Gói thầu: Gói 34: 35 mặt hàng hoá chất sát khuẩn, khử khuẩn và vật tư y tế dùng chung, xét theo từng phần, mỗi phần là 01 mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300044968-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện K
Chủ đầu tư Bệnh Viện K
Tên gói thầu Gói 34: 35 mặt hàng hoá chất sát khuẩn, khử khuẩn và vật tư y tế dùng chung, xét theo từng phần, mỗi phần là 01 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2300029454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 45,945,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.378.358.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300059221 - Dây dẫn máu 7,736,400 11.604.600 9018 5.415.480 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300059222 - Quả lọc dịch thận nhân tạo 30,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300059223 - Quả lọc máu thận nhân tạo 40,194,000 60.291.000 9018 28.135.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300059224 - Dung dịch khử trùng nhiệt (84-85 độ C) 16,197,300 24.295.950 3808 11.338.110 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300059225 - Mặt nạ cố định đầu-cổ, kích thước 256 x 265 mm. 952,000,000 1.428.000.000 9209 666.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300059226 - Mặt nạ cố định đầu-cổ, kích thước: 240×205 mm 444,389,400 666.584.100 9209 311.072.580 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300059227 - Mặt nạ ( tấm cố định ) khung chậu, kích Thước; 480 x 556mm 624,000,000 936.000.000 9209 436.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300059228 - Mặt nạ (Tấm cố định) khung chậu,463x480mm 432,420,000 648.630.000 9209 302.694.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300059229 - Mặt nạ cố định đầu - vai ngực, kích Thước: 538 x 480mm 624,000,000 936.000.000 9209 436.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300059230 - Mặt nạ cố định đầu-vai ngực, kích thước: 455x480mm 454,072,500 681.108.750 9209 317.850.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300059231 - Mặt nạ cố định ngực, kích Thước: 454 x 226mm 360,000,000 540.000.000 9209 252.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300059232 - Mặt nạ cố định ngực, kích Thước: 324x230mm 272,970,000 409.455.000 9209 191.079.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300059233 - Film khô 25x30cm 1,260,000,000 1.890.000.000 3701 882.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300059234 - Film khô 26x36cm 1,428,000,000 2.142.000.000 3701 999.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300059235 - Phim khô cỡ 14x17" (35x43cm) 18,525,000,000 27.787.500.000 3701 12.967.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300059236 - Phim khô cỡ 14x17" (35x43cm) 7,440,000,000 11.160.000.000 3701 5.208.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300059237 - Phim khô cỡ 14x17'' (35x43 cm) 7,400,000,000 11.100.000.000 3701 5.180.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300059238 - Dây truyền dịch loại tiêu chuẩn 304,500,000 456.750.000 9018 213.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300059239 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa bơm thuốc các số 79,000,000 118.500.000 9018 55.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300059240 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa bơm thuốc G24 cho trẻ em 113,600,000 170.400.000 9018 79.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
21 PP2300059241 - Bộ lọc khuẩn+làm ẩm 860,000,000 1.290.000.000 9018 602.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
22 PP2300059242 - Dây truyền dịch dùng để truyền Paclitaxel, dài 180cm 1,152,900,000 1.729.350.000 9018 807.030.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
23 PP2300059243 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng có màng lọc khuẩn, lọc dịch, dài 180cm 208,656,000 312.984.000 9018 146.059.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
24 PP2300059244 - Dây truyền dịch an toàn có màng lọc khuẩn, lọc dịch dài 180cm 1,700,000,000 2.550.000.000 9018 1.190.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
25 PP2300059245 - Khóa ba chạc không dây nối 27,000,000 40.500.000 9018 18.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
26 PP2300059246 - Dung dịch khử khuẩn Glutarandehyde hoạt hóa 2% 5L 30 ngày 99,540,000 149.310.000 3808 69.678.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
27 PP2300059247 - Dung dịch khử khuẩn Ortho-Phthalaldehyde, 14 ngày , can 3.78 lít 89,103,200 133.654.800 3808 62.372.240 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
28 PP2300059248 - Dung dịch khử khuẩn Ortho-Phthaladehyde, 14 ngày , can 5 lít 93,975,200 140.962.800 3808 65.782.640 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
29 PP2300059249 - Dung dịch khử khuẩn Ortho-phthaddehyde, 28 ngày, can 5 lít 434,000,000 651.000.000 3808 303.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
30 PP2300059250 - Gel sát khuẩn tay nhanh: Ethanol, Isopropanol, Ortho phenylphenol, chai 500ml 220,500,000 330.750.000 3808 154.350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
31 PP2300059251 - Dung dịch enzyme tẩy rửa làm sạch dụng cụ 5 enzym, chai 1L 56,700,000 85.050.000 3402 39.690.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
32 PP2300059252 - Dung dịch acid làm sạch: Gỉ sét, cặn vết bẩn trên dụng cụ bằng thép không gỉ, chai 750ml 51,912,000 77.868.000 3402 36.338.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
33 PP2300059253 - Dung dịch kiềm làm sạch: Gỉ sét, cặn vết bẩn trên dụng cụ bằng thép không gỉ, chai 750ml 51,912,000 77.868.000 3402 36.338.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
34 PP2300059254 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ chứa DDAC+Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride 1L 29,988,000 44.982.000 3808 20.991.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
35 PP2300059255 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ chứa N,N-didecyl-N-methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate +Chlorhexidine digluconate, Protease, Lipase, Amylase 1L 61,200,000 91.800.000 3808 42.840.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây dẫn máu
Mã phần lô PP2300059221
Giá từng phần lô 7,736,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.604.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.415.480
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Quả lọc dịch thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300059222
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Quả lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300059223
Giá từng phần lô 40,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.291.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.135.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch khử trùng nhiệt (84-85 độ C)
Mã phần lô PP2300059224
Giá từng phần lô 16,197,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.295.950
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.338.110
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mặt nạ cố định đầu-cổ, kích thước 256 x 265 mm.
Mã phần lô PP2300059225
Giá từng phần lô 952,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9209
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mặt nạ cố định đầu-cổ, kích thước: 240×205 mm
Mã phần lô PP2300059226
Giá từng phần lô 444,389,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.584.100
Mã hàng hóa (HS) 9209
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.072.580
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mặt nạ ( tấm cố định ) khung chậu, kích Thước; 480 x 556mm
Mã phần lô PP2300059227
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9209
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mặt nạ (Tấm cố định) khung chậu,463x480mm
Mã phần lô PP2300059228
Giá từng phần lô 432,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.630.000
Mã hàng hóa (HS) 9209
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mặt nạ cố định đầu - vai ngực, kích Thước: 538 x 480mm
Mã phần lô PP2300059229
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9209
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mặt nạ cố định đầu-vai ngực, kích thước: 455x480mm
Mã phần lô PP2300059230
Giá từng phần lô 454,072,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.108.750
Mã hàng hóa (HS) 9209
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.850.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mặt nạ cố định ngực, kích Thước: 454 x 226mm
Mã phần lô PP2300059231
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9209
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mặt nạ cố định ngực, kích Thước: 324x230mm
Mã phần lô PP2300059232
Giá từng phần lô 272,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9209
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Film khô 25x30cm
Mã phần lô PP2300059233
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Film khô 26x36cm
Mã phần lô PP2300059234
Giá từng phần lô 1,428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phim khô cỡ 14x17" (35x43cm)
Mã phần lô PP2300059235
Giá từng phần lô 18,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.967.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phim khô cỡ 14x17" (35x43cm)
Mã phần lô PP2300059236
Giá từng phần lô 7,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phim khô cỡ 14x17'' (35x43 cm)
Mã phần lô PP2300059237
Giá từng phần lô 7,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây truyền dịch loại tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300059238
Giá từng phần lô 304,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa bơm thuốc các số
Mã phần lô PP2300059239
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa bơm thuốc G24 cho trẻ em
Mã phần lô PP2300059240
Giá từng phần lô 113,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ lọc khuẩn+làm ẩm
Mã phần lô PP2300059241
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây truyền dịch dùng để truyền Paclitaxel, dài 180cm
Mã phần lô PP2300059242
Giá từng phần lô 1,152,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.729.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây truyền dịch tránh ánh sáng có màng lọc khuẩn, lọc dịch, dài 180cm
Mã phần lô PP2300059243
Giá từng phần lô 208,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.984.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.059.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây truyền dịch an toàn có màng lọc khuẩn, lọc dịch dài 180cm
Mã phần lô PP2300059244
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khóa ba chạc không dây nối
Mã phần lô PP2300059245
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch khử khuẩn Glutarandehyde hoạt hóa 2% 5L 30 ngày
Mã phần lô PP2300059246
Giá từng phần lô 99,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.310.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch khử khuẩn Ortho-Phthalaldehyde, 14 ngày , can 3.78 lít
Mã phần lô PP2300059247
Giá từng phần lô 89,103,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.654.800
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.372.240
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch khử khuẩn Ortho-Phthaladehyde, 14 ngày , can 5 lít
Mã phần lô PP2300059248
Giá từng phần lô 93,975,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.962.800
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.782.640
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch khử khuẩn Ortho-phthaddehyde, 28 ngày, can 5 lít
Mã phần lô PP2300059249
Giá từng phần lô 434,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gel sát khuẩn tay nhanh: Ethanol, Isopropanol, Ortho phenylphenol, chai 500ml
Mã phần lô PP2300059250
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch enzyme tẩy rửa làm sạch dụng cụ 5 enzym, chai 1L
Mã phần lô PP2300059251
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch acid làm sạch: Gỉ sét, cặn vết bẩn trên dụng cụ bằng thép không gỉ, chai 750ml
Mã phần lô PP2300059252
Giá từng phần lô 51,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.868.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.338.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch kiềm làm sạch: Gỉ sét, cặn vết bẩn trên dụng cụ bằng thép không gỉ, chai 750ml
Mã phần lô PP2300059253
Giá từng phần lô 51,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.868.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.338.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ chứa DDAC+Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride 1L
Mã phần lô PP2300059254
Giá từng phần lô 29,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.982.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.991.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ chứa N,N-didecyl-N-methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate +Chlorhexidine digluconate, Protease, Lipase, Amylase 1L
Mã phần lô PP2300059255
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->