Gói thầu: Gói 3 - Cung cấp bơm, kim tiêm, dây truyền và găng tay các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045380-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 3 - Cung cấp bơm, kim tiêm, dây truyền và găng tay các loại
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 58,420,261,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 584.227.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300067739 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da + Introducer cỡ 5.0 Fr 44,500,000 60.682.000 Vật tư tiêu hao y tế 31.150.000 1
2 PP2300067740 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da + Introducer cỡ 6.6Fr 178,000,000 242.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 124.600.000 4
3 PP2300067741 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da + Introducer cỡ 8Fr 35,500,000 48.410.000 Vật tư tiêu hao y tế 24.850.000 1
4 PP2300067742 - Bơm tiêm tráng heparin 756,000,000 1.030.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 529.200.000 6905
5 PP2300067743 - Bơm tiêm Insulin 0,5ml 15,750,000 21.478.000 Vật tư tiêu hao y tế 11.025.000 822
6 PP2300067744 - Bơm tiêm nhựa 1ml 301,760,000 411.491.000 Vật tư tiêu hao y tế 211.232.000 86269
7 PP2300067745 - Bơm tiêm nhựa 5ml 1,452,325,000 1.980.444.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.016.627.500 396576
8 PP2300067746 - Bơm tiêm nhựa có kim 5ml 11,801,160 16.093.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.260.812 2200
9 PP2300067747 - Bơm tiêm có màu 5ml 133,402,500 181.913.000 Vật tư tiêu hao y tế 93.381.750 29836
10 PP2300067748 - Bơm tiêm nhựa 10ml 1,492,441,000 2.035.147.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.044.708.700 275655
11 PP2300067749 - Bơm tiêm nhựa có kim 10ml 27,602,400 37.640.000 Vật tư tiêu hao y tế 19.321.680 3485
12 PP2300067750 - Bơm tiêm có màu 10ml 41,947,500 57.202.000 Vật tư tiêu hao y tế 29.363.250 6987
13 PP2300067751 - Bơm tiêm nhựa 20ml 3,444,168,000 4.696.593.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.410.917.600 354740
14 PP2300067752 - Bơm tiêm nhựa có kim 20ml 79,380,000 108.246.000 Vật tư tiêu hao y tế 55.566.000 5179
15 PP2300067753 - Bơm tiêm nhựa có màu 20ml 19,339,320 26.372.000 Vật tư tiêu hao y tế 13.537.524 1967
16 PP2300067754 - Bơm tiêm nhựa 50ml 2,639,294,720 3.599.039.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.847.506.304 129898
17 PP2300067755 - Bơm tiêm nhựa có màu 50ml 10,800,000 14.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 7.560.000 494
18 PP2300067756 - Bơm cho ăn nhựa 50ml 16,118,840 21.981.000 Vật tư tiêu hao y tế 11.283.188 794
19 PP2300067757 - Bơm tiêm nhựa có khóa 20ml 39,513,600 53.883.000 Vật tư tiêu hao y tế 27.659.520 1842
20 PP2300067758 - Bơm tiêm nhựa có khóa 50ml 23,400,000 31.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 16.380.000 494
21 PP2300067759 - Bơm tiêm truyền tự động 200ml 45,240,000 61.691.000 Vật tư tiêu hao y tế 31.668.000 13
22 PP2300067760 - Bơm tiêm truyền tự động 300ml 120,640,000 164.510.000 Vật tư tiêu hao y tế 84.448.000 35
23 PP2300067761 - Bơm tiêm nước muối đóng sẵn, vô trùng 3ml 150,000,000 204.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 105.000.000 1644
24 PP2300067762 - Bơm tiêm nước muối đóng sẵn, vô trùng 5ml 299,200,000 408.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 209.440.000 3074
25 PP2300067763 - Bơm tiêm nước muối đóng sẵn, vô trùng 10ml 42,500,000 57.955.000 Vật tư tiêu hao y tế 29.750.000 411
26 PP2300067764 - Khay tiêm sử dụng một lần 833,000,000 1.135.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 583.100.000 27946
27 PP2300067765 - Kim truyền cho buồng tiêm tĩnh mạch dưới da 20G, 22G 72,000,000 98.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 50.400.000 99
28 PP2300067766 - Kim cánh bướm 23G 5,278,000 7.198.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.694.600 668
29 PP2300067767 - Kim cánh bướm 25G 8,112,000 11.062.000 Vật tư tiêu hao y tế 5.678.400 1026
30 PP2300067768 - Kim nhựa 18G 679,167,000 926.137.000 Vật tư tiêu hao y tế 475.416.900 372147
31 PP2300067769 - Kim nhựa 20G 527,748,000 719.657.000 Vật tư tiêu hao y tế 369.423.600 289177
32 PP2300067770 - Kim nhựa 22G 3,641,400 4.966.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.548.980 839
33 PP2300067771 - Kim nhựa 23G 10,795,680 14.722.000 Vật tư tiêu hao y tế 7.556.976 2486
34 PP2300067772 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa bơm thuốc 27,123,000 36.986.000 Vật tư tiêu hao y tế 18.986.100 494
35 PP2300067773 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G 305,839,600 417.054.000 Vật tư tiêu hao y tế 214.087.720 3219
36 PP2300067774 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G 838,637,800 1.143.597.000 Vật tư tiêu hao y tế 587.046.460 8826
37 PP2300067775 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G 14,370,400,000 19.596.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 10.059.280.000 151233
38 PP2300067776 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn kín, có vách ngăn chống trào ngược 24G 2,000,000,000 2.727.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.400.000.000 16439
39 PP2300067777 - Kim gây tê dùng cho gây tê đám rối thần kinh ngoại biên 16,432,000 22.408.000 Vật tư tiêu hao y tế 11.502.400 17
40 PP2300067778 - Bộ gây tê ngoài màng cứng trẻ em cỡ 18G 90,890,800 123.942.000 Vật tư tiêu hao y tế 63.623.560 58
41 PP2300067779 - Bộ gây tê ngoài màng cứng trẻ em cỡ 19G 358,800,000 489.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 251.160.000 99
42 PP2300067780 - Nút đậy xy lanh trong pha thuốc ung thư 21,840,000 29.782.000 Vật tư tiêu hao y tế 15.288.000 1283
43 PP2300067781 - Nút đậy của kim luồn an toàn 972,207,400 1.325.738.000 Vật tư tiêu hao y tế 680.545.180 34518
44 PP2300067782 - Nút đuôi kim luồn có van 1 chiều 118,750,000 161.932.000 Vật tư tiêu hao y tế 83.125.000 781
45 PP2300067783 - Kim chọc dò tủy sống 20G, 22G 265,262,400 361.722.000 Vật tư tiêu hao y tế 185.683.680 1792
46 PP2300067784 - Kim lọc thận nhân tạo 17G, 16G 14,100,000 19.228.000 Vật tư tiêu hao y tế 9.870.000 310
47 PP2300067785 - Kim sinh thiết và hút tủy xương các cỡ 93,500,000 127.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 65.450.000 28
48 PP2300067786 - Kim chọc hút tủy xương dùng một lần 16G 539,136,000 735.186.000 Vật tư tiêu hao y tế 377.395.200 462
49 PP2300067787 - Kim chọc hút tủy xương dùng một lần 18G 201,600,000 274.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 141.120.000 173
50 PP2300067788 - Kim tiêm dưới da 2 đầu 28,560,000 38.946.000 Vật tư tiêu hao y tế 19.992.000 14
51 PP2300067789 - Kim tiêm dưới da 1 đầu 12,600,000 17.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.820.000 20
52 PP2300067790 - Bộ kim dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng 3,025,000,000 4.125.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.117.500.000 91
53 PP2300067791 - Kim châm cứu các số 180,000,000 245.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 126.000.000 59179
54 PP2300067792 - Dây truyền dịch 3,835,265,500 5.229.908.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.684.685.850 51403
55 PP2300067793 - Dây truyền dịch an toàn có chức năng đuổi khí tự động 1,232,050,000 1.680.069.000 Vật tư tiêu hao y tế 862.435.000 9880
56 PP2300067794 - Bộ dây truyền dịch có bầu pha thuốc 147,000,000 200.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 102.900.000 329
57 PP2300067795 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng truyền hóa chất điều trị ung thư 218,295,000 297.675.000 Vật tư tiêu hao y tế 152.806.500 1036
58 PP2300067796 - Dây truyền hóa chất có màng lọc 0.2 µm 13,800,000 18.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 9.660.000 17
59 PP2300067797 - Dây nối bơm tiêm điện 8,165,706,000 11.135.054.000 Vật tư tiêu hao y tế 5.715.994.200 103694
60 PP2300067798 - Dây truyền máu 330,750,000 451.023.000 Vật tư tiêu hao y tế 231.525.000 5754
61 PP2300067799 - Găng tay chăm sóc có bột 4,084,742,000 5.570.103.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.859.319.400 780773
62 PP2300067800 - Găng tay chăm sóc không bột 381,160,000 519.764.000 Vật tư tiêu hao y tế 266.812.000 48198
63 PP2300067801 - Găng tay phẫu thuật vô trùng số 6,5 244,000,000 332.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 170.800.000 6576
64 PP2300067802 - Găng tay phẫu thuật vô trùng số 7 961,360,000 1.310.946.000 Vật tư tiêu hao y tế 672.952.000 25907
65 PP2300067803 - Găng tay phẫu thuật vô trùng số 7,5 354,410,000 483.287.000 Vật tư tiêu hao y tế 248.087.000 9551
66 PP2300067804 - Găng tay vô trùng số 7 và 7,5 (làm thủ thuật) 1,120,570,000 1.528.050.000 Vật tư tiêu hao y tế 784.399.000 30198
67 PP2300067805 - Đè lưỡi bằng gỗ 290,108,000 395.602.000 Vật tư tiêu hao y tế 203.075.600 170318
Buồng tiêm truyền cấy dưới da + Introducer cỡ 5.0 Fr
Mã phần lô PP2300067739
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.682.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Buồng tiêm truyền cấy dưới da + Introducer cỡ 6.6Fr
Mã phần lô PP2300067740
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Buồng tiêm truyền cấy dưới da + Introducer cỡ 8Fr
Mã phần lô PP2300067741
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm tráng heparin
Mã phần lô PP2300067742
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6905
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm Insulin 0,5ml
Mã phần lô PP2300067743
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.478.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300067744
Giá từng phần lô 301,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.491.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86269
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300067745
Giá từng phần lô 1,452,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.444.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.016.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 396576
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nhựa có kim 5ml
Mã phần lô PP2300067746
Giá từng phần lô 11,801,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.093.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 2200
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm có màu 5ml
Mã phần lô PP2300067747
Giá từng phần lô 133,402,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.913.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.381.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 29836
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300067748
Giá từng phần lô 1,492,441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.147.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.708.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 275655
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nhựa có kim 10ml
Mã phần lô PP2300067749
Giá từng phần lô 27,602,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.640.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.321.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 3485
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm có màu 10ml
Mã phần lô PP2300067750
Giá từng phần lô 41,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.202.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.363.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6987
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300067751
Giá từng phần lô 3,444,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.696.593.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.410.917.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 354740
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nhựa có kim 20ml
Mã phần lô PP2300067752
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.246.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5179
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nhựa có màu 20ml
Mã phần lô PP2300067753
Giá từng phần lô 19,339,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.372.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.537.524
Năng lực sản xuất hàng hóa 1967
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300067754
Giá từng phần lô 2,639,294,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.599.039.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.847.506.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 129898
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nhựa có màu 50ml
Mã phần lô PP2300067755
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm cho ăn nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300067756
Giá từng phần lô 16,118,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.981.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.283.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 794
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nhựa có khóa 20ml
Mã phần lô PP2300067757
Giá từng phần lô 39,513,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.883.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.659.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1842
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nhựa có khóa 50ml
Mã phần lô PP2300067758
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm truyền tự động 200ml
Mã phần lô PP2300067759
Giá từng phần lô 45,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.691.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm truyền tự động 300ml
Mã phần lô PP2300067760
Giá từng phần lô 120,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.510.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nước muối đóng sẵn, vô trùng 3ml
Mã phần lô PP2300067761
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nước muối đóng sẵn, vô trùng 5ml
Mã phần lô PP2300067762
Giá từng phần lô 299,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3074
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm tiêm nước muối đóng sẵn, vô trùng 10ml
Mã phần lô PP2300067763
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.955.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khay tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300067764
Giá từng phần lô 833,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.135.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27946
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim truyền cho buồng tiêm tĩnh mạch dưới da 20G, 22G
Mã phần lô PP2300067765
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim cánh bướm 23G
Mã phần lô PP2300067766
Giá từng phần lô 5,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.198.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.694.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 668
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim cánh bướm 25G
Mã phần lô PP2300067767
Giá từng phần lô 8,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.062.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.678.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1026
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim nhựa 18G
Mã phần lô PP2300067768
Giá từng phần lô 679,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.137.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.416.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 372147
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim nhựa 20G
Mã phần lô PP2300067769
Giá từng phần lô 527,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.657.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.423.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 289177
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim nhựa 22G
Mã phần lô PP2300067770
Giá từng phần lô 3,641,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.966.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 839
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim nhựa 23G
Mã phần lô PP2300067771
Giá từng phần lô 10,795,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.722.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.556.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 2486
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2300067772
Giá từng phần lô 27,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.986.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.986.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G
Mã phần lô PP2300067773
Giá từng phần lô 305,839,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.054.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.087.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 3219
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G
Mã phần lô PP2300067774
Giá từng phần lô 838,637,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.597.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.046.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 8826
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G
Mã phần lô PP2300067775
Giá từng phần lô 14,370,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.596.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.059.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 151233
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn kín, có vách ngăn chống trào ngược 24G
Mã phần lô PP2300067776
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim gây tê dùng cho gây tê đám rối thần kinh ngoại biên
Mã phần lô PP2300067777
Giá từng phần lô 16,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.408.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.502.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ gây tê ngoài màng cứng trẻ em cỡ 18G
Mã phần lô PP2300067778
Giá từng phần lô 90,890,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.942.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.623.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ gây tê ngoài màng cứng trẻ em cỡ 19G
Mã phần lô PP2300067779
Giá từng phần lô 358,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nút đậy xy lanh trong pha thuốc ung thư
Mã phần lô PP2300067780
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.782.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1283
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nút đậy của kim luồn an toàn
Mã phần lô PP2300067781
Giá từng phần lô 972,207,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.738.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.545.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 34518
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nút đuôi kim luồn có van 1 chiều
Mã phần lô PP2300067782
Giá từng phần lô 118,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.932.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 781
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim chọc dò tủy sống 20G, 22G
Mã phần lô PP2300067783
Giá từng phần lô 265,262,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.722.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.683.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1792
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim lọc thận nhân tạo 17G, 16G
Mã phần lô PP2300067784
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.228.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 310
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim sinh thiết và hút tủy xương các cỡ
Mã phần lô PP2300067785
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim chọc hút tủy xương dùng một lần 16G
Mã phần lô PP2300067786
Giá từng phần lô 539,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.186.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.395.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 462
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim chọc hút tủy xương dùng một lần 18G
Mã phần lô PP2300067787
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim tiêm dưới da 2 đầu
Mã phần lô PP2300067788
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.946.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim tiêm dưới da 1 đầu
Mã phần lô PP2300067789
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ kim dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng
Mã phần lô PP2300067790
Giá từng phần lô 3,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300067791
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59179
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300067792
Giá từng phần lô 3,835,265,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.229.908.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.684.685.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 51403
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây truyền dịch an toàn có chức năng đuổi khí tự động
Mã phần lô PP2300067793
Giá từng phần lô 1,232,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.069.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9880
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ dây truyền dịch có bầu pha thuốc
Mã phần lô PP2300067794
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng truyền hóa chất điều trị ung thư
Mã phần lô PP2300067795
Giá từng phần lô 218,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.675.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.806.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1036
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây truyền hóa chất có màng lọc 0.2 µm
Mã phần lô PP2300067796
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300067797
Giá từng phần lô 8,165,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.135.054.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.715.994.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 103694
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300067798
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.023.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Găng tay chăm sóc có bột
Mã phần lô PP2300067799
Giá từng phần lô 4,084,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.570.103.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.859.319.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 780773
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Găng tay chăm sóc không bột
Mã phần lô PP2300067800
Giá từng phần lô 381,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.764.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48198
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 6,5
Mã phần lô PP2300067801
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 7
Mã phần lô PP2300067802
Giá từng phần lô 961,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.946.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25907
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 7,5
Mã phần lô PP2300067803
Giá từng phần lô 354,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.287.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9551
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Găng tay vô trùng số 7 và 7,5 (làm thủ thuật)
Mã phần lô PP2300067804
Giá từng phần lô 1,120,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.528.050.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30198
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đè lưỡi bằng gỗ
Mã phần lô PP2300067805
Giá từng phần lô 290,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.602.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.075.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 170318
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->