Gói thầu: Gói 3: “Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023-2024” của Trung tâm Y tế huyện Krông Pa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300290932-03
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Krông Pa
Tên gói thầu Gói 3: “Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023-2024” của Trung tâm Y tế huyện Krông Pa
Số hiệu KHLCNT PL2300193159
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 1,797,734,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.370.551 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300427689 - Hóa chất ngoại kiểm dùng cho máy huyết học và sinh hóa 68,400,000 93.272.728 47.880.000 3
2 PP2300427690 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy huyết học nihon Kohden Mek - 6510K 366,533,500 499.818.410 256.573.450 26
3 PP2300427691 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động A25 (Biosystems) 210,655,696 287.257.768 147.458.988 28
4 PP2300427692 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy nước tiểu 13 thông số Combilyzer13 Human 34,567,000 47.136.819 24.196.900 167
5 PP2300427693 - Anti A 1,840,750 2.510.114 1.288.525 2
6 PP2300427694 - Anti B 1,840,750 2.510.114 1.288.525 2
7 PP2300427695 - Anti D 2,736,250 3.731.250 1.915.375 2
8 PP2300427696 - Test Dengue NS1 366,000,000 499.090.910 256.200.000 987
9 PP2300427697 - Test Dengue IgG/IgM 115,000,000 156.818.182 80.500.000 411
10 PP2300427698 - Test HBsAg 14,800,000 20.181.819 10.360.000 165
11 PP2300427699 - Test HAV 27,000,000 36.818.182 18.900.000 83
12 PP2300427700 - Test HCV 14,000,000 19.090.910 9.800.000 83
13 PP2300427701 - Test ma túy tổng hợp (4 trong 1) 372,000,000 507.272.728 260.400.000 987
14 PP2300427702 - Test nhanh chuẩn đoán HIV 29,000,000 39.545.455 20.300.000 165
15 PP2300427703 - Test Thử Thai 3,600,000 4.909.091 2.520.000 33
16 PP2300427704 - Microshield 2% 500ml 2,700,000 3.681.819 1.890.000 5
17 PP2300427705 - Dung dịch sát khuẩn tay 4,500,000 6.136.364 3.150.000 9
18 PP2300427706 - Gel siêu âm 3,880,500 5.291.591 2.716.350 5
19 PP2300427707 - Presep 2,5g 75,000,000 102.272.728 52.500.000 1644
20 PP2300427708 - Cloramin B 13,500,000 18.409.091 9.450.000 13
21 PP2300427709 - Aniosyme 55,040,000 75.054.546 38.528.000 4
22 PP2300427710 - Bộ nhuộm đàm 10,400,000 14.181.819 7.280.000 1
23 PP2300427711 - Dung dịch Giemsa 4,740,000 6.463.637 3.318.000 1
Hóa chất ngoại kiểm dùng cho máy huyết học và sinh hóa
Mã phần lô PP2300427689
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy huyết học nihon Kohden Mek - 6510K
Mã phần lô PP2300427690
Giá từng phần lô 366,533,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.818.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.573.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động A25 (Biosystems)
Mã phần lô PP2300427691
Giá từng phần lô 210,655,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.257.768
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.458.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy nước tiểu 13 thông số Combilyzer13 Human
Mã phần lô PP2300427692
Giá từng phần lô 34,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.136.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.196.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2300427693
Giá từng phần lô 1,840,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.510.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300427694
Giá từng phần lô 1,840,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.510.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti D
Mã phần lô PP2300427695
Giá từng phần lô 2,736,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.731.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.915.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Dengue NS1
Mã phần lô PP2300427696
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2300427697
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test HBsAg
Mã phần lô PP2300427698
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test HAV
Mã phần lô PP2300427699
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test HCV
Mã phần lô PP2300427700
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test ma túy tổng hợp (4 trong 1)
Mã phần lô PP2300427701
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chuẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300427702
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Thử Thai
Mã phần lô PP2300427703
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Microshield 2% 500ml
Mã phần lô PP2300427704
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300427705
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300427706
Giá từng phần lô 3,880,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.291.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.716.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Presep 2,5g
Mã phần lô PP2300427707
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cloramin B
Mã phần lô PP2300427708
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Aniosyme
Mã phần lô PP2300427709
Giá từng phần lô 55,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.054.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm đàm
Mã phần lô PP2300427710
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Giemsa
Mã phần lô PP2300427711
Giá từng phần lô 4,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.463.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->