239 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 6.569.288 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 197,078
31 PP2500115973 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Actin, alpha smooth muscle 14,612,100 19.925.591 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 7.306.050 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 219,181
32 PP2500115974 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD31 4,475,000 6.102.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.237.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 67,125
33 PP2500115975 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD99 4,254,750 5.801.932 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.127.375 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 63,821
34 PP2500115976 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch DOG1 50,778,000 69.242.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 25.389.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 761,670
35 PP2500115977 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin HMW trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 5,347,500 7.292.045 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.673.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 80,212
36 PP2500115978 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin LMW trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 4,425,000 6.034.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.212.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 66,375
37 PP2500115979 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể IDH1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 73,800,000 100.636.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 36.900.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,107,000
38 PP2500115980 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể P16 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 26,365,500 35.952.955 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 13.182.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 395,482
39 PP2500115981 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể PAX8 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 12,694,500 17.310.682 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 6.347.250 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 190,417
40 PP2500115982 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch P63 18,832,500 25.680.682 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 9.416.250 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 282,487
41 PP2500115983 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn ATRX 8,556,000 11.667.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.278.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 128,340
42 PP2500115984 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn calretinin 3,725,000 5.079.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.862.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 55,875
43 PP2500115985 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn MDM2 9,225,500 12.580.227 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.612.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 138,382
44 PP2500115986 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Vimentin 19,417,950 26.479.023 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 9.708.975 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 291,269
45 PP2500115987 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch GFAP 47,151,000 64.296.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 23.575.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 707,265
46 PP2500115988 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch PLAP 7,533,000 10.272.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 3.766.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 112,995
Bộ hóa chất nhuộm elastin của tiêu bản mô phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2500115943
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.590.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,777,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất nhuộm huỳnh quang màu FITC và hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500115944
Giá từng phần lô 1,076,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.468.554.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,154,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất nhuộm tiêu bản mô phương pháp PAS nhuộm thủ công
Mã phần lô PP2500115945
Giá từng phần lô 57,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.068.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể SV40 tiêu bản trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500115946
Giá từng phần lô 207,103,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.413.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.551.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,106,552
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CMV trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500115947
Giá từng phần lô 247,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,717,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất nhuộm huỳnh quang màu FITC C1q trên tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500115948
Giá từng phần lô 127,700,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.136.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.850.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,915,501
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất nhuộm huỳnh quang màu FITC C3c trên tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500115949
Giá từng phần lô 127,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.109.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,915,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất nhuộm huỳnh quang màu FITC Fibrinogen trên tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500115950
Giá từng phần lô 179,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.759.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,692,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất nhuộm sợi lưới reticulin của tiêu bản mô phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2500115951
Giá từng phần lô 57,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.068.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất nhuộm tiêu bản mô collagen,mô cơ phương pháp Trichrome nhộm thủ công
Mã phần lô PP2500115952
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất nhuộm tiêu bản mô phương pháp Congo Red nhuộm thủ công
Mã phần lô PP2500115953
Giá từng phần lô 34,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.840.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất nhuộm tiêu bản mô phương pháp Jones Silver nhuộm thủ công
Mã phần lô PP2500115954
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhoá chất hệ thống và hoá chất phụ trợ cho xét nghiệm hoá mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500115955
Giá từng phần lô 461,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.072.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,919,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử hoá mô miễn dịch CD45RO
Mã phần lô PP2500115956
Giá từng phần lô 2,924,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.987.784
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,865
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử hoá mô miễn dịch Cytokeratin 5/6
Mã phần lô PP2500115957
Giá từng phần lô 8,509,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.603.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.254.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,642
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Alpha-1-Fetoprotein (AFP)
Mã phần lô PP2500115958
Giá từng phần lô 7,042,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.602.932
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.521.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,632
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch CA 12-5
Mã phần lô PP2500115959
Giá từng phần lô 19,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.505.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.718.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,555
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch CA19-9
Mã phần lô PP2500115960
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.340.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch CDX2
Mã phần lô PP2500115961
Giá từng phần lô 20,506,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.963.409
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.253.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,597
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch CEA
Mã phần lô PP2500115962
Giá từng phần lô 5,848,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.975.568
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.924.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,731
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Chromogranin A
Mã phần lô PP2500115963
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.863.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Glypican3
Mã phần lô PP2500115964
Giá từng phần lô 58,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.895.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 878,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Melanoma HMB45
Mã phần lô PP2500115965
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.877.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Napsin A
Mã phần lô PP2500115966
Giá từng phần lô 19,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.505.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.718.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,555
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch NSE
Mã phần lô PP2500115967
Giá từng phần lô 15,038,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.506.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.519.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,571
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch p40
Mã phần lô PP2500115968
Giá từng phần lô 15,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.544.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch PSA
Mã phần lô PP2500115969
Giá từng phần lô 7,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.409
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.603.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,112
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch S100
Mã phần lô PP2500115970
Giá từng phần lô 18,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.729.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Synaptphysin
Mã phần lô PP2500115971
Giá từng phần lô 22,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.436.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500115972
Giá từng phần lô 13,138,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.916.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.569.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,078
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Actin, alpha smooth muscle
Mã phần lô PP2500115973
Giá từng phần lô 14,612,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.925.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.306.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,181
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD31
Mã phần lô PP2500115974
Giá từng phần lô 4,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.102.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD99
Mã phần lô PP2500115975
Giá từng phần lô 4,254,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.801.932
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.127.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,821
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch DOG1
Mã phần lô PP2500115976
Giá từng phần lô 50,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.242.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 761,670
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin HMW trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500115977
Giá từng phần lô 5,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.292.045
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.673.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,212
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin LMW trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500115978
Giá từng phần lô 4,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.034.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể IDH1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500115979
Giá từng phần lô 73,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,107,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể P16 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500115980
Giá từng phần lô 26,365,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.952.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.182.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,482
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể PAX8 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500115981
Giá từng phần lô 12,694,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.310.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.347.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,417
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch P63
Mã phần lô PP2500115982
Giá từng phần lô 18,832,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.680.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.416.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,487
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn ATRX
Mã phần lô PP2500115983
Giá từng phần lô 8,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.667.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn calretinin
Mã phần lô PP2500115984
Giá từng phần lô 3,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.079.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn MDM2
Mã phần lô PP2500115985
Giá từng phần lô 9,225,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.580.227
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.612.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,382
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Vimentin
Mã phần lô PP2500115986
Giá từng phần lô 19,417,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.479.023
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.708.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,269
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch GFAP
Mã phần lô PP2500115987
Giá từng phần lô 47,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.296.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.575.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 707,265
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch PLAP
Mã phần lô PP2500115988
Giá từng phần lô 7,533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.272.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.766.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,995
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->