Gói thầu: Gói 32: 46 mặt hàng hóa chất dùng chung cho Giải phẫu bệnh - Sinh học phân tử gồm 46 phần, mỗi phần là một mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300294923-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện K
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 32: 46 mặt hàng hóa chất dùng chung cho Giải phẫu bệnh - Sinh học phân tử gồm 46 phần, mỗi phần là một mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2300189305
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,800,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71.989.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300397352 - Aluminium ammonium 171,850,000 257.775.000 2833 120.295.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
2 PP2300397353 - Acid Sulfuric (Khử canxi máy nước cất) 12,000,000 18.000.000 2807 8.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
3 PP2300397354 - Baume du Canada (Canada Balsam) 63,600,000 95.400.000 3301 44.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
4 PP2300397355 - Acid acetic (nhuộm HE) 30,340,000 45.510.000 2915 21.238.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
5 PP2300397356 - Acid Periodic (Nhuộm PAS) 32,500,000 48.750.000 2811 22.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
6 PP2300397357 - Thuốc thử Schiff (nhuộm PAS) 51,975,000 77.962.500 3212 36.382.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
7 PP2300397358 - Potassium iodate GR 33,040,000 49.560.000 2829 23.128.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
8 PP2300397359 - Hematoxyline crystal extra pure (dùng cho kỹ thuật hiển vi học) 760,000,000 1.140.000.000 3212 532.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
9 PP2300397360 - Eosin Y crystal extra pure (dùng cho kỹ thuật hiển vi học) 314,500,000 471.750.000 3212 220.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
10 PP2300397361 - Isopropyl Alcohol (2-Propanol) 9,460,000 14.190.000 2905 6.622.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
11 PP2300397362 - Acid Nitric extra pure 24,960,000 37.440.000 2808 17.472.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
12 PP2300397363 - Nước cất 2 lần 13,125,000 19.687.500 2853 9.187.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
13 PP2300397364 - Formol PA 332,640,000 498.960.000 2912 232.848.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
14 PP2300397365 - Dung dịch nhuộm Toluidine Blue 237,150,000 355.725.000 3204 166.005.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
15 PP2300397366 - Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử 10,425,000 15.637.500 2207 7.297.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
16 PP2300397367 - Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử 9,000,000 13.500.000 2207 6.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
17 PP2300397368 - Nước khử ion 9,750,000 14.625.000 2853 6.825.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
18 PP2300397369 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang ERBB2/CEN17 bằng kỹ thuật FISH 641,212,000 961.818.000 3822 448.848.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
19 PP2300397370 - Kit xét nghiệm FISH xác định gen ALK 64,121,200 96.181.800 3822 44.884.840 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
20 PP2300397371 - Bộ kit xử lý mô cho xét nghiệm FISH 369,512,000 554.268.000 3822 258.658.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
21 PP2300397372 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện EWSR1 bằng kỹ thuật FISH 141,075,000 211.612.500 3822 98.752.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
22 PP2300397373 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện MYCN/1q11 bằng kỹ thuật FISH 177,691,800 266.537.700 3822 124.384.260 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
23 PP2300397374 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện MYC bằng kỹ thuật FISH 117,374,400 176.061.600 3822 82.162.080 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
24 PP2300397375 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện 1p/19q bằng kỹ thuật FISH 146,718,000 220.077.000 3822 102.702.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
25 PP2300397376 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện BCL2 bằng kỹ thuật FISH 146,718,000 220.077.000 3822 102.702.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
26 PP2300397377 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện BCL6 bằng kỹ thuật FISH 78,249,600 117.374.400 3822 54.774.720 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
27 PP2300397378 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện FOXO1 bằng kỹ thuật FISH 26,600,000 39.900.000 3822 18.620.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
28 PP2300397379 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện MET bằng kỹ thuật FISH 114,000,000 171.000.000 3822 79.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
29 PP2300397380 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện TP53 bằng kỹ thuật FISH 104,500,000 156.750.000 3822 73.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
30 PP2300397381 - Đầu tip lấy mẫu có lọc 10µl 78,000,000 117.000.000 3926 54.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
31 PP2300397382 - Đầu tip lấy mẫu có lọc 20µl 19,500,000 29.250.000 3926 13.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
32 PP2300397383 - Đầu tip lấy mẫu có lọc 100µl 39,000,000 58.500.000 3926 27.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
33 PP2300397384 - Đầu tip lấy mẫu có lọc 200µl 52,000,000 78.000.000 3926 36.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
34 PP2300397385 - Đầu tip lấy mẫu có lọc 1.000µl 90,000,000 135.000.000 3926 63.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
35 PP2300397386 - Ống eppendorf 1,5ml 121,800,000 182.700.000 3923 85.260.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
36 PP2300397387 - Dung dịch TWEEN 20 5,985,000 8.977.500 3402 4.189.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
37 PP2300397388 - Hóa chất dùng để làm khô DNA 99,000,000 148.500.000 3822 69.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
38 PP2300397389 - Dung dịch NaClO tiêu chuẩn thuốc thử 8,426,000 12.639.000 3822 5.898.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
39 PP2300397390 - Dung dịch NaOH 10M dùng trong sinh học phân tử 11,528,000 17.292.000 2815 8.069.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
40 PP2300397391 - Dải 8 ống 0.2ml dạng strip nắp lồi 13,200,000 19.800.000 3923 9.240.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
41 PP2300397392 - Dung dịch Tris-HCl 2,300,000 3.450.000 3926 1.610.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
42 PP2300397393 - Dung dịch NaCl 5M 2,882,000 4.323.000 3822 2.017.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
43 PP2300397394 - NaOCl dùng cho sinh học phân tử 3,223,000 4.834.500 3822 2.256.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
44 PP2300397395 - Hóa chất để tách cell free DNA khỏi mẫu huyết tương 2,350,000 3.525.000 3822 1.645.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
45 PP2300397396 - Ống có nắp cho PCR 0.2ml 3,680,000 5.520.000 3926 2.576.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
46 PP2300397397 - Ống ly tâm, có nắp vặn thể tích 2.0ml 3,400,000 5.100.000 3926 2.380.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Aluminium ammonium
Mã phần lô PP2300397352
Giá từng phần lô 171,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.775.000
Mã hàng hóa (HS) 2833
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Acid Sulfuric (Khử canxi máy nước cất)
Mã phần lô PP2300397353
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2807
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Baume du Canada (Canada Balsam)
Mã phần lô PP2300397354
Giá từng phần lô 63,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3301
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Acid acetic (nhuộm HE)
Mã phần lô PP2300397355
Giá từng phần lô 30,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.510.000
Mã hàng hóa (HS) 2915
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Acid Periodic (Nhuộm PAS)
Mã phần lô PP2300397356
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) 2811
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thuốc thử Schiff (nhuộm PAS)
Mã phần lô PP2300397357
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.962.500
Mã hàng hóa (HS) 3212
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Potassium iodate GR
Mã phần lô PP2300397358
Giá từng phần lô 33,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.560.000
Mã hàng hóa (HS) 2829
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hematoxyline crystal extra pure (dùng cho kỹ thuật hiển vi học)
Mã phần lô PP2300397359
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3212
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Eosin Y crystal extra pure (dùng cho kỹ thuật hiển vi học)
Mã phần lô PP2300397360
Giá từng phần lô 314,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3212
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Isopropyl Alcohol (2-Propanol)
Mã phần lô PP2300397361
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.190.000
Mã hàng hóa (HS) 2905
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Acid Nitric extra pure
Mã phần lô PP2300397362
Giá từng phần lô 24,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS) 2808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300397363
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.687.500
Mã hàng hóa (HS) 2853
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Formol PA
Mã phần lô PP2300397364
Giá từng phần lô 332,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.960.000
Mã hàng hóa (HS) 2912
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch nhuộm Toluidine Blue
Mã phần lô PP2300397365
Giá từng phần lô 237,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300397366
Giá từng phần lô 10,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.637.500
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300397367
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Nước khử ion
Mã phần lô PP2300397368
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS) 2853
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang ERBB2/CEN17 bằng kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2300397369
Giá từng phần lô 641,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.818.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.848.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kit xét nghiệm FISH xác định gen ALK
Mã phần lô PP2300397370
Giá từng phần lô 64,121,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.181.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.884.840
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ kit xử lý mô cho xét nghiệm FISH
Mã phần lô PP2300397371
Giá từng phần lô 369,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.268.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.658.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện EWSR1 bằng kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2300397372
Giá từng phần lô 141,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.612.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện MYCN/1q11 bằng kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2300397373
Giá từng phần lô 177,691,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.537.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.384.260
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện MYC bằng kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2300397374
Giá từng phần lô 117,374,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.061.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.162.080
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện 1p/19q bằng kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2300397375
Giá từng phần lô 146,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.077.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.702.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện BCL2 bằng kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2300397376
Giá từng phần lô 146,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.077.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.702.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện BCL6 bằng kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2300397377
Giá từng phần lô 78,249,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.374.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.774.720
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện FOXO1 bằng kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2300397378
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện MET bằng kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2300397379
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện TP53 bằng kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2300397380
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đầu tip lấy mẫu có lọc 10µl
Mã phần lô PP2300397381
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đầu tip lấy mẫu có lọc 20µl
Mã phần lô PP2300397382
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đầu tip lấy mẫu có lọc 100µl
Mã phần lô PP2300397383
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đầu tip lấy mẫu có lọc 200µl
Mã phần lô PP2300397384
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đầu tip lấy mẫu có lọc 1.000µl
Mã phần lô PP2300397385
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống eppendorf 1,5ml
Mã phần lô PP2300397386
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch TWEEN 20
Mã phần lô PP2300397387
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất dùng để làm khô DNA
Mã phần lô PP2300397388
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch NaClO tiêu chuẩn thuốc thử
Mã phần lô PP2300397389
Giá từng phần lô 8,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.639.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.898.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch NaOH 10M dùng trong sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300397390
Giá từng phần lô 11,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.292.000
Mã hàng hóa (HS) 2815
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.069.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dải 8 ống 0.2ml dạng strip nắp lồi
Mã phần lô PP2300397391
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch Tris-HCl
Mã phần lô PP2300397392
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch NaCl 5M
Mã phần lô PP2300397393
Giá từng phần lô 2,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.323.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.017.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
NaOCl dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300397394
Giá từng phần lô 3,223,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.834.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.256.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất để tách cell free DNA khỏi mẫu huyết tương
Mã phần lô PP2300397395
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.525.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống có nắp cho PCR 0.2ml
Mã phần lô PP2300397396
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống ly tâm, có nắp vặn thể tích 2.0ml
Mã phần lô PP2300397397
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->