Gói thầu: Gói 3: Mua sắm vật tư hồi sức tích cực, cấp cứu, chống độc, đột quỵ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382601-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3: Mua sắm vật tư hồi sức tích cực, cấp cứu, chống độc, đột quỵ
Số hiệu KHLCNT PL2300264292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 255,671,087,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.670.132.200 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300563284 - Bộ dây thở oxy lưu lượng cao (tương thích với máy thở HFNC VUN-001 - Vincent Medical) 862,500,000 1.232.142.900 9018 603.750.000 125
2 PP2300563285 - Gọng mũi thở oxy lưu lượng cao người lớn 1,105,000,000 1.578.571.500 9018 773.500.000 283
3 PP2300563286 - Bộ cố định nội khí quản chống cắn 1,620,000,000 2.314.285.800 9018 1.134.000.000 750
4 PP2300563287 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng và có ống hút trên bóng 817,740,000 1.168.200.000 9018 572.418.000 100
5 PP2300563288 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ 53,471,250 76.387.500 9018 37.429.900 8
6 PP2300563289 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ 21,388,500 30.555.000 9018 14.972.000 3
7 PP2300563290 - Ống nội khí quản 2 nòng 184,000,000 262.857.200 9018 128.800.000 13
8 PP2300563291 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng người lớn 124,308,000 177.582.900 9018 87.015.600 67
9 PP2300563292 - Túi cho ăn nhỏ giọt 1,382,535,000 1.975.050.000 9018 967.774.500 3167
10 PP2300563293 - Bơm tiêm có chứa heparin 1ml 657,000,000 938.571.500 9018 459.900.000 6083
11 PP2300563294 - Bộ tấm dán hạ thân nhiệt bề mặt chỉ huy các cỡ 4,850,000,000 6.928.571.500 9018 3.395.000.000 32
12 PP2300563295 - Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch tương thích máy EV1000 195,000,000 278.571.500 9018 136.500.000 5
13 PP2300563296 - Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch tương thích máy Vigileo 1,365,000,000 1.950.000.000 9018 955.500.000 35
14 PP2300563297 - Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch tương thích Pro AQT 390,000,000 557.142.900 9018 273.000.000 10
15 PP2300563298 - Bộ catheter động mạch 20G 2,353,000,000 3.361.428.600 9018 1.647.100.000 1207
16 PP2300563299 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập (IBP) 1,800,288,000 2.571.840.000 9018 1.260.201.600 1520
17 PP2300563300 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập kèm dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 1,560,000,000 2.228.571.500 9018 1.092.000.000 667
18 PP2300563301 - Điện cực đo huyết động không xâm lấn 144,000,000 205.714.300 9018 100.800.000 25
19 PP2300563302 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt 2,400,000,000 3.428.571.500 9018 1.680.000.000 133
20 PP2300563303 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 7,200,000,000 10.285.714.300 9018 5.040.000.000 133
21 PP2300563304 - Catheter tĩnh mạch trung tâm đường vào từ tĩnh mạch ngoại vi (PICC) 2 nòng 2,496,000,000 3.565.714.300 9018 1.747.200.000 87
22 PP2300563305 - Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu 1,092,000,000 1.560.000.000 9018 764.400.000 20
23 PP2300563306 - Bộ catheter đo áp lực nội sọ tại nhu mô não 1,000,000,000 1.428.571.500 9018 700.000.000 13
24 PP2300563307 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não kèm đo nhiệt độ tổ chức não 800,000,000 1.142.857.200 9018 560.000.000 8
25 PP2300563308 - Bộ dẫn lưu não thất 230,000,000 328.571.500 9018 161.000.000 8
26 PP2300563309 - Bộ catheter đo áp lực nội sọ và dẫn lưu não thất sử dụng vít chốt 1,025,000,000 1.464.285.800 9018 717.500.000 8
27 PP2300563310 - Bộ catheter đo áp lực nội sọ, nhiệt độ và áp suất riêng phần oxy tại nhu mô não 2,240,000,000 3.200.000.000 9018 1.568.000.000 13
28 PP2300563311 - Cảm biến đo mức độ đau 357,500,000 510.714.300 9018 250.250.000 92
29 PP2300563312 - Quả lọc máu hấp phụ kháng thể 5,830,000,000 8.328.571.500 9018 4.081.000.000 92
30 PP2300563313 - Quả lọc máu hấp phụ Cytokin 12,200,000,000 17.428.571.500 9018 8.540.000.000 167
31 PP2300563314 - Quả hấp phụ điều trị suy gan 5,600,000,000 8.000.000.000 9018 3.920.000.000 67
32 PP2300563315 - Quả lọc hấp phụ Bilirubin 11,250,000,000 16.071.428.600 9018 7.875.000.000 75
33 PP2300563316 - Quả hấp phụ miễn dịch 2,800,000,000 4.000.000.000 9018 1.960.000.000 13
34 PP2300563317 - Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp 3,250,000,000 4.642.857.200 9018 2.275.000.000 83
35 PP2300563318 - Bộ quả lọc máu liên tục 34,821,000,000 49.744.285.800 9018 24.374.700.000 795
36 PP2300563319 - Bộ quả thay thế huyết tương 36,414,000,000 52.020.000.000 9018 25.489.800.000 510
37 PP2300563320 - Quả lọc tách huyết tương loại 2 879,795,000 1.256.850.000 9018 615.856.500 25
38 PP2300563321 - Dây lọc tương thích quả lọc tách huyết tương loại 2 747,180,000 1.067.400.000 9018 523.026.000 25
39 PP2300563322 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin 30,780,000,000 43.971.428.600 9018 21.546.000.000 300
40 PP2300563323 - Canuyn tĩnh mạch ECMO cho người lớn 2,430,000,000 3.471.428.600 9018 1.701.000.000 30
41 PP2300563324 - Canuyn động mạch ECMO cho người lớn 2,430,000,000 3.471.428.600 9018 1.701.000.000 30
42 PP2300563325 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức 13,000,000,000 18.571.428.600 9018 9.100.000.000 33
43 PP2300563326 - Bộ dẫn đường động mạch 465,000,000 664.285.800 9018 325.500.000 25
44 PP2300563327 - Bộ dẫn đường tĩnh mạch 465,000,000 664.285.800 9018 325.500.000 25
45 PP2300563328 - Canuyn động mạch ECMO các số 1,725,000,000 2.464.285.800 9018 1.207.500.000 25
46 PP2300563329 - Canuyn tĩnh mạch ECMO các số 2,520,000,000 3.600.000.000 9018 1.764.000.000 25
47 PP2300563330 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO (dài ngày) 12,580,000,000 17.971.428.600 9018 8.806.000.000 14
48 PP2300563331 - Túi đựng dịch thải 5L 1,769,550,000 2.527.928.600 Vật tư y tế 1.238.685.000 1255
49 PP2300563332 - Bộ catheter tĩnh mạch 3 nòng người lớn 10,678,236,800 15.254.624.000 9018 7.474.765.800 2768
50 PP2300563333 - Bao chi đùi dùng cho máy SCD các số 1,486,800,000 2.124.000.000 9018 1.040.760.000 295
51 PP2300563334 - Túi đựng dịch dùng lần 441,000,000 630.000.000 9018 308.700.000 1333
52 PP2300563335 - Catheter động mạch phổi có đo CO và SvO2 liên tục 1,944,075,000 2.777.250.000 9018 1.360.852.500 38
53 PP2300563336 - Đèn đặt nội khí quản có camera 803,000,000 1.147.142.900 9018 562.100.000 2
54 PP2300563337 - Lưỡi đèn đặt nội khí quản dùng 1 lần 96,000,000 137.142.900 9018 67.200.000 167
55 PP2300563338 - Hệ thống xả dịch thải tự động cho lọc máu liên tục 272,000,000 388.571.500 Vật tư y tế 190.400.000 13
56 PP2300563339 - Túi làm ấm máu cho lọc máu liên tục 341,000,000 487.142.900 Vật tư y tế 238.700.000 92
57 PP2300563340 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi 13,377,600,000 19.110.857.200 9018 9.364.320.000 33
58 PP2300563341 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi 5,479,920,000 7.828.457.200 9018 3.835.944.000 15
59 PP2300563342 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài 240,000,000 342.857.200 9018 168.000.000 10
60 PP2300563343 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn 16,500,000 23.571.500 9018 11.550.000 1
61 PP2300563344 - Cảm biến đo PCO2, SpO2, PR 96,400,000 137.714.300 Vật tư y tế 67.480.000 0
62 PP2300563345 - Vòng cố định cảm biến PCO2 27,000,000 38.571.500 Vật tư y tế 18.900.000 8
63 PP2300563346 - Màng cảm biến PCO2 11,200,000 16.000.000 Vật tư y tế 7.840.000 0
64 PP2300563347 - Dụng cụ thay màng cảm biến PCO2 19,500,000 27.857.200 Vật tư y tế 13.650.000 1
65 PP2300563348 - Bình khí hiệu chuẩn 16,599,999 23.714.300 Vật tư y tế 11.620.000 1
66 PP2300563349 - Contact Gel 42,000,000 60.000.000 3006 29.400.000 2
Bộ dây thở oxy lưu lượng cao (tương thích với máy thở HFNC VUN-001 - Vincent Medical)
Mã phần lô PP2300563284
Giá từng phần lô 862,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gọng mũi thở oxy lưu lượng cao người lớn
Mã phần lô PP2300563285
Giá từng phần lô 1,105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.578.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cố định nội khí quản chống cắn
Mã phần lô PP2300563286
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng và có ống hút trên bóng
Mã phần lô PP2300563287
Giá từng phần lô 817,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ
Mã phần lô PP2300563288
Giá từng phần lô 53,471,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.387.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.429.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ
Mã phần lô PP2300563289
Giá từng phần lô 21,388,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.555.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản 2 nòng
Mã phần lô PP2300563290
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng người lớn
Mã phần lô PP2300563291
Giá từng phần lô 124,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.582.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.015.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi cho ăn nhỏ giọt
Mã phần lô PP2300563292
Giá từng phần lô 1,382,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 967.774.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm có chứa heparin 1ml
Mã phần lô PP2300563293
Giá từng phần lô 657,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6083
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt bề mặt chỉ huy các cỡ
Mã phần lô PP2300563294
Giá từng phần lô 4,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.928.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch tương thích máy EV1000
Mã phần lô PP2300563295
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch tương thích máy Vigileo
Mã phần lô PP2300563296
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo cung lượng tim dạng sóng mạch tương thích Pro AQT
Mã phần lô PP2300563297
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter động mạch 20G
Mã phần lô PP2300563298
Giá từng phần lô 2,353,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.361.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.647.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1207
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập (IBP)
Mã phần lô PP2300563299
Giá từng phần lô 1,800,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.201.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập kèm dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)
Mã phần lô PP2300563300
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực đo huyết động không xâm lấn
Mã phần lô PP2300563301
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2300563302
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2300563303
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm đường vào từ tĩnh mạch ngoại vi (PICC) 2 nòng
Mã phần lô PP2300563304
Giá từng phần lô 2,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.565.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu
Mã phần lô PP2300563305
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter đo áp lực nội sọ tại nhu mô não
Mã phần lô PP2300563306
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não kèm đo nhiệt độ tổ chức não
Mã phần lô PP2300563307
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu não thất
Mã phần lô PP2300563308
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter đo áp lực nội sọ và dẫn lưu não thất sử dụng vít chốt
Mã phần lô PP2300563309
Giá từng phần lô 1,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.464.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter đo áp lực nội sọ, nhiệt độ và áp suất riêng phần oxy tại nhu mô não
Mã phần lô PP2300563310
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo mức độ đau
Mã phần lô PP2300563311
Giá từng phần lô 357,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu hấp phụ kháng thể
Mã phần lô PP2300563312
Giá từng phần lô 5,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.328.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.081.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin
Mã phần lô PP2300563313
Giá từng phần lô 12,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.428.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả hấp phụ điều trị suy gan
Mã phần lô PP2300563314
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc hấp phụ Bilirubin
Mã phần lô PP2300563315
Giá từng phần lô 11,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.071.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả hấp phụ miễn dịch
Mã phần lô PP2300563316
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp
Mã phần lô PP2300563317
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300563318
Giá từng phần lô 34,821,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.744.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.374.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 795
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả thay thế huyết tương
Mã phần lô PP2300563319
Giá từng phần lô 36,414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.489.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc tách huyết tương loại 2
Mã phần lô PP2300563320
Giá từng phần lô 879,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.856.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây lọc tương thích quả lọc tách huyết tương loại 2
Mã phần lô PP2300563321
Giá từng phần lô 747,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin
Mã phần lô PP2300563322
Giá từng phần lô 30,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.971.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn tĩnh mạch ECMO cho người lớn
Mã phần lô PP2300563323
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn động mạch ECMO cho người lớn
Mã phần lô PP2300563324
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức
Mã phần lô PP2300563325
Giá từng phần lô 13,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn đường động mạch
Mã phần lô PP2300563326
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn đường tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300563327
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn động mạch ECMO các số
Mã phần lô PP2300563328
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn tĩnh mạch ECMO các số
Mã phần lô PP2300563329
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO (dài ngày)
Mã phần lô PP2300563330
Giá từng phần lô 12,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.971.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.806.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng dịch thải 5L
Mã phần lô PP2300563331
Giá từng phần lô 1,769,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.527.928.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.238.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1255
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter tĩnh mạch 3 nòng người lớn
Mã phần lô PP2300563332
Giá từng phần lô 10,678,236,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.254.624.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.474.765.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2768
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao chi đùi dùng cho máy SCD các số
Mã phần lô PP2300563333
Giá từng phần lô 1,486,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng dịch dùng lần
Mã phần lô PP2300563334
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch phổi có đo CO và SvO2 liên tục
Mã phần lô PP2300563335
Giá từng phần lô 1,944,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.777.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.852.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn đặt nội khí quản có camera
Mã phần lô PP2300563336
Giá từng phần lô 803,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi đèn đặt nội khí quản dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300563337
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống xả dịch thải tự động cho lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300563338
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.571.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi làm ấm máu cho lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300563339
Giá từng phần lô 341,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.142.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2300563340
Giá từng phần lô 13,377,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.110.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.364.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2300563341
Giá từng phần lô 5,479,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.828.457.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.835.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài
Mã phần lô PP2300563342
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn
Mã phần lô PP2300563343
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo PCO2, SpO2, PR
Mã phần lô PP2300563344
Giá từng phần lô 96,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.714.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng cố định cảm biến PCO2
Mã phần lô PP2300563345
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng cảm biến PCO2
Mã phần lô PP2300563346
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ thay màng cảm biến PCO2
Mã phần lô PP2300563347
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình khí hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300563348
Giá từng phần lô 16,599,999
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.714.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Contact Gel
Mã phần lô PP2300563349
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->