Gói thầu: Gói 25 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm nhóm máu - khí máu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300044408-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 25 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm nhóm máu - khí máu
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 26,728,625,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 267.305.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300070419 - Card Neutral gel 907,200,000 1.237.091.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 635.040.000 83
2 PP2300070420 - ABO/Rh (D) Reverse Grouping 504,000,000 687.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 352.800.000 66
3 PP2300070421 - Card newborns 524,160,000 714.764.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 366.912.000 66
4 PP2300070422 - Card Matrix AHG coombs 1,612,800,000 2.199.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.128.960.000 132
5 PP2300070423 - Diluent -2 105,000,000 143.182.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 73.500.000 17
6 PP2300070424 - Rh phenotype card with Anti D 11,970,000 16.323.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 8.379.000 1
7 PP2300070425 - CAL Cartridge 222,098,500 302.862.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 155.468.950 2
8 PP2300070426 - FLUSH 48,816,000 66.568.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 34.171.200 4
9 PP2300070427 - SAMPLE PORT 16,606,700 22.646.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 11.624.690 2
10 PP2300070428 - PUMP TUBE ASSY 22,418,950 30.572.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 15.693.265 1
11 PP2300070429 - TUBING KIT 6,551,490 8.934.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 4.586.043 1
12 PP2300070430 - pH ELECTRODE 87,011,100 118.652.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 60.907.770 1
13 PP2300070431 - Ref ELECTRODE BODY 72,510,150 98.878.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 50.757.105 1
14 PP2300070432 - Ref electrode inner core 14,506,400 19.782.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 10.154.480 1
15 PP2300070433 - PO2 ELECTRODE 87,011,100 118.652.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 60.907.770 1
16 PP2300070434 - PCO2 ELECTRODE 116,013,000 158.200.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 81.209.100 1
17 PP2300070435 - Na ELECTRODE 65,493,050 89.309.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 45.845.135 1
18 PP2300070436 - K ELECTRODE 65,493,050 89.309.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 45.845.135 1
19 PP2300070437 - Cl ELECTRODE 65,493,050 89.309.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 45.845.135 1
20 PP2300070438 - Ca ELECTRODE 65,493,050 89.309.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 45.845.135 1
21 PP2300070439 - Glc ELECTRODE 87,011,100 118.652.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 60.907.770 1
22 PP2300070440 - Lac Electrode 87,011,100 118.652.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 60.907.770 1
23 PP2300070441 - Hb ELECTRODE 92,810,400 126.560.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 64.967.280 1
24 PP2300070442 - Ref refill solution 5,740,560 7.829.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 4.018.392 1
25 PP2300070443 - pH refill solution 4,305,440 5.872.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 3.013.808 1
26 PP2300070444 - Na/K refill solution 4,305,440 5.872.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 3.013.808 1
27 PP2300070445 - Cl/Ca refill solution 4,305,440 5.872.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 3.013.808 1
28 PP2300070446 - SAMPLE NOZZLE 33,213,240 45.291.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 23.249.268 1
29 PP2300070447 - Giấy in nhiệt 206,300 282.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 144.410 2
30 PP2300070448 - SAMPLE TUBE 2,214,220 3.020.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.549.954 1
31 PP2300070449 - JOINT TUBE 2,214,220 3.020.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.549.954 1
32 PP2300070450 - Flow cell 22,142,160 30.194.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 15.499.512 1
33 PP2300070451 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 12 thông số 1,522,500,000 2.076.137.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.065.750.000 6
34 PP2300070452 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 10 thông số 1,000,000,000 1.363.637.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 700.000.000 5
35 PP2300070453 - Hóa chất chạy máy khí máu kèm bộ chuẩn 855,000,000 1.165.910.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 598.500.000 5
36 PP2300070454 - Hóa chất chạy máy khí máu kèm bộ chuẩn 15,000,000,000 20.454.546.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 10.500.000.000 66
37 PP2300070455 - Hóa chất chạy máy khí máu kèm bộ chuẩn 2,940,000,000 4.009.091.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.058.000.000 10
38 PP2300070456 - Bộ chuẩn contril 9 165,000,000 225.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 115.500.000 5
39 PP2300070457 - Ống lấy máu 280,000,000 381.819.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 196.000.000 33
Card Neutral gel
Mã phần lô PP2300070419
Giá từng phần lô 907,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
ABO/Rh (D) Reverse Grouping
Mã phần lô PP2300070420
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Card newborns
Mã phần lô PP2300070421
Giá từng phần lô 524,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.764.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Card Matrix AHG coombs
Mã phần lô PP2300070422
Giá từng phần lô 1,612,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.199.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.128.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Diluent -2
Mã phần lô PP2300070423
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Rh phenotype card with Anti D
Mã phần lô PP2300070424
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.323.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
CAL Cartridge
Mã phần lô PP2300070425
Giá từng phần lô 222,098,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.862.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.468.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
FLUSH
Mã phần lô PP2300070426
Giá từng phần lô 48,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.568.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.171.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
SAMPLE PORT
Mã phần lô PP2300070427
Giá từng phần lô 16,606,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.646.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.624.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
PUMP TUBE ASSY
Mã phần lô PP2300070428
Giá từng phần lô 22,418,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.572.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.693.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
TUBING KIT
Mã phần lô PP2300070429
Giá từng phần lô 6,551,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.934.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.043
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
pH ELECTRODE
Mã phần lô PP2300070430
Giá từng phần lô 87,011,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.652.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.907.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Ref ELECTRODE BODY
Mã phần lô PP2300070431
Giá từng phần lô 72,510,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.878.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.757.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Ref electrode inner core
Mã phần lô PP2300070432
Giá từng phần lô 14,506,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.782.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.154.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
PO2 ELECTRODE
Mã phần lô PP2300070433
Giá từng phần lô 87,011,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.652.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.907.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
PCO2 ELECTRODE
Mã phần lô PP2300070434
Giá từng phần lô 116,013,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.209.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Na ELECTRODE
Mã phần lô PP2300070435
Giá từng phần lô 65,493,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.309.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.845.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
K ELECTRODE
Mã phần lô PP2300070436
Giá từng phần lô 65,493,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.309.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.845.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Cl ELECTRODE
Mã phần lô PP2300070437
Giá từng phần lô 65,493,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.309.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.845.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Ca ELECTRODE
Mã phần lô PP2300070438
Giá từng phần lô 65,493,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.309.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.845.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Glc ELECTRODE
Mã phần lô PP2300070439
Giá từng phần lô 87,011,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.652.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.907.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Lac Electrode
Mã phần lô PP2300070440
Giá từng phần lô 87,011,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.652.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.907.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hb ELECTRODE
Mã phần lô PP2300070441
Giá từng phần lô 92,810,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.967.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Ref refill solution
Mã phần lô PP2300070442
Giá từng phần lô 5,740,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.829.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.018.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
pH refill solution
Mã phần lô PP2300070443
Giá từng phần lô 4,305,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.872.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Na/K refill solution
Mã phần lô PP2300070444
Giá từng phần lô 4,305,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.872.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Cl/Ca refill solution
Mã phần lô PP2300070445
Giá từng phần lô 4,305,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.872.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
SAMPLE NOZZLE
Mã phần lô PP2300070446
Giá từng phần lô 33,213,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.291.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.249.268
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300070447
Giá từng phần lô 206,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
SAMPLE TUBE
Mã phần lô PP2300070448
Giá từng phần lô 2,214,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.020.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.549.954
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
JOINT TUBE
Mã phần lô PP2300070449
Giá từng phần lô 2,214,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.020.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.549.954
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Flow cell
Mã phần lô PP2300070450
Giá từng phần lô 22,142,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.194.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.499.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 12 thông số
Mã phần lô PP2300070451
Giá từng phần lô 1,522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.076.137.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 10 thông số
Mã phần lô PP2300070452
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất chạy máy khí máu kèm bộ chuẩn
Mã phần lô PP2300070453
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất chạy máy khí máu kèm bộ chuẩn
Mã phần lô PP2300070454
Giá từng phần lô 15,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất chạy máy khí máu kèm bộ chuẩn
Mã phần lô PP2300070455
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ chuẩn contril 9
Mã phần lô PP2300070456
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Ống lấy máu
Mã phần lô PP2300070457
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->