Gói thầu: Gói 25: Bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị: 116 phần (126 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300384015-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 25: Bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị: 116 phần (126 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300263772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 34,694,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 767.542.272 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300559368 - Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm AFP, CEA 8,833,120 12.045.164 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.183.184 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
2 PP2300559369 - Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm điện giải đồ trong huyết thanh 7,122,000 9.711.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.985.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
3 PP2300559370 - Chất chuẩn 2 mức nồng dộ cho xét nghiệm Ferritine, VB12, 4,173,000 5.690.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.921.100 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
4 PP2300559371 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Lipase, Lactate 7,090,000 9.668.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.963.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
5 PP2300559372 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sử dụng phương pháp đo độ đục 35,262,000 48.084.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.683.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
6 PP2300559373 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Alcohol/Ammoniac 21,426,132 29.217.453 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.998.292,4 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
7 PP2300559374 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP 8,052,000 10.980.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.636.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
8 PP2300559375 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CKMB 16,326,000 22.262.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.428.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
9 PP2300559376 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ECOR2, PROGESTERONE, TSTO, TSTII 5,217,000 7.114.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.651.900 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
10 PP2300559377 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FSH, LH, Prolactin, THCG 9,129,000 12.448.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.390.300 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
11 PP2300559378 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FT3, FT4 7,665,000 10.452.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.365.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
12 PP2300559379 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL cholesterol 21,420,000 29.209.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.994.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
13 PP2300559380 - Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa 16,790,976 22.896.786 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.753.683,2 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
14 PP2300559381 - Chất chứng 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu 9,733,440 13.272.873 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.813.408 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
15 PP2300559382 - Chất chứng cho các xét nghiệm tim mạch (CK Total, CK-MB [Activity, Mass] Homocysteine, Myoglobin, Troponin I, Troponin T) 112,540,890 153.464.850 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.778.623 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
16 PP2300559383 - Chất chứng level 1 cho xét nghiệm định lượng Frustosamine 11,496,000 15.676.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.047.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
17 PP2300559384 - Chất chứng level 3 cho xét nghiệm định lượng Frustosamine 11,496,000 15.676.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.047.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
18 PP2300559385 - Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol 38,470,560 52.459.855 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.929.392 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
19 PP2300559386 - Chất chứng mức 1 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,…) 5,794,782 7.901.976 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.056.347,4 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
20 PP2300559387 - Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol 38,470,560 52.459.855 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.929.392 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
21 PP2300559388 - Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa 82,441,200 112.419.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.708.840 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
22 PP2300559389 - Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu 9,733,440 13.272.873 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.813.408 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
23 PP2300559390 - Chất chứng mức 2 nồng độ bình thường cho xét nghiệm định lượng Cystatin C 12,978,000 17.697.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.084.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
24 PP2300559391 - Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol 38,470,560 52.459.855 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.929.392 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
25 PP2300559392 - Chất chứng mức 3 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,…) 5,794,782 7.901.976 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.056.347,4 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
26 PP2300559393 - Chất chứng mức 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa 82,441,200 112.419.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.708.840 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
27 PP2300559394 - Chất chứng mức 3 nồng độ cao cho xét nghiệm định lượng Cystatin C 12,978,000 17.697.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.084.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
28 PP2300559395 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng bình thường kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch 96,820,200 132.027.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.774.140 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
29 PP2300559396 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng cao kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch 96,820,200 132.027.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.774.140 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
30 PP2300559397 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng thấp kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch 96,820,200 132.027.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.774.140 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
31 PP2300559398 - Chất thử cho xét nghiệm High-Sensitivity Troponin I. 2,002,160,000 2.730.218.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.401.512.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
32 PP2300559399 - Chất thử cho xét nghiệm Acetaminophen. 29,940,000 40.827.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.958.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
33 PP2300559400 - Chất thử cho xét nghiệm AFP. 500,400,000 682.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.280.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
34 PP2300559401 - Chất thử cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase 385,102,935 525.140.366 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 269.572.054,5 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
35 PP2300559402 - Chất thử cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase 27,016,425 36.840.580 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.911.497,5 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
36 PP2300559403 - Chất thử cho xét nghiệm Ammoniac (NH3) 45,491,700 62.034.137 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.844.190 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
37 PP2300559404 - Chất thử cho xét nghiệm amylase. 23,398,375 31.906.875 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.378.862,5 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
38 PP2300559405 - Chất thử cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase 328,021,950 447.302.660 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 229.615.365 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
39 PP2300559406 - Chất thử cho xét nghiệm Calcium 88,719,300 120.980.864 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.103.510 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
40 PP2300559407 - Chất thử cho xét nghiệm CEA 781,800,000 1.066.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 547.260.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
41 PP2300559408 - Chất thử cho xét nghiệm Cortisol 243,260,000 331.718.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 170.282.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
42 PP2300559409 - Chất thử cho xét nghiệm Creatin kinase. 55,486,450 75.663.341 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.840.515 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
43 PP2300559410 - Chất thử cho xét nghiệm Creatinin 283,759,740 386.945.100 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 198.631.818 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
44 PP2300559411 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin 9,939,020 13.553.210 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.957.314 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
45 PP2300559412 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Alcohol/ Ethanol 118,800,000 162.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.160.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
46 PP2300559413 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần. 23,006,592 31.372.626 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.104.614,4 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
47 PP2300559414 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp 55,033,800 75.046.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.523.660 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
48 PP2300559415 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng bổ thể C3 65,912,000 89.880.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.138.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
49 PP2300559416 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng bổ thể C4 61,600,000 84.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.120.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
50 PP2300559417 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol. 70,224,448 95.760.611 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.157.113,6 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
51 PP2300559418 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng C-reactive protein 426,000,000 580.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 298.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
52 PP2300559419 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose. 270,547,200 368.928.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.383.040 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
53 PP2300559420 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Haptoglobin 9,691,000 13.215.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.783.700 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
54 PP2300559421 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol. 696,595,760 949.903.310 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 487.617.032 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
55 PP2300559422 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin A 6,531,750 8.906.932 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.572.225 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
56 PP2300559423 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Immunoglobulin E 25,038,000 34.142.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.526.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
57 PP2300559424 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin G 18,479,880 25.199.837 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.935.916 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
58 PP2300559425 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin M 6,259,680 8.535.928 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.381.776 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
59 PP2300559426 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol. 583,451,544 795.615.742 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 408.416.080,8 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
60 PP2300559427 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Magnesium 82,750,920 112.842.164 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.925.644 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
61 PP2300559428 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ 23,576,448 32.149.702 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.503.513,6 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
62 PP2300559429 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Prealbumin. 124,880,000 170.290.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.416.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
63 PP2300559430 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần 96,934,000 132.182.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.853.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
64 PP2300559431 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng RF 75,680,000 103.200.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.976.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
65 PP2300559432 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng sắt huyết thanh 17,128,125 23.356.535 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.989.687,5 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
66 PP2300559433 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferrin 56,133,000 76.545.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.293.100 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
67 PP2300559434 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerides. 57,590,386 78.532.345 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.313.270,2 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
68 PP2300559435 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Urea nitrogen 154,175,040 210.238.691 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 107.922.528 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
69 PP2300559436 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Uric acid 62,591,400 85.351.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.813.980 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
70 PP2300559437 - Chất thử cho xét nghiệm Ferritin 330,000,000 450.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 231.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
71 PP2300559438 - Chất thử cho xét nghiệm FT3 486,520,000 663.436.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 340.564.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
72 PP2300559439 - Chất thử cho xét nghiệm FT4 729,780,000 995.154.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 510.846.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
73 PP2300559440 - Chất thử cho xét nghiệm Gamma Glutamyl Transferase 69,000,000 94.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.300.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
74 PP2300559441 - Chất thử cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase 151,586,160 206.708.400 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.110.312 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
75 PP2300559442 - Chất thử cho xét nghiệm Lactate. 183,357,000 250.032.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.349.900 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
76 PP2300559443 - Chất thử cho xét nghiệm Lipase 45,596,800 62.177.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.917.760 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
77 PP2300559444 - Chất thử cho xét nghiệm Prolactin 44,486,400 60.663.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.140.480 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
78 PP2300559445 - Chất thử cho xét nghiệm Testosterone 41,062,000 55.993.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.743.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
79 PP2300559446 - Chất thử cho xét nghiệm Total Iron Binding Capacity (TIBC) 141,278,000 192.651.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.894.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
80 PP2300559447 - Chất thử cho xét nghiệm TSH 1,042,200,000 1.421.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 729.540.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
81 PP2300559448 - Cống đo 61,800,000 84.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.260.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
82 PP2300559449 - Cóng pha loãng loại Cuvette dilution turn table hoặc tương đương 246,510,000 336.150.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.557.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
83 PP2300559450 - Cóng phản ứng loại 17 x 6mm cho thiết bị thực hiện các xét nghiệm sinh hóa tự động 464,000,000 632.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 324.800.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
84 PP2300559451 - Cuvette loại RRV hoặc tương đương 851,760,000 1.161.490.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 596.232.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
85 PP2300559452 - Dầu bôi trơn cho hệ thống 839,956,000 1.145.394.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 587.969.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
86 PP2300559453 - Đầu cone hút mẫu thử 330,946,560 451.290.764 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 231.662.592 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
87 PP2300559454 - Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) 46,871,440 63.915.600 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.810.008 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
88 PP2300559455 - Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) 342,556,500 467.122.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 239.789.550 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
89 PP2300559456 - Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) 343,842,000 468.875.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 240.689.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
90 PP2300559457 - Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) 743,550,000 1.013.931.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 520.485.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
91 PP2300559458 - Định lượng Cystatine C 62,630,000 85.404.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.841.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
92 PP2300559459 - Định lượng Estradiol 6,500,000 8.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
93 PP2300559460 - Định lượng Fructosamin 25,635,750 34.957.841 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.945.025 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
94 PP2300559461 - Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) 47,088,300 64.211.319 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.961.810 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
95 PP2300559462 - Định lượng Myoglobin 27,232,144 37.134.742 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.062.500,8 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
96 PP2300559463 - Định lượng Protein (niệu) 47,206,888 64.373.030 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.044.821,6 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
97 PP2300559464 - Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) 260,520,000 355.254.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 182.364.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
98 PP2300559465 - Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 135,220,000 184.390.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.654.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
99 PP2300559466 - Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) 127,170,000 173.413.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.019.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
100 PP2300559467 - Dung dịch đệm, pha loãng cho xét nghiệm điện giải đồ 1,431,000,000 1.951.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.001.700.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
101 PP2300559468 - Dung dịch dùng tráng rửa cóng đo sau khi thực hiện xét nghiệm trên thiết bị sinh hóa tự động 2,215,500,000 3.021.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.550.850.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
102 PP2300559469 - Dung dịch làm mát đèn cho hệ thống sinh hóa 4,495,000 6.129.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.146.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
103 PP2300559470 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm CEA 2,090,000 2.850.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.463.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
104 PP2300559471 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm Troponin-I 9,495,000 12.947.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.646.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
105 PP2300559472 - Dung dịch rửa đường dẫn mẫu 13,041,000 17.783.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.128.700 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
106 PP2300559473 - Dung dịch rửa khay cuvette 387,025,000 527.761.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 270.917.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
107 PP2300559474 - Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch Cortisol, FT4, PRGE, TNIH, TSTO, TSTII 12,390,000 16.895.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.673.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
108 PP2300559475 - Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch E2, IgE, PCT, PRGE, TSTII, TSTO, ACoV 13,212,000 18.016.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.248.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
109 PP2300559476 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử 0 1,632,500 2.226.137 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.142.750 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
110 PP2300559477 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm CHOL, MG, IRON, UA, D LDL, TRIG, IP, GLUH, AMYL, CKNAC, CA2 19,759,500 26.944.773 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.831.650 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
111 PP2300559478 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm Iron, MG, IP,TRIG, AMYL, CA2 2,695,500 3.675.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.886.850 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
112 PP2300559479 - Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch AFP, PSA, Free PSA. 7,307,500 9.964.773 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.115.250 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
113 PP2300559480 - Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch CA 125, CA 153, Ferritin, FSH, LH, Prolactin, TSH, PCT 31,956,000 43.576.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.369.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
114 PP2300559481 - Dung dịch tạo phản ứng hóa phát quang (gồm acid và base) 149,445,000 203.788.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 104.611.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
115 PP2300559482 - Dung dịch tẩy rửa cuvette 2,999,424,000 4.090.123.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.099.596.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
116 PP2300559483 - Nắp nhôm ống lưu mẫu 1,083,499,989 1.477.499.985 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 758.449.992,3 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm AFP, CEA
Mã phần lô PP2300559368
Giá từng phần lô 8,833,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.045.164
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.183.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm điện giải đồ trong huyết thanh
Mã phần lô PP2300559369
Giá từng phần lô 7,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.711.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.985.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chuẩn 2 mức nồng dộ cho xét nghiệm Ferritine, VB12,
Mã phần lô PP2300559370
Giá từng phần lô 4,173,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.690.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.921.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Lipase, Lactate
Mã phần lô PP2300559371
Giá từng phần lô 7,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.668.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sử dụng phương pháp đo độ đục
Mã phần lô PP2300559372
Giá từng phần lô 35,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.084.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.683.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho xét nghiệm Alcohol/Ammoniac
Mã phần lô PP2300559373
Giá từng phần lô 21,426,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.217.453
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.998.292,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300559374
Giá từng phần lô 8,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.636.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CKMB
Mã phần lô PP2300559375
Giá từng phần lô 16,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.262.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.428.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho xét nghiệm ECOR2, PROGESTERONE, TSTO, TSTII
Mã phần lô PP2300559376
Giá từng phần lô 5,217,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.114.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.651.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho xét nghiệm FSH, LH, Prolactin, THCG
Mã phần lô PP2300559377
Giá từng phần lô 9,129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.448.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.390.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho xét nghiệm FT3, FT4
Mã phần lô PP2300559378
Giá từng phần lô 7,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.452.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.365.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL cholesterol
Mã phần lô PP2300559379
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.209.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300559380
Giá từng phần lô 16,790,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.896.786
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.753.683,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300559381
Giá từng phần lô 9,733,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.272.873
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.813.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng cho các xét nghiệm tim mạch (CK Total, CK-MB [Activity, Mass] Homocysteine, Myoglobin, Troponin I, Troponin T)
Mã phần lô PP2300559382
Giá từng phần lô 112,540,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.464.850
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.778.623
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng level 1 cho xét nghiệm định lượng Frustosamine
Mã phần lô PP2300559383
Giá từng phần lô 11,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.676.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.047.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng level 3 cho xét nghiệm định lượng Frustosamine
Mã phần lô PP2300559384
Giá từng phần lô 11,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.676.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.047.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2300559385
Giá từng phần lô 38,470,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.459.855
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.929.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 1 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,…)
Mã phần lô PP2300559386
Giá từng phần lô 5,794,782
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.901.976
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.056.347,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2300559387
Giá từng phần lô 38,470,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.459.855
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.929.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300559388
Giá từng phần lô 82,441,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.419.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.708.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300559389
Giá từng phần lô 9,733,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.272.873
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.813.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 2 nồng độ bình thường cho xét nghiệm định lượng Cystatin C
Mã phần lô PP2300559390
Giá từng phần lô 12,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.697.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.084.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2300559391
Giá từng phần lô 38,470,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.459.855
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.929.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 3 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,…)
Mã phần lô PP2300559392
Giá từng phần lô 5,794,782
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.901.976
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.056.347,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300559393
Giá từng phần lô 82,441,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.419.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.708.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 3 nồng độ cao cho xét nghiệm định lượng Cystatin C
Mã phần lô PP2300559394
Giá từng phần lô 12,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.697.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.084.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng ngưỡng lâm sàng bình thường kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300559395
Giá từng phần lô 96,820,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.027.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.774.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng ngưỡng lâm sàng cao kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300559396
Giá từng phần lô 96,820,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.027.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.774.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất chứng ngưỡng lâm sàng thấp kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300559397
Giá từng phần lô 96,820,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.027.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.774.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm High-Sensitivity Troponin I.
Mã phần lô PP2300559398
Giá từng phần lô 2,002,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.218.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.401.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Acetaminophen.
Mã phần lô PP2300559399
Giá từng phần lô 29,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.827.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm AFP.
Mã phần lô PP2300559400
Giá từng phần lô 500,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase
Mã phần lô PP2300559401
Giá từng phần lô 385,102,935
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.140.366
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.572.054,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase
Mã phần lô PP2300559402
Giá từng phần lô 27,016,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.840.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.911.497,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Ammoniac (NH3)
Mã phần lô PP2300559403
Giá từng phần lô 45,491,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.034.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.844.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm amylase.
Mã phần lô PP2300559404
Giá từng phần lô 23,398,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.906.875
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.378.862,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase
Mã phần lô PP2300559405
Giá từng phần lô 328,021,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.302.660
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.615.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Calcium
Mã phần lô PP2300559406
Giá từng phần lô 88,719,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.980.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.103.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300559407
Giá từng phần lô 781,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300559408
Giá từng phần lô 243,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.718.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Creatin kinase.
Mã phần lô PP2300559409
Giá từng phần lô 55,486,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.663.341
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.840.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300559410
Giá từng phần lô 283,759,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.945.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.631.818
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300559411
Giá từng phần lô 9,939,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.553.210
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.957.314
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Alcohol/ Ethanol
Mã phần lô PP2300559412
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần.
Mã phần lô PP2300559413
Giá từng phần lô 23,006,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.372.626
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.104.614,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300559414
Giá từng phần lô 55,033,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.046.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.523.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng bổ thể C3
Mã phần lô PP2300559415
Giá từng phần lô 65,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.138.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng bổ thể C4
Mã phần lô PP2300559416
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol.
Mã phần lô PP2300559417
Giá từng phần lô 70,224,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.760.611
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.157.113,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng C-reactive protein
Mã phần lô PP2300559418
Giá từng phần lô 426,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose.
Mã phần lô PP2300559419
Giá từng phần lô 270,547,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.928.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.383.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Haptoglobin
Mã phần lô PP2300559420
Giá từng phần lô 9,691,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.215.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.783.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol.
Mã phần lô PP2300559421
Giá từng phần lô 696,595,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 949.903.310
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.617.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin A
Mã phần lô PP2300559422
Giá từng phần lô 6,531,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.906.932
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.572.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Immunoglobulin E
Mã phần lô PP2300559423
Giá từng phần lô 25,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.142.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.526.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin G
Mã phần lô PP2300559424
Giá từng phần lô 18,479,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.199.837
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.935.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin M
Mã phần lô PP2300559425
Giá từng phần lô 6,259,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.535.928
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.381.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol.
Mã phần lô PP2300559426
Giá từng phần lô 583,451,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.615.742
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.416.080,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Magnesium
Mã phần lô PP2300559427
Giá từng phần lô 82,750,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.842.164
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.925.644
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2300559428
Giá từng phần lô 23,576,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.149.702
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.503.513,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Prealbumin.
Mã phần lô PP2300559429
Giá từng phần lô 124,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.290.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300559430
Giá từng phần lô 96,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.182.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.853.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng RF
Mã phần lô PP2300559431
Giá từng phần lô 75,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2300559432
Giá từng phần lô 17,128,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.356.535
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.989.687,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferrin
Mã phần lô PP2300559433
Giá từng phần lô 56,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.545.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.293.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerides.
Mã phần lô PP2300559434
Giá từng phần lô 57,590,386
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.532.345
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.313.270,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Urea nitrogen
Mã phần lô PP2300559435
Giá từng phần lô 154,175,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.238.691
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.922.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2300559436
Giá từng phần lô 62,591,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.351.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.813.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300559437
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300559438
Giá từng phần lô 486,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.436.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300559439
Giá từng phần lô 729,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 995.154.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Gamma Glutamyl Transferase
Mã phần lô PP2300559440
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase
Mã phần lô PP2300559441
Giá từng phần lô 151,586,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.708.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.110.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Lactate.
Mã phần lô PP2300559442
Giá từng phần lô 183,357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.032.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.349.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2300559443
Giá từng phần lô 45,596,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.177.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.917.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300559444
Giá từng phần lô 44,486,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.663.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.140.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300559445
Giá từng phần lô 41,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.993.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.743.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm Total Iron Binding Capacity (TIBC)
Mã phần lô PP2300559446
Giá từng phần lô 141,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.651.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.894.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300559447
Giá từng phần lô 1,042,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cống đo
Mã phần lô PP2300559448
Giá từng phần lô 61,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cóng pha loãng loại Cuvette dilution turn table hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300559449
Giá từng phần lô 246,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cóng phản ứng loại 17 x 6mm cho thiết bị thực hiện các xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300559450
Giá từng phần lô 464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cuvette loại RRV hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300559451
Giá từng phần lô 851,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.490.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dầu bôi trơn cho hệ thống
Mã phần lô PP2300559452
Giá từng phần lô 839,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.394.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.969.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đầu cone hút mẫu thử
Mã phần lô PP2300559453
Giá từng phần lô 330,946,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.290.764
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.662.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)
Mã phần lô PP2300559454
Giá từng phần lô 46,871,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.915.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.810.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)
Mã phần lô PP2300559455
Giá từng phần lô 342,556,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.122.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.789.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3)
Mã phần lô PP2300559456
Giá từng phần lô 343,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.875.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.689.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)
Mã phần lô PP2300559457
Giá từng phần lô 743,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.931.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng Cystatine C
Mã phần lô PP2300559458
Giá từng phần lô 62,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.404.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2300559459
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng Fructosamin
Mã phần lô PP2300559460
Giá từng phần lô 25,635,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.957.841
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.945.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine)
Mã phần lô PP2300559461
Giá từng phần lô 47,088,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.211.319
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.961.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng Myoglobin
Mã phần lô PP2300559462
Giá từng phần lô 27,232,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.134.742
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.062.500,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng Protein (niệu)
Mã phần lô PP2300559463
Giá từng phần lô 47,206,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.373.030
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.044.821,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)
Mã phần lô PP2300559464
Giá từng phần lô 260,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.254.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)
Mã phần lô PP2300559465
Giá từng phần lô 135,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.390.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)
Mã phần lô PP2300559466
Giá từng phần lô 127,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.413.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch đệm, pha loãng cho xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300559467
Giá từng phần lô 1,431,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.951.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch dùng tráng rửa cóng đo sau khi thực hiện xét nghiệm trên thiết bị sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300559468
Giá từng phần lô 2,215,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.021.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch làm mát đèn cho hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2300559469
Giá từng phần lô 4,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.129.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.146.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300559470
Giá từng phần lô 2,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm Troponin-I
Mã phần lô PP2300559471
Giá từng phần lô 9,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.947.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.646.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa đường dẫn mẫu
Mã phần lô PP2300559472
Giá từng phần lô 13,041,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.783.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.128.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa khay cuvette
Mã phần lô PP2300559473
Giá từng phần lô 387,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.761.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch Cortisol, FT4, PRGE, TNIH, TSTO, TSTII
Mã phần lô PP2300559474
Giá từng phần lô 12,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.895.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch E2, IgE, PCT, PRGE, TSTII, TSTO, ACoV
Mã phần lô PP2300559475
Giá từng phần lô 13,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.016.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.248.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử 0
Mã phần lô PP2300559476
Giá từng phần lô 1,632,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.226.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm CHOL, MG, IRON, UA, D LDL, TRIG, IP, GLUH, AMYL, CKNAC, CA2
Mã phần lô PP2300559477
Giá từng phần lô 19,759,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.944.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.831.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm Iron, MG, IP,TRIG, AMYL, CA2
Mã phần lô PP2300559478
Giá từng phần lô 2,695,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.886.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch AFP, PSA, Free PSA.
Mã phần lô PP2300559479
Giá từng phần lô 7,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.964.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.115.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch CA 125, CA 153, Ferritin, FSH, LH, Prolactin, TSH, PCT
Mã phần lô PP2300559480
Giá từng phần lô 31,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.576.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.369.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch tạo phản ứng hóa phát quang (gồm acid và base)
Mã phần lô PP2300559481
Giá từng phần lô 149,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.788.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.611.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rửa cuvette
Mã phần lô PP2300559482
Giá từng phần lô 2,999,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.123.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.099.596.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nắp nhôm ống lưu mẫu
Mã phần lô PP2300559483
Giá từng phần lô 1,083,499,989
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.477.499.985
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.449.992,3
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->