Gói thầu: Gói 3: Túi, lọ, ống, thông, giấy in nhiệt và các loại vật tư khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500158466-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2025 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3: Túi, lọ, ống, thông, giấy in nhiệt và các loại vật tư khác
Số hiệu KHLCNT PL2500079303
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định
Giá gói thầu 3,837,148,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500188019 - Bóng bóp oxy cấp cứu 4,500,000 5.454.000 1.125.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 67,500
2 PP2500188020 - Bóng bóp oxy cấp cứu 1,125,000 1.363.000 281.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 16,875
3 PP2500188021 - Điện cực dán điện 22,920,000 27.000.000 5.730.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực 343,800
4 PP2500188022 - Gel điện tim 2,112,000 2.560.000 528.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 31,680
5 PP2500188023 - Gel siêu âm 20,000,000 24.000.000 5.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 300,000
6 PP2500188024 - Giấy điện tim 6 cần 88,200,000 106.000.000 22.050.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 1,323,000
7 PP2500188025 - Giấy in màu máy 20,420,000 24.000.000 5.105.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 306,300
8 PP2500188026 - Giấy in máy siêu âm đen trắng 195,000,000 236.000.000 48.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực 2,925,000
9 PP2500188027 - Hộp đựng bệnh phẩm tạo môi trường 197,100,000 238.000.000 49.275.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 2,956,500
10 PP2500188028 - Khẩu trang y tế dùng một lần 166,500,000 201.000.000 41.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 2,497,500
11 PP2500188029 - Lọ đựng bệnh phẩm máu để chạy máy đo tốc độ máu lắng 9,450,000 11.000.000 2.362.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 141,750
12 PP2500188030 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm có chất chống đông Citrate 48,000,000 58.000.000 12.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 720,000
13 PP2500188031 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm có chất 193,375,000 234.000.000 48.343.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực 2,900,625
14 PP2500188032 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm có chất chống đông EDTA K3 (nắp cao su) 2,000,000 2.400.000 500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 30,000
15 PP2500188033 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm có chất chống đông 198,000,000 240.000.000 49.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 2,970,000
16 PP2500188034 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm Hemolyse không có chất chống đông 180,000 218.000 45.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 2,700
17 PP2500188035 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm Serum không có chất chống đông 36,951,000 44.000.000 9.237.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 554,265
18 PP2500188036 - Lưỡi dao cắt mô 13,125,000 15.000.000 3.281.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực 196,875
19 PP2500188037 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần 9,840,000 11.000.000 2.460.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 147,600
20 PP2500188038 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần 12,720,000 15.000.000 3.180.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 190,800
21 PP2500188039 - Mask khí dung 3,450,000 4.000.000 862.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 51,750
22 PP2500188040 - Mask thở oxy có 17,600,000 21.000.000 4.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 264,000
23 PP2500188041 - Mũ giấy y tế 1,080,000 1.300.000 270.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực 16,200
24 PP2500188042 - Mũ phẫu thuật 129,600,000 157.000.000 32.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 1,944,000
25 PP2500188043 - Phin lọc khuẩn có đầu ngậm đo chức năng hô hấp 36,000,000 43.000.000 9.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 540,000
26 PP2500188044 - Phin lọc khuẩn và virut dây máy thở 135,000,000 163.000.000 33.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 2,025,000
27 PP2500188045 - Tăm bông lấy bệnh phẩm hầu họng 24,300,000 29.000.000 6.075.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 364,500
28 PP2500188046 - Túi đựng máu tiệt trùng (túi máu ba) 137,500,000 166.000.000 34.375.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực 2,062,500
29 PP2500188047 - Túi đựng máu tiệt trùng (túi máu ba) 250,000,000 303.000.000 62.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 3,750,000
30 PP2500188048 - Túi đựng/đo lượng nước tiểu 60,000,000 72.000.000 15.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 900,000
31 PP2500188049 - Ống nội khí quản có bóng hai nòng trái/phải sử dụng một lần 294,000,000 356.000.000 73.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 4,410,000
32 PP2500188050 - Ống nội khí quản có bóng hai nòng trái/phải sử dụng một lần 14,700,000 17.000.000 3.675.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 220,500
33 PP2500188051 - Ống nội khí quản có bóng 14,700,000 17.000.000 3.675.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực 220,500
34 PP2500188052 - Ống nội khí quản có bóng hai nòng trái/phải sử dụng một lần 29,400,000 35.000.000 7.350.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 441,000
35 PP2500188053 - Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần 6,500,000 7.000.000 1.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 97,500
36 PP2500188054 - Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần 26,000,000 31.000.000 6.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 390,000
37 PP2500188055 - Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần 97,500,000 118.000.000 24.375.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 1,462,500
38 PP2500188056 - Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần 377,000,000 456.000.000 94.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực 5,655,000
39 PP2500188057 - Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần 32,500,000 39.000.000 8.125.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 487,500
40 PP2500188058 - Ống thông dẫn đường dùng cho thông JJ 103,800,000 125.000.000 25.950.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 1,557,000
41 PP2500188059 - Thông JJ niệu quản, dài 26 cm 480,000,000 581.000.000 120.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 7,200,000
42 PP2500188060 - Rọ lấy sỏi 235,000,000 284.000.000 58.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng 3,525,000
43 PP2500188061 - Kẹp Clip cầm máu 90,000,000 109.000.000 22.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực 1,350,000
Bóng bóp oxy cấp cứu
Mã phần lô PP2500188019
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bóng bóp oxy cấp cứu
Mã phần lô PP2500188020
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực dán điện
Mã phần lô PP2500188021
Giá từng phần lô 22,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500188022
Giá từng phần lô 2,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,680
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500188023
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500188024
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy in màu máy
Mã phần lô PP2500188025
Giá từng phần lô 20,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,300
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy in máy siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2500188026
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hộp đựng bệnh phẩm tạo môi trường
Mã phần lô PP2500188027
Giá từng phần lô 197,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,956,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khẩu trang y tế dùng một lần
Mã phần lô PP2500188028
Giá từng phần lô 166,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,497,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọ đựng bệnh phẩm máu để chạy máy đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500188029
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm có chất chống đông Citrate
Mã phần lô PP2500188030
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm có chất
Mã phần lô PP2500188031
Giá từng phần lô 193,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.343.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,625
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm có chất chống đông EDTA K3 (nắp cao su)
Mã phần lô PP2500188032
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm có chất chống đông
Mã phần lô PP2500188033
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm Hemolyse không có chất chống đông
Mã phần lô PP2500188034
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm Serum không có chất chống đông
Mã phần lô PP2500188035
Giá từng phần lô 36,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.237.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,265
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lưỡi dao cắt mô
Mã phần lô PP2500188036
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,875
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500188037
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500188038
Giá từng phần lô 12,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mask khí dung
Mã phần lô PP2500188039
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mask thở oxy có
Mã phần lô PP2500188040
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mũ giấy y tế
Mã phần lô PP2500188041
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500188042
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phin lọc khuẩn có đầu ngậm đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500188043
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phin lọc khuẩn và virut dây máy thở
Mã phần lô PP2500188044
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Tăm bông lấy bệnh phẩm hầu họng
Mã phần lô PP2500188045
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi đựng máu tiệt trùng (túi máu ba)
Mã phần lô PP2500188046
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi đựng máu tiệt trùng (túi máu ba)
Mã phần lô PP2500188047
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi đựng/đo lượng nước tiểu
Mã phần lô PP2500188048
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nội khí quản có bóng hai nòng trái/phải sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500188049
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nội khí quản có bóng hai nòng trái/phải sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500188050
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2500188051
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nội khí quản có bóng hai nòng trái/phải sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500188052
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500188053
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500188054
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500188055
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500188056
Giá từng phần lô 377,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500188057
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống thông dẫn đường dùng cho thông JJ
Mã phần lô PP2500188058
Giá từng phần lô 103,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,557,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thông JJ niệu quản, dài 26 cm
Mã phần lô PP2500188059
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2500188060
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực hiện gói thầu: 18 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp Clip cầm máu
Mã phần lô PP2500188061
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); k=1.5; thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->