Gói thầu: Gói 3: Vật tư phẫu thuật khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500100355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 3: Vật tư phẫu thuật khác |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500041848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 26,415,540,378 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500117693 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não các loại. | 720,000,000 | 666.666.667 | 240.000.000 | 10,800,000 | ||
| 2 | PP2500117694 - Vi dây dẫn can thiệp điều trị bệnh lý mạch máu não các loại | 538,200,000 | 498.333.333 | 179.400.000 | 8,073,000 | ||
| 3 | PP2500117695 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại thẳng | 148,500,000 | 137.500.000 | 49.500.000 | 2,227,500 | ||
| 4 | PP2500117696 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại gập góc | 84,000,000 | 77.777.778 | 28.000.000 | 1,260,000 | ||
| 5 | PP2500117697 - Vi ống thông hỗ trợ điều trị lấy huyết khối đột quỵ não | 510,000,000 | 472.222.222 | 170.000.000 | 7,650,000 | ||
| 6 | PP2500117698 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch não các loại, các cỡ | 2,025,000,000 | 1.875.000.000 | 675.000.000 | 30,375,000 | ||
| 7 | PP2500117699 - Ống thông hút huyết khối mạch não | 720,500,000 | 667.129.630 | 240.166.667 | 10,807,500 | ||
| 8 | PP2500117700 - Bộ vật tư dùng trong nút túi phình mạch não: 2 mặt hàng | 900,000,000 | 833.333.333 | 300.000.000 | 13,500,000 | ||
| 9 | PP2500117701 - Chất tắc mạch dị dạng động tĩnh mạch não (AVM) | 122,458,000 | 113.387.037 | 40.819.333 | 1,836,870 | ||
| 10 | PP2500117702 - Bóng tắc mạch cầm máu trong can thiệp mạch máu não | 51,000,000 | 47.222.222 | 17.000.000 | 765,000 | ||
| 11 | PP2500117703 - Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng động tĩnh mạch não (AVM) | 66,150,000 | 61.250.000 | 22.050.000 | 992,250 | ||
| 12 | PP2500117704 - Dây dẫn siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng động tĩnh mạch não (AVM) | 36,400,000 | 33.703.704 | 12.133.333 | 546,000 | ||
| 13 | PP2500117705 - Chạc nối chữ Y có khóa dành cho can thiệp | 40,200,000 | 37.222.222 | 13.400.000 | 603,000 | ||
| 14 | PP2500117706 - Giá đỡ động mạch cảnh | 420,000,000 | 388.888.889 | 140.000.000 | 6,300,000 | ||
| 15 | PP2500117707 - Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh | 126,000,000 | 116.666.667 | 42.000.000 | 1,890,000 | ||
| 16 | PP2500117708 - Lưới lọc dạng dù chống tắc mạch hạ lưu động mạch các loại. | 456,750,000 | 422.916.667 | 152.250.000 | 6,851,250 | ||
| 17 | PP2500117709 - Stent động mạch chi không phủ thuốc | 465,000,000 | 430.555.556 | 155.000.000 | 6,975,000 | ||
| 18 | PP2500117710 - Bóng nong can thiệp mạch máu chi | 126,000,000 | 116.666.667 | 42.000.000 | 1,890,000 | ||
| 19 | PP2500117711 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch chi có lớp ái nước | 127,500,000 | 118.055.556 | 42.500.000 | 1,912,500 | ||
| 20 | PP2500117712 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO | 71,400,000 | 66.111.111 | 23.800.000 | 1,071,000 | ||
| 21 | PP2500117713 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao | 17,250,000 | 15.972.222 | 5.750.000 | 258,750 | ||
| 22 | PP2500117714 - Hạt nút mạch chất liệu Acrylic polymer + gelatin | 174,000,000 | 161.111.111 | 58.000.000 | 2,610,000 | ||
| 23 | PP2500117715 - Hạt nút mạch tạm thời chất liệu gelatin | 78,000,000 | 72.222.222 | 26.000.000 | 1,170,000 | ||
| 24 | PP2500117716 - Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt <=200μm | 1,008,000,000 | 933.333.333 | 336.000.000 | 15,120,000 | ||
| 25 | PP2500117717 - Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt >200μm | 936,000,000 | 866.666.667 | 312.000.000 | 14,040,000 | ||
| 26 | PP2500117718 - Vi ống thông can thiệp tạng đường kính 2.4-2.7F | 427,500,000 | 395.833.333 | 142.500.000 | 6,412,500 | ||
| 27 | PP2500117719 - Vi ống thông can thiệp tạng đường kính 1.7-2.4F | 336,420,000 | 311.500.000 | 112.140.000 | 5,046,300 | ||
| 28 | PP2500117720 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu có van chống trào máu | 155,400,000 | 143.888.889 | 51.800.000 | 2,331,000 | ||
| 29 | PP2500117721 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu có phủ lớp ái nước, có van chống trào máu | 51,750,000 | 47.916.667 | 17.250.000 | 776,250 | ||
| 30 | PP2500117722 - Dây dẫn chụp mạch vành ái nước dài >=150cm | 234,000,000 | 216.666.667 | 78.000.000 | 3,510,000 | ||
| 31 | PP2500117723 - Dây dẫn chụp mạch vành ái nước dài >= 260cm | 51,750,000 | 47.916.667 | 17.250.000 | 776,250 | ||
| 32 | PP2500117724 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não các loại | 153,000,000 | 141.666.667 | 51.000.000 | 2,295,000 | ||
| 33 | PP2500117725 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng | 180,000,000 | 166.666.667 | 60.000.000 | 2,700,000 | ||
| 34 | PP2500117726 - Ống thông chẩn đoán buồng tim | 18,900,000 | 17.500.000 | 6.300.000 | 283,500 | ||
| 35 | PP2500117727 - Bơm tiêm điện 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang AngiomatIllumena /IllumenaNéo dùng trong chụp mạch (DSA). | 63,000,000 | 58.333.333 | 21.000.000 | 945,000 | ||
| 36 | PP2500117728 - Dây áp lực cao 120 CM chịu áp lực cao | 33,375,000 | 30.902.778 | 11.125.000 | 500,625 | ||
| 37 | PP2500117729 - Tấm trải chuyên dụng dùng trong can thiệp mạch não | 65,835,000 | 60.958.333 | 21.945.000 | 987,525 | ||
| 38 | PP2500117730 - Dao 15 dùng cho phẫu thuật nhãn khoa | 62,100,000 | 57.500.000 | 20.700.000 | 931,500 | ||
| 39 | PP2500117731 - Dịch nhầy phẫu thuật trong mổ Phaco, sodium hyaluronate + sodium chondroitin | 793,800,000 | 735.000.000 | 264.600.000 | 11,907,000 | ||
| 40 | PP2500117732 - Dịch nhầy phẫu thuật trong mổ Phaco Hydroxypropyl methylcellulose | 177,120,000 | 164.000.000 | 59.040.000 | 2,656,800 | ||
| 41 | PP2500117733 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1 mảnh điều chỉnh loạn thị | 178,500,000 | 165.277.778 | 59.500.000 | 2,677,500 | ||
| 42 | PP2500117734 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, 1 mảnh chỉ số khúc xạ 1,49-1,53 | 2,646,000,000 | 2.450.000.000 | 882.000.000 | 39,690,000 | ||
| 43 | PP2500117735 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, 1 mảnh chỉ số khúc xạ >1,53 | 3,141,000,000 | 2.908.333.333 | 1.047.000.000 | 47,115,000 | ||
| 44 | PP2500117736 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 3 mảnh | 89,550,000 | 82.916.667 | 29.850.000 | 1,343,250 | ||
| 45 | PP2500117737 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh đa tiêu cự | 2,070,000,000 | 1.916.666.667 | 690.000.000 | 31,050,000 | ||
| 46 | PP2500117738 - Cassette trong phẫu thuật nhãn khoa | 1,150,779,960 | 1.065.537.000 | 383.593.320 | 17,261,700 | ||
| 47 | PP2500117739 - Dao 2.2 trong phẫu thuật nhãn khoa | 143,763,750 | 133.114.583 | 47.921.250 | 2,156,457 | ||
| 48 | PP2500117740 - Dây dẫn đường mật | 11,670,000 | 10.805.556 | 3.890.000 | 175,050 | ||
| 49 | PP2500117741 - Bóng nong đường mật / cơ vòng | 22,050,000 | 20.416.667 | 7.350.000 | 330,750 | ||
| 50 | PP2500117742 - Catheter đường mật (Ống thông núm tá tràng ) | 6,600,000 | 6.111.111 | 2.200.000 | 99,000 | ||
| 51 | PP2500117743 - Rọ tán sỏi, lấy sỏi đường mật | 19,500,000 | 18.055.556 | 6.500.000 | 292,500 | ||
| 52 | PP2500117744 - Dao cắt cơ vòng, 3 kênh | 15,435,000 | 14.291.667 | 5.145.000 | 231,525 | ||
| 53 | PP2500117745 - Dao cắt cơ vòng dạng kim | 11,970,000 | 11.083.333 | 3.990.000 | 179,550 | ||
| 54 | PP2500117746 - Bóng kéo sỏi đường mật | 12,600,000 | 11.666.667 | 4.200.000 | 189,000 | ||
| 55 | PP2500117747 - Bộ đặt stent đường mật (ERCP) | 9,450,000 | 8.750.000 | 3.150.000 | 141,750 | ||
| 56 | PP2500117748 - Stent dẫn lưu đường mật, loại thẳng | 12,600,000 | 11.666.667 | 4.200.000 | 189,000 | ||
| 57 | PP2500117749 - Stent dẫn lưu đường mật, loại cong | 5,880,000 | 5.444.444 | 1.960.000 | 88,200 | ||
| 58 | PP2500117750 - Thòng lọng cắt Polyp, dùng nhiều lần | 14,925,000 | 13.819.444 | 4.975.000 | 223,875 | ||
| 59 | PP2500117751 - Clip cầm máu dùng trong nội soi | 52,500,000 | 48.611.111 | 17.500.000 | 787,500 | ||
| 60 | PP2500117752 - Kim chích cầm máu đại tràng | 3,850,000 | 3.564.815 | 1.283.333 | 57,750 | ||
| 61 | PP2500117753 - Kềm gắp dị vật răng chuột dùng để gắp sond JJ | 15,000,000 | 13.888.889 | 5.000.000 | 225,000 | ||
| 62 | PP2500117754 - Thòng lọng dùng cắt polyp dùng trong kỹ thuật cắt lạnh | 1,732,500 | 1.604.167 | 577.500 | 25,988 | ||
| 63 | PP2500117755 - Kềm sinh thiết dùng trong nội soi dạ dày | 25,017,300 | 23.164.167 | 8.339.100 | 375,260 | ||
| 64 | PP2500117756 - Kìm gắp dị vật, ngàm răng chuột và cá sấu dùng nhiều lần | 25,200,000 | 23.333.333 | 8.400.000 | 378,000 | ||
| 65 | PP2500117757 - Ngáng miệng dùng trong nội soi | 2,250,000 | 2.083.333 | 750.000 | 33,750 | ||
| 66 | PP2500117758 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản | 81,900,000 | 75.833.333 | 27.300.000 | 1,228,500 | ||
| 67 | PP2500117759 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo | 235,200,000 | 217.777.778 | 78.400.000 | 3,528,000 | ||
| 68 | PP2500117760 - Cannula tĩnh mạch | 157,500,000 | 145.833.333 | 52.500.000 | 2,362,500 | ||
| 69 | PP2500117761 - Cannula động mạch | 36,000,000 | 33.333.333 | 12.000.000 | 540,000 | ||
| 70 | PP2500117762 - Bộ nong mạch máu dưới da | 21,700,000 | 20.092.593 | 7.233.333 | 325,500 | ||
| 71 | PP2500117763 - Connector chữ Y | 503,874 | 466.550 | 167.958 | 7,559 | ||
| 72 | PP2500117764 - Connector thẳng | 329,994 | 305.550 | 109.998 | 4,950 | ||
| 73 | PP2500117765 - Bộ vật tư điện tim sinh lý: 7 mặt hàng | 2,404,200,000 | 2.226.111.111 | 801.400.000 | 36,063,000 | ||
| 74 | PP2500117766 - Sonde JJ | 180,375,000 | 167.013.889 | 60.125.000 | 2,705,625 | ||
| 75 | PP2500117767 - Dây dẫn đường dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu loại cứng phủ PTFE | 26,250,000 | 24.305.556 | 8.750.000 | 393,750 | ||
| 76 | PP2500117768 - Dây dẫn đường dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu mềm phủ hydrophylic | 604,500,000 | 559.722.222 | 201.500.000 | 9,067,500 | ||
| 77 | PP2500117769 - Rọ lấy sỏi dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu | 207,000,000 | 191.666.667 | 69.000.000 | 3,105,000 |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2500117693 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Vi dây dẫn can thiệp điều trị bệnh lý mạch máu não các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500117694 |
| Giá từng phần lô | 538,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,073,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500117695 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,227,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2500117696 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Vi ống thông hỗ trợ điều trị lấy huyết khối đột quỵ não |
|
| Mã phần lô | PP2500117697 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch não các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500117698 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Ống thông hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500117699 |
| Giá từng phần lô | 720,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.129.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,807,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bộ vật tư dùng trong nút túi phình mạch não: 2 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500117700 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Chất tắc mạch dị dạng động tĩnh mạch não (AVM) |
|
| Mã phần lô | PP2500117701 |
| Giá từng phần lô | 122,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.387.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.819.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,836,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bóng tắc mạch cầm máu trong can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500117702 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng động tĩnh mạch não (AVM) |
|
| Mã phần lô | PP2500117703 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 992,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dây dẫn siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng động tĩnh mạch não (AVM) |
|
| Mã phần lô | PP2500117704 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.703.704 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.133.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 546,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Chạc nối chữ Y có khóa dành cho can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500117705 |
| Giá từng phần lô | 40,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 603,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Giá đỡ động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500117706 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500117707 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Lưới lọc dạng dù chống tắc mạch hạ lưu động mạch các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2500117708 |
| Giá từng phần lô | 456,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,851,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Stent động mạch chi không phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500117709 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bóng nong can thiệp mạch máu chi |
|
| Mã phần lô | PP2500117710 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch chi có lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500117711 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500117712 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,071,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500117713 |
| Giá từng phần lô | 17,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.972.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Hạt nút mạch chất liệu Acrylic polymer + gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500117714 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Hạt nút mạch tạm thời chất liệu gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500117715 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt <=200μm |
|
| Mã phần lô | PP2500117716 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt >200μm |
|
| Mã phần lô | PP2500117717 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Vi ống thông can thiệp tạng đường kính 2.4-2.7F |
|
| Mã phần lô | PP2500117718 |
| Giá từng phần lô | 427,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,412,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Vi ống thông can thiệp tạng đường kính 1.7-2.4F |
|
| Mã phần lô | PP2500117719 |
| Giá từng phần lô | 336,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,046,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu có van chống trào máu |
|
| Mã phần lô | PP2500117720 |
| Giá từng phần lô | 155,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,331,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu có phủ lớp ái nước, có van chống trào máu |
|
| Mã phần lô | PP2500117721 |
| Giá từng phần lô | 51,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 776,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dây dẫn chụp mạch vành ái nước dài >=150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500117722 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dây dẫn chụp mạch vành ái nước dài >= 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500117723 |
| Giá từng phần lô | 51,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 776,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Ống thông chẩn đoán mạch máu não các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500117724 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500117725 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Ống thông chẩn đoán buồng tim |
|
| Mã phần lô | PP2500117726 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bơm tiêm điện 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang AngiomatIllumena /IllumenaNéo dùng trong chụp mạch (DSA). |
|
| Mã phần lô | PP2500117727 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dây áp lực cao 120 CM chịu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500117728 |
| Giá từng phần lô | 33,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.902.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Tấm trải chuyên dụng dùng trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500117729 |
| Giá từng phần lô | 65,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.958.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 987,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dao 15 dùng cho phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500117730 |
| Giá từng phần lô | 62,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 931,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dịch nhầy phẫu thuật trong mổ Phaco, sodium hyaluronate + sodium chondroitin |
|
| Mã phần lô | PP2500117731 |
| Giá từng phần lô | 793,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,907,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dịch nhầy phẫu thuật trong mổ Phaco Hydroxypropyl methylcellulose |
|
| Mã phần lô | PP2500117732 |
| Giá từng phần lô | 177,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,656,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1 mảnh điều chỉnh loạn thị |
|
| Mã phần lô | PP2500117733 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,677,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, 1 mảnh chỉ số khúc xạ 1,49-1,53 |
|
| Mã phần lô | PP2500117734 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, 1 mảnh chỉ số khúc xạ >1,53 |
|
| Mã phần lô | PP2500117735 |
| Giá từng phần lô | 3,141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.908.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.047.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 3 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500117736 |
| Giá từng phần lô | 89,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,343,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh đa tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500117737 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.916.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Cassette trong phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500117738 |
| Giá từng phần lô | 1,150,779,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.537.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.593.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,261,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dao 2.2 trong phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500117739 |
| Giá từng phần lô | 143,763,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.114.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.921.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,156,457 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dây dẫn đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500117740 |
| Giá từng phần lô | 11,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.805.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bóng nong đường mật / cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500117741 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Catheter đường mật (Ống thông núm tá tràng ) |
|
| Mã phần lô | PP2500117742 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Rọ tán sỏi, lấy sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500117743 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dao cắt cơ vòng, 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500117744 |
| Giá từng phần lô | 15,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dao cắt cơ vòng dạng kim |
|
| Mã phần lô | PP2500117745 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.083.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bóng kéo sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500117746 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bộ đặt stent đường mật (ERCP) |
|
| Mã phần lô | PP2500117747 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Stent dẫn lưu đường mật, loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500117748 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Stent dẫn lưu đường mật, loại cong |
|
| Mã phần lô | PP2500117749 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Thòng lọng cắt Polyp, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500117750 |
| Giá từng phần lô | 14,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.819.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Clip cầm máu dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500117751 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.611.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Kim chích cầm máu đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500117752 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.283.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Kềm gắp dị vật răng chuột dùng để gắp sond JJ |
|
| Mã phần lô | PP2500117753 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Thòng lọng dùng cắt polyp dùng trong kỹ thuật cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500117754 |
| Giá từng phần lô | 1,732,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.604.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Kềm sinh thiết dùng trong nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500117755 |
| Giá từng phần lô | 25,017,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.164.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.339.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Kìm gắp dị vật, ngàm răng chuột và cá sấu dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500117756 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Ngáng miệng dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500117757 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.083.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500117758 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,228,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500117759 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Cannula tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500117760 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,362,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Cannula động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500117761 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bộ nong mạch máu dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500117762 |
| Giá từng phần lô | 21,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.092.593 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.233.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Connector chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500117763 |
| Giá từng phần lô | 503,874 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.958 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,559 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Connector thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500117764 |
| Giá từng phần lô | 329,994 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bộ vật tư điện tim sinh lý: 7 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500117765 |
| Giá từng phần lô | 2,404,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.226.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 801.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,063,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Sonde JJ |
|
| Mã phần lô | PP2500117766 |
| Giá từng phần lô | 180,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.013.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,705,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dây dẫn đường dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu loại cứng phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500117767 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.305.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Dây dẫn đường dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu mềm phủ hydrophylic |
|
| Mã phần lô | PP2500117768 |
| Giá từng phần lô | 604,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,067,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Rọ lấy sỏi dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500117769 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 - 540 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi