Gói thầu: Gói 3: Mua sắm dụng cụ và Vật tư Y tế năm 2024 của Trung tâm Y tế Krông Pa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400113783-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Krông Pa
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Krông Pa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3: Mua sắm dụng cụ và Vật tư Y tế năm 2024 của Trung tâm Y tế Krông Pa
Số hiệu KHLCNT PL2400056437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Krông Pa, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 1,291,477,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.789.213 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400032089 - Bông Y tế 103,000,000 1,339,000
2 PP2400032090 - Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương 108,320,500 1,408,167
3 PP2400032091 - Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh 355,701,200 4,624,116
4 PP2400032092 - Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter 36,694,800 477,033
5 PP2400032093 - Kim khâu, chỉ khâu, dao phẩu thuật 166,732,000 2,167,516
6 PP2400032094 - Tim mạch và X-quang can thiệp 151,840,000 1,973,920
7 PP2400032095 - Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 5,910,000 76,830
8 PP2400032096 - Các vật tư y tế khác 18,037,000 234,481
9 PP2400032097 - Giấy in nhiệt K80mm 6,863,500 89,226
10 PP2400032098 - Giấy in nhiệt máy nước tiểu 700,000 9,100
11 PP2400032099 - Giấy siêu âm 6,510,000 84,630
12 PP2400032100 - Giấy đo điện tim 6 cần 2,900,000 37,700
13 PP2400032101 - Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) 24,300,000 315,900
14 PP2400032102 - Ống nghiệm có chất chống đông HEPARIN 9,400,000 122,200
15 PP2400032103 - Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp 1,000,000 13,000
16 PP2400032104 - Sample Wells (1000units) 13,288,540 172,752
17 PP2400032105 - REACTIONS ROTOR 30,987,600 402,839
18 PP2400032106 - Lam kính mài mờ 69,750 907
19 PP2400032107 - Que phét Lam 200,000 2,600
20 PP2400032108 - Dầu soi kính hiển vi 2,015,000 26,195
21 PP2400032109 - Lam kính hiển vi mài mờ 48,000 624
22 PP2400032110 - Ống ly tâm 750,000 9,750
23 PP2400032111 - Tube 5ml 200,000 2,600
24 PP2400032112 - Tube 25 ml 200,000 2,600
25 PP2400032113 - Tube 50ml 400,000 5,200
26 PP2400032114 - Túi rác Y tế 111,900,000 1,454,700
27 PP2400032115 - Huyết áp người lớn 39,000,000 507,000
28 PP2400032116 - Huyết áp trẻ em 10,200,000 132,600
29 PP2400032117 - Nhiệt kế thủy tinh 3,920,000 50,960
30 PP2400032118 - Banh kẹp quả tim 24cm 190,000 2,470
31 PP2400032119 - Dây garo 690,000 8,970
32 PP2400032120 - Giá treo dịch truyền 4,060,000 52,780
33 PP2400032121 - Kelly cong không mấu 18cm 225,000 2,925
34 PP2400032122 - Kelly thẳng không mấu 18cm 225,000 2,925
35 PP2400032123 - Kéo thẳng đầu nhọn 18cm 675,000 8,775
36 PP2400032124 - Kéo cắt chỉ cong 12cm 1,140,000 14,820
37 PP2400032125 - Kẹp phẩu tích có mấu 18cm 420,000 5,460
38 PP2400032126 - Kẹp răng chuột 18cm 1,680,000 21,840
39 PP2400032127 - Hộp đựng dụng cụ sơ cứu 295,000 3,835
40 PP2400032128 - Nhiệt ẩm kế 700,000 9,100
41 PP2400032129 - Pipet (100-1000ul) 6,750,000 87,750
42 PP2400032130 - Pipet (20-200ul) 6,750,000 87,750
43 PP2400032131 - Pipet (10-100ul) 6,750,000 87,750
44 PP2400032132 - Pipet (5-10ul) 6,750,000 87,750
45 PP2400032133 - Đèn gù sáng 1,500,000 19,500
46 PP2400032134 - Bóp bóng Ampu Sơ sinh 495,000 6,435
47 PP2400032135 - Bộ đỡ đẻ 12,500,000 162,500
48 PP2400032136 - Kéo cong tù 16cm 840,000 10,920
49 PP2400032137 - Thước đo buồng tử cung 425,000 5,525
50 PP2400032138 - Đèn khám soi tai, mũi, họng 1,200,000 15,600
51 PP2400032139 - Dây nối bơm tiêm điện 13,230 172
52 PP2400032140 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch 30,000 390
53 PP2400032141 - Đồng hồ oxy y tế (gắn đầu ra của oxy trung tâm) 13,250,000 172,250
54 PP2400032142 - Panh kẹp kim 18cm 900,000 11,700
55 PP2400032143 - Panh thẳng có mấu dài 15 cm 630,000 8,190
56 PP2400032144 - Kéo thẳng không mấu dài 15 cm 630,000 8,190
57 PP2400032145 - Bộ, Mask thở khí dung người lớn 79,000 1,027
58 PP2400032146 - Bộ, Mask thở khí dung trẻ em 79,000 1,027
59 PP2400032147 - Xe bàn tiêm 3 tầng 2,400,000 31,200
60 PP2400032148 - Lọ đựng (panh, kéo) 140,000 1,820
61 PP2400032149 - Hộp đựng bông cồn 5x10cm 478,500 6,221
62 PP2400032150 - Cân người lớn có thước đo chiều cao 5,250,000 68,250
63 PP2400032151 - Kéo thẳng 15cm 1,050,000 13,650
64 PP2400032152 - Panh kẹp chỉ 15cm 630,000 8,190
65 PP2400032153 - Panh thẳng không mấu 15cm 570,000 7,410
Bông Y tế
Mã phần lô PP2400032089
Giá từng phần lô 103,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,339,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương
Mã phần lô PP2400032090
Giá từng phần lô 108,320,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,408,167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2400032091
Giá từng phần lô 355,701,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,624,116
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2400032092
Giá từng phần lô 36,694,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,033
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu, chỉ khâu, dao phẩu thuật
Mã phần lô PP2400032093
Giá từng phần lô 166,732,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,167,516
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tim mạch và X-quang can thiệp
Mã phần lô PP2400032094
Giá từng phần lô 151,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,973,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2400032095
Giá từng phần lô 5,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Các vật tư y tế khác
Mã phần lô PP2400032096
Giá từng phần lô 18,037,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,481
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt K80mm
Mã phần lô PP2400032097
Giá từng phần lô 6,863,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,226
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt máy nước tiểu
Mã phần lô PP2400032098
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2400032099
Giá từng phần lô 6,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy đo điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2400032100
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA)
Mã phần lô PP2400032101
Giá từng phần lô 24,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có chất chống đông HEPARIN
Mã phần lô PP2400032102
Giá từng phần lô 9,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
Mã phần lô PP2400032103
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample Wells (1000units)
Mã phần lô PP2400032104
Giá từng phần lô 13,288,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,752
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
REACTIONS ROTOR
Mã phần lô PP2400032105
Giá từng phần lô 30,987,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,839
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mài mờ
Mã phần lô PP2400032106
Giá từng phần lô 69,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 907
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que phét Lam
Mã phần lô PP2400032107
Giá từng phần lô 200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400032108
Giá từng phần lô 2,015,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,195
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính hiển vi mài mờ
Mã phần lô PP2400032109
Giá từng phần lô 48,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 624
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2400032110
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube 5ml
Mã phần lô PP2400032111
Giá từng phần lô 200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube 25 ml
Mã phần lô PP2400032112
Giá từng phần lô 200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube 50ml
Mã phần lô PP2400032113
Giá từng phần lô 400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi rác Y tế
Mã phần lô PP2400032114
Giá từng phần lô 111,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,454,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2400032115
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp trẻ em
Mã phần lô PP2400032116
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy tinh
Mã phần lô PP2400032117
Giá từng phần lô 3,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh kẹp quả tim 24cm
Mã phần lô PP2400032118
Giá từng phần lô 190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,470
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2400032119
Giá từng phần lô 690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá treo dịch truyền
Mã phần lô PP2400032120
Giá từng phần lô 4,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kelly cong không mấu 18cm
Mã phần lô PP2400032121
Giá từng phần lô 225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kelly thẳng không mấu 18cm
Mã phần lô PP2400032122
Giá từng phần lô 225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng đầu nhọn 18cm
Mã phần lô PP2400032123
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cắt chỉ cong 12cm
Mã phần lô PP2400032124
Giá từng phần lô 1,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẩu tích có mấu 18cm
Mã phần lô PP2400032125
Giá từng phần lô 420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp răng chuột 18cm
Mã phần lô PP2400032126
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ sơ cứu
Mã phần lô PP2400032127
Giá từng phần lô 295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,835
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt ẩm kế
Mã phần lô PP2400032128
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet (100-1000ul)
Mã phần lô PP2400032129
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet (20-200ul)
Mã phần lô PP2400032130
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet (10-100ul)
Mã phần lô PP2400032131
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet (5-10ul)
Mã phần lô PP2400032132
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn gù sáng
Mã phần lô PP2400032133
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp bóng Ampu Sơ sinh
Mã phần lô PP2400032134
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,435
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đỡ đẻ
Mã phần lô PP2400032135
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cong tù 16cm
Mã phần lô PP2400032136
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước đo buồng tử cung
Mã phần lô PP2400032137
Giá từng phần lô 425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn khám soi tai, mũi, họng
Mã phần lô PP2400032138
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400032139
Giá từng phần lô 13,230
Bảo đảm dự thầu (VND) 172
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2400032140
Giá từng phần lô 30,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ oxy y tế (gắn đầu ra của oxy trung tâm)
Mã phần lô PP2400032141
Giá từng phần lô 13,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh kẹp kim 18cm
Mã phần lô PP2400032142
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh thẳng có mấu dài 15 cm
Mã phần lô PP2400032143
Giá từng phần lô 630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng không mấu dài 15 cm
Mã phần lô PP2400032144
Giá từng phần lô 630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ, Mask thở khí dung người lớn
Mã phần lô PP2400032145
Giá từng phần lô 79,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,027
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ, Mask thở khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2400032146
Giá từng phần lô 79,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,027
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xe bàn tiêm 3 tầng
Mã phần lô PP2400032147
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng (panh, kéo)
Mã phần lô PP2400032148
Giá từng phần lô 140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng bông cồn 5x10cm
Mã phần lô PP2400032149
Giá từng phần lô 478,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,221
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cân người lớn có thước đo chiều cao
Mã phần lô PP2400032150
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng 15cm
Mã phần lô PP2400032151
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh kẹp chỉ 15cm
Mã phần lô PP2400032152
Giá từng phần lô 630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh thẳng không mấu 15cm
Mã phần lô PP2400032153
Giá từng phần lô 570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->