Gói thầu: Gói 3 - Cung cấp dây truyền và găng tay các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500436007-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3 - Cung cấp dây truyền và găng tay các loại
Số hiệu KHLCNT PL2500237025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 42,841,953,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500454153 - Dây truyền dịch cho máy truyền dịch 120,900,000 83.959.000 30.225.000 241 sản phẩm/tháng hoặc 2.925 sản phẩm/năm 1,814,000
2 PP2500454154 - Dây truyền dịch 6,552,480,000 4.550.334.000 1.638.120.000 34.583 sản phẩm/tháng hoặc 420.750 sản phẩm/năm 98,288,000
3 PP2500454155 - Dây truyền dịch an toàn 2,041,412,000 1.417.648.000 510.353.000 6.227 sản phẩm/tháng hoặc 75.750 sản phẩm/năm 30,622,000
4 PP2500454156 - Dây truyền dịch có đầu kết nối dạng típ 44,370,000 30.813.000 11.093.000 944 sản phẩm/tháng hoặc 11.475 sản phẩm/năm 666,000
5 PP2500454157 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng 533,188,000 370.270.000 133.297.000 1.048 sản phẩm/tháng hoặc 12.750 sản phẩm/năm 7,998,000
6 PP2500454158 - Dây truyền máu 666,225,000 462.657.000 166.557.000 4.346 sản phẩm/tháng hoặc 52.875 sản phẩm/năm 9,994,000
7 PP2500454159 - Dây truyền máu dùng cho máy 12,750,000 8.855.000 3.188.000 16 sản phẩm/tháng hoặc 188 sản phẩm/năm 192,000
8 PP2500454160 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm 18,540,048,200 12.875.034.000 4.635.013.000 86.314 sản phẩm/tháng hoặc 1.050.150 sản phẩm/năm 278,101,000
9 PP2500454161 - Dây dẫn bơm tiêm điện 140cm 123,270,000 85.605.000 30.818.000 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm 1,850,000
10 PP2500454162 - Dây nối chịu áp lực 48,500,000 33.681.000 12.125.000 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm 728,000
11 PP2500454163 - Găng tay chăm sóc có bột các cỡ 7,793,604,000 5.412.225.000 1.948.401.000 508.390 sản phẩm/tháng hoặc 6.185.400 sản phẩm/năm 116,905,000
12 PP2500454164 - Găng tay chăm sóc không bột các cỡ 573,480,000 398.250.000 143.370.000 29.460 sản phẩm/tháng hoặc 358.425 sản phẩm/năm 8,603,000
13 PP2500454165 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ 85,786,600 59.575.000 21.447.000 1.585 sản phẩm/tháng hoặc 19.275 sản phẩm/năm 1,287,000
14 PP2500454166 - Găng tay phẫu thuật vô trùng số 6,5 93,900,000 65.209.000 23.475.000 1.930 sản phẩm/tháng hoặc 23.475 sản phẩm/năm 1,409,000
15 PP2500454167 - Găng tay phẫu thuật vô trùng số 7 1,398,900,000 971.459.000 349.725.000 28.745 sản phẩm/tháng hoặc 349.725 sản phẩm/năm 20,984,000
16 PP2500454168 - Găng tay phẫu thuật vô trùng số 7,5 324,000,000 225.000.000 81.000.000 6.658 sản phẩm/tháng hoặc 81.000 sản phẩm/năm 4,860,000
17 PP2500454169 - Găng tay vô trùng làm thủ thuật các cỡ 1,844,100,000 1.280.625.000 461.025.000 37.893 sản phẩm/tháng hoặc 461.025 sản phẩm/năm 27,662,000
18 PP2500454170 - Đè lưỡi 374,550,000 260.105.000 93.638.000 104.949 sản phẩm/tháng hoặc 1.276.875 sản phẩm/năm 5,619,000
19 PP2500454171 - Khay tiêm nhựa 1,670,490,000 1.160.063.000 417.623.000 29.848 sản phẩm/tháng hoặc 363.150 sản phẩm/năm 25,058,000
Dây truyền dịch cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2500454153
Giá từng phần lô 120,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.959.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 241 sản phẩm/tháng hoặc 2.925 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500454154
Giá từng phần lô 6,552,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.550.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.583 sản phẩm/tháng hoặc 420.750 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,288,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dây truyền dịch an toàn
Mã phần lô PP2500454155
Giá từng phần lô 2,041,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.227 sản phẩm/tháng hoặc 75.750 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,622,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dây truyền dịch có đầu kết nối dạng típ
Mã phần lô PP2500454156
Giá từng phần lô 44,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 944 sản phẩm/tháng hoặc 11.475 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2500454157
Giá từng phần lô 533,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.048 sản phẩm/tháng hoặc 12.750 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,998,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500454158
Giá từng phần lô 666,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.657.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.346 sản phẩm/tháng hoặc 52.875 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,994,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dây truyền máu dùng cho máy
Mã phần lô PP2500454159
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng hoặc 188 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
Mã phần lô PP2500454160
Giá từng phần lô 18,540,048,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.875.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.635.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86.314 sản phẩm/tháng hoặc 1.050.150 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,101,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dây dẫn bơm tiêm điện 140cm
Mã phần lô PP2500454161
Giá từng phần lô 123,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dây nối chịu áp lực
Mã phần lô PP2500454162
Giá từng phần lô 48,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Găng tay chăm sóc có bột các cỡ
Mã phần lô PP2500454163
Giá từng phần lô 7,793,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.412.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.948.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 508.390 sản phẩm/tháng hoặc 6.185.400 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,905,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Găng tay chăm sóc không bột các cỡ
Mã phần lô PP2500454164
Giá từng phần lô 573,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.460 sản phẩm/tháng hoặc 358.425 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,603,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ
Mã phần lô PP2500454165
Giá từng phần lô 85,786,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.447.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.585 sản phẩm/tháng hoặc 19.275 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,287,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 6,5
Mã phần lô PP2500454166
Giá từng phần lô 93,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.930 sản phẩm/tháng hoặc 23.475 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,409,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 7
Mã phần lô PP2500454167
Giá từng phần lô 1,398,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.745 sản phẩm/tháng hoặc 349.725 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,984,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 7,5
Mã phần lô PP2500454168
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.658 sản phẩm/tháng hoặc 81.000 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Găng tay vô trùng làm thủ thuật các cỡ
Mã phần lô PP2500454169
Giá từng phần lô 1,844,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.893 sản phẩm/tháng hoặc 461.025 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,662,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đè lưỡi
Mã phần lô PP2500454170
Giá từng phần lô 374,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104.949 sản phẩm/tháng hoặc 1.276.875 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,619,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Khay tiêm nhựa
Mã phần lô PP2500454171
Giá từng phần lô 1,670,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.848 sản phẩm/tháng hoặc 363.150 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,058,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->