Gói thầu: Gói 3: Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500036592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 3: Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro khác |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500002305 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 6,967,635,990 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500004962 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ/ Bông gòn viên - ĐTKT: Bông thấm nước (viên 40mm), 100% bông tự nhiên | 94,953,600 | 135.648.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47476800 | 89 Kg/tháng | 1,329,350 |
| 2 | PP2500004963 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ/ Băng thun có keo cố định khớp - ĐTKT: Băng thun có keo cố định 6cm x 4,5m | 10,962,000 | 15.660.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5481000 | 15 Cuộn/tháng | 153,468 |
| 3 | PP2500004964 - Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ/ Miếng dán phẫu thuật - ĐTKT: Miếng dán trước phẫu thuật 55cm x 45cm, vô khuẩn | 68,250,000 | 97.500.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34125000 | 62 Miếng/tháng | 955,500 |
| 4 | PP2500004965 - Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ/ Miếng dán phẫu thuật - ĐTKT: Miếng dán phẫu thuật vô trùng, kích thước băng 34cm x 35cm | 24,000,000 | 34.285.714 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12000000 | 20 Miếng/tháng | 336,000 |
| 5 | PP2500004966 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần các loại, các cỡ/ Bơm tiêm 3ml - ĐTKT: Bơm tiêm đầu Luer-Lock 3ml | 25,680,000 | 36.685.714 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12840000 | 74 Cái/tháng | 359,520 |
| 6 | PP2500004967 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ/ Bơm tiêm thuốc cản quang - ĐTKT: Bơm tiêm thuốc cản quang 10ml có luer lock | 92,800,000 | 132.571.429 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46400000 | 197 Cái/tháng | 1,299,200 |
| 7 | PP2500004968 - Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ/ Kim nha khoa - ĐTKT: Kim nha khoa | 47,000,000 | 67.142.857 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23500000 | 2.466 Cái/tháng | 658,000 |
| 8 | PP2500004969 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/ Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 16G không cánh, không cửa bơm thuốc | 3,444,000 | 4.920.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1722000 | 49 Cái/tháng | 48,216 |
| 9 | PP2500004970 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/ Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 20G không cửa bơm thuốc, đầu kim có đầu bảo vệ an toàn | 15,776,000 | 22.537.143 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7888000 | 99 Cái/tháng | 220,864 |
| 10 | PP2500004971 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ/ Kim chọc động mạch đùi - ĐTKT: Kim chọc động mạch đùi 18G | 11,600,000 | 16.571.429 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5800000 | 25 Cái/tháng | 162,400 |
| 11 | PP2500004972 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ/ Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên - ĐTKT: Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên các cỡMặt vát kim 30 độ , dài 100mm | 55,112,400 | 78.732.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27556200 | 37 Cái/tháng | 771,574 |
| 12 | PP2500004973 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)/ Dây 3 ngã - ĐTKT: Dây 3 ngã dài 90cm -100cm | 263,844,000 | 376.920.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 131922000 | 4.438 Bộ /tháng | 3,693,816 |
| 13 | PP2500004974 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/ Lọ phân có muỗng - ĐTKT: Lọ phân có muỗng (không có chất bảo quản) | 16,405,000 | 23.435.714 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8202500 | 1.190 Cái/tháng | 229,670 |
| 14 | PP2500004975 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/ Lọ rút đàm kín - ĐTKT: Lọ rút đàm kín Size: 10Fr; 12Fr; 14Fr, Chiều dài ống: 35cm; 40cm; 50cm | 33,337,500 | 47.625.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16668750 | 216 Cái/tháng | 466,725 |
| 15 | PP2500004976 - Ca-nuyn (cannula)các loại, các cỡ/ Airway - ĐTKT: Airway sơ sinh | 4,095,000 | 5.850.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2047500 | 123 Cái/tháng | 57,330 |
| 16 | PP2500004977 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)/Nội khí quản đặt qua đường mũi - ĐTKT: Nội khí quản đặt qua đường mũi các số | 44,100,000 | 63.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22050000 | 123 Cái/tháng | 617,400 |
| 17 | PP2500004978 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)/Nội khí quản - phế quản - ĐTKT: Nội khí quản - phế quản các số từ 32Fr - 39Fr | 11,957,400 | 17.082.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5978700 | 1 Cái/tháng | 167,404 |
| 18 | PP2500004979 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/ Mask thanh quản 1 nòng số 3 - ĐTKT: Mask thanh quản 1 nòng số 3 sử dụng nhiều lần | 13,125,000 | 18.750.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6562500 | 1 Cái/tháng | 183,750 |
| 19 | PP2500004980 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/ Mask thanh quản 1 nòng số 4 - ĐTKT: Mask thanh quản 1 nòng số 4 sử dụng nhiều lần | 13,125,000 | 18.750.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6562500 | 1 Cái/tháng | 183,750 |
| 20 | PP2500004981 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/ Mask thanh quản 1 nòng số 5 - ĐTKT: Mask thanh quản 1 nòng số 5 sử dụng nhiều lần | 13,125,000 | 18.750.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6562500 | 1 Cái/tháng | 183,750 |
| 21 | PP2500004982 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 06 | 1,160,000 | 1.657.143 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 580000 | 12 Cái/tháng | 16,240 |
| 22 | PP2500004983 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 08 | 1,160,000 | 1.657.143 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 580000 | 12 Cái/tháng | 16,240 |
| 23 | PP2500004984 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 10 | 1,160,000 | 1.657.143 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 580000 | 12 Cái/tháng | 16,240 |
| 24 | PP2500004985 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ/ Ống dẫn lưu - ĐTKT: Penrose | 3,750,000 | 5.357.143 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1875000 | 92 Cái/tháng | 52,500 |
| 25 | PP2500004986 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ/ Ống dẫn lưu ổ bụng - ĐTKT: Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 | 25,200,000 | 36.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12600000 | 370 Cái/tháng | 352,800 |
| 26 | PP2500004987 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ/ Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 08 không val | 2,625,000 | 3.750.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1312500 | 123 Cái/tháng | 36,750 |
| 27 | PP2500004988 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ/ Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 14 không val | 3,937,500 | 5.625.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1968750 | 185 Cái/tháng | 55,125 |
| 28 | PP2500004989 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter),bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ/ Bộ phun khí dung co T - ĐTKT: Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm | 15,750,000 | 22.500.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7875000 | 62 Bộ/tháng | 220,500 |
| 29 | PP2500004990 - Hệ thống mạch gây mê 1 lít | 7,500,000 | 10.714.286 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3750000 | 4 Bộ/tháng | 105,000 |
| 30 | PP2500004991 - Hệ thống mạch gây mê 2 lít | 17,500,000 | 25.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8750000 | 9 Bộ/tháng | 245,000 |
| 31 | PP2500004992 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (2/0) nhiều sợi, dài 75cm x 12, không kim | 6,990,000 | 9.985.714 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3495000 | 37 Tép/tháng | 97,860 |
| 32 | PP2500004993 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 1, dài 75cm, 10 sợi, không kim | 6,722,100 | 9.603.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3361050 | 37 Tép/tháng | 94,109 |
| 33 | PP2500004994 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr | 13,600,000 | 19.428.571 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6800000 | 62 Tép/tháng | 190,400 |
| 34 | PP2500004995 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vtr | 12,075,000 | 17.250.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6037500 | 62 Tép/tháng | 169,050 |
| 35 | PP2500004996 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2, dài 75cm, kim tròn 50mm, 1/2 vtr | 8,820,000 | 12.600.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4410000 | 49 Tép/tháng | 123,480 |
| 36 | PP2500004997 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác ngược 18mm, 3/8 vtr | 4,830,000 | 6.900.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2415000 | 62 Tép/tháng | 67,620 |
| 37 | PP2500004998 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen (7/0), dài 75cm, 2 kim tròn dài 10 mm, 3/8 vtr | 16,380,000 | 23.400.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8190000 | 25 Tép/tháng | 229,320 |
| 38 | PP2500004999 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi poly (glycolide-co-l-lactid 30/70), phủ Chlorhexidine Diacetate(CHD), số 1, dài 90cm, kim tròn dài 40mm, 1/2 vtr | 540,000,000 | 771.428.571 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 270000000 | 616 Tép/tháng | 7,560,000 |
| 39 | PP2500005000 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone (4/0), dài 70cm, kim tròn, đầu tròn 20mm, 1/2 vtr | 26,779,200 | 38.256.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13389600 | 25 Tép/tháng | 374,909 |
| 40 | PP2500005001 - Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật/ Chỉ thép khâu xương bánh chè - ĐTKT: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 dài 60cm, kim tam giác dài 120mm | 135,000,000 | 192.857.143 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67500000 | 123 Tép/tháng | 1,890,000 |
| 41 | PP2500005002 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Pezzer - ĐTKT: Sonde Pezzer các số | 5,550,000 | 7.928.571 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2775000 | 37 Cái/tháng | 77,700 |
| 42 | PP2500005003 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde chữ T - ĐTKT: Sonde chữ T các số | 3,300,000 | 4.714.286 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1650000 | 25 Cái/tháng | 46,200 |
| 43 | PP2500005004 - Khăn phẫu thuật - ĐTKT: Khăn phẫu thuật tiệt trùng kích thước 140cm x 160cm | 5,934,000 | 8.477.143 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2967000 | 74 Cái/tháng | 83,076 |
| 44 | PP2500005005 - Áo phẫu thuật size L + Khăn - ĐTKT: Áo phẫu thuật size L + Khăn | 46,032,000 | 65.760.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23016000 | 247 Cái/tháng | 644,448 |
| 45 | PP2500005006 - Nón y tế không vô trùng - ĐTKT: Nón y tế không vô trùng | 176,400,000 | 252.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88200000 | 36.986 Cái/tháng | 2,469,600 |
| 46 | PP2500005007 - Bao giày y tế - ĐTKT: Bao giày y tế | 38,675,000 | 55.250.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19337500 | 3.082 Đôi/tháng | 541,450 |
| 47 | PP2500005008 - Vòng tránh thai - ĐTKT: Vòng tránh thai TCU 380 | 18,900,000 | 27.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9450000 | 123 Cái/tháng | 264,600 |
| 48 | PP2500005009 - Bộ xét nghiệm Helicobacter Pylori qua hơi thở - ĐTKT: Bộ xét nghiệm Helicobacter Pylori qua hơi thở bằng 13C-Urea | 2,961,000,000 | 4.230.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1480500000 | 740 Bộ/tháng | 41,454,000 |
| 49 | PP2500005010 - CloraminB - ĐTKT: CloraminB ≥ 25% | 67,200,000 | 96.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33600000 | 74 Kg/tháng | 940,800 |
| 50 | PP2500005011 - Dầu soi kính hiển vi - ĐTKT: Dầu soi kính hiển vi | 29,438,000 | 42.054.286 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14719000 | 885 ml/tháng | 412,132 |
| 51 | PP2500005012 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: COLUMBIA AGAR dạng bột | 80,775,000 | 115.392.857 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40387500 | 3.082 gram/tháng | 1,130,850 |
| 52 | PP2500005013 - Kovac's Reagent - ĐTKT: Kovac's Reagent | 28,875,000 | 41.250.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14437500 | 308 ml/tháng | 404,250 |
| 53 | PP2500005014 - Acid acetic - ĐTKT: Nồng độ Acid acetic ≥ 98% | 7,000,000 | 10.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3500000 | 6 Lít/tháng | 98,000 |
| 54 | PP2500005015 - Nước rửa phim - ĐTKT: Nước rửa phim | 46,200,000 | 66.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23100000 | 4 Bộ/tháng | 646,800 |
| 55 | PP2500005016 - Test nhanh HAV IgM - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: ≥ 90 %, Độ đặc hiệu: ≥ 97% - Dạng bào chế: Thanh thử/Khaythử | 196,560,000 | 280.800.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98280000 | 740 Test/tháng | 2,751,840 |
| 56 | PP2500005017 - Hồng cầu mẫu A, B, O - ĐTKT: Hồng cầu mẫu A, B, O - Dạng bào chế: Dung dịch | 229,956,570 | 328.509.386 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 114978285 | 2.430 ml/tháng | 3,219,392 |
| 57 | PP2500005018 - Thẻ định nhóm máu hệ ABO+ D - ĐTKT: có sẵn huyết thanh mẫu trên thẻ | 972,360,000 | 1.389.085.7 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 486180000 | 3.240 Test/tháng | 13,613,040 |
| 58 | PP2500005019 - Sinh phẩm Antihumanglobulin(AHG) - ĐTKT: Sinh phẩm Antihumanglobulin(AHG) - Dạng bào chế: Dung dịch | 82,782,000 | 118.260.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41391000 | 405 ml/tháng | 1,158,948 |
| 59 | PP2500005020 - Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen - ĐTKT: Gồm: Xanhmetylen, Carbol Fuchsin, cồn acid. Bộ 3 chai | 257,067,720 | 367.239.600 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 128533860 | 23.219 ml/tháng | 3,598,948 |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ/ Bông gòn viên - ĐTKT: Bông thấm nước (viên 40mm), 100% bông tự nhiên |
|
| Mã phần lô | PP2500004962 |
| Giá từng phần lô | 94,953,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47476800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 Kg/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,329,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ/ Băng thun có keo cố định khớp - ĐTKT: Băng thun có keo cố định 6cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500004963 |
| Giá từng phần lô | 10,962,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5481000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Cuộn/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ/ Miếng dán phẫu thuật - ĐTKT: Miếng dán trước phẫu thuật 55cm x 45cm, vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500004964 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Miếng/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 955,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ/ Miếng dán phẫu thuật - ĐTKT: Miếng dán phẫu thuật vô trùng, kích thước băng 34cm x 35cm |
|
| Mã phần lô | PP2500004965 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Miếng/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần các loại, các cỡ/ Bơm tiêm 3ml - ĐTKT: Bơm tiêm đầu Luer-Lock 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500004966 |
| Giá từng phần lô | 25,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12840000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ/ Bơm tiêm thuốc cản quang - ĐTKT: Bơm tiêm thuốc cản quang 10ml có luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2500004967 |
| Giá từng phần lô | 92,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,299,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ/ Kim nha khoa - ĐTKT: Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500004968 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.466 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 658,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/ Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 16G không cánh, không cửa bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500004969 |
| Giá từng phần lô | 3,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1722000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/ Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 20G không cửa bơm thuốc, đầu kim có đầu bảo vệ an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500004970 |
| Giá từng phần lô | 15,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.537.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7888000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ/ Kim chọc động mạch đùi - ĐTKT: Kim chọc động mạch đùi 18G |
|
| Mã phần lô | PP2500004971 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ/ Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên - ĐTKT: Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên các cỡMặt vát kim 30 độ , dài 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500004972 |
| Giá từng phần lô | 55,112,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.732.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27556200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 771,574 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)/ Dây 3 ngã - ĐTKT: Dây 3 ngã dài 90cm -100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500004973 |
| Giá từng phần lô | 263,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131922000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.438 Bộ /tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,693,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/ Lọ phân có muỗng - ĐTKT: Lọ phân có muỗng (không có chất bảo quản) |
|
| Mã phần lô | PP2500004974 |
| Giá từng phần lô | 16,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.435.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8202500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.190 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/ Lọ rút đàm kín - ĐTKT: Lọ rút đàm kín Size: 10Fr; 12Fr; 14Fr, Chiều dài ống: 35cm; 40cm; 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2500004975 |
| Giá từng phần lô | 33,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16668750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 466,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Ca-nuyn (cannula)các loại, các cỡ/ Airway - ĐTKT: Airway sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500004976 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2047500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)/Nội khí quản đặt qua đường mũi - ĐTKT: Nội khí quản đặt qua đường mũi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500004977 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 617,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)/Nội khí quản - phế quản - ĐTKT: Nội khí quản - phế quản các số từ 32Fr - 39Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500004978 |
| Giá từng phần lô | 11,957,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5978700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,404 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/ Mask thanh quản 1 nòng số 3 - ĐTKT: Mask thanh quản 1 nòng số 3 sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500004979 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6562500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/ Mask thanh quản 1 nòng số 4 - ĐTKT: Mask thanh quản 1 nòng số 4 sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500004980 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6562500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/ Mask thanh quản 1 nòng số 5 - ĐTKT: Mask thanh quản 1 nòng số 5 sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500004981 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6562500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 06 |
|
| Mã phần lô | PP2500004982 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 08 |
|
| Mã phần lô | PP2500004983 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500004984 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ/ Ống dẫn lưu - ĐTKT: Penrose |
|
| Mã phần lô | PP2500004985 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ/ Ống dẫn lưu ổ bụng - ĐTKT: Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 |
|
| Mã phần lô | PP2500004986 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ/ Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 08 không val |
|
| Mã phần lô | PP2500004987 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1312500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ/ Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 14 không val |
|
| Mã phần lô | PP2500004988 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1968750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter),bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ/ Bộ phun khí dung co T - ĐTKT: Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm |
|
| Mã phần lô | PP2500004989 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Bộ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Hệ thống mạch gây mê 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500004990 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Bộ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Hệ thống mạch gây mê 2 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500004991 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Bộ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (2/0) nhiều sợi, dài 75cm x 12, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500004992 |
| Giá từng phần lô | 6,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3495000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Tép/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 1, dài 75cm, 10 sợi, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500004993 |
| Giá từng phần lô | 6,722,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.603.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3361050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Tép/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr |
|
| Mã phần lô | PP2500004994 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Tép/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vtr |
|
| Mã phần lô | PP2500004995 |
| Giá từng phần lô | 12,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6037500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Tép/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2, dài 75cm, kim tròn 50mm, 1/2 vtr |
|
| Mã phần lô | PP2500004996 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4410000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Tép/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác ngược 18mm, 3/8 vtr |
|
| Mã phần lô | PP2500004997 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2415000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Tép/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen (7/0), dài 75cm, 2 kim tròn dài 10 mm, 3/8 vtr |
|
| Mã phần lô | PP2500004998 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8190000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Tép/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi poly (glycolide-co-l-lactid 30/70), phủ Chlorhexidine Diacetate(CHD), số 1, dài 90cm, kim tròn dài 40mm, 1/2 vtr |
|
| Mã phần lô | PP2500004999 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Tép/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone (4/0), dài 70cm, kim tròn, đầu tròn 20mm, 1/2 vtr |
|
| Mã phần lô | PP2500005000 |
| Giá từng phần lô | 26,779,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13389600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Tép/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 374,909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật/ Chỉ thép khâu xương bánh chè - ĐTKT: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 dài 60cm, kim tam giác dài 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2500005001 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 Tép/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Pezzer - ĐTKT: Sonde Pezzer các số |
|
| Mã phần lô | PP2500005002 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2775000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde chữ T - ĐTKT: Sonde chữ T các số |
|
| Mã phần lô | PP2500005003 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Khăn phẫu thuật - ĐTKT: Khăn phẫu thuật tiệt trùng kích thước 140cm x 160cm |
|
| Mã phần lô | PP2500005004 |
| Giá từng phần lô | 5,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.477.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2967000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,076 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Áo phẫu thuật size L + Khăn - ĐTKT: Áo phẫu thuật size L + Khăn |
|
| Mã phần lô | PP2500005005 |
| Giá từng phần lô | 46,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23016000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 644,448 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Nón y tế không vô trùng - ĐTKT: Nón y tế không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500005006 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.986 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,469,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bao giày y tế - ĐTKT: Bao giày y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500005007 |
| Giá từng phần lô | 38,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19337500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.082 Đôi/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 541,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Vòng tránh thai - ĐTKT: Vòng tránh thai TCU 380 |
|
| Mã phần lô | PP2500005008 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bộ xét nghiệm Helicobacter Pylori qua hơi thở - ĐTKT: Bộ xét nghiệm Helicobacter Pylori qua hơi thở bằng 13C-Urea |
|
| Mã phần lô | PP2500005009 |
| Giá từng phần lô | 2,961,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1480500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 Bộ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,454,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
CloraminB - ĐTKT: CloraminB ≥ 25% |
|
| Mã phần lô | PP2500005010 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 Kg/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 940,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Dầu soi kính hiển vi - ĐTKT: Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500005011 |
| Giá từng phần lô | 29,438,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.054.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14719000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 885 ml/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: COLUMBIA AGAR dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2500005012 |
| Giá từng phần lô | 80,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40387500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.082 gram/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,130,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Kovac's Reagent - ĐTKT: Kovac's Reagent |
|
| Mã phần lô | PP2500005013 |
| Giá từng phần lô | 28,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14437500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 ml/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 404,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Acid acetic - ĐTKT: Nồng độ Acid acetic ≥ 98% |
|
| Mã phần lô | PP2500005014 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Lít/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Nước rửa phim - ĐTKT: Nước rửa phim |
|
| Mã phần lô | PP2500005015 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Bộ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 646,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Test nhanh HAV IgM - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: ≥ 90 %, Độ đặc hiệu: ≥ 97% - Dạng bào chế: Thanh thử/Khaythử |
|
| Mã phần lô | PP2500005016 |
| Giá từng phần lô | 196,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98280000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 Test/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,751,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Hồng cầu mẫu A, B, O - ĐTKT: Hồng cầu mẫu A, B, O - Dạng bào chế: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500005017 |
| Giá từng phần lô | 229,956,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.509.386 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114978285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.430 ml/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,219,392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Thẻ định nhóm máu hệ ABO+ D - ĐTKT: có sẵn huyết thanh mẫu trên thẻ |
|
| Mã phần lô | PP2500005018 |
| Giá từng phần lô | 972,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.389.085.7 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486180000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.240 Test/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,613,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Sinh phẩm Antihumanglobulin(AHG) - ĐTKT: Sinh phẩm Antihumanglobulin(AHG) - Dạng bào chế: Dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500005019 |
| Giá từng phần lô | 82,782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41391000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 405 ml/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,158,948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen - ĐTKT: Gồm: Xanhmetylen, Carbol Fuchsin, cồn acid. Bộ 3 chai |
|
| Mã phần lô | PP2500005020 |
| Giá từng phần lô | 257,067,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.239.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128533860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.219 ml/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,598,948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi