Gói thầu: Gói 37: Cung cấp Hoá chất sát khuẩn, khử khuẩn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300067554-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Tên gói thầu Gói 37: Cung cấp Hoá chất sát khuẩn, khử khuẩn
Số hiệu KHLCNT PL2200018535
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 1,761,380,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25.680.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300001339 - Viên khử khuẩn 470,610,000 672.300.000 38.08.xxxx 329.427.000 17500
2 PP2300001340 - Dung dịch sát khuẩn nhanh 275,595,000 393.708.000 38.08.xxxx 192.917.000 475000
3 PP2300001341 - Dung dịch rửa tay có Chlorhexidine 0,5 đến 2% dạng chai 152,371,800 217.674.000 38.08.xxxx 106.661.000 203000
4 PP2300001342 - Dung dịch rửa tay có Chlorhexidine 0,5 đến 2% dạng can 117,180,000 167.400.000 38.08.xxxx 82.026.000 166666,67
5 PP2300001343 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật có Chlorhexidine 4% dạng chai 18,112,500 25.875.000 38.08.xxxx 12.679.000 20833,33
6 PP2300001344 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật có Chlorhexidine 4% dạng can 38,665,000 55.236.000 38.08.xxxx 27.066.000 45833,3312
7 PP2300001345 - Dung dịch tắm trước mổ Chlorhexidine 4% 174,636,000 249.480.000 38.08.xxxx 122.246.000 55000
8 PP2300001346 - Dung dịch khử khuẩn nhanh mức độ cao 319,347,000 456.210.000 38.08.xxxx 223.543.000 342500
9 PP2300001347 - Dung dịch khử khuẩn chậm mức độ cao 69,960,000 99.943.000 38.08.xxxx 48.972.000 176666,67
10 PP2300001348 - Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính enzyme làm sạch dụng cụ 86,400,000 123.429.000 38.08.xxxx 60.480.000 53333,33
11 PP2300001349 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt thông qua đường không khí 25,270,000 36.100.000 38.08.xxxx 17.689.000 11666,67
12 PP2300001350 - Dung dịch xả trung tính cho máy rửa dụng cụ 5,891,600 8.417.000 38.08.xxxx 4.125.000 1666,6713
13 PP2300001351 - Dung dịch rửa khử khuẩn cho máy rửa dụng cụ 7,341,840 10.489.000 38.08.xxxx 5.140.000 2500
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300001339
Giá từng phần lô 470,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.300.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên 1mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dung dịch sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2300001340
Giá từng phần lô 275,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.708.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.917.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 475000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo 2yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dung dịch rửa tay có Chlorhexidine 0,5 đến 2% dạng chai
Mã phần lô PP2300001341
Giá từng phần lô 152,371,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.674.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.661.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 203000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp 3nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dung dịch rửa tay có Chlorhexidine 0,5 đến 2% dạng can
Mã phần lô PP2300001342
Giá từng phần lô 117,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.400.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166666,67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực 4(Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dung dịch rửa tay phẫu thuật có Chlorhexidine 4% dạng chai
Mã phần lô PP2300001343
Giá từng phần lô 18,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.875.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20833,33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp 5đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dung dịch rửa tay phẫu thuật có Chlorhexidine 4% dạng can
Mã phần lô PP2300001344
Giá từng phần lô 38,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.236.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45833,3312
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể 6từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dung dịch tắm trước mổ Chlorhexidine 4%
Mã phần lô PP2300001345
Giá từng phần lô 174,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.480.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55000
Thời gian thực hiện HĐ Trong 7vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)8
Dung dịch khử khuẩn nhanh mức độ cao
Mã phần lô PP2300001346
Giá từng phần lô 319,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.210.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 342500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời 9thầu)
Dung dịch khử khuẩn chậm mức độ cao
Mã phần lô PP2300001347
Giá từng phần lô 69,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.943.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 176666,67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu 10của Bên mời thầu)
Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính enzyme làm sạch dụng cụ
Mã phần lô PP2300001348
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.429.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53333,33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận 11được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt thông qua đường không khí
Mã phần lô PP2300001349
Giá từng phần lô 25,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.100.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.689.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11666,67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 12giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dung dịch xả trung tính cho máy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300001350
Giá từng phần lô 5,891,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.417.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666,6713
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu 13và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dung dịch rửa khử khuẩn cho máy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300001351
Giá từng phần lô 7,341,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.000
Mã hàng hóa (HS) 38.08.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu 14của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->