Gói thầu: Gói 39: Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen theo phương pháp Fish phù hợp hệ thống kính hiển vi huỳnh quang bán tự động: 34 phần (34 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387667-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 39: Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen theo phương pháp Fish phù hợp hệ thống kính hiển vi huỳnh quang bán tự động: 34 phần (34 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300263772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 5,134,505,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77.017.578 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300559863 - Bộ chất thử DNA gắn huỳnh quang 2 màu phát hiện bất thường CISD2/CCP4 29,000,000 39.545.455 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 20.300.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
2 PP2300559864 - Bộ chất thử DNA gắn huỳnh quang 2 màu phát hiện bất thường PDGFRA 29,000,000 39.545.455 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 20.300.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
3 PP2300559865 - Bộ chất thử DNA gắn huỳnh quang 2 màu phát hiện bất thường PDGFRB 29,000,000 39.545.455 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 20.300.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
4 PP2300559866 - Bộ chất thử DNA gắn huỳnh quang 2 màu phát hiện bất thường RBM15/MKL1 35,000,000 47.727.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 24.500.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
5 PP2300559867 - Bộ chất thử DNA gắn huỳnh quang 2 màu phát hiện bất thường RPN1-MECOM 29,000,000 39.545.455 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 20.300.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
6 PP2300559868 - Bộ đầu dò đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện chuyển đoạn giữa gen CBFB/MYH11 177,000,000 241.363.636 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 123.900.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
7 PP2300559869 - Bộ đầu dò đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện chuyển đoạn giữa gen CDKN2C/CKS1B 236,000,000 321.818.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 165.200.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
8 PP2300559870 - Bộ đầu dò đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện chuyển đoạn giữa LSI MYC và LSI IGH tại t(8;14)(q24;q32) 138,000,000 188.181.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 96.600.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
9 PP2300559871 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường 6q22 ROS1 162,985,600 222.253.091 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 114.089.920 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
10 PP2300559872 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường BIRC3/MALT1 24,500,000 33.409.091 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 17.150.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
11 PP2300559873 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường ETV6/RUNX1 106,000,000 144.545.455 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 74.200.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
12 PP2300559874 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường IGH/CCND1 XT 228,240,000 311.236.364 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 159.768.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
13 PP2300559875 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường IGH/FGFR3 232,000,000 316.363.636 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 162.400.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
14 PP2300559876 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường IGH/MAF 199,710,000 272.331.818 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 139.797.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
15 PP2300559877 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường LSI PML/RARA 153,760,000 209.672.727 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 107.632.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
16 PP2300559878 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường RUNX/RUNX1T1 73,500,000 100.227.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 51.450.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
17 PP2300559879 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường tại NST 7q31.2 bằng kỹ thuật lai tại chỗ phát huỳnh quang thủ công 159,000,000 216.818.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 111.300.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
18 PP2300559880 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường TP53 / CEP 17 228,240,000 311.236.364 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 159.768.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
19 PP2300559881 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 3 màu, phát hiện bất thường BCR/ABL/ASS1 354,000,000 482.727.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 247.800.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
20 PP2300559882 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang hai màu, phát hiện đột biến LSI IGH/BCL2 96,100,000 131.045.455 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 67.270.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
21 PP2300559883 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện fusion transcript E2A-PBX1 t(1;19)(q23;p13) 81,000,000 110.454.545 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 56.700.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
22 PP2300559884 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiệnđột biến 14q32.33, 20q12 232,000,000 316.363.636 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 162.400.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
23 PP2300559885 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến 20q12/ CCP8 105,600,000 144.000.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 73.920.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
24 PP2300559886 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến D7S486/ CCP7 87,000,000 118.636.364 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 60.900.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
25 PP2300559887 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến EGR1/D5S23, D5S721 87,000,000 118.636.364 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 60.900.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
26 PP2300559888 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến IGH-CCND3 203,000,000 276.818.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 142.100.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
27 PP2300559889 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến KMT2A - MLLT3 29,000,000 39.545.455 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 20.300.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
28 PP2300559890 - Bộ đầu dò DNA gắn huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường ALK 858,600,000 1.170.818.182 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 601.020.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
29 PP2300559891 - Bộ đầu dò DNA gắn huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường LSI BCL6 145,000,000 197.727.273 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 101.500.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
30 PP2300559892 - Bộ đầu dò DNA gắn huỳnh quang, phát hiện bất thường LSI D13S319 (13q14) 232,000,000 316.363.636 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 162.400.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
31 PP2300559893 - Bộ kit tiền xử lý mẫu mô cho kỹ thuật fish trên mô đặc số 3, mẫu mô vùi nến 316,000,000 430.909.091 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 221.200.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
32 PP2300559894 - Dung dịch nhuộn nhân và duy trì màu huỳnh quang. 15,360,000 20.945.455 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 10.752.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
33 PP2300559895 - Hóa chất pha dung dịch rửa sau phản ứng lai, thành phần dung dịch muối citrat đậm đặc 20x 4,989,600 6.804.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 3.492.720 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
34 PP2300559896 - Hóa chất pha dung dịch rửa sau phản ứng lai, thành phần Tergitol type NP 40 17,920,000 24.436.364 Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 12.544.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bộ chất thử DNA gắn huỳnh quang 2 màu phát hiện bất thường CISD2/CCP4
Mã phần lô PP2300559863
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử DNA gắn huỳnh quang 2 màu phát hiện bất thường PDGFRA
Mã phần lô PP2300559864
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử DNA gắn huỳnh quang 2 màu phát hiện bất thường PDGFRB
Mã phần lô PP2300559865
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử DNA gắn huỳnh quang 2 màu phát hiện bất thường RBM15/MKL1
Mã phần lô PP2300559866
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử DNA gắn huỳnh quang 2 màu phát hiện bất thường RPN1-MECOM
Mã phần lô PP2300559867
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện chuyển đoạn giữa gen CBFB/MYH11
Mã phần lô PP2300559868
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện chuyển đoạn giữa gen CDKN2C/CKS1B
Mã phần lô PP2300559869
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện chuyển đoạn giữa LSI MYC và LSI IGH tại t(8;14)(q24;q32)
Mã phần lô PP2300559870
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường 6q22 ROS1
Mã phần lô PP2300559871
Giá từng phần lô 162,985,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.253.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.089.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường BIRC3/MALT1
Mã phần lô PP2300559872
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường ETV6/RUNX1
Mã phần lô PP2300559873
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường IGH/CCND1 XT
Mã phần lô PP2300559874
Giá từng phần lô 228,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.236.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường IGH/FGFR3
Mã phần lô PP2300559875
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường IGH/MAF
Mã phần lô PP2300559876
Giá từng phần lô 199,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.331.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường LSI PML/RARA
Mã phần lô PP2300559877
Giá từng phần lô 153,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.672.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường RUNX/RUNX1T1
Mã phần lô PP2300559878
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường tại NST 7q31.2 bằng kỹ thuật lai tại chỗ phát huỳnh quang thủ công
Mã phần lô PP2300559879
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường TP53 / CEP 17
Mã phần lô PP2300559880
Giá từng phần lô 228,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.236.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 3 màu, phát hiện bất thường BCR/ABL/ASS1
Mã phần lô PP2300559881
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang hai màu, phát hiện đột biến LSI IGH/BCL2
Mã phần lô PP2300559882
Giá từng phần lô 96,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện fusion transcript E2A-PBX1 t(1;19)(q23;p13)
Mã phần lô PP2300559883
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.454.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiệnđột biến 14q32.33, 20q12
Mã phần lô PP2300559884
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến 20q12/ CCP8
Mã phần lô PP2300559885
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến D7S486/ CCP7
Mã phần lô PP2300559886
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến EGR1/D5S23, D5S721
Mã phần lô PP2300559887
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến IGH-CCND3
Mã phần lô PP2300559888
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến KMT2A - MLLT3
Mã phần lô PP2300559889
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA gắn huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường ALK
Mã phần lô PP2300559890
Giá từng phần lô 858,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 601.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA gắn huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường LSI BCL6
Mã phần lô PP2300559891
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò DNA gắn huỳnh quang, phát hiện bất thường LSI D13S319 (13q14)
Mã phần lô PP2300559892
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kit tiền xử lý mẫu mô cho kỹ thuật fish trên mô đặc số 3, mẫu mô vùi nến
Mã phần lô PP2300559893
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộn nhân và duy trì màu huỳnh quang.
Mã phần lô PP2300559894
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.945.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất pha dung dịch rửa sau phản ứng lai, thành phần dung dịch muối citrat đậm đặc 20x
Mã phần lô PP2300559895
Giá từng phần lô 4,989,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.492.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất pha dung dịch rửa sau phản ứng lai, thành phần Tergitol type NP 40
Mã phần lô PP2300559896
Giá từng phần lô 17,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.436.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->