Gói thầu: Gói 4 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao y tế cho các xét nghiệm sinh hóa và miễn dịch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386210-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 4 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao y tế cho các xét nghiệm sinh hóa và miễn dịch
Số hiệu KHLCNT PL2300265386
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,457,114,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94.599.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300574632 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgE đặc hiệu dị nguyên rBet v 2 55,800,000 76.091.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 39.060.000 1
2 PP2300574633 - Thuốc thử xét nghiệm A603 nPru p 3 – Prunus persica 55,800,000 76.091.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 39.060.000 1
3 PP2300574634 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gentamicin 173,200,000 236.182.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 121.240.000 2
4 PP2300574635 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tobramycin 207,780,000 283.337.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 145.446.000 1
5 PP2300574636 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amikacin 100,500,000 137.046.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 70.350.000 1
6 PP2300574637 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase 22,194,000 30.265.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 15.536.000 1
7 PP2300574638 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase 36,780,000 50.155.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 25.746.000 1
8 PP2300574639 - Dung dịch chống dính cho xét nghiệm miễn dịch Folate 16,890,000 23.032.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 11.823.000 1
9 PP2300574640 - Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch Vitamin B12 16,720,000 22.800.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 11.704.000 2
10 PP2300574641 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TPO 145,384,470 198.252.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 101.770.000 2
11 PP2300574642 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin 145,384,470 198.252.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 101.770.000 2
12 PP2300574643 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR 372,093,750 507.401.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 260.466.000 1
13 PP2300574644 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng tacrolimus 637,047,248 868.701.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 445.934.000 2
14 PP2300574645 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cyclosporine 667,075,500 909.649.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 466.953.000 2
15 PP2300574646 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c 120,052,800 163.709.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 84.037.000 3
16 PP2300574647 - Đèn halogen công suất 50W/12V, Đóng gói 1 cái 58,608,000 79.920.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 41.026.000 2
17 PP2300574648 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol 356,852,790 486.618.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 249.797.000 5
18 PP2300574649 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin D toàn phần thế hệ 3 E2G 2,060,100,000 2.809.228.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 1.442.070.000 7
19 PP2300574650 - Kít định lượng anpha1-antitrypsin trong phân bằng Elisa 295,000,000 402.273.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 206.500.000 2
20 PP2300574651 - Kít định lượng pancreatic elastase trong phân bằng Elisa 355,000,000 484.091.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 248.500.000 2
21 PP2300574652 - Định lượng ZnT8 Ab trong huyết thanh người 296,400,000 404.182.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 207.480.000 1
22 PP2300574653 - Kháng thể Anti-Lambda gắn màu huỳnh quang PE 10,764,000 14.679.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 7.535.000 1
23 PP2300574654 - Kháng thể Anti-Kappa gắn màu huỳnh quang FITC 6,937,000 9.460.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 4.856.000 1
24 PP2300574655 - Kháng thể CD14 gắn màu huỳnh quang FITC 11,088,000 15.120.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 7.762.000 1
25 PP2300574656 - Kháng thể CD22 gắn màu huỳnh quang PE 34,700,000 47.319.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 24.290.000 1
26 PP2300574657 - Kháng thể CD7 gắn màu huỳnh quang PE 30,420,000 41.482.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 21.294.000 1
27 PP2300574658 - Kháng thể CD8 gắn màu huỳnh quang PerCP 11,534,000 15.729.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 8.074.000 1
28 PP2300574659 - Kháng thể CD20 gắn màu huỳnh quang PerCP 23,842,000 32.512.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 16.690.000 1
29 PP2300574660 - Kháng thể CD10 gắn màu huỳnh quang APC 33,618,000 45.843.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 23.533.000 1
30 PP2300574661 - Hóa chất sử dụng để thiết lập máy đếm tế bào dòng chảy (CS&T Beads) 68,436,000 93.322.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 47.906.000 1
31 PP2300574662 - Hóa chất định kiểu miễn dịch của các quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành bất thường 104,555,000 142.575.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 73.189.000 1
32 PP2300574663 - Kháng thể CD34 gắn màu huỳnh quang PerCP-Cy5,5 153,072,000 208.735.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 107.151.000 2
33 PP2300574664 - Kháng thể CD34 gắn màu huỳnh quang APC 35,736,000 48.731.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 25.016.000 1
34 PP2300574665 - Kháng thể CD4 gắn màu huỳnh quang PE-Cy7 30,290,000 41.305.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 21.203.000 1
35 PP2300574666 - Kháng thể CD19 gắn màu huỳnh quang APC-Cy7 47,746,000 65.109.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 33.423.000 1
36 PP2300574667 - Hóa chất sử dụng để thiết lập bù quang phổ 7 màu 37,486,000 51.118.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 26.241.000 1
37 PP2300574668 - Hóa chất sử dụng để thiết lập bù quang phổ 5 màu 32,990,000 44.987.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 23.093.000 1
38 PP2300574669 - BD FC Beads 5-Color Kit 32,990,000 44.987.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 23.093.000 1
39 PP2300574670 - Kháng thể CD38 gắn màu huỳnh quang FITC 6,389,000 8.713.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 4.473.000 1
40 PP2300574671 - CD41a (HIP8) FITC 22,476,000 30.650.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 15.734.000 1
41 PP2300574672 - Kit xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus A 290,400,000 396.000.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 203.280.000 1
42 PP2300574673 - Kit xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus B 290,400,000 396.000.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 203.280.000 1
43 PP2300574674 - Kit xét nghiệm định type HLA lớp 2 locus DRB1 290,400,000 396.000.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 203.280.000 1
44 PP2300574675 - Kit xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus C 290,400,000 396.000.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 203.280.000 1
45 PP2300574676 - Kit xét nghiệm định type HLA lớp 2 locus DQA1/ DQB1 290,400,000 396.000.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 203.280.000 1
46 PP2300574677 - Hoá chất Streptavidine được sử dụng trong xét nghiệm phát hiện acid nuleic được đánh dấu biotin 13,750,000 18.750.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 9.625.000 1
47 PP2300574678 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng máy thực hiện xét nghiệm các chỉ số miễn dịch HLA 450,000 614.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 315.000 1
48 PP2300574679 - Hóa chất chuẩn hóa cho hệ thống miễn dịch tự động 1,892,000 2.580.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 1.325.000 1
49 PP2300574680 - Hóa chất Calibrator cho hệ thống miễn dịch tự động 1,892,000 2.580.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 1.325.000 1
50 PP2300574681 - Hoá chất Lyophilized sử dụng trong xét nghiệm phát hiện IgG của người 13,750,000 18.750.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 9.625.000 1
51 PP2300574682 - Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1 6,000,000 8.182.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 4.200.000 1
52 PP2300574683 - Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2 4,683,000 6.386.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 3.279.000 1
53 PP2300574684 - Huyết thanh chứng âm 22,000,000 30.000.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 15.400.000 17
54 PP2300574685 - Miếng dán cho plate PCR 96 giếng 12,500,000 17.046.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 8.750.000 83
55 PP2300574686 - Plate 96 giếng phù hợp cho kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ mới. 47,880,000 65.291.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 33.516.000 60
56 PP2300574687 - Kháng thể CD1a gắn huỳnh quang PE 13,956,180 19.032.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 9.770.000 1
57 PP2300574688 - Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang FITC 31,038,720 42.326.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 21.728.000 1
58 PP2300574689 - Kháng thể CD14 gắn huỳnh quang PE 21,226,970 28.946.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 14.859.000 1
59 PP2300574690 - Kháng thể CD22 gắn huỳnh quang PE 58,378,400 79.607.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 40.865.000 1
60 PP2300574691 - Kháng thể CD56 gắn huỳnh quang PE 22,565,320 30.771.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 15.796.000 1
61 PP2300574692 - Kháng thể CD64 gắn huỳnh quang FITC 4,430,770 6.042.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 3.102.000 1
62 PP2300574693 - Kháng thể CD235agắn huỳnh quang PE 6,422,390 8.758.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 4.496.000 1
63 PP2300574694 - Kit xét nghiệm HLA B27 22,223,840 30.306.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 15.557.000 1
64 PP2300574695 - Kit đếm tế bào gốc 145,585,450 198.526.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 101.910.000 1
65 PP2300574696 - Mẫu kiểm chuẩn xét nghiệm đếm tế bào gốc 13,305,030 18.144.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 9.314.000 1
66 PP2300574697 - kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD 7,738,470 10.553.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5.417.000 1
67 PP2300574698 - Kháng thể CD16 gắn huỳnh quang FITC 18,323,320 24.987.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 12.827.000 1
68 PP2300574699 - Kháng thể CD19 gắn huỳnh quang PC5,5 71,477,720 97.470.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 50.035.000 1
69 PP2300574700 - Kháng thể CD4 Đánh dấu huỳnh quang APC 54,649,680 74.523.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 38.255.000 1
70 PP2300574701 - Kháng thể CD8 đánh dấu huỳnh quang APC- A750 33,732,400 45.999.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 23.613.000 1
71 PP2300574702 - Kháng thể CD45 gắn huỳnh quang Krome Orange 33,732,400 45.999.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 23.613.000 1
72 PP2300574703 - Kháng thể CD55 đánh dấu huỳnh quang PE 32,427,960 44.220.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 22.700.000 1
73 PP2300574704 - Kháng thể CD59 đánh dấu huỳnh quang FITC 21,441,180 29.238.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 15.009.000 1
74 PP2300574705 - Dịch bao 51,794,700 70.630.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 36.257.000 5
75 PP2300574706 - Hóa chất kiểm chuẩn 42,062,610 57.359.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 29.444.000 1
76 PP2300574707 - Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối 48,418,200 66.025.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 33.893.000 1
77 PP2300574708 - Hóa chất chuẩn máy 10,891,340 14.852.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 7.624.000 1
78 PP2300574709 - CD61 6,087,270 8.301.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 4.262.000 1
79 PP2300574710 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 35,569,200 48.504.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 24.899.000 1
80 PP2300574711 - ClearLLab Compensation Kit 38,117,550 51.979.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 26.683.000 1
81 PP2300574712 - Bead bù màu bộ Clearllab10C 22,938,620 31.280.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 16.058.000 1
82 PP2300574713 - Chất ly giải hồng cầu 41,089,050 56.031.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 28.763.000 1
83 PP2300574714 - Hóa chất nhuộm nội bào 40,960,760 55.856.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 28.673.000 1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgE đặc hiệu dị nguyên rBet v 2
Mã phần lô PP2300574632
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm A603 nPru p 3 – Prunus persica
Mã phần lô PP2300574633
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gentamicin
Mã phần lô PP2300574634
Giá từng phần lô 173,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tobramycin
Mã phần lô PP2300574635
Giá từng phần lô 207,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.337.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amikacin
Mã phần lô PP2300574636
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.046.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase
Mã phần lô PP2300574637
Giá từng phần lô 22,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.265.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300574638
Giá từng phần lô 36,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.155.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch chống dính cho xét nghiệm miễn dịch Folate
Mã phần lô PP2300574639
Giá từng phần lô 16,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.032.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch Vitamin B12
Mã phần lô PP2300574640
Giá từng phần lô 16,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TPO
Mã phần lô PP2300574641
Giá từng phần lô 145,384,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.252.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
Mã phần lô PP2300574642
Giá từng phần lô 145,384,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.252.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR
Mã phần lô PP2300574643
Giá từng phần lô 372,093,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.401.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tacrolimus
Mã phần lô PP2300574644
Giá từng phần lô 637,047,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.701.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2300574645
Giá từng phần lô 667,075,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.649.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300574646
Giá từng phần lô 120,052,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.709.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Đèn halogen công suất 50W/12V, Đóng gói 1 cái
Mã phần lô PP2300574647
Giá từng phần lô 58,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol
Mã phần lô PP2300574648
Giá từng phần lô 356,852,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.618.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin D toàn phần thế hệ 3 E2G
Mã phần lô PP2300574649
Giá từng phần lô 2,060,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.809.228.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.442.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kít định lượng anpha1-antitrypsin trong phân bằng Elisa
Mã phần lô PP2300574650
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kít định lượng pancreatic elastase trong phân bằng Elisa
Mã phần lô PP2300574651
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Định lượng ZnT8 Ab trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2300574652
Giá từng phần lô 296,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể Anti-Lambda gắn màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300574653
Giá từng phần lô 10,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.679.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể Anti-Kappa gắn màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300574654
Giá từng phần lô 6,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.460.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD14 gắn màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300574655
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD22 gắn màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300574656
Giá từng phần lô 34,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.319.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD7 gắn màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300574657
Giá từng phần lô 30,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.482.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD8 gắn màu huỳnh quang PerCP
Mã phần lô PP2300574658
Giá từng phần lô 11,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.729.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD20 gắn màu huỳnh quang PerCP
Mã phần lô PP2300574659
Giá từng phần lô 23,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.512.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD10 gắn màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2300574660
Giá từng phần lô 33,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.843.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất sử dụng để thiết lập máy đếm tế bào dòng chảy (CS&T Beads)
Mã phần lô PP2300574661
Giá từng phần lô 68,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.322.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất định kiểu miễn dịch của các quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành bất thường
Mã phần lô PP2300574662
Giá từng phần lô 104,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD34 gắn màu huỳnh quang PerCP-Cy5,5
Mã phần lô PP2300574663
Giá từng phần lô 153,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.735.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD34 gắn màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2300574664
Giá từng phần lô 35,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.731.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD4 gắn màu huỳnh quang PE-Cy7
Mã phần lô PP2300574665
Giá từng phần lô 30,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.305.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD19 gắn màu huỳnh quang APC-Cy7
Mã phần lô PP2300574666
Giá từng phần lô 47,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.109.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất sử dụng để thiết lập bù quang phổ 7 màu
Mã phần lô PP2300574667
Giá từng phần lô 37,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.118.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất sử dụng để thiết lập bù quang phổ 5 màu
Mã phần lô PP2300574668
Giá từng phần lô 32,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.987.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
BD FC Beads 5-Color Kit
Mã phần lô PP2300574669
Giá từng phần lô 32,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.987.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD38 gắn màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300574670
Giá từng phần lô 6,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.713.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
CD41a (HIP8) FITC
Mã phần lô PP2300574671
Giá từng phần lô 22,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus A
Mã phần lô PP2300574672
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus B
Mã phần lô PP2300574673
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit xét nghiệm định type HLA lớp 2 locus DRB1
Mã phần lô PP2300574674
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus C
Mã phần lô PP2300574675
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit xét nghiệm định type HLA lớp 2 locus DQA1/ DQB1
Mã phần lô PP2300574676
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hoá chất Streptavidine được sử dụng trong xét nghiệm phát hiện acid nuleic được đánh dấu biotin
Mã phần lô PP2300574677
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch rửa và bảo dưỡng máy thực hiện xét nghiệm các chỉ số miễn dịch HLA
Mã phần lô PP2300574678
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất chuẩn hóa cho hệ thống miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300574679
Giá từng phần lô 1,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất Calibrator cho hệ thống miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300574680
Giá từng phần lô 1,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hoá chất Lyophilized sử dụng trong xét nghiệm phát hiện IgG của người
Mã phần lô PP2300574681
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1
Mã phần lô PP2300574682
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2
Mã phần lô PP2300574683
Giá từng phần lô 4,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.386.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Huyết thanh chứng âm
Mã phần lô PP2300574684
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Miếng dán cho plate PCR 96 giếng
Mã phần lô PP2300574685
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.046.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Plate 96 giếng phù hợp cho kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ mới.
Mã phần lô PP2300574686
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.291.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD1a gắn huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300574687
Giá từng phần lô 13,956,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.032.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300574688
Giá từng phần lô 31,038,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.326.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD14 gắn huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300574689
Giá từng phần lô 21,226,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.946.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD22 gắn huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300574690
Giá từng phần lô 58,378,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.607.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD56 gắn huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300574691
Giá từng phần lô 22,565,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.771.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD64 gắn huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300574692
Giá từng phần lô 4,430,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.042.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD235agắn huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300574693
Giá từng phần lô 6,422,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.758.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit xét nghiệm HLA B27
Mã phần lô PP2300574694
Giá từng phần lô 22,223,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.306.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2300574695
Giá từng phần lô 145,585,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.526.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu kiểm chuẩn xét nghiệm đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2300574696
Giá từng phần lô 13,305,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.144.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD
Mã phần lô PP2300574697
Giá từng phần lô 7,738,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.553.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.417.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD16 gắn huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300574698
Giá từng phần lô 18,323,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.987.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD19 gắn huỳnh quang PC5,5
Mã phần lô PP2300574699
Giá từng phần lô 71,477,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.470.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD4 Đánh dấu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2300574700
Giá từng phần lô 54,649,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.523.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD8 đánh dấu huỳnh quang APC- A750
Mã phần lô PP2300574701
Giá từng phần lô 33,732,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.999.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD45 gắn huỳnh quang Krome Orange
Mã phần lô PP2300574702
Giá từng phần lô 33,732,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.999.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD55 đánh dấu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300574703
Giá từng phần lô 32,427,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.220.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kháng thể CD59 đánh dấu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300574704
Giá từng phần lô 21,441,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.238.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dịch bao
Mã phần lô PP2300574705
Giá từng phần lô 51,794,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.630.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300574706
Giá từng phần lô 42,062,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.359.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối
Mã phần lô PP2300574707
Giá từng phần lô 48,418,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2300574708
Giá từng phần lô 10,891,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.852.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
CD61
Mã phần lô PP2300574709
Giá từng phần lô 6,087,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.301.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300574710
Giá từng phần lô 35,569,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.504.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.899.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
ClearLLab Compensation Kit
Mã phần lô PP2300574711
Giá từng phần lô 38,117,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.979.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.683.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bead bù màu bộ Clearllab10C
Mã phần lô PP2300574712
Giá từng phần lô 22,938,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300574713
Giá từng phần lô 41,089,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.031.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất nhuộm nội bào
Mã phần lô PP2300574714
Giá từng phần lô 40,960,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.856.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->