Gói thầu: Gói 37: Bộ hóa chất xét nghiệm các chỉ số sinh hóa miễn dịch, phân tích đồng thời 35 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động: 65 phần (65 mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300387283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 37: Bộ hóa chất xét nghiệm các chỉ số sinh hóa miễn dịch, phân tích đồng thời 35 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động: 65 phần (65 mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263772 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 4,696,749,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70.451.240 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300559785 - Bộ chất thử cho xét nghiệm 25-OH vitamin D Total | 63,367,500 | 86.410.227 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 44.357.250 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 2 | PP2300559786 - Bộ chất thử cho xét nghiệm ACTH | 29,820,000 | 40.663.636 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 20.874.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 3 | PP2300559787 - Bộ chất thử cho xét nghiệm AFP | 38,587,500 | 52.619.318 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 27.011.250 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 4 | PP2300559788 - Bộ chất thử cho xét nghiệm anti Tg | 12,066,400 | 16.454.182 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 8.446.480 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 5 | PP2300559789 - Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Aldosterone | 45,095,400 | 61.493.727 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 31.566.780 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 6 | PP2300559790 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Direct Renin | 79,380,000 | 108.245.455 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 55.566.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 7 | PP2300559791 - Bộ chất thử cho xét nghiệm ds-DNA | 1,027,026,000 | 1.400.490.000 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 718.918.200 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 8 | PP2300559792 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Estradiol | 24,150,000 | 32.931.818 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 16.905.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 9 | PP2300559793 - Bộ chất thử cho xét nghiệm FSH | 4,515,000 | 6.156.818 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 3.160.500 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 10 | PP2300559794 - Bộ chất thử cho xét nghiệm FT3 | 76,125,000 | 103.806.818 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 53.287.500 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 11 | PP2300559795 - Bộ chất thử cho xét nghiệm FT4 | 185,745,000 | 253.288.636 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 130.021.500 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 12 | PP2300559796 - Bộ chất thử cho xét nghiệm hGH | 43,543,500 | 59.377.500 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 30.480.450 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 13 | PP2300559797 - Bộ chất thử cho xét nghiệm IGF-I | 66,780,000 | 91.063.636 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 46.746.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 14 | PP2300559798 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin | 10,500,000 | 14.318.182 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 7.350.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 15 | PP2300559799 - Bộ chất thử cho xét nghiệm LH | 4,515,000 | 6.156.818 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 3.160.500 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 16 | PP2300559800 - Bộ chất thử cho xét nghiệm NSE | 226,800,000 | 309.272.727 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 158.760.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 17 | PP2300559801 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Progesterone | 14,490,000 | 19.759.091 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 10.143.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 18 | PP2300559802 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Prolactin | 54,180,000 | 73.881.818 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 37.926.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 19 | PP2300559803 - Bộ chất thử cho xét nghiệm PSA | 110,250,000 | 150.340.909 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 77.175.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 20 | PP2300559804 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Testosterone | 48,300,000 | 65.863.636 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 33.810.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 21 | PP2300559805 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Tg | 35,800,000 | 48.818.182 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 25.060.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 22 | PP2300559806 - Bộ chất thử cho xét nghiệm TSH | 204,750,000 | 279.204.545 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 143.325.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 23 | PP2300559807 - Bộ chất thử cho xét nghiệm β2- Microglobulin | 63,504,000 | 86.596.364 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 44.452.800 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 24 | PP2300559808 - Bộ chất thử xét nghiệm CA 15-3 | 158,760,000 | 216.490.909 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 111.132.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 25 | PP2300559809 - Bộ chất thử xét nghiệm CA 19-9 | 396,900,000 | 541.227.273 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 277.830.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 26 | PP2300559810 - Bộ chất thử xét nghiệm Calcitonin | 29,295,000 | 39.947.727 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 20.506.500 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 27 | PP2300559811 - Bộ chất thử xét nghiệm Cardiolipin IgG | 68,250,000 | 93.068.182 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 47.775.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 28 | PP2300559812 - Bộ chất thử xét nghiệm Cardiolipin IgM | 68,250,000 | 93.068.182 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 47.775.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 29 | PP2300559813 - Bộ chất thử xét nghiệm CEA | 275,625,000 | 375.852.273 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 192.937.500 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 30 | PP2300559814 - Bộ chất thử xét nghiệm Cortisol | 151,200,000 | 206.181.818 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 105.840.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 31 | PP2300559815 - Bộ chất thử xét nghiệm C-peptid | 33,180,000 | 45.245.455 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 23.226.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 32 | PP2300559816 - Bộ chất thử xét nghiệm PTH | 119,070,000 | 162.368.182 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 83.349.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 33 | PP2300559817 - Bộ dung dịch tạo phản ứng phát quang cho xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (CLIA) | 85,085,280 | 116.025.382 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 59.559.696 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 34 | PP2300559818 - Chất chứng cho nhiều xét nghiệm gồm AFP, CEA, CA12.5, CA15.3, CA19.9, Ferritin, b2 microglobulin, beta HCG | 39,690,000 | 54.122.727 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 27.783.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 35 | PP2300559819 - Chất chứng cho xét nghiệm 25-OH vitamin-D Total | 8,820,000 | 12.027.273 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 6.174.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 36 | PP2300559820 - Chất chứng cho xét nghiệm ACTH | 11,907,000 | 16.236.818 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 8.334.900 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 37 | PP2300559821 - Chất chứng cho xét nghiệm Aldosterone | 3,213,000 | 4.381.364 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.249.100 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 38 | PP2300559822 - Chất chứng cho xét nghiệm Calcitonin | 12,237,120 | 16.686.982 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 8.565.984 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 39 | PP2300559823 - Chất chứng cho xét nghiệm Cardiolipin IgG | 3,898,125 | 5.315.625 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.728.688 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 40 | PP2300559824 - Chất chứng cho xét nghiệm Cardiolipin IgM | 15,264,900 | 20.815.773 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 10.685.430 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 41 | PP2300559825 - Chất chứng cho xét nghiệm Direct Renin | 3,893,392 | 5.309.171 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.725.374 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 42 | PP2300559826 - Chất chứng cho xét nghiệm ds-DNA | 12,127,500 | 16.537.500 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 8.489.250 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 43 | PP2300559827 - Chất chứng cho xét nghiệm Estradiol | 6,835,500 | 9.321.136 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 4.784.850 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 44 | PP2300559828 - Chất chứng cho xét nghiệm Free PSA | 3,968,000 | 5.410.909 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.777.600 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 45 | PP2300559829 - Chất chứng cho xét nghiệm hGH | 3,969,000 | 5.412.273 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.778.300 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 46 | PP2300559830 - Chất chứng cho xét nghiệm IGF-1 | 7,938,000 | 10.824.545 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 5.556.600 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 47 | PP2300559831 - Chất chứng cho xét nghiệm Insulin | 7,938,000 | 10.824.545 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 5.556.600 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 48 | PP2300559832 - Chất chứng cho xét nghiệm NSE | 19,844,800 | 27.061.091 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 13.891.360 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 49 | PP2300559833 - Chất chứng cho xét nghiệm Progesterone | 3,417,600 | 4.660.364 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.392.320 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 50 | PP2300559834 - Chất chứng cho xét nghiệm PSA | 5,952,000 | 8.116.364 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 4.166.400 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 51 | PP2300559835 - Chất chứng cho xét nghiệm PTH | 16,313,472 | 22.245.644 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.419.430 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 52 | PP2300559836 - Chất chứng cho xét nhiệm Testosterone | 3,416,868 | 4.659.365 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.391.808 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 53 | PP2300559837 - Chất chứng cho xét nhiệm Tg | 11,907,000 | 16.236.818 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 8.334.900 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 54 | PP2300559838 - Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm Thyroid | 3,780,000 | 5.154.545 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.646.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 55 | PP2300559839 - Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm Thyroid | 3,780,000 | 5.154.545 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.646.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 56 | PP2300559840 - Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm Thyroid | 3,780,000 | 5.154.545 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.646.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 57 | PP2300559841 - Chất thử cho xét nghiệm free PSA | 55,125,000 | 75.170.455 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 38.587.500 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 58 | PP2300559842 - Cống đo | 27,954,000 | 38.119.091 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 19.567.800 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 59 | PP2300559843 - Đầu col | 27,361,152 | 37.310.662 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 19.152.806 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 60 | PP2300559844 - Dung dịch bảo dưỡng máy khi khởi động | 10,029,600 | 13.676.727 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 7.020.720 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 61 | PP2300559845 - Dung dịch làm sạch hệ thống: sau mỗi phản ứng, đầu và cuối ngày | 200,340,000 | 273.190.909 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 140.238.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 62 | PP2300559846 - Dung dịch rửa máy cuối ngày | 18,468,450 | 25.184.250 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 12.927.915 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 63 | PP2300559847 - Hoá chất xét nghiệm CA 12-5 | 158,760,000 | 216.490.909 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 111.132.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 64 | PP2300559848 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Ferritin trong máu | 42,630,000 | 58.131.818 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 29.841.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 65 | PP2300559849 - Module Phù hợp cho máy Liaison hoặc tương đương | 87,284,736 | 119.024.640 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 61.099.315 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
Bộ chất thử cho xét nghiệm 25-OH vitamin D Total |
|
| Mã phần lô | PP2300559785 |
| Giá từng phần lô | 63,367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.410.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.357.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300559786 |
| Giá từng phần lô | 29,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.663.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300559787 |
| Giá từng phần lô | 38,587,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.619.318 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.011.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm anti Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300559788 |
| Giá từng phần lô | 12,066,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.454.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.446.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Aldosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300559789 |
| Giá từng phần lô | 45,095,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.493.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.566.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Direct Renin |
|
| Mã phần lô | PP2300559790 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.245.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm ds-DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300559791 |
| Giá từng phần lô | 1,027,026,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 718.918.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300559792 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.931.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300559793 |
| Giá từng phần lô | 4,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.156.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.160.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300559794 |
| Giá từng phần lô | 76,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.806.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300559795 |
| Giá từng phần lô | 185,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.288.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.021.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm hGH |
|
| Mã phần lô | PP2300559796 |
| Giá từng phần lô | 43,543,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.480.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm IGF-I |
|
| Mã phần lô | PP2300559797 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.063.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300559798 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300559799 |
| Giá từng phần lô | 4,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.156.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.160.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300559800 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300559801 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300559802 |
| Giá từng phần lô | 54,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.881.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300559803 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.340.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300559804 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300559805 |
| Giá từng phần lô | 35,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300559806 |
| Giá từng phần lô | 204,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.204.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm β2- Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300559807 |
| Giá từng phần lô | 63,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.596.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.452.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300559808 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300559809 |
| Giá từng phần lô | 396,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300559810 |
| Giá từng phần lô | 29,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.947.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.506.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm Cardiolipin IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300559811 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm Cardiolipin IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300559812 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300559813 |
| Giá từng phần lô | 275,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.852.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300559814 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm C-peptid |
|
| Mã phần lô | PP2300559815 |
| Giá từng phần lô | 33,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.245.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300559816 |
| Giá từng phần lô | 119,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.368.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.349.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dung dịch tạo phản ứng phát quang cho xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (CLIA) |
|
| Mã phần lô | PP2300559817 |
| Giá từng phần lô | 85,085,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.025.382 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.559.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho nhiều xét nghiệm gồm AFP, CEA, CA12.5, CA15.3, CA19.9, Ferritin, b2 microglobulin, beta HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300559818 |
| Giá từng phần lô | 39,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.122.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm 25-OH vitamin-D Total |
|
| Mã phần lô | PP2300559819 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300559820 |
| Giá từng phần lô | 11,907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.236.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.334.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm Aldosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300559821 |
| Giá từng phần lô | 3,213,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.381.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.249.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300559822 |
| Giá từng phần lô | 12,237,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.686.982 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.565.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm Cardiolipin IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300559823 |
| Giá từng phần lô | 3,898,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.315.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.728.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm Cardiolipin IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300559824 |
| Giá từng phần lô | 15,264,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.815.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.685.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm Direct Renin |
|
| Mã phần lô | PP2300559825 |
| Giá từng phần lô | 3,893,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.309.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.725.374 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm ds-DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300559826 |
| Giá từng phần lô | 12,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.489.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300559827 |
| Giá từng phần lô | 6,835,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.321.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.784.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300559828 |
| Giá từng phần lô | 3,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.410.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.777.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm hGH |
|
| Mã phần lô | PP2300559829 |
| Giá từng phần lô | 3,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.412.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.778.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm IGF-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300559830 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.824.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.556.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300559831 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.824.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.556.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300559832 |
| Giá từng phần lô | 19,844,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.061.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.891.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300559833 |
| Giá từng phần lô | 3,417,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.660.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.392.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300559834 |
| Giá từng phần lô | 5,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.116.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.166.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300559835 |
| Giá từng phần lô | 16,313,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.245.644 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.419.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nhiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300559836 |
| Giá từng phần lô | 3,416,868 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.659.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.391.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nhiệm Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300559837 |
| Giá từng phần lô | 11,907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.236.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.334.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm Thyroid |
|
| Mã phần lô | PP2300559838 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm Thyroid |
|
| Mã phần lô | PP2300559839 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm Thyroid |
|
| Mã phần lô | PP2300559840 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300559841 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.170.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cống đo |
|
| Mã phần lô | PP2300559842 |
| Giá từng phần lô | 27,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.119.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.567.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu col |
|
| Mã phần lô | PP2300559843 |
| Giá từng phần lô | 27,361,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.310.662 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.152.806 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch bảo dưỡng máy khi khởi động |
|
| Mã phần lô | PP2300559844 |
| Giá từng phần lô | 10,029,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.676.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.020.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm sạch hệ thống: sau mỗi phản ứng, đầu và cuối ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300559845 |
| Giá từng phần lô | 200,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.190.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa máy cuối ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300559846 |
| Giá từng phần lô | 18,468,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.184.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.927.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm CA 12-5 |
|
| Mã phần lô | PP2300559847 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Ferritin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300559848 |
| Giá từng phần lô | 42,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.131.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Module Phù hợp cho máy Liaison hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300559849 |
| Giá từng phần lô | 87,284,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.024.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.099.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi