Gói thầu: Gói 3: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500549355-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 2
Số hiệu KHLCNT PL2500263451
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Liêm Tuyền, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 42,944,513,505 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500488666 - Phần 001: Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm 1,061,250 758.036 265.313 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 22,000
2 PP2500488667 - Phần 002: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c 28,200,000 20.142.857 7.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 564,000
3 PP2500488668 - Phần 003: Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm protein đặc biệt hàng tháng 73,560,000 52.542.857 18.390.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,472,000
4 PP2500488669 - Phần 004: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch 210,168,000 150.120.000 52.542.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,204,000
5 PP2500488670 - Phần 005: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 1 1,001,000,000 715.000.000 250.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 20,020,000
6 PP2500488671 - Phần 006: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 2 1,001,000,000 715.000.000 250.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 20,020,000
7 PP2500488672 - Phần 007: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 3 1,001,000,000 715.000.000 250.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 20,020,000
8 PP2500488673 - Phần 008: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia 60,978,600 43.556.143 15.244.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,220,000
9 PP2500488674 - Phần 009: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP 19,144,200 13.674.429 4.786.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 383,000
10 PP2500488675 - Phần 010: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 18,650,000 13.321.429 4.662.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 373,000
11 PP2500488676 - Phần 011: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch troponin I-hs 528,000,000 377.142.857 132.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 10,560,000
12 PP2500488677 - Phần 012: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC 22,977,600 16.412.571 5.744.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 460,000
13 PP2500488678 - Phần 013: Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine. 309,319,200 220.942.286 77.329.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,187,000
14 PP2500488679 - Phần 014: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Anti-CCP 27,397,440 19.569.600 6.849.360 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 548,000
15 PP2500488680 - Phần 015: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PCT 44,593,800 31.852.714 11.148.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 892,000
16 PP2500488681 - Phần 016: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 72-4 18,443,100 13.173.643 4.610.775 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 369,000
17 PP2500488682 - Phần 017: Hóa chất chạy xét nghiệm định lượng CA72-4 1,079,372,000 770.980.000 269.843.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 21,588,000
18 PP2500488683 - Phần 018: Dụng cụ lấy mẫu tiệt trùng cho xét nghiệm khí máu 570,000,000 407.142.857 142.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 11,400,000
19 PP2500488684 - Phần 019: Ống lấy mẫu phân xét nghiệm Calprotectin nắp đâm xuyên 255,000,000 182.142.857 63.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,100,000
20 PP2500488685 - Phần 020: Thuốc thử xét nghiệm định lượng calprotectin 664,500,015 474.642.868 166.125.004 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 13,291,000
21 PP2500488686 - Phần 021: Chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm định lượng Calprotectin 12,000,000 8.571.429 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 240,000
22 PP2500488687 - Phần 022: Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Calprotectin 72,000,000 51.428.571 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,440,000
23 PP2500488688 - Phần 023: Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calprotectin 12,800,004 9.142.860 3.200.001 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 257,000
24 PP2500488689 - Phần 024: Dung dịch rửa Axit dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân 22,000,000 15.714.286 5.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 440,000
25 PP2500488690 - Phần 025: Dung dịch rửa kiềm dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân 26,000,000 18.571.429 6.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 520,000
26 PP2500488691 - Phần 026: Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân 20,000,000 14.285.714 5.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 400,000
27 PP2500488692 - Phần 028: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu 8,118,000 5.798.571 2.029.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 163,000
28 PP2500488693 - Phần 029: Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu 75,600,000 54.000.000 18.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,512,000
29 PP2500488694 - Phần 030: Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu 56,237,760 40.169.829 14.059.440 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,125,000
30 PP2500488695 - Phần 031: Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động 48,879,600 34.914.000 12.219.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 978,000
31 PP2500488696 - Phần 032: Bộ kit xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh 149,160,000 106.542.857 37.290.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,984,000
32 PP2500488697 - Phần 033: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp I dùng phát hiện kháng thể kháng HLA 298,275,000 213.053.571 74.568.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,966,000
33 PP2500488698 - Phần 034: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp II dùng phát hiện kháng thể kháng HLA 234,045,000 167.175.000 58.511.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,681,000
34 PP2500488699 - Phần 035: Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE–Conjugated Goat Anti-Human IgG cho xét nghiệm định danh kháng thể kháng thể kháng HLA 27,488,000 19.634.286 6.872.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 550,000
35 PP2500488700 - Phần 036: Bộ kit chuẩn bị thư viện gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS 600,000,000 428.571.429 150.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 12,000,000
36 PP2500488701 - Phần 037: Bộ hóa chất giải trình tự gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS 360,000,000 257.142.857 90.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 7,200,000
37 PP2500488702 - Phần 038: Mẫu ngoại kiểm đông máu 19,598,004 13.998.574 4.899.501 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 392,000
38 PP2500488703 - Phần 039: Mẫu ngoại kiểm huyết học 91,728,000 65.520.000 22.932.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,835,000
39 PP2500488704 - Phần 040: Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS 391,040,000 279.314.286 97.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 7,821,000
40 PP2500488705 - Phần 041: Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI) 132,506,000 94.647.143 33.126.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,651,000
41 PP2500488706 - Phần 042: Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy) 118,827,000 84.876.429 29.706.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,377,000
42 PP2500488707 - Phần 043: Dung dịch Giemsa cho nhuộm tế bào máu 62,112,000 44.365.714 15.528.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,243,000
43 PP2500488708 - Phần 045: Bộ ống lấy máu xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao 668,448,000 477.462.857 167.112.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 13,369,000
44 PP2500488709 - Phần 046: Sinh phẩm xét nghiệm RealtimePCR phát hiện định tính đặc hiệu Aspergillus 75,000,000 53.571.429 18.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,500,000
45 PP2500488710 - Phần 047: Sinh phẩm xét nghiệm RealtimePCR phát hiện RNA Rubella 47,355,000 33.825.000 11.838.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 948,000
46 PP2500488711 - Phần 048: Kit phát hiện và định lượng virus Parvovirus B19 gây bệnh Thứ năm (Fifth Disease) bằng kỹ thuật Real-time PCR 48,856,500 34.897.500 12.214.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 978,000
47 PP2500488712 - Phần 049: Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR 30,492,000 21.780.000 7.623.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 610,000
48 PP2500488713 - Phần 050: Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10μg 2,700,000 1.928.571 675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 54,000
49 PP2500488714 - Phần 051: Môi trường làm kháng sinh đồ vi pha loãng cho vi khuẩn 170,560,000 121.828.571 42.640.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,412,000
50 PP2500488715 - Phần 052: Bromothymol Blue 10,908,000 7.791.429 2.727.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 219,000
51 PP2500488716 - Phần 053: Safranin O 36,180,000 25.842.857 9.045.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 724,000
52 PP2500488717 - Phần 054: Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodiun falciparum và Plasmodium vivax 5,355,000 3.825.000 1.338.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 108,000
53 PP2500488718 - Phần 055: Xét nghiệm phát hiện định tính (1 →3) β-D-glucan trong huyết thanh 1,250,000,050 892.857.179 312.500.013 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 25,001,000
54 PP2500488719 - Phần 056: Bộ kit ELISA phát hiện kháng nguyên Galactomannan 127,050,000 90.750.000 31.762.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,541,000
55 PP2500488720 - Phần 057: Bộ kit real-time PCR phát hiện Lao và Lao không điển hình 48,000,000 34.285.714 12.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 960,000
56 PP2500488721 - Phần 058: Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động 28,080,000 20.057.143 7.020.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 562,000
57 PP2500488722 - Phần 059: Đầu côn 50 μL 207,360,000 148.114.286 51.840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,148,000
58 PP2500488723 - Phần 060: Đầu côn 1000 μL 135,168,000 96.548.571 33.792.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,704,000
59 PP2500488724 - Phần 061: Dung dịch cồn cho hệ thống PCR tự động 2,283,000 1.630.714 570.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 46,000
60 PP2500488725 - Phần 062: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm HPV 57,000,000 40.714.286 14.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,140,000
61 PP2500488726 - Phần 063: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm STI 105,000,000 75.000.000 26.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,100,000
62 PP2500488727 - Phần 064: Integrated Reactioncho hệ thống PCR tự động 1,317,006,000 940.718.571 329.251.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 26,341,000
63 PP2500488728 - Phần 065: Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy 224,469,000 160.335.000 56.117.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,490,000
64 PP2500488729 - Phần 066: Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg 179,775,000 128.410.714 44.943.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,596,000
65 PP2500488730 - Phần 067: Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus 14,910,210 10.650.150 3.727.553 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 299,000
66 PP2500488731 - Phần 068: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe 19,880,280 14.200.200 4.970.070 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 398,000
67 PP2500488732 - Phần 069: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 18,049,500 12.892.500 4.512.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 361,000
68 PP2500488733 - Phần 070: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 18,049,500 12.892.500 4.512.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 361,000
69 PP2500488734 - Phần 071: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 18,049,500 12.892.500 4.512.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 361,000
70 PP2500488735 - Phần 072: Nước rửa kim 105,860,160 75.614.400 26.465.040 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,118,000
71 PP2500488736 - Phần 073: Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella 4,174,450 2.981.750 1.043.613 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 84,000
72 PP2500488737 - Phần 074: Kít tạo khí trường vi hiếu khí 62,046,000 44.318.571 15.511.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,241,000
73 PP2500488738 - Phần 075: Môi trường Brilliant Green Bile Broth 2% 20,568,000 14.691.429 5.142.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 412,000
74 PP2500488739 - Phần 076: Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori 3,192,000 2.280.000 798.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 64,000
75 PP2500488740 - Phần 077: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus 20,874,000 14.910.000 5.218.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 418,000
76 PP2500488741 - Phần 078: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus 289,513,224 206.795.160 72.378.306 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,791,000
77 PP2500488742 - Phần 079: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus 19,687,500 14.062.500 4.921.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 394,000
78 PP2500488743 - Phần 080: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus 18,412,800 13.152.000 4.603.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 369,000
79 PP2500488744 - Phần 081: Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus 110,854,800 79.182.000 27.713.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,218,000
80 PP2500488745 - Phần 082: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 17,243,104 12.316.503 4.310.776 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 345,000
81 PP2500488746 - Phần 083: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 133,056,000 95.040.000 33.264.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,662,000
82 PP2500488747 - Phần 084: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 18,049,500 12.892.500 4.512.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 361,000
83 PP2500488748 - Phần 085: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 20,874,000 14.910.000 5.218.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 418,000
84 PP2500488749 - Phần 086: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 154,990,500 110.707.500 38.747.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,100,000
85 PP2500488750 - Phần 087: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe 17,243,104 12.316.503 4.310.776 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 345,000
86 PP2500488751 - Phần 088: Xét nghiệm định tính Anti-Hbe 254,317,600 181.655.429 63.579.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,087,000
87 PP2500488752 - Phần 089: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella 13,839,660 9.885.471 3.459.915 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 277,000
88 PP2500488753 - Phần 090: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella 19,205,376 13.718.126 4.801.344 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 385,000
89 PP2500488754 - Phần 091: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella 61,076,000 43.625.714 15.269.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,222,000
90 PP2500488755 - Phần 092: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 19,205,440 13.718.171 4.801.360 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 385,000
91 PP2500488756 - Phần 093: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 88,214,400 63.010.286 22.053.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,765,000
92 PP2500488757 - Phần 094: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV 14,910,210 10.650.150 3.727.553 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 299,000
93 PP2500488758 - Phần 095: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV 21,000,000 15.000.000 5.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 420,000
94 PP2500488759 - Phần 096: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ 2,838,643,500 2.027.602.500 709.660.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 56,773,000
95 PP2500488760 - Phần 097: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg 14,910,210 10.650.150 3.727.553 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 299,000
96 PP2500488761 - Phần 098: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg 21,553,880 15.395.629 5.388.470 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 432,000
97 PP2500488762 - Phần 099: Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg 381,476,400 272.483.143 95.369.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 7,630,000
98 PP2500488763 - Phần 100: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 17,520,300 12.514.500 4.380.075 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 351,000
99 PP2500488764 - Phần 101: Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) 804,525,750 574.661.250 201.131.438 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 16,091,000
100 PP2500488765 - Phần 102: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg 13,800,000 9.857.143 3.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 276,000
101 PP2500488766 - Phần 103: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE 19,679,700 14.056.929 4.919.925 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 394,000
102 PP2500488767 - Phần 104: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B 1,262,475,000 901.767.857 315.618.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 25,250,000
103 PP2500488768 - Phần 105: Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 110,880,000 79.200.000 27.720.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,218,000
104 PP2500488769 - Phần 106: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo 13,800,000 9.857.143 3.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 276,000
105 PP2500488770 - Phần 107: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo 21,000,000 15.000.000 5.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 420,000
106 PP2500488771 - Phần 108: Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ 1,596,480,000 1.140.342.857 399.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 31,930,000
107 PP2500488772 - Phần 109: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP) 14,910,210 10.650.150 3.727.553 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 299,000
108 PP2500488773 - Phần 110: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP) 21,553,880 15.395.629 5.388.470 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 432,000
109 PP2500488774 - Phần 111: Hoá chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP) 162,081,000 115.772.143 40.520.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,242,000
110 PP2500488775 - Phần 112: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 17,619,678 12.585.484 4.404.920 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 353,000
111 PP2500488776 - Phần 113: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 23,724,288 16.945.920 5.931.072 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 475,000
112 PP2500488777 - Phần 114: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 127,864,800 91.332.000 31.966.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,558,000
113 PP2500488778 - Phần 115: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 15,581,160 11.129.400 3.895.290 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 312,000
114 PP2500488779 - Phần 116: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 13,514,256 9.653.040 3.378.564 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 271,000
115 PP2500488780 - Phần 117: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 70,311,600 50.222.571 17.577.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,407,000
116 PP2500488781 - Phần 118: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 12,033,000 8.595.000 3.008.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 241,000
117 PP2500488782 - Phần 119: Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 116,625,600 83.304.000 29.156.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,333,000
118 PP2500488783 - Phần 120: Hoá chất, thuốc thử được sử dụng để thực hiện pha loãng cho các mẫu 10,033,800 7.167.000 2.508.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 201,000
119 PP2500488784 - Phần 121: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 20,874,000 14.910.000 5.218.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 418,000
120 PP2500488785 - Phần 122: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 184,136,400 131.526.000 46.034.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,683,000
121 PP2500488786 - Phần 123: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 20,874,000 14.910.000 5.218.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 418,000
122 PP2500488787 - Phần 124: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 306,915,000 219.225.000 76.728.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,139,000
123 PP2500488788 - Phần 125: Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B 32,508,000 23.220.000 8.127.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 651,000
124 PP2500488789 - Phần 126: Fuchsin basic 43,740,000 31.242.857 10.935.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 875,000
125 PP2500488790 - Phần 127: Crystal violet (C.I. 42555) 16,740,000 11.957.143 4.185.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 335,000
126 PP2500488791 - Phần 128: Glycerin 8,618,400 6.156.000 2.154.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 173,000
127 PP2500488792 - Phần 129: N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysis 3,942,000 2.815.714 985.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 79,000
128 PP2500488793 - Phần 130: N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride 1,566,000 1.118.571 391.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 32,000
129 PP2500488794 - Phần 131: Sodium hydroxyde (NAOH) 1,620,000 1.157.143 405.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 33,000
130 PP2500488795 - Phần 132: Dropper India Ink (Chất thử nhỏ giọt india ink) 3,300,000 2.357.143 825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 66,000
131 PP2500488796 - Phần 133: Sulfuric acid 1,404,000 1.002.857 351.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 29,000
132 PP2500488797 - Phần 134: Lactose monohydrate 9,676,800 6.912.000 2.419.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 194,000
133 PP2500488798 - Phần 135: Bộ hóa chất nhuộm Gram 121,500,000 86.785.714 30.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,430,000
134 PP2500488799 - Phần 136: Bộ hóa chất nhuộm Ziehl Neelsen 122,850,000 87.750.000 30.712.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,457,000
135 PP2500488800 - Phần 137: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10μg 3,240,000 2.314.286 810.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 65,000
136 PP2500488801 - Phần 138: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20) 3,300,000 2.357.143 825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 66,000
137 PP2500488802 - Phần 139: Meropenem +Vaborbactam (20+10) 13,141,500 9.386.786 3.285.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 263,000
138 PP2500488803 - Phần 140: Bộ kit xét nghiệm định tính liên cầu khuẩn nhóm B (GBS) 99,000,000 70.714.286 24.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,980,000
139 PP2500488804 - Phần 141: Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ) hệ thống tự động 3,400,000,000 2.428.571.429 850.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 68,000,000
140 PP2500488805 - Phần 142: Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch 5,200,000 3.714.286 1.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 104,000
141 PP2500488806 - Phần 143: Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch 207,360,000 148.114.286 51.840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,148,000
142 PP2500488807 - Phần 144: Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch 5,200,000 3.714.286 1.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 104,000
143 PP2500488808 - Phần 145: Kit xét nghiệm Sởi loại IgM 219,240,000 156.600.000 54.810.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,385,000
144 PP2500488809 - Phần 146: Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp 27,999,720 19.999.800 6.999.930 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 560,000
145 PP2500488810 - Phần 147: Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi 476,280,000 340.200.000 119.070.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,526,000
146 PP2500488811 - Phần 148: Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi 119,070,000 85.050.000 29.767.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,382,000
147 PP2500488812 - Phần 149: Khay định danh tác nhân gây viêm đường hô hấp dưới PCR lồng đa mồi 3,248,000,000 2.320.000.000 812.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 64,960,000
148 PP2500488813 - Phần 150: Test nhanh phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galactomannan 636,000,000 454.285.714 159.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 12,720,000
149 PP2500488814 - Phần 151: Test nhanh Aspergillus IgG- IgM 245,000,000 175.000.000 61.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,900,000
150 PP2500488815 - Phần 152: Kit phát hiện RNA Leptospira 16s bằng kỹ thuật Real-time PCR 37,128,000 26.520.000 9.282.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 743,000
151 PP2500488816 - Phần 153: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10μg 3,240,000 2.314.286 810.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 65,000
152 PP2500488817 - Phần 154: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20) 3,300,000 2.357.143 825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 66,000
153 PP2500488818 - Phần 155: Ceftolozane + Tazobactam (30+10) 3,405,000 2.432.143 851.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 69,000
154 PP2500488819 - Phần 156: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Candida 33,600,000 24.000.000 8.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 672,000
155 PP2500488820 - Phần 157: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn StrepB 51,240,000 36.600.000 12.810.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,025,000
156 PP2500488821 - Phần 158: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn E.coli và Coliforms 39,900,000 28.500.000 9.975.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 798,000
157 PP2500488822 - Phần 159: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện phát hiện các vi khuẩn siêu kháng kháng sinh như carbapenemases 76,986,000 54.990.000 19.246.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,540,000
158 PP2500488823 - Phần 160: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 1,168,650,000 834.750.000 292.162.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 23,373,000
159 PP2500488824 - Phần 161: Test nhanh phát hiện kháng thể sốt mò (Rickettsia) 128,625,000 91.875.000 32.156.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,573,000
160 PP2500488825 - Phần 162: Xét nghiệm phát hiện Adenovirus (Adeno) Virus (ADV) trong mẫu đờm hoặc dịch đường hô hấp 35,640,000 25.457.143 8.910.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 713,000
161 PP2500488826 - Phần 163: Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 48,630,000 34.735.714 12.157.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 973,000
162 PP2500488827 - Phần 164: Bộ kit real-time PCR phát hiện Chikungunya 149,880,300 107.057.357 37.470.075 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,998,000
163 PP2500488828 - Phần 165: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG của virus Chikungunya trong mẫu máu. 212,625,000 151.875.000 53.156.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,253,000
164 PP2500488829 - Phần 166: Hóa chất xét nghiệm AFP-L3 485,100,000 346.500.000 121.275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,702,000
165 PP2500488830 - Phần 167: Hóa chất xét nghiệm PIVKA2 554,400,000 396.000.000 138.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 11,088,000
166 PP2500488831 - Phần 168: Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2 441,000,000 315.000.000 110.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 8,820,000
167 PP2500488832 - Phần 169: Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3 3,969,000 2.835.000 992.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 80,000
168 PP2500488833 - Phần 170: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp 3,483,900 2.488.500 870.975 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 70,000
169 PP2500488834 - Phần 171: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao 4,410,000 3.150.000 1.102.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 89,000
170 PP2500488835 - Phần 172: Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2 4,410,000 3.150.000 1.102.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 89,000
171 PP2500488836 - Phần 173: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2mức thấp 3,969,000 2.835.000 992.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 80,000
172 PP2500488837 - Phần 174: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2mức cao 5,071,000 3.622.143 1.267.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 102,000
173 PP2500488838 - Phần 175: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2,AFP-L3 9,600,000 6.857.143 2.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 192,000
174 PP2500488839 - Phần 176: Lugol 12,528,000 8.948.571 3.132.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 251,000
175 PP2500488840 - Phần 177: Điện cực K+ cho máy phân tích điện giải 14,200,000 10.142.857 3.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 284,000
176 PP2500488841 - Phần 178: Điện cực Na+ Electrodemáy phân tích điện giải 14,200,000 10.142.857 3.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 284,000
177 PP2500488842 - Phần 179: Điện cực Cl- Electrodemáy phân tích điện giải 14,200,000 10.142.857 3.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 284,000
178 PP2500488843 - Phần 180: Điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải 14,700,000 10.500.000 3.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 294,000
179 PP2500488844 - Phần 181: Dây bơm máy phân tích điện giải 2,793,000 1.995.000 698.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 56,000
180 PP2500488845 - Phần 182: Màng điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải 2,448,980 1.749.271 612.245 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 49,000
181 PP2500488846 - Phần 183: Bộ phát hiện mẫu cho máy phân tích điện giải 6,519,000 4.656.429 1.629.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 131,000
182 PP2500488847 - Phần 184: Hóa chất chạy mẫu máy phân tích điện giải 67,200,000 48.000.000 16.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,344,000
183 PP2500488848 - Phần 185: Hóa chất rửa cho máy phân tích điện giải 10,050,000 7.178.571 2.512.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 201,000
184 PP2500488849 - Phần 186: Dung dịch điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải 2,800,000 2.000.000 700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 56,000
185 PP2500488850 - Phần 187: Bộ kiểm tra chất lượng 2 mức cho máy phân tích điện giải 5,544,000 3.960.000 1.386.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 111,000
186 PP2500488851 - Phần 188: Ống thử thời gian hoạt hóa cục máu đông 981,600,000 701.142.857 245.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 19,632,000
187 PP2500488852 - Phần 189: Dung dịch Giemsa 3,510,000 2.507.143 877.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 71,000
188 PP2500488853 - Phần 190: Diethylether 23,955,750 17.111.250 5.988.938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 480,000
189 PP2500488854 - Phần 191: Acid chlohydric 18,954,000 13.538.571 4.738.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 380,000
190 PP2500488855 - Phần 192: 2-propanol(Isopropanol) 1,814,400 1.296.000 453.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 37,000
191 PP2500488856 - Phần 193: Ammoniasolution 25% 3,367,980 2.405.700 841.995 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 68,000
192 PP2500488857 - Phần 194: Potassium hydroxide 5,477,220 3.912.300 1.369.305 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 110,000
193 PP2500488858 - Phần 195: Kali dihydrophosphat 1,318,000 941.429 329.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 27,000
194 PP2500488859 - Phần 196: KCl 756,378 540.270 189.095 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 16,000
195 PP2500488860 - Phần 197: Dầu soi kính hiển vi 38,940,000 27.814.286 9.735.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 779,000
196 PP2500488861 - Phần 198: Bộ xét nghiệm định lượng C1 Inactivator (C1 Inhibitor) 270,060,000 192.900.000 67.515.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,402,000
197 PP2500488862 - Phần 199: Bộ xét nghiệm chẩn đoán ANA (IFA) cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động 840,000,000 600.000.000 210.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 16,800,000
198 PP2500488863 - Phần 200: Khay pha loãng 96 giếng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động 12,500,000 8.928.571 3.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 250,000
199 PP2500488864 - Phần 201: Tấm thuỷ tinh cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động 81,000,000 57.857.143 20.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,620,000
200 PP2500488865 - Phần 202: Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 1,428,664,524 1.020.474.660 357.166.131 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 28,574,000
201 PP2500488866 - Phần 203: Định lượng IgE đặc hiệu 628,992,000 449.280.000 157.248.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 12,580,000
202 PP2500488867 - Phần 204: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
203 PP2500488868 - Phần 205: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
204 PP2500488869 - Phần 206: Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophic hormone) 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
205 PP2500488870 - Phần 207: Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
206 PP2500488871 - Phần 208: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
207 PP2500488872 - Phần 209: Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
208 PP2500488873 - Phần 210: Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
209 PP2500488874 - Phần 211: Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
210 PP2500488875 - Phần 212: Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
211 PP2500488876 - Phần 213: Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
212 PP2500488877 - Phần 214: Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
213 PP2500488878 - Phần 215: Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
214 PP2500488879 - Phần 216: Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
215 PP2500488880 - Phần 217: Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam 42,298,200 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 846,000
216 PP2500488881 - Phần 218: Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline 42,298,200 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 846,000
217 PP2500488882 - Phần 219: Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone 42,298,200 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 846,000
218 PP2500488883 - Phần 220: Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole 42,298,200 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 846,000
219 PP2500488884 - Phần 221: Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
220 PP2500488885 - Phần 222: Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
221 PP2500488886 - Phần 223: Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
222 PP2500488887 - Phần 224: Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
223 PP2500488888 - Phần 225: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
224 PP2500488889 - Phần 226: Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
225 PP2500488890 - Phần 227: Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
226 PP2500488891 - Phần 228: Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (VitaminB10) 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
227 PP2500488892 - Phần 229: Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine(VitaminB1) 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
228 PP2500488893 - Phần 230: Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
229 PP2500488894 - Phần 231: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (VitaminB6) 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
230 PP2500488895 - Phần 232: Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
231 PP2500488896 - Phần 233: Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
232 PP2500488897 - Phần 234: Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
233 PP2500488898 - Phần 235: Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
234 PP2500488899 - Phần 236: Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
235 PP2500488900 - Phần 237: Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
236 PP2500488901 - Phần 238: Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (VitaminB12) 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
237 PP2500488902 - Phần 239: Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
238 PP2500488903 - Phần 240: Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
239 PP2500488904 - Phần 241: Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
240 PP2500488905 - Phần 242: Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbicacid (VitaminC) 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
241 PP2500488906 - Phần 243: Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
242 PP2500488907 - Phần 244: Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
243 PP2500488908 - Phần 245: Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
244 PP2500488909 - Phần 246: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
245 PP2500488910 - Phần 247: Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
246 PP2500488911 - Phần 248: Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone 21,149,100 15.106.500 5.287.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 423,000
247 PP2500488912 - Phần 249: Dung dịch hóa mô Olig-2 9,915,300 7.082.357 2.478.825 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 199,000
248 PP2500488913 - Phần 250: Kháng thể đơn dòng CD7 8,683,600 6.202.571 2.170.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 174,000
249 PP2500488914 - Phần 251: Kháng thể đơn dòng CD15 7,144,000 5.102.857 1.786.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 143,000
250 PP2500488915 - Phần 252: Kháng thể đơn dòng CD43 6,220,200 4.443.000 1.555.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 125,000
251 PP2500488916 - Phần 253: Kháng thể đơn dòng Caldesmon 2,340,300 1.671.643 585.075 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 47,000
252 PP2500488917 - Phần 254: Kháng thể đơn dòng Fascin 8,067,800 5.762.714 2.016.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 162,000
253 PP2500488918 - Phần 255: Kháng thể đa dòng hCG 2,340,300 1.671.643 585.075 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 47,000
254 PP2500488919 - Phần 256: Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14 4,619,000 3.299.286 1.154.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 93,000
255 PP2500488920 - Phần 257: Kháng thể đơn dòng Inhibin Alpha 7,205,600 5.146.857 1.801.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 145,000
256 PP2500488921 - Phần 258: Kháng thể đơn dòng Nestin 11,362,600 8.116.143 2.840.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 228,000
257 PP2500488922 - Phần 259: Kháng thể đơn dòng RCC 5,142,500 3.673.214 1.285.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 103,000
258 PP2500488923 - Phần 260: Kháng thể đơn dòng EstrogenReceptorα 7,513,500 5.366.786 1.878.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 151,000
259 PP2500488924 - Phần 261: Kháng thể đơn dòng BOB1 12,471,100 8.907.929 3.117.775 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 250,000
260 PP2500488925 - Phần 262: Kháng thể đơn dòng CD103 4,033,900 2.881.357 1.008.475 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 81,000
261 PP2500488926 - Phần 263: Kháng thể đơn dòng CD123 3,294,900 2.353.500 823.725 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 66,000
262 PP2500488927 - Phần 264: Kháng thể đơn dòng ERG 5,789,100 4.135.071 1.447.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 116,000
263 PP2500488928 - Phần 265: Kháng thể đơn dòng FLI-1 3,448,800 2.463.429 862.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 69,000
264 PP2500488929 - Phần 266: Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus 4,157,100 2.969.357 1.039.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 84,000
265 PP2500488930 - Phần 267: Kháng thể đơn dòng GATA 3 12,809,900 9.149.929 3.202.475 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 257,000
266 PP2500488931 - Phần 268: Kháng thể đơn dòng Glypican-3 9,792,200 6.994.429 2.448.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 196,000
267 PP2500488932 - Phần 269: Kháng thể đơn dòng Galectin-3 8,930,000 6.378.571 2.232.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 179,000
268 PP2500488933 - Phần 270: Kháng thể đơn dòng INI-1 4,341,800 3.101.286 1.085.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 87,000
269 PP2500488934 - Phần 271: Kháng thể đơn dòng NKX3.1 4,619,000 3.299.286 1.154.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 93,000
270 PP2500488935 - Phần 272: Kháng thể đơn dòng PAX2 9,361,100 6.686.500 2.340.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 188,000
271 PP2500488936 - Phần 273: Kháng thể đơn dòng TFE3 4,772,900 3.409.214 1.193.225 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 96,000
272 PP2500488937 - Phần 274: Kháng thể đơn dòng Uroplakin III 8,930,000 6.378.571 2.232.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 179,000
273 PP2500488938 - Phần 275: Kháng thể đơn dòng Oct-2 3,953,800 2.824.143 988.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 80,000
274 PP2500488939 - Phần 276: Kháng thể đơn dòng kháng p53 Protein 6,743,700 4.816.929 1.685.925 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 135,000
275 PP2500488940 - Phần 277: Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu 7,082,400 5.058.857 1.770.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 142,000
276 PP2500488941 - Phần 278: Dung dịch khử xương 25,200,000 18.000.000 6.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 504,000
277 PP2500488942 - Phần 279: Bộ hóa chất nhuộm PAS 180,000,000 128.571.429 45.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,600,000
278 PP2500488943 - Phần 280: Acid Periodic 13,500,000 9.642.857 3.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 270,000
Phần 001: Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2500488666
Giá từng phần lô 1,061,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 002: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500488667
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 003: Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm protein đặc biệt hàng tháng
Mã phần lô PP2500488668
Giá từng phần lô 73,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,472,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 004: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch
Mã phần lô PP2500488669
Giá từng phần lô 210,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,204,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 005: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 1
Mã phần lô PP2500488670
Giá từng phần lô 1,001,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 006: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 2
Mã phần lô PP2500488671
Giá từng phần lô 1,001,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 007: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 3
Mã phần lô PP2500488672
Giá từng phần lô 1,001,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 008: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2500488673
Giá từng phần lô 60,978,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.556.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.244.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 009: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500488674
Giá từng phần lô 19,144,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.674.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.786.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 010: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2500488675
Giá từng phần lô 18,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 011: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch troponin I-hs
Mã phần lô PP2500488676
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 012: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2500488677
Giá từng phần lô 22,977,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.412.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.744.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 013: Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine.
Mã phần lô PP2500488678
Giá từng phần lô 309,319,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.942.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.329.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,187,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 014: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2500488679
Giá từng phần lô 27,397,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.569.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.849.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 015: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2500488680
Giá từng phần lô 44,593,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.852.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.148.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 016: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2500488681
Giá từng phần lô 18,443,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.173.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.610.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 017: Hóa chất chạy xét nghiệm định lượng CA72-4
Mã phần lô PP2500488682
Giá từng phần lô 1,079,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,588,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 018: Dụng cụ lấy mẫu tiệt trùng cho xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500488683
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 019: Ống lấy mẫu phân xét nghiệm Calprotectin nắp đâm xuyên
Mã phần lô PP2500488684
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 020: Thuốc thử xét nghiệm định lượng calprotectin
Mã phần lô PP2500488685
Giá từng phần lô 664,500,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.642.868
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.125.004
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,291,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 021: Chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm định lượng Calprotectin
Mã phần lô PP2500488686
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 022: Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Calprotectin
Mã phần lô PP2500488687
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 023: Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calprotectin
Mã phần lô PP2500488688
Giá từng phần lô 12,800,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 024: Dung dịch rửa Axit dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
Mã phần lô PP2500488689
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 025: Dung dịch rửa kiềm dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
Mã phần lô PP2500488690
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 026: Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
Mã phần lô PP2500488691
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 028: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
Mã phần lô PP2500488692
Giá từng phần lô 8,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.798.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.029.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 029: Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
Mã phần lô PP2500488693
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 030: Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu
Mã phần lô PP2500488694
Giá từng phần lô 56,237,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.169.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.059.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 031: Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động
Mã phần lô PP2500488695
Giá từng phần lô 48,879,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.219.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 978,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 032: Bộ kit xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh
Mã phần lô PP2500488696
Giá từng phần lô 149,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,984,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 033: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp I dùng phát hiện kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2500488697
Giá từng phần lô 298,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.053.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.568.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,966,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 034: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp II dùng phát hiện kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2500488698
Giá từng phần lô 234,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.511.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,681,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 035: Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE–Conjugated Goat Anti-Human IgG cho xét nghiệm định danh kháng thể kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2500488699
Giá từng phần lô 27,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.634.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 036: Bộ kit chuẩn bị thư viện gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS
Mã phần lô PP2500488700
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 037: Bộ hóa chất giải trình tự gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS
Mã phần lô PP2500488701
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 038: Mẫu ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2500488702
Giá từng phần lô 19,598,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.998.574
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.899.501
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 039: Mẫu ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2500488703
Giá từng phần lô 91,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 040: Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS
Mã phần lô PP2500488704
Giá từng phần lô 391,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,821,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 041: Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI)
Mã phần lô PP2500488705
Giá từng phần lô 132,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.647.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.126.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,651,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 042: Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy)
Mã phần lô PP2500488706
Giá từng phần lô 118,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.876.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.706.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,377,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 043: Dung dịch Giemsa cho nhuộm tế bào máu
Mã phần lô PP2500488707
Giá từng phần lô 62,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.365.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,243,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 045: Bộ ống lấy máu xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao
Mã phần lô PP2500488708
Giá từng phần lô 668,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.462.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,369,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 046: Sinh phẩm xét nghiệm RealtimePCR phát hiện định tính đặc hiệu Aspergillus
Mã phần lô PP2500488709
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 047: Sinh phẩm xét nghiệm RealtimePCR phát hiện RNA Rubella
Mã phần lô PP2500488710
Giá từng phần lô 47,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.838.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 048: Kit phát hiện và định lượng virus Parvovirus B19 gây bệnh Thứ năm (Fifth Disease) bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500488711
Giá từng phần lô 48,856,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.897.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.214.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 978,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 049: Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500488712
Giá từng phần lô 30,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 050: Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10μg
Mã phần lô PP2500488713
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 051: Môi trường làm kháng sinh đồ vi pha loãng cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2500488714
Giá từng phần lô 170,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,412,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 052: Bromothymol Blue
Mã phần lô PP2500488715
Giá từng phần lô 10,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.791.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 053: Safranin O
Mã phần lô PP2500488716
Giá từng phần lô 36,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 054: Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodiun falciparum và Plasmodium vivax
Mã phần lô PP2500488717
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.338.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 055: Xét nghiệm phát hiện định tính (1 →3) β-D-glucan trong huyết thanh
Mã phần lô PP2500488718
Giá từng phần lô 1,250,000,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.179
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.013
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,001,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 056: Bộ kit ELISA phát hiện kháng nguyên Galactomannan
Mã phần lô PP2500488719
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,541,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 057: Bộ kit real-time PCR phát hiện Lao và Lao không điển hình
Mã phần lô PP2500488720
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 058: Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500488721
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 059: Đầu côn 50 μL
Mã phần lô PP2500488722
Giá từng phần lô 207,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,148,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 060: Đầu côn 1000 μL
Mã phần lô PP2500488723
Giá từng phần lô 135,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.548.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,704,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 061: Dung dịch cồn cho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2500488724
Giá từng phần lô 2,283,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.630.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 062: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm HPV
Mã phần lô PP2500488725
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 063: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm STI
Mã phần lô PP2500488726
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 064: Integrated Reactioncho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2500488727
Giá từng phần lô 1,317,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.718.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.251.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,341,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 065: Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy
Mã phần lô PP2500488728
Giá từng phần lô 224,469,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.117.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 066: Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg
Mã phần lô PP2500488729
Giá từng phần lô 179,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.410.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.943.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,596,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 067: Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500488730
Giá từng phần lô 14,910,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.553
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 068: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2500488731
Giá từng phần lô 19,880,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.200.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 069: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2500488732
Giá từng phần lô 18,049,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.512.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 070: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500488733
Giá từng phần lô 18,049,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.512.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 071: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500488734
Giá từng phần lô 18,049,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.512.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 072: Nước rửa kim
Mã phần lô PP2500488735
Giá từng phần lô 105,860,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.614.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.465.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,118,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 073: Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella
Mã phần lô PP2500488736
Giá từng phần lô 4,174,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.981.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.613
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 074: Kít tạo khí trường vi hiếu khí
Mã phần lô PP2500488737
Giá từng phần lô 62,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.511.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,241,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 075: Môi trường Brilliant Green Bile Broth 2%
Mã phần lô PP2500488738
Giá từng phần lô 20,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.691.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 076: Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2500488739
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 077: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500488740
Giá từng phần lô 20,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 078: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500488741
Giá từng phần lô 289,513,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.795.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.378.306
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,791,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 079: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500488742
Giá từng phần lô 19,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.921.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 080: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500488743
Giá từng phần lô 18,412,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.603.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 081: Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500488744
Giá từng phần lô 110,854,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.713.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,218,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 082: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500488745
Giá từng phần lô 17,243,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.316.503
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.310.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 083: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500488746
Giá từng phần lô 133,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,662,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 084: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500488747
Giá từng phần lô 18,049,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.512.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 085: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500488748
Giá từng phần lô 20,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 086: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500488749
Giá từng phần lô 154,990,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.707.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.747.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 087: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2500488750
Giá từng phần lô 17,243,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.316.503
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.310.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 088: Xét nghiệm định tính Anti-Hbe
Mã phần lô PP2500488751
Giá từng phần lô 254,317,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.655.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.579.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,087,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 089: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2500488752
Giá từng phần lô 13,839,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.885.471
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.459.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 090: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2500488753
Giá từng phần lô 19,205,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.718.126
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.801.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 091: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2500488754
Giá từng phần lô 61,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.625.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 092: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2500488755
Giá từng phần lô 19,205,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.718.171
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.801.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 093: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2500488756
Giá từng phần lô 88,214,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.010.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.053.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,765,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 094: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2500488757
Giá từng phần lô 14,910,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.553
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 095: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2500488758
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 096: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2500488759
Giá từng phần lô 2,838,643,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.027.602.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.660.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,773,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 097: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500488760
Giá từng phần lô 14,910,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.553
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 098: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500488761
Giá từng phần lô 21,553,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.395.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.388.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 099: Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500488762
Giá từng phần lô 381,476,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.483.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.369.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 100: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500488763
Giá từng phần lô 17,520,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.514.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.380.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 101: Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2500488764
Giá từng phần lô 804,525,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.661.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.131.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,091,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 102: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2500488765
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 103: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE
Mã phần lô PP2500488766
Giá từng phần lô 19,679,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.056.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.919.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 104: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2500488767
Giá từng phần lô 1,262,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.767.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.618.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 105: Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500488768
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,218,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 106: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2500488769
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 107: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2500488770
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 108: Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2500488771
Giá từng phần lô 1,596,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 109: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP)
Mã phần lô PP2500488772
Giá từng phần lô 14,910,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.553
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 110: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP)
Mã phần lô PP2500488773
Giá từng phần lô 21,553,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.395.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.388.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 111: Hoá chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP)
Mã phần lô PP2500488774
Giá từng phần lô 162,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.772.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.520.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,242,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 112: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500488775
Giá từng phần lô 17,619,678
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.585.484
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.404.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 113: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500488776
Giá từng phần lô 23,724,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.945.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.931.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 114: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500488777
Giá từng phần lô 127,864,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.966.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,558,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 115: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500488778
Giá từng phần lô 15,581,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.129.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.895.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 116: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500488779
Giá từng phần lô 13,514,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.653.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.378.564
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 117: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500488780
Giá từng phần lô 70,311,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.222.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.577.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,407,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 118: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500488781
Giá từng phần lô 12,033,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.008.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 119: Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500488782
Giá từng phần lô 116,625,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.156.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,333,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 120: Hoá chất, thuốc thử được sử dụng để thực hiện pha loãng cho các mẫu
Mã phần lô PP2500488783
Giá từng phần lô 10,033,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.508.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 121: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500488784
Giá từng phần lô 20,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 122: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500488785
Giá từng phần lô 184,136,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.526.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.034.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,683,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 123: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500488786
Giá từng phần lô 20,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 124: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500488787
Giá từng phần lô 306,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.728.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,139,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 125: Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B
Mã phần lô PP2500488788
Giá từng phần lô 32,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 126: Fuchsin basic
Mã phần lô PP2500488789
Giá từng phần lô 43,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 127: Crystal violet (C.I. 42555)
Mã phần lô PP2500488790
Giá từng phần lô 16,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 128: Glycerin
Mã phần lô PP2500488791
Giá từng phần lô 8,618,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.154.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 129: N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysis
Mã phần lô PP2500488792
Giá từng phần lô 3,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.815.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 985.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 130: N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride
Mã phần lô PP2500488793
Giá từng phần lô 1,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 131: Sodium hydroxyde (NAOH)
Mã phần lô PP2500488794
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 132: Dropper India Ink (Chất thử nhỏ giọt india ink)
Mã phần lô PP2500488795
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 133: Sulfuric acid
Mã phần lô PP2500488796
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 134: Lactose monohydrate
Mã phần lô PP2500488797
Giá từng phần lô 9,676,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.419.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 135: Bộ hóa chất nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500488798
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 136: Bộ hóa chất nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500488799
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 137: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10μg
Mã phần lô PP2500488800
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 138: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20)
Mã phần lô PP2500488801
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 139: Meropenem +Vaborbactam (20+10)
Mã phần lô PP2500488802
Giá từng phần lô 13,141,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.386.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.285.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 140: Bộ kit xét nghiệm định tính liên cầu khuẩn nhóm B (GBS)
Mã phần lô PP2500488803
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 141: Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ) hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500488804
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 142: Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500488805
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 143: Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500488806
Giá từng phần lô 207,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,148,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 144: Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500488807
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 145: Kit xét nghiệm Sởi loại IgM
Mã phần lô PP2500488808
Giá từng phần lô 219,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,385,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 146: Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp
Mã phần lô PP2500488809
Giá từng phần lô 27,999,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.999.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.999.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 147: Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2500488810
Giá từng phần lô 476,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,526,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 148: Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2500488811
Giá từng phần lô 119,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,382,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 149: Khay định danh tác nhân gây viêm đường hô hấp dưới PCR lồng đa mồi
Mã phần lô PP2500488812
Giá từng phần lô 3,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 150: Test nhanh phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galactomannan
Mã phần lô PP2500488813
Giá từng phần lô 636,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 151: Test nhanh Aspergillus IgG- IgM
Mã phần lô PP2500488814
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 152: Kit phát hiện RNA Leptospira 16s bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500488815
Giá từng phần lô 37,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 153: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10μg
Mã phần lô PP2500488816
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 154: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20)
Mã phần lô PP2500488817
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 155: Ceftolozane + Tazobactam (30+10)
Mã phần lô PP2500488818
Giá từng phần lô 3,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.432.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 156: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Candida
Mã phần lô PP2500488819
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 157: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn StrepB
Mã phần lô PP2500488820
Giá từng phần lô 51,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 158: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn E.coli và Coliforms
Mã phần lô PP2500488821
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 159: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện phát hiện các vi khuẩn siêu kháng kháng sinh như carbapenemases
Mã phần lô PP2500488822
Giá từng phần lô 76,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.246.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 160: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2500488823
Giá từng phần lô 1,168,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,373,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 161: Test nhanh phát hiện kháng thể sốt mò (Rickettsia)
Mã phần lô PP2500488824
Giá từng phần lô 128,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.156.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,573,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 162: Xét nghiệm phát hiện Adenovirus (Adeno) Virus (ADV) trong mẫu đờm hoặc dịch đường hô hấp
Mã phần lô PP2500488825
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 713,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 163: Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500488826
Giá từng phần lô 48,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.735.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 973,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 164: Bộ kit real-time PCR phát hiện Chikungunya
Mã phần lô PP2500488827
Giá từng phần lô 149,880,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.057.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.470.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,998,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 165: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG của virus Chikungunya trong mẫu máu.
Mã phần lô PP2500488828
Giá từng phần lô 212,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.156.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,253,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 166: Hóa chất xét nghiệm AFP-L3
Mã phần lô PP2500488829
Giá từng phần lô 485,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,702,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 167: Hóa chất xét nghiệm PIVKA2
Mã phần lô PP2500488830
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,088,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 168: Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2
Mã phần lô PP2500488831
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 169: Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3
Mã phần lô PP2500488832
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 170: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp
Mã phần lô PP2500488833
Giá từng phần lô 3,483,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.488.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 171: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao
Mã phần lô PP2500488834
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 172: Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2
Mã phần lô PP2500488835
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 173: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2mức thấp
Mã phần lô PP2500488836
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 174: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2mức cao
Mã phần lô PP2500488837
Giá từng phần lô 5,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 175: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2,AFP-L3
Mã phần lô PP2500488838
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 176: Lugol
Mã phần lô PP2500488839
Giá từng phần lô 12,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.948.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 177: Điện cực K+ cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500488840
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 178: Điện cực Na+ Electrodemáy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500488841
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 179: Điện cực Cl- Electrodemáy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500488842
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 180: Điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500488843
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 181: Dây bơm máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500488844
Giá từng phần lô 2,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 182: Màng điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500488845
Giá từng phần lô 2,448,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.749.271
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 183: Bộ phát hiện mẫu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500488846
Giá từng phần lô 6,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.656.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.629.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 184: Hóa chất chạy mẫu máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500488847
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,344,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 185: Hóa chất rửa cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500488848
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.178.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 186: Dung dịch điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500488849
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 187: Bộ kiểm tra chất lượng 2 mức cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500488850
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 188: Ống thử thời gian hoạt hóa cục máu đông
Mã phần lô PP2500488851
Giá từng phần lô 981,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 189: Dung dịch Giemsa
Mã phần lô PP2500488852
Giá từng phần lô 3,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.507.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 190: Diethylether
Mã phần lô PP2500488853
Giá từng phần lô 23,955,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.111.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.988.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 191: Acid chlohydric
Mã phần lô PP2500488854
Giá từng phần lô 18,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.538.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.738.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 192: 2-propanol(Isopropanol)
Mã phần lô PP2500488855
Giá từng phần lô 1,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 193: Ammoniasolution 25%
Mã phần lô PP2500488856
Giá từng phần lô 3,367,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.405.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 841.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 194: Potassium hydroxide
Mã phần lô PP2500488857
Giá từng phần lô 5,477,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.912.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.369.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 195: Kali dihydrophosphat
Mã phần lô PP2500488858
Giá từng phần lô 1,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 941.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 196: KCl
Mã phần lô PP2500488859
Giá từng phần lô 756,378
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.270
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 197: Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500488860
Giá từng phần lô 38,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 198: Bộ xét nghiệm định lượng C1 Inactivator (C1 Inhibitor)
Mã phần lô PP2500488861
Giá từng phần lô 270,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,402,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 199: Bộ xét nghiệm chẩn đoán ANA (IFA) cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2500488862
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 200: Khay pha loãng 96 giếng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2500488863
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 201: Tấm thuỷ tinh cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2500488864
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 202: Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500488865
Giá từng phần lô 1,428,664,524
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.474.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.166.131
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,574,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 203: Định lượng IgE đặc hiệu
Mã phần lô PP2500488866
Giá từng phần lô 628,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 204: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G
Mã phần lô PP2500488867
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 205: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V
Mã phần lô PP2500488868
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 206: Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophic hormone)
Mã phần lô PP2500488869
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 207: Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA
Mã phần lô PP2500488870
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 208: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone
Mã phần lô PP2500488871
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 209: Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole
Mã phần lô PP2500488872
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 210: Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin
Mã phần lô PP2500488873
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 211: Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone
Mã phần lô PP2500488874
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 212: Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine
Mã phần lô PP2500488875
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 213: Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin
Mã phần lô PP2500488876
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 214: Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin
Mã phần lô PP2500488877
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 215: Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin
Mã phần lô PP2500488878
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 216: Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin
Mã phần lô PP2500488879
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 217: Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam
Mã phần lô PP2500488880
Giá từng phần lô 42,298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 218: Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline
Mã phần lô PP2500488881
Giá từng phần lô 42,298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 219: Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone
Mã phần lô PP2500488882
Giá từng phần lô 42,298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 220: Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole
Mã phần lô PP2500488883
Giá từng phần lô 42,298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 221: Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol
Mã phần lô PP2500488884
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 222: Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine
Mã phần lô PP2500488885
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 223: Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine
Mã phần lô PP2500488886
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 224: Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine
Mã phần lô PP2500488887
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 225: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine
Mã phần lô PP2500488888
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 226: Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine
Mã phần lô PP2500488889
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 227: Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid
Mã phần lô PP2500488890
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 228: Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (VitaminB10)
Mã phần lô PP2500488891
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 229: Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine(VitaminB1)
Mã phần lô PP2500488892
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 230: Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril
Mã phần lô PP2500488893
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 231: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (VitaminB6)
Mã phần lô PP2500488894
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 232: Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin
Mã phần lô PP2500488895
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 233: Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine
Mã phần lô PP2500488896
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 234: Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan
Mã phần lô PP2500488897
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 235: Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin
Mã phần lô PP2500488898
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 236: Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate
Mã phần lô PP2500488899
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 237: Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine
Mã phần lô PP2500488900
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 238: Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (VitaminB12)
Mã phần lô PP2500488901
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 239: Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba
Mã phần lô PP2500488902
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 240: Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol
Mã phần lô PP2500488903
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 241: Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone
Mã phần lô PP2500488904
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 242: Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbicacid (VitaminC)
Mã phần lô PP2500488905
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 243: Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine
Mã phần lô PP2500488906
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 244: Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine
Mã phần lô PP2500488907
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 245: Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain
Mã phần lô PP2500488908
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 246: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine
Mã phần lô PP2500488909
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 247: Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine
Mã phần lô PP2500488910
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 248: Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone
Mã phần lô PP2500488911
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 249: Dung dịch hóa mô Olig-2
Mã phần lô PP2500488912
Giá từng phần lô 9,915,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.082.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.478.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 250: Kháng thể đơn dòng CD7
Mã phần lô PP2500488913
Giá từng phần lô 8,683,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.202.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 251: Kháng thể đơn dòng CD15
Mã phần lô PP2500488914
Giá từng phần lô 7,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.102.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 252: Kháng thể đơn dòng CD43
Mã phần lô PP2500488915
Giá từng phần lô 6,220,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.443.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.555.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 253: Kháng thể đơn dòng Caldesmon
Mã phần lô PP2500488916
Giá từng phần lô 2,340,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 254: Kháng thể đơn dòng Fascin
Mã phần lô PP2500488917
Giá từng phần lô 8,067,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.762.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 255: Kháng thể đa dòng hCG
Mã phần lô PP2500488918
Giá từng phần lô 2,340,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 256: Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14
Mã phần lô PP2500488919
Giá từng phần lô 4,619,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.299.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.154.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 257: Kháng thể đơn dòng Inhibin Alpha
Mã phần lô PP2500488920
Giá từng phần lô 7,205,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.146.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.801.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 258: Kháng thể đơn dòng Nestin
Mã phần lô PP2500488921
Giá từng phần lô 11,362,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.116.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.840.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 259: Kháng thể đơn dòng RCC
Mã phần lô PP2500488922
Giá từng phần lô 5,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.673.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 260: Kháng thể đơn dòng EstrogenReceptorα
Mã phần lô PP2500488923
Giá từng phần lô 7,513,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.366.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.878.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 261: Kháng thể đơn dòng BOB1
Mã phần lô PP2500488924
Giá từng phần lô 12,471,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.907.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.117.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 262: Kháng thể đơn dòng CD103
Mã phần lô PP2500488925
Giá từng phần lô 4,033,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.881.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 263: Kháng thể đơn dòng CD123
Mã phần lô PP2500488926
Giá từng phần lô 3,294,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.353.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 264: Kháng thể đơn dòng ERG
Mã phần lô PP2500488927
Giá từng phần lô 5,789,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.135.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 265: Kháng thể đơn dòng FLI-1
Mã phần lô PP2500488928
Giá từng phần lô 3,448,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.463.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 266: Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500488929
Giá từng phần lô 4,157,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.969.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 267: Kháng thể đơn dòng GATA 3
Mã phần lô PP2500488930
Giá từng phần lô 12,809,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.149.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.202.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 268: Kháng thể đơn dòng Glypican-3
Mã phần lô PP2500488931
Giá từng phần lô 9,792,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.994.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.448.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 269: Kháng thể đơn dòng Galectin-3
Mã phần lô PP2500488932
Giá từng phần lô 8,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.378.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 270: Kháng thể đơn dòng INI-1
Mã phần lô PP2500488933
Giá từng phần lô 4,341,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.101.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 271: Kháng thể đơn dòng NKX3.1
Mã phần lô PP2500488934
Giá từng phần lô 4,619,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.299.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.154.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 272: Kháng thể đơn dòng PAX2
Mã phần lô PP2500488935
Giá từng phần lô 9,361,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.686.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 273: Kháng thể đơn dòng TFE3
Mã phần lô PP2500488936
Giá từng phần lô 4,772,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.193.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 274: Kháng thể đơn dòng Uroplakin III
Mã phần lô PP2500488937
Giá từng phần lô 8,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.378.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 275: Kháng thể đơn dòng Oct-2
Mã phần lô PP2500488938
Giá từng phần lô 3,953,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.824.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 276: Kháng thể đơn dòng kháng p53 Protein
Mã phần lô PP2500488939
Giá từng phần lô 6,743,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.816.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 277: Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu
Mã phần lô PP2500488940
Giá từng phần lô 7,082,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.058.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.770.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 278: Dung dịch khử xương
Mã phần lô PP2500488941
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 279: Bộ hóa chất nhuộm PAS
Mã phần lô PP2500488942
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 280: Acid Periodic
Mã phần lô PP2500488943
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->