Gói thầu: Gói 28: Bộ hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch triển khai trên thiết bị tự động: 50 phần (50 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300384028-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 28: Bộ hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch triển khai trên thiết bị tự động: 50 phần (50 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300263772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,611,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.436.036 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300559490 - Bộ hoá chất khuếch đại tín hiệu nhuộm hóa mô miễn dịch 42,000,000 57.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
2 PP2300559491 - Dầu phủ, sử dụng trên thiết bị nhuộm hóa mô miễn dịch tự động 19,320,000 26.345.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.524.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
3 PP2300559492 - Dung dịch 10X có chức năng bộc lộ kháng nguyên trên tiêu bản giai đoạn sau 5,348,000 7.292.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.743.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
4 PP2300559493 - Dung dịch 10X rửa mô, khử parafin 27,032,260 36.862.173 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.922.582 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
5 PP2300559494 - Dung dịch đệm 10X, có chức năng rửa lam mẫu sau phản ứng nhuộm mô. 22,275,000 30.375.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.592.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
6 PP2300559495 - Hóa chất bộc lộ kháng nguyên giai đoạn đầu 108,240,000 147.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.768.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
7 PP2300559496 - Hóa chất hiển thị màu cho các kháng thể có mức độ biểu hiện thấp 109,200,000 148.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 76.440.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
8 PP2300559497 - Hóa chất làm xanh nền tiêu bản nhuộm hematoxylin giúp tăng độ tương phản sử dụng trên thiết bị tự động 9,455,000 12.893.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.618.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
9 PP2300559498 - Hóa chất nhuộm Hematoxylin II 13,886,000 18.935.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.720.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
10 PP2300559499 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể ALK1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 17,129,700 23.358.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.990.790 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
11 PP2300559500 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Bcl 2 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 95,550,000 130.295.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.885.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
12 PP2300559501 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Beta-Catenin trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 7,386,750 10.072.841 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.170.725 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
13 PP2300559502 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Calcitonin trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 8,085,000 11.025.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.659.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
14 PP2300559503 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD10 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 56,137,200 76.550.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.296.040 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
15 PP2300559504 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD117 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 70,011,900 95.470.773 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.008.330 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
16 PP2300559505 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD15 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 11,982,600 16.339.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.387.820 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
17 PP2300559506 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD20 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 74,588,850 101.712.069 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.212.195 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
18 PP2300559507 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD23 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 23,587,200 32.164.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.511.040 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
19 PP2300559508 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD3 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 99,451,800 135.616.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.616.260 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
20 PP2300559509 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD34 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 47,271,000 64.460.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.089.700 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
21 PP2300559510 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD4 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 16,380,000 22.336.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.466.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
22 PP2300559511 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD5 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 35,947,800 49.019.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.163.460 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
23 PP2300559512 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD68 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 8,904,000 12.141.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.232.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
24 PP2300559513 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD7 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 8,287,650 11.301.341 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.801.355 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
25 PP2300559514 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD79a trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 13,104,000 17.869.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.172.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
26 PP2300559515 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD8C trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 16,575,300 22.602.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.602.710 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
27 PP2300559516 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể c-MYC trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 11,550,000 15.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.085.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
28 PP2300559517 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin 20 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 47,040,000 64.145.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.928.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
29 PP2300559518 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin 7 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 189,084,000 257.841.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 132.358.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
30 PP2300559519 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Desmin trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 8,775,900 11.967.137 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.143.130 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
31 PP2300559520 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể EMA trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 17,728,200 24.174.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.409.740 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
32 PP2300559521 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Estrogen Receptor trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 46,494,000 63.400.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.545.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
33 PP2300559522 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Glut-1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 18,039,000 24.598.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.627.300 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
34 PP2300559523 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể HER-2 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 39,104,100 53.323.773 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.372.870 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
35 PP2300559524 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Ki 67 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 18,465,300 25.179.955 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.925.710 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
36 PP2300559525 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Mammaglobin trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 9,172,800 12.508.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.420.960 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
37 PP2300559526 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể MLH1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 9,882,400 13.476.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.917.680 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
38 PP2300559527 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể MSH2 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 9,882,400 13.476.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.917.680 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
39 PP2300559528 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể MSH6 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 9,882,400 13.476.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.917.680 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
40 PP2300559529 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể p53 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 20,680,800 28.201.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.476.560 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
41 PP2300559530 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Pan Keratin trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 105,571,200 143.960.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.899.840 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
42 PP2300559531 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể PDL 1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 113,681,400 155.020.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.576.980 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
43 PP2300559532 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể PMS2 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 9,882,400 13.476.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.917.680 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
44 PP2300559533 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Progesterone Receptor trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 25,584,300 34.887.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.909.010 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
45 PP2300559534 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể TTF1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 13,799,100 18.816.955 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.659.370 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
46 PP2300559535 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể WT1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 12,447,750 16.974.205 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.713.425 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
47 PP2300559536 - Hóa chất phát hiện cho tín hiệu màu nâu 51,098,500 69.679.773 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.768.950 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
48 PP2300559537 - Lam tích điện 252,000,000 343.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 176.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
49 PP2300559538 - Mực in nhãn Barcode chuyên dụng phù hợp cho máy nhuộm tự động 3,757,536 5.123.913 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.630.275,2 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
50 PP2300559539 - Nhãn dán lam dùng cho máy nhuộm mô tế bào trên lam 18,329,115 24.994.248 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.830.380,5 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Bộ hoá chất khuếch đại tín hiệu nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300559490
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dầu phủ, sử dụng trên thiết bị nhuộm hóa mô miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300559491
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.345.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch 10X có chức năng bộc lộ kháng nguyên trên tiêu bản giai đoạn sau
Mã phần lô PP2300559492
Giá từng phần lô 5,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.292.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.743.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch 10X rửa mô, khử parafin
Mã phần lô PP2300559493
Giá từng phần lô 27,032,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.862.173
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.922.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dung dịch đệm 10X, có chức năng rửa lam mẫu sau phản ứng nhuộm mô.
Mã phần lô PP2300559494
Giá từng phần lô 22,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hóa chất bộc lộ kháng nguyên giai đoạn đầu
Mã phần lô PP2300559495
Giá từng phần lô 108,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hóa chất hiển thị màu cho các kháng thể có mức độ biểu hiện thấp
Mã phần lô PP2300559496
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hóa chất làm xanh nền tiêu bản nhuộm hematoxylin giúp tăng độ tương phản sử dụng trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559497
Giá từng phần lô 9,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.893.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.618.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hóa chất nhuộm Hematoxylin II
Mã phần lô PP2300559498
Giá từng phần lô 13,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.935.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.720.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể ALK1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559499
Giá từng phần lô 17,129,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.358.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.990.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Bcl 2 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559500
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.295.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Beta-Catenin trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559501
Giá từng phần lô 7,386,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.072.841
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.170.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Calcitonin trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559502
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD10 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559503
Giá từng phần lô 56,137,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.550.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.296.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD117 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559504
Giá từng phần lô 70,011,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.470.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.008.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD15 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559505
Giá từng phần lô 11,982,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.339.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.387.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD20 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559506
Giá từng phần lô 74,588,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.712.069
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.212.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD23 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559507
Giá từng phần lô 23,587,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.164.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.511.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD3 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559508
Giá từng phần lô 99,451,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.616.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.616.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD34 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559509
Giá từng phần lô 47,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.460.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.089.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD4 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559510
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.336.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD5 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559511
Giá từng phần lô 35,947,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.019.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.163.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD68 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559512
Giá từng phần lô 8,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.141.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.232.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD7 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559513
Giá từng phần lô 8,287,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.301.341
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.801.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD79a trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559514
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.869.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD8C trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559515
Giá từng phần lô 16,575,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.602.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.602.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể c-MYC trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559516
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin 20 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559517
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.145.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin 7 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559518
Giá từng phần lô 189,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.841.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.358.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Desmin trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559519
Giá từng phần lô 8,775,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.967.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.143.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể EMA trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559520
Giá từng phần lô 17,728,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.174.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.409.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Estrogen Receptor trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559521
Giá từng phần lô 46,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.400.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.545.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Glut-1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559522
Giá từng phần lô 18,039,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.598.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.627.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể HER-2 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559523
Giá từng phần lô 39,104,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.323.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.372.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Ki 67 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559524
Giá từng phần lô 18,465,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.179.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.925.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Mammaglobin trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559525
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.508.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.420.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể MLH1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559526
Giá từng phần lô 9,882,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.476.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.917.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể MSH2 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559527
Giá từng phần lô 9,882,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.476.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.917.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể MSH6 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559528
Giá từng phần lô 9,882,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.476.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.917.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể p53 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559529
Giá từng phần lô 20,680,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.201.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.476.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Pan Keratin trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559530
Giá từng phần lô 105,571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.960.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.899.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể PDL 1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559531
Giá từng phần lô 113,681,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.020.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.576.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể PMS2 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559532
Giá từng phần lô 9,882,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.476.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.917.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Progesterone Receptor trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559533
Giá từng phần lô 25,584,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.887.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.909.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể TTF1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559534
Giá từng phần lô 13,799,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.816.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.659.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể WT1 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559535
Giá từng phần lô 12,447,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.974.205
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.713.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hóa chất phát hiện cho tín hiệu màu nâu
Mã phần lô PP2300559536
Giá từng phần lô 51,098,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.679.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.768.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lam tích điện
Mã phần lô PP2300559537
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mực in nhãn Barcode chuyên dụng phù hợp cho máy nhuộm tự động
Mã phần lô PP2300559538
Giá từng phần lô 3,757,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.123.913
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.630.275,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nhãn dán lam dùng cho máy nhuộm mô tế bào trên lam
Mã phần lô PP2300559539
Giá từng phần lô 18,329,115
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.994.248
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.830.380,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->