Gói thầu: Gói 32: 16 mặt hàng vật tư y tế sử dụng cho can thiệp mạch xét theo từng phần, mỗi phần là 01 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300044958-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện K
Chủ đầu tư Bệnh Viện K
Tên gói thầu Gói 32: 16 mặt hàng vật tư y tế sử dụng cho can thiệp mạch xét theo từng phần, mỗi phần là 01 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2300029454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 25,271,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 758.130.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300058813 - Vật liệu nút mạch Poly (Sodium acrylate vinyl alcohol) copolymer điều trị ung thư gan có khả năng tải thuốc 6,048,000,000 9.072.000.000 9021 4.233.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300058814 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan Polivinyl alcohol(PVA) có khả năng tải thuốc, lọ chứa 2ml hạt 3,150,000,000 4.725.000.000 9021 2.205.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300058815 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan có khả năng tải thuốc kích thước hạt 40; 75; 100 micromet, phủ polymer, hấp thụ thuốc tối đa 60 phút, 2ml 2,496,000,000 3.744.000.000 9021 1.747.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300058816 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4F, 5F, dài 7,10, 25cm 482,000,000 723.000.000 9018 337.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300058817 - Dây dẫn đường ái nước. Cỡ 0.035" dài 150, 260cm 609,600,000 914.400.000 9018 426.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300058818 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi siêu cứng đường kính 0.035'' và 0.038''; dài: 75cm, 145cm, 180cm, 260cm 282,000,000 423.000.000 9018 197.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300058819 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ xoắn kép, hydrophilic trên nền polymer dài 170 cm loại 0.014'' 30,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300058820 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ xoắn kép, lớp phủ hydrophilic dài 170 cm loại 0.010'' 30,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300058821 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên, công nghệ xoắn kép, lớp phủ Hydrophilic trên nền polymer dài 130, 160, 175cm loại 0,016" 1,800,000,000 2.700.000.000 9018 1.260.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300058822 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vùng bụng lõi đầu xa dẹt cỡ 0.016" 1,770,000,000 2.655.000.000 9018 1.239.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300058823 - Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu bút chì size 1,9F 5,160,000,000 7.740.000.000 9018 3.612.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300058824 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 6, 7, 8 Fr, 30,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300058825 - Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước 4F, 5F 680,400,000 1.020.600.000 9018 476.280.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300058826 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn 333,000,000 499.500.000 9018 233.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300058827 - Khung (Stent) giá đỡ đường mật 1,260,000,000 1.890.000.000 9021 882.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300058828 - Khung (Stent) giá đỡ đường mật 1,110,000,000 1.665.000.000 9021 777.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vật liệu nút mạch Poly (Sodium acrylate vinyl alcohol) copolymer điều trị ung thư gan có khả năng tải thuốc
Mã phần lô PP2300058813
Giá từng phần lô 6,048,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan Polivinyl alcohol(PVA) có khả năng tải thuốc, lọ chứa 2ml hạt
Mã phần lô PP2300058814
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan có khả năng tải thuốc kích thước hạt 40; 75; 100 micromet, phủ polymer, hấp thụ thuốc tối đa 60 phút, 2ml
Mã phần lô PP2300058815
Giá từng phần lô 2,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.744.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4F, 5F, dài 7,10, 25cm
Mã phần lô PP2300058816
Giá từng phần lô 482,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây dẫn đường ái nước. Cỡ 0.035" dài 150, 260cm
Mã phần lô PP2300058817
Giá từng phần lô 609,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi siêu cứng đường kính 0.035'' và 0.038''; dài: 75cm, 145cm, 180cm, 260cm
Mã phần lô PP2300058818
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ xoắn kép, hydrophilic trên nền polymer dài 170 cm loại 0.014''
Mã phần lô PP2300058819
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ xoắn kép, lớp phủ hydrophilic dài 170 cm loại 0.010''
Mã phần lô PP2300058820
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên, công nghệ xoắn kép, lớp phủ Hydrophilic trên nền polymer dài 130, 160, 175cm loại 0,016"
Mã phần lô PP2300058821
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vi dây dẫn can thiệp mạch vùng bụng lõi đầu xa dẹt cỡ 0.016"
Mã phần lô PP2300058822
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.655.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu bút chì size 1,9F
Mã phần lô PP2300058823
Giá từng phần lô 5,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.740.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 6, 7, 8 Fr,
Mã phần lô PP2300058824
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước 4F, 5F
Mã phần lô PP2300058825
Giá từng phần lô 680,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn
Mã phần lô PP2300058826
Giá từng phần lô 333,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khung (Stent) giá đỡ đường mật
Mã phần lô PP2300058827
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khung (Stent) giá đỡ đường mật
Mã phần lô PP2300058828
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->