Gói thầu: Gói 33: Bộ hoá chất và vật tư cho xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật NGS nguyên lý ion bán dẫn phát hiện 11 gen ung thư trên một lần chạy mẫu trong bệnh lý ung thư tạng đặc :21 phần (21 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300385615-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 33: Bộ hoá chất và vật tư cho xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật NGS nguyên lý ion bán dẫn phát hiện 11 gen ung thư trên một lần chạy mẫu trong bệnh lý ung thư tạng đặc :21 phần (21 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300263772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,948,813,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69.174.330 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300559749 - Bộ vật tư dùng trong quá trình giải trình tự gen trên hệ thống thiết bị tự động 218,400,000 297.818.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 152.880.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
2 PP2300559750 - Bộ vật tư dùng trong quá trình tạo dòng, thu hồi và tinh sạch sản phẩm sau tạo dòng thư viện DNA 181,720,000 247.800.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 127.204.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
3 PP2300559751 - Chip nạp mẫu giải trình tự gen trên hệ thống thiết bị tự động 1,394,960,000 1.902.218.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 976.472.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
4 PP2300559752 - Đĩa 96 có barcoded dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 43,950,000 59.931.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 30.765.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
5 PP2300559753 - Đĩa vi giếng đáy chữ V dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 32,966,400 44.954.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 23.076.480 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
6 PP2300559754 - Dung dịch đệm điều chỉnh pH, rửa chip và hệ thống máy giải trình tự gen 218,400,000 297.818.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 152.880.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
7 PP2300559755 - Filter-Tip 1-50 µL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 78,768,000 107.410.909 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 55.137.600 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
8 PP2300559756 - Filter-Tip 50-1000 µL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 65,088,000 88.756.364 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 45.561.600 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
9 PP2300559757 - Hạt từ tinh sạch sản phẩm để thực hiện giải trình tự gen 159,712,000 217.789.091 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 111.798.400 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
10 PP2300559758 - Hóa chất cần cho phản ứng PCR và tạo thư viện DNA cho 11 gen đích 786,432,000 1.072.407.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 550.502.400 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
11 PP2300559759 - Hóa chất cần cho quá trình tinh sạch sản phẩm PCR và thư viện DNA 597,888,000 815.301.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 418.521.600 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
12 PP2300559760 - Hóa chất dùng để tạo dòng thư viện DNA 159,712,000 217.789.091 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 111.798.400 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
13 PP2300559761 - Hóa chất dùng để tinh sạch sản phẩm sau tạo dòng thư viện DNA 182,528,000 248.901.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 127.769.600 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
14 PP2300559762 - Hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô vùi nến sử dụng cho cho hệ thống máy giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 176,217,600 240.296.727 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 123.352.320 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
15 PP2300559763 - Khay đựng mẫu 96 giếng 2mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 28,020,000 38.209.091 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 19.614.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
16 PP2300559764 - Máng đựng hóa chất 100mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 26,400,000 36.000.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 18.480.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
17 PP2300559765 - Máng đựng hóa chất 30mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 64,260,000 87.627.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 44.982.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
18 PP2300559766 - Miếng dán nhôm dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 25,056,000 34.167.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 17.539.200 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
19 PP2300559767 - Nguyên liệu tham gia phản ứng giải trình tự gen: dNTP (dGTP, dCTP, dATP, dTTP), Enzyme, Primer 156,000,000 212.727.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 109.200.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
20 PP2300559768 - Ống đựng mẫu 2mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 8,568,000 11.683.636 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 5.997.600 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
21 PP2300559769 - Túi rác sinh học dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 6,576,000 8.967.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 4.603.200 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bộ vật tư dùng trong quá trình giải trình tự gen trên hệ thống thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559749
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Bộ vật tư dùng trong quá trình tạo dòng, thu hồi và tinh sạch sản phẩm sau tạo dòng thư viện DNA
Mã phần lô PP2300559750
Giá từng phần lô 181,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chip nạp mẫu giải trình tự gen trên hệ thống thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300559751
Giá từng phần lô 1,394,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.218.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Đĩa 96 có barcoded dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2300559752
Giá từng phần lô 43,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.931.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Đĩa vi giếng đáy chữ V dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2300559753
Giá từng phần lô 32,966,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.954.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.076.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Dung dịch đệm điều chỉnh pH, rửa chip và hệ thống máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2300559754
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Filter-Tip 1-50 µL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2300559755
Giá từng phần lô 78,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.410.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.137.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Filter-Tip 50-1000 µL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2300559756
Giá từng phần lô 65,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.756.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.561.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Hạt từ tinh sạch sản phẩm để thực hiện giải trình tự gen
Mã phần lô PP2300559757
Giá từng phần lô 159,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.789.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.798.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Hóa chất cần cho phản ứng PCR và tạo thư viện DNA cho 11 gen đích
Mã phần lô PP2300559758
Giá từng phần lô 786,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.407.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.502.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Hóa chất cần cho quá trình tinh sạch sản phẩm PCR và thư viện DNA
Mã phần lô PP2300559759
Giá từng phần lô 597,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.301.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.521.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Hóa chất dùng để tạo dòng thư viện DNA
Mã phần lô PP2300559760
Giá từng phần lô 159,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.789.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.798.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Hóa chất dùng để tinh sạch sản phẩm sau tạo dòng thư viện DNA
Mã phần lô PP2300559761
Giá từng phần lô 182,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.901.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.769.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô vùi nến sử dụng cho cho hệ thống máy giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2300559762
Giá từng phần lô 176,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.296.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.352.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Khay đựng mẫu 96 giếng 2mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2300559763
Giá từng phần lô 28,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.209.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Máng đựng hóa chất 100mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2300559764
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Máng đựng hóa chất 30mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2300559765
Giá từng phần lô 64,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.627.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Miếng dán nhôm dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2300559766
Giá từng phần lô 25,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.167.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.539.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Nguyên liệu tham gia phản ứng giải trình tự gen: dNTP (dGTP, dCTP, dATP, dTTP), Enzyme, Primer
Mã phần lô PP2300559767
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Ống đựng mẫu 2mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2300559768
Giá từng phần lô 8,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.683.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.997.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Túi rác sinh học dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2300559769
Giá từng phần lô 6,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.967.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.603.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->