Gói thầu: Gói 3. Hóa chất máy đơn vị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300235405-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu Gói 3. Hóa chất máy đơn vị
Số hiệu KHLCNT PL2300161261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 3,651,762,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51.124.669 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300339806 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học 20 thông số (SYSMEX XP-100) 176,460,000 252.085.715 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 123.522.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
2 PP2300339807 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động ( CHEMWELL-2910) 2,662,493,820 3.803.562.600 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 1.863.745.674 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
3 PP2300339808 - Hóa chất sử dụng cho máy điện giải ISE E-Lyte Plus 638,808,188 912.583.126 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 447.165.732 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
4 PP2300339809 - Máy phân tích HbA1c ( CERA-STAT 4000 ) 54,000,000 77.142.858 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 37.800.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
5 PP2300339810 - Máy phân tích nước tiểu SiemensClinitek Status 120,000,000 171.428.572 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 84.000.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học 20 thông số (SYSMEX XP-100)
Mã phần lô PP2300339806
Giá từng phần lô 176,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.085.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động ( CHEMWELL-2910)
Mã phần lô PP2300339807
Giá từng phần lô 2,662,493,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.803.562.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.863.745.674
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất sử dụng cho máy điện giải ISE E-Lyte Plus
Mã phần lô PP2300339808
Giá từng phần lô 638,808,188
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.583.126
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.165.732
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Máy phân tích HbA1c ( CERA-STAT 4000 )
Mã phần lô PP2300339809
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Máy phân tích nước tiểu SiemensClinitek Status
Mã phần lô PP2300339810
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->