Gói thầu: Gói 3: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Vi sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500112104-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Vi sinh
Số hiệu KHLCNT PL2500047601
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 162,843,900,386 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500150898 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn 2,640,000,000 3.960.000.000 1.320.000.000 60 79,200,000
2 PP2500150899 - Chai cấy máu trẻ em 286,000,000 429.000.000 143.000.000 7 8,580,000
3 PP2500150900 - Chai cấy máu kỵ khí người lớn 2,640,000,000 3.960.000.000 1.320.000.000 60 79,200,000
4 PP2500150901 - Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao bactec myco 55,000,000 82.500.000 27.500.000 2 1,650,000
5 PP2500150902 - Chai cấy máu kỵ khí nắp cam 2,247,000,000 3.370.500.000 1.123.500.000 25 67,410,000
6 PP2500150903 - Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh 2,177,700,000 3.266.550.000 1.088.850.000 25 65,331,000
7 PP2500150904 - Chai cấy máu nhi 56,175,000 84.262.500 28.087.500 1 1,685,250
8 PP2500150905 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 702,190,000 1.053.285.000 351.095.000 29 21,065,700
9 PP2500150906 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 2,614,400,000 3.921.600.000 1.307.200.000 100 78,432,000
10 PP2500150907 - Canh trường định danh 630,460,000 945.690.000 315.230.000 37 18,913,800
11 PP2500150908 - Canh trường kháng sinh đồ 1,428,560,000 2.142.840.000 714.280.000 70 42,856,800
12 PP2500150909 - Chỉ thị kháng sinh đồ 171,500,000 257.250.000 85.750.000 7 5,145,000
13 PP2500150910 - Canh trường kháng sinh đồ liên cầu khuẩn 12,000,000 18.000.000 6.000.000 1 360,000
14 PP2500150911 - Chỉ thị kháng sinh đồ liên cầu khuẩn 13,720,000 20.580.000 6.860.000 1 411,600
15 PP2500150912 - Bộ ống chuẩn cho cấy lao 46,104,000 69.156.000 23.052.000 1 1,383,120
16 PP2500150913 - Hoá chất xử lý mẫu đờm 150ml 182,360,000 273.540.000 91.180.000 5 5,470,800
17 PP2500150914 - Hoá chất xử lý mẫu đờm 75ml 632,340,000 948.510.000 316.170.000 23 18,970,200
18 PP2500150915 - Thẻ định danh vi khuẩn lao 89,670,000 134.505.000 44.835.000 4 2,690,100
19 PP2500150916 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao ống 7ml 1,066,650,000 1.599.975.000 533.325.000 19 31,999,500
20 PP2500150917 - Phụ gia cho môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao 471,600,000 707.400.000 235.800.000 19 14,148,000
21 PP2500150918 - Bộ kít Elisa xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao 981,750,000 1.472.625.000 490.875.000 7 29,452,500
22 PP2500150919 - Bộ ống lấy máu xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao 750,750,000 1.126.125.000 375.375.000 7 22,522,500
23 PP2500150920 - Kit xét nghiệm Amib 58,989,000 88.483.500 29.494.500 3 1,769,670
24 PP2500150921 - Kit xét nghiệm gán lá gan lớn 223,200,000 334.800.000 111.600.000 9 6,696,000
25 PP2500150922 - Kit xét nghiệm giun lươn 384,022,800 576.034.200 192.011.400 14 11,520,684
26 PP2500150923 - Kit xét nghiệm sán dải heo loại IgG 192,011,400 288.017.100 96.005.700 7 5,760,342
27 PP2500150924 - Kit xét nghiệm giun đũa chó mèo 425,168,100 637.752.150 212.584.050 16 12,755,043
28 PP2500150925 - Sinh phẩm phát hiện kháng thể IgM kháng giun tròn chuột 257,998,860 386.998.290 128.999.430 8 7,739,965
29 PP2500150926 - Kit xét nghiệm sán máng 137,151,000 205.726.500 68.575.500 5 4,114,530
30 PP2500150927 - Kit xét nghiệm sán dải chó 248,000,000 372.000.000 124.000.000 10 7,440,000
31 PP2500150928 - Kit xét nghiệm nấm Aspegillus fumigatus IgG 32,700,000 49.050.000 16.350.000 1 981,000
32 PP2500150929 - Kit xét nghiệm nấm Aspegillus fumigatus IgM 37,500,000 56.250.000 18.750.000 1 1,125,000
33 PP2500150930 - Kit xét nghiệm giun xoắn 39,744,000 59.616.000 19.872.000 2 1,192,320
34 PP2500150931 - Sinh phẩm xét nghiệm kháng thể IgG kháng giun chỉ 2,949,450 4.424.175 1.474.725 1 88,483
35 PP2500150932 - Sinh phẩm xét nghiệm kháng thể IgM kháng giun chỉ 6,330,240 9.495.360 3.165.120 1 189,907
36 PP2500150933 - Hóa chất xét nghiệm trùng roi-Leishmania 12,878,800 19.318.200 6.439.400 1 386,364
37 PP2500150934 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Clonorchis 18,500,000 27.750.000 9.250.000 1 555,000
38 PP2500150935 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis 34,287,750 51.431.625 17.143.875 2 1,028,632
39 PP2500150936 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Paragonimus 22,176,000 33.264.000 11.088.000 1 665,280
40 PP2500150937 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng vi rút Paragonimus 34,287,750 51.431.625 17.143.875 2 1,028,632
41 PP2500150938 - Xét nghiệm phát hiện định tính (1 →3) β-D-glucan trong huyết thanh 11,382,000,000 17.073.000.000 5.691.000.000 38 341,460,000
42 PP2500150939 - Bộ kit ELISA phát hiện kháng nguyên Galactomannan 230,400,000 345.600.000 115.200.000 2 6,912,000
43 PP2500150940 - Chất nền HCCA 880,000,000 1.320.000.000 440.000.000 3 26,400,000
44 PP2500150941 - Đĩa phết mẫu định danh nhanh vi khuẩn 2,150,000,000 3.225.000.000 1.075.000.000 4 64,500,000
45 PP2500150942 - Bộ hóa chất định danh nhanh mẫu máu 35,528,000 53.292.000 17.764.000 1 1,065,840
46 PP2500150943 - Hóa chất hiệu chuẩn và nội kiểm định danh vi khuẩn 22,000,000 33.000.000 11.000.000 1 660,000
47 PP2500150944 - Thanh chỉ thị yếm khí 2,260,000 3.390.000 1.130.000 1 67,800
48 PP2500150945 - Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm kỵ khí 1,300,000 1.950.000 650.000 1 39,000
49 PP2500150946 - Túi tạo môi trường kỵ khí có chỉ thị 37,600,000 56.400.000 18.800.000 3 1,128,000
50 PP2500150947 - Môi trường nuôi cấy Fluid Thioglycollate Medium 3,362,500 5.043.750 1.681.250 1 100,875
51 PP2500150948 - Môi trường tăng trưởng sơ cấp và duy trì vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí 9,900,000 14.850.000 4.950.000 1 297,000
52 PP2500150949 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí 5,349,750 8.024.625 2.674.875 1 160,492
53 PP2500150950 - Dung dịch Vitamin K1 và hemin 3,325,450 4.988.175 1.662.725 1 99,763
54 PP2500150951 - Môi trường nuôi cấy Phenylethyl Alcohol Agar 30,250,000 45.375.000 15.125.000 1 907,500
55 PP2500150952 - Kit xét nghiệm Herpes 1&2 loại IgM 126,915,400 190.373.100 63.457.700 4 3,807,462
56 PP2500150953 - Kit xét nghiệm Herpes 1&2 loại IgG 29,006,208 43.509.312 14.503.104 1 870,186
57 PP2500150954 - Kit xét nghiệm Chlamydia trachomatis loại IgA 10,453,332 15.679.998 5.226.666 1 313,599
58 PP2500150955 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể Chlamydia trachomatis loại IgG 31,200,000 46.800.000 15.600.000 1 936,000
59 PP2500150956 - Kit xét nghiệm Sởi loại IgM 46,800,000 70.200.000 23.400.000 1 1,404,000
60 PP2500150957 - Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp 17,497,500 26.246.250 8.748.750 4 524,925
61 PP2500150958 - Kit xét nghiệm Xoắn khuẩn vàng da loại IgM 39,822,304 59.733.456 19.911.152 1 1,194,669
62 PP2500150959 - Kit xét nghiệm Xoắn khuẩn vàng da loại IgG 10,079,982 15.119.973 5.039.991 1 302,399
63 PP2500150960 - Kit xét nghiệm Viêm não Nhật Bản loại IgM 216,936,720 325.405.080 108.468.360 2 6,508,101
64 PP2500150961 - Kit xét nghiệm virus Zika loại IGG 30,870,000 46.305.000 15.435.000 1 926,100
65 PP2500150962 - Kit xét nghiệm virus Zika loại IGM 33,810,000 50.715.000 16.905.000 1 1,014,300
66 PP2500150963 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện HAV Total miễn dịch tự động 158,601,240 237.901.860 79.300.620 1 4,758,037
67 PP2500150964 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện HAV Total miễn dịch tự động 7,210,350 10.815.525 3.605.175 1 216,310
68 PP2500150965 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IgM 277,552,176 416.328.264 138.776.088 2 8,326,565
69 PP2500150966 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệmAnti - HAV IgM 6,975,519 10.463.279 3.487.760 1 209,265
70 PP2500150967 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg của HBV 3,876,919,200 5.815.378.800 1.938.459.600 60 116,307,576
71 PP2500150968 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg của HBV 27,412,560 41.118.840 13.706.280 2 822,376
72 PP2500150969 - Sinh phẩm xét nghiệm định lượng HBsAg 3,448,068,750 5.172.103.125 1.724.034.375 19 103,442,062
73 PP2500150970 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng HBsAg 22,050,000 33.075.000 11.025.000 1 661,500
74 PP2500150971 - Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định HBsAg 175,918,050 263.877.075 87.959.025 1 5,277,541
75 PP2500150972 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm khẳng định HBsAg 10,281,600 15.422.400 5.140.800 1 308,448
76 PP2500150973 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện, định lượng kháng thể kháng vi rút viêm gan B 452,307,240 678.460.860 226.153.620 7 13,569,217
77 PP2500150974 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện, định lượng kháng thể kháng vi rút viêm gan B 10,279,710 15.419.565 5.139.855 1 308,391
78 PP2500150975 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng lõi vi rút viêm gan B 224,685,090 337.027.635 112.342.545 3 6,740,552
79 PP2500150976 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng lõi vi rút viêm gan B 6,853,140 10.279.710 3.426.570 1 205,594
80 PP2500150977 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc IgM 146,853,000 220.279.500 73.426.500 1 4,405,590
81 PP2500150978 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xét nghiệm Anti-HBc IgM 11,405,584 17.108.376 5.702.792 1 342,167
82 PP2500150979 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên e của vi rút viêm gan B 848,076,075 1.272.114.113 424.038.038 7 25,442,282
83 PP2500150980 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xét nghiệm HBeAg 6,118,875 9.178.313 3.059.438 1 183,566
84 PP2500150981 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nguyên e (Anti-Hbe) 693,880,425 1.040.820.638 346.940.213 6 20,816,412
85 PP2500150982 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nguyên e 6,118,875 9.178.313 3.059.438 1 183,566
86 PP2500150983 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng vỉ rút viêm gan C 8,649,641,700 12.974.462.550 4.324.820.850 48 259,489,251
87 PP2500150984 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV 18,601,384 27.902.076 9.300.692 1 558,041
88 PP2500150985 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên, kháng thể kháng HCV 3,675,000,000 5.512.500.000 1.837.500.000 13 110,250,000
89 PP2500150986 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm phát hiện phát hiện kháng nguyên, kháng thể kháng HCV 11,550,000 17.325.000 5.775.000 1 346,500
90 PP2500150987 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi rút Cytomegalose 176,223,600 264.335.400 88.111.800 2 5,286,708
91 PP2500150988 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi rút Cytomegalose 8,407,335 12.611.003 4.203.668 1 252,220
92 PP2500150989 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng IgM vi rút Cytomegalose 440,559,000 660.838.500 220.279.500 3 13,216,770
93 PP2500150990 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng IgM vi rút Cytomegalose 14,012,225 21.018.338 7.006.113 1 420,366
94 PP2500150991 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện ái lực kháng thể kháng IgG vi rút Cytomegalose 17,827,426 26.741.139 8.913.713 1 534,822
95 PP2500150992 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện ái lực kháng thể kháng IgG vi rút Cytomegalose 8,778,000 13.167.000 4.389.000 1 263,340
96 PP2500150993 - Sinh phẩm xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis) 447,929,424 671.894.136 223.964.712 5 13,437,882
97 PP2500150994 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis) 21,045,584 31.568.376 10.522.792 2 631,367
98 PP2500150995 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể kháng vi rút HIV 4,851,000,000 7.276.500.000 2.425.500.000 44 145,530,000
99 PP2500150996 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể kháng vi rút HIV 130,637,990 195.956.985 65.318.995 5 3,919,139
100 PP2500150997 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm 109,650,240 164.475.360 54.825.120 8 3,289,507
101 PP2500150998 - Dung dịch hệ thống vận chuyển hỗn hợp phản ứng thuốc thử 482,580,000 723.870.000 241.290.000 38 14,477,400
102 PP2500150999 - Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 953,400,000 1.430.100.000 476.700.000 63 28,602,000
103 PP2500151000 - Dung dịch rửa ISE máy xét nghiệm miễn dịch tự động 3,261,070 4.891.605 1.630.535 1 97,832
104 PP2500151001 - Cóng và đầu côn hút bệnh phẩm 887,733,000 1.331.599.500 443.866.500 28 26,631,990
105 PP2500151002 - Cup đựng bệnh phẩm 20,153,832 30.230.748 10.076.916 2 604,614
106 PP2500151003 - Miếng dán đậy ống nghiệm 21,600,000 32.400.000 10.800.000 3 648,000
107 PP2500151004 - Sinh phẩm xét nghiệm định lượng ASLO miễn dịch tự động 200,087,200 300.130.800 100.043.600 7 6,002,616
108 PP2500151005 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm ASLO 5,340,554 8.010.831 2.670.277 1 160,216
109 PP2500151006 - Hóa chất kiểm tra chất lượng sinh hóa chung mức 1 4,063,500 6.095.250 2.031.750 1 121,905
110 PP2500151007 - Hóa chất kiểm tra chất lượng sinh hóa chung mức 2 4,063,500 6.095.250 2.031.750 1 121,905
111 PP2500151008 - Chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt 4,349,646 6.524.469 2.174.823 1 130,489
112 PP2500151009 - Dung dịch có tính Acid để rửa cóng phản ứng máy cobas :Acid citric monohydrate 6,689,970 10.034.955 3.344.985 1 200,699
113 PP2500151010 - Dung dịch rửa có tính base cho cóng phản ứng 11,657,100 17.485.650 5.828.550 1 349,713
114 PP2500151011 - Dung dịch acid để rửa kim hút và cóng phản ứng 405,594 608.391 202.797 1 12,167
115 PP2500151012 - Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1 loại bé 2,083,914 3.125.871 1.041.957 1 62,517
116 PP2500151013 - Dung dịch rửa kim hút mẫu số 2 loại bé 1,739,010 2.608.515 869.505 1 52,170
117 PP2500151014 - Dung dịch dạng base rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng máy sinh hóa 4,664,331 6.996.497 2.332.166 3 139,929
118 PP2500151015 - Bóng đèn HALOGEN 14,652,000 21.978.000 7.326.000 1 439,560
119 PP2500151016 - Buồng đo phản ứng 26,923,050 40.384.575 13.461.525 1 807,691
120 PP2500151017 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Aspergillus 206,450,000 309.675.000 103.225.000 1 6,193,500
121 PP2500151018 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Chlamydia trachomatis 39,663,000 59.494.500 19.831.500 1 1,189,890
122 PP2500151019 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Mycoplasma pneumoniae. 1,950,000 2.925.000 975.000 2 58,500
123 PP2500151020 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Neisseria gonorrhoeae 39,663,000 59.494.500 19.831.500 1 1,189,890
124 PP2500151021 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR định lượng Hepatitis B Virus. 2,640,000,000 3.960.000.000 1.320.000.000 20 79,200,000
125 PP2500151022 - Kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng PCR 234,000,000 351.000.000 117.000.000 2 7,020,000
126 PP2500151023 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính và định lượng vi rút viêm gan C (HCV) 804,710 1.207.065 402.355 1 24,141
127 PP2500151024 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus. 246,000,000 369.000.000 123.000.000 2 7,380,000
128 PP2500151025 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Cytomegalovirus 624,000,000 936.000.000 312.000.000 4 18,720,000
129 PP2500151026 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện RNA Rubella 43,050,000 64.575.000 21.525.000 1 1,291,500
130 PP2500151027 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện BK/JC Virus. 102,500,000 153.750.000 51.250.000 1 3,075,000
131 PP2500151028 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện các chủng vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis 2,310,000,000 3.465.000.000 1.155.000.000 18 69,300,000
132 PP2500151029 - Bộ kit real-time PCR phát hiện Lao và Lao không điển hình 48,000,000 72.000.000 24.000.000 1 1,440,000
133 PP2500151030 - Dung dịch đệm TE 704,000 1.056.000 352.000 1 21,120
134 PP2500151031 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Varicella-Zoster Virus 271,740,000 407.610.000 135.870.000 3 8,152,200
135 PP2500151032 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Bordetella pertussis và Bordetella parapertussis 31,206,000 46.809.000 15.603.000 1 936,180
136 PP2500151033 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Legionella pneumophila 16,500,000 24.750.000 8.250.000 1 495,000
137 PP2500151034 - Kit phát hiện và định lượng virus Parvovirus B19 gây bệnh Thứ năm (Fifth Disease) bằng kỹ thuật Real-time PCR 74,025,000 111.037.500 37.012.500 1 2,220,750
138 PP2500151035 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Adenovirus 62,500,000 93.750.000 31.250.000 2 1,875,000
139 PP2500151036 - Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR 27,720,000 41.580.000 13.860.000 1 831,600
140 PP2500151037 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR để xác định và phân loại xác định và phân loại các chủng virus papilloma (HPV) 337,680,000 506.520.000 168.840.000 2 10,130,400
141 PP2500151038 - Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc Influenza A, virus Influenza B, virus RSV A, RSV B, Flu A-H1, Flu A-H1 pdm09, Flu A-H3 61,000,000 91.500.000 30.500.000 1 1,830,000
142 PP2500151039 - Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc Adenovirus, Enterovirus, PIV 1, PIV 2, PIV 3, PIV 4, MPV 61,000,000 91.500.000 30.500.000 1 1,830,000
143 PP2500151040 - Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc Bocavirus, Rhinovirus, CoV OC43, CoV NL63, CoV 229E 61,000,000 91.500.000 30.500.000 1 1,830,000
144 PP2500151041 - Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc M. Pneumoniae, C. Pneumoniae, L. Pneumophila, H. in uenzae, S. Pneumoniae, B. Pertussis, B. Parapertussis 48,400,000 72.600.000 24.200.000 1 1,452,000
145 PP2500151042 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc C. Trachomatis, N. Gonorrhoeae, M. Genitalium, M. Hominis, T. Vaginalis, U. Urealyticum, U. Parvum 60,000,000 90.000.000 30.000.000 1 1,800,000
146 PP2500151043 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc HSV-1, HSV-2, VZV, CMV, C.trachomatisLGV, T.pallidum, H.ducreyi 85,000,000 127.500.000 42.500.000 1 2,550,000
147 PP2500151044 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc C.albicans, C.glabrata, C.tropicalis, C.parapsilosis, C.krusei , C.lusitaniae, C.dubliniensis 85,000,000 127.500.000 42.500.000 1 2,550,000
148 PP2500151045 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Norovirus GI, Norovirus GII, Rotavirus, Adenovirus, Astrovirus, Sapoviru) 85,000,000 127.500.000 42.500.000 1 2,550,000
149 PP2500151046 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Campylobacterspp, Clostridium di cile toxin B, Salmonellaspp, Shigella spp. / EIEC, Vibrio spp, Yersiniaenterocolitica, Aeromonas spp. 335,500,000 503.250.000 167.750.000 2 10,065,000
150 PP2500151047 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Clostridium difficile hypervirulent, E.coliO157, STEC* (stx1/2), EPEC*(eaeA), ETEC* (It/st), EAEC* (aggR) 61,000,000 91.500.000 30.500.000 1 1,830,000
151 PP2500151048 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện 7 loại ký sinh trùng đường tiêu hoá 61,000,000 91.500.000 30.500.000 1 1,830,000
152 PP2500151049 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Haemophilus influenzae (HI), Neisseria meningitidis (NM), Streptococcus pneumoniae (SP), Group B Streptococcus (GBS), Listeria monocytogenes (LM) E.coli K1 605,000,000 907.500.000 302.500.000 4 18,150,000
153 PP2500151050 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc HSV-1, HSV-2, VZV, EBV, CMV, HHV-6, HHV-7 605,000,000 907.500.000 302.500.000 4 18,150,000
154 PP2500151051 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Parvovirus B19 (B19), Adenovirus (AdV ), Mumps virus, Enterovirus (HEV), Parechovirus (HPeV ) 605,000,000 907.500.000 302.500.000 4 18,150,000
155 PP2500151052 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện SARS-CoV- 2, Flu A, Flu B & RSV 75,000,000 112.500.000 37.500.000 1 2,250,000
156 PP2500151053 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện SARS-Cov-2 95,256,000 142.884.000 47.628.000 1 2,857,680
157 PP2500151054 - Bộkit phát hiện và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC và OXA) trong các vi khuẩn Enterobacteriaceae và NFGNB từ mẫu bệnh phẩm(MDR KPC/OXA Real-TM) 54,000,000 81.000.000 27.000.000 1 1,620,000
158 PP2500151055 - Bộkit phát hiện vàphân biệt gene kháng kháng sinh (VIM, IMP, NDM) trong các vi khuẩn Enterobacteriaceae và NFGNB từmẫu bệnh phẩm 62,500,000 93.750.000 31.250.000 1 1,875,000
159 PP2500151056 - Kít tách chiết DNA/RNA từ: huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu mô sinh thiết, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào. 170,698,752 256.048.128 85.349.376 2 5,120,962
160 PP2500151057 - Kít tách chiết DNA của vi khuẩn lao từ: mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu mô sinh thiết, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào 120,657,600 180.986.400 60.328.800 2 3,619,728
161 PP2500151058 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện MTB 2,262,274,560 3.393.411.840 1.131.137.280 10 67,868,236
162 PP2500151059 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện ZIKV (DENV, CHIKV) 131,673,024 197.509.536 65.836.512 1 3,950,190
163 PP2500151060 - Hóa chất phát hiện Clostridium difficle toxin A và toxin B sử dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme 65,052,000 97.578.000 32.526.000 1 1,951,560
164 PP2500151061 - Hóa chất phát hiện hoạt động bất thường của hệ thống cơ học hút và hệ thống quang học của máy miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme 2,161,900 3.242.850 1.080.950 1 64,857
165 PP2500151062 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại virus viêm gan E sử dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme 1,548,000,000 2.322.000.000 774.000.000 23 46,440,000
166 PP2500151063 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại virus viêm gan E sử dụng miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme 17,200,000 25.800.000 8.600.000 1 516,000
167 PP2500151064 - Bộ thuốc thử được sử dụng kết hợp với hệ thống MagNA Pure 96 để phân lập và tách chiết acid nucleic toàn phần (DNA/RNA) từ các mẫu sinh học cho mục đích chẩn đoán in vitro 3,797,010,000 5.695.515.000 1.898.505.000 11 113,910,300
168 PP2500151065 - Khay xử lý mẫu của máy tách chiết tự động công suất lớn 275,184,000 412.776.000 137.592.000 8 8,255,520
169 PP2500151066 - Đầu tip 1000μl để hút mẫu và hóa chất 850,206,720 1.275.310.080 425.103.360 4 25,506,201
170 PP2500151067 - Đĩa chứa sản phẩm tách chiết cho máy tách chiết tự động công suất lớn 59,535,000 89.302.500 29.767.500 2 1,786,050
171 PP2500151068 - Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động 28,080,000 42.120.000 14.040.000 1 842,400
172 PP2500151069 - Nước rửa hệ thống tách chiết tự động công suất lớn 330,750,000 496.125.000 165.375.000 8 9,922,500
173 PP2500151070 - Phụ kiện của hệ thống tách chiết acid nucleic tự động 46,200,000 69.300.000 23.100.000 1 1,386,000
174 PP2500151071 - Dải 8 ống LC (trong suốt) 29,052,000 43.578.000 14.526.000 2 871,560
175 PP2500151072 - Dải 8 ống LC (màu trắng) 22,680,000 34.020.000 11.340.000 2 680,400
176 PP2500151073 - Tấm 96, màu trắng 87,240,000 130.860.000 43.620.000 2 2,617,200
177 PP2500151074 - Khay định danh tác nhân viêm đường hô hấp trên PCR lồng đa mồi 706,139,280 1.059.208.920 353.069.640 15 21,184,178
178 PP2500151075 - Khay phát hiện và định danh tác nhân viêm não/ viêm màng não PCR lồng đa mồi 1,403,440,500 2.105.160.750 701.720.250 38 42,103,215
179 PP2500151076 - Khay định danh tác nhân viêm dạ dày ruột PCR lồng đa mồi 29,142,120 43.713.180 14.571.060 1 874,263
180 PP2500151077 - Môi trường vận chuyển mẫu phân Carry Blair 1,980,000 2.970.000 990.000 12 59,400
181 PP2500151078 - Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc 609,750,000 914.625.000 304.875.000 1 18,292,500
182 PP2500151079 - Bộ thuốc thử khuếch đại cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV 5,140,800,000 7.711.200.000 2.570.400.000 7 154,224,000
183 PP2500151080 - Bộ mẫu chuẩn (calib) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV 95,960,000 143.940.000 47.980.000 1 2,878,800
184 PP2500151081 - Bộ mẫu chứng (control) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV 287,880,000 431.820.000 143.940.000 2 8,636,400
185 PP2500151082 - Bộ thuốc thử khuếch đại cho xét nghiệm đo tải lượng virus HCV 1,728,000,000 2.592.000.000 864.000.000 3 51,840,000
186 PP2500151083 - Bộ mẫu chuẩn (calib) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HCV 47,980,000 71.970.000 23.990.000 1 1,439,400
187 PP2500151084 - Bộ mẫu chứng cho xét nghiệm đo tải lượng virus HCV 287,880,000 431.820.000 143.940.000 2 8,636,400
188 PP2500151085 - Bộ thuốc thử khuếch đại cho xét nghiệm đo tải lượng virus HIV 483,563,850 725.345.775 241.781.925 2 14,506,915
189 PP2500151086 - Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm đo tải lượng virus HIV 122,500,000 183.750.000 61.250.000 1 3,675,000
190 PP2500151087 - Bộ mẫu chứng cho xét nghiệm đo tải lượng virus HIV 245,000,000 367.500.000 122.500.000 2 7,350,000
191 PP2500151088 - Bộ thuốc thử khuếch đại để định tính DNA của virus HPV nguy cơ cao 202,887,000 304.330.500 101.443.500 1 6,086,610
192 PP2500151089 - Bộ mẫu chứng (control) để định tính DNA của virus HPV nguy cơ cao 71,970,000 107.955.000 35.985.000 1 2,159,100
193 PP2500151090 - Bộ thuốc thử chiết tách DNA mẫu xét nghiệm 288,666,000 432.999.000 144.333.000 2 8,659,980
194 PP2500151091 - Bộ thuốc thử chiết tách RNA mẫu xét nghiệm 302,000,000 453.000.000 151.000.000 1 9,060,000
195 PP2500151092 - Đầu côn 50 μL 316,392,000 474.588.000 158.196.000 2 9,491,760
196 PP2500151093 - Đầu côn 1000 μL 205,188,000 307.782.000 102.594.000 2 6,155,640
197 PP2500151094 - Sinh phẩm xét nghiệm nhiễm trùng đường sinh dục (STI) trên hệ thống PCR tự động 466,095,000 699.142.500 233.047.500 1 13,982,850
198 PP2500151095 - Mẫu chứng (control) xét nghiệm nhiễm trùng đường sinh dục (STI) trên hệ thống PCR tự động 263,890,000 395.835.000 131.945.000 2 7,916,700
199 PP2500151096 - Dung dịch ly giải cho hệ thống PCR tự động 485,563,000 728.344.500 242.781.500 6 14,566,890
200 PP2500151097 - Dung dịch cồn cho hệ thống PCR tự động 3,312,500 4.968.750 1.656.250 1 99,375
201 PP2500151098 - Dung dịch pha loãng cho hệ thống PCR tự động 222,460,000 333.690.000 111.230.000 3 6,673,800
202 PP2500151099 - Nắp chống bay hơi cho hệ thống PCR tự động 46,190,000 69.285.000 23.095.000 1 1,385,700
203 PP2500151100 - Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm HPV 18,900,000 28.350.000 9.450.000 1 567,000
204 PP2500151101 - Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm STI 630,000,000 945.000.000 315.000.000 4 18,900,000
205 PP2500151102 - Integrated Reaction cho hệ thống PCR tự động 1,720,360,000 2.580.540.000 860.180.000 10 51,610,800
206 PP2500151103 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HDV hệ thống tự động 102,900,000 154.350.000 51.450.000 1 3,087,000
207 PP2500151104 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HDV hệ thống tự động 5,762,400 8.643.600 2.881.200 1 172,872
208 PP2500151105 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2 hệ thống tự động 109,620,000 164.430.000 54.810.000 2 3,288,600
209 PP2500151106 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2 hệ thống tự động 19,845,000 29.767.500 9.922.500 1 595,350
210 PP2500151107 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2 411,075,000 616.612.500 205.537.500 6 12,332,250
211 PP2500151108 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2 hệ thống tự động 19,845,000 29.767.500 9.922.500 1 595,350
212 PP2500151109 - Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgG với Chlamydia trachomatis - vi khuẩn gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục 42,309,750 63.464.625 21.154.875 1 1,269,292
213 PP2500151110 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgG với Chlamydia trachomatis - vi khuẩn gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục 6,615,000 9.922.500 3.307.500 1 198,450
214 PP2500151111 - Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với virus Varicella-zoster Virus gây bệnh thủy đậu 18,060,000 27.090.000 9.030.000 1 541,800
215 PP2500151112 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với virus Varicella-zoster - Virus gây bệnh thủy đậu 3,969,000 5.953.500 1.984.500 1 119,070
216 PP2500151113 - Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với virus Varicella-zoster Virus gây bệnh thủy đậu 54,180,000 81.270.000 27.090.000 1 1,625,400
217 PP2500151114 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với virus Varicella-zoster Virus gây bệnh thủy đậu 11,907,000 17.860.500 5.953.500 1 357,210
218 PP2500151115 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Mycoplasma pneumoniae- Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp 23,814,000 35.721.000 11.907.000 1 714,420
219 PP2500151116 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm bán định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Mycoplasma pneumoniae- Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp 6,394,500 9.591.750 3.197.250 1 191,835
220 PP2500151117 - Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với Mycoplasma pneumoniae- Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp 29,767,500 44.651.250 14.883.750 1 893,025
221 PP2500151118 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với Mycoplasma pneumoniae- Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp 6,394,500 9.591.750 3.197.250 1 191,835
222 PP2500151119 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi 23,814,000 35.721.000 11.907.000 1 714,420
223 PP2500151120 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi 3,197,250 4.795.875 1.598.625 1 95,917
224 PP2500151121 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi 59,535,000 89.302.500 29.767.500 2 1,786,050
225 PP2500151122 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi 23,814,000 35.721.000 11.907.000 1 714,420
226 PP2500151123 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị 35,721,000 53.581.500 17.860.500 1 1,071,630
227 PP2500151124 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị 11,907,000 17.860.500 5.953.500 1 357,210
228 PP2500151125 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị 11,907,000 17.860.500 5.953.500 1 357,210
229 PP2500151126 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị 3,197,250 4.795.875 1.598.625 1 95,917
230 PP2500151127 - Xét nghiệm định tính xác định kháng nguyên của H.pylori - virus gây bệnh viêm dạ dày, ung thư dạ dày 170,940,000 256.410.000 85.470.000 1 5,128,200
231 PP2500151128 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính xác định kháng nguyên của H.pylori - virus gây bệnh viêm dạ dày, ung thư dạ dày 10,920,000 16.380.000 5.460.000 1 327,600
232 PP2500151129 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với khuẩn Hecolibacter pylori vi khuẩn gây viêm loét dạ dày tá tràng 30,644,250 45.966.375 15.322.125 1 919,327
233 PP2500151130 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với khuẩn Hecolibacter pylori vi khuẩn gây viêm loét dạ dày tá tràng 15,876,000 23.814.000 7.938.000 1 476,280
234 PP2500151131 - Xét nghiệm định định tính IFN-γ - giúp hỗ trợ chẩn đoán nhiễm M. tuberculosis 319,200,000 478.800.000 159.600.000 2 9,576,000
235 PP2500151132 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính IFN-γ - giúp hỗ trợ chẩn đoán nhiễm M. tuberculosis 23,152,500 34.728.750 11.576.250 1 694,575
236 PP2500151133 - Bộ ống đựng mẫu xét nghiệm Quantiferon 382,200,000 573.300.000 191.100.000 3 11,466,000
237 PP2500151134 - Đầu côn dùng một lần 82,026,000 123.039.000 41.013.000 5 2,460,780
238 PP2500151135 - Cóng phản ứng 58,443,000 87.664.500 29.221.500 3 1,753,290
239 PP2500151136 - Dung dịch rửa hệ thống, sử dụng để rửa giữa các xét nghiệm 95,423,580 143.135.370 47.711.790 3 2,862,707
240 PP2500151137 - Dung dịch kiểm tra hệ thống 7,166,250 10.749.375 3.583.125 1 214,987
241 PP2500151138 - Chất mồi phản ứng 31,972,500 47.958.750 15.986.250 2 959,175
242 PP2500151139 - Dung dịch kiểm tra hệ thống miễn dịch tự động 15,435,000 23.152.500 7.717.500 1 463,050
243 PP2500151140 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV 183,645,000 275.467.500 91.822.500 3 5,509,350
244 PP2500151141 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV 16,161,600 24.242.400 8.080.800 1 484,848
245 PP2500151142 - Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy 64,160,000 96.240.000 32.080.000 2 1,924,800
246 PP2500151143 - Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg 239,999,760 359.999.640 119.999.880 3 7,199,992
247 PP2500151144 - Kit kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy 66,780,000 100.170.000 33.390.000 2 2,003,400
248 PP2500151145 - Kit kiểm chứng (control) xét nghiệm HBcrAg 61,440,000 92.160.000 30.720.000 2 1,843,200
249 PP2500151146 - Kit đối chứng xét nghiệm HBsAg 49,353,600 74.030.400 24.676.800 2 1,480,608
250 PP2500151147 - Hóa chất phát quang cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 36,287,700 54.431.550 18.143.850 1 1,088,631
251 PP2500151148 - Hóa chất pha loãng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 2,057,000 3.085.500 1.028.500 1 61,710
252 PP2500151149 - Hóa chất rửa cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 26,400,000 39.600.000 13.200.000 2 792,000
253 PP2500151150 - Giếng pha loãng xét nghiệm cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 108,345,900 162.518.850 54.172.950 9 3,250,377
254 PP2500151151 - Đầu côn cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 31,164,700 46.747.050 15.582.350 1 934,941
255 PP2500151152 - Ống bảo quản hóa chất phát quang cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 4,793,880 7.190.820 2.396.940 1 143,816
256 PP2500151153 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg 13,999,980 20.999.970 6.999.990 1 419,999
257 PP2500151154 - Sinh phẩm xác định M2BPGi 2,395,600,000 3.593.400.000 1.197.800.000 13 71,868,000
258 PP2500151155 - Chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm xác định M2BPGi 10,453,000 15.679.500 5.226.500 1 313,590
259 PP2500151156 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm xác định M2BPGi 84,000,000 126.000.000 42.000.000 2 2,520,000
260 PP2500151157 - Chất nội kiểm chứng cho các xét nghiệm HBsAg, HCV antibody, TP antibody, HIV antibody and HTLV-1 antibody trên hệ thống miễn dịch tự động 25,200,000 37.800.000 12.600.000 2 756,000
261 PP2500151158 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể anti-HIV-1, anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương 50,000,000 75.000.000 25.000.000 3 1,500,000
262 PP2500151159 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab 14,000,000 21.000.000 7.000.000 1 420,000
263 PP2500151160 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HIV Ag+Ab 50,961,960 76.442.940 25.480.980 2 1,528,858
264 PP2500151161 - Chất nền hóa phát quang 257,400,000 386.100.000 128.700.000 9 7,722,000
265 PP2500151162 - Dung dịch rửa 21,000,000 31.500.000 10.500.000 4 630,000
266 PP2500151163 - Dung dịch rửa đường ống 63,580,000 95.370.000 31.790.000 22 1,907,400
267 PP2500151164 - Dung dịch rửa kim hút 22,050,000 33.075.000 11.025.000 5 661,500
268 PP2500151165 - Dung dịch pha loãng 7,000,000 10.500.000 3.500.000 1 210,000
269 PP2500151166 - Giếng phản ứng cho xét nghiệm HBsAg, HCV antibody, TP antibody, HIV antibody and HTLV-1 antibody trên hệ thống miễn dịch tự động 34,650,000 51.975.000 17.325.000 1 1,039,500
270 PP2500151167 - Đầu côn dùng một lần 87,600,000 131.400.000 43.800.000 1 2,628,000
271 PP2500151168 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus 9,464,852 14.197.278 4.732.426 1 283,945
272 PP2500151169 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus 289,513,224 434.269.836 144.756.612 1 8,685,396
273 PP2500151170 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus 8,928,537 13.392.806 4.464.269 1 267,856
274 PP2500151171 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus 16,702,684 25.054.026 8.351.342 1 501,080
275 PP2500151172 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus 130,161,600 195.242.400 65.080.800 1 3,904,848
276 PP2500151173 - Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus 7,455,105 11.182.658 3.727.553 1 223,653
277 PP2500151174 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus 12,932,328 19.398.492 6.466.164 1 387,969
278 PP2500151175 - Sinh phẩm xét nghiệm để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus 261,405,600 392.108.400 130.702.800 2 7,842,168
279 PP2500151176 - Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 7,455,105 11.182.658 3.727.553 1 223,653
280 PP2500151177 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 8,621,552 12.932.328 4.310.776 1 258,646
281 PP2500151178 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 199,584,000 299.376.000 99.792.000 2 5,987,520
282 PP2500151179 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG kháng virus viêm gan A 5,297,460 7.946.190 2.648.730 1 158,923
283 PP2500151180 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG kháng virus viêm gan A 11,831,040 17.746.560 5.915.520 1 354,931
284 PP2500151181 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A 78,391,444 117.587.166 39.195.722 1 2,351,743
285 PP2500151182 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho phát hiện định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên virus viêm gan A 7,946,190 11.919.285 3.973.095 1 238,385
286 PP2500151183 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính HAVAb IgM 11,486,480 17.229.720 5.743.240 1 344,594
287 PP2500151184 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV) 281,253,600 421.880.400 140.626.800 2 8,437,608
288 PP2500151185 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 7,946,190 11.919.285 3.973.095 1 238,385
289 PP2500151186 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 11,486,480 17.229.720 5.743.240 1 344,594
290 PP2500151187 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 136,486,000 204.729.000 68.243.000 1 4,094,580
291 PP2500151188 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe 9,261,000 13.891.500 4.630.500 1 277,830
292 PP2500151189 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe 10,751,500 16.127.250 5.375.750 1 322,545
293 PP2500151190 - Xét nghiệm định tính Anti-Hbe 356,670,000 535.005.000 178.335.000 4 10,700,100
294 PP2500151191 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella 8,184,573 12.276.860 4.092.287 1 245,537
295 PP2500151192 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella 9,464,852 14.197.278 4.732.426 1 283,945
296 PP2500151193 - Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella 44,507,600 66.761.400 22.253.800 1 1,335,228
297 PP2500151194 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 8,184,573 12.276.860 4.092.287 1 245,537
298 PP2500151195 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 9,749,124 14.623.686 4.874.562 1 292,473
299 PP2500151196 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 44,107,462 66.161.193 22.053.731 1 1,323,223
300 PP2500151197 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV 9,465,600 14.198.400 4.732.800 1 283,968
301 PP2500151198 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV 10,751,500 16.127.250 5.375.750 1 322,545
302 PP2500151199 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ 3,603,904,000 5.405.856.000 1.801.952.000 20 108,117,120
303 PP2500151200 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg 9,920,000 14.880.000 4.960.000 1 297,600
304 PP2500151201 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg 10,500,000 15.750.000 5.250.000 1 315,000
305 PP2500151202 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg 486,256,000 729.384.000 243.128.000 5 14,587,680
306 PP2500151203 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 7,946,190 11.919.285 3.973.095 1 238,385
307 PP2500151204 - Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) 972,972,000 1.459.458.000 486.486.000 3 29,189,160
308 PP2500151205 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg 9,940,140 14.910.210 4.970.070 1 298,204
309 PP2500151206 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE 10,776,940 16.165.410 5.388.470 1 323,308
310 PP2500151207 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B 1,682,280,000 2.523.420.000 841.140.000 25 50,468,400
311 PP2500151208 - Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 131,956,713 197.935.070 65.978.357 1 3,958,701
312 PP2500151209 - Hóa chất dùng để thực hiện pha loãng bằng tay các mẫu xét nghiệm HBsAg khẳng định 16,632,000 24.948.000 8.316.000 1 498,960
313 PP2500151210 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo 6,900,003 10.350.005 3.450.002 1 207,000
314 PP2500151211 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo 10,500,000 15.750.000 5.250.000 1 315,000
315 PP2500151212 - Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ 2,127,600,000 3.191.400.000 1.063.800.000 25 63,828,000
316 PP2500151213 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP) 9,940,140 14.910.210 4.970.070 1 298,204
317 PP2500151214 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP) 12,932,328 19.398.492 6.466.164 1 387,969
318 PP2500151215 - Hoá chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP) 216,108,000 324.162.000 108.054.000 3 6,483,240
319 PP2500151216 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 8,184,573 12.276.860 4.092.287 1 245,537
320 PP2500151217 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 15,589,172 23.383.758 7.794.586 1 467,675
321 PP2500151218 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 92,421,528 138.632.292 46.210.764 1 2,772,645
322 PP2500151219 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 8,184,573 12.276.860 4.092.287 1 245,537
323 PP2500151220 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 9,464,852 14.197.278 4.732.426 1 283,945
324 PP2500151221 - Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 51,132,884 76.699.326 25.566.442 1 1,533,986
325 PP2500151222 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 5,456,382 8.184.573 2.728.191 1 163,691
326 PP2500151223 - Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 52,891,838 79.337.757 26.445.919 1 1,586,755
327 PP2500151224 - Hoá chất, thuốc thử được sử dụng để thực hiện pha loãng cho các mẫu 15,053,220 22.579.830 7.526.610 2 451,596
328 PP2500151225 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 8,184,645 12.276.968 4.092.323 1 245,539
329 PP2500151226 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)Bao gồm các chất chứng ở các mức nồng độ khác nhauDung tích: ≥ 16 ml 9,465,216 14.197.824 4.732.608 1 283,956
330 PP2500151227 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 222,710,400 334.065.600 111.355.200 2 6,681,312
331 PP2500151228 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 8,184,645 12.276.968 4.092.323 1 245,539
332 PP2500151229 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 9,465,216 14.197.824 4.732.608 1 283,956
333 PP2500151230 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 389,743,200 584.614.800 194.871.600 4 11,692,296
334 PP2500151231 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 (EBNA-1) 5,730,000 8.595.000 2.865.000 1 171,900
335 PP2500151232 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 (EBNA-1) 4,732,622 7.098.933 2.366.311 1 141,978
336 PP2500151233 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 (EBNA-1) 27,838,964 41.758.446 13.919.482 1 835,168
337 PP2500151234 - Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B 14,742,048 22.113.072 7.371.024 1 442,261
338 PP2500151235 - Nước rửa 132,684,000 199.026.000 66.342.000 15 3,980,520
339 PP2500151236 - Chất tiền xử lý 112,600,800 168.901.200 56.300.400 5 3,378,024
340 PP2500151237 - Chất rửa cho kỹ thuật miễn dịch vi hạt hoá phát quang 47,455,200 71.182.800 23.727.600 5 1,423,656
341 PP2500151238 - Nước rửa kim 55,410,400 83.115.600 27.705.200 1 1,662,312
342 PP2500151239 - Cóng phản ứng 498,080,000 747.120.000 249.040.000 11 14,942,400
343 PP2500151240 - Cốc đựng mẫu. 2,618,136 3.927.204 1.309.068 1 78,544
344 PP2500151241 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV 4,200,000,000 6.300.000.000 2.100.000.000 7 126,000,000
345 PP2500151242 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV 1,417,500,000 2.126.250.000 708.750.000 2 42,525,000
346 PP2500151243 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1 850,500,000 1.275.750.000 425.250.000 2 25,515,000
347 PP2500151244 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus 131,250,000 196.875.000 65.625.000 4 3,937,500
348 PP2500151245 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 204,750,000 307.125.000 102.375.000 5 6,142,500
349 PP2500151246 - Hóa chất pha loãng 253,134,000 379.701.000 126.567.000 5 7,594,020
350 PP2500151247 - Hóa chất ly giải 1,763,982,350 2.645.973.525 881.991.175 7 52,919,470
351 PP2500151248 - Hóa chất rửa hệ thống 271,215,000 406.822.500 135.607.500 13 8,136,450
352 PP2500151249 - Hóa chất hạt bi từ 429,984,240 644.976.360 214.992.120 8 12,899,527
353 PP2500151250 - Đĩa xử lý 24 vị trí 126,000,000 189.000.000 63.000.000 5 3,780,000
354 PP2500151251 - Đĩa khuếch đại 24 vị trí 78,750,000 118.125.000 39.375.000 4 2,362,500
355 PP2500151252 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí 126,000,000 189.000.000 63.000.000 5 3,780,000
356 PP2500151253 - Đầu típ hút có lọc thể 1ml 251,370,000 377.055.000 125.685.000 2 7,541,100
357 PP2500151254 - Đầu típ hút có lọc thể 300ul 52,500,000 78.750.000 26.250.000 1 1,575,000
358 PP2500151255 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HPV 198,379,200 297.568.800 99.189.600 1 5,951,376
359 PP2500151256 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm định tính, định lượng DNA/RNA 14 thông số 81,364,500 122.046.750 40.682.250 2 2,440,935
360 PP2500151257 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính HPV 84,672,000 127.008.000 42.336.000 1 2,540,160
361 PP2500151258 - Chổi lấy mẫu tế bào tử cung 5,788,000 8.682.000 2.894.000 2 173,640
362 PP2500151259 - Bộ bảo quản và vận chuyển mẫu tế bào 158,760 238.140 79.380 1 4,762
363 PP2500151260 - Thuốc thử xét nghiệm định tínhDNA Chlamydia trachomatis vàDNA Neisseria gonorrhoeae 198,711,570 298.067.355 99.355.785 1 5,961,347
364 PP2500151261 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae 42,200,428 63.300.642 21.100.214 1 1,266,012
365 PP2500151262 - Bộ lấy và vận chuyển mẫu cho xét nghiệm PCR 137,812,500 206.718.750 68.906.250 4 4,134,375
366 PP2500151263 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA vi rút Epstein-Barr 218,400,000 327.600.000 109.200.000 1 6,552,000
367 PP2500151264 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định lượng DNA vi rút BK, DNA vi rút Epstein-Barr 31,500,000 47.250.000 15.750.000 1 945,000
368 PP2500151265 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA cytomegalovirus 343,350,000 515.025.000 171.675.000 1 10,300,500
369 PP2500151266 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định lượng DNA cytomegalovirus 31,500,000 47.250.000 15.750.000 1 945,000
370 PP2500151267 - Bộ kit định lượng HEV 504,000,000 756.000.000 252.000.000 3 15,120,000
371 PP2500151268 - Kiểm chuẩn HEV dương tính 37,800,000 56.700.000 18.900.000 1 1,134,000
372 PP2500151269 - Chất hiệu chuẩn HEV 31,500,000 47.250.000 15.750.000 1 945,000
373 PP2500151270 - Bộ kit định lượng Pneumocystis 151,200,000 226.800.000 75.600.000 1 4,536,000
374 PP2500151271 - Kiểm chuẩn Pneumocystis dương tính 45,360,000 68.040.000 22.680.000 1 1,360,800
375 PP2500151272 - Chất hiệu chuẩn Pneumocystis 21,000,000 31.500.000 10.500.000 1 630,000
376 PP2500151273 - Bộ kit chẩn đoán Norovirus 84,000,000 126.000.000 42.000.000 1 2,520,000
377 PP2500151274 - Kiểm chuẩn Norovirus dương tính 63,000,000 94.500.000 31.500.000 1 1,890,000
378 PP2500151275 - Kit chẩn đoán Leishmania 252,000,000 378.000.000 126.000.000 1 7,560,000
379 PP2500151276 - Bộ kit xét nghiệm virus Measles 420,000,000 630.000.000 210.000.000 1 12,600,000
380 PP2500151277 - Hóa chất Dnase I dùng với kit tách chiết RNA 588,000,000 882.000.000 294.000.000 9 17,640,000
381 PP2500151278 - Cassette dùng cho quá trình PCR 246,374,400 369.561.600 123.187.200 5 7,391,232
382 PP2500151279 - Đầu tip, ống chứa mẫu tách chiết dùng trong tách chiết 823,200,000 1.234.800.000 411.600.000 27 24,696,000
383 PP2500151280 - Hộp đựng chất thải 5,600,000 8.400.000 2.800.000 1 168,000
384 PP2500151281 - Tip lọc thể tích hút 300μL 57,120,000 85.680.000 28.560.000 3 1,713,600
385 PP2500151282 - Hóa chất tách chiết acid nucleic cho mẫu bệnh phẩm từ 200 μL 840,000,000 1.260.000.000 420.000.000 19 25,200,000
386 PP2500151283 - Hóa chất tách chiết acid nucleic cho mẫu bệnh phẩm từ 600μL - 1000 μL 33,600,000 50.400.000 16.800.000 1 1,008,000
387 PP2500151284 - Tip lọc thể tích hút 1000μL 84,000,000 126.000.000 42.000.000 2 2,520,000
388 PP2500151285 - Nội chứng cho quá trình PCR 378,000,000 567.000.000 189.000.000 19 11,340,000
389 PP2500151286 - Kit chẩn đoán TOXOPLASMA GONDII 50,400,000 75.600.000 25.200.000 1 1,512,000
390 PP2500151287 - Kiểm chuẩn TOXOPLASMA GONDII dương tính 60,480,000 90.720.000 30.240.000 1 1,814,400
391 PP2500151288 - Kit chẩn đoán ASPERGILLUS 50,400,000 75.600.000 25.200.000 1 1,512,000
392 PP2500151289 - Kiểm chuẩn ASPERGILLUS dương tính 37,800,000 56.700.000 18.900.000 1 1,134,000
393 PP2500151290 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASPERGILLUS 21,000,000 31.500.000 10.500.000 1 630,000
394 PP2500151291 - Kit chẩn đoán Bordetella 117,600,000 176.400.000 58.800.000 1 3,528,000
395 PP2500151292 - Kiểm chuẩn Bordetella dương tính 40,320,000 60.480.000 20.160.000 1 1,209,600
396 PP2500151293 - Kit chẩn đoán C. difficile 76,574,000 114.861.000 38.287.000 1 2,297,220
397 PP2500151294 - Kiểm chuẩn C. difficile dương tính 14,034,000 21.051.000 7.017.000 1 421,020
398 PP2500151295 - Bộ kit định lượng Herpes Human Virus 6 (HHV6) 50,400,000 75.600.000 25.200.000 1 1,512,000
399 PP2500151296 - Kiểm chuẩn HHV6 dương tính 45,360,000 68.040.000 22.680.000 1 1,360,800
400 PP2500151297 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HHV6 31,500,000 47.250.000 15.750.000 1 945,000
401 PP2500151298 - Bộkit định lượng HHV7 50,400,000 75.600.000 25.200.000 1 1,512,000
402 PP2500151299 - Kiểm chuẩn HHV7 dương tính 60,480,000 90.720.000 30.240.000 1 1,814,400
403 PP2500151300 - Bộkit định lượng HHV8 50,400,000 75.600.000 25.200.000 1 1,512,000
404 PP2500151301 - Kiểm chuẩn HHV8 dương tính 45,360,000 68.040.000 22.680.000 1 1,360,800
405 PP2500151302 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HHV8 31,500,000 47.250.000 15.750.000 1 945,000
406 PP2500151303 - Kit xét nghiệm vi khuẩn lao kháng RIF 2,415,000,000 3.622.500.000 1.207.500.000 63 72,450,000
407 PP2500151304 - Dung dịch rửa sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động 14,295,000 21.442.500 7.147.500 1 428,850
408 PP2500151305 - Dung dịch pha loãng mẫu sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động 288,750,000 433.125.000 144.375.000 2 8,662,500
409 PP2500151306 - Cốc đựng mẫu sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động 198,515,000 297.772.500 99.257.500 1 5,955,450
410 PP2500151307 - Dung dịch rửa đậm đặc sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động 11,436,000 17.154.000 5.718.000 1 343,080
411 PP2500151308 - Kit xét nghiệm định tính máu trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động 57,700,000 86.550.000 28.850.000 13 1,731,000
412 PP2500151309 - Kit xét nghiệm định tính transferrin trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động 49,500,000 74.250.000 24.750.000 8 1,485,000
413 PP2500151310 - Kit xét nghiệm định tính Calprotectin trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động 297,000,000 445.500.000 148.500.000 8 8,910,000
414 PP2500151311 - Kit xét nghiệm định tính Lactoferrin trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động 346,500,000 519.750.000 173.250.000 8 10,395,000
415 PP2500151312 - Kit xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus (RV) nhóm A trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động 154,000,000 231.000.000 77.000.000 13 4,620,000
416 PP2500151313 - Kit xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus nhóm A & Adenovirus trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động 198,000,000 297.000.000 99.000.000 13 5,940,000
417 PP2500151314 - Kit xét nghiệm định tính H. Pylori trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động 95,280,000 142.920.000 47.640.000 8 2,858,400
418 PP2500151315 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm máu trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động 16,910,000 25.365.000 8.455.000 1 507,300
419 PP2500151316 - Vật liệu kiểm soát trứng giun đũa cho xét nghiệm soi phân tự động 43,305,000 64.957.500 21.652.500 2 1,299,150
420 PP2500151317 - Vật liệu kiểm soát trứng giun tóc, cho xét nghiệm soi phân tự động 43,305,000 64.957.500 21.652.500 2 1,299,150
421 PP2500151318 - Vật liệu kiểm soát trứng sán lá gan, cho xét nghiệm soi phân tự động 43,305,000 64.957.500 21.652.500 2 1,299,150
422 PP2500151319 - Vật liệu kiểm soát hồng cầu cho xét nghiệm soi phân tự động 3,608,750 5.413.125 1.804.375 1 108,262
423 PP2500151320 - Vật liệu kiểm soát bạch cầu cho xét nghiệm soi phân tự động 4,125,000 6.187.500 2.062.500 1 123,750
424 PP2500151321 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin AK 30 μg 2,520,000 3.780.000 1.260.000 188 75,600
425 PP2500151322 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin AMP 10μg 303,000 454.500 151.500 188 9,090
426 PP2500151323 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 1:1 SAM 20μg 2,490,000 3.735.000 1.245.000 188 74,700
427 PP2500151324 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid AMC 30μg 2,490,000 3.735.000 1.245.000 188 74,700
428 PP2500151325 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin AZM 15μg 2,551,500 3.827.250 1.275.750 188 76,545
429 PP2500151326 - Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam ATM 30μg 2,602,500 3.903.750 1.301.250 188 78,075
430 PP2500151327 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime FEP 30μg 3,360,000 5.040.000 1.680.000 250 100,800
431 PP2500151328 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol + Sulbactam 2:1 SCF 105μg 396,000 594.000 198.000 250 11,880
432 PP2500151329 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime CTX 30μg 3,402,000 5.103.000 1.701.000 250 102,060
433 PP2500151330 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin FOX 30μg 3,402,000 5.103.000 1.701.000 250 102,060
434 PP2500151331 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime CAZ 30μg 3,360,000 5.040.000 1.680.000 250 100,800
435 PP2500151332 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone CRO 30μg 3,360,000 5.040.000 1.680.000 250 100,800
436 PP2500151333 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime CXM 30μg 3,360,000 5.040.000 1.680.000 250 100,800
437 PP2500151334 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol C 30μg 3,320,000 4.980.000 1.660.000 250 99,600
438 PP2500151335 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin CIP 5μg 3,280,000 4.920.000 1.640.000 250 98,400
439 PP2500151336 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin DA 2μg 3,696,000 5.544.000 1.848.000 250 110,880
440 PP2500151337 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline DO 30μg 3,360,000 5.040.000 1.680.000 250 100,800
441 PP2500151338 - Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem ETP 10μg 3,640,000 5.460.000 1.820.000 250 109,200
442 PP2500151339 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin E 15μg 3,360,000 5.040.000 1.680.000 250 100,800
443 PP2500151340 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin/Trometamol FOT 200μg 3,880,000 5.820.000 1.940.000 250 116,400
444 PP2500151341 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin CN 10μg 3,360,000 5.040.000 1.680.000 250 100,800
445 PP2500151342 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 120μg 3,402,000 5.103.000 1.701.000 250 102,060
446 PP2500151343 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10μg 3,280,000 4.920.000 1.640.000 250 98,400
447 PP2500151344 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin LEV 5μg 3,402,000 5.103.000 1.701.000 250 102,060
448 PP2500151345 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid LZD 30μg 3,470,000 5.205.000 1.735.000 250 104,100
449 PP2500151346 - Khoanh giấy kháng sinh Minocycline MH 30μg 3,696,000 5.544.000 1.848.000 250 110,880
450 PP2500151347 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin F 300μg 3,696,000 5.544.000 1.848.000 250 110,880
451 PP2500151348 - Khoanh giấy Optochin 7,400,000 11.100.000 3.700.000 250 222,000
452 PP2500151349 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G P 10 units 3,280,000 4.920.000 1.640.000 250 98,400
453 PP2500151350 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam TZP 110μg 3,696,000 5.544.000 1.848.000 250 110,880
454 PP2500151351 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline TE 30μg 3,360,000 5.040.000 1.680.000 250 100,800
455 PP2500151352 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin TOB 10μg 3,360,000 5.040.000 1.680.000 250 100,800
456 PP2500151353 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/Sulfamethoxazol 1:19 SXT 25μg 3,280,000 4.920.000 1.640.000 250 98,400
457 PP2500151354 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin VA 30μg 3,360,000 5.040.000 1.680.000 250 100,800
458 PP2500151355 - Khoanh giấy yếu tố V 7,040,000 10.560.000 3.520.000 250 211,200
459 PP2500151356 - Khoanh giấy yếu tố X 7,040,000 10.560.000 3.520.000 250 211,200
460 PP2500151357 - Khoanh giấy yếu tố X&V 7,040,000 10.560.000 3.520.000 250 211,200
461 PP2500151358 - Khoanh giấy kháng sinh Tigecycline 15 μg 3,880,000 5.820.000 1.940.000 250 116,400
462 PP2500151359 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 5μg 3,880,000 5.820.000 1.940.000 250 116,400
463 PP2500151360 - Khoanh giấy kháng sinh Cefixime 30μg 3,470,000 5.205.000 1.735.000 250 104,100
464 PP2500151361 - Thanh xác định MIC của Amikacin 173,250,000 259.875.000 86.625.000 188 5,197,500
465 PP2500151362 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin/clavulanic 36,300,000 54.450.000 18.150.000 38 1,089,000
466 PP2500151363 - Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 75,999,000 113.998.500 37.999.500 75 2,279,970
467 PP2500151364 - Thanh xác định MIC của Ceftazidime 62,700,000 94.050.000 31.350.000 75 1,881,000
468 PP2500151365 - Thanh xác định MIC của Daptomycin 3,849,990 5.774.985 1.924.995 4 115,499
469 PP2500151366 - Thanh xác định MIC của Doxycyline 44,377,200 66.565.800 22.188.600 45 1,331,316
470 PP2500151367 - Thanh xác định MIC của Ertapenem 7,260,000 10.890.000 3.630.000 8 217,800
471 PP2500151368 - Thanh xác định MIC của Gentamicin 173,250,000 259.875.000 86.625.000 188 5,197,500
472 PP2500151369 - Thanh xác định MIC của Imipenem 50,599,800 75.899.700 25.299.900 75 1,517,994
473 PP2500151370 - Thanh xác định MIC của Linezolid 34,650,000 51.975.000 17.325.000 38 1,039,500
474 PP2500151371 - Thanh xác định MIC của Meropenem 161,700,000 242.550.000 80.850.000 188 4,851,000
475 PP2500151372 - Thanh xác định MIC của Levofloxacin 47,250,000 70.875.000 23.625.000 57 1,417,500
476 PP2500151373 - Thanh xác định MIC của Rifampicin 4,167,990 6.251.985 2.083.995 4 125,039
477 PP2500151374 - Thanh xác định MIC của Teicoplanin 18,150,000 27.225.000 9.075.000 19 544,500
478 PP2500151375 - Thanh xác định MIC của Tetracycline 18,700,050 28.050.075 9.350.025 19 561,001
479 PP2500151376 - Thanh xác định MIC của Trim/Sulfa 47,025,000 70.537.500 23.512.500 57 1,410,750
480 PP2500151377 - Thanh xác định MIC của Vancomycin 94,050,000 141.075.000 47.025.000 113 2,821,500
481 PP2500151378 - Thanh xác định MIC của Ceftriaxone 64,680,000 97.020.000 32.340.000 75 1,940,400
482 PP2500151379 - Hóa Chất thử nghiệm MIC Test Strip-TIGECYCLINE, TGC, 0.016 - 256 112,200,300 168.300.450 56.100.150 113 3,366,009
483 PP2500151380 - Hóa Chất thử nghiệm MIC Test Strip-CLARITHROMYCIN,CLR, 0.016 - 256 17,325,000 25.987.500 8.662.500 19 519,750
484 PP2500151381 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin 17,325,000 25.987.500 8.662.500 19 519,750
485 PP2500151382 - Thanh xác định MIC của Metronidazole 17,325,000 25.987.500 8.662.500 19 519,750
486 PP2500151383 - Thanh xác định MIC của Ceftolozane/Tazobactam 0.016-25 μg/ml 96,559,800 144.839.700 48.279.900 75 2,896,794
487 PP2500151384 - Thanh xác định MIC của Ceftazidime/Avibactam 0.016-256 μg/ml (MIC Test Strip Ceftazidime/Avibactam 0.016-256* μg/ml 269,500,500 404.250.750 134.750.250 188 8,085,015
488 PP2500151385 - Canh thanh làm kháng sinh đồ nấm 25,280,000 37.920.000 12.640.000 20 758,400
489 PP2500151386 - Khay làm kháng sinh đồ nấm vi pha loãng có Isavuconazole 800,000,000 1.200.000.000 400.000.000 20 24,000,000
490 PP2500151387 - Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn làm kháng sinh đồ nấm 42,080,000 63.120.000 21.040.000 2 1,262,400
491 PP2500151388 - Đầu phân phối dịch 40,000,000 60.000.000 20.000.000 2 1,200,000
492 PP2500151389 - Bộ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của Colistin đối với 8 chủng vi khuẩn cho một mẻ chạy 26,400,000 39.600.000 13.200.000 2 792,000
493 PP2500151390 - Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae 28,000,000 42.000.000 14.000.000 2 840,000
494 PP2500151391 - Canh thang nuôi cấy vi khuẩn Haemophilus 14,080,000 21.120.000 7.040.000 2 422,400
495 PP2500151392 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Streptococcus pnuemoniae 2,100,000 3.150.000 1.050.000 2 63,000
496 PP2500151393 - Canh thang nuôi cấy vi khuẩn Streptococcus 15,790,000 23.685.000 7.895.000 2 473,700
497 PP2500151394 - Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn Haemophilus và Streptococcus 5,260,000 7.890.000 2.630.000 1 157,800
498 PP2500151395 - Khay kháng sinh đồ Sensititre dành cho các Mycobacteria mọc nhanh, Nocardia spp. và các loài xạ khuẩn hiếu khí khác 7,710,000 11.565.000 3.855.000 1 231,300
499 PP2500151396 - Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung OADC 4,530,000 6.795.000 2.265.000 1 135,900
500 PP2500151397 - Khay kháng sinh đồ Sensititre dành cho vi khuẩn Gram âm chứa Cefiderocol và các Betalactam mới 100,000,000 150.000.000 50.000.000 3 3,000,000
501 PP2500151398 - Canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn Gram âm 36,850,000 55.275.000 18.425.000 2 1,105,500
502 PP2500151399 - phụ gia bổ sung cho môi trường phát hiện và xác định Helicobacter pylori, 17,100,000 25.650.000 8.550.000 1 513,000
503 PP2500151400 - Môi trường nuôi cấy nhiều vi sinh vật Blood Agar Base 6,065,000 9.097.500 3.032.500 1 181,950
504 PP2500151401 - Môi trường não tim nuôi cấy vi sinh vật khó mọc 10,100,000 15.150.000 5.050.000 2 303,000
505 PP2500151402 - Môi trường tạo màu cấy tiểu 105,600,000 158.400.000 52.800.000 4 3,168,000
506 PP2500151403 - Môi trường Columbia nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện tan huyết 76,500,000 114.750.000 38.250.000 7 2,295,000
507 PP2500151404 - Môi trường phân biệt Enterobacteriaceae dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S 13,250,000 19.875.000 6.625.000 2 397,500
508 PP2500151405 - Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương 32,313,000 48.469.500 16.156.500 4 969,390
509 PP2500151406 - Môi trường làm kháng sinh đồ 98,040,000 147.060.000 49.020.000 10 2,941,200
510 PP2500151407 - Môi trường Peptone lỏng 2,640,000 3.960.000 1.320.000 1 79,200
511 PP2500151408 - Môi trường nuôi cấy nấm 6,885,000 10.327.500 3.442.500 1 206,550
512 PP2500151409 - môi trường nuôi cấy được sử dụng để phát hiện và phân lập nấm có bao gồm kháng sinh để ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn và các tác nhân khác 25,710,000 38.565.000 12.855.000 2 771,300
513 PP2500151410 - Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh 17,000,000 25.500.000 8.500.000 2 510,000
514 PP2500151411 - Môi trường đậu nành nuôi cấy đa năng nhiều loại sinh vật 1,680,000 2.520.000 840.000 1 50,400
515 PP2500151412 - Môi trường vận chuyển cải tiến có than hoạt 3,520,000 5.280.000 1.760.000 1 105,600
516 PP2500151413 - Môi trường vận chuyển cải tiến có than hoạt 3,520,000 5.280.000 1.760.000 1 105,600
517 PP2500151414 - môi trường nuôi cấy vi khuẩn được sử dụng để bảo vệ và duy trì sự sống của vi khuẩn trong vận chuyển mẫu đường ruột 2,970,000 4.455.000 1.485.000 1 89,100
518 PP2500151415 - Môi trường phân biệt chọn lọc phát hiện E. coli O157 13,200,000 19.800.000 6.600.000 1 396,000
519 PP2500151416 - Hóa chất Cefixime chọn lọc cho E. coli O157 4,980,000 7.470.000 2.490.000 1 149,400
520 PP2500151417 - Môi trường Legionella CYE Agar Base 3,300,000 4.950.000 1.650.000 1 99,000
521 PP2500151418 - Môi trường chọn lọc phân biệt để phân lập Salmonella và Shigella 8,880 13.320 4.440 1 266
522 PP2500151419 - Môi trường canh thang làm kháng sinh đồ 3,608,000 5.412.000 1.804.000 1 108,240
523 PP2500151420 - Canh thang nuôi cấy nấm 4,950,000 7.425.000 2.475.000 1 148,500
524 PP2500151421 - Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn vi khuẩn Streptococcus agalactiae 3,300,000 4.950.000 1.650.000 1 99,000
525 PP2500151422 - Môi trường thạch máu 2,308,650,000 3.462.975.000 1.154.325.000 18750 69,259,500
526 PP2500151423 - Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox 1,512,000,000 2.268.000.000 756.000.000 7500 45,360,000
527 PP2500151424 - Môi trường cấy tiểu sinh màu 1,417,500,000 2.126.250.000 708.750.000 6250 42,525,000
528 PP2500151425 - Môi trường chọn lọc cho vi khuẩn Gram âm 693,000,000 1.039.500.000 346.500.000 6250 20,790,000
529 PP2500151426 - Môi trường nuôi cấy nấm 97,020,000 145.530.000 48.510.000 875 2,910,600
530 PP2500151427 - Môi trường cấy nấm chọn lọc 760,000,000 1.140.000.000 380.000.000 5000 22,800,000
531 PP2500151428 - Môi trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Haemophilus species 11,100,000 16.650.000 5.550.000 63 333,000
532 PP2500151429 - Môi trường đậu nành 2,550,000 3.825.000 1.275.000 19 76,500
533 PP2500151430 - Môi trường phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori 85,522,500 128.283.750 42.761.250 57 2,565,675
534 PP2500151431 - Môi trường kháng sinh đồ cho các vi khuẩn khó nuôi cấy 44,400,000 66.600.000 22.200.000 250 1,332,000
535 PP2500151432 - Khay colistin vi pha loãng 1,017,351,600 1.526.027.400 508.675.800 15 30,520,548
536 PP2500151433 - Môi trường làm kháng sinh đồ vi pha loãng cho vi khuẩn 263,515,200 395.272.800 131.757.600 30 7,905,456
537 PP2500151434 - Môi trường vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày 17,169,600 25.754.400 8.584.800 3 515,088
538 PP2500151435 - Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella 2,000,000 3.000.000 1.000.000 13 60,000
539 PP2500151436 - Máu cừu 192,000,000 288.000.000 96.000.000 3750 5,760,000
540 PP2500151437 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly A (Type 1 - type 7) 3,810,000 5.715.000 1.905.000 1 114,300
541 PP2500151438 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly A1 (Type 8 - type 12) 3,810,000 5.715.000 1.905.000 1 114,300
542 PP2500151439 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly B (Type I - type VI và nhóm 3,4,6,7,8) 3,810,000 5.715.000 1.905.000 1 114,300
543 PP2500151440 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C (Type 1 - type 7) 4,400,000 6.600.000 2.200.000 1 132,000
544 PP2500151441 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C1 (Type 8 - type 11) 3,810,000 5.715.000 1.905.000 1 114,300
545 PP2500151442 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C2 (Type 12 - type 15) 3,810,000 5.715.000 1.905.000 1 114,300
546 PP2500151443 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C3 (Type 16 - type 18) 3,810,000 5.715.000 1.905.000 1 114,300
547 PP2500151444 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly D (Phase I và Phase II) 3,810,000 5.715.000 1.905.000 1 114,300
548 PP2500151445 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella Vi 5,715,000 8.572.500 2.857.500 1 171,450
549 PP2500151446 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 2 (A) 3,810,000 5.715.000 1.905.000 1 114,300
550 PP2500151447 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 4 (B) 3,809,260 5.713.890 1.904.630 1 114,277
551 PP2500151448 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 7 (C1-C2) 3,809,260 5.713.890 1.904.630 1 114,277
552 PP2500151449 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 8 (C2-C3) 3,809,260 5.713.890 1.904.630 1 114,277
553 PP2500151450 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 9 3,809,260 5.713.890 1.904.630 1 114,277
554 PP2500151451 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 3,10 3,810,000 5.715.000 1.905.000 1 114,300
555 PP2500151452 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 1,3,19 3,809,260 5.713.890 1.904.630 1 114,277
556 PP2500151453 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 6,14 3,809,260 5.713.890 1.904.630 1 114,277
557 PP2500151454 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-p 9,670,000 14.505.000 4.835.000 1 290,100
558 PP2500151455 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-a 5,958,000 8.937.000 2.979.000 1 178,740
559 PP2500151456 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-b 5,958,000 8.937.000 2.979.000 1 178,740
560 PP2500151457 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-c 5,958,000 8.937.000 2.979.000 1 178,740
561 PP2500151458 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-d 5,958,000 8.937.000 2.979.000 1 178,740
562 PP2500151459 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-i 5,958,000 8.937.000 2.979.000 1 178,740
563 PP2500151460 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-m 9,670,000 14.505.000 4.835.000 1 290,100
564 PP2500151461 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Haemophilus influenxae As b 11,574,000 17.361.000 5.787.000 1 347,220
565 PP2500151462 - Test nhanh xác định 5 carbapenemase 19,200,000 28.800.000 9.600.000 1 576,000
566 PP2500151463 - Thuốc thử khả năng sinh indole của vi khuẩn 5,028,000 7.542.000 2.514.000 1 150,840
567 PP2500151464 - Thuốc thử khả năng sinh oxydase của vi khuẩn 5,028,000 7.542.000 2.514.000 1 150,840
568 PP2500151465 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Aspergillus fumigatus KM 8001 435,000 652.500 217.500 1 13,050
569 PP2500151466 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Escherichia coli ATCC® 25922 2,330,000 3.495.000 1.165.000 1 69,900
570 PP2500151467 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Escherichia coli ATCC® 35218 1,989,750 2.984.625 994.875 1 59,692
571 PP2500151468 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Enterococcus faecalis ATCC® 29212 2,488,500 3.732.750 1.244.250 1 74,655
572 PP2500151469 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Enterococcus faecalis ATCC® 51299 6,070,000 9.105.000 3.035.000 1 182,100
573 PP2500151470 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Haemophilus influenzae ATCC® 49247 2,230,000 3.345.000 1.115.000 1 66,900
574 PP2500151471 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Haemophilus influenzae ATCC® 49766 4,100,000 6.150.000 2.050.000 1 123,000
575 PP2500151472 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Haemophilus influenzae Type b ATCC® 10211 3,100,000 4.650.000 1.550.000 1 93,000
576 PP2500151473 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC® BAA 1705 6,700,000 10.050.000 3.350.000 1 201,000
577 PP2500151474 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC® BAA 1706 6,700,000 10.050.000 3.350.000 1 201,000
578 PP2500151475 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Staphylococcus epidermidis ATCC® 12228 2,890,000 4.335.000 1.445.000 1 86,700
579 PP2500151476 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Staphylococcus saprophyticus ATCC® 1530 2,200,000 3.300.000 1.100.000 1 66,000
580 PP2500151477 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Vibrio parahaemolyticus ATCC® 17802 6,550,000 9.825.000 3.275.000 1 196,500
581 PP2500151478 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Vibrio vulnificus ATCC® 27562 6,650,000 9.975.000 3.325.000 1 199,500
582 PP2500151479 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Neisseria gonorrhoeae ATCC® 49926 6,750,000 10.125.000 3.375.000 1 202,500
583 PP2500151480 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Neisseria gonorrhoeae ATCC® 49981 6,750,000 10.125.000 3.375.000 1 202,500
584 PP2500151481 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Bacteroides fragilis ATCC® 23745™* 5,529,100 8.293.650 2.764.550 1 165,873
585 PP2500151482 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Bacteroides thetaiotaomicron ATCC® 29741 4,600,000 6.900.000 2.300.000 1 138,000
586 PP2500151483 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Candida krusei ATCC® 14243 6,250,000 9.375.000 3.125.000 1 187,500
587 PP2500151484 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Candida parapsilosis ATCC® 22019 5,900,000 8.850.000 2.950.000 1 177,000
588 PP2500151485 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Aspergillus fumigatus KM 8001 2,200,000 3.300.000 1.100.000 1 66,000
589 PP2500151486 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Cryptococcus neoformans ATCC® 14116 6,800,000 10.200.000 3.400.000 1 204,000
590 PP2500151487 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC® 27853 1,940,000 2.910.000 970.000 1 58,200
591 PP2500151488 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Streptococcus pyogenes ATCC® 19615 2,550,000 3.825.000 1.275.000 1 76,500
592 PP2500151489 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượngc thử xác định tính chất vi khuẩn Streptococcus agalactiae group B ATCC® 12386 4,150,000 6.225.000 2.075.000 1 124,500
593 PP2500151490 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Shigella sonnei group D ATCC® 9290 4,550,000 6.825.000 2.275.000 1 136,500
594 PP2500151491 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Shigella flexneri serovar 2b group B ATCC® 12022 2,700,000 4.050.000 1.350.000 1 81,000
595 PP2500151492 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượngThuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Salmonella enterica subsp. enterica serovar Enteritidis ATCC® 13076 2,650,000 3.975.000 1.325.000 1 79,500
596 PP2500151493 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Salmonella sp. not Typhi group D BF-SD 4,100,000 6.150.000 2.050.000 1 123,000
597 PP2500151494 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Salmonella enterica subsp. enterica serovar Typhimurium ATCC® 14028 2,499,000 3.748.500 1.249.500 1 74,970
598 PP2500151495 - Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Proteus mirabilis ATCC® 12453 2,200,000 3.300.000 1.100.000 1 66,000
599 PP2500151496 - Túi tạo khí trường kỵ khí 133,920,000 200.880.000 66.960.000 7 4,017,600
600 PP2500151497 - Kít tạo khí trường vi hiếu khí 87,465,000 131.197.500 43.732.500 7 2,623,950
601 PP2500151498 - Bromothymol Blue 1,450,000 2.175.000 725.000 1 43,500
602 PP2500151499 - Safranin O 54,825,000 82.237.500 27.412.500 2 1,644,750
603 PP2500151500 - Bộ hóa chất nhuộm huỳnh quang để chẩn đoán bệnh lao bao gồm F.A.S.T Auramine-O stain 54,580,000 81.870.000 27.290.000 3 1,637,400
604 PP2500151501 - Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodiun falciparum và Plasmodium vivax 8,996,400 13.494.600 4.498.200 38 269,892
605 PP2500151502 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galactomannan 52,400,000 78.600.000 26.200.000 25 1,572,000
606 PP2500151503 - Test nhanh Aspergillus IgG- IgM 120,000,000 180.000.000 60.000.000 25 3,600,000
607 PP2500151504 - Test nhanh phát hiện và xác định 5 loại enzyme carbapenemases (OXA-48, KPC, NDM và VIM, IMP) 64,000,000 96.000.000 32.000.000 25 1,920,000
608 PP2500151505 - Môi trường E.C. Broth 3,520,000 5.280.000 1.760.000 1 105,600
609 PP2500151506 - Môi trường Brilliant Green Bile Broth 2% 2,426,000 3.639.000 1.213.000 1 72,780
610 PP2500151507 - Môi trường Lauryl Sulfate Tryptose Broth Modified 2,860,000 4.290.000 1.430.000 1 85,800
611 PP2500151508 - Môi trường Tergitol Agar Base 3,960,000 5.940.000 1.980.000 1 118,800
612 PP2500151509 - TTC 1% supplement 1,760,000 2.640.000 880.000 1 52,800
613 PP2500151510 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 755,000,000 1.132.500.000 377.500.000 3125 22,650,000
614 PP2500151511 - Test nhanh phát hiện đồng thời kháng nguyên NS1 và kháng thể IgG/IgM kháng virus Dengue 1,745,100,000 2.617.650.000 872.550.000 2500 52,353,000
615 PP2500151512 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng vius Dengue 771,750,000 1.157.625.000 385.875.000 2188 23,152,500
616 PP2500151513 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg 384,300 576.450 192.150 13 11,529
617 PP2500151514 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1 /2 theo phương pháp thế hệ 3 12,750,000 19.125.000 6.375.000 157 382,500
618 PP2500151515 - Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân 11,850,000 17.775.000 5.925.000 38 355,500
619 PP2500151516 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori 4,131,750 6.197.625 2.065.875 32 123,952
620 PP2500151517 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên H.Pylori 3,075,000 4.612.500 1.537.500 19 92,250
621 PP2500151518 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vius hợp bào hô hấp RSV 137,235,000 205.852.500 68.617.500 313 4,117,050
622 PP2500151519 - Test nhanh phát hiện vius cúm A,B và cúm đại dịch A(H1N1) 10,673,250 16.009.875 5.336.625 7 320,197
623 PP2500151520 - Chất thử ASO LATEX KIT 41,685 62.528 20.843 1 1,250
624 PP2500151521 - Sinh phẩm chẩn đoán giang mai (TPHA Kit) 48,300,000 72.450.000 24.150.000 500 1,449,000
625 PP2500151522 - Sinh phẩm chẩn đoán giang mai (RPR carbon) 14,490,000 21.735.000 7.245.000 375 434,700
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2500150898
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2500150899
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu kỵ khí người lớn
Mã phần lô PP2500150900
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao bactec myco
Mã phần lô PP2500150901
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu kỵ khí nắp cam
Mã phần lô PP2500150902
Giá từng phần lô 2,247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.370.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.123.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh
Mã phần lô PP2500150903
Giá từng phần lô 2,177,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.266.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.088.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,331,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu nhi
Mã phần lô PP2500150904
Giá từng phần lô 56,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,685,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2500150905
Giá từng phần lô 702,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,065,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500150906
Giá từng phần lô 2,614,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.921.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canh trường định danh
Mã phần lô PP2500150907
Giá từng phần lô 630,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,913,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canh trường kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500150908
Giá từng phần lô 1,428,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,856,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500150909
Giá từng phần lô 171,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,145,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canh trường kháng sinh đồ liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2500150910
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị kháng sinh đồ liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2500150911
Giá từng phần lô 13,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 411,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống chuẩn cho cấy lao
Mã phần lô PP2500150912
Giá từng phần lô 46,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,383,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất xử lý mẫu đờm 150ml
Mã phần lô PP2500150913
Giá từng phần lô 182,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,470,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất xử lý mẫu đờm 75ml
Mã phần lô PP2500150914
Giá từng phần lô 632,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,970,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500150915
Giá từng phần lô 89,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,690,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao ống 7ml
Mã phần lô PP2500150916
Giá từng phần lô 1,066,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.599.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,999,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ gia cho môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500150917
Giá từng phần lô 471,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,148,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít Elisa xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao
Mã phần lô PP2500150918
Giá từng phần lô 981,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,452,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống lấy máu xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao
Mã phần lô PP2500150919
Giá từng phần lô 750,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.126.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,522,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm Amib
Mã phần lô PP2500150920
Giá từng phần lô 58,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.483.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.494.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,769,670
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm gán lá gan lớn
Mã phần lô PP2500150921
Giá từng phần lô 223,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm giun lươn
Mã phần lô PP2500150922
Giá từng phần lô 384,022,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.034.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.011.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,520,684
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm sán dải heo loại IgG
Mã phần lô PP2500150923
Giá từng phần lô 192,011,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.017.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.005.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,342
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm giun đũa chó mèo
Mã phần lô PP2500150924
Giá từng phần lô 425,168,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.752.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.584.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,755,043
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm phát hiện kháng thể IgM kháng giun tròn chuột
Mã phần lô PP2500150925
Giá từng phần lô 257,998,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.998.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.999.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,739,965
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm sán máng
Mã phần lô PP2500150926
Giá từng phần lô 137,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.726.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.575.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,114,530
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm sán dải chó
Mã phần lô PP2500150927
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm nấm Aspegillus fumigatus IgG
Mã phần lô PP2500150928
Giá từng phần lô 32,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 981,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm nấm Aspegillus fumigatus IgM
Mã phần lô PP2500150929
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm giun xoắn
Mã phần lô PP2500150930
Giá từng phần lô 39,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm kháng thể IgG kháng giun chỉ
Mã phần lô PP2500150931
Giá từng phần lô 2,949,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.424.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.474.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,483
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm kháng thể IgM kháng giun chỉ
Mã phần lô PP2500150932
Giá từng phần lô 6,330,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.495.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.165.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,907
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm trùng roi-Leishmania
Mã phần lô PP2500150933
Giá từng phần lô 12,878,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.318.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.439.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,364
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Clonorchis
Mã phần lô PP2500150934
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis
Mã phần lô PP2500150935
Giá từng phần lô 34,287,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.431.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.143.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,028,632
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Paragonimus
Mã phần lô PP2500150936
Giá từng phần lô 22,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng vi rút Paragonimus
Mã phần lô PP2500150937
Giá từng phần lô 34,287,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.431.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.143.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,028,632
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm phát hiện định tính (1 →3) β-D-glucan trong huyết thanh
Mã phần lô PP2500150938
Giá từng phần lô 11,382,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.073.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.691.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit ELISA phát hiện kháng nguyên Galactomannan
Mã phần lô PP2500150939
Giá từng phần lô 230,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,912,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nền HCCA
Mã phần lô PP2500150940
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa phết mẫu định danh nhanh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500150941
Giá từng phần lô 2,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất định danh nhanh mẫu máu
Mã phần lô PP2500150942
Giá từng phần lô 35,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,065,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn và nội kiểm định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500150943
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh chỉ thị yếm khí
Mã phần lô PP2500150944
Giá từng phần lô 2,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm kỵ khí
Mã phần lô PP2500150945
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tạo môi trường kỵ khí có chỉ thị
Mã phần lô PP2500150946
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,128,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Fluid Thioglycollate Medium
Mã phần lô PP2500150947
Giá từng phần lô 3,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.043.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.681.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tăng trưởng sơ cấp và duy trì vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí
Mã phần lô PP2500150948
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2500150949
Giá từng phần lô 5,349,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.024.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.674.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,492
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Vitamin K1 và hemin
Mã phần lô PP2500150950
Giá từng phần lô 3,325,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.988.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,763
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Phenylethyl Alcohol Agar
Mã phần lô PP2500150951
Giá từng phần lô 30,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm Herpes 1&2 loại IgM
Mã phần lô PP2500150952
Giá từng phần lô 126,915,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.373.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.457.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,807,462
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm Herpes 1&2 loại IgG
Mã phần lô PP2500150953
Giá từng phần lô 29,006,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.509.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.503.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,186
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm Chlamydia trachomatis loại IgA
Mã phần lô PP2500150954
Giá từng phần lô 10,453,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.679.998
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.226.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,599
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể Chlamydia trachomatis loại IgG
Mã phần lô PP2500150955
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm Sởi loại IgM
Mã phần lô PP2500150956
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp
Mã phần lô PP2500150957
Giá từng phần lô 17,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.246.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.748.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,925
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm Xoắn khuẩn vàng da loại IgM
Mã phần lô PP2500150958
Giá từng phần lô 39,822,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.733.456
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.911.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,194,669
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm Xoắn khuẩn vàng da loại IgG
Mã phần lô PP2500150959
Giá từng phần lô 10,079,982
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.119.973
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.039.991
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,399
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm Viêm não Nhật Bản loại IgM
Mã phần lô PP2500150960
Giá từng phần lô 216,936,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.405.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.468.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,508,101
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm virus Zika loại IGG
Mã phần lô PP2500150961
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 926,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm virus Zika loại IGM
Mã phần lô PP2500150962
Giá từng phần lô 33,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện HAV Total miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500150963
Giá từng phần lô 158,601,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.901.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.300.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,758,037
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện HAV Total miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500150964
Giá từng phần lô 7,210,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.815.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.605.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2500150965
Giá từng phần lô 277,552,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.328.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.776.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,326,565
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệmAnti - HAV IgM
Mã phần lô PP2500150966
Giá từng phần lô 6,975,519
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.463.279
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.487.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,265
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg của HBV
Mã phần lô PP2500150967
Giá từng phần lô 3,876,919,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.815.378.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.938.459.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,307,576
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg của HBV
Mã phần lô PP2500150968
Giá từng phần lô 27,412,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.118.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.706.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,376
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2500150969
Giá từng phần lô 3,448,068,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.172.103.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.724.034.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,442,062
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2500150970
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định HBsAg
Mã phần lô PP2500150971
Giá từng phần lô 175,918,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.877.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.959.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,277,541
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm khẳng định HBsAg
Mã phần lô PP2500150972
Giá từng phần lô 10,281,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.422.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.140.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,448
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện, định lượng kháng thể kháng vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2500150973
Giá từng phần lô 452,307,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.460.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.153.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,569,217
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện, định lượng kháng thể kháng vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2500150974
Giá từng phần lô 10,279,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.419.565
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,391
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng lõi vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2500150975
Giá từng phần lô 224,685,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.027.635
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.342.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,740,552
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng lõi vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2500150976
Giá từng phần lô 6,853,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.279.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,594
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2500150977
Giá từng phần lô 146,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.279.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.426.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,405,590
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2500150978
Giá từng phần lô 11,405,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.108.376
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.702.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên e của vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2500150979
Giá từng phần lô 848,076,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.114.113
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.038.038
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,442,282
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500150980
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.178.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,566
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nguyên e (Anti-Hbe)
Mã phần lô PP2500150981
Giá từng phần lô 693,880,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.820.638
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.940.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,816,412
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nguyên e
Mã phần lô PP2500150982
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.178.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,566
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng vỉ rút viêm gan C
Mã phần lô PP2500150983
Giá từng phần lô 8,649,641,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.974.462.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.324.820.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,489,251
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2500150984
Giá từng phần lô 18,601,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.902.076
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.692
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,041
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên, kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500150985
Giá từng phần lô 3,675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm phát hiện phát hiện kháng nguyên, kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500150986
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi rút Cytomegalose
Mã phần lô PP2500150987
Giá từng phần lô 176,223,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.335.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.111.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,286,708
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi rút Cytomegalose
Mã phần lô PP2500150988
Giá từng phần lô 8,407,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.611.003
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.203.668
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng IgM vi rút Cytomegalose
Mã phần lô PP2500150989
Giá từng phần lô 440,559,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.838.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.279.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,216,770
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng IgM vi rút Cytomegalose
Mã phần lô PP2500150990
Giá từng phần lô 14,012,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.018.338
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.006.113
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,366
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện ái lực kháng thể kháng IgG vi rút Cytomegalose
Mã phần lô PP2500150991
Giá từng phần lô 17,827,426
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.741.139
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.913.713
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,822
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện ái lực kháng thể kháng IgG vi rút Cytomegalose
Mã phần lô PP2500150992
Giá từng phần lô 8,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis)
Mã phần lô PP2500150993
Giá từng phần lô 447,929,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.894.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.964.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,437,882
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis)
Mã phần lô PP2500150994
Giá từng phần lô 21,045,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.568.376
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.522.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 631,367
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể kháng vi rút HIV
Mã phần lô PP2500150995
Giá từng phần lô 4,851,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.276.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể kháng vi rút HIV
Mã phần lô PP2500150996
Giá từng phần lô 130,637,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.956.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.318.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,919,139
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng xét nghiệm
Mã phần lô PP2500150997
Giá từng phần lô 109,650,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.475.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.825.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,289,507
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hệ thống vận chuyển hỗn hợp phản ứng thuốc thử
Mã phần lô PP2500150998
Giá từng phần lô 482,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,477,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500150999
Giá từng phần lô 953,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.430.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,602,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa ISE máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500151000
Giá từng phần lô 3,261,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.891.605
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.630.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,832
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng và đầu côn hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500151001
Giá từng phần lô 887,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.331.599.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,631,990
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cup đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500151002
Giá từng phần lô 20,153,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.230.748
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.076.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,614
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán đậy ống nghiệm
Mã phần lô PP2500151003
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm định lượng ASLO miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500151004
Giá từng phần lô 200,087,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.130.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.043.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,002,616
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm ASLO
Mã phần lô PP2500151005
Giá từng phần lô 5,340,554
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.010.831
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.670.277
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,216
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng sinh hóa chung mức 1
Mã phần lô PP2500151006
Giá từng phần lô 4,063,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.031.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,905
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng sinh hóa chung mức 2
Mã phần lô PP2500151007
Giá từng phần lô 4,063,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.031.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,905
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt
Mã phần lô PP2500151008
Giá từng phần lô 4,349,646
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.524.469
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.174.823
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,489
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch có tính Acid để rửa cóng phản ứng máy cobas :Acid citric monohydrate
Mã phần lô PP2500151009
Giá từng phần lô 6,689,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.034.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.344.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,699
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa có tính base cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500151010
Giá từng phần lô 11,657,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.485.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.828.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,713
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch acid để rửa kim hút và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500151011
Giá từng phần lô 405,594
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.391
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.797
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1 loại bé
Mã phần lô PP2500151012
Giá từng phần lô 2,083,914
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.871
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.041.957
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,517
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim hút mẫu số 2 loại bé
Mã phần lô PP2500151013
Giá từng phần lô 1,739,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.608.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch dạng base rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500151014
Giá từng phần lô 4,664,331
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.996.497
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.332.166
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,929
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn HALOGEN
Mã phần lô PP2500151015
Giá từng phần lô 14,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng đo phản ứng
Mã phần lô PP2500151016
Giá từng phần lô 26,923,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.384.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.461.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,691
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Aspergillus
Mã phần lô PP2500151017
Giá từng phần lô 206,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,193,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Chlamydia trachomatis
Mã phần lô PP2500151018
Giá từng phần lô 39,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.494.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.831.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,189,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Mycoplasma pneumoniae.
Mã phần lô PP2500151019
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Neisseria gonorrhoeae
Mã phần lô PP2500151020
Giá từng phần lô 39,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.494.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.831.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,189,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR định lượng Hepatitis B Virus.
Mã phần lô PP2500151021
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng PCR
Mã phần lô PP2500151022
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính và định lượng vi rút viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2500151023
Giá từng phần lô 804,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.065
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,141
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus.
Mã phần lô PP2500151024
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500151025
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện RNA Rubella
Mã phần lô PP2500151026
Giá từng phần lô 43,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,291,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện BK/JC Virus.
Mã phần lô PP2500151027
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện các chủng vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis
Mã phần lô PP2500151028
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit real-time PCR phát hiện Lao và Lao không điển hình
Mã phần lô PP2500151029
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm TE
Mã phần lô PP2500151030
Giá từng phần lô 704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Varicella-Zoster Virus
Mã phần lô PP2500151031
Giá từng phần lô 271,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,152,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Bordetella pertussis và Bordetella parapertussis
Mã phần lô PP2500151032
Giá từng phần lô 31,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.809.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Legionella pneumophila
Mã phần lô PP2500151033
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện và định lượng virus Parvovirus B19 gây bệnh Thứ năm (Fifth Disease) bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500151034
Giá từng phần lô 74,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Adenovirus
Mã phần lô PP2500151035
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500151036
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR để xác định và phân loại xác định và phân loại các chủng virus papilloma (HPV)
Mã phần lô PP2500151037
Giá từng phần lô 337,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,130,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc Influenza A, virus Influenza B, virus RSV A, RSV B, Flu A-H1, Flu A-H1 pdm09, Flu A-H3
Mã phần lô PP2500151038
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc Adenovirus, Enterovirus, PIV 1, PIV 2, PIV 3, PIV 4, MPV
Mã phần lô PP2500151039
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc Bocavirus, Rhinovirus, CoV OC43, CoV NL63, CoV 229E
Mã phần lô PP2500151040
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc M. Pneumoniae, C. Pneumoniae, L. Pneumophila, H. in uenzae, S. Pneumoniae, B. Pertussis, B. Parapertussis
Mã phần lô PP2500151041
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,452,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc C. Trachomatis, N. Gonorrhoeae, M. Genitalium, M. Hominis, T. Vaginalis, U. Urealyticum, U. Parvum
Mã phần lô PP2500151042
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc HSV-1, HSV-2, VZV, CMV, C.trachomatisLGV, T.pallidum, H.ducreyi
Mã phần lô PP2500151043
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc C.albicans, C.glabrata, C.tropicalis, C.parapsilosis, C.krusei , C.lusitaniae, C.dubliniensis
Mã phần lô PP2500151044
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Norovirus GI, Norovirus GII, Rotavirus, Adenovirus, Astrovirus, Sapoviru)
Mã phần lô PP2500151045
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Campylobacterspp, Clostridium di cile toxin B, Salmonellaspp, Shigella spp. / EIEC, Vibrio spp, Yersiniaenterocolitica, Aeromonas spp.
Mã phần lô PP2500151046
Giá từng phần lô 335,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,065,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Clostridium difficile hypervirulent, E.coliO157, STEC* (stx1/2), EPEC*(eaeA), ETEC* (It/st), EAEC* (aggR)
Mã phần lô PP2500151047
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện 7 loại ký sinh trùng đường tiêu hoá
Mã phần lô PP2500151048
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Haemophilus influenzae (HI), Neisseria meningitidis (NM), Streptococcus pneumoniae (SP), Group B Streptococcus (GBS), Listeria monocytogenes (LM) E.coli K1
Mã phần lô PP2500151049
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc HSV-1, HSV-2, VZV, EBV, CMV, HHV-6, HHV-7
Mã phần lô PP2500151050
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Parvovirus B19 (B19), Adenovirus (AdV ), Mumps virus, Enterovirus (HEV), Parechovirus (HPeV )
Mã phần lô PP2500151051
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện SARS-CoV- 2, Flu A, Flu B & RSV
Mã phần lô PP2500151052
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện SARS-Cov-2
Mã phần lô PP2500151053
Giá từng phần lô 95,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.884.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,857,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộkit phát hiện và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC và OXA) trong các vi khuẩn Enterobacteriaceae và NFGNB từ mẫu bệnh phẩm(MDR KPC/OXA Real-TM)
Mã phần lô PP2500151054
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộkit phát hiện vàphân biệt gene kháng kháng sinh (VIM, IMP, NDM) trong các vi khuẩn Enterobacteriaceae và NFGNB từmẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500151055
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít tách chiết DNA/RNA từ: huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu mô sinh thiết, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào.
Mã phần lô PP2500151056
Giá từng phần lô 170,698,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.048.128
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.349.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,120,962
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít tách chiết DNA của vi khuẩn lao từ: mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu mô sinh thiết, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2500151057
Giá từng phần lô 120,657,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.986.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.328.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,619,728
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện MTB
Mã phần lô PP2500151058
Giá từng phần lô 2,262,274,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.393.411.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.137.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,868,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện ZIKV (DENV, CHIKV)
Mã phần lô PP2500151059
Giá từng phần lô 131,673,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.509.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.836.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,950,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện Clostridium difficle toxin A và toxin B sử dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme
Mã phần lô PP2500151060
Giá từng phần lô 65,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.578.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,951,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện hoạt động bất thường của hệ thống cơ học hút và hệ thống quang học của máy miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme
Mã phần lô PP2500151061
Giá từng phần lô 2,161,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.242.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,857
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại virus viêm gan E sử dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme
Mã phần lô PP2500151062
Giá từng phần lô 1,548,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.322.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại virus viêm gan E sử dụng miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme
Mã phần lô PP2500151063
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc thử được sử dụng kết hợp với hệ thống MagNA Pure 96 để phân lập và tách chiết acid nucleic toàn phần (DNA/RNA) từ các mẫu sinh học cho mục đích chẩn đoán in vitro
Mã phần lô PP2500151064
Giá từng phần lô 3,797,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.695.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.898.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,910,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay xử lý mẫu của máy tách chiết tự động công suất lớn
Mã phần lô PP2500151065
Giá từng phần lô 275,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,255,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip 1000μl để hút mẫu và hóa chất
Mã phần lô PP2500151066
Giá từng phần lô 850,206,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.310.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.103.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,506,201
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa chứa sản phẩm tách chiết cho máy tách chiết tự động công suất lớn
Mã phần lô PP2500151067
Giá từng phần lô 59,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.302.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,786,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500151068
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước rửa hệ thống tách chiết tự động công suất lớn
Mã phần lô PP2500151069
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,922,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện của hệ thống tách chiết acid nucleic tự động
Mã phần lô PP2500151070
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dải 8 ống LC (trong suốt)
Mã phần lô PP2500151071
Giá từng phần lô 29,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.578.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 871,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dải 8 ống LC (màu trắng)
Mã phần lô PP2500151072
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm 96, màu trắng
Mã phần lô PP2500151073
Giá từng phần lô 87,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,617,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay định danh tác nhân viêm đường hô hấp trên PCR lồng đa mồi
Mã phần lô PP2500151074
Giá từng phần lô 706,139,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.208.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.069.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,184,178
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay phát hiện và định danh tác nhân viêm não/ viêm màng não PCR lồng đa mồi
Mã phần lô PP2500151075
Giá từng phần lô 1,403,440,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.105.160.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 701.720.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,103,215
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay định danh tác nhân viêm dạ dày ruột PCR lồng đa mồi
Mã phần lô PP2500151076
Giá từng phần lô 29,142,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.713.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.571.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,263
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường vận chuyển mẫu phân Carry Blair
Mã phần lô PP2500151077
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc
Mã phần lô PP2500151078
Giá từng phần lô 609,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,292,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc thử khuếch đại cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV
Mã phần lô PP2500151079
Giá từng phần lô 5,140,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.711.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.570.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mẫu chuẩn (calib) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV
Mã phần lô PP2500151080
Giá từng phần lô 95,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,878,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mẫu chứng (control) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV
Mã phần lô PP2500151081
Giá từng phần lô 287,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,636,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc thử khuếch đại cho xét nghiệm đo tải lượng virus HCV
Mã phần lô PP2500151082
Giá từng phần lô 1,728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mẫu chuẩn (calib) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HCV
Mã phần lô PP2500151083
Giá từng phần lô 47,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,439,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mẫu chứng cho xét nghiệm đo tải lượng virus HCV
Mã phần lô PP2500151084
Giá từng phần lô 287,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,636,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc thử khuếch đại cho xét nghiệm đo tải lượng virus HIV
Mã phần lô PP2500151085
Giá từng phần lô 483,563,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.345.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.781.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,506,915
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm đo tải lượng virus HIV
Mã phần lô PP2500151086
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mẫu chứng cho xét nghiệm đo tải lượng virus HIV
Mã phần lô PP2500151087
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc thử khuếch đại để định tính DNA của virus HPV nguy cơ cao
Mã phần lô PP2500151088
Giá từng phần lô 202,887,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.330.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.443.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,086,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mẫu chứng (control) để định tính DNA của virus HPV nguy cơ cao
Mã phần lô PP2500151089
Giá từng phần lô 71,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,159,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc thử chiết tách DNA mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500151090
Giá từng phần lô 288,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.999.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,659,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc thử chiết tách RNA mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500151091
Giá từng phần lô 302,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn 50 μL
Mã phần lô PP2500151092
Giá từng phần lô 316,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.588.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,491,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn 1000 μL
Mã phần lô PP2500151093
Giá từng phần lô 205,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,155,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm nhiễm trùng đường sinh dục (STI) trên hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2500151094
Giá từng phần lô 466,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,982,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu chứng (control) xét nghiệm nhiễm trùng đường sinh dục (STI) trên hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2500151095
Giá từng phần lô 263,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,916,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải cho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2500151096
Giá từng phần lô 485,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.344.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.781.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,566,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch cồn cho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2500151097
Giá từng phần lô 3,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.656.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng cho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2500151098
Giá từng phần lô 222,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,673,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp chống bay hơi cho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2500151099
Giá từng phần lô 46,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,385,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm HPV
Mã phần lô PP2500151100
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm STI
Mã phần lô PP2500151101
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Integrated Reaction cho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2500151102
Giá từng phần lô 1,720,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,610,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HDV hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500151103
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,087,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HDV hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500151104
Giá từng phần lô 5,762,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.643.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.881.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,872
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2 hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500151105
Giá từng phần lô 109,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,288,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2 hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500151106
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2
Mã phần lô PP2500151107
Giá từng phần lô 411,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,332,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2 hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500151108
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgG với Chlamydia trachomatis - vi khuẩn gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục
Mã phần lô PP2500151109
Giá từng phần lô 42,309,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.464.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.154.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,269,292
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgG với Chlamydia trachomatis - vi khuẩn gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục
Mã phần lô PP2500151110
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với virus Varicella-zoster Virus gây bệnh thủy đậu
Mã phần lô PP2500151111
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 541,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với virus Varicella-zoster - Virus gây bệnh thủy đậu
Mã phần lô PP2500151112
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.953.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với virus Varicella-zoster Virus gây bệnh thủy đậu
Mã phần lô PP2500151113
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,625,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với virus Varicella-zoster Virus gây bệnh thủy đậu
Mã phần lô PP2500151114
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.860.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Mycoplasma pneumoniae- Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp
Mã phần lô PP2500151115
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm bán định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Mycoplasma pneumoniae- Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp
Mã phần lô PP2500151116
Giá từng phần lô 6,394,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.591.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.197.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,835
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với Mycoplasma pneumoniae- Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp
Mã phần lô PP2500151117
Giá từng phần lô 29,767,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.651.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.883.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 893,025
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với Mycoplasma pneumoniae- Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp
Mã phần lô PP2500151118
Giá từng phần lô 6,394,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.591.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.197.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,835
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2500151119
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2500151120
Giá từng phần lô 3,197,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.795.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.598.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,917
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2500151121
Giá từng phần lô 59,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.302.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,786,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2500151122
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị
Mã phần lô PP2500151123
Giá từng phần lô 35,721,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.581.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.860.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị
Mã phần lô PP2500151124
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.860.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị
Mã phần lô PP2500151125
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.860.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị
Mã phần lô PP2500151126
Giá từng phần lô 3,197,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.795.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.598.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,917
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định tính xác định kháng nguyên của H.pylori - virus gây bệnh viêm dạ dày, ung thư dạ dày
Mã phần lô PP2500151127
Giá từng phần lô 170,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,128,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính xác định kháng nguyên của H.pylori - virus gây bệnh viêm dạ dày, ung thư dạ dày
Mã phần lô PP2500151128
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với khuẩn Hecolibacter pylori vi khuẩn gây viêm loét dạ dày tá tràng
Mã phần lô PP2500151129
Giá từng phần lô 30,644,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.966.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.322.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 919,327
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với khuẩn Hecolibacter pylori vi khuẩn gây viêm loét dạ dày tá tràng
Mã phần lô PP2500151130
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định định tính IFN-γ - giúp hỗ trợ chẩn đoán nhiễm M. tuberculosis
Mã phần lô PP2500151131
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính IFN-γ - giúp hỗ trợ chẩn đoán nhiễm M. tuberculosis
Mã phần lô PP2500151132
Giá từng phần lô 23,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.728.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.576.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,575
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống đựng mẫu xét nghiệm Quantiferon
Mã phần lô PP2500151133
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,466,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn dùng một lần
Mã phần lô PP2500151134
Giá từng phần lô 82,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500151135
Giá từng phần lô 58,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.664.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.221.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,753,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống, sử dụng để rửa giữa các xét nghiệm
Mã phần lô PP2500151136
Giá từng phần lô 95,423,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.135.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.711.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,862,707
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm tra hệ thống
Mã phần lô PP2500151137
Giá từng phần lô 7,166,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.749.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.583.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,987
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất mồi phản ứng
Mã phần lô PP2500151138
Giá từng phần lô 31,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.958.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.986.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 959,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm tra hệ thống miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500151139
Giá từng phần lô 15,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.152.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV
Mã phần lô PP2500151140
Giá từng phần lô 183,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.467.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,509,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV
Mã phần lô PP2500151141
Giá từng phần lô 16,161,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.242.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.080.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,848
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy
Mã phần lô PP2500151142
Giá từng phần lô 64,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,924,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg
Mã phần lô PP2500151143
Giá từng phần lô 239,999,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.999.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.999.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,199,992
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy
Mã phần lô PP2500151144
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,003,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit kiểm chứng (control) xét nghiệm HBcrAg
Mã phần lô PP2500151145
Giá từng phần lô 61,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,843,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit đối chứng xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500151146
Giá từng phần lô 49,353,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.030.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.676.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,608
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát quang cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500151147
Giá từng phần lô 36,287,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.431.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.143.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,631
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500151148
Giá từng phần lô 2,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500151149
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giếng pha loãng xét nghiệm cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500151150
Giá từng phần lô 108,345,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.518.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.172.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,250,377
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500151151
Giá từng phần lô 31,164,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.747.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 934,941
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống bảo quản hóa chất phát quang cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500151152
Giá từng phần lô 4,793,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.190.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.396.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,816
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500151153
Giá từng phần lô 13,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.999.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.999.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xác định M2BPGi
Mã phần lô PP2500151154
Giá từng phần lô 2,395,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.593.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,868,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm xác định M2BPGi
Mã phần lô PP2500151155
Giá từng phần lô 10,453,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.679.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.226.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,590
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm xác định M2BPGi
Mã phần lô PP2500151156
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nội kiểm chứng cho các xét nghiệm HBsAg, HCV antibody, TP antibody, HIV antibody and HTLV-1 antibody trên hệ thống miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500151157
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm kháng thể anti-HIV-1, anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2500151158
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab
Mã phần lô PP2500151159
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HIV Ag+Ab
Mã phần lô PP2500151160
Giá từng phần lô 50,961,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.442.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,528,858
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nền hóa phát quang
Mã phần lô PP2500151161
Giá từng phần lô 257,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,722,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2500151162
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa đường ống
Mã phần lô PP2500151163
Giá từng phần lô 63,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,907,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim hút
Mã phần lô PP2500151164
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2500151165
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giếng phản ứng cho xét nghiệm HBsAg, HCV antibody, TP antibody, HIV antibody and HTLV-1 antibody trên hệ thống miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500151166
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn dùng một lần
Mã phần lô PP2500151167
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,628,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500151168
Giá từng phần lô 9,464,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.197.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.732.426
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,945
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500151169
Giá từng phần lô 289,513,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.269.836
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.756.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,685,396
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500151170
Giá từng phần lô 8,928,537
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.392.806
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.464.269
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,856
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500151171
Giá từng phần lô 16,702,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.054.026
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.351.342
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500151172
Giá từng phần lô 130,161,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.242.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.080.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,904,848
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500151173
Giá từng phần lô 7,455,105
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.182.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.553
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,653
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500151174
Giá từng phần lô 12,932,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.398.492
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.466.164
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,969
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500151175
Giá từng phần lô 261,405,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.108.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.702.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,842,168
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500151176
Giá từng phần lô 7,455,105
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.182.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.553
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,653
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500151177
Giá từng phần lô 8,621,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.932.328
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.310.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,646
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500151178
Giá từng phần lô 199,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,987,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2500151179
Giá từng phần lô 5,297,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.946.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.648.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,923
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2500151180
Giá từng phần lô 11,831,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.746.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.915.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,931
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2500151181
Giá từng phần lô 78,391,444
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.587.166
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.195.722
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,351,743
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho phát hiện định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên virus viêm gan A
Mã phần lô PP2500151182
Giá từng phần lô 7,946,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.919.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.973.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,385
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính HAVAb IgM
Mã phần lô PP2500151183
Giá từng phần lô 11,486,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.229.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.743.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,594
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV)
Mã phần lô PP2500151184
Giá từng phần lô 281,253,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.880.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.626.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,437,608
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500151185
Giá từng phần lô 7,946,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.919.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.973.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,385
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500151186
Giá từng phần lô 11,486,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.229.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.743.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,594
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500151187
Giá từng phần lô 136,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.243.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,094,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2500151188
Giá từng phần lô 9,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.891.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2500151189
Giá từng phần lô 10,751,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.127.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.375.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,545
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định tính Anti-Hbe
Mã phần lô PP2500151190
Giá từng phần lô 356,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,700,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2500151191
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.276.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.092.287
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,537
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2500151192
Giá từng phần lô 9,464,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.197.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.732.426
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,945
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2500151193
Giá từng phần lô 44,507,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.761.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.253.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,228
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2500151194
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.276.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.092.287
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,537
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2500151195
Giá từng phần lô 9,749,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.623.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.874.562
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2500151196
Giá từng phần lô 44,107,462
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.161.193
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.053.731
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,223
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2500151197
Giá từng phần lô 9,465,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.198.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.732.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,968
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2500151198
Giá từng phần lô 10,751,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.127.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.375.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,545
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2500151199
Giá từng phần lô 3,603,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.405.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.801.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,117,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500151200
Giá từng phần lô 9,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500151201
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500151202
Giá từng phần lô 486,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,587,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500151203
Giá từng phần lô 7,946,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.919.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.973.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,385
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2500151204
Giá từng phần lô 972,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.459.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,189,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2500151205
Giá từng phần lô 9,940,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.210
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,204
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE
Mã phần lô PP2500151206
Giá từng phần lô 10,776,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.165.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.388.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,308
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2500151207
Giá từng phần lô 1,682,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.523.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 841.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,468,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500151208
Giá từng phần lô 131,956,713
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.935.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.978.357
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,958,701
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để thực hiện pha loãng bằng tay các mẫu xét nghiệm HBsAg khẳng định
Mã phần lô PP2500151209
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2500151210
Giá từng phần lô 6,900,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.005
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2500151211
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2500151212
Giá từng phần lô 2,127,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.191.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.063.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,828,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
Mã phần lô PP2500151213
Giá từng phần lô 9,940,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.210
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,204
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
Mã phần lô PP2500151214
Giá từng phần lô 12,932,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.398.492
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.466.164
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,969
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
Mã phần lô PP2500151215
Giá từng phần lô 216,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.162.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,483,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500151216
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.276.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.092.287
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,537
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500151217
Giá từng phần lô 15,589,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.383.758
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.794.586
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,675
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500151218
Giá từng phần lô 92,421,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.632.292
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.210.764
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,645
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500151219
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.276.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.092.287
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,537
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500151220
Giá từng phần lô 9,464,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.197.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.732.426
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,945
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500151221
Giá từng phần lô 51,132,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.699.326
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.566.442
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,533,986
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500151222
Giá từng phần lô 5,456,382
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.184.573
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.728.191
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,691
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500151223
Giá từng phần lô 52,891,838
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.337.757
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.445.919
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,586,755
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất, thuốc thử được sử dụng để thực hiện pha loãng cho các mẫu
Mã phần lô PP2500151224
Giá từng phần lô 15,053,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.579.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.526.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,596
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500151225
Giá từng phần lô 8,184,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.276.968
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.092.323
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,539
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)Bao gồm các chất chứng ở các mức nồng độ khác nhauDung tích: ≥ 16 ml
Mã phần lô PP2500151226
Giá từng phần lô 9,465,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.197.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.732.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,956
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500151227
Giá từng phần lô 222,710,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.065.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.355.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,681,312
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500151228
Giá từng phần lô 8,184,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.276.968
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.092.323
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,539
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500151229
Giá từng phần lô 9,465,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.197.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.732.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,956
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500151230
Giá từng phần lô 389,743,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.614.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.871.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,692,296
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 (EBNA-1)
Mã phần lô PP2500151231
Giá từng phần lô 5,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 (EBNA-1)
Mã phần lô PP2500151232
Giá từng phần lô 4,732,622
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.098.933
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.311
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,978
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 (EBNA-1)
Mã phần lô PP2500151233
Giá từng phần lô 27,838,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.758.446
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.919.482
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 835,168
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B
Mã phần lô PP2500151234
Giá từng phần lô 14,742,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.113.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.371.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,261
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước rửa
Mã phần lô PP2500151235
Giá từng phần lô 132,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,980,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất tiền xử lý
Mã phần lô PP2500151236
Giá từng phần lô 112,600,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.901.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.300.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,378,024
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất rửa cho kỹ thuật miễn dịch vi hạt hoá phát quang
Mã phần lô PP2500151237
Giá từng phần lô 47,455,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.182.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.727.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,656
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước rửa kim
Mã phần lô PP2500151238
Giá từng phần lô 55,410,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.115.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.705.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,662,312
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500151239
Giá từng phần lô 498,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,942,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc đựng mẫu.
Mã phần lô PP2500151240
Giá từng phần lô 2,618,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.204
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,544
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV
Mã phần lô PP2500151241
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2500151242
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1
Mã phần lô PP2500151243
Giá từng phần lô 850,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,515,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500151244
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2500151245
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,142,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2500151246
Giá từng phần lô 253,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,594,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải
Mã phần lô PP2500151247
Giá từng phần lô 1,763,982,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.645.973.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.991.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,919,470
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2500151248
Giá từng phần lô 271,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,136,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hạt bi từ
Mã phần lô PP2500151249
Giá từng phần lô 429,984,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.976.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.992.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,899,527
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa xử lý 24 vị trí
Mã phần lô PP2500151250
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa khuếch đại 24 vị trí
Mã phần lô PP2500151251
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí
Mã phần lô PP2500151252
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ hút có lọc thể 1ml
Mã phần lô PP2500151253
Giá từng phần lô 251,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,541,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ hút có lọc thể 300ul
Mã phần lô PP2500151254
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính HPV
Mã phần lô PP2500151255
Giá từng phần lô 198,379,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.568.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.189.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,951,376
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm định tính, định lượng DNA/RNA 14 thông số
Mã phần lô PP2500151256
Giá từng phần lô 81,364,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.046.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.682.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,440,935
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính HPV
Mã phần lô PP2500151257
Giá từng phần lô 84,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,540,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi lấy mẫu tế bào tử cung
Mã phần lô PP2500151258
Giá từng phần lô 5,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.894.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bảo quản và vận chuyển mẫu tế bào
Mã phần lô PP2500151259
Giá từng phần lô 158,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,762
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tínhDNA Chlamydia trachomatis vàDNA Neisseria gonorrhoeae
Mã phần lô PP2500151260
Giá từng phần lô 198,711,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.067.355
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.355.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,961,347
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae
Mã phần lô PP2500151261
Giá từng phần lô 42,200,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.300.642
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.100.214
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,266,012
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lấy và vận chuyển mẫu cho xét nghiệm PCR
Mã phần lô PP2500151262
Giá từng phần lô 137,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.718.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.906.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,134,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA vi rút Epstein-Barr
Mã phần lô PP2500151263
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,552,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định lượng DNA vi rút BK, DNA vi rút Epstein-Barr
Mã phần lô PP2500151264
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500151265
Giá từng phần lô 343,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,300,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định lượng DNA cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500151266
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit định lượng HEV
Mã phần lô PP2500151267
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiểm chuẩn HEV dương tính
Mã phần lô PP2500151268
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn HEV
Mã phần lô PP2500151269
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit định lượng Pneumocystis
Mã phần lô PP2500151270
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiểm chuẩn Pneumocystis dương tính
Mã phần lô PP2500151271
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn Pneumocystis
Mã phần lô PP2500151272
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit chẩn đoán Norovirus
Mã phần lô PP2500151273
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiểm chuẩn Norovirus dương tính
Mã phần lô PP2500151274
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit chẩn đoán Leishmania
Mã phần lô PP2500151275
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit xét nghiệm virus Measles
Mã phần lô PP2500151276
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Dnase I dùng với kit tách chiết RNA
Mã phần lô PP2500151277
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette dùng cho quá trình PCR
Mã phần lô PP2500151278
Giá từng phần lô 246,374,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.561.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.187.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,391,232
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip, ống chứa mẫu tách chiết dùng trong tách chiết
Mã phần lô PP2500151279
Giá từng phần lô 823,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng chất thải
Mã phần lô PP2500151280
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tip lọc thể tích hút 300μL
Mã phần lô PP2500151281
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,713,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tách chiết acid nucleic cho mẫu bệnh phẩm từ 200 μL
Mã phần lô PP2500151282
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tách chiết acid nucleic cho mẫu bệnh phẩm từ 600μL - 1000 μL
Mã phần lô PP2500151283
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tip lọc thể tích hút 1000μL
Mã phần lô PP2500151284
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội chứng cho quá trình PCR
Mã phần lô PP2500151285
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit chẩn đoán TOXOPLASMA GONDII
Mã phần lô PP2500151286
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiểm chuẩn TOXOPLASMA GONDII dương tính
Mã phần lô PP2500151287
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit chẩn đoán ASPERGILLUS
Mã phần lô PP2500151288
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiểm chuẩn ASPERGILLUS dương tính
Mã phần lô PP2500151289
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASPERGILLUS
Mã phần lô PP2500151290
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit chẩn đoán Bordetella
Mã phần lô PP2500151291
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiểm chuẩn Bordetella dương tính
Mã phần lô PP2500151292
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit chẩn đoán C. difficile
Mã phần lô PP2500151293
Giá từng phần lô 76,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.861.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,297,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiểm chuẩn C. difficile dương tính
Mã phần lô PP2500151294
Giá từng phần lô 14,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.051.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit định lượng Herpes Human Virus 6 (HHV6)
Mã phần lô PP2500151295
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiểm chuẩn HHV6 dương tính
Mã phần lô PP2500151296
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HHV6
Mã phần lô PP2500151297
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộkit định lượng HHV7
Mã phần lô PP2500151298
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiểm chuẩn HHV7 dương tính
Mã phần lô PP2500151299
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộkit định lượng HHV8
Mã phần lô PP2500151300
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiểm chuẩn HHV8 dương tính
Mã phần lô PP2500151301
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HHV8
Mã phần lô PP2500151302
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm vi khuẩn lao kháng RIF
Mã phần lô PP2500151303
Giá từng phần lô 2,415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151304
Giá từng phần lô 14,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151305
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,662,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc đựng mẫu sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151306
Giá từng phần lô 198,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,955,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa đậm đặc sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151307
Giá từng phần lô 11,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.154.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm định tính máu trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151308
Giá từng phần lô 57,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,731,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm định tính transferrin trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151309
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm định tính Calprotectin trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151310
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm định tính Lactoferrin trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151311
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus (RV) nhóm A trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151312
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus nhóm A & Adenovirus trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151313
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm định tính H. Pylori trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151314
Giá từng phần lô 95,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,858,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm máu trong phân sử dụng cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151315
Giá từng phần lô 16,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát trứng giun đũa cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151316
Giá từng phần lô 43,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.957.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,299,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát trứng giun tóc, cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151317
Giá từng phần lô 43,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.957.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,299,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát trứng sán lá gan, cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151318
Giá từng phần lô 43,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.957.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,299,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát hồng cầu cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151319
Giá từng phần lô 3,608,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.804.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,262
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát bạch cầu cho xét nghiệm soi phân tự động
Mã phần lô PP2500151320
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin AK 30 μg
Mã phần lô PP2500151321
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin AMP 10μg
Mã phần lô PP2500151322
Giá từng phần lô 303,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 1:1 SAM 20μg
Mã phần lô PP2500151323
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid AMC 30μg
Mã phần lô PP2500151324
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin AZM 15μg
Mã phần lô PP2500151325
Giá từng phần lô 2,551,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.827.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,545
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam ATM 30μg
Mã phần lô PP2500151326
Giá từng phần lô 2,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.903.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.301.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime FEP 30μg
Mã phần lô PP2500151327
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol + Sulbactam 2:1 SCF 105μg
Mã phần lô PP2500151328
Giá từng phần lô 396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime CTX 30μg
Mã phần lô PP2500151329
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin FOX 30μg
Mã phần lô PP2500151330
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime CAZ 30μg
Mã phần lô PP2500151331
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone CRO 30μg
Mã phần lô PP2500151332
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime CXM 30μg
Mã phần lô PP2500151333
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol C 30μg
Mã phần lô PP2500151334
Giá từng phần lô 3,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin CIP 5μg
Mã phần lô PP2500151335
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin DA 2μg
Mã phần lô PP2500151336
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline DO 30μg
Mã phần lô PP2500151337
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem ETP 10μg
Mã phần lô PP2500151338
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin E 15μg
Mã phần lô PP2500151339
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin/Trometamol FOT 200μg
Mã phần lô PP2500151340
Giá từng phần lô 3,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin CN 10μg
Mã phần lô PP2500151341
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh kháng sinh Gentamicin 120μg
Mã phần lô PP2500151342
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10μg
Mã phần lô PP2500151343
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin LEV 5μg
Mã phần lô PP2500151344
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid LZD 30μg
Mã phần lô PP2500151345
Giá từng phần lô 3,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Minocycline MH 30μg
Mã phần lô PP2500151346
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin F 300μg
Mã phần lô PP2500151347
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Optochin
Mã phần lô PP2500151348
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G P 10 units
Mã phần lô PP2500151349
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam TZP 110μg
Mã phần lô PP2500151350
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline TE 30μg
Mã phần lô PP2500151351
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin TOB 10μg
Mã phần lô PP2500151352
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/Sulfamethoxazol 1:19 SXT 25μg
Mã phần lô PP2500151353
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin VA 30μg
Mã phần lô PP2500151354
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy yếu tố V
Mã phần lô PP2500151355
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy yếu tố X
Mã phần lô PP2500151356
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy yếu tố X&V
Mã phần lô PP2500151357
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tigecycline 15 μg
Mã phần lô PP2500151358
Giá từng phần lô 3,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500151359
Giá từng phần lô 3,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefixime 30μg
Mã phần lô PP2500151360
Giá từng phần lô 3,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Amikacin
Mã phần lô PP2500151361
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,197,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Amoxicillin/clavulanic
Mã phần lô PP2500151362
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin
Mã phần lô PP2500151363
Giá từng phần lô 75,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.998.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.999.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,279,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Ceftazidime
Mã phần lô PP2500151364
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,881,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Daptomycin
Mã phần lô PP2500151365
Giá từng phần lô 3,849,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.774.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.924.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,499
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Doxycyline
Mã phần lô PP2500151366
Giá từng phần lô 44,377,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.565.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.188.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,331,316
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Ertapenem
Mã phần lô PP2500151367
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Gentamicin
Mã phần lô PP2500151368
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,197,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Imipenem
Mã phần lô PP2500151369
Giá từng phần lô 50,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.899.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.299.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,517,994
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Linezolid
Mã phần lô PP2500151370
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Meropenem
Mã phần lô PP2500151371
Giá từng phần lô 161,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,851,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Levofloxacin
Mã phần lô PP2500151372
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Rifampicin
Mã phần lô PP2500151373
Giá từng phần lô 4,167,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.251.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.083.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,039
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Teicoplanin
Mã phần lô PP2500151374
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Tetracycline
Mã phần lô PP2500151375
Giá từng phần lô 18,700,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.050.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.350.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Trim/Sulfa
Mã phần lô PP2500151376
Giá từng phần lô 47,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Vancomycin
Mã phần lô PP2500151377
Giá từng phần lô 94,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,821,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500151378
Giá từng phần lô 64,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,940,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa Chất thử nghiệm MIC Test Strip-TIGECYCLINE, TGC, 0.016 - 256
Mã phần lô PP2500151379
Giá từng phần lô 112,200,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.300.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.100.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,366,009
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa Chất thử nghiệm MIC Test Strip-CLARITHROMYCIN,CLR, 0.016 - 256
Mã phần lô PP2500151380
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Amoxicillin
Mã phần lô PP2500151381
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Metronidazole
Mã phần lô PP2500151382
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Ceftolozane/Tazobactam 0.016-25 μg/ml
Mã phần lô PP2500151383
Giá từng phần lô 96,559,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.839.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.279.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,896,794
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Ceftazidime/Avibactam 0.016-256 μg/ml (MIC Test Strip Ceftazidime/Avibactam 0.016-256* μg/ml
Mã phần lô PP2500151384
Giá từng phần lô 269,500,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.250.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,085,015
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canh thanh làm kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2500151385
Giá từng phần lô 25,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 758,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay làm kháng sinh đồ nấm vi pha loãng có Isavuconazole
Mã phần lô PP2500151386
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn làm kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2500151387
Giá từng phần lô 42,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,262,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu phân phối dịch
Mã phần lô PP2500151388
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của Colistin đối với 8 chủng vi khuẩn cho một mẻ chạy
Mã phần lô PP2500151389
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2500151390
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canh thang nuôi cấy vi khuẩn Haemophilus
Mã phần lô PP2500151391
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Streptococcus pnuemoniae
Mã phần lô PP2500151392
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canh thang nuôi cấy vi khuẩn Streptococcus
Mã phần lô PP2500151393
Giá từng phần lô 15,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn Haemophilus và Streptococcus
Mã phần lô PP2500151394
Giá từng phần lô 5,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng sinh đồ Sensititre dành cho các Mycobacteria mọc nhanh, Nocardia spp. và các loài xạ khuẩn hiếu khí khác
Mã phần lô PP2500151395
Giá từng phần lô 7,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung OADC
Mã phần lô PP2500151396
Giá từng phần lô 4,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng sinh đồ Sensititre dành cho vi khuẩn Gram âm chứa Cefiderocol và các Betalactam mới
Mã phần lô PP2500151397
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500151398
Giá từng phần lô 36,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,105,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
phụ gia bổ sung cho môi trường phát hiện và xác định Helicobacter pylori,
Mã phần lô PP2500151399
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy nhiều vi sinh vật Blood Agar Base
Mã phần lô PP2500151400
Giá từng phần lô 6,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.097.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường não tim nuôi cấy vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2500151401
Giá từng phần lô 10,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tạo màu cấy tiểu
Mã phần lô PP2500151402
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Columbia nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện tan huyết
Mã phần lô PP2500151403
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân biệt Enterobacteriaceae dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S
Mã phần lô PP2500151404
Giá từng phần lô 13,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500151405
Giá từng phần lô 32,313,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.469.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.156.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 969,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500151406
Giá từng phần lô 98,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,941,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Peptone lỏng
Mã phần lô PP2500151407
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2500151408
Giá từng phần lô 6,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.327.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
môi trường nuôi cấy được sử dụng để phát hiện và phân lập nấm có bao gồm kháng sinh để ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn và các tác nhân khác
Mã phần lô PP2500151409
Giá từng phần lô 25,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh
Mã phần lô PP2500151410
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đậu nành nuôi cấy đa năng nhiều loại sinh vật
Mã phần lô PP2500151411
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường vận chuyển cải tiến có than hoạt
Mã phần lô PP2500151412
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường vận chuyển cải tiến có than hoạt
Mã phần lô PP2500151413
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
môi trường nuôi cấy vi khuẩn được sử dụng để bảo vệ và duy trì sự sống của vi khuẩn trong vận chuyển mẫu đường ruột
Mã phần lô PP2500151414
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân biệt chọn lọc phát hiện E. coli O157
Mã phần lô PP2500151415
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Cefixime chọn lọc cho E. coli O157
Mã phần lô PP2500151416
Giá từng phần lô 4,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Legionella CYE Agar Base
Mã phần lô PP2500151417
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc phân biệt để phân lập Salmonella và Shigella
Mã phần lô PP2500151418
Giá từng phần lô 8,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 266
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường canh thang làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500151419
Giá từng phần lô 3,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canh thang nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2500151420
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn vi khuẩn Streptococcus agalactiae
Mã phần lô PP2500151421
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2500151422
Giá từng phần lô 2,308,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.462.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.154.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18750
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,259,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox
Mã phần lô PP2500151423
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường cấy tiểu sinh màu
Mã phần lô PP2500151424
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc cho vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500151425
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2500151426
Giá từng phần lô 97,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,910,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường cấy nấm chọn lọc
Mã phần lô PP2500151427
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Haemophilus species
Mã phần lô PP2500151428
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đậu nành
Mã phần lô PP2500151429
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori
Mã phần lô PP2500151430
Giá từng phần lô 85,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.283.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.761.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,565,675
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường kháng sinh đồ cho các vi khuẩn khó nuôi cấy
Mã phần lô PP2500151431
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,332,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay colistin vi pha loãng
Mã phần lô PP2500151432
Giá từng phần lô 1,017,351,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.526.027.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,520,548
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường làm kháng sinh đồ vi pha loãng cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2500151433
Giá từng phần lô 263,515,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.272.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.757.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,905,456
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500151434
Giá từng phần lô 17,169,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.754.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.584.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,088
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella
Mã phần lô PP2500151435
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu cừu
Mã phần lô PP2500151436
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly A (Type 1 - type 7)
Mã phần lô PP2500151437
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly A1 (Type 8 - type 12)
Mã phần lô PP2500151438
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly B (Type I - type VI và nhóm 3,4,6,7,8)
Mã phần lô PP2500151439
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C (Type 1 - type 7)
Mã phần lô PP2500151440
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C1 (Type 8 - type 11)
Mã phần lô PP2500151441
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C2 (Type 12 - type 15)
Mã phần lô PP2500151442
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C3 (Type 16 - type 18)
Mã phần lô PP2500151443
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly D (Phase I và Phase II)
Mã phần lô PP2500151444
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella Vi
Mã phần lô PP2500151445
Giá từng phần lô 5,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.572.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.857.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 2 (A)
Mã phần lô PP2500151446
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 4 (B)
Mã phần lô PP2500151447
Giá từng phần lô 3,809,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.713.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 7 (C1-C2)
Mã phần lô PP2500151448
Giá từng phần lô 3,809,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.713.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 8 (C2-C3)
Mã phần lô PP2500151449
Giá từng phần lô 3,809,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.713.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 9
Mã phần lô PP2500151450
Giá từng phần lô 3,809,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.713.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 3,10
Mã phần lô PP2500151451
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 1,3,19
Mã phần lô PP2500151452
Giá từng phần lô 3,809,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.713.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 6,14
Mã phần lô PP2500151453
Giá từng phần lô 3,809,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.713.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-p
Mã phần lô PP2500151454
Giá từng phần lô 9,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-a
Mã phần lô PP2500151455
Giá từng phần lô 5,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-b
Mã phần lô PP2500151456
Giá từng phần lô 5,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-c
Mã phần lô PP2500151457
Giá từng phần lô 5,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-d
Mã phần lô PP2500151458
Giá từng phần lô 5,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-i
Mã phần lô PP2500151459
Giá từng phần lô 5,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-m
Mã phần lô PP2500151460
Giá từng phần lô 9,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Haemophilus influenxae As b
Mã phần lô PP2500151461
Giá từng phần lô 11,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.361.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh xác định 5 carbapenemase
Mã phần lô PP2500151462
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử khả năng sinh indole của vi khuẩn
Mã phần lô PP2500151463
Giá từng phần lô 5,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử khả năng sinh oxydase của vi khuẩn
Mã phần lô PP2500151464
Giá từng phần lô 5,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Aspergillus fumigatus KM 8001
Mã phần lô PP2500151465
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Escherichia coli ATCC® 25922
Mã phần lô PP2500151466
Giá từng phần lô 2,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Escherichia coli ATCC® 35218
Mã phần lô PP2500151467
Giá từng phần lô 1,989,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.984.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,692
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Enterococcus faecalis ATCC® 29212
Mã phần lô PP2500151468
Giá từng phần lô 2,488,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.732.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.244.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,655
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Enterococcus faecalis ATCC® 51299
Mã phần lô PP2500151469
Giá từng phần lô 6,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Haemophilus influenzae ATCC® 49247
Mã phần lô PP2500151470
Giá từng phần lô 2,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Haemophilus influenzae ATCC® 49766
Mã phần lô PP2500151471
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Haemophilus influenzae Type b ATCC® 10211
Mã phần lô PP2500151472
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC® BAA 1705
Mã phần lô PP2500151473
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC® BAA 1706
Mã phần lô PP2500151474
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Staphylococcus epidermidis ATCC® 12228
Mã phần lô PP2500151475
Giá từng phần lô 2,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Staphylococcus saprophyticus ATCC® 1530
Mã phần lô PP2500151476
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Vibrio parahaemolyticus ATCC® 17802
Mã phần lô PP2500151477
Giá từng phần lô 6,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Vibrio vulnificus ATCC® 27562
Mã phần lô PP2500151478
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Neisseria gonorrhoeae ATCC® 49926
Mã phần lô PP2500151479
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Neisseria gonorrhoeae ATCC® 49981
Mã phần lô PP2500151480
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Bacteroides fragilis ATCC® 23745™*
Mã phần lô PP2500151481
Giá từng phần lô 5,529,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.293.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.764.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,873
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Bacteroides thetaiotaomicron ATCC® 29741
Mã phần lô PP2500151482
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Candida krusei ATCC® 14243
Mã phần lô PP2500151483
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Candida parapsilosis ATCC® 22019
Mã phần lô PP2500151484
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Aspergillus fumigatus KM 8001
Mã phần lô PP2500151485
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Cryptococcus neoformans ATCC® 14116
Mã phần lô PP2500151486
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC® 27853
Mã phần lô PP2500151487
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Streptococcus pyogenes ATCC® 19615
Mã phần lô PP2500151488
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượngc thử xác định tính chất vi khuẩn Streptococcus agalactiae group B ATCC® 12386
Mã phần lô PP2500151489
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Shigella sonnei group D ATCC® 9290
Mã phần lô PP2500151490
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Shigella flexneri serovar 2b group B ATCC® 12022
Mã phần lô PP2500151491
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượngThuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Salmonella enterica subsp. enterica serovar Enteritidis ATCC® 13076
Mã phần lô PP2500151492
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Salmonella sp. not Typhi group D BF-SD
Mã phần lô PP2500151493
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Salmonella enterica subsp. enterica serovar Typhimurium ATCC® 14028
Mã phần lô PP2500151494
Giá từng phần lô 2,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.748.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn chuẩn kiểm soát chất lượng Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Proteus mirabilis ATCC® 12453
Mã phần lô PP2500151495
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tạo khí trường kỵ khí
Mã phần lô PP2500151496
Giá từng phần lô 133,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,017,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít tạo khí trường vi hiếu khí
Mã phần lô PP2500151497
Giá từng phần lô 87,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,623,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bromothymol Blue
Mã phần lô PP2500151498
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Safranin O
Mã phần lô PP2500151499
Giá từng phần lô 54,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,644,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất nhuộm huỳnh quang để chẩn đoán bệnh lao bao gồm F.A.S.T Auramine-O stain
Mã phần lô PP2500151500
Giá từng phần lô 54,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,637,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodiun falciparum và Plasmodium vivax
Mã phần lô PP2500151501
Giá từng phần lô 8,996,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.494.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.498.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,892
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galactomannan
Mã phần lô PP2500151502
Giá từng phần lô 52,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,572,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh Aspergillus IgG- IgM
Mã phần lô PP2500151503
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện và xác định 5 loại enzyme carbapenemases (OXA-48, KPC, NDM và VIM, IMP)
Mã phần lô PP2500151504
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường E.C. Broth
Mã phần lô PP2500151505
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Brilliant Green Bile Broth 2%
Mã phần lô PP2500151506
Giá từng phần lô 2,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Lauryl Sulfate Tryptose Broth Modified
Mã phần lô PP2500151507
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Tergitol Agar Base
Mã phần lô PP2500151508
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TTC 1% supplement
Mã phần lô PP2500151509
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2500151510
Giá từng phần lô 755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện đồng thời kháng nguyên NS1 và kháng thể IgG/IgM kháng virus Dengue
Mã phần lô PP2500151511
Giá từng phần lô 1,745,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.617.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,353,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng vius Dengue
Mã phần lô PP2500151512
Giá từng phần lô 771,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2188
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,152,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg
Mã phần lô PP2500151513
Giá từng phần lô 384,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,529
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1 /2 theo phương pháp thế hệ 3
Mã phần lô PP2500151514
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân
Mã phần lô PP2500151515
Giá từng phần lô 11,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2500151516
Giá từng phần lô 4,131,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.197.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,952
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên H.Pylori
Mã phần lô PP2500151517
Giá từng phần lô 3,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vius hợp bào hô hấp RSV
Mã phần lô PP2500151518
Giá từng phần lô 137,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.852.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.617.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,117,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện vius cúm A,B và cúm đại dịch A(H1N1)
Mã phần lô PP2500151519
Giá từng phần lô 10,673,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.009.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.336.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,197
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất thử ASO LATEX KIT
Mã phần lô PP2500151520
Giá từng phần lô 41,685
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai (TPHA Kit)
Mã phần lô PP2500151521
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai (RPR carbon)
Mã phần lô PP2500151522
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->