Gói thầu: Gói 31: Xử lý chống thấm nhà máy - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300206620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 31: Xử lý chống thấm nhà máy - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300144061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Giá gói thầu | 8,349,696,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 11.385.949.582 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.459.365.110 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.459.365.110 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 25/04/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Thi công chống thấm bê tông bằng keo PU các công trình thủy điện/ thủy lợi , có giá trị là: 1.700.782.062 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Thi công chống thấm bằng công nghệ khoan phụt XM các công trình thủy điện/ thủy lợi , có giá trị là: 2.398.159.787 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu phải có trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách công tác khoan phụt XM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi/ thủy điện/ địa chất công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách công tác chống thấm bằng keo PU |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi/ thủy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc giấy xác nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 10T - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị đã kê khai đúng quy định, khi đối chiếu tài liệu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan XY-1A hoặc tương đương (bộ) - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị đã kê khai đúng quy định, khi đối chiếu tài liệu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy cắt sắt, công suất:≥ 1,5 kW - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị đã kê khai đúng quy định, khi đối chiếu tài liệu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm vữa, công suất ≥ 15m3/ h - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị đã kê khai đúng quy định, khi đối chiếu tài liệu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn dung dịch ≥ 750l - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị đã kê khai đúng quy định, khi đối chiếu tài liệu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Thiết bị ép nước thí nghiệm (bộ) - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị đã kê khai đúng quy định, khi đối chiếu tài liệu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm nước, công suất: ≥ 25 CV - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị đã kê khai đúng quy định, khi đối chiếu tài liệu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông, công suất:≥ 1,5 kW - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị đã kê khai đúng quy định, khi đối chiếu tài liệu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan bê tông, công suất: ≥ 1,5 kW - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị đã kê khai đúng quy định, khi đối chiếu tài liệu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy bơm keo chuyên dụng - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị đã kê khai đúng quy định, khi đối chiếu tài liệu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy nén khí ≥ 15m3/ h - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị đã kê khai đúng quy định, khi đối chiếu tài liệu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử (Độ chính xác tối thiểu đo góc 1”, đo cạnh từ 0.6mm +1ppm đến | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi