Gói thầu: Gói 3: Thiết bị Khối cấp cứu, Gây mê hồi sức và Ngoại Khoa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500152399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 3: Thiết bị Khối cấp cứu, Gây mê hồi sức và Ngoại Khoa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500055292 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 223,516,412,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500144072 - Phần 1: Bàn mổ đa năng điều khiển điện | 3,000,000,000 | 4.285.715.000 | 1.500.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 45,000,000 | |
| 2 | PP2500144073 - Phần 2: Bàn mổ thủy lực | 500,000,000 | 714.286.000 | 250.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết | 7,500,000 | |
| 3 | PP2500144074 - Phần 3: Bàn nghiêng điều khiển điện | 380,000,000 | 542.858.000 | 190.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 5,700,000 | |
| 4 | PP2500144075 - Phần 4: Bơm tiêm điện | 4,641,840,000 | 6.631.200.000 | 2.320.920.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 69,627,600 | |
| 5 | PP2500144076 - Phần 5: Bơm tiêm điện có cài đặt tên thuốc | 870,000,000 | 1.242.858.000 | 435.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- | 13,050,000 | |
| 6 | PP2500144077 - Phần 6: Dao lấy da và hệ thống đục mắt lỗ | 1,204,166,000 | 1.720.238.000 | 602.083.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 18,062,490 | |
| 7 | PP2500144078 - Phần 7: Dao mổ điện cao tần | 3,777,216,000 | 5.396.023.000 | 1.888.608.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, | 56,658,240 | |
| 8 | PP2500144079 - Phần 8: Dao mổ điện tích hợp hàn mạch | 950,000,000 | 1.357.143.000 | 475.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 14,250,000 | |
| 9 | PP2500144080 - Phần 9: Dao mổ Plasma (Coblator) dùng trong phẫu thuật Tai Mũi Họng | 265,000,000 | 378.572.000 | 132.500.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 | 3,975,000 | |
| 10 | PP2500144081 - Phần 10: Dao mổ siêu âm chuyên dụng mổ u gan | 2,459,550,000 | 3.513.643.000 | 1.229.775.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 36,893,250 | |
| 11 | PP2500144082 - Phần 11: Dao mổ siêu âm tích hợp hàn mạch | 1,250,000,000 | 1.785.715.000 | 625.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo | 18,750,000 | |
| 12 | PP2500144083 - Phần 12: Đèn mổ di động (tiểu phẫu) | 414,000,000 | 591.429.000 | 207.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 6,210,000 | |
| 13 | PP2500144084 - Phần 13: Đèn mổ LED treo trần 2 chóa | 6,300,000,000 | 9.000.000.000 | 3.150.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 94,500,000 | |
| 14 | PP2500144085 - Phần 14: Dao mổ siêu âm sử dụng trong phẫu thuật u não | 2,528,725,000 | 3.612.465.000 | 1.264.362.500 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- | 37,930,875 | |
| 15 | PP2500144086 - Phần 15: Hệ thống định vị thần kinh trong phẫu thuật | 4,000,000,000 | 5.714.286.000 | 2.000.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 60,000,000 | |
| 16 | PP2500144087 - Phần 16: Hệ thống đo chức năng tim phổi gắng sức | 2,145,000,000 | 3.064.286.000 | 1.072.500.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, | 32,175,000 | |
| 17 | PP2500144088 - Phần 17: Máy đo cung lượng tim trong mổ tim | 1,300,000,000 | 1.857.143.000 | 650.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 19,500,000 | |
| 18 | PP2500144089 - Phần 18: Máy khoan sọ não | 2,500,000,000 | 3.571.429.000 | 1.250.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 | 37,500,000 | |
| 19 | PP2500144090 - Phần 19: Hệ thống Monitor trung tâm | 4,608,088,000 | 6.582.983.000 | 2.304.044.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 69,121,320 | |
| 20 | PP2500144091 - Phần 20: Hệ thống phẫu thuật nội soi chấn thương | 9,000,000,000 | 12.857.143.000 | 4.500.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo | 135,000,000 | |
| 21 | PP2500144092 - Phần 21: Hệ thống | 14,388,774,400 | 20.555.392.000 | 7.194.387.200 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 215,831,616 | |
| 22 | PP2500144093 - Phần 22: Hệ thống | 2,869,095,000 | 4.098.708.000 | 1.434.547.500 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 43,036,425 | |
| 23 | PP2500144094 - Phần 23: Máy tim phổi nhân tạo (dùng trong mổ tim) | 5,980,000,000 | 8.542.858.000 | 2.990.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- | 89,700,000 | |
| 24 | PP2500144095 - Phần 24: Hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể ECMO | 3,150,000,000 | 4.500.000.000 | 1.575.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 47,250,000 | |
| 25 | PP2500144096 - Phần 25: Máy Xquang C-arm di động KTS | 5,150,000,000 | 7.357.143.000 | 2.575.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, | 77,250,000 | |
| 26 | PP2500144097 - Phần 26: Kính hiển vi phẫu thuật Tai Mũi Họng | 1,650,000,000 | 2.357.143.000 | 825.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 24,750,000 | |
| 27 | PP2500144098 - Phần 27: Kính vi phẫu thần kinh (có huỳnh quang) | 9,850,000,000 | 14.071.429.000 | 4.925.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 | 147,750,000 | |
| 28 | PP2500144099 - Phần 28: Máy bơm bóng đối xung động mạch chủ | 2,900,000,000 | 4.142.858.000 | 1.450.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 43,500,000 | |
| 29 | PP2500144100 - Phần 29: Máy bơm hơi áp lực ngắt quãng dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu | 2,940,000,000 | 4.200.000.000 | 1.470.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo | 44,100,000 | |
| 30 | PP2500144101 - Phần 30: Máy cắt đốt điện lưỡng cực và phụ kiện kèm theo | 950,000,000 | 1.357.143.000 | 475.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 14,250,000 | |
| 31 | PP2500144102 - Phần 31: Máy đo áp lực nội sọ | 2,760,000,000 | 3.942.858.000 | 1.380.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 41,400,000 | |
| 32 | PP2500144103 - Phần 32: Máy đo cung lượng tim | 1,300,000,000 | 1.857.143.000 | 650.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- | 19,500,000 | |
| 33 | PP2500144104 - Phần 33: Máy đo độ đau | 4,500,000,000 | 6.428.572.000 | 2.250.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 67,500,000 | |
| 34 | PP2500144105 - Phần 34: Máy đo tim phổi gắng sức CPET | 2,280,000,000 | 3.257.143.000 | 1.140.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, | 34,200,000 | |
| 35 | PP2500144106 - Phần 35: Hệ thống đốt sóng cao tần | 2,400,000,000 | 3.428.572.000 | 1.200.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 36,000,000 | |
| 36 | PP2500144107 - Phần 36: Máy ép tim tự động | 1,800,000,000 | 2.571.429.000 | 900.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 | 27,000,000 | |
| 37 | PP2500144108 - Phần 37: Máy gây mê kèm thở | 23,760,000,000 | 33.942.858.000 | 11.880.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 356,400,000 | |
| 38 | PP2500144109 - Phần 38: Máy hạ thân nhiệt bề mặt | 2,575,500,000 | 3.679.286.000 | 1.287.750.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo | 38,632,500 | |
| 39 | PP2500144110 - Phần 39: Máy khoan cắt nạo chuyên khoa Tai Mũi Họng | 1,900,000,000 | 2.714.286.000 | 950.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 28,500,000 | |
| 40 | PP2500144111 - Phần 40: Máy khoan và khoan mài nội soi | 2,421,288,000 | 3.458.983.000 | 1.210.644.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 36,319,320 | |
| 41 | PP2500144112 - Phần 41: Máy Laser can thiệp | 2,800,000,000 | 4.000.000.000 | 1.400.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- | 42,000,000 | |
| 42 | PP2500144113 - Phần 42: Máy lọc máu liên tục | 2,400,000,000 | 3.428.572.000 | 1.200.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 36,000,000 | |
| 43 | PP2500144114 - Phần 43: Máy lọc máu ngắt quãng | 1,819,200,000 | 2.598.858.000 | 909.600.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, | 27,288,000 | |
| 44 | PP2500144115 - Phần 44: Máy phá rung tim | 336,000,000 | 480.000.000 | 168.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 5,040,000 | |
| 45 | PP2500144116 - Phần 45: Hệ thống phẫu thuật phaco | 2,250,000,000 | 3.214.286.000 | 1.125.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 | 33,750,000 | |
| 46 | PP2500144117 - Phần 46: Máy sinh hiển vi phẫu thuật có hệ thống cắt dịch kính | 4,750,000,000 | 6.785.715.000 | 2.375.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 71,250,000 | |
| 47 | PP2500144118 - Phần 47: Máy sưởi hơi | 1,785,000,000 | 2.550.000.000 | 892.500.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo | 26,775,000 | |
| 48 | PP2500144119 - Phần 48: Máy tán sỏi laser | 4,686,000,000 | 6.694.286.000 | 2.343.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 70,290,000 | |
| 49 | PP2500144120 - Phần 49: Máy thận nhân tạo | 1,248,000,000 | 1.782.858.000 | 624.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 18,720,000 | |
| 50 | PP2500144121 - Phần 50: Hệ thống monitor và máy trạm (Máy theo dõi | 10,152,000,000 | 14.502.858.000 | 5.076.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- | 152,280,000 | |
| 51 | PP2500144122 - Phần 51: Máy | 2,090,000,000 | 2.985.715.000 | 1.045.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 31,350,000 | |
| 52 | PP2500144123 - Phần 52: Máy | 2,059,500,000 | 2.942.143.000 | 1.029.750.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, | 30,892,500 | |
| 53 | PP2500144124 - Phần 53: Máy | 8,160,000,000 | 11.657.143.000 | 4.080.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 122,400,000 | |
| 54 | PP2500144125 - Phần 54: Máy theo dõi huyết động ít xâm lấn | 1,300,000,000 | 1.857.143.000 | 650.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 | 19,500,000 | |
| 55 | PP2500144126 - Phần 55: Máy theo dõi huyết động không xâm lấn | 2,670,000,000 | 3.814.286.000 | 1.335.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 40,050,000 | |
| 56 | PP2500144127 - Phần 56: Máy theo dõi Oxy não vùng | 920,000,000 | 1.314.286.000 | 460.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo | 13,800,000 | |
| 57 | PP2500144128 - Phần 57: Máy theo dõi thần kinh trong mổ (Máy theo dõi thần kinh trong mổ thần kinh vàMáy theo dõi thần kinh trong mổ chấn thương chỉnh hình vàcột sống) | 4,925,000,000 | 7.035.715.000 | 2.462.500.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 73,875,000 | |
| 58 | PP2500144129 - Phần 58: Máy thở cao tần | 2,700,000,000 | 3.857.143.000 | 1.350.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 40,500,000 | |
| 59 | PP2500144130 - Phần 59: Máy thở cắt lớp trở kháng ngực | 1,960,000,000 | 2.800.000.000 | 980.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- | 29,400,000 | |
| 60 | PP2500144131 - Phần 60: Máy truyền dịch | 3,960,000,000 | 5.657.143.000 | 1.980.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 59,400,000 | |
| 61 | PP2500144132 - Phần 61: Máy vỗ rung lồng ngực | 285,000,000 | 407.143.000 | 142.500.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, | 4,275,000 | |
| 62 | PP2500144133 - Phần 62: Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 5,760,000,000 | 8.228.572.000 | 2.880.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 86,400,000 | |
| 63 | PP2500144134 - Phần 63: Máy cắt lọc vết thương bằng sóng siêu âm | 2,522,470,000 | 3.603.529.000 | 1.261.235.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 | 37,837,050 | |
| 64 | PP2500144135 - Phần 64: Máy hạ thân nhiệt chỉ huy nội mạch | 4,360,000,000 | 6.228.572.000 | 2.180.000.000 | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. | 65,400,000 |
Phần 1: Bàn mổ đa năng điều khiển điện |
|
| Mã phần lô | PP2500144072 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 2: Bàn mổ thủy lực |
|
| Mã phần lô | PP2500144073 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 3: Bàn nghiêng điều khiển điện |
|
| Mã phần lô | PP2500144074 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 4: Bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500144075 |
| Giá từng phần lô | 4,641,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.631.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.320.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,627,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 5: Bơm tiêm điện có cài đặt tên thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500144076 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 6: Dao lấy da và hệ thống đục mắt lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500144077 |
| Giá từng phần lô | 1,204,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.720.238.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.083.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,062,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 7: Dao mổ điện cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500144078 |
| Giá từng phần lô | 3,777,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.396.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.888.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,658,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 8: Dao mổ điện tích hợp hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500144079 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 9: Dao mổ Plasma (Coblator) dùng trong phẫu thuật Tai Mũi Họng |
|
| Mã phần lô | PP2500144080 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 10: Dao mổ siêu âm chuyên dụng mổ u gan |
|
| Mã phần lô | PP2500144081 |
| Giá từng phần lô | 2,459,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.513.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.229.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,893,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 11: Dao mổ siêu âm tích hợp hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500144082 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 12: Đèn mổ di động (tiểu phẫu) |
|
| Mã phần lô | PP2500144083 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 13: Đèn mổ LED treo trần 2 chóa |
|
| Mã phần lô | PP2500144084 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 14: Dao mổ siêu âm sử dụng trong phẫu thuật u não |
|
| Mã phần lô | PP2500144085 |
| Giá từng phần lô | 2,528,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.612.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.264.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,930,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 15: Hệ thống định vị thần kinh trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500144086 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 16: Hệ thống đo chức năng tim phổi gắng sức |
|
| Mã phần lô | PP2500144087 |
| Giá từng phần lô | 2,145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.064.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.072.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 17: Máy đo cung lượng tim trong mổ tim |
|
| Mã phần lô | PP2500144088 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 18: Máy khoan sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500144089 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 19: Hệ thống Monitor trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500144090 |
| Giá từng phần lô | 4,608,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.582.983.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.304.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,121,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 20: Hệ thống phẫu thuật nội soi chấn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500144091 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 21: Hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500144092 |
| Giá từng phần lô | 14,388,774,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.555.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.194.387.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,831,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 22: Hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500144093 |
| Giá từng phần lô | 2,869,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.098.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.434.547.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,036,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 23: Máy tim phổi nhân tạo (dùng trong mổ tim) |
|
| Mã phần lô | PP2500144094 |
| Giá từng phần lô | 5,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.542.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.990.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 24: Hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500144095 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 25: Máy Xquang C-arm di động KTS |
|
| Mã phần lô | PP2500144096 |
| Giá từng phần lô | 5,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.357.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 26: Kính hiển vi phẫu thuật Tai Mũi Họng |
|
| Mã phần lô | PP2500144097 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 27: Kính vi phẫu thần kinh (có huỳnh quang) |
|
| Mã phần lô | PP2500144098 |
| Giá từng phần lô | 9,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.071.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 28: Máy bơm bóng đối xung động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500144099 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 29: Máy bơm hơi áp lực ngắt quãng dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu |
|
| Mã phần lô | PP2500144100 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 30: Máy cắt đốt điện lưỡng cực và phụ kiện kèm theo |
|
| Mã phần lô | PP2500144101 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 31: Máy đo áp lực nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500144102 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 32: Máy đo cung lượng tim |
|
| Mã phần lô | PP2500144103 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 33: Máy đo độ đau |
|
| Mã phần lô | PP2500144104 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 34: Máy đo tim phổi gắng sức CPET |
|
| Mã phần lô | PP2500144105 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.257.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 35: Hệ thống đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500144106 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 36: Máy ép tim tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500144107 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 37: Máy gây mê kèm thở |
|
| Mã phần lô | PP2500144108 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.942.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.880.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 38: Máy hạ thân nhiệt bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500144109 |
| Giá từng phần lô | 2,575,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.679.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.287.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,632,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 39: Máy khoan cắt nạo chuyên khoa Tai Mũi Họng |
|
| Mã phần lô | PP2500144110 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 40: Máy khoan và khoan mài nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500144111 |
| Giá từng phần lô | 2,421,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.458.983.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.210.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,319,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 41: Máy Laser can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500144112 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 42: Máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500144113 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 43: Máy lọc máu ngắt quãng |
|
| Mã phần lô | PP2500144114 |
| Giá từng phần lô | 1,819,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.598.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 909.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 44: Máy phá rung tim |
|
| Mã phần lô | PP2500144115 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 45: Hệ thống phẫu thuật phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500144116 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 46: Máy sinh hiển vi phẫu thuật có hệ thống cắt dịch kính |
|
| Mã phần lô | PP2500144117 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.785.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 47: Máy sưởi hơi |
|
| Mã phần lô | PP2500144118 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 48: Máy tán sỏi laser |
|
| Mã phần lô | PP2500144119 |
| Giá từng phần lô | 4,686,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.694.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 49: Máy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500144120 |
| Giá từng phần lô | 1,248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 50: Hệ thống monitor và máy trạm (Máy theo dõi |
|
| Mã phần lô | PP2500144121 |
| Giá từng phần lô | 10,152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.502.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.076.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 51: Máy |
|
| Mã phần lô | PP2500144122 |
| Giá từng phần lô | 2,090,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.985.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.045.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 52: Máy |
|
| Mã phần lô | PP2500144123 |
| Giá từng phần lô | 2,059,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.942.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,892,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 53: Máy |
|
| Mã phần lô | PP2500144124 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 54: Máy theo dõi huyết động ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500144125 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 55: Máy theo dõi huyết động không xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500144126 |
| Giá từng phần lô | 2,670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.814.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.335.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 56: Máy theo dõi Oxy não vùng |
|
| Mã phần lô | PP2500144127 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 57: Máy theo dõi thần kinh trong mổ (Máy theo dõi thần kinh trong mổ thần kinh vàMáy theo dõi thần kinh trong mổ chấn thương chỉnh hình vàcột sống) |
|
| Mã phần lô | PP2500144128 |
| Giá từng phần lô | 4,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.035.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.462.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 58: Máy thở cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500144129 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 59: Máy thở cắt lớp trở kháng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500144130 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 60: Máy truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144131 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.657.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 61: Máy vỗ rung lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500144132 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 62: Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500144133 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.228.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.880.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 63: Máy cắt lọc vết thương bằng sóng siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500144134 |
| Giá từng phần lô | 2,522,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.603.529.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.261.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,837,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phần 64: Máy hạ thân nhiệt chỉ huy nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500144135 |
| Giá từng phần lô | 4,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.228.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi