Gói thầu: Gói 3: Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500036592-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3: Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro khác
Số hiệu KHLCNT PL2500002305
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 6,967,635,990 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500004962 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ/ Bông gòn viên - ĐTKT: Bông thấm nước (viên 40mm), 100% bông tự nhiên 94,953,600 135.648.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47476800 89 Kg/tháng 1,329,350
2 PP2500004963 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ/ Băng thun có keo cố định khớp - ĐTKT: Băng thun có keo cố định 6cm x 4,5m 10,962,000 15.660.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5481000 15 Cuộn/tháng 153,468
3 PP2500004964 - Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ/ Miếng dán phẫu thuật - ĐTKT: Miếng dán trước phẫu thuật 55cm x 45cm, vô khuẩn 68,250,000 97.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34125000 62 Miếng/tháng 955,500
4 PP2500004965 - Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ/ Miếng dán phẫu thuật - ĐTKT: Miếng dán phẫu thuật vô trùng, kích thước băng 34cm x 35cm 24,000,000 34.285.714 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12000000 20 Miếng/tháng 336,000
5 PP2500004966 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần các loại, các cỡ/ Bơm tiêm 3ml - ĐTKT: Bơm tiêm đầu Luer-Lock 3ml 25,680,000 36.685.714 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12840000 74 Cái/tháng 359,520
6 PP2500004967 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ/ Bơm tiêm thuốc cản quang - ĐTKT: Bơm tiêm thuốc cản quang 10ml có luer lock 92,800,000 132.571.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46400000 197 Cái/tháng 1,299,200
7 PP2500004968 - Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ/ Kim nha khoa - ĐTKT: Kim nha khoa 47,000,000 67.142.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23500000 2.466 Cái/tháng 658,000
8 PP2500004969 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/ Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 16G không cánh, không cửa bơm thuốc 3,444,000 4.920.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1722000 49 Cái/tháng 48,216
9 PP2500004970 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/ Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 20G không cửa bơm thuốc, đầu kim có đầu bảo vệ an toàn 15,776,000 22.537.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7888000 99 Cái/tháng 220,864
10 PP2500004971 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ/ Kim chọc động mạch đùi - ĐTKT: Kim chọc động mạch đùi 18G 11,600,000 16.571.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5800000 25 Cái/tháng 162,400
11 PP2500004972 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ/ Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên - ĐTKT: Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên các cỡMặt vát kim 30 độ , dài 100mm 55,112,400 78.732.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27556200 37 Cái/tháng 771,574
12 PP2500004973 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)/ Dây 3 ngã - ĐTKT: Dây 3 ngã dài 90cm -100cm 263,844,000 376.920.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131922000 4.438 Bộ /tháng 3,693,816
13 PP2500004974 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/ Lọ phân có muỗng - ĐTKT: Lọ phân có muỗng (không có chất bảo quản) 16,405,000 23.435.714 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8202500 1.190 Cái/tháng 229,670
14 PP2500004975 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/ Lọ rút đàm kín - ĐTKT: Lọ rút đàm kín Size: 10Fr; 12Fr; 14Fr, Chiều dài ống: 35cm; 40cm; 50cm 33,337,500 47.625.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16668750 216 Cái/tháng 466,725
15 PP2500004976 - Ca-nuyn (cannula)các loại, các cỡ/ Airway - ĐTKT: Airway sơ sinh 4,095,000 5.850.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2047500 123 Cái/tháng 57,330
16 PP2500004977 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)/Nội khí quản đặt qua đường mũi - ĐTKT: Nội khí quản đặt qua đường mũi các số 44,100,000 63.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22050000 123 Cái/tháng 617,400
17 PP2500004978 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)/Nội khí quản - phế quản - ĐTKT: Nội khí quản - phế quản các số từ 32Fr - 39Fr 11,957,400 17.082.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5978700 1 Cái/tháng 167,404
18 PP2500004979 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/ Mask thanh quản 1 nòng số 3 - ĐTKT: Mask thanh quản 1 nòng số 3 sử dụng nhiều lần 13,125,000 18.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6562500 1 Cái/tháng 183,750
19 PP2500004980 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/ Mask thanh quản 1 nòng số 4 - ĐTKT: Mask thanh quản 1 nòng số 4 sử dụng nhiều lần 13,125,000 18.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6562500 1 Cái/tháng 183,750
20 PP2500004981 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/ Mask thanh quản 1 nòng số 5 - ĐTKT: Mask thanh quản 1 nòng số 5 sử dụng nhiều lần 13,125,000 18.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6562500 1 Cái/tháng 183,750
21 PP2500004982 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 06 1,160,000 1.657.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 580000 12 Cái/tháng 16,240
22 PP2500004983 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 08 1,160,000 1.657.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 580000 12 Cái/tháng 16,240
23 PP2500004984 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 10 1,160,000 1.657.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 580000 12 Cái/tháng 16,240
24 PP2500004985 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ/ Ống dẫn lưu - ĐTKT: Penrose 3,750,000 5.357.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1875000 92 Cái/tháng 52,500
25 PP2500004986 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ/ Ống dẫn lưu ổ bụng - ĐTKT: Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 25,200,000 36.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12600000 370 Cái/tháng 352,800
26 PP2500004987 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ/ Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 08 không val 2,625,000 3.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1312500 123 Cái/tháng 36,750
27 PP2500004988 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ/ Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 14 không val 3,937,500 5.625.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1968750 185 Cái/tháng 55,125
28 PP2500004989 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter),bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ/ Bộ phun khí dung co T - ĐTKT: Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm 15,750,000 22.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7875000 62 Bộ/tháng 220,500
29 PP2500004990 - Hệ thống mạch gây mê 1 lít 7,500,000 10.714.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3750000 4 Bộ/tháng 105,000
30 PP2500004991 - Hệ thống mạch gây mê 2 lít 17,500,000 25.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8750000 9 Bộ/tháng 245,000
31 PP2500004992 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (2/0) nhiều sợi, dài 75cm x 12, không kim 6,990,000 9.985.714 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3495000 37 Tép/tháng 97,860
32 PP2500004993 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 1, dài 75cm, 10 sợi, không kim 6,722,100 9.603.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3361050 37 Tép/tháng 94,109
33 PP2500004994 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr 13,600,000 19.428.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6800000 62 Tép/tháng 190,400
34 PP2500004995 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vtr 12,075,000 17.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6037500 62 Tép/tháng 169,050
35 PP2500004996 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2, dài 75cm, kim tròn 50mm, 1/2 vtr 8,820,000 12.600.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4410000 49 Tép/tháng 123,480
36 PP2500004997 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác ngược 18mm, 3/8 vtr 4,830,000 6.900.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2415000 62 Tép/tháng 67,620
37 PP2500004998 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen (7/0), dài 75cm, 2 kim tròn dài 10 mm, 3/8 vtr 16,380,000 23.400.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8190000 25 Tép/tháng 229,320
38 PP2500004999 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi poly (glycolide-co-l-lactid 30/70), phủ Chlorhexidine Diacetate(CHD), số 1, dài 90cm, kim tròn dài 40mm, 1/2 vtr 540,000,000 771.428.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 270000000 616 Tép/tháng 7,560,000
39 PP2500005000 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone (4/0), dài 70cm, kim tròn, đầu tròn 20mm, 1/2 vtr 26,779,200 38.256.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13389600 25 Tép/tháng 374,909
40 PP2500005001 - Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật/ Chỉ thép khâu xương bánh chè - ĐTKT: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 dài 60cm, kim tam giác dài 120mm 135,000,000 192.857.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67500000 123 Tép/tháng 1,890,000
41 PP2500005002 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Pezzer - ĐTKT: Sonde Pezzer các số 5,550,000 7.928.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2775000 37 Cái/tháng 77,700
42 PP2500005003 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde chữ T - ĐTKT: Sonde chữ T các số 3,300,000 4.714.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1650000 25 Cái/tháng 46,200
43 PP2500005004 - Khăn phẫu thuật - ĐTKT: Khăn phẫu thuật tiệt trùng kích thước 140cm x 160cm 5,934,000 8.477.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2967000 74 Cái/tháng 83,076
44 PP2500005005 - Áo phẫu thuật size L + Khăn - ĐTKT: Áo phẫu thuật size L + Khăn 46,032,000 65.760.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23016000 247 Cái/tháng 644,448
45 PP2500005006 - Nón y tế không vô trùng - ĐTKT: Nón y tế không vô trùng 176,400,000 252.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88200000 36.986 Cái/tháng 2,469,600
46 PP2500005007 - Bao giày y tế - ĐTKT: Bao giày y tế 38,675,000 55.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19337500 3.082 Đôi/tháng 541,450
47 PP2500005008 - Vòng tránh thai - ĐTKT: Vòng tránh thai TCU 380 18,900,000 27.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9450000 123 Cái/tháng 264,600
48 PP2500005009 - Bộ xét nghiệm Helicobacter Pylori qua hơi thở - ĐTKT: Bộ xét nghiệm Helicobacter Pylori qua hơi thở bằng 13C-Urea 2,961,000,000 4.230.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1480500000 740 Bộ/tháng 41,454,000
49 PP2500005010 - CloraminB - ĐTKT: CloraminB ≥ 25% 67,200,000 96.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33600000 74 Kg/tháng 940,800
50 PP2500005011 - Dầu soi kính hiển vi - ĐTKT: Dầu soi kính hiển vi 29,438,000 42.054.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14719000 885 ml/tháng 412,132
51 PP2500005012 - Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: COLUMBIA AGAR dạng bột 80,775,000 115.392.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40387500 3.082 gram/tháng 1,130,850
52 PP2500005013 - Kovac's Reagent - ĐTKT: Kovac's Reagent 28,875,000 41.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14437500 308 ml/tháng 404,250
53 PP2500005014 - Acid acetic - ĐTKT: Nồng độ Acid acetic ≥ 98% 7,000,000 10.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3500000 6 Lít/tháng 98,000
54 PP2500005015 - Nước rửa phim - ĐTKT: Nước rửa phim 46,200,000 66.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23100000 4 Bộ/tháng 646,800
55 PP2500005016 - Test nhanh HAV IgM - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: ≥ 90 %, Độ đặc hiệu: ≥ 97% - Dạng bào chế: Thanh thử/Khaythử 196,560,000 280.800.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98280000 740 Test/tháng 2,751,840
56 PP2500005017 - Hồng cầu mẫu A, B, O - ĐTKT: Hồng cầu mẫu A, B, O - Dạng bào chế: Dung dịch 229,956,570 328.509.386 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 114978285 2.430 ml/tháng 3,219,392
57 PP2500005018 - Thẻ định nhóm máu hệ ABO+ D - ĐTKT: có sẵn huyết thanh mẫu trên thẻ 972,360,000 1.389.085.7 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 486180000 3.240 Test/tháng 13,613,040
58 PP2500005019 - Sinh phẩm Antihumanglobulin(AHG) - ĐTKT: Sinh phẩm Antihumanglobulin(AHG) - Dạng bào chế: Dung dịch 82,782,000 118.260.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41391000 405 ml/tháng 1,158,948
59 PP2500005020 - Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen - ĐTKT: Gồm: Xanhmetylen, Carbol Fuchsin, cồn acid. Bộ 3 chai 257,067,720 367.239.600 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128533860 23.219 ml/tháng 3,598,948
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ/ Bông gòn viên - ĐTKT: Bông thấm nước (viên 40mm), 100% bông tự nhiên
Mã phần lô PP2500004962
Giá từng phần lô 94,953,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.648.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47476800
Năng lực sản xuất hàng hóa 89 Kg/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,329,350
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ/ Băng thun có keo cố định khớp - ĐTKT: Băng thun có keo cố định 6cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500004963
Giá từng phần lô 10,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.660.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5481000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Cuộn/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,468
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ/ Miếng dán phẫu thuật - ĐTKT: Miếng dán trước phẫu thuật 55cm x 45cm, vô khuẩn
Mã phần lô PP2500004964
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Miếng/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ/ Miếng dán phẫu thuật - ĐTKT: Miếng dán phẫu thuật vô trùng, kích thước băng 34cm x 35cm
Mã phần lô PP2500004965
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Miếng/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần các loại, các cỡ/ Bơm tiêm 3ml - ĐTKT: Bơm tiêm đầu Luer-Lock 3ml
Mã phần lô PP2500004966
Giá từng phần lô 25,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.685.714
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,520
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ/ Bơm tiêm thuốc cản quang - ĐTKT: Bơm tiêm thuốc cản quang 10ml có luer lock
Mã phần lô PP2500004967
Giá từng phần lô 92,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.571.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,299,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ/ Kim nha khoa - ĐTKT: Kim nha khoa
Mã phần lô PP2500004968
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.142.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.466 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/ Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 16G không cánh, không cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2500004969
Giá từng phần lô 3,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.920.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1722000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,216
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/ Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 20G không cửa bơm thuốc, đầu kim có đầu bảo vệ an toàn
Mã phần lô PP2500004970
Giá từng phần lô 15,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.537.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7888000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,864
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ/ Kim chọc động mạch đùi - ĐTKT: Kim chọc động mạch đùi 18G
Mã phần lô PP2500004971
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ/ Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên - ĐTKT: Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên các cỡMặt vát kim 30 độ , dài 100mm
Mã phần lô PP2500004972
Giá từng phần lô 55,112,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.732.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27556200
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,574
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)/ Dây 3 ngã - ĐTKT: Dây 3 ngã dài 90cm -100cm
Mã phần lô PP2500004973
Giá từng phần lô 263,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.920.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131922000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.438 Bộ /tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,693,816
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/ Lọ phân có muỗng - ĐTKT: Lọ phân có muỗng (không có chất bảo quản)
Mã phần lô PP2500004974
Giá từng phần lô 16,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.435.714
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8202500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.190 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,670
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/ Lọ rút đàm kín - ĐTKT: Lọ rút đàm kín Size: 10Fr; 12Fr; 14Fr, Chiều dài ống: 35cm; 40cm; 50cm
Mã phần lô PP2500004975
Giá từng phần lô 33,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.625.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16668750
Năng lực sản xuất hàng hóa 216 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,725
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Ca-nuyn (cannula)các loại, các cỡ/ Airway - ĐTKT: Airway sơ sinh
Mã phần lô PP2500004976
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2047500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,330
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)/Nội khí quản đặt qua đường mũi - ĐTKT: Nội khí quản đặt qua đường mũi các số
Mã phần lô PP2500004977
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)/Nội khí quản - phế quản - ĐTKT: Nội khí quản - phế quản các số từ 32Fr - 39Fr
Mã phần lô PP2500004978
Giá từng phần lô 11,957,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.082.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5978700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,404
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/ Mask thanh quản 1 nòng số 3 - ĐTKT: Mask thanh quản 1 nòng số 3 sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500004979
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6562500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,750
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/ Mask thanh quản 1 nòng số 4 - ĐTKT: Mask thanh quản 1 nòng số 4 sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500004980
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6562500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,750
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/ Mask thanh quản 1 nòng số 5 - ĐTKT: Mask thanh quản 1 nòng số 5 sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500004981
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6562500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,750
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 06
Mã phần lô PP2500004982
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,240
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 08
Mã phần lô PP2500004983
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,240
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 10
Mã phần lô PP2500004984
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,240
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ/ Ống dẫn lưu - ĐTKT: Penrose
Mã phần lô PP2500004985
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ/ Ống dẫn lưu ổ bụng - ĐTKT: Ống dẫn lưu ổ bụng số 28
Mã phần lô PP2500004986
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ/ Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 08 không val
Mã phần lô PP2500004987
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1312500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ/ Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 14 không val
Mã phần lô PP2500004988
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1968750
Năng lực sản xuất hàng hóa 185 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter),bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ/ Bộ phun khí dung co T - ĐTKT: Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm
Mã phần lô PP2500004989
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Bộ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Hệ thống mạch gây mê 1 lít
Mã phần lô PP2500004990
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Bộ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Hệ thống mạch gây mê 2 lít
Mã phần lô PP2500004991
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Bộ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (2/0) nhiều sợi, dài 75cm x 12, không kim
Mã phần lô PP2500004992
Giá từng phần lô 6,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.985.714
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3495000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Tép/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,860
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 1, dài 75cm, 10 sợi, không kim
Mã phần lô PP2500004993
Giá từng phần lô 6,722,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.603.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3361050
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Tép/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,109
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr
Mã phần lô PP2500004994
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.428.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Tép/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vtr
Mã phần lô PP2500004995
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6037500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Tép/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,050
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2, dài 75cm, kim tròn 50mm, 1/2 vtr
Mã phần lô PP2500004996
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4410000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Tép/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,480
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác ngược 18mm, 3/8 vtr
Mã phần lô PP2500004997
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2415000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Tép/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,620
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen (7/0), dài 75cm, 2 kim tròn dài 10 mm, 3/8 vtr
Mã phần lô PP2500004998
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8190000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Tép/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,320
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi poly (glycolide-co-l-lactid 30/70), phủ Chlorhexidine Diacetate(CHD), số 1, dài 90cm, kim tròn dài 40mm, 1/2 vtr
Mã phần lô PP2500004999
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Tép/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/ Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone (4/0), dài 70cm, kim tròn, đầu tròn 20mm, 1/2 vtr
Mã phần lô PP2500005000
Giá từng phần lô 26,779,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.256.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13389600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Tép/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,909
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật/ Chỉ thép khâu xương bánh chè - ĐTKT: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 dài 60cm, kim tam giác dài 120mm
Mã phần lô PP2500005001
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Tép/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde Pezzer - ĐTKT: Sonde Pezzer các số
Mã phần lô PP2500005002
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.928.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2775000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,700
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Thông (sonde) các loại, các cỡ/ Sonde chữ T - ĐTKT: Sonde chữ T các số
Mã phần lô PP2500005003
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Khăn phẫu thuật - ĐTKT: Khăn phẫu thuật tiệt trùng kích thước 140cm x 160cm
Mã phần lô PP2500005004
Giá từng phần lô 5,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.477.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2967000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,076
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Áo phẫu thuật size L + Khăn - ĐTKT: Áo phẫu thuật size L + Khăn
Mã phần lô PP2500005005
Giá từng phần lô 46,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.760.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23016000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 644,448
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Nón y tế không vô trùng - ĐTKT: Nón y tế không vô trùng
Mã phần lô PP2500005006
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.986 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,469,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Bao giày y tế - ĐTKT: Bao giày y tế
Mã phần lô PP2500005007
Giá từng phần lô 38,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19337500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.082 Đôi/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 541,450
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Vòng tránh thai - ĐTKT: Vòng tránh thai TCU 380
Mã phần lô PP2500005008
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Bộ xét nghiệm Helicobacter Pylori qua hơi thở - ĐTKT: Bộ xét nghiệm Helicobacter Pylori qua hơi thở bằng 13C-Urea
Mã phần lô PP2500005009
Giá từng phần lô 2,961,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.230.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1480500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 Bộ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,454,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
CloraminB - ĐTKT: CloraminB ≥ 25%
Mã phần lô PP2500005010
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74 Kg/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 940,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Dầu soi kính hiển vi - ĐTKT: Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500005011
Giá từng phần lô 29,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.054.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14719000
Năng lực sản xuất hàng hóa 885 ml/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Môi trường cấy vi khuẩn - ĐTKT: COLUMBIA AGAR dạng bột
Mã phần lô PP2500005012
Giá từng phần lô 80,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.392.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40387500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.082 gram/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,130,850
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Kovac's Reagent - ĐTKT: Kovac's Reagent
Mã phần lô PP2500005013
Giá từng phần lô 28,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14437500
Năng lực sản xuất hàng hóa 308 ml/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Acid acetic - ĐTKT: Nồng độ Acid acetic ≥ 98%
Mã phần lô PP2500005014
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Lít/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Nước rửa phim - ĐTKT: Nước rửa phim
Mã phần lô PP2500005015
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Bộ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Test nhanh HAV IgM - ĐTKT: Phát hiện phân biệt kháng thể IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: ≥ 90 %, Độ đặc hiệu: ≥ 97% - Dạng bào chế: Thanh thử/Khaythử
Mã phần lô PP2500005016
Giá từng phần lô 196,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98280000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 Test/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,751,840
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Hồng cầu mẫu A, B, O - ĐTKT: Hồng cầu mẫu A, B, O - Dạng bào chế: Dung dịch
Mã phần lô PP2500005017
Giá từng phần lô 229,956,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.509.386
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114978285
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.430 ml/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,219,392
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Thẻ định nhóm máu hệ ABO+ D - ĐTKT: có sẵn huyết thanh mẫu trên thẻ
Mã phần lô PP2500005018
Giá từng phần lô 972,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.085.7
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486180000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.240 Test/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,613,040
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Sinh phẩm Antihumanglobulin(AHG) - ĐTKT: Sinh phẩm Antihumanglobulin(AHG) - Dạng bào chế: Dung dịch
Mã phần lô PP2500005019
Giá từng phần lô 82,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.260.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41391000
Năng lực sản xuất hàng hóa 405 ml/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,158,948
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen - ĐTKT: Gồm: Xanhmetylen, Carbol Fuchsin, cồn acid. Bộ 3 chai
Mã phần lô PP2500005020
Giá từng phần lô 257,067,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.239.600
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128533860
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.219 ml/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,598,948
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho của khoa Dược Bệnh viện trong thời gian 72 giờ (trừ thứ 7, chủ nhật) theo dự trù hàng tháng của khoa Dược (Fax, điện thoại, E-mail,...). Giao hàng trong giờ hành chính.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->