Gói thầu: Gói 33: 59 mặt hàng vật tư ý tế dùng cho khối ngoại, xét theo từng phần, mỗi phần là 01 mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300055697-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện K
Chủ đầu tư Bệnh Viện K
Tên gói thầu Gói 33: 59 mặt hàng vật tư ý tế dùng cho khối ngoại, xét theo từng phần, mỗi phần là 01 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2300029454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 22,927,217,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 687.806.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300058912 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở loại 55mm- Công nghệ ghim 3D 307,272,042 460.908.063 9018 215.090.430 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300058913 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thăng mổ mở mới cỡ 55mm, chiều dài đường cắt 58mm 682,826,760 1.024.240.140 9018 477.978.732 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300058914 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 75mm, chiều dài đường cắt 78mm 487,733,400 731.600.100 9018 341.413.380 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300058915 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 75mm, chiều dài đường cắt 78mm 1,414,426,500 2.121.639.750 9018 990.098.550 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300058916 - Dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở cỡ 75 mm, chiều dài đường cắt 73mm. 264,000,000 396.000.000 9018 184.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300058917 - Băng ghim của dụng cụ khâu nối thẳng cỡ 75 mm, chiều dài đường cắt 73mm. 720,000,000 1.080.000.000 9018 504.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300058918 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở loại 60mm 54,180,000 81.270.000 9018 37.926.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300058919 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 60mm 165,900,000 248.850.000 9018 116.130.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300058920 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở loại 80mm 89,400,000 134.100.000 9018 62.580.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300058921 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm 237,000,000 355.500.000 9018 165.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300058922 - Dụng cụ khâu cắt đầu cong 40mm, chiều cao chân ghim mở 3,5 và 4,7mm 424,912,824 637.369.236 9018 297.438.977 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300058923 - Dụng cụ khâu cắt đầu cong 40mm 67,200,000 100.800.000 9018 47.040.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300058924 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt đầu cong 40mm 2,124,566,640 3.186.849.960 9018 1.487.196.648 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300058925 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt đầu cong 40mm 216,000,000 324.000.000 9018 151.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300058926 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45mm, 60mm sử dụng pin với công nghệ giữ mô bề mặt 392,114,016 588.171.024 9018 274.479.812 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300058927 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45mm, 60mm 142,500,000 213.750.000 9018 99.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300058928 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt thẳng nội soi 45mm, 60mm 600,000,000 900.000.000 9018 420.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300058929 - Dụng cụ cắt khâu nối nội soi gập góc 132,000,000 198.000.000 9018 92.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300058930 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 47,760,000 71.640.000 9018 33.432.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300058931 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi tiêu hóa 45mm 75,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
21 PP2300058932 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi mạch máu 45mm 105,000,000 157.500.000 9018 73.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
22 PP2300058933 - Băng ghim cắt khâu nội soi 60mm 225,000,000 337.500.000 9018 157.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
23 PP2300058934 - Trocar phẫu thuật nội soi không dao 925,000,000 1.387.500.000 9018 647.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
24 PP2300058935 - Trocar phẫu thuật nội soi không dao 420,000,000 630.000.000 9018 294.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
25 PP2300058936 - Trocar phẫu thuật nội soi có dao 1,400,000,000 2.100.000.000 9018 980.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
26 PP2300058937 - Trocar phẫu thuật nội soi lồng ngực 5.5,10.5,12 mm (gồm thân và ống ngoài) 180,000,000 270.000.000 9018 126.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
27 PP2300058938 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ S,M,L,ML 600,000,000 900.000.000 9018 420.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
28 PP2300058939 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ S,M,L,ML 456,000,000 684.000.000 9018 319.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
29 PP2300058940 - Chỉ tiêu, đơn sợi Polydioxanone, số 3-0 (USP) 297,381,600 446.072.400 3006 208.167.120 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
30 PP2300058941 - Chỉ tiêu, đơn sợi, có gai, số 0 (USP) 31,752,000 47.628.000 3006 22.226.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
31 PP2300058942 - Chỉ tiêu, đơn sợi,có gai dài 23cm, số 3-0 (USP) 31,752,000 47.628.000 3006 22.226.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
32 PP2300058943 - Clip kẹp mạch titan tự động cỡ nhỏ, 20 clip 562,275,000 843.412.500 9018 393.592.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
33 PP2300058944 - Clip kẹp mạch titan tự động cỡ trung bình, 30 clip 428,400,000 642.600.000 9018 299.880.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
34 PP2300058945 - Bộ bơm xi măng không bóng 159,862,500 239.793.750 9018 111.903.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
35 PP2300058946 - Bộ bơm xi măng có bóng 249,950,000 374.925.000 9018 174.965.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
36 PP2300058947 - Miếng vá tái tạo màng cứng 6x8cm 1,170,000,000 1.755.000.000 9021 819.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
37 PP2300058948 - Miếng vá tái tạo màng cứng 5 x 5 cm 158,400,000 237.600.000 9021 110.880.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
38 PP2300058949 - Clip kẹp mạch máu não gập góc/cong các cỡ, chất liệu titan 162,500,000 243.750.000 9021 113.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
39 PP2300058950 - Clip kẹp mạch máu não thẳng các cỡ, chất liệu titan 162,500,000 243.750.000 9021 113.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
40 PP2300058951 - Lưới vá sọ titan cỡ 148x148mm 147,000,000 220.500.000 9021 102.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
41 PP2300058952 - Lưới vá sọ titan cỡ 95 x 165mm 131,000,000 196.500.000 9021 91.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
42 PP2300058953 - Lưới vá sọ titan cỡ 203 x 203mm 89,750,000 134.625.000 9021 62.825.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
43 PP2300058954 - Vít tự khoan, tự taro 1.6mm 1,026,000,000 1.539.000.000 9021 718.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
44 PP2300058955 - Xương ghép nhân tạo 290,000,000 435.000.000 9021 203.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
45 PP2300058956 - Keo sinh học cầm máu Thrombin bơm tiêm đóng sẵn 5ml 462,000,000 693.000.000 3006 323.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
46 PP2300058957 - Lồng Titan cắt thân đốt sống, kích thước 19x90mm 70,000,000 105.000.000 9021 49.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
47 PP2300058958 - Lồng Titan cắt thân đốt sống trước kích thước 13x70mm 70,000,000 105.000.000 9021 49.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
48 PP2300058959 - Vít khóa trong 104,850,000 157.275.000 9021 73.395.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
49 PP2300058960 - Vít xốp đa trục cổ sau các cỡ 837,000,000 1.255.500.000 9021 585.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
50 PP2300058961 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 39,950,000 59.925.000 9021 27.965.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
51 PP2300058962 - Miếng ghép đĩa đệm lưng các loại 39,250,000 58.875.000 9021 27.475.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
52 PP2300058963 - Vít đa trục các cỡ, góc nghiêng 50 độ 975,000,000 1.462.500.000 9021 682.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
53 PP2300058964 - Nẹp dọc tròn, đường kính 5.5mm dài 440mm 34,752,000 52.128.000 9021 24.326.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
54 PP2300058965 - Vít xương chậu, các cỡ 39,000,000 58.500.000 9021 27.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
55 PP2300058966 - Ốc khóa trong dùng cho vít xương chậu 33,600,000 50.400.000 9021 23.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
56 PP2300058967 - Nẹp nối bên dùng cho vít xương chậu. ĐK: 5.5/6.35mm, dài 20mm và 30mm 75,000,000 112.500.000 9021 52.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
57 PP2300058968 - Ống sửa chữa đoạn hẹp đầu thực quản, hạ hầu và đóng lỗ rò thực quản, hạ hầu 672,000,000 1.008.000.000 9021 470.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
58 PP2300058969 - Khung giá đỡ khí phế quản do u khí phế quản chèn ép, hẹp khí quản do cắt hoặc đốt, hẹp khí quản sau cắt nối, 1,400,000,000 2.100.000.000 9021 980.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
59 PP2300058970 - Bộ chống nhiễm khuẩn cho máy dao siêu âm 20,500,000 30.750.000 9033 14.350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở loại 55mm- Công nghệ ghim 3D
Mã phần lô PP2300058912
Giá từng phần lô 307,272,042
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.908.063
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.090.430
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thăng mổ mở mới cỡ 55mm, chiều dài đường cắt 58mm
Mã phần lô PP2300058913
Giá từng phần lô 682,826,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.240.140
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.978.732
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 75mm, chiều dài đường cắt 78mm
Mã phần lô PP2300058914
Giá từng phần lô 487,733,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.600.100
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.413.380
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 75mm, chiều dài đường cắt 78mm
Mã phần lô PP2300058915
Giá từng phần lô 1,414,426,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.121.639.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.098.550
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở cỡ 75 mm, chiều dài đường cắt 73mm.
Mã phần lô PP2300058916
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng ghim của dụng cụ khâu nối thẳng cỡ 75 mm, chiều dài đường cắt 73mm.
Mã phần lô PP2300058917
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở loại 60mm
Mã phần lô PP2300058918
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.270.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 60mm
Mã phần lô PP2300058919
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở loại 80mm
Mã phần lô PP2300058920
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm
Mã phần lô PP2300058921
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ khâu cắt đầu cong 40mm, chiều cao chân ghim mở 3,5 và 4,7mm
Mã phần lô PP2300058922
Giá từng phần lô 424,912,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.369.236
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.438.977
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ khâu cắt đầu cong 40mm
Mã phần lô PP2300058923
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt đầu cong 40mm
Mã phần lô PP2300058924
Giá từng phần lô 2,124,566,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.186.849.960
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.196.648
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt đầu cong 40mm
Mã phần lô PP2300058925
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45mm, 60mm sử dụng pin với công nghệ giữ mô bề mặt
Mã phần lô PP2300058926
Giá từng phần lô 392,114,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.171.024
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.479.812
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45mm, 60mm
Mã phần lô PP2300058927
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt thẳng nội soi 45mm, 60mm
Mã phần lô PP2300058928
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ cắt khâu nối nội soi gập góc
Mã phần lô PP2300058929
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc
Mã phần lô PP2300058930
Giá từng phần lô 47,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi tiêu hóa 45mm
Mã phần lô PP2300058931
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi mạch máu 45mm
Mã phần lô PP2300058932
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng ghim cắt khâu nội soi 60mm
Mã phần lô PP2300058933
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Trocar phẫu thuật nội soi không dao
Mã phần lô PP2300058934
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Trocar phẫu thuật nội soi không dao
Mã phần lô PP2300058935
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Trocar phẫu thuật nội soi có dao
Mã phần lô PP2300058936
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Trocar phẫu thuật nội soi lồng ngực 5.5,10.5,12 mm (gồm thân và ống ngoài)
Mã phần lô PP2300058937
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ S,M,L,ML
Mã phần lô PP2300058938
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ S,M,L,ML
Mã phần lô PP2300058939
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ tiêu, đơn sợi Polydioxanone, số 3-0 (USP)
Mã phần lô PP2300058940
Giá từng phần lô 297,381,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.072.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.167.120
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ tiêu, đơn sợi, có gai, số 0 (USP)
Mã phần lô PP2300058941
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.628.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.226.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ tiêu, đơn sợi,có gai dài 23cm, số 3-0 (USP)
Mã phần lô PP2300058942
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.628.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.226.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Clip kẹp mạch titan tự động cỡ nhỏ, 20 clip
Mã phần lô PP2300058943
Giá từng phần lô 562,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.412.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Clip kẹp mạch titan tự động cỡ trung bình, 30 clip
Mã phần lô PP2300058944
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ bơm xi măng không bóng
Mã phần lô PP2300058945
Giá từng phần lô 159,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.793.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.903.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ bơm xi măng có bóng
Mã phần lô PP2300058946
Giá từng phần lô 249,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Miếng vá tái tạo màng cứng 6x8cm
Mã phần lô PP2300058947
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Miếng vá tái tạo màng cứng 5 x 5 cm
Mã phần lô PP2300058948
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Clip kẹp mạch máu não gập góc/cong các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300058949
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Clip kẹp mạch máu não thẳng các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300058950
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lưới vá sọ titan cỡ 148x148mm
Mã phần lô PP2300058951
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lưới vá sọ titan cỡ 95 x 165mm
Mã phần lô PP2300058952
Giá từng phần lô 131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lưới vá sọ titan cỡ 203 x 203mm
Mã phần lô PP2300058953
Giá từng phần lô 89,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vít tự khoan, tự taro 1.6mm
Mã phần lô PP2300058954
Giá từng phần lô 1,026,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Xương ghép nhân tạo
Mã phần lô PP2300058955
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Keo sinh học cầm máu Thrombin bơm tiêm đóng sẵn 5ml
Mã phần lô PP2300058956
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lồng Titan cắt thân đốt sống, kích thước 19x90mm
Mã phần lô PP2300058957
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lồng Titan cắt thân đốt sống trước kích thước 13x70mm
Mã phần lô PP2300058958
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vít khóa trong
Mã phần lô PP2300058959
Giá từng phần lô 104,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vít xốp đa trục cổ sau các cỡ
Mã phần lô PP2300058960
Giá từng phần lô 837,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.255.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2300058961
Giá từng phần lô 39,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Miếng ghép đĩa đệm lưng các loại
Mã phần lô PP2300058962
Giá từng phần lô 39,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vít đa trục các cỡ, góc nghiêng 50 độ
Mã phần lô PP2300058963
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Nẹp dọc tròn, đường kính 5.5mm dài 440mm
Mã phần lô PP2300058964
Giá từng phần lô 34,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.128.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vít xương chậu, các cỡ
Mã phần lô PP2300058965
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ốc khóa trong dùng cho vít xương chậu
Mã phần lô PP2300058966
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Nẹp nối bên dùng cho vít xương chậu. ĐK: 5.5/6.35mm, dài 20mm và 30mm
Mã phần lô PP2300058967
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống sửa chữa đoạn hẹp đầu thực quản, hạ hầu và đóng lỗ rò thực quản, hạ hầu
Mã phần lô PP2300058968
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khung giá đỡ khí phế quản do u khí phế quản chèn ép, hẹp khí quản do cắt hoặc đốt, hẹp khí quản sau cắt nối,
Mã phần lô PP2300058969
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ chống nhiễm khuẩn cho máy dao siêu âm
Mã phần lô PP2300058970
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->