Gói thầu: Gói 3: Cung cấp vật tư phẫu thuật, nội soi, tiêu hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500539640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp vật tư phẫu thuật, nội soi, tiêu hóa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500292047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 36,799,056,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500539161 - Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ | 129,360,000 | 97.020.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 32.340.000 | Không áp dụng |
| 2 | PP2500539162 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo (dùng trong trường hợp khó) | 980,000,000 | 735.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 245.000.000 | Không áp dụng |
| 3 | PP2500539163 - Bộ máy cắt nối tự động thẳng và ghim khâu máy 3 hàng ghim mỗi bên, gồm có: | 585,000,000 | 438.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 146.250.000 | Không áp dụng |
| 4 | PP2500539164 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tròn các cỡ | 392,000,000 | 294.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 98.000.000 | Không áp dụng |
| 5 | PP2500539165 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tròn loại 3 hàng ghim 28mm | 600,000,000 | 450.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 150.000.000 | Không áp dụng |
| 6 | PP2500539166 - Bộ máy cắt nối nội soi, ghim khâu máy nội soi, gồm có: | 5,138,400,000 | 3.853.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.284.600.000 | Không áp dụng |
| 7 | PP2500539167 - Trocar dùng trong phẫu thuật tiêu hóa cỡ 12mm | 230,000,000 | 172.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 57.500.000 | Không áp dụng |
| 8 | PP2500539168 - Miếng bảo vệ vết mổ cỡ M | 102,240,000 | 76.680.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 25.560.000 | Không áp dụng |
| 9 | PP2500539169 - Miếng bảo vệ vết mổ cỡ L | 76,000,000 | 57.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.000.000 | Không áp dụng |
| 10 | PP2500539170 - Dụng cụ để cố định lưới thoát vị, ghim không tiêu (thành bụng, bẹn,...) dùng trong phẫu thuật nội soi | 1,639,000,000 | 1.229.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 409.750.000 | Không áp dụng |
| 11 | PP2500539171 - Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polyesterkích thước 12x8cm mổ mở | 575,000,000 | 431.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 143.750.000 | Không áp dụng |
| 12 | PP2500539172 - Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn chất liệu polypropylene kích thước 13x9cm | 1,550,000,000 | 1.162.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 387.500.000 | Không áp dụng |
| 13 | PP2500539173 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 735,000,000 | 551.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 183.750.000 | Không áp dụng |
| 14 | PP2500539174 - Lưới thoát vị, tự dính Progrips dùng trong mổ nội soi thoát vị bẹn, hình giải phẫu | 520,000,000 | 390.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 130.000.000 | Không áp dụng |
| 15 | PP2500539175 - Bộ nong nhựa kèm amplatzerhút dùng trong tán sỏi qua da | 900,000,000 | 675.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 225.000.000 | Không áp dụng |
| 16 | PP2500539176 - Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da | 65,997,000 | 49.497.750 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 16.499.250 | Không áp dụng |
| 17 | PP2500539177 - Dây dẫn (dùng để chặn sỏi) | 90,000,000 | 67.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 22.500.000 | Không áp dụng |
| 18 | PP2500539178 - Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 147,000,000 | 110.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 36.750.000 | Không áp dụng |
| 19 | PP2500539179 - Đoạn mạch nhân tạo chữ Y các cỡ | 68,000,000 | 51.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 17.000.000 | Không áp dụng |
| 20 | PP2500539180 - Rọ giữ sỏi | 300,000,000 | 225.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 75.000.000 | Không áp dụng |
| 21 | PP2500539181 - Kẹp Clip cầm máu nội soi bao gồm cả cán và Clip dùng 1 lần ( Đường kính mở 16mm) | 220,000,000 | 165.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 55.000.000 | Không áp dụng |
| 22 | PP2500539182 - Kìm gắp dị vật | 9,000,000 | 6.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.250.000 | Không áp dụng |
| 23 | PP2500539183 - Rọ tán sỏi | 24,000,000 | 18.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 6.000.000 | Không áp dụng |
| 24 | PP2500539184 - Rọ lấy sỏi đường mật qua nội soi | 18,000,000 | 13.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.500.000 | Không áp dụng |
| 25 | PP2500539185 - Kim cầm máu dùng cho dạ dày | 4,000,000 | 3.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.000.000 | Không áp dụng |
| 26 | PP2500539186 - Kim cầm máu dùng cho đại tràng | 4,000,000 | 3.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.000.000 | Không áp dụng |
| 27 | PP2500539187 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 40,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.000.000 | Không áp dụng |
| 28 | PP2500539188 - Kẹp clip cầm máu nội soi bao gồm cả cán và clip, dùng 1 lần ( Đường kính mở 11mm) | 550,000,000 | 412.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 137.500.000 | Không áp dụng |
| 29 | PP2500539189 - Bóng lấy sỏi đường mật | 236,000,000 | 177.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 59.000.000 | Không áp dụng |
| 30 | PP2500539190 - Bóng nong đường mật qua nội soi các cỡ | 220,000,000 | 165.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 55.000.000 | Không áp dụng |
| 31 | PP2500539191 - Stent thực quản kim loại các cỡ | 38,000,000 | 28.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 9.500.000 | Không áp dụng |
| 32 | PP2500539192 - Thòng lọng cắt polyp đường tiêu hóa | 22,000,000 | 16.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.500.000 | Không áp dụng |
| 33 | PP2500539193 - Kìm sinh thiết dạ dày, loại dùng 1 lần | 30,000,000 | 22.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.500.000 | Không áp dụng |
| 34 | PP2500539194 - Kìm sinh thiết đại tràng, loại dùng 1 lần | 7,500,000 | 5.625.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.875.000 | Không áp dụng |
| 35 | PP2500539195 - Dao cắt cơ vòng oddi | 252,500,000 | 189.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 63.125.000 | Không áp dụng |
| 36 | PP2500539196 - Dao kim | 50,000,000 | 37.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 12.500.000 | Không áp dụng |
| 37 | PP2500539197 - Tay dao mổ điện sử dụng nhiều lần, dây silicon dài 4,6m | 240,000,000 | 180.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 60.000.000 | Không áp dụng |
| 38 | PP2500539198 - Tay dao hàn mạch mổ mở, hàm thon, | 733,500,000 | 550.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 183.375.000 | Không áp dụng |
| 39 | PP2500539199 - Tay dao hàn mạch mổ mở đầu cong | 1,575,000,000 | 1.181.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 393.750.000 | Không áp dụng |
| 40 | PP2500539200 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi | 2,100,000,000 | 1.575.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 525.000.000 | Không áp dụng |
| 41 | PP2500539201 - Tay dao siêu âm mổ mở | 235,000,000 | 176.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 58.750.000 | Không áp dụng |
| 42 | PP2500539202 - Tay dao siêu âm mổ nội soi | 470,000,000 | 352.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 117.500.000 | Không áp dụng |
| 43 | PP2500539203 - Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần | 185,100,000 | 138.825.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 46.275.000 | Không áp dụng |
| 44 | PP2500539204 - Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần, chiều dài dây 4,5m | 141,000,000 | 105.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 35.250.000 | Không áp dụng |
| 45 | PP2500539205 - Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần | 49,400,000 | 37.050.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 12.350.000 | Không áp dụng |
| 46 | PP2500539206 - Miếng cầm máu Surgicel | 124,790,400 | 93.592.800 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 31.197.600 | Không áp dụng |
| 47 | PP2500539207 - Miếng cầm máu mũi merocel 8cm | 16,260,000 | 12.195.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.065.000 | Không áp dụng |
| 48 | PP2500539208 - Miếng xốp cầm máu không tiêu kích thước (3.5cm x 3.5cm) | 57,600,000 | 43.200.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 14.400.000 | Không áp dụng |
| 49 | PP2500539209 - Xốp cầm máu không tiêu kích thước (5cm x 5cm) | 99,600,000 | 74.700.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 24.900.000 | Không áp dụng |
| 50 | PP2500539210 - Bơm truyền dịch tự động không có PCA (dùng một lần) | 531,000,000 | 398.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 132.750.000 | Không áp dụng |
| 51 | PP2500539211 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 182,400,000 | 136.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 45.600.000 | Không áp dụng |
| 52 | PP2500539212 - Bô gây tê đám rối thần kinh | 36,750,000 | 27.562.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 9.187.500 | Không áp dụng |
| 53 | PP2500539213 - Clip titan kẹp mạch máu và các mô cỡ ML | 60,000,000 | 45.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 15.000.000 | Không áp dụng |
| 54 | PP2500539214 - Đầu đo huyết áp động mạch dùng cho máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số Nihon kohden | 104,000,000 | 78.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 26.000.000 | Không áp dụng |
| 55 | PP2500539215 - Lưỡi dao mổ các số | 11,250,000 | 8.437.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.812.500 | Không áp dụng |
| 56 | PP2500539216 - Kìm tháo ghim | 1,440,000 | 1.080.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 360.000 | Không áp dụng |
| 57 | PP2500539217 - Ghim khâu da | 60,000,000 | 45.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 15.000.000 | Không áp dụng |
| 58 | PP2500539218 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval | 6,000,000 | 4.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.500.000 | Không áp dụng |
| 59 | PP2500539219 - Stent đường mật kim loại qua nội soi các cỡ | 240,000,000 | 180.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 60.000.000 | Không áp dụng |
| 60 | PP2500539220 - Kìm sinh thiết nóng | 2,550,000 | 1.912.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 637.500 | Không áp dụng |
| 61 | PP2500539221 - Tay dao điện dùng 1 lần dùng cho dao điện cao tần (loại 3 chân) | 29,000,000 | 21.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.250.000 | Không áp dụng |
| 62 | PP2500539222 - Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân | 73,200,000 | 54.900.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 18.300.000 | Không áp dụng |
| 63 | PP2500539223 - Bộ truyền dịch giảm đau, loại dùng 1 lần | 294,000,000 | 220.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 73.500.000 | Không áp dụng |
| 64 | PP2500539224 - Chổi rửa kênh sinh thiết | 6,000,000 | 4.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.500.000 | Không áp dụng |
| 65 | PP2500539225 - Dây dẫn hướng (Guidewire) | 129,000,000 | 96.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 32.250.000 | Không áp dụng |
| 66 | PP2500539226 - Tấm điện cực trung tính sử dụng một lần | 96,000,000 | 72.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 24.000.000 | Không áp dụng |
| 67 | PP2500539227 - Bóng nong thực quản các cỡ | 31,000,000 | 23.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.750.000 | Không áp dụng |
| 68 | PP2500539228 - Dây dẫn đường cho xông đặt niệu quản JJ | 139,999,500 | 104.999.625 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 34.999.875 | Không áp dụng |
| 69 | PP2500539229 - Dây dẫn đường dùng trong trường hợp đặt JJ niệu quản khó | 81,000,000 | 60.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 20.250.000 | Không áp dụng |
| 70 | PP2500539230 - Dây dẫn tia laser 200 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System | 352,000,000 | 264.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 88.000.000 | Không áp dụng |
| 71 | PP2500539231 - Dây dẫn tia laser 365 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System | 412,000,000 | 309.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 103.000.000 | Không áp dụng |
| 72 | PP2500539232 - Dây dẫn tia laser 365 μm dùng cho máy Cyber TM 200/ Quanta System | 412,000,000 | 309.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 103.000.000 | Không áp dụng |
| 73 | PP2500539233 - Dây dẫn tia Laser 600 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System | 1,275,000,000 | 956.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 318.750.000 | Không áp dụng |
| 74 | PP2500539234 - Dây dẫn tia Laser 600 μm dùng cho máy Cyber TM 200/ Quanta System | 1,275,000,000 | 956.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 318.750.000 | Không áp dụng |
| 75 | PP2500539235 - Dây dẫn tia Laser 800 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System | 498,000,000 | 373.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 124.500.000 | Không áp dụng |
| 76 | PP2500539236 - Dây dẫn tia Laser 800 μm dùng cho máy Cyber TM 200/ Quanta System | 498,000,000 | 373.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 124.500.000 | Không áp dụng |
| 77 | PP2500539237 - Lưỡi bào mô | 3,580,000,000 | 2.685.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 895.000.000 | Không áp dụng |
| 78 | PP2500539238 - Bộ dây hút | 310,000,000 | 232.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 77.500.000 | Không áp dụng |
| 79 | PP2500539239 - Hộp chứa bệnh phẩm | 30,000,000 | 22.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.500.000 | Không áp dụng |
| 80 | PP2500539240 - Vợt hớt dị vật | 6,000,000 | 4.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.500.000 | Không áp dụng |
| 81 | PP2500539241 - Dao cắt tách dưới niêm mạc(ESD) đầu cách điện IT knife | 55,000,000 | 41.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 13.750.000 | Không áp dụng |
| 82 | PP2500539242 - Dao cắt tách dưới niêm mạc(ESD) Dualkife | 55,000,000 | 41.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 13.750.000 | Không áp dụng |
| 83 | PP2500539243 - Kìm điện đông cầm máu | 12,000,000 | 9.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.000.000 | Không áp dụng |
| 84 | PP2500539244 - Mạch máu nhân tạo thẳng ngâm tẩm Gelatin chống thẩm thấu | 58,500,000 | 43.875.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 14.625.000 | Không áp dụng |
| 85 | PP2500539245 - Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị thành bụng chất liệu Polyestercó màng Collagenchống dính | 220,000,000 | 165.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 55.000.000 | Không áp dụng |
| 86 | PP2500539246 - Lưỡi bào thẳng đường kính 4mm dài 105mm | 358,400,000 | 268.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 89.600.000 | Không áp dụng |
| 87 | PP2500539247 - Bộ ống tưới rửa(loại dùng 1 lần) | 65,000,000 | 48.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 16.250.000 | Không áp dụng |
| 88 | PP2500539248 - Điện cực xẻ cổ bàng quang ( dạng móc) | 147,000,000 | 110.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 36.750.000 | Không áp dụng |
| 89 | PP2500539249 - Rọ giữ sỏi 1.8Fr | 220,000,000 | 165.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 55.000.000 | Không áp dụng |
| 90 | PP2500539250 - Ống nội soi mềm cỡ 7.5Fr | 990,000,000 | 742.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 247.500.000 | Không áp dụng |
| 91 | PP2500539251 - Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống nội soi mềm | 110,000,000 | 82.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 27.500.000 | Không áp dụng |
| 92 | PP2500539252 - Dây bơm nước dùng cho máy tán sỏi qua da | 290,000,000 | 217.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 72.500.000 | Không áp dụng |
| 93 | PP2500539253 - Dung dịch xịt chống loét do tỳ đè | 64,320,000 | 48.240.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 16.080.000 | Không áp dụng |
| 94 | PP2500539254 - Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da | 126,000,000 | 94.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 31.500.000 | Không áp dụng |
| 95 | PP2500539255 - Bộ dụng cụ phẫu thuậttrĩ bằng sóng laser cácloại, các cỡ | 345,000,000 | 258.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 86.250.000 | Không áp dụng |
| 96 | PP2500539256 - Đầu đốt lỗ rò hậu môn bằng sóng laser các loại, các cỡ | 345,000,000 | 258.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 86.250.000 | Không áp dụng |
Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539161 |
| Giá từng phần lô | 129,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo (dùng trong trường hợp khó) |
|
| Mã phần lô | PP2500539162 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy cắt nối tự động thẳng và ghim khâu máy 3 hàng ghim mỗi bên, gồm có: |
|
| Mã phần lô | PP2500539163 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539164 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tròn loại 3 hàng ghim 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2500539165 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy cắt nối nội soi, ghim khâu máy nội soi, gồm có: |
|
| Mã phần lô | PP2500539166 |
| Giá từng phần lô | 5,138,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.853.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.284.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Trocar dùng trong phẫu thuật tiêu hóa cỡ 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500539167 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng bảo vệ vết mổ cỡ M |
|
| Mã phần lô | PP2500539168 |
| Giá từng phần lô | 102,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng bảo vệ vết mổ cỡ L |
|
| Mã phần lô | PP2500539169 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ để cố định lưới thoát vị, ghim không tiêu (thành bụng, bẹn,...) dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500539170 |
| Giá từng phần lô | 1,639,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.229.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polyesterkích thước 12x8cm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500539171 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn chất liệu polypropylene kích thước 13x9cm |
|
| Mã phần lô | PP2500539172 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500539173 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưới thoát vị, tự dính Progrips dùng trong mổ nội soi thoát vị bẹn, hình giải phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500539174 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nong nhựa kèm amplatzerhút dùng trong tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500539175 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500539176 |
| Giá từng phần lô | 65,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.497.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.499.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn (dùng để chặn sỏi) |
|
| Mã phần lô | PP2500539177 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500539178 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đoạn mạch nhân tạo chữ Y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539179 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Rọ giữ sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500539180 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kẹp Clip cầm máu nội soi bao gồm cả cán và Clip dùng 1 lần ( Đường kính mở 16mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500539181 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500539182 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Rọ tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500539183 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Rọ lấy sỏi đường mật qua nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500539184 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim cầm máu dùng cho dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500539185 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim cầm máu dùng cho đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500539186 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500539187 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kẹp clip cầm máu nội soi bao gồm cả cán và clip, dùng 1 lần ( Đường kính mở 11mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500539188 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng lấy sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500539189 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong đường mật qua nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539190 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent thực quản kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539191 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Thòng lọng cắt polyp đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500539192 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm sinh thiết dạ dày, loại dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500539193 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm sinh thiết đại tràng, loại dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500539194 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dao cắt cơ vòng oddi |
|
| Mã phần lô | PP2500539195 |
| Giá từng phần lô | 252,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dao kim |
|
| Mã phần lô | PP2500539196 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao mổ điện sử dụng nhiều lần, dây silicon dài 4,6m |
|
| Mã phần lô | PP2500539197 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao hàn mạch mổ mở, hàm thon, |
|
| Mã phần lô | PP2500539198 |
| Giá từng phần lô | 733,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao hàn mạch mổ mở đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500539199 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500539200 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500539201 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500539202 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500539203 |
| Giá từng phần lô | 185,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần, chiều dài dây 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500539204 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500539205 |
| Giá từng phần lô | 49,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng cầm máu Surgicel |
|
| Mã phần lô | PP2500539206 |
| Giá từng phần lô | 124,790,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.592.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.197.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng cầm máu mũi merocel 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500539207 |
| Giá từng phần lô | 16,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng xốp cầm máu không tiêu kích thước (3.5cm x 3.5cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500539208 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xốp cầm máu không tiêu kích thước (5cm x 5cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500539209 |
| Giá từng phần lô | 99,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm truyền dịch tự động không có PCA (dùng một lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500539210 |
| Giá từng phần lô | 531,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500539211 |
| Giá từng phần lô | 182,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bô gây tê đám rối thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500539212 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Clip titan kẹp mạch máu và các mô cỡ ML |
|
| Mã phần lô | PP2500539213 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu đo huyết áp động mạch dùng cho máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số Nihon kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500539214 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500539215 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm tháo ghim |
|
| Mã phần lô | PP2500539216 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ghim khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2500539217 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval |
|
| Mã phần lô | PP2500539218 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent đường mật kim loại qua nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539219 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm sinh thiết nóng |
|
| Mã phần lô | PP2500539220 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao điện dùng 1 lần dùng cho dao điện cao tần (loại 3 chân) |
|
| Mã phần lô | PP2500539221 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân |
|
| Mã phần lô | PP2500539222 |
| Giá từng phần lô | 73,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ truyền dịch giảm đau, loại dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500539223 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chổi rửa kênh sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500539224 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn hướng (Guidewire) |
|
| Mã phần lô | PP2500539225 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tấm điện cực trung tính sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500539226 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong thực quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539227 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường cho xông đặt niệu quản JJ |
|
| Mã phần lô | PP2500539228 |
| Giá từng phần lô | 139,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.999.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.999.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường dùng trong trường hợp đặt JJ niệu quản khó |
|
| Mã phần lô | PP2500539229 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia laser 200 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500539230 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia laser 365 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500539231 |
| Giá từng phần lô | 412,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia laser 365 μm dùng cho máy Cyber TM 200/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500539232 |
| Giá từng phần lô | 412,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia Laser 600 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500539233 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 956.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia Laser 600 μm dùng cho máy Cyber TM 200/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500539234 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 956.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia Laser 800 μm dùng cho máy Cyber Ho100/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500539235 |
| Giá từng phần lô | 498,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn tia Laser 800 μm dùng cho máy Cyber TM 200/ Quanta System |
|
| Mã phần lô | PP2500539236 |
| Giá từng phần lô | 498,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi bào mô |
|
| Mã phần lô | PP2500539237 |
| Giá từng phần lô | 3,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.685.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 895.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dây hút |
|
| Mã phần lô | PP2500539238 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Hộp chứa bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500539239 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vợt hớt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500539240 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dao cắt tách dưới niêm mạc(ESD) đầu cách điện IT knife |
|
| Mã phần lô | PP2500539241 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dao cắt tách dưới niêm mạc(ESD) Dualkife |
|
| Mã phần lô | PP2500539242 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm điện đông cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500539243 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mạch máu nhân tạo thẳng ngâm tẩm Gelatin chống thẩm thấu |
|
| Mã phần lô | PP2500539244 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị thành bụng chất liệu Polyestercó màng Collagenchống dính |
|
| Mã phần lô | PP2500539245 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi bào thẳng đường kính 4mm dài 105mm |
|
| Mã phần lô | PP2500539246 |
| Giá từng phần lô | 358,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ ống tưới rửa(loại dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500539247 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Điện cực xẻ cổ bàng quang ( dạng móc) |
|
| Mã phần lô | PP2500539248 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Rọ giữ sỏi 1.8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500539249 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nội soi mềm cỡ 7.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500539250 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống nội soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500539251 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây bơm nước dùng cho máy tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500539252 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dung dịch xịt chống loét do tỳ đè |
|
| Mã phần lô | PP2500539253 |
| Giá từng phần lô | 64,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da |
|
| Mã phần lô | PP2500539254 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ phẫu thuậttrĩ bằng sóng laser cácloại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539255 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu đốt lỗ rò hậu môn bằng sóng laser các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539256 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi