Gói thầu: Gói 3 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao y tế cho các xét nghiệm sinh hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300192671-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 3 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao y tế cho các xét nghiệm sinh hóa
Số hiệu KHLCNT PL2300139624
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,733,364,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47.357.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300300123 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 10,050,000 13.705.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 7.035.000 2
2 PP2300300124 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AlkalinePhosphatase 11,521,200 15.711.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 8.065.000 2
3 PP2300300125 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT 40,896,000 55.768.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 28.628.000 7
4 PP2300300126 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase 25,640,000 34.964.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 17.948.000 4
5 PP2300300127 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST 41,528,000 56.630.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 29.070.000 7
6 PP2300300128 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubinliên hợp và Bilirubinkhông liên hợp 8,832,800 12.045.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 6.183.000 2
7 PP2300300129 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen 34,840,000 47.510.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 24.388.000 7
8 PP2300300130 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca 85,808,000 117.011.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 60.066.000 14
9 PP2300300131 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol 11,999,200 16.363.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 8.400.000 2
10 PP2300300132 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin Kinase 4,277,100 5.833.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.994.000 1
11 PP2300300133 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cl 68,304,000 93.142.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 47.813.000 10
12 PP2300300134 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin 51,890,000 70.760.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 36.323.000 9
13 PP2300300135 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP 3,255,600,000 4.439.455.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.278.920.000 83
14 PP2300300136 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe 62,985,000 85.889.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 44.090.000 9
15 PP2300300137 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT 14,105,000 19.235.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 9.874.000 3
16 PP2300300138 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose 28,512,000 38.880.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 19.959.000 5
17 PP2300300139 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng K 61,290,000 83.578.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 42.903.000 10
18 PP2300300140 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate dehydrogenase 11,561,200 15.766.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 8.093.000 3
19 PP2300300141 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Mg 11,596,000 15.813.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 8.118.000 2
20 PP2300300142 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na 56,256,000 76.713.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 39.380.000 10
21 PP2300300143 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Phospho 2,637,300 3.597.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.847.000 1
22 PP2300300144 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần 9,188,000 12.530.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 6.432.000 2
23 PP2300300145 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần 32,952,000 44.935.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 23.067.000 7
24 PP2300300146 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid 8,567,200 11.683.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 5.998.000 2
25 PP2300300147 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric 3,025,800 4.127.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.119.000 1
26 PP2300300148 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 1 10,061,100 13.720.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 7.043.000 1
27 PP2300300149 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 2 16,501,600 22.503.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 11.552.000 1
28 PP2300300150 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 3 13,836,800 18.869.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 9.686.000 1
29 PP2300300151 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 4 15,855,200 21.621.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 11.099.000 1
30 PP2300300152 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 7 21,048,000 28.702.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 14.734.000 2
31 PP2300300153 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 32 11,485,600 15.663.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 8.040.000 1
32 PP2300300154 - IVD tham chiếu xét nghiệm sinh hóa số 800 47,770,400 65.142.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 33.440.000 2
33 PP2300300155 - IVD rửa xét nghiệm sinh hóa 51,846,200 70.700.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 36.293.000 3
34 PP2300300156 - IVD pha loãng xét nghiệm sinh hóa số 1 9,628,800 13.131.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 6.741.000 1
35 PP2300300157 - IVD pha loãng xét nghiệm sinh hóa số 2 9,440,000 12.873.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 6.608.000 1
36 PP2300300158 - IVD pha loãng xét nghiệm sinh hóa số 3 16,668,400 22.730.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 11.668.000 1
37 PP2300300159 - IVD pha loãng mẫu nước tiểu xét nghiệm sinh hóa 9,395,600 12.813.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 6.577.000 1
38 PP2300300160 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 20 32,279,500 44.018.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 22.596.000 1
39 PP2300300161 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 28 32,886,000 44.845.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 23.021.000 1
40 PP2300300162 - IVD hoàn nguyên xét nghiệm sinh hóa 3,309,400 4.513.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.317.000 1
41 PP2300300163 - Chất hiệu chuẩn mức 1 xét nghiệm sinh hóa 4,136,000 5.640.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.896.000 1
42 PP2300300164 - Đầu tip hút mẫu và hóa chất 157,920,000 215.346.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 110.544.000 27
43 PP2300300165 - Cốc đựng mẫu 17,860,000 24.355.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 12.502.000 1
44 PP2300300166 - Nắp chống bay hơi 6,580,000 8.973.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 4.606.000 1
45 PP2300300167 - Đầu tip hút mẫu và pha loãng 29,770,000 40.596.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 20.839.000 1
46 PP2300300168 - Cuvette để thực hiện xét nghiệm sinh hóa và/hoặc pha loãng mẫu 61,554,800 83.939.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 43.089.000 1
47 PP2300300169 - Gói hút ẩm 152,240,000 207.600.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 106.568.000 14
48 PP2300300170 - Gói tạo ẩm 30,509,200 41.604.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 21.357.000 1
49 PP2300300171 - Vật tư để bảo trì Hệ thống xét nghiệm. 16,920,000 23.073.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 11.844.000 2
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300300123
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.705.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AlkalinePhosphatase
Mã phần lô PP2300300124
Giá từng phần lô 11,521,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.711.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT
Mã phần lô PP2300300125
Giá từng phần lô 40,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.768.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300300126
Giá từng phần lô 25,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.964.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST
Mã phần lô PP2300300127
Giá từng phần lô 41,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.630.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubinliên hợp và Bilirubinkhông liên hợp
Mã phần lô PP2300300128
Giá từng phần lô 8,832,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.045.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2300300129
Giá từng phần lô 34,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.510.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca
Mã phần lô PP2300300130
Giá từng phần lô 85,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.011.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300300131
Giá từng phần lô 11,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin Kinase
Mã phần lô PP2300300132
Giá từng phần lô 4,277,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.833.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cl
Mã phần lô PP2300300133
Giá từng phần lô 68,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.142.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300300134
Giá từng phần lô 51,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.760.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2300300135
Giá từng phần lô 3,255,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.439.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe
Mã phần lô PP2300300136
Giá từng phần lô 62,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.889.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2300300137
Giá từng phần lô 14,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.235.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300300138
Giá từng phần lô 28,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng K
Mã phần lô PP2300300139
Giá từng phần lô 61,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.578.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate dehydrogenase
Mã phần lô PP2300300140
Giá từng phần lô 11,561,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.766.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Mg
Mã phần lô PP2300300141
Giá từng phần lô 11,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.813.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na
Mã phần lô PP2300300142
Giá từng phần lô 56,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.713.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Phospho
Mã phần lô PP2300300143
Giá từng phần lô 2,637,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.597.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300300144
Giá từng phần lô 9,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300300145
Giá từng phần lô 32,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.935.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300300146
Giá từng phần lô 8,567,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.683.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric
Mã phần lô PP2300300147
Giá từng phần lô 3,025,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.127.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 1
Mã phần lô PP2300300148
Giá từng phần lô 10,061,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 2
Mã phần lô PP2300300149
Giá từng phần lô 16,501,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.503.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 3
Mã phần lô PP2300300150
Giá từng phần lô 13,836,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.869.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 4
Mã phần lô PP2300300151
Giá từng phần lô 15,855,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.621.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 7
Mã phần lô PP2300300152
Giá từng phần lô 21,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.702.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 32
Mã phần lô PP2300300153
Giá từng phần lô 11,485,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.663.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
IVD tham chiếu xét nghiệm sinh hóa số 800
Mã phần lô PP2300300154
Giá từng phần lô 47,770,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
IVD rửa xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300300155
Giá từng phần lô 51,846,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
IVD pha loãng xét nghiệm sinh hóa số 1
Mã phần lô PP2300300156
Giá từng phần lô 9,628,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.131.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.741.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
IVD pha loãng xét nghiệm sinh hóa số 2
Mã phần lô PP2300300157
Giá từng phần lô 9,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.873.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
IVD pha loãng xét nghiệm sinh hóa số 3
Mã phần lô PP2300300158
Giá từng phần lô 16,668,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.730.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
IVD pha loãng mẫu nước tiểu xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300300159
Giá từng phần lô 9,395,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.813.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 20
Mã phần lô PP2300300160
Giá từng phần lô 32,279,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.018.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 28
Mã phần lô PP2300300161
Giá từng phần lô 32,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.845.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
IVD hoàn nguyên xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300300162
Giá từng phần lô 3,309,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.513.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chất hiệu chuẩn mức 1 xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300300163
Giá từng phần lô 4,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.640.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Đầu tip hút mẫu và hóa chất
Mã phần lô PP2300300164
Giá từng phần lô 157,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.346.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300300165
Giá từng phần lô 17,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.355.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Nắp chống bay hơi
Mã phần lô PP2300300166
Giá từng phần lô 6,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.973.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Đầu tip hút mẫu và pha loãng
Mã phần lô PP2300300167
Giá từng phần lô 29,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.596.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Cuvette để thực hiện xét nghiệm sinh hóa và/hoặc pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300300168
Giá từng phần lô 61,554,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.939.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.089.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gói hút ẩm
Mã phần lô PP2300300169
Giá từng phần lô 152,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gói tạo ẩm
Mã phần lô PP2300300170
Giá từng phần lô 30,509,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.604.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật tư để bảo trì Hệ thống xét nghiệm.
Mã phần lô PP2300300171
Giá từng phần lô 16,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.073.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->