Gói thầu: Gói 3 : Mua sắm dụng cụ và bộ mở đường vào lòng mạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300133184-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Tên gói thầu Gói 3 : Mua sắm dụng cụ và bộ mở đường vào lòng mạch
Số hiệu KHLCNT PL2300098054
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,620,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39.311.250 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300212339 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay các cỡ . 17,250,000 24.643.000 9018 12.075.000 8.3
2 PP2300212340 - Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch loại ngắn khoảng từ 5cm đến 25cm, các cỡ từ 4 đến 9F không gồm kim chọc. 630,000,000 900.000.000 9018 441.000.000 250
3 PP2300212341 - Bộdụng cụ mở đường vào lòng mạch loại ngắn khoảng từ 5cm đến 25cm, các cỡtừ4 đến 9F gồm: Kim chọc, dây dẫn, xi lanh, và ống đặt lòng mạch kèm nong đồng trục. 1,205,000,000 1.721.429.000 9018 843.500.000 416.7
4 PP2300212342 - Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 4-5F, loại dài từ45cm đến 90cm, các kiểu đầu thẳng và cong. 210,000,000 300.000.000 9018 147.000.000 8.3
5 PP2300212343 - Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 6-8F, loại dài từ45cm đến 90cm, các kiểu đầu thẳng và cong. 386,000,000 551.429.000 9018 270.200.000 8.3
6 PP2300212344 - Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 6 đến 8F, có độ dài từ 90cm - 120 cm, các kiểu đầu thẳng và cong . 172,500,000 246.429.000 9018 120.750.000 83.3
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay các cỡ .
Mã phần lô PP2300212339
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.643.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) để đảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch loại ngắn khoảng từ 5cm đến 25cm, các cỡ từ 4 đến 9F không gồm kim chọc.
Mã phần lô PP2300212340
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) để đảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Bộdụng cụ mở đường vào lòng mạch loại ngắn khoảng từ 5cm đến 25cm, các cỡtừ4 đến 9F gồm: Kim chọc, dây dẫn, xi lanh, và ống đặt lòng mạch kèm nong đồng trục.
Mã phần lô PP2300212341
Giá từng phần lô 1,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.721.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 843.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) để đảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa
Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 4-5F, loại dài từ45cm đến 90cm, các kiểu đầu thẳng và cong.
Mã phần lô PP2300212342
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) để đảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 6-8F, loại dài từ45cm đến 90cm, các kiểu đầu thẳng và cong.
Mã phần lô PP2300212343
Giá từng phần lô 386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) để đảm bảo tính liên tục của
Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 6 đến 8F, có độ dài từ 90cm - 120 cm, các kiểu đầu thẳng và cong .
Mã phần lô PP2300212344
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) để đảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->