Gói thầu: Gói 3: Thiết bị Khối cấp cứu, Gây mê hồi sức và Ngoại Khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500152399-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3: Thiết bị Khối cấp cứu, Gây mê hồi sức và Ngoại Khoa
Số hiệu KHLCNT PL2500055292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 223,516,412,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500144072 - Phần 1: Bàn mổ đa năng điều khiển điện 3,000,000,000 4.285.715.000 1.500.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 45,000,000
2 PP2500144073 - Phần 2: Bàn mổ thủy lực 500,000,000 714.286.000 250.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết 7,500,000
3 PP2500144074 - Phần 3: Bàn nghiêng điều khiển điện 380,000,000 542.858.000 190.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 5,700,000
4 PP2500144075 - Phần 4: Bơm tiêm điện 4,641,840,000 6.631.200.000 2.320.920.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 69,627,600
5 PP2500144076 - Phần 5: Bơm tiêm điện có cài đặt tên thuốc 870,000,000 1.242.858.000 435.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 13,050,000
6 PP2500144077 - Phần 6: Dao lấy da và hệ thống đục mắt lỗ 1,204,166,000 1.720.238.000 602.083.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 18,062,490
7 PP2500144078 - Phần 7: Dao mổ điện cao tần 3,777,216,000 5.396.023.000 1.888.608.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 56,658,240
8 PP2500144079 - Phần 8: Dao mổ điện tích hợp hàn mạch 950,000,000 1.357.143.000 475.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 14,250,000
9 PP2500144080 - Phần 9: Dao mổ Plasma (Coblator) dùng trong phẫu thuật Tai Mũi Họng 265,000,000 378.572.000 132.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 3,975,000
10 PP2500144081 - Phần 10: Dao mổ siêu âm chuyên dụng mổ u gan 2,459,550,000 3.513.643.000 1.229.775.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 36,893,250
11 PP2500144082 - Phần 11: Dao mổ siêu âm tích hợp hàn mạch 1,250,000,000 1.785.715.000 625.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 18,750,000
12 PP2500144083 - Phần 12: Đèn mổ di động (tiểu phẫu) 414,000,000 591.429.000 207.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 6,210,000
13 PP2500144084 - Phần 13: Đèn mổ LED treo trần 2 chóa 6,300,000,000 9.000.000.000 3.150.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 94,500,000
14 PP2500144085 - Phần 14: Dao mổ siêu âm sử dụng trong phẫu thuật u não 2,528,725,000 3.612.465.000 1.264.362.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 37,930,875
15 PP2500144086 - Phần 15: Hệ thống định vị thần kinh trong phẫu thuật 4,000,000,000 5.714.286.000 2.000.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 60,000,000
16 PP2500144087 - Phần 16: Hệ thống đo chức năng tim phổi gắng sức 2,145,000,000 3.064.286.000 1.072.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 32,175,000
17 PP2500144088 - Phần 17: Máy đo cung lượng tim trong mổ tim 1,300,000,000 1.857.143.000 650.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 19,500,000
18 PP2500144089 - Phần 18: Máy khoan sọ não 2,500,000,000 3.571.429.000 1.250.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 37,500,000
19 PP2500144090 - Phần 19: Hệ thống Monitor trung tâm 4,608,088,000 6.582.983.000 2.304.044.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 69,121,320
20 PP2500144091 - Phần 20: Hệ thống phẫu thuật nội soi chấn thương 9,000,000,000 12.857.143.000 4.500.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 135,000,000
21 PP2500144092 - Phần 21: Hệ thống 14,388,774,400 20.555.392.000 7.194.387.200 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 215,831,616
22 PP2500144093 - Phần 22: Hệ thống 2,869,095,000 4.098.708.000 1.434.547.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 43,036,425
23 PP2500144094 - Phần 23: Máy tim phổi nhân tạo (dùng trong mổ tim) 5,980,000,000 8.542.858.000 2.990.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 89,700,000
24 PP2500144095 - Phần 24: Hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể ECMO 3,150,000,000 4.500.000.000 1.575.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 47,250,000
25 PP2500144096 - Phần 25: Máy Xquang C-arm di động KTS 5,150,000,000 7.357.143.000 2.575.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 77,250,000
26 PP2500144097 - Phần 26: Kính hiển vi phẫu thuật Tai Mũi Họng 1,650,000,000 2.357.143.000 825.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 24,750,000
27 PP2500144098 - Phần 27: Kính vi phẫu thần kinh (có huỳnh quang) 9,850,000,000 14.071.429.000 4.925.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 147,750,000
28 PP2500144099 - Phần 28: Máy bơm bóng đối xung động mạch chủ 2,900,000,000 4.142.858.000 1.450.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 43,500,000
29 PP2500144100 - Phần 29: Máy bơm hơi áp lực ngắt quãng dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu 2,940,000,000 4.200.000.000 1.470.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 44,100,000
30 PP2500144101 - Phần 30: Máy cắt đốt điện lưỡng cực và phụ kiện kèm theo 950,000,000 1.357.143.000 475.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 14,250,000
31 PP2500144102 - Phần 31: Máy đo áp lực nội sọ 2,760,000,000 3.942.858.000 1.380.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 41,400,000
32 PP2500144103 - Phần 32: Máy đo cung lượng tim 1,300,000,000 1.857.143.000 650.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 19,500,000
33 PP2500144104 - Phần 33: Máy đo độ đau 4,500,000,000 6.428.572.000 2.250.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 67,500,000
34 PP2500144105 - Phần 34: Máy đo tim phổi gắng sức CPET 2,280,000,000 3.257.143.000 1.140.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 34,200,000
35 PP2500144106 - Phần 35: Hệ thống đốt sóng cao tần 2,400,000,000 3.428.572.000 1.200.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 36,000,000
36 PP2500144107 - Phần 36: Máy ép tim tự động 1,800,000,000 2.571.429.000 900.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 27,000,000
37 PP2500144108 - Phần 37: Máy gây mê kèm thở 23,760,000,000 33.942.858.000 11.880.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 356,400,000
38 PP2500144109 - Phần 38: Máy hạ thân nhiệt bề mặt 2,575,500,000 3.679.286.000 1.287.750.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 38,632,500
39 PP2500144110 - Phần 39: Máy khoan cắt nạo chuyên khoa Tai Mũi Họng 1,900,000,000 2.714.286.000 950.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 28,500,000
40 PP2500144111 - Phần 40: Máy khoan và khoan mài nội soi 2,421,288,000 3.458.983.000 1.210.644.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 36,319,320
41 PP2500144112 - Phần 41: Máy Laser can thiệp 2,800,000,000 4.000.000.000 1.400.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 42,000,000
42 PP2500144113 - Phần 42: Máy lọc máu liên tục 2,400,000,000 3.428.572.000 1.200.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 36,000,000
43 PP2500144114 - Phần 43: Máy lọc máu ngắt quãng 1,819,200,000 2.598.858.000 909.600.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 27,288,000
44 PP2500144115 - Phần 44: Máy phá rung tim 336,000,000 480.000.000 168.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 5,040,000
45 PP2500144116 - Phần 45: Hệ thống phẫu thuật phaco 2,250,000,000 3.214.286.000 1.125.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 33,750,000
46 PP2500144117 - Phần 46: Máy sinh hiển vi phẫu thuật có hệ thống cắt dịch kính 4,750,000,000 6.785.715.000 2.375.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 71,250,000
47 PP2500144118 - Phần 47: Máy sưởi hơi 1,785,000,000 2.550.000.000 892.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 26,775,000
48 PP2500144119 - Phần 48: Máy tán sỏi laser 4,686,000,000 6.694.286.000 2.343.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 70,290,000
49 PP2500144120 - Phần 49: Máy thận nhân tạo 1,248,000,000 1.782.858.000 624.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 18,720,000
50 PP2500144121 - Phần 50: Hệ thống monitor và máy trạm (Máy theo dõi 10,152,000,000 14.502.858.000 5.076.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 152,280,000
51 PP2500144122 - Phần 51: Máy 2,090,000,000 2.985.715.000 1.045.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 31,350,000
52 PP2500144123 - Phần 52: Máy 2,059,500,000 2.942.143.000 1.029.750.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 30,892,500
53 PP2500144124 - Phần 53: Máy 8,160,000,000 11.657.143.000 4.080.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 122,400,000
54 PP2500144125 - Phần 54: Máy theo dõi huyết động ít xâm lấn 1,300,000,000 1.857.143.000 650.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 19,500,000
55 PP2500144126 - Phần 55: Máy theo dõi huyết động không xâm lấn 2,670,000,000 3.814.286.000 1.335.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 40,050,000
56 PP2500144127 - Phần 56: Máy theo dõi Oxy não vùng 920,000,000 1.314.286.000 460.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 13,800,000
57 PP2500144128 - Phần 57: Máy theo dõi thần kinh trong mổ (Máy theo dõi thần kinh trong mổ thần kinh vàMáy theo dõi thần kinh trong mổ chấn thương chỉnh hình vàcột sống) 4,925,000,000 7.035.715.000 2.462.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 73,875,000
58 PP2500144129 - Phần 58: Máy thở cao tần 2,700,000,000 3.857.143.000 1.350.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 40,500,000
59 PP2500144130 - Phần 59: Máy thở cắt lớp trở kháng ngực 1,960,000,000 2.800.000.000 980.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 29,400,000
60 PP2500144131 - Phần 60: Máy truyền dịch 3,960,000,000 5.657.143.000 1.980.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 59,400,000
61 PP2500144132 - Phần 61: Máy vỗ rung lồng ngực 285,000,000 407.143.000 142.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 4,275,000
62 PP2500144133 - Phần 62: Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số 5,760,000,000 8.228.572.000 2.880.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 86,400,000
63 PP2500144134 - Phần 63: Máy cắt lọc vết thương bằng sóng siêu âm 2,522,470,000 3.603.529.000 1.261.235.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 37,837,050
64 PP2500144135 - Phần 64: Máy hạ thân nhiệt chỉ huy nội mạch 4,360,000,000 6.228.572.000 2.180.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 65,400,000
Phần 1: Bàn mổ đa năng điều khiển điện
Mã phần lô PP2500144072
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 2: Bàn mổ thủy lực
Mã phần lô PP2500144073
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 3: Bàn nghiêng điều khiển điện
Mã phần lô PP2500144074
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 4: Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500144075
Giá từng phần lô 4,641,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.631.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.320.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,627,600
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 5: Bơm tiêm điện có cài đặt tên thuốc
Mã phần lô PP2500144076
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 6: Dao lấy da và hệ thống đục mắt lỗ
Mã phần lô PP2500144077
Giá từng phần lô 1,204,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.720.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,062,490
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 7: Dao mổ điện cao tần
Mã phần lô PP2500144078
Giá từng phần lô 3,777,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.396.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.888.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,658,240
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 8: Dao mổ điện tích hợp hàn mạch
Mã phần lô PP2500144079
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 9: Dao mổ Plasma (Coblator) dùng trong phẫu thuật Tai Mũi Họng
Mã phần lô PP2500144080
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 10: Dao mổ siêu âm chuyên dụng mổ u gan
Mã phần lô PP2500144081
Giá từng phần lô 2,459,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.513.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.229.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,893,250
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 11: Dao mổ siêu âm tích hợp hàn mạch
Mã phần lô PP2500144082
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 12: Đèn mổ di động (tiểu phẫu)
Mã phần lô PP2500144083
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 13: Đèn mổ LED treo trần 2 chóa
Mã phần lô PP2500144084
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 14: Dao mổ siêu âm sử dụng trong phẫu thuật u não
Mã phần lô PP2500144085
Giá từng phần lô 2,528,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.612.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,930,875
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 15: Hệ thống định vị thần kinh trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500144086
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 16: Hệ thống đo chức năng tim phổi gắng sức
Mã phần lô PP2500144087
Giá từng phần lô 2,145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.064.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.072.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 17: Máy đo cung lượng tim trong mổ tim
Mã phần lô PP2500144088
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 18: Máy khoan sọ não
Mã phần lô PP2500144089
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 19: Hệ thống Monitor trung tâm
Mã phần lô PP2500144090
Giá từng phần lô 4,608,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.582.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.304.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,121,320
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 20: Hệ thống phẫu thuật nội soi chấn thương
Mã phần lô PP2500144091
Giá từng phần lô 9,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 21: Hệ thống
Mã phần lô PP2500144092
Giá từng phần lô 14,388,774,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.555.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.194.387.200
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,831,616
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 22: Hệ thống
Mã phần lô PP2500144093
Giá từng phần lô 2,869,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.098.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.434.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,036,425
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 23: Máy tim phổi nhân tạo (dùng trong mổ tim)
Mã phần lô PP2500144094
Giá từng phần lô 5,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.542.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 24: Hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể ECMO
Mã phần lô PP2500144095
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 25: Máy Xquang C-arm di động KTS
Mã phần lô PP2500144096
Giá từng phần lô 5,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.357.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 26: Kính hiển vi phẫu thuật Tai Mũi Họng
Mã phần lô PP2500144097
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 27: Kính vi phẫu thần kinh (có huỳnh quang)
Mã phần lô PP2500144098
Giá từng phần lô 9,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.071.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 28: Máy bơm bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2500144099
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 29: Máy bơm hơi áp lực ngắt quãng dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu
Mã phần lô PP2500144100
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 30: Máy cắt đốt điện lưỡng cực và phụ kiện kèm theo
Mã phần lô PP2500144101
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 31: Máy đo áp lực nội sọ
Mã phần lô PP2500144102
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 32: Máy đo cung lượng tim
Mã phần lô PP2500144103
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 33: Máy đo độ đau
Mã phần lô PP2500144104
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 34: Máy đo tim phổi gắng sức CPET
Mã phần lô PP2500144105
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 35: Hệ thống đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2500144106
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 36: Máy ép tim tự động
Mã phần lô PP2500144107
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 37: Máy gây mê kèm thở
Mã phần lô PP2500144108
Giá từng phần lô 23,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.942.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 38: Máy hạ thân nhiệt bề mặt
Mã phần lô PP2500144109
Giá từng phần lô 2,575,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.679.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.287.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,632,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 39: Máy khoan cắt nạo chuyên khoa Tai Mũi Họng
Mã phần lô PP2500144110
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 40: Máy khoan và khoan mài nội soi
Mã phần lô PP2500144111
Giá từng phần lô 2,421,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.458.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.210.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,319,320
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 41: Máy Laser can thiệp
Mã phần lô PP2500144112
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 42: Máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500144113
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 43: Máy lọc máu ngắt quãng
Mã phần lô PP2500144114
Giá từng phần lô 1,819,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.598.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 44: Máy phá rung tim
Mã phần lô PP2500144115
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 45: Hệ thống phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2500144116
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 46: Máy sinh hiển vi phẫu thuật có hệ thống cắt dịch kính
Mã phần lô PP2500144117
Giá từng phần lô 4,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 47: Máy sưởi hơi
Mã phần lô PP2500144118
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 48: Máy tán sỏi laser
Mã phần lô PP2500144119
Giá từng phần lô 4,686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.694.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 49: Máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500144120
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 50: Hệ thống monitor và máy trạm (Máy theo dõi
Mã phần lô PP2500144121
Giá từng phần lô 10,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.502.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.076.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 51: Máy
Mã phần lô PP2500144122
Giá từng phần lô 2,090,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 52: Máy
Mã phần lô PP2500144123
Giá từng phần lô 2,059,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.942.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,892,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 53: Máy
Mã phần lô PP2500144124
Giá từng phần lô 8,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.657.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 54: Máy theo dõi huyết động ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500144125
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 55: Máy theo dõi huyết động không xâm lấn
Mã phần lô PP2500144126
Giá từng phần lô 2,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.814.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 56: Máy theo dõi Oxy não vùng
Mã phần lô PP2500144127
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 57: Máy theo dõi thần kinh trong mổ (Máy theo dõi thần kinh trong mổ thần kinh vàMáy theo dõi thần kinh trong mổ chấn thương chỉnh hình vàcột sống)
Mã phần lô PP2500144128
Giá từng phần lô 4,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.035.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.462.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 58: Máy thở cao tần
Mã phần lô PP2500144129
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 59: Máy thở cắt lớp trở kháng ngực
Mã phần lô PP2500144130
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 60: Máy truyền dịch
Mã phần lô PP2500144131
Giá từng phần lô 3,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.657.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 61: Máy vỗ rung lồng ngực
Mã phần lô PP2500144132
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 62: Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Mã phần lô PP2500144133
Giá từng phần lô 5,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 63: Máy cắt lọc vết thương bằng sóng siêu âm
Mã phần lô PP2500144134
Giá từng phần lô 2,522,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.603.529.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.261.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,837,050
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 64: Máy hạ thân nhiệt chỉ huy nội mạch
Mã phần lô PP2500144135
Giá từng phần lô 4,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.228.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->