Gói thầu: Gói 37: Bộ hóa chất xét nghiệm các chỉ số sinh hóa miễn dịch, phân tích đồng thời 35 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động: 65 phần (65 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387283-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 37: Bộ hóa chất xét nghiệm các chỉ số sinh hóa miễn dịch, phân tích đồng thời 35 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động: 65 phần (65 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300263772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,696,749,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70.451.240 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300559785 - Bộ chất thử cho xét nghiệm 25-OH vitamin D Total 63,367,500 86.410.227 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 44.357.250 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
2 PP2300559786 - Bộ chất thử cho xét nghiệm ACTH 29,820,000 40.663.636 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 20.874.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
3 PP2300559787 - Bộ chất thử cho xét nghiệm AFP 38,587,500 52.619.318 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 27.011.250 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
4 PP2300559788 - Bộ chất thử cho xét nghiệm anti Tg 12,066,400 16.454.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 8.446.480 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
5 PP2300559789 - Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Aldosterone 45,095,400 61.493.727 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 31.566.780 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
6 PP2300559790 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Direct Renin 79,380,000 108.245.455 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 55.566.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
7 PP2300559791 - Bộ chất thử cho xét nghiệm ds-DNA 1,027,026,000 1.400.490.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 718.918.200 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
8 PP2300559792 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Estradiol 24,150,000 32.931.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 16.905.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
9 PP2300559793 - Bộ chất thử cho xét nghiệm FSH 4,515,000 6.156.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 3.160.500 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
10 PP2300559794 - Bộ chất thử cho xét nghiệm FT3 76,125,000 103.806.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 53.287.500 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
11 PP2300559795 - Bộ chất thử cho xét nghiệm FT4 185,745,000 253.288.636 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 130.021.500 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
12 PP2300559796 - Bộ chất thử cho xét nghiệm hGH 43,543,500 59.377.500 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 30.480.450 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
13 PP2300559797 - Bộ chất thử cho xét nghiệm IGF-I 66,780,000 91.063.636 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 46.746.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
14 PP2300559798 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin 10,500,000 14.318.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 7.350.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
15 PP2300559799 - Bộ chất thử cho xét nghiệm LH 4,515,000 6.156.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 3.160.500 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
16 PP2300559800 - Bộ chất thử cho xét nghiệm NSE 226,800,000 309.272.727 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 158.760.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
17 PP2300559801 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Progesterone 14,490,000 19.759.091 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 10.143.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
18 PP2300559802 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Prolactin 54,180,000 73.881.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 37.926.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
19 PP2300559803 - Bộ chất thử cho xét nghiệm PSA 110,250,000 150.340.909 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 77.175.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
20 PP2300559804 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Testosterone 48,300,000 65.863.636 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 33.810.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
21 PP2300559805 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Tg 35,800,000 48.818.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 25.060.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
22 PP2300559806 - Bộ chất thử cho xét nghiệm TSH 204,750,000 279.204.545 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 143.325.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
23 PP2300559807 - Bộ chất thử cho xét nghiệm β2- Microglobulin 63,504,000 86.596.364 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 44.452.800 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
24 PP2300559808 - Bộ chất thử xét nghiệm CA 15-3 158,760,000 216.490.909 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 111.132.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
25 PP2300559809 - Bộ chất thử xét nghiệm CA 19-9 396,900,000 541.227.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 277.830.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
26 PP2300559810 - Bộ chất thử xét nghiệm Calcitonin 29,295,000 39.947.727 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 20.506.500 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
27 PP2300559811 - Bộ chất thử xét nghiệm Cardiolipin IgG 68,250,000 93.068.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 47.775.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
28 PP2300559812 - Bộ chất thử xét nghiệm Cardiolipin IgM 68,250,000 93.068.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 47.775.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
29 PP2300559813 - Bộ chất thử xét nghiệm CEA 275,625,000 375.852.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 192.937.500 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
30 PP2300559814 - Bộ chất thử xét nghiệm Cortisol 151,200,000 206.181.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 105.840.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
31 PP2300559815 - Bộ chất thử xét nghiệm C-peptid 33,180,000 45.245.455 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 23.226.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
32 PP2300559816 - Bộ chất thử xét nghiệm PTH 119,070,000 162.368.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 83.349.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
33 PP2300559817 - Bộ dung dịch tạo phản ứng phát quang cho xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (CLIA) 85,085,280 116.025.382 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 59.559.696 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
34 PP2300559818 - Chất chứng cho nhiều xét nghiệm gồm AFP, CEA, CA12.5, CA15.3, CA19.9, Ferritin, b2 microglobulin, beta HCG 39,690,000 54.122.727 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 27.783.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
35 PP2300559819 - Chất chứng cho xét nghiệm 25-OH vitamin-D Total 8,820,000 12.027.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 6.174.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
36 PP2300559820 - Chất chứng cho xét nghiệm ACTH 11,907,000 16.236.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 8.334.900 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
37 PP2300559821 - Chất chứng cho xét nghiệm Aldosterone 3,213,000 4.381.364 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.249.100 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
38 PP2300559822 - Chất chứng cho xét nghiệm Calcitonin 12,237,120 16.686.982 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 8.565.984 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
39 PP2300559823 - Chất chứng cho xét nghiệm Cardiolipin IgG 3,898,125 5.315.625 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.728.688 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
40 PP2300559824 - Chất chứng cho xét nghiệm Cardiolipin IgM 15,264,900 20.815.773 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 10.685.430 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
41 PP2300559825 - Chất chứng cho xét nghiệm Direct Renin 3,893,392 5.309.171 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.725.374 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
42 PP2300559826 - Chất chứng cho xét nghiệm ds-DNA 12,127,500 16.537.500 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 8.489.250 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
43 PP2300559827 - Chất chứng cho xét nghiệm Estradiol 6,835,500 9.321.136 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 4.784.850 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
44 PP2300559828 - Chất chứng cho xét nghiệm Free PSA 3,968,000 5.410.909 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.777.600 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
45 PP2300559829 - Chất chứng cho xét nghiệm hGH 3,969,000 5.412.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.778.300 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
46 PP2300559830 - Chất chứng cho xét nghiệm IGF-1 7,938,000 10.824.545 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 5.556.600 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
47 PP2300559831 - Chất chứng cho xét nghiệm Insulin 7,938,000 10.824.545 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 5.556.600 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
48 PP2300559832 - Chất chứng cho xét nghiệm NSE 19,844,800 27.061.091 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 13.891.360 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
49 PP2300559833 - Chất chứng cho xét nghiệm Progesterone 3,417,600 4.660.364 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.392.320 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
50 PP2300559834 - Chất chứng cho xét nghiệm PSA 5,952,000 8.116.364 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 4.166.400 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
51 PP2300559835 - Chất chứng cho xét nghiệm PTH 16,313,472 22.245.644 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 11.419.430 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
52 PP2300559836 - Chất chứng cho xét nhiệm Testosterone 3,416,868 4.659.365 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.391.808 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
53 PP2300559837 - Chất chứng cho xét nhiệm Tg 11,907,000 16.236.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 8.334.900 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
54 PP2300559838 - Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm Thyroid 3,780,000 5.154.545 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.646.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
55 PP2300559839 - Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm Thyroid 3,780,000 5.154.545 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.646.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
56 PP2300559840 - Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm Thyroid 3,780,000 5.154.545 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.646.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
57 PP2300559841 - Chất thử cho xét nghiệm free PSA 55,125,000 75.170.455 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 38.587.500 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
58 PP2300559842 - Cống đo 27,954,000 38.119.091 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 19.567.800 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
59 PP2300559843 - Đầu col 27,361,152 37.310.662 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 19.152.806 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
60 PP2300559844 - Dung dịch bảo dưỡng máy khi khởi động 10,029,600 13.676.727 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 7.020.720 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
61 PP2300559845 - Dung dịch làm sạch hệ thống: sau mỗi phản ứng, đầu và cuối ngày 200,340,000 273.190.909 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 140.238.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
62 PP2300559846 - Dung dịch rửa máy cuối ngày 18,468,450 25.184.250 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 12.927.915 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
63 PP2300559847 - Hoá chất xét nghiệm CA 12-5 158,760,000 216.490.909 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 111.132.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
64 PP2300559848 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Ferritin trong máu 42,630,000 58.131.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 29.841.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
65 PP2300559849 - Module Phù hợp cho máy Liaison hoặc tương đương 87,284,736 119.024.640 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 61.099.315 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bộ chất thử cho xét nghiệm 25-OH vitamin D Total
Mã phần lô PP2300559785
Giá từng phần lô 63,367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.410.227
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.357.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300559786
Giá từng phần lô 29,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.663.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300559787
Giá từng phần lô 38,587,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.619.318
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.011.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm anti Tg
Mã phần lô PP2300559788
Giá từng phần lô 12,066,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.454.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.446.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Aldosterone
Mã phần lô PP2300559789
Giá từng phần lô 45,095,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.493.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.566.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Direct Renin
Mã phần lô PP2300559790
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.245.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm ds-DNA
Mã phần lô PP2300559791
Giá từng phần lô 1,027,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.490.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.918.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300559792
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.931.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300559793
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300559794
Giá từng phần lô 76,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.806.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300559795
Giá từng phần lô 185,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.288.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.021.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm hGH
Mã phần lô PP2300559796
Giá từng phần lô 43,543,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.377.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.480.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm IGF-I
Mã phần lô PP2300559797
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.063.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300559798
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300559799
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300559800
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300559801
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.759.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300559802
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.881.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300559803
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.340.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300559804
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.863.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Tg
Mã phần lô PP2300559805
Giá từng phần lô 35,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300559806
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.204.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm β2- Microglobulin
Mã phần lô PP2300559807
Giá từng phần lô 63,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.596.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.452.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300559808
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.490.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300559809
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300559810
Giá từng phần lô 29,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.947.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.506.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm Cardiolipin IgG
Mã phần lô PP2300559811
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.068.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm Cardiolipin IgM
Mã phần lô PP2300559812
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.068.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300559813
Giá từng phần lô 275,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.852.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300559814
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm C-peptid
Mã phần lô PP2300559815
Giá từng phần lô 33,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.245.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300559816
Giá từng phần lô 119,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.368.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.349.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dung dịch tạo phản ứng phát quang cho xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (CLIA)
Mã phần lô PP2300559817
Giá từng phần lô 85,085,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.025.382
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.559.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho nhiều xét nghiệm gồm AFP, CEA, CA12.5, CA15.3, CA19.9, Ferritin, b2 microglobulin, beta HCG
Mã phần lô PP2300559818
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.122.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm 25-OH vitamin-D Total
Mã phần lô PP2300559819
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.027.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300559820
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.236.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.334.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm Aldosterone
Mã phần lô PP2300559821
Giá từng phần lô 3,213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.381.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.249.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300559822
Giá từng phần lô 12,237,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.686.982
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.565.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm Cardiolipin IgG
Mã phần lô PP2300559823
Giá từng phần lô 3,898,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.315.625
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.728.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm Cardiolipin IgM
Mã phần lô PP2300559824
Giá từng phần lô 15,264,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.815.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.685.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm Direct Renin
Mã phần lô PP2300559825
Giá từng phần lô 3,893,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.309.171
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.725.374
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm ds-DNA
Mã phần lô PP2300559826
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300559827
Giá từng phần lô 6,835,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.321.136
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.784.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2300559828
Giá từng phần lô 3,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.410.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.777.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm hGH
Mã phần lô PP2300559829
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.412.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm IGF-1
Mã phần lô PP2300559830
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.824.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300559831
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.824.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300559832
Giá từng phần lô 19,844,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.061.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300559833
Giá từng phần lô 3,417,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.660.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.392.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300559834
Giá từng phần lô 5,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.116.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.166.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300559835
Giá từng phần lô 16,313,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.245.644
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.419.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nhiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300559836
Giá từng phần lô 3,416,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.659.365
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.391.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nhiệm Tg
Mã phần lô PP2300559837
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.236.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.334.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm Thyroid
Mã phần lô PP2300559838
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm Thyroid
Mã phần lô PP2300559839
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm Thyroid
Mã phần lô PP2300559840
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm free PSA
Mã phần lô PP2300559841
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.170.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cống đo
Mã phần lô PP2300559842
Giá từng phần lô 27,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.119.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.567.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col
Mã phần lô PP2300559843
Giá từng phần lô 27,361,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.310.662
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.152.806
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo dưỡng máy khi khởi động
Mã phần lô PP2300559844
Giá từng phần lô 10,029,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.676.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.020.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm sạch hệ thống: sau mỗi phản ứng, đầu và cuối ngày
Mã phần lô PP2300559845
Giá từng phần lô 200,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.190.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa máy cuối ngày
Mã phần lô PP2300559846
Giá từng phần lô 18,468,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.184.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.927.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất xét nghiệm CA 12-5
Mã phần lô PP2300559847
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.490.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất xét nghiệm định lượng Ferritin trong máu
Mã phần lô PP2300559848
Giá từng phần lô 42,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.131.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Module Phù hợp cho máy Liaison hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300559849
Giá từng phần lô 87,284,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.024.640
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.099.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->