Gói thầu: Gói 3 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng trong điện sinh lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400261416-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng trong điện sinh lý
Số hiệu KHLCNT PL2400146024
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 164,236,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.463.541.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400119339 - Catherter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực cỡ 4Fr 6,225,000,000 93,375,000
2 PP2400119340 - Catherter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực cỡ 5Fr 8,300,000,000 124,500,000
3 PP2400119341 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực cỡ 6Fr 3,100,000,000 46,500,000
4 PP2400119342 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 20 điện cực cỡ 6Fr 760,000,000 11,400,000
5 PP2400119343 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 4 điện cực cỡ 6Fr 2,080,000,000 31,200,000
6 PP2400119344 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực cỡ 4F 475,000,000 7,125,000
7 PP2400119345 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực cỡ 5F 1,235,000,000 18,525,000
8 PP2400119346 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 4 điện cực cỡ 4F 300,000,000 4,500,000
9 PP2400119347 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 4 điện cực cỡ 5F 1,125,000,000 16,875,000
10 PP2400119348 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực cỡ 4F 660,000,000 9,900,000
11 PP2400119349 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực cỡ 5F 825,000,000 12,375,000
12 PP2400119350 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực cỡ 6F 247,500,000 3,713,000
13 PP2400119351 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 8 điện cực cỡ 6F 1,050,000,000 15,750,000
14 PP2400119352 - Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 10 điện cực các cỡ 1,950,000,000 29,250,000
15 PP2400119353 - Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 4 điện cực cỡ 4F 240,000,000 3,600,000
16 PP2400119354 - Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 4 điện cực cỡ 5F 800,000,000 12,000,000
17 PP2400119355 - Catheter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực loại 2 hướng cỡ 6Fr 4,400,000,000 66,000,000
18 PP2400119356 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 điện cực cỡ 7Fr 425,000,000 6,375,000
19 PP2400119357 - Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực cỡ 4F 2,280,000,000 34,200,000
20 PP2400119358 - Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực cỡ 5F 1,140,000,000 17,100,000
21 PP2400119359 - Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực cỡ 6F 570,000,000 8,550,000
22 PP2400119360 - Catheter chẩn đoán lái hướng 6 điện cực cỡ 5F 1,140,000,000 17,100,000
23 PP2400119361 - Catheter chẩn đoán lái hướng 8 điện cực cỡ 5F 1,560,000,000 23,400,000
24 PP2400119362 - Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ 14,400,000,000 216,000,000
25 PP2400119363 - Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ 4mm cỡ 7Fr 8,000,000,000 120,000,000
26 PP2400119364 - Catheter đốt 1 hướng cỡ 5F 1,320,000,000 19,800,000
27 PP2400119365 - Catheter đốt hai hướng các cỡ 3,840,000,000 57,600,000
28 PP2400119366 - Cáp nối catheter chẩn đoán cho các điện cưc 2,880,000,000 43,200,000
29 PP2400119367 - Cáp nối catheter chẩn đoán cố định 3,780,000,000 56,700,000
30 PP2400119368 - Cáp nối catheter chẩn đoán lái hướng 1,500,000,000 22,500,000
31 PP2400119369 - Cáp nối catheter đốt 1,575,000,000 23,625,000
32 PP2400119370 - Cáp nối catheter đốt điều trị loạn nhịp 4,400,000,000 66,000,000
33 PP2400119371 - Catheter đốt tưới lạnh cỡ 8F 1,240,000,000 18,600,000
34 PP2400119372 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối , loại 1 hướng 1,240,000,000 18,600,000
35 PP2400119373 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối, loại 2 hướng 1,320,000,000 19,800,000
36 PP2400119374 - Catheter lập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường, 1 hướng 6,000,000,000 90,000,000
37 PP2400119375 - Cather mapping vòng 10 điện cực (20 điện cực) có thể điều chỉnh kích thước các cỡ 1,300,000,000 19,500,000
38 PP2400119376 - Catheter chẩn đoán mapping từ trường HD 16 cực kèm cáp nối 13,500,000,000 202,500,000
39 PP2400119377 - Catheter cong 270 độ với 12 lỗ tưới dung dịch 2,025,000,000 30,375,000
40 PP2400119378 - Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ 3,840,000,000 57,600,000
41 PP2400119379 - Catheter đốt cảm biến lực có rãnh tưới nước muối kèm cáp nối cỡ 8Fr 3,600,000,000 54,000,000
42 PP2400119380 - Cáp nối catheter chẩn đoán lập bản đồ có cảm biến từ trường 1,600,000,000 24,000,000
43 PP2400119381 - Cáp nối catheter chẩn đoán mapping vòng 10 điện cực (20 điện cực) 500,000,000 7,500,000
44 PP2400119382 - Cáp nối đốt cho catheter chẩn đoán mapping có cảm biến từ trường 3,300,000,000 49,500,000
45 PP2400119383 - Cáp nối đốt cho Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối 480,000,000 7,200,000
46 PP2400119384 - Điện cực âm dùng trong tạo hình 3D buồng tim kèm cáp nối 7,800,000,000 117,000,000
47 PP2400119385 - Introducer lái hướng (Steerable Introducer) 1,400,000,000 21,000,000
48 PP2400119386 - Bộ dây truyền lạnh 240,000,000 3,600,000
49 PP2400119387 - Dây dẫn Điện cực tạo nhịp thất trái (Dây dẫn tín hiệu thất trái cho máy tạo nhịp tim tương thích MRI) 300,000,000 4,500,000
50 PP2400119388 - Dây dẫn Điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc 6,000,000,000 90,000,000
51 PP2400119389 - Dây dẫn Điện cực tạo nhịp nội tâm mạc 690,000,000 10,350,000
52 PP2400119390 - Dây dẫn tín hiệu cho máy phá rung tương thích MRI 1,000,000,000 15,000,000
53 PP2400119391 - Kim chọc vách liên nhĩ 1,350,000,000 20,250,000
54 PP2400119392 - Kim dò tĩnh mạch cho điện cực tạo nhịp các cỡ 36,000,000 540,000
55 PP2400119393 - Kim dò tĩnh mạch cho điện cực phá rung 12,000,000 180,000
56 PP2400119394 - Máy phá rung ICD hai buồng 2,160,000,000 32,400,000
57 PP2400119395 - Máy phá rung ICD một buồng 1,040,000,000 15,600,000
58 PP2400119396 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim ba buồng CRT-P , với nhịp thích ứng sinh lý, tương thích MRI 1,170,000,000 17,550,000
59 PP2400119397 - Máy tạo nhịp hai buồng DDDR 475,000,000 7,125,000
60 PP2400119398 - Máy tạo nhịp hai buồng DDDR có phát hiện MRI tự động 3,620,000,000 54,300,000
61 PP2400119399 - Máy tạo nhịp hai buồng DDDR có phát hiện MRI tự động, tạo nhịp sinh lý 6,240,000,000 93,600,000
62 PP2400119400 - Máy tạo nhịp một buồng VVIR cho trẻ lớn 240,000,000 3,600,000
63 PP2400119401 - Máy tạo nhịp một buồng VVIR cho trẻ lớn có phát hiện MRI tự động 1,040,000,000 15,600,000
64 PP2400119402 - Máy tạo nhịp một buồng VVIR cho trẻ lớn có phát hiện MRI tự động, tạo nhịp sinh lý 2,680,000,000 40,200,000
65 PP2400119403 - Máy tạo nhịp VVIR một buồng cho trẻ nhỏ 317,000,000 4,755,000
66 PP2400119404 - Phụ kiện cho dây dẫn tín hiệu thất trái 140,000,000 2,100,000
67 PP2400119405 - Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp 380,000,000 5,700,000
68 PP2400119406 - Bộ mở đường mạch máu loại dẫn đường các cỡ 1,496,000,000 22,440,000
69 PP2400119407 - Bộ mở đường mạch máu loại một đường các cỡ 1,170,000,000 17,550,000
70 PP2400119408 - Điện cực ghi điện tâm đồ 712,500,000 10,688,000
Catherter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2400119339
Giá từng phần lô 6,225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catherter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực cỡ 5Fr
Mã phần lô PP2400119340
Giá từng phần lô 8,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực cỡ 6Fr
Mã phần lô PP2400119341
Giá từng phần lô 3,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 20 điện cực cỡ 6Fr
Mã phần lô PP2400119342
Giá từng phần lô 760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 4 điện cực cỡ 6Fr
Mã phần lô PP2400119343
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực cỡ 4F
Mã phần lô PP2400119344
Giá từng phần lô 475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực cỡ 5F
Mã phần lô PP2400119345
Giá từng phần lô 1,235,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 4 điện cực cỡ 4F
Mã phần lô PP2400119346
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 4 điện cực cỡ 5F
Mã phần lô PP2400119347
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực cỡ 4F
Mã phần lô PP2400119348
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực cỡ 5F
Mã phần lô PP2400119349
Giá từng phần lô 825,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực cỡ 6F
Mã phần lô PP2400119350
Giá từng phần lô 247,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,713,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 8 điện cực cỡ 6F
Mã phần lô PP2400119351
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 10 điện cực các cỡ
Mã phần lô PP2400119352
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 4 điện cực cỡ 4F
Mã phần lô PP2400119353
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 4 điện cực cỡ 5F
Mã phần lô PP2400119354
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực loại 2 hướng cỡ 6Fr
Mã phần lô PP2400119355
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 điện cực cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2400119356
Giá từng phần lô 425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực cỡ 4F
Mã phần lô PP2400119357
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực cỡ 5F
Mã phần lô PP2400119358
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực cỡ 6F
Mã phần lô PP2400119359
Giá từng phần lô 570,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán lái hướng 6 điện cực cỡ 5F
Mã phần lô PP2400119360
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán lái hướng 8 điện cực cỡ 5F
Mã phần lô PP2400119361
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ
Mã phần lô PP2400119362
Giá từng phần lô 14,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ 4mm cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2400119363
Giá từng phần lô 8,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter đốt 1 hướng cỡ 5F
Mã phần lô PP2400119364
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter đốt hai hướng các cỡ
Mã phần lô PP2400119365
Giá từng phần lô 3,840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối catheter chẩn đoán cho các điện cưc
Mã phần lô PP2400119366
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối catheter chẩn đoán cố định
Mã phần lô PP2400119367
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối catheter chẩn đoán lái hướng
Mã phần lô PP2400119368
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối catheter đốt
Mã phần lô PP2400119369
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối catheter đốt điều trị loạn nhịp
Mã phần lô PP2400119370
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter đốt tưới lạnh cỡ 8F
Mã phần lô PP2400119371
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối , loại 1 hướng
Mã phần lô PP2400119372
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối, loại 2 hướng
Mã phần lô PP2400119373
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter lập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường, 1 hướng
Mã phần lô PP2400119374
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cather mapping vòng 10 điện cực (20 điện cực) có thể điều chỉnh kích thước các cỡ
Mã phần lô PP2400119375
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán mapping từ trường HD 16 cực kèm cáp nối
Mã phần lô PP2400119376
Giá từng phần lô 13,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter cong 270 độ với 12 lỗ tưới dung dịch
Mã phần lô PP2400119377
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ
Mã phần lô PP2400119378
Giá từng phần lô 3,840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter đốt cảm biến lực có rãnh tưới nước muối kèm cáp nối cỡ 8Fr
Mã phần lô PP2400119379
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối catheter chẩn đoán lập bản đồ có cảm biến từ trường
Mã phần lô PP2400119380
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối catheter chẩn đoán mapping vòng 10 điện cực (20 điện cực)
Mã phần lô PP2400119381
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối đốt cho catheter chẩn đoán mapping có cảm biến từ trường
Mã phần lô PP2400119382
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối đốt cho Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối
Mã phần lô PP2400119383
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực âm dùng trong tạo hình 3D buồng tim kèm cáp nối
Mã phần lô PP2400119384
Giá từng phần lô 7,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Introducer lái hướng (Steerable Introducer)
Mã phần lô PP2400119385
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2400119386
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn Điện cực tạo nhịp thất trái (Dây dẫn tín hiệu thất trái cho máy tạo nhịp tim tương thích MRI)
Mã phần lô PP2400119387
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn Điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
Mã phần lô PP2400119388
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn Điện cực tạo nhịp nội tâm mạc
Mã phần lô PP2400119389
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn tín hiệu cho máy phá rung tương thích MRI
Mã phần lô PP2400119390
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2400119391
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim dò tĩnh mạch cho điện cực tạo nhịp các cỡ
Mã phần lô PP2400119392
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim dò tĩnh mạch cho điện cực phá rung
Mã phần lô PP2400119393
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy phá rung ICD hai buồng
Mã phần lô PP2400119394
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy phá rung ICD một buồng
Mã phần lô PP2400119395
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim ba buồng CRT-P , với nhịp thích ứng sinh lý, tương thích MRI
Mã phần lô PP2400119396
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp hai buồng DDDR
Mã phần lô PP2400119397
Giá từng phần lô 475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp hai buồng DDDR có phát hiện MRI tự động
Mã phần lô PP2400119398
Giá từng phần lô 3,620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp hai buồng DDDR có phát hiện MRI tự động, tạo nhịp sinh lý
Mã phần lô PP2400119399
Giá từng phần lô 6,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp một buồng VVIR cho trẻ lớn
Mã phần lô PP2400119400
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp một buồng VVIR cho trẻ lớn có phát hiện MRI tự động
Mã phần lô PP2400119401
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp một buồng VVIR cho trẻ lớn có phát hiện MRI tự động, tạo nhịp sinh lý
Mã phần lô PP2400119402
Giá từng phần lô 2,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp VVIR một buồng cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2400119403
Giá từng phần lô 317,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,755,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phụ kiện cho dây dẫn tín hiệu thất trái
Mã phần lô PP2400119404
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp
Mã phần lô PP2400119405
Giá từng phần lô 380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mở đường mạch máu loại dẫn đường các cỡ
Mã phần lô PP2400119406
Giá từng phần lô 1,496,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mở đường mạch máu loại một đường các cỡ
Mã phần lô PP2400119407
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực ghi điện tâm đồ
Mã phần lô PP2400119408
Giá từng phần lô 712,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,688,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->