Gói thầu: Gói 3: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500549355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 3: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500263451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Liêm Tuyền, Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 42,944,513,505 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500488666 - Phần 001: Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm | 1,061,250 | 758.036 | 265.313 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 22,000 | |
| 2 | PP2500488667 - Phần 002: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c | 28,200,000 | 20.142.857 | 7.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 564,000 | |
| 3 | PP2500488668 - Phần 003: Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm protein đặc biệt hàng tháng | 73,560,000 | 52.542.857 | 18.390.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,472,000 | |
| 4 | PP2500488669 - Phần 004: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch | 210,168,000 | 150.120.000 | 52.542.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,204,000 | |
| 5 | PP2500488670 - Phần 005: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 1 | 1,001,000,000 | 715.000.000 | 250.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 20,020,000 | |
| 6 | PP2500488671 - Phần 006: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 2 | 1,001,000,000 | 715.000.000 | 250.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 20,020,000 | |
| 7 | PP2500488672 - Phần 007: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 3 | 1,001,000,000 | 715.000.000 | 250.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 20,020,000 | |
| 8 | PP2500488673 - Phần 008: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia | 60,978,600 | 43.556.143 | 15.244.650 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,220,000 | |
| 9 | PP2500488674 - Phần 009: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP | 19,144,200 | 13.674.429 | 4.786.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 383,000 | |
| 10 | PP2500488675 - Phần 010: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 | 18,650,000 | 13.321.429 | 4.662.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 373,000 | |
| 11 | PP2500488676 - Phần 011: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch troponin I-hs | 528,000,000 | 377.142.857 | 132.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 10,560,000 | |
| 12 | PP2500488677 - Phần 012: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC | 22,977,600 | 16.412.571 | 5.744.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 460,000 | |
| 13 | PP2500488678 - Phần 013: Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine. | 309,319,200 | 220.942.286 | 77.329.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 6,187,000 | |
| 14 | PP2500488679 - Phần 014: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Anti-CCP | 27,397,440 | 19.569.600 | 6.849.360 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 548,000 | |
| 15 | PP2500488680 - Phần 015: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PCT | 44,593,800 | 31.852.714 | 11.148.450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 892,000 | |
| 16 | PP2500488681 - Phần 016: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | 18,443,100 | 13.173.643 | 4.610.775 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 369,000 | |
| 17 | PP2500488682 - Phần 017: Hóa chất chạy xét nghiệm định lượng CA72-4 | 1,079,372,000 | 770.980.000 | 269.843.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 21,588,000 | |
| 18 | PP2500488683 - Phần 018: Dụng cụ lấy mẫu tiệt trùng cho xét nghiệm khí máu | 570,000,000 | 407.142.857 | 142.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 11,400,000 | |
| 19 | PP2500488684 - Phần 019: Ống lấy mẫu phân xét nghiệm Calprotectin nắp đâm xuyên | 255,000,000 | 182.142.857 | 63.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,100,000 | |
| 20 | PP2500488685 - Phần 020: Thuốc thử xét nghiệm định lượng calprotectin | 664,500,015 | 474.642.868 | 166.125.004 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 13,291,000 | |
| 21 | PP2500488686 - Phần 021: Chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm định lượng Calprotectin | 12,000,000 | 8.571.429 | 3.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 240,000 | |
| 22 | PP2500488687 - Phần 022: Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Calprotectin | 72,000,000 | 51.428.571 | 18.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,440,000 | |
| 23 | PP2500488688 - Phần 023: Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calprotectin | 12,800,004 | 9.142.860 | 3.200.001 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 257,000 | |
| 24 | PP2500488689 - Phần 024: Dung dịch rửa Axit dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân | 22,000,000 | 15.714.286 | 5.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 440,000 | |
| 25 | PP2500488690 - Phần 025: Dung dịch rửa kiềm dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân | 26,000,000 | 18.571.429 | 6.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 520,000 | |
| 26 | PP2500488691 - Phần 026: Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân | 20,000,000 | 14.285.714 | 5.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 400,000 | |
| 27 | PP2500488692 - Phần 028: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu | 8,118,000 | 5.798.571 | 2.029.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 163,000 | |
| 28 | PP2500488693 - Phần 029: Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu | 75,600,000 | 54.000.000 | 18.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,512,000 | |
| 29 | PP2500488694 - Phần 030: Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu | 56,237,760 | 40.169.829 | 14.059.440 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,125,000 | |
| 30 | PP2500488695 - Phần 031: Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động | 48,879,600 | 34.914.000 | 12.219.900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 978,000 | |
| 31 | PP2500488696 - Phần 032: Bộ kit xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh | 149,160,000 | 106.542.857 | 37.290.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,984,000 | |
| 32 | PP2500488697 - Phần 033: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp I dùng phát hiện kháng thể kháng HLA | 298,275,000 | 213.053.571 | 74.568.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,966,000 | |
| 33 | PP2500488698 - Phần 034: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp II dùng phát hiện kháng thể kháng HLA | 234,045,000 | 167.175.000 | 58.511.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,681,000 | |
| 34 | PP2500488699 - Phần 035: Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE–Conjugated Goat Anti-Human IgG cho xét nghiệm định danh kháng thể kháng thể kháng HLA | 27,488,000 | 19.634.286 | 6.872.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 550,000 | |
| 35 | PP2500488700 - Phần 036: Bộ kit chuẩn bị thư viện gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS | 600,000,000 | 428.571.429 | 150.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 12,000,000 | |
| 36 | PP2500488701 - Phần 037: Bộ hóa chất giải trình tự gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS | 360,000,000 | 257.142.857 | 90.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 7,200,000 | |
| 37 | PP2500488702 - Phần 038: Mẫu ngoại kiểm đông máu | 19,598,004 | 13.998.574 | 4.899.501 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 392,000 | |
| 38 | PP2500488703 - Phần 039: Mẫu ngoại kiểm huyết học | 91,728,000 | 65.520.000 | 22.932.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,835,000 | |
| 39 | PP2500488704 - Phần 040: Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS | 391,040,000 | 279.314.286 | 97.760.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 7,821,000 | |
| 40 | PP2500488705 - Phần 041: Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI) | 132,506,000 | 94.647.143 | 33.126.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,651,000 | |
| 41 | PP2500488706 - Phần 042: Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy) | 118,827,000 | 84.876.429 | 29.706.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,377,000 | |
| 42 | PP2500488707 - Phần 043: Dung dịch Giemsa cho nhuộm tế bào máu | 62,112,000 | 44.365.714 | 15.528.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,243,000 | |
| 43 | PP2500488708 - Phần 045: Bộ ống lấy máu xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao | 668,448,000 | 477.462.857 | 167.112.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 13,369,000 | |
| 44 | PP2500488709 - Phần 046: Sinh phẩm xét nghiệm RealtimePCR phát hiện định tính đặc hiệu Aspergillus | 75,000,000 | 53.571.429 | 18.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,500,000 | |
| 45 | PP2500488710 - Phần 047: Sinh phẩm xét nghiệm RealtimePCR phát hiện RNA Rubella | 47,355,000 | 33.825.000 | 11.838.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 948,000 | |
| 46 | PP2500488711 - Phần 048: Kit phát hiện và định lượng virus Parvovirus B19 gây bệnh Thứ năm (Fifth Disease) bằng kỹ thuật Real-time PCR | 48,856,500 | 34.897.500 | 12.214.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 978,000 | |
| 47 | PP2500488712 - Phần 049: Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR | 30,492,000 | 21.780.000 | 7.623.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 610,000 | |
| 48 | PP2500488713 - Phần 050: Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10μg | 2,700,000 | 1.928.571 | 675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 54,000 | |
| 49 | PP2500488714 - Phần 051: Môi trường làm kháng sinh đồ vi pha loãng cho vi khuẩn | 170,560,000 | 121.828.571 | 42.640.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,412,000 | |
| 50 | PP2500488715 - Phần 052: Bromothymol Blue | 10,908,000 | 7.791.429 | 2.727.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 219,000 | |
| 51 | PP2500488716 - Phần 053: Safranin O | 36,180,000 | 25.842.857 | 9.045.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 724,000 | |
| 52 | PP2500488717 - Phần 054: Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodiun falciparum và Plasmodium vivax | 5,355,000 | 3.825.000 | 1.338.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 108,000 | |
| 53 | PP2500488718 - Phần 055: Xét nghiệm phát hiện định tính (1 →3) β-D-glucan trong huyết thanh | 1,250,000,050 | 892.857.179 | 312.500.013 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 25,001,000 | |
| 54 | PP2500488719 - Phần 056: Bộ kit ELISA phát hiện kháng nguyên Galactomannan | 127,050,000 | 90.750.000 | 31.762.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,541,000 | |
| 55 | PP2500488720 - Phần 057: Bộ kit real-time PCR phát hiện Lao và Lao không điển hình | 48,000,000 | 34.285.714 | 12.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 960,000 | |
| 56 | PP2500488721 - Phần 058: Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động | 28,080,000 | 20.057.143 | 7.020.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 562,000 | |
| 57 | PP2500488722 - Phần 059: Đầu côn 50 μL | 207,360,000 | 148.114.286 | 51.840.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,148,000 | |
| 58 | PP2500488723 - Phần 060: Đầu côn 1000 μL | 135,168,000 | 96.548.571 | 33.792.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,704,000 | |
| 59 | PP2500488724 - Phần 061: Dung dịch cồn cho hệ thống PCR tự động | 2,283,000 | 1.630.714 | 570.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 46,000 | |
| 60 | PP2500488725 - Phần 062: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm HPV | 57,000,000 | 40.714.286 | 14.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,140,000 | |
| 61 | PP2500488726 - Phần 063: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm STI | 105,000,000 | 75.000.000 | 26.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,100,000 | |
| 62 | PP2500488727 - Phần 064: Integrated Reactioncho hệ thống PCR tự động | 1,317,006,000 | 940.718.571 | 329.251.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 26,341,000 | |
| 63 | PP2500488728 - Phần 065: Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy | 224,469,000 | 160.335.000 | 56.117.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,490,000 | |
| 64 | PP2500488729 - Phần 066: Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg | 179,775,000 | 128.410.714 | 44.943.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,596,000 | |
| 65 | PP2500488730 - Phần 067: Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus | 14,910,210 | 10.650.150 | 3.727.553 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 299,000 | |
| 66 | PP2500488731 - Phần 068: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe | 19,880,280 | 14.200.200 | 4.970.070 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 398,000 | |
| 67 | PP2500488732 - Phần 069: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella | 18,049,500 | 12.892.500 | 4.512.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 361,000 | |
| 68 | PP2500488733 - Phần 070: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) | 18,049,500 | 12.892.500 | 4.512.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 361,000 | |
| 69 | PP2500488734 - Phần 071: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) | 18,049,500 | 12.892.500 | 4.512.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 361,000 | |
| 70 | PP2500488735 - Phần 072: Nước rửa kim | 105,860,160 | 75.614.400 | 26.465.040 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,118,000 | |
| 71 | PP2500488736 - Phần 073: Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella | 4,174,450 | 2.981.750 | 1.043.613 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 84,000 | |
| 72 | PP2500488737 - Phần 074: Kít tạo khí trường vi hiếu khí | 62,046,000 | 44.318.571 | 15.511.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,241,000 | |
| 73 | PP2500488738 - Phần 075: Môi trường Brilliant Green Bile Broth 2% | 20,568,000 | 14.691.429 | 5.142.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 412,000 | |
| 74 | PP2500488739 - Phần 076: Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori | 3,192,000 | 2.280.000 | 798.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 64,000 | |
| 75 | PP2500488740 - Phần 077: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus | 20,874,000 | 14.910.000 | 5.218.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 418,000 | |
| 76 | PP2500488741 - Phần 078: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus | 289,513,224 | 206.795.160 | 72.378.306 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,791,000 | |
| 77 | PP2500488742 - Phần 079: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus | 19,687,500 | 14.062.500 | 4.921.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 394,000 | |
| 78 | PP2500488743 - Phần 080: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus | 18,412,800 | 13.152.000 | 4.603.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 369,000 | |
| 79 | PP2500488744 - Phần 081: Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus | 110,854,800 | 79.182.000 | 27.713.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,218,000 | |
| 80 | PP2500488745 - Phần 082: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 17,243,104 | 12.316.503 | 4.310.776 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 345,000 | |
| 81 | PP2500488746 - Phần 083: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 133,056,000 | 95.040.000 | 33.264.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,662,000 | |
| 82 | PP2500488747 - Phần 084: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 18,049,500 | 12.892.500 | 4.512.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 361,000 | |
| 83 | PP2500488748 - Phần 085: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 20,874,000 | 14.910.000 | 5.218.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 418,000 | |
| 84 | PP2500488749 - Phần 086: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 154,990,500 | 110.707.500 | 38.747.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,100,000 | |
| 85 | PP2500488750 - Phần 087: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe | 17,243,104 | 12.316.503 | 4.310.776 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 345,000 | |
| 86 | PP2500488751 - Phần 088: Xét nghiệm định tính Anti-Hbe | 254,317,600 | 181.655.429 | 63.579.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,087,000 | |
| 87 | PP2500488752 - Phần 089: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella | 13,839,660 | 9.885.471 | 3.459.915 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 277,000 | |
| 88 | PP2500488753 - Phần 090: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella | 19,205,376 | 13.718.126 | 4.801.344 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 385,000 | |
| 89 | PP2500488754 - Phần 091: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella | 61,076,000 | 43.625.714 | 15.269.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,222,000 | |
| 90 | PP2500488755 - Phần 092: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella | 19,205,440 | 13.718.171 | 4.801.360 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 385,000 | |
| 91 | PP2500488756 - Phần 093: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella | 88,214,400 | 63.010.286 | 22.053.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,765,000 | |
| 92 | PP2500488757 - Phần 094: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV | 14,910,210 | 10.650.150 | 3.727.553 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 299,000 | |
| 93 | PP2500488758 - Phần 095: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV | 21,000,000 | 15.000.000 | 5.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 420,000 | |
| 94 | PP2500488759 - Phần 096: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ | 2,838,643,500 | 2.027.602.500 | 709.660.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 56,773,000 | |
| 95 | PP2500488760 - Phần 097: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg | 14,910,210 | 10.650.150 | 3.727.553 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 299,000 | |
| 96 | PP2500488761 - Phần 098: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg | 21,553,880 | 15.395.629 | 5.388.470 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 432,000 | |
| 97 | PP2500488762 - Phần 099: Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg | 381,476,400 | 272.483.143 | 95.369.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 7,630,000 | |
| 98 | PP2500488763 - Phần 100: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 17,520,300 | 12.514.500 | 4.380.075 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 351,000 | |
| 99 | PP2500488764 - Phần 101: Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) | 804,525,750 | 574.661.250 | 201.131.438 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 16,091,000 | |
| 100 | PP2500488765 - Phần 102: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg | 13,800,000 | 9.857.143 | 3.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 276,000 | |
| 101 | PP2500488766 - Phần 103: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE | 19,679,700 | 14.056.929 | 4.919.925 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 394,000 | |
| 102 | PP2500488767 - Phần 104: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B | 1,262,475,000 | 901.767.857 | 315.618.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 25,250,000 | |
| 103 | PP2500488768 - Phần 105: Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 110,880,000 | 79.200.000 | 27.720.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,218,000 | |
| 104 | PP2500488769 - Phần 106: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo | 13,800,000 | 9.857.143 | 3.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 276,000 | |
| 105 | PP2500488770 - Phần 107: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo | 21,000,000 | 15.000.000 | 5.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 420,000 | |
| 106 | PP2500488771 - Phần 108: Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ | 1,596,480,000 | 1.140.342.857 | 399.120.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 31,930,000 | |
| 107 | PP2500488772 - Phần 109: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP) | 14,910,210 | 10.650.150 | 3.727.553 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 299,000 | |
| 108 | PP2500488773 - Phần 110: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP) | 21,553,880 | 15.395.629 | 5.388.470 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 432,000 | |
| 109 | PP2500488774 - Phần 111: Hoá chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP) | 162,081,000 | 115.772.143 | 40.520.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,242,000 | |
| 110 | PP2500488775 - Phần 112: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii | 17,619,678 | 12.585.484 | 4.404.920 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 353,000 | |
| 111 | PP2500488776 - Phần 113: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii | 23,724,288 | 16.945.920 | 5.931.072 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 475,000 | |
| 112 | PP2500488777 - Phần 114: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii | 127,864,800 | 91.332.000 | 31.966.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,558,000 | |
| 113 | PP2500488778 - Phần 115: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 15,581,160 | 11.129.400 | 3.895.290 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 312,000 | |
| 114 | PP2500488779 - Phần 116: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 13,514,256 | 9.653.040 | 3.378.564 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 271,000 | |
| 115 | PP2500488780 - Phần 117: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 70,311,600 | 50.222.571 | 17.577.900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,407,000 | |
| 116 | PP2500488781 - Phần 118: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 12,033,000 | 8.595.000 | 3.008.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 241,000 | |
| 117 | PP2500488782 - Phần 119: Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 116,625,600 | 83.304.000 | 29.156.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,333,000 | |
| 118 | PP2500488783 - Phần 120: Hoá chất, thuốc thử được sử dụng để thực hiện pha loãng cho các mẫu | 10,033,800 | 7.167.000 | 2.508.450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 201,000 | |
| 119 | PP2500488784 - Phần 121: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) | 20,874,000 | 14.910.000 | 5.218.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 418,000 | |
| 120 | PP2500488785 - Phần 122: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) | 184,136,400 | 131.526.000 | 46.034.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,683,000 | |
| 121 | PP2500488786 - Phần 123: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) | 20,874,000 | 14.910.000 | 5.218.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 418,000 | |
| 122 | PP2500488787 - Phần 124: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) | 306,915,000 | 219.225.000 | 76.728.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 6,139,000 | |
| 123 | PP2500488788 - Phần 125: Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B | 32,508,000 | 23.220.000 | 8.127.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 651,000 | |
| 124 | PP2500488789 - Phần 126: Fuchsin basic | 43,740,000 | 31.242.857 | 10.935.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 875,000 | |
| 125 | PP2500488790 - Phần 127: Crystal violet (C.I. 42555) | 16,740,000 | 11.957.143 | 4.185.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 335,000 | |
| 126 | PP2500488791 - Phần 128: Glycerin | 8,618,400 | 6.156.000 | 2.154.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 173,000 | |
| 127 | PP2500488792 - Phần 129: N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysis | 3,942,000 | 2.815.714 | 985.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 79,000 | |
| 128 | PP2500488793 - Phần 130: N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride | 1,566,000 | 1.118.571 | 391.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 32,000 | |
| 129 | PP2500488794 - Phần 131: Sodium hydroxyde (NAOH) | 1,620,000 | 1.157.143 | 405.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 33,000 | |
| 130 | PP2500488795 - Phần 132: Dropper India Ink (Chất thử nhỏ giọt india ink) | 3,300,000 | 2.357.143 | 825.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 66,000 | |
| 131 | PP2500488796 - Phần 133: Sulfuric acid | 1,404,000 | 1.002.857 | 351.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 29,000 | |
| 132 | PP2500488797 - Phần 134: Lactose monohydrate | 9,676,800 | 6.912.000 | 2.419.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 194,000 | |
| 133 | PP2500488798 - Phần 135: Bộ hóa chất nhuộm Gram | 121,500,000 | 86.785.714 | 30.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,430,000 | |
| 134 | PP2500488799 - Phần 136: Bộ hóa chất nhuộm Ziehl Neelsen | 122,850,000 | 87.750.000 | 30.712.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,457,000 | |
| 135 | PP2500488800 - Phần 137: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10μg | 3,240,000 | 2.314.286 | 810.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 65,000 | |
| 136 | PP2500488801 - Phần 138: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20) | 3,300,000 | 2.357.143 | 825.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 66,000 | |
| 137 | PP2500488802 - Phần 139: Meropenem +Vaborbactam (20+10) | 13,141,500 | 9.386.786 | 3.285.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 263,000 | |
| 138 | PP2500488803 - Phần 140: Bộ kit xét nghiệm định tính liên cầu khuẩn nhóm B (GBS) | 99,000,000 | 70.714.286 | 24.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,980,000 | |
| 139 | PP2500488804 - Phần 141: Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ) hệ thống tự động | 3,400,000,000 | 2.428.571.429 | 850.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 68,000,000 | |
| 140 | PP2500488805 - Phần 142: Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch | 5,200,000 | 3.714.286 | 1.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 104,000 | |
| 141 | PP2500488806 - Phần 143: Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch | 207,360,000 | 148.114.286 | 51.840.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,148,000 | |
| 142 | PP2500488807 - Phần 144: Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch | 5,200,000 | 3.714.286 | 1.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 104,000 | |
| 143 | PP2500488808 - Phần 145: Kit xét nghiệm Sởi loại IgM | 219,240,000 | 156.600.000 | 54.810.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,385,000 | |
| 144 | PP2500488809 - Phần 146: Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp | 27,999,720 | 19.999.800 | 6.999.930 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 560,000 | |
| 145 | PP2500488810 - Phần 147: Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi | 476,280,000 | 340.200.000 | 119.070.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 9,526,000 | |
| 146 | PP2500488811 - Phần 148: Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi | 119,070,000 | 85.050.000 | 29.767.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,382,000 | |
| 147 | PP2500488812 - Phần 149: Khay định danh tác nhân gây viêm đường hô hấp dưới PCR lồng đa mồi | 3,248,000,000 | 2.320.000.000 | 812.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 64,960,000 | |
| 148 | PP2500488813 - Phần 150: Test nhanh phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galactomannan | 636,000,000 | 454.285.714 | 159.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 12,720,000 | |
| 149 | PP2500488814 - Phần 151: Test nhanh Aspergillus IgG- IgM | 245,000,000 | 175.000.000 | 61.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,900,000 | |
| 150 | PP2500488815 - Phần 152: Kit phát hiện RNA Leptospira 16s bằng kỹ thuật Real-time PCR | 37,128,000 | 26.520.000 | 9.282.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 743,000 | |
| 151 | PP2500488816 - Phần 153: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10μg | 3,240,000 | 2.314.286 | 810.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 65,000 | |
| 152 | PP2500488817 - Phần 154: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20) | 3,300,000 | 2.357.143 | 825.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 66,000 | |
| 153 | PP2500488818 - Phần 155: Ceftolozane + Tazobactam (30+10) | 3,405,000 | 2.432.143 | 851.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 69,000 | |
| 154 | PP2500488819 - Phần 156: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Candida | 33,600,000 | 24.000.000 | 8.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 672,000 | |
| 155 | PP2500488820 - Phần 157: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn StrepB | 51,240,000 | 36.600.000 | 12.810.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,025,000 | |
| 156 | PP2500488821 - Phần 158: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn E.coli và Coliforms | 39,900,000 | 28.500.000 | 9.975.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 798,000 | |
| 157 | PP2500488822 - Phần 159: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện phát hiện các vi khuẩn siêu kháng kháng sinh như carbapenemases | 76,986,000 | 54.990.000 | 19.246.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,540,000 | |
| 158 | PP2500488823 - Phần 160: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 | 1,168,650,000 | 834.750.000 | 292.162.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 23,373,000 | |
| 159 | PP2500488824 - Phần 161: Test nhanh phát hiện kháng thể sốt mò (Rickettsia) | 128,625,000 | 91.875.000 | 32.156.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,573,000 | |
| 160 | PP2500488825 - Phần 162: Xét nghiệm phát hiện Adenovirus (Adeno) Virus (ADV) trong mẫu đờm hoặc dịch đường hô hấp | 35,640,000 | 25.457.143 | 8.910.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 713,000 | |
| 161 | PP2500488826 - Phần 163: Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 48,630,000 | 34.735.714 | 12.157.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 973,000 | |
| 162 | PP2500488827 - Phần 164: Bộ kit real-time PCR phát hiện Chikungunya | 149,880,300 | 107.057.357 | 37.470.075 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,998,000 | |
| 163 | PP2500488828 - Phần 165: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG của virus Chikungunya trong mẫu máu. | 212,625,000 | 151.875.000 | 53.156.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,253,000 | |
| 164 | PP2500488829 - Phần 166: Hóa chất xét nghiệm AFP-L3 | 485,100,000 | 346.500.000 | 121.275.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 9,702,000 | |
| 165 | PP2500488830 - Phần 167: Hóa chất xét nghiệm PIVKA2 | 554,400,000 | 396.000.000 | 138.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 11,088,000 | |
| 166 | PP2500488831 - Phần 168: Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2 | 441,000,000 | 315.000.000 | 110.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 8,820,000 | |
| 167 | PP2500488832 - Phần 169: Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3 | 3,969,000 | 2.835.000 | 992.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 80,000 | |
| 168 | PP2500488833 - Phần 170: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp | 3,483,900 | 2.488.500 | 870.975 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 70,000 | |
| 169 | PP2500488834 - Phần 171: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.102.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 89,000 | |
| 170 | PP2500488835 - Phần 172: Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.102.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 89,000 | |
| 171 | PP2500488836 - Phần 173: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2mức thấp | 3,969,000 | 2.835.000 | 992.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 80,000 | |
| 172 | PP2500488837 - Phần 174: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2mức cao | 5,071,000 | 3.622.143 | 1.267.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 102,000 | |
| 173 | PP2500488838 - Phần 175: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2,AFP-L3 | 9,600,000 | 6.857.143 | 2.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 192,000 | |
| 174 | PP2500488839 - Phần 176: Lugol | 12,528,000 | 8.948.571 | 3.132.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 251,000 | |
| 175 | PP2500488840 - Phần 177: Điện cực K+ cho máy phân tích điện giải | 14,200,000 | 10.142.857 | 3.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 284,000 | |
| 176 | PP2500488841 - Phần 178: Điện cực Na+ Electrodemáy phân tích điện giải | 14,200,000 | 10.142.857 | 3.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 284,000 | |
| 177 | PP2500488842 - Phần 179: Điện cực Cl- Electrodemáy phân tích điện giải | 14,200,000 | 10.142.857 | 3.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 284,000 | |
| 178 | PP2500488843 - Phần 180: Điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải | 14,700,000 | 10.500.000 | 3.675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 294,000 | |
| 179 | PP2500488844 - Phần 181: Dây bơm máy phân tích điện giải | 2,793,000 | 1.995.000 | 698.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 56,000 | |
| 180 | PP2500488845 - Phần 182: Màng điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải | 2,448,980 | 1.749.271 | 612.245 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 49,000 | |
| 181 | PP2500488846 - Phần 183: Bộ phát hiện mẫu cho máy phân tích điện giải | 6,519,000 | 4.656.429 | 1.629.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 131,000 | |
| 182 | PP2500488847 - Phần 184: Hóa chất chạy mẫu máy phân tích điện giải | 67,200,000 | 48.000.000 | 16.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,344,000 | |
| 183 | PP2500488848 - Phần 185: Hóa chất rửa cho máy phân tích điện giải | 10,050,000 | 7.178.571 | 2.512.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 201,000 | |
| 184 | PP2500488849 - Phần 186: Dung dịch điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải | 2,800,000 | 2.000.000 | 700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 56,000 | |
| 185 | PP2500488850 - Phần 187: Bộ kiểm tra chất lượng 2 mức cho máy phân tích điện giải | 5,544,000 | 3.960.000 | 1.386.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 111,000 | |
| 186 | PP2500488851 - Phần 188: Ống thử thời gian hoạt hóa cục máu đông | 981,600,000 | 701.142.857 | 245.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 19,632,000 | |
| 187 | PP2500488852 - Phần 189: Dung dịch Giemsa | 3,510,000 | 2.507.143 | 877.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 71,000 | |
| 188 | PP2500488853 - Phần 190: Diethylether | 23,955,750 | 17.111.250 | 5.988.938 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 480,000 | |
| 189 | PP2500488854 - Phần 191: Acid chlohydric | 18,954,000 | 13.538.571 | 4.738.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 380,000 | |
| 190 | PP2500488855 - Phần 192: 2-propanol(Isopropanol) | 1,814,400 | 1.296.000 | 453.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 37,000 | |
| 191 | PP2500488856 - Phần 193: Ammoniasolution 25% | 3,367,980 | 2.405.700 | 841.995 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 68,000 | |
| 192 | PP2500488857 - Phần 194: Potassium hydroxide | 5,477,220 | 3.912.300 | 1.369.305 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 110,000 | |
| 193 | PP2500488858 - Phần 195: Kali dihydrophosphat | 1,318,000 | 941.429 | 329.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 27,000 | |
| 194 | PP2500488859 - Phần 196: KCl | 756,378 | 540.270 | 189.095 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 16,000 | |
| 195 | PP2500488860 - Phần 197: Dầu soi kính hiển vi | 38,940,000 | 27.814.286 | 9.735.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 779,000 | |
| 196 | PP2500488861 - Phần 198: Bộ xét nghiệm định lượng C1 Inactivator (C1 Inhibitor) | 270,060,000 | 192.900.000 | 67.515.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,402,000 | |
| 197 | PP2500488862 - Phần 199: Bộ xét nghiệm chẩn đoán ANA (IFA) cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động | 840,000,000 | 600.000.000 | 210.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 16,800,000 | |
| 198 | PP2500488863 - Phần 200: Khay pha loãng 96 giếng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động | 12,500,000 | 8.928.571 | 3.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 250,000 | |
| 199 | PP2500488864 - Phần 201: Tấm thuỷ tinh cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động | 81,000,000 | 57.857.143 | 20.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,620,000 | |
| 200 | PP2500488865 - Phần 202: Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 1,428,664,524 | 1.020.474.660 | 357.166.131 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 28,574,000 | |
| 201 | PP2500488866 - Phần 203: Định lượng IgE đặc hiệu | 628,992,000 | 449.280.000 | 157.248.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 12,580,000 | |
| 202 | PP2500488867 - Phần 204: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 203 | PP2500488868 - Phần 205: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 204 | PP2500488869 - Phần 206: Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophic hormone) | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 205 | PP2500488870 - Phần 207: Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 206 | PP2500488871 - Phần 208: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 207 | PP2500488872 - Phần 209: Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 208 | PP2500488873 - Phần 210: Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 209 | PP2500488874 - Phần 211: Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 210 | PP2500488875 - Phần 212: Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 211 | PP2500488876 - Phần 213: Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 212 | PP2500488877 - Phần 214: Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 213 | PP2500488878 - Phần 215: Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 214 | PP2500488879 - Phần 216: Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 215 | PP2500488880 - Phần 217: Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam | 42,298,200 | 30.213.000 | 10.574.550 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 846,000 | |
| 216 | PP2500488881 - Phần 218: Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline | 42,298,200 | 30.213.000 | 10.574.550 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 846,000 | |
| 217 | PP2500488882 - Phần 219: Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone | 42,298,200 | 30.213.000 | 10.574.550 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 846,000 | |
| 218 | PP2500488883 - Phần 220: Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole | 42,298,200 | 30.213.000 | 10.574.550 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 846,000 | |
| 219 | PP2500488884 - Phần 221: Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 220 | PP2500488885 - Phần 222: Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 221 | PP2500488886 - Phần 223: Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 222 | PP2500488887 - Phần 224: Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 223 | PP2500488888 - Phần 225: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 224 | PP2500488889 - Phần 226: Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 225 | PP2500488890 - Phần 227: Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 226 | PP2500488891 - Phần 228: Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (VitaminB10) | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 227 | PP2500488892 - Phần 229: Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine(VitaminB1) | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 228 | PP2500488893 - Phần 230: Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 229 | PP2500488894 - Phần 231: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (VitaminB6) | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 230 | PP2500488895 - Phần 232: Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 231 | PP2500488896 - Phần 233: Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 232 | PP2500488897 - Phần 234: Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 233 | PP2500488898 - Phần 235: Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 234 | PP2500488899 - Phần 236: Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 235 | PP2500488900 - Phần 237: Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 236 | PP2500488901 - Phần 238: Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (VitaminB12) | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 237 | PP2500488902 - Phần 239: Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 238 | PP2500488903 - Phần 240: Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 239 | PP2500488904 - Phần 241: Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 240 | PP2500488905 - Phần 242: Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbicacid (VitaminC) | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 241 | PP2500488906 - Phần 243: Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 242 | PP2500488907 - Phần 244: Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 243 | PP2500488908 - Phần 245: Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 244 | PP2500488909 - Phần 246: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 245 | PP2500488910 - Phần 247: Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 246 | PP2500488911 - Phần 248: Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone | 21,149,100 | 15.106.500 | 5.287.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 423,000 | |
| 247 | PP2500488912 - Phần 249: Dung dịch hóa mô Olig-2 | 9,915,300 | 7.082.357 | 2.478.825 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 199,000 | |
| 248 | PP2500488913 - Phần 250: Kháng thể đơn dòng CD7 | 8,683,600 | 6.202.571 | 2.170.900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 174,000 | |
| 249 | PP2500488914 - Phần 251: Kháng thể đơn dòng CD15 | 7,144,000 | 5.102.857 | 1.786.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 143,000 | |
| 250 | PP2500488915 - Phần 252: Kháng thể đơn dòng CD43 | 6,220,200 | 4.443.000 | 1.555.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 125,000 | |
| 251 | PP2500488916 - Phần 253: Kháng thể đơn dòng Caldesmon | 2,340,300 | 1.671.643 | 585.075 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 47,000 | |
| 252 | PP2500488917 - Phần 254: Kháng thể đơn dòng Fascin | 8,067,800 | 5.762.714 | 2.016.950 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 162,000 | |
| 253 | PP2500488918 - Phần 255: Kháng thể đa dòng hCG | 2,340,300 | 1.671.643 | 585.075 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 47,000 | |
| 254 | PP2500488919 - Phần 256: Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14 | 4,619,000 | 3.299.286 | 1.154.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 93,000 | |
| 255 | PP2500488920 - Phần 257: Kháng thể đơn dòng Inhibin Alpha | 7,205,600 | 5.146.857 | 1.801.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 145,000 | |
| 256 | PP2500488921 - Phần 258: Kháng thể đơn dòng Nestin | 11,362,600 | 8.116.143 | 2.840.650 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 228,000 | |
| 257 | PP2500488922 - Phần 259: Kháng thể đơn dòng RCC | 5,142,500 | 3.673.214 | 1.285.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 103,000 | |
| 258 | PP2500488923 - Phần 260: Kháng thể đơn dòng EstrogenReceptorα | 7,513,500 | 5.366.786 | 1.878.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 151,000 | |
| 259 | PP2500488924 - Phần 261: Kháng thể đơn dòng BOB1 | 12,471,100 | 8.907.929 | 3.117.775 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 250,000 | |
| 260 | PP2500488925 - Phần 262: Kháng thể đơn dòng CD103 | 4,033,900 | 2.881.357 | 1.008.475 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 81,000 | |
| 261 | PP2500488926 - Phần 263: Kháng thể đơn dòng CD123 | 3,294,900 | 2.353.500 | 823.725 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 66,000 | |
| 262 | PP2500488927 - Phần 264: Kháng thể đơn dòng ERG | 5,789,100 | 4.135.071 | 1.447.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 116,000 | |
| 263 | PP2500488928 - Phần 265: Kháng thể đơn dòng FLI-1 | 3,448,800 | 2.463.429 | 862.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 69,000 | |
| 264 | PP2500488929 - Phần 266: Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus | 4,157,100 | 2.969.357 | 1.039.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 84,000 | |
| 265 | PP2500488930 - Phần 267: Kháng thể đơn dòng GATA 3 | 12,809,900 | 9.149.929 | 3.202.475 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 257,000 | |
| 266 | PP2500488931 - Phần 268: Kháng thể đơn dòng Glypican-3 | 9,792,200 | 6.994.429 | 2.448.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 196,000 | |
| 267 | PP2500488932 - Phần 269: Kháng thể đơn dòng Galectin-3 | 8,930,000 | 6.378.571 | 2.232.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 179,000 | |
| 268 | PP2500488933 - Phần 270: Kháng thể đơn dòng INI-1 | 4,341,800 | 3.101.286 | 1.085.450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 87,000 | |
| 269 | PP2500488934 - Phần 271: Kháng thể đơn dòng NKX3.1 | 4,619,000 | 3.299.286 | 1.154.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 93,000 | |
| 270 | PP2500488935 - Phần 272: Kháng thể đơn dòng PAX2 | 9,361,100 | 6.686.500 | 2.340.275 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 188,000 | |
| 271 | PP2500488936 - Phần 273: Kháng thể đơn dòng TFE3 | 4,772,900 | 3.409.214 | 1.193.225 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 96,000 | |
| 272 | PP2500488937 - Phần 274: Kháng thể đơn dòng Uroplakin III | 8,930,000 | 6.378.571 | 2.232.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 179,000 | |
| 273 | PP2500488938 - Phần 275: Kháng thể đơn dòng Oct-2 | 3,953,800 | 2.824.143 | 988.450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 80,000 | |
| 274 | PP2500488939 - Phần 276: Kháng thể đơn dòng kháng p53 Protein | 6,743,700 | 4.816.929 | 1.685.925 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 135,000 | |
| 275 | PP2500488940 - Phần 277: Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu | 7,082,400 | 5.058.857 | 1.770.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 142,000 | |
| 276 | PP2500488941 - Phần 278: Dung dịch khử xương | 25,200,000 | 18.000.000 | 6.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 504,000 | |
| 277 | PP2500488942 - Phần 279: Bộ hóa chất nhuộm PAS | 180,000,000 | 128.571.429 | 45.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,600,000 | |
| 278 | PP2500488943 - Phần 280: Acid Periodic | 13,500,000 | 9.642.857 | 3.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 270,000 |
Phần 001: Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500488666 |
| Giá từng phần lô | 1,061,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.036 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 002: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500488667 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 564,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 003: Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm protein đặc biệt hàng tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500488668 |
| Giá từng phần lô | 73,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,472,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 004: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500488669 |
| Giá từng phần lô | 210,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 005: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500488670 |
| Giá từng phần lô | 1,001,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 006: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500488671 |
| Giá từng phần lô | 1,001,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 007: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500488672 |
| Giá từng phần lô | 1,001,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 008: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2500488673 |
| Giá từng phần lô | 60,978,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.556.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.244.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 009: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500488674 |
| Giá từng phần lô | 19,144,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.674.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.786.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 383,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 010: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500488675 |
| Giá từng phần lô | 18,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 373,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 011: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch troponin I-hs |
|
| Mã phần lô | PP2500488676 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 012: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2500488677 |
| Giá từng phần lô | 22,977,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.412.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.744.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 013: Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine. |
|
| Mã phần lô | PP2500488678 |
| Giá từng phần lô | 309,319,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.942.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.329.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,187,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 014: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2500488679 |
| Giá từng phần lô | 27,397,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.569.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.849.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 548,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 015: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2500488680 |
| Giá từng phần lô | 44,593,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.852.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.148.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 892,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 016: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500488681 |
| Giá từng phần lô | 18,443,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.173.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.610.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 017: Hóa chất chạy xét nghiệm định lượng CA72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500488682 |
| Giá từng phần lô | 1,079,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 770.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.843.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 018: Dụng cụ lấy mẫu tiệt trùng cho xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500488683 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 019: Ống lấy mẫu phân xét nghiệm Calprotectin nắp đâm xuyên |
|
| Mã phần lô | PP2500488684 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 020: Thuốc thử xét nghiệm định lượng calprotectin |
|
| Mã phần lô | PP2500488685 |
| Giá từng phần lô | 664,500,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.642.868 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.125.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,291,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 021: Chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm định lượng Calprotectin |
|
| Mã phần lô | PP2500488686 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 022: Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Calprotectin |
|
| Mã phần lô | PP2500488687 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 023: Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calprotectin |
|
| Mã phần lô | PP2500488688 |
| Giá từng phần lô | 12,800,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.001 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 024: Dung dịch rửa Axit dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2500488689 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 025: Dung dịch rửa kiềm dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2500488690 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 026: Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2500488691 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 028: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500488692 |
| Giá từng phần lô | 8,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.798.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.029.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 029: Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500488693 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 030: Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2500488694 |
| Giá từng phần lô | 56,237,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.169.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.059.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 031: Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500488695 |
| Giá từng phần lô | 48,879,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.219.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 978,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 032: Bộ kit xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500488696 |
| Giá từng phần lô | 149,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,984,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 033: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp I dùng phát hiện kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500488697 |
| Giá từng phần lô | 298,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.053.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.568.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,966,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 034: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp II dùng phát hiện kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500488698 |
| Giá từng phần lô | 234,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.511.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,681,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 035: Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE–Conjugated Goat Anti-Human IgG cho xét nghiệm định danh kháng thể kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500488699 |
| Giá từng phần lô | 27,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.634.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 036: Bộ kit chuẩn bị thư viện gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS |
|
| Mã phần lô | PP2500488700 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 037: Bộ hóa chất giải trình tự gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS |
|
| Mã phần lô | PP2500488701 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 038: Mẫu ngoại kiểm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500488702 |
| Giá từng phần lô | 19,598,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.998.574 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.899.501 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 039: Mẫu ngoại kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500488703 |
| Giá từng phần lô | 91,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 040: Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS |
|
| Mã phần lô | PP2500488704 |
| Giá từng phần lô | 391,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,821,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 041: Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI) |
|
| Mã phần lô | PP2500488705 |
| Giá từng phần lô | 132,506,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.647.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.126.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,651,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 042: Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy) |
|
| Mã phần lô | PP2500488706 |
| Giá từng phần lô | 118,827,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.876.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.706.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,377,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 043: Dung dịch Giemsa cho nhuộm tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2500488707 |
| Giá từng phần lô | 62,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.365.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,243,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 045: Bộ ống lấy máu xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao |
|
| Mã phần lô | PP2500488708 |
| Giá từng phần lô | 668,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.462.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,369,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 046: Sinh phẩm xét nghiệm RealtimePCR phát hiện định tính đặc hiệu Aspergillus |
|
| Mã phần lô | PP2500488709 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 047: Sinh phẩm xét nghiệm RealtimePCR phát hiện RNA Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500488710 |
| Giá từng phần lô | 47,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.838.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 948,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 048: Kit phát hiện và định lượng virus Parvovirus B19 gây bệnh Thứ năm (Fifth Disease) bằng kỹ thuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500488711 |
| Giá từng phần lô | 48,856,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.897.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.214.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 978,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 049: Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500488712 |
| Giá từng phần lô | 30,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 050: Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500488713 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 051: Môi trường làm kháng sinh đồ vi pha loãng cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500488714 |
| Giá từng phần lô | 170,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,412,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 052: Bromothymol Blue |
|
| Mã phần lô | PP2500488715 |
| Giá từng phần lô | 10,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.791.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.727.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 053: Safranin O |
|
| Mã phần lô | PP2500488716 |
| Giá từng phần lô | 36,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 724,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 054: Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodiun falciparum và Plasmodium vivax |
|
| Mã phần lô | PP2500488717 |
| Giá từng phần lô | 5,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.338.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 055: Xét nghiệm phát hiện định tính (1 →3) β-D-glucan trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500488718 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.857.179 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.500.013 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,001,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 056: Bộ kit ELISA phát hiện kháng nguyên Galactomannan |
|
| Mã phần lô | PP2500488719 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,541,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 057: Bộ kit real-time PCR phát hiện Lao và Lao không điển hình |
|
| Mã phần lô | PP2500488720 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 058: Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500488721 |
| Giá từng phần lô | 28,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 059: Đầu côn 50 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500488722 |
| Giá từng phần lô | 207,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 060: Đầu côn 1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500488723 |
| Giá từng phần lô | 135,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.548.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,704,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 061: Dung dịch cồn cho hệ thống PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500488724 |
| Giá từng phần lô | 2,283,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.630.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 062: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm HPV |
|
| Mã phần lô | PP2500488725 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 063: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm STI |
|
| Mã phần lô | PP2500488726 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 064: Integrated Reactioncho hệ thống PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500488727 |
| Giá từng phần lô | 1,317,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.718.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.251.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,341,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 065: Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2500488728 |
| Giá từng phần lô | 224,469,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.117.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 066: Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg |
|
| Mã phần lô | PP2500488729 |
| Giá từng phần lô | 179,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.410.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.943.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,596,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 067: Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500488730 |
| Giá từng phần lô | 14,910,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.650.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.727.553 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 068: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2500488731 |
| Giá từng phần lô | 19,880,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.200.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.970.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 398,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 069: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500488732 |
| Giá từng phần lô | 18,049,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.892.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.512.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 070: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) |
|
| Mã phần lô | PP2500488733 |
| Giá từng phần lô | 18,049,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.892.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.512.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 071: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) |
|
| Mã phần lô | PP2500488734 |
| Giá từng phần lô | 18,049,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.892.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.512.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 072: Nước rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2500488735 |
| Giá từng phần lô | 105,860,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.614.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.465.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,118,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 073: Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella |
|
| Mã phần lô | PP2500488736 |
| Giá từng phần lô | 4,174,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.981.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.613 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 074: Kít tạo khí trường vi hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2500488737 |
| Giá từng phần lô | 62,046,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.318.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.511.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,241,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 075: Môi trường Brilliant Green Bile Broth 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500488738 |
| Giá từng phần lô | 20,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 076: Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500488739 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 077: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500488740 |
| Giá từng phần lô | 20,874,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.218.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 418,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 078: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500488741 |
| Giá từng phần lô | 289,513,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.795.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.378.306 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,791,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 079: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500488742 |
| Giá từng phần lô | 19,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.921.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 080: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500488743 |
| Giá từng phần lô | 18,412,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.603.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 081: Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500488744 |
| Giá từng phần lô | 110,854,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.713.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,218,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 082: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500488745 |
| Giá từng phần lô | 17,243,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.316.503 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.310.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 083: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500488746 |
| Giá từng phần lô | 133,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,662,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 084: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500488747 |
| Giá từng phần lô | 18,049,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.892.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.512.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 085: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500488748 |
| Giá từng phần lô | 20,874,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.218.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 418,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 086: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500488749 |
| Giá từng phần lô | 154,990,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.707.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.747.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 087: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2500488750 |
| Giá từng phần lô | 17,243,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.316.503 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.310.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 088: Xét nghiệm định tính Anti-Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2500488751 |
| Giá từng phần lô | 254,317,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.655.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.579.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,087,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 089: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500488752 |
| Giá từng phần lô | 13,839,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.885.471 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.459.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 090: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500488753 |
| Giá từng phần lô | 19,205,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.718.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.801.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 091: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500488754 |
| Giá từng phần lô | 61,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.625.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.269.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 092: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500488755 |
| Giá từng phần lô | 19,205,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.718.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.801.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 093: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500488756 |
| Giá từng phần lô | 88,214,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.010.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.053.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 094: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500488757 |
| Giá từng phần lô | 14,910,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.650.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.727.553 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 095: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500488758 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 096: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500488759 |
| Giá từng phần lô | 2,838,643,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.027.602.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 709.660.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,773,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 097: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500488760 |
| Giá từng phần lô | 14,910,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.650.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.727.553 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 098: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500488761 |
| Giá từng phần lô | 21,553,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.395.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.388.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 099: Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500488762 |
| Giá từng phần lô | 381,476,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.483.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.369.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 100: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500488763 |
| Giá từng phần lô | 17,520,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.514.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.380.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 101: Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500488764 |
| Giá từng phần lô | 804,525,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.661.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.131.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,091,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 102: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500488765 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 103: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE |
|
| Mã phần lô | PP2500488766 |
| Giá từng phần lô | 19,679,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.056.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.919.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 104: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500488767 |
| Giá từng phần lô | 1,262,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 901.767.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.618.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 105: Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500488768 |
| Giá từng phần lô | 110,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,218,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 106: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2500488769 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 107: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2500488770 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 108: Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500488771 |
| Giá từng phần lô | 1,596,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 109: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP) |
|
| Mã phần lô | PP2500488772 |
| Giá từng phần lô | 14,910,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.650.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.727.553 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 110: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP) |
|
| Mã phần lô | PP2500488773 |
| Giá từng phần lô | 21,553,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.395.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.388.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 111: Hoá chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP) |
|
| Mã phần lô | PP2500488774 |
| Giá từng phần lô | 162,081,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.772.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.520.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,242,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 112: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500488775 |
| Giá từng phần lô | 17,619,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.585.484 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.404.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 353,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 113: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500488776 |
| Giá từng phần lô | 23,724,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.945.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.931.072 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 114: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500488777 |
| Giá từng phần lô | 127,864,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.966.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,558,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 115: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500488778 |
| Giá từng phần lô | 15,581,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.129.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.895.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 116: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500488779 |
| Giá từng phần lô | 13,514,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.653.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.378.564 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 271,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 117: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500488780 |
| Giá từng phần lô | 70,311,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.222.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.577.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,407,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 118: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500488781 |
| Giá từng phần lô | 12,033,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.008.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 241,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 119: Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500488782 |
| Giá từng phần lô | 116,625,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.156.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,333,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 120: Hoá chất, thuốc thử được sử dụng để thực hiện pha loãng cho các mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500488783 |
| Giá từng phần lô | 10,033,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.508.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 121: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) |
|
| Mã phần lô | PP2500488784 |
| Giá từng phần lô | 20,874,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.218.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 418,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 122: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) |
|
| Mã phần lô | PP2500488785 |
| Giá từng phần lô | 184,136,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.526.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.034.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,683,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 123: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) |
|
| Mã phần lô | PP2500488786 |
| Giá từng phần lô | 20,874,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.218.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 418,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 124: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) |
|
| Mã phần lô | PP2500488787 |
| Giá từng phần lô | 306,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.728.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,139,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 125: Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500488788 |
| Giá từng phần lô | 32,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.127.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 651,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 126: Fuchsin basic |
|
| Mã phần lô | PP2500488789 |
| Giá từng phần lô | 43,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.242.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 127: Crystal violet (C.I. 42555) |
|
| Mã phần lô | PP2500488790 |
| Giá từng phần lô | 16,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 128: Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2500488791 |
| Giá từng phần lô | 8,618,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.154.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 129: N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysis |
|
| Mã phần lô | PP2500488792 |
| Giá từng phần lô | 3,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.815.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 985.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 130: N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500488793 |
| Giá từng phần lô | 1,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.118.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 131: Sodium hydroxyde (NAOH) |
|
| Mã phần lô | PP2500488794 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 132: Dropper India Ink (Chất thử nhỏ giọt india ink) |
|
| Mã phần lô | PP2500488795 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 133: Sulfuric acid |
|
| Mã phần lô | PP2500488796 |
| Giá từng phần lô | 1,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 134: Lactose monohydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500488797 |
| Giá từng phần lô | 9,676,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.419.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 135: Bộ hóa chất nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500488798 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 136: Bộ hóa chất nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500488799 |
| Giá từng phần lô | 122,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 137: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500488800 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 138: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20) |
|
| Mã phần lô | PP2500488801 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 139: Meropenem +Vaborbactam (20+10) |
|
| Mã phần lô | PP2500488802 |
| Giá từng phần lô | 13,141,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.386.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.285.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 140: Bộ kit xét nghiệm định tính liên cầu khuẩn nhóm B (GBS) |
|
| Mã phần lô | PP2500488803 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 141: Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ) hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500488804 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 142: Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500488805 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 143: Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500488806 |
| Giá từng phần lô | 207,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 144: Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500488807 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 145: Kit xét nghiệm Sởi loại IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500488808 |
| Giá từng phần lô | 219,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 146: Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500488809 |
| Giá từng phần lô | 27,999,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.999.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.999.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 147: Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi |
|
| Mã phần lô | PP2500488810 |
| Giá từng phần lô | 476,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,526,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 148: Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi |
|
| Mã phần lô | PP2500488811 |
| Giá từng phần lô | 119,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.767.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 149: Khay định danh tác nhân gây viêm đường hô hấp dưới PCR lồng đa mồi |
|
| Mã phần lô | PP2500488812 |
| Giá từng phần lô | 3,248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 150: Test nhanh phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galactomannan |
|
| Mã phần lô | PP2500488813 |
| Giá từng phần lô | 636,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 151: Test nhanh Aspergillus IgG- IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500488814 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 152: Kit phát hiện RNA Leptospira 16s bằng kỹ thuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500488815 |
| Giá từng phần lô | 37,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 743,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 153: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500488816 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 154: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20) |
|
| Mã phần lô | PP2500488817 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 155: Ceftolozane + Tazobactam (30+10) |
|
| Mã phần lô | PP2500488818 |
| Giá từng phần lô | 3,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.432.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 851.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 156: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Candida |
|
| Mã phần lô | PP2500488819 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 157: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn StrepB |
|
| Mã phần lô | PP2500488820 |
| Giá từng phần lô | 51,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 158: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn E.coli và Coliforms |
|
| Mã phần lô | PP2500488821 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 798,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 159: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện phát hiện các vi khuẩn siêu kháng kháng sinh như carbapenemases |
|
| Mã phần lô | PP2500488822 |
| Giá từng phần lô | 76,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.246.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 160: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 |
|
| Mã phần lô | PP2500488823 |
| Giá từng phần lô | 1,168,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,373,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 161: Test nhanh phát hiện kháng thể sốt mò (Rickettsia) |
|
| Mã phần lô | PP2500488824 |
| Giá từng phần lô | 128,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.156.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,573,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 162: Xét nghiệm phát hiện Adenovirus (Adeno) Virus (ADV) trong mẫu đờm hoặc dịch đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500488825 |
| Giá từng phần lô | 35,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 713,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 163: Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500488826 |
| Giá từng phần lô | 48,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.735.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 973,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 164: Bộ kit real-time PCR phát hiện Chikungunya |
|
| Mã phần lô | PP2500488827 |
| Giá từng phần lô | 149,880,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.057.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.470.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,998,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 165: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG của virus Chikungunya trong mẫu máu. |
|
| Mã phần lô | PP2500488828 |
| Giá từng phần lô | 212,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.156.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,253,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 166: Hóa chất xét nghiệm AFP-L3 |
|
| Mã phần lô | PP2500488829 |
| Giá từng phần lô | 485,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,702,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 167: Hóa chất xét nghiệm PIVKA2 |
|
| Mã phần lô | PP2500488830 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,088,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 168: Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2 |
|
| Mã phần lô | PP2500488831 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 169: Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3 |
|
| Mã phần lô | PP2500488832 |
| Giá từng phần lô | 3,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 170: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500488833 |
| Giá từng phần lô | 3,483,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.488.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 171: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500488834 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 172: Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2 |
|
| Mã phần lô | PP2500488835 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 173: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500488836 |
| Giá từng phần lô | 3,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 174: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500488837 |
| Giá từng phần lô | 5,071,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.622.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.267.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 175: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2,AFP-L3 |
|
| Mã phần lô | PP2500488838 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 176: Lugol |
|
| Mã phần lô | PP2500488839 |
| Giá từng phần lô | 12,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.948.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 177: Điện cực K+ cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500488840 |
| Giá từng phần lô | 14,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 178: Điện cực Na+ Electrodemáy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500488841 |
| Giá từng phần lô | 14,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 179: Điện cực Cl- Electrodemáy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500488842 |
| Giá từng phần lô | 14,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 180: Điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500488843 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 181: Dây bơm máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500488844 |
| Giá từng phần lô | 2,793,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 182: Màng điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500488845 |
| Giá từng phần lô | 2,448,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.749.271 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 183: Bộ phát hiện mẫu cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500488846 |
| Giá từng phần lô | 6,519,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.656.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.629.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 184: Hóa chất chạy mẫu máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500488847 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 185: Hóa chất rửa cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500488848 |
| Giá từng phần lô | 10,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.178.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 186: Dung dịch điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500488849 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 187: Bộ kiểm tra chất lượng 2 mức cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500488850 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 188: Ống thử thời gian hoạt hóa cục máu đông |
|
| Mã phần lô | PP2500488851 |
| Giá từng phần lô | 981,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 189: Dung dịch Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500488852 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.507.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 877.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 190: Diethylether |
|
| Mã phần lô | PP2500488853 |
| Giá từng phần lô | 23,955,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.111.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.988.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 191: Acid chlohydric |
|
| Mã phần lô | PP2500488854 |
| Giá từng phần lô | 18,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.538.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.738.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 192: 2-propanol(Isopropanol) |
|
| Mã phần lô | PP2500488855 |
| Giá từng phần lô | 1,814,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 193: Ammoniasolution 25% |
|
| Mã phần lô | PP2500488856 |
| Giá từng phần lô | 3,367,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.405.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 841.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 194: Potassium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500488857 |
| Giá từng phần lô | 5,477,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.912.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.369.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 195: Kali dihydrophosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500488858 |
| Giá từng phần lô | 1,318,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 941.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 196: KCl |
|
| Mã phần lô | PP2500488859 |
| Giá từng phần lô | 756,378 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.270 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 197: Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500488860 |
| Giá từng phần lô | 38,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 779,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 198: Bộ xét nghiệm định lượng C1 Inactivator (C1 Inhibitor) |
|
| Mã phần lô | PP2500488861 |
| Giá từng phần lô | 270,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,402,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 199: Bộ xét nghiệm chẩn đoán ANA (IFA) cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500488862 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 200: Khay pha loãng 96 giếng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500488863 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 201: Tấm thuỷ tinh cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500488864 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 202: Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500488865 |
| Giá từng phần lô | 1,428,664,524 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.474.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.166.131 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,574,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 203: Định lượng IgE đặc hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2500488866 |
| Giá từng phần lô | 628,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 204: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G |
|
| Mã phần lô | PP2500488867 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 205: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V |
|
| Mã phần lô | PP2500488868 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 206: Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophic hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2500488869 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 207: Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA |
|
| Mã phần lô | PP2500488870 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 208: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone |
|
| Mã phần lô | PP2500488871 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 209: Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole |
|
| Mã phần lô | PP2500488872 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 210: Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500488873 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 211: Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone |
|
| Mã phần lô | PP2500488874 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 212: Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine |
|
| Mã phần lô | PP2500488875 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 213: Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500488876 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 214: Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500488877 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 215: Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500488878 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 216: Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500488879 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 217: Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam |
|
| Mã phần lô | PP2500488880 |
| Giá từng phần lô | 42,298,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.213.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 846,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 218: Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline |
|
| Mã phần lô | PP2500488881 |
| Giá từng phần lô | 42,298,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.213.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 846,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 219: Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone |
|
| Mã phần lô | PP2500488882 |
| Giá từng phần lô | 42,298,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.213.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 846,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 220: Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole |
|
| Mã phần lô | PP2500488883 |
| Giá từng phần lô | 42,298,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.213.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 846,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 221: Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol |
|
| Mã phần lô | PP2500488884 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 222: Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine |
|
| Mã phần lô | PP2500488885 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 223: Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine |
|
| Mã phần lô | PP2500488886 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 224: Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine |
|
| Mã phần lô | PP2500488887 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 225: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine |
|
| Mã phần lô | PP2500488888 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 226: Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine |
|
| Mã phần lô | PP2500488889 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 227: Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500488890 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 228: Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (VitaminB10) |
|
| Mã phần lô | PP2500488891 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 229: Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine(VitaminB1) |
|
| Mã phần lô | PP2500488892 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 230: Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril |
|
| Mã phần lô | PP2500488893 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 231: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (VitaminB6) |
|
| Mã phần lô | PP2500488894 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 232: Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin |
|
| Mã phần lô | PP2500488895 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 233: Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine |
|
| Mã phần lô | PP2500488896 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 234: Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan |
|
| Mã phần lô | PP2500488897 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 235: Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin |
|
| Mã phần lô | PP2500488898 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 236: Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate |
|
| Mã phần lô | PP2500488899 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 237: Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine |
|
| Mã phần lô | PP2500488900 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 238: Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (VitaminB12) |
|
| Mã phần lô | PP2500488901 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 239: Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba |
|
| Mã phần lô | PP2500488902 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 240: Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2500488903 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 241: Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone |
|
| Mã phần lô | PP2500488904 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 242: Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbicacid (VitaminC) |
|
| Mã phần lô | PP2500488905 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 243: Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine |
|
| Mã phần lô | PP2500488906 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 244: Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine |
|
| Mã phần lô | PP2500488907 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 245: Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain |
|
| Mã phần lô | PP2500488908 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 246: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine |
|
| Mã phần lô | PP2500488909 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 247: Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine |
|
| Mã phần lô | PP2500488910 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 248: Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone |
|
| Mã phần lô | PP2500488911 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 249: Dung dịch hóa mô Olig-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500488912 |
| Giá từng phần lô | 9,915,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.082.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.478.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 250: Kháng thể đơn dòng CD7 |
|
| Mã phần lô | PP2500488913 |
| Giá từng phần lô | 8,683,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.202.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 251: Kháng thể đơn dòng CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2500488914 |
| Giá từng phần lô | 7,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.102.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.786.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 252: Kháng thể đơn dòng CD43 |
|
| Mã phần lô | PP2500488915 |
| Giá từng phần lô | 6,220,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.443.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.555.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 253: Kháng thể đơn dòng Caldesmon |
|
| Mã phần lô | PP2500488916 |
| Giá từng phần lô | 2,340,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 254: Kháng thể đơn dòng Fascin |
|
| Mã phần lô | PP2500488917 |
| Giá từng phần lô | 8,067,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.762.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 255: Kháng thể đa dòng hCG |
|
| Mã phần lô | PP2500488918 |
| Giá từng phần lô | 2,340,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 256: Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500488919 |
| Giá từng phần lô | 4,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.299.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.154.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 257: Kháng thể đơn dòng Inhibin Alpha |
|
| Mã phần lô | PP2500488920 |
| Giá từng phần lô | 7,205,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.146.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.801.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 258: Kháng thể đơn dòng Nestin |
|
| Mã phần lô | PP2500488921 |
| Giá từng phần lô | 11,362,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.116.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.840.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 259: Kháng thể đơn dòng RCC |
|
| Mã phần lô | PP2500488922 |
| Giá từng phần lô | 5,142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.673.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.285.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 260: Kháng thể đơn dòng EstrogenReceptorα |
|
| Mã phần lô | PP2500488923 |
| Giá từng phần lô | 7,513,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.366.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.878.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 261: Kháng thể đơn dòng BOB1 |
|
| Mã phần lô | PP2500488924 |
| Giá từng phần lô | 12,471,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.907.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.117.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 262: Kháng thể đơn dòng CD103 |
|
| Mã phần lô | PP2500488925 |
| Giá từng phần lô | 4,033,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.881.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 263: Kháng thể đơn dòng CD123 |
|
| Mã phần lô | PP2500488926 |
| Giá từng phần lô | 3,294,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.353.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 264: Kháng thể đơn dòng ERG |
|
| Mã phần lô | PP2500488927 |
| Giá từng phần lô | 5,789,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.135.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.447.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 265: Kháng thể đơn dòng FLI-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500488928 |
| Giá từng phần lô | 3,448,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.463.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 266: Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500488929 |
| Giá từng phần lô | 4,157,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.969.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 267: Kháng thể đơn dòng GATA 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500488930 |
| Giá từng phần lô | 12,809,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.149.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.202.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 268: Kháng thể đơn dòng Glypican-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500488931 |
| Giá từng phần lô | 9,792,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.994.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.448.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 269: Kháng thể đơn dòng Galectin-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500488932 |
| Giá từng phần lô | 8,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.378.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 270: Kháng thể đơn dòng INI-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500488933 |
| Giá từng phần lô | 4,341,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.101.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 271: Kháng thể đơn dòng NKX3.1 |
|
| Mã phần lô | PP2500488934 |
| Giá từng phần lô | 4,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.299.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.154.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 272: Kháng thể đơn dòng PAX2 |
|
| Mã phần lô | PP2500488935 |
| Giá từng phần lô | 9,361,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.686.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.340.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 273: Kháng thể đơn dòng TFE3 |
|
| Mã phần lô | PP2500488936 |
| Giá từng phần lô | 4,772,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.193.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 274: Kháng thể đơn dòng Uroplakin III |
|
| Mã phần lô | PP2500488937 |
| Giá từng phần lô | 8,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.378.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 275: Kháng thể đơn dòng Oct-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500488938 |
| Giá từng phần lô | 3,953,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.824.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 988.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 276: Kháng thể đơn dòng kháng p53 Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500488939 |
| Giá từng phần lô | 6,743,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.816.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.685.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 277: Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu |
|
| Mã phần lô | PP2500488940 |
| Giá từng phần lô | 7,082,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.058.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.770.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 278: Dung dịch khử xương |
|
| Mã phần lô | PP2500488941 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 279: Bộ hóa chất nhuộm PAS |
|
| Mã phần lô | PP2500488942 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Phần 280: Acid Periodic |
|
| Mã phần lô | PP2500488943 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi