Gói thầu: Gói 3: Khí y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500134435-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3: Khí y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500029969
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 12,663,109,844 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500083397 - Khí Argon tinh khiết (Gar 5.0) chai 40 lít 1,800,000 2.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III. 900.000 2 54,000
2 PP2500083398 - Cacbon dioxit (CO2) khí chai 40 lít 3,742,200 5.613.300 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III. 1.871.100 3 112,266
3 PP2500083399 - Cacbon dioxit (CO2) khí chai 10 lít 576,720 865.080 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III. 288.360 2 17,301
4 PP2500083400 - Khí Heli tinh khiết chai 40 lít 136,007,424 204.011.136 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III. 68.003.712 2 4,080,222
5 PP2500083401 - Khí Nitơ tinh khiết (GN2 5.0) chai 40 lít 1,101,600 1.652.400 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III. 550.800 2 33,048
6 PP2500083402 - Oxy khí y tế 40 lít 308,000,000 462.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III. 154.000.000 700 9,240,000
7 PP2500083403 - Oxy lỏng y tế 10,880,000,000 16.320.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III. 5.440.000.000 425000 326,400,000
8 PP2500083404 - Cacbon dioxit (CO2) lỏng 30,000,000 45.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III. 15.000.000 500 900,000
9 PP2500083405 - Nitơ lỏng 1,881,900 2.822.850 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III. 940.950 213 56,457
Khí Argon tinh khiết (Gar 5.0) chai 40 lít
Mã phần lô PP2500083397
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cacbon dioxit (CO2) khí chai 40 lít
Mã phần lô PP2500083398
Giá từng phần lô 3,742,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.613.300
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.871.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,266
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cacbon dioxit (CO2) khí chai 10 lít
Mã phần lô PP2500083399
Giá từng phần lô 576,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.080
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,301
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Heli tinh khiết chai 40 lít
Mã phần lô PP2500083400
Giá từng phần lô 136,007,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.011.136
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.003.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,080,222
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Nitơ tinh khiết (GN2 5.0) chai 40 lít
Mã phần lô PP2500083401
Giá từng phần lô 1,101,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.652.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,048
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy khí y tế 40 lít
Mã phần lô PP2500083402
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy lỏng y tế
Mã phần lô PP2500083403
Giá từng phần lô 10,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 425000
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cacbon dioxit (CO2) lỏng
Mã phần lô PP2500083404
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nitơ lỏng
Mã phần lô PP2500083405
Giá từng phần lô 1,881,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.822.850
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,457
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->