Gói thầu: Gói 4 - Cung cấp túi, lọ và vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300045435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói 4 - Cung cấp túi, lọ và vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300033522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 16,877,072,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168.789.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300067806 - Túi TPN 250 ml | 63,000,000 | 85.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 44.100.000 | 50 |
| 2 | PP2300067807 - Túi TPN 500 ml | 138,000,000 | 188.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 96.600.000 | 99 |
| 3 | PP2300067808 - Túi TPN 1000 ml | 240,000,000 | 327.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 168.000.000 | 132 |
| 4 | PP2300067809 - Túi TPN 2000 ml | 310,000,000 | 422.728.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 217.000.000 | 165 |
| 5 | PP2300067810 - Túi đựng nước tiểu | 182,000,000 | 248.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 127.400.000 | 4274 |
| 6 | PP2300067811 - Túi máu ba 250ml | 1,590,000,000 | 2.168.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.113.000.000 | 2466 |
| 7 | PP2300067812 - Túi máu ba 350ml | 53,000,000 | 72.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 37.100.000 | 83 |
| 8 | PP2300067813 - Túi máu bốn 250ml | 145,000,000 | 197.728.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 101.500.000 | 165 |
| 9 | PP2300067814 - Túi máu đơn 250 ml | 13,500,000 | 18.410.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 9.450.000 | 50 |
| 10 | PP2300067815 - Túi lấy máu bốn loại đỉnh - đáy 450 ml có kèm bộ lấy chân không | 7,200,000 | 9.819.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 5.040.000 | 8 |
| 11 | PP2300067816 - Túi xử lý và lưu trữ tế bào gốc máu cuống rốn | 864,000,000 | 1.178.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 604.800.000 | 72 |
| 12 | PP2300067817 - Dụng cụ lấy mẫu trong xử lý tế bào gốc | 127,500,000 | 173.864.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 89.250.000 | 124 |
| 13 | PP2300067818 - Túi bao ngoài bằng nhựa dùng trong hệ thống lưu trữ tế bào gốc máu cuống rốn | 117,888,000 | 160.757.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 82.521.600 | 64 |
| 14 | PP2300067819 - Hộp bảo quản túi tế bào gốc loại 25 ml | 188,000,000 | 256.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 131.600.000 | 66 |
| 15 | PP2300067820 - Hộp bảo quản túi tế bào gốc loại 500 ml | 19,400,000 | 26.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 13.580.000 | 4 |
| 16 | PP2300067821 - Giá gài hộp bảo quản túi tế bào gốc | 72,000,000 | 98.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 50.400.000 | 10 |
| 17 | PP2300067822 - Túi lưu trữ tế bào gốc đông lạnh loại 500ml | 94,464,000 | 128.815.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 66.124.800 | 12 |
| 18 | PP2300067823 - Túi lưu trữ tế bào gốc đông lạnh loại 250ml | 58,992,000 | 80.444.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 41.294.400 | 8 |
| 19 | PP2300067824 - Túi hậu môn nhân tạo | 15,000,000 | 20.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 10.500.000 | 50 |
| 20 | PP2300067825 - Ống nghiệm nhựa chân không có Heparin, loại 2ml | 350,000,000 | 477.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 245.000.000 | 32877 |
| 21 | PP2300067826 - Ống nghiệm nhựa có vaccum, có Heparin, loại 2ml | 1,207,500,000 | 1.646.591.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 845.250.000 | 113425 |
| 22 | PP2300067827 - Ống nghiệm nhựa chân không, có CITRAT 3.2%, loại 2ml | 681,030,000 | 928.678.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 476.721.000 | 37809 |
| 23 | PP2300067828 - Ống nghiệm nhựa chân không, có chất chống đông EDTA K3, loại 2 ml | 1,032,529,680 | 1.407.996.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 722.770.776 | 79240 |
| 24 | PP2300067829 - Ống nghiệm nhựa có vaccum, có chất chống đông EDTA K3, loại 2 ml | 796,824,000 | 1.086.579.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 557.776.800 | 61151 |
| 25 | PP2300067830 - Ống nghiệm nhựa chống đông EDTA - K2 | 84,045,000 | 114.607.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 58.831.500 | 21255 |
| 26 | PP2300067831 - Ống nghiệm nhựa nắp đỏ hút chân không 2ml | 291,505,500 | 397.508.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 204.053.850 | 27305 |
| 27 | PP2300067832 - Ống nghiệm nhựa có nhãn | 50,400,000 | 68.728.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 35.280.000 | 11507 |
| 28 | PP2300067833 - Ống nghiệm nhựa lấy mẫu không nắp 5ml | 53,376,000 | 72.786.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 37.363.200 | 27420 |
| 29 | PP2300067834 - Ống ly tâm nhựa đáy nhọn vô trùng 15ml | 308,000,000 | 420.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 215.600.000 | 18083 |
| 30 | PP2300067835 - Ống ly tâm đáy nhọn vô trùng 50ml | 6,400,000 | 8.728.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 4.480.000 | 329 |
| 31 | PP2300067836 - Ống PCR 0,2ml | 73,500,000 | 100.228.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 51.450.000 | 5754 |
| 32 | PP2300067837 - Ống PCR 0,5ml | 89,250,000 | 121.705.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 62.475.000 | 17261 |
| 33 | PP2300067838 - Ống ly tâm vô trùng 1.5ml | 154,166,400 | 210.227.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 107.916.480 | 39847 |
| 34 | PP2300067839 - Ống bảo quản mẫu nắp vặn vô trùng 2ml | 64,515,000 | 87.975.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 45.160.500 | 3074 |
| 35 | PP2300067840 - Lọ sinh phẩm đã gamma 40 ml | 18,000,000 | 24.546.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 12.600.000 | 987 |
| 36 | PP2300067841 - Lọ nhựa lấy mẫu phân có thìa | 294,300,000 | 401.319.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 206.010.000 | 17918 |
| 37 | PP2300067842 - Lọ nhựa có nắp đựng bệnh phẩm | 18,200,000 | 24.819.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 12.740.000 | 4274 |
| 38 | PP2300067843 - Chai nuôi cấy vô trùng | 289,760,000 | 395.128.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 202.832.000 | 1644 |
| 39 | PP2300067844 - Ống vô trùng 5ml | 410,000,000 | 559.091.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 287.000.000 | 13480 |
| 40 | PP2300067845 - Ống xét nghiệm đếm tế bào dòng chảy đáy tròn 5ml | 61,080,000 | 83.291.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 42.756.000 | 3288 |
| 41 | PP2300067846 - Ống bảo quản mẫu đông lạnh vô trùng 2ml | 17,652,000 | 24.071.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 12.356.400 | 329 |
| 42 | PP2300067847 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần , có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ | 141,000,000 | 192.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 98.700.000 | 83 |
| 43 | PP2300067848 - Đầu côn 1- 10µl | 74,648,000 | 101.793.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 52.253.600 | 17530 |
| 44 | PP2300067849 - Đầu côn 1- 200 µl | 198,120,000 | 270.164.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 138.684.000 | 104384 |
| 45 | PP2300067850 - Đầu côn 100-1000µl | 10,850,000 | 14.796.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 7.595.000 | 5754 |
| 46 | PP2300067851 - Đầu côn có phin lọc 0,5-10 µl | 295,536,000 | 403.004.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 206.875.200 | 41346 |
| 47 | PP2300067852 - Đầu côn có phin lọc 0,5 - 50 µL | 54,720,000 | 74.619.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 38.304.000 | 4735 |
| 48 | PP2300067853 - Đầu côn có phin lọc 1- 100 µl | 189,050,000 | 257.796.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 132.335.000 | 16357 |
| 49 | PP2300067854 - Đầu côn có phin lọc 10-200 µl | 197,030,000 | 268.678.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 137.921.000 | 17047 |
| 50 | PP2300067855 - Đầu côn có phin lọc 100-1000 µl | 96,600,000 | 131.728.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 67.620.000 | 6905 |
| 51 | PP2300067856 - Phin lọc bạch cầu cho tiểu cầu | 1,128,000,000 | 1.538.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 789.600.000 | 198 |
| 52 | PP2300067857 - Phin lọc bạch cầu cho hồng cầu | 888,000,000 | 1.210.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 621.600.000 | 198 |
| 53 | PP2300067858 - Đĩa petry nhựa đơn, đường kính 60mm | 1,750,000 | 2.387.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.225.000 | 83 |
| 54 | PP2300067859 - Đĩa petry nhựa đơn, đường kính 90mm | 481,000,000 | 655.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 336.700.000 | 21370 |
| 55 | PP2300067860 - Đĩa petry nhựa đơn, đường kính 150mm | 117,750,000 | 160.569.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 82.425.000 | 1233 |
| 56 | PP2300067861 - Đĩa petry nhựa 2 ngăn | 48,000,000 | 65.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 33.600.000 | 1973 |
| 57 | PP2300067862 - Đĩa petry nhựa 3 ngăn | 62,400,000 | 85.091.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 43.680.000 | 1973 |
| 58 | PP2300067863 - Đĩa nuôi cấy tế bào 35mm | 7,000,000 | 9.546.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 4.900.000 | 329 |
| 59 | PP2300067864 - Pipet nhựa vô trùng dùng 1 lần 3ml | 260,000,000 | 354.546.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 182.000.000 | 17096 |
| 60 | PP2300067865 - Pipet nhựa vô trùng dùng 1 lần 5ml | 1,480,000 | 2.019.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.036.000 | 33 |
| 61 | PP2300067866 - Pipet nhựa vô trùng dùng 1 lần 10ml | 14,231,700 | 19.407.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 9.962.190 | 346 |
| 62 | PP2300067867 - Lamen (18 x18) mm | 39,050,000 | 53.250.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 27.335.000 | 11672 |
| 63 | PP2300067868 - Lamen (22 x 22) mm | 57,000,000 | 77.728.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 39.900.000 | 15617 |
| 64 | PP2300067869 - Lamen (50 x 24) mm | 199,430,000 | 271.950.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 139.601.000 | 11507 |
| 65 | PP2300067870 - Lam kính dùng cho hóa mô miễn dịch | 132,019,200 | 180.027.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 92.413.440 | 1421 |
| 66 | PP2300067871 - Lam kính mài một đầu | 83,200,000 | 113.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 58.240.000 | 42740 |
| 67 | PP2300067872 - Disposable tubes and Probe Cleaners | 561,000,000 | 765.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 392.700.000 | 10 |
| 68 | PP2300067873 - Dao cắt tiêu bản một lần | 90,750,000 | 123.750.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 63.525.000 | 5 |
| 69 | PP2300067874 - Catset chuyển dạ dày 1 ngăn | 257,400,000 | 351.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 180.180.000 | 4274 |
| 70 | PP2300067875 - Catset chuyển bệnh phẩm | 51,600,000 | 70.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 36.120.000 | 1973 |
| 71 | PP2300067876 - Tuýp vận chuyển Cary Blair | 77,000,000 | 105.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 53.900.000 | 905 |
| 72 | PP2300067877 - Que tăm bông vô trùng phù hợp với môi trường Carry blair | 30,000,000 | 40.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 21.000.000 | 987 |
| 73 | PP2300067878 - Que ký sinh trùng | 110,000,000 | 150.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 77.000.000 | 18083 |
| 74 | PP2300067879 - Que cấy nhựa vô trùng 1µl | 142,500,000 | 194.319.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 99.750.000 | 15617 |
| 75 | PP2300067880 - Que cấy nhựa vô trùng 10 µl | 45,000,000 | 61.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 31.500.000 | 4932 |
| 76 | PP2300067881 - Chai thủy tinh trung tính 2000 ml | 11,100,000 | 15.137.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 7.770.000 | 5 |
| 77 | PP2300067882 - Chai thủy tinh trung tính 1000 ml | 5,250,000 | 7.160.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 3.675.000 | 5 |
| 78 | PP2300067883 - Bình nón 1000 ml | 1,500,000 | 2.046.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.050.000 | 2 |
| 79 | PP2300067884 - Giấy đo pH | 50,920,000 | 69.437.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 35.644.000 | 23 |
| 80 | PP2300067885 - Giấy Parafin | 1,460,000 | 1.991.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.022.000 | 1 |
| 81 | PP2300067886 - Hộp lưu mẫu âm sâu 81 vị trí | 2,250,000 | 3.069.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.575.000 | 5 |
| 82 | PP2300067887 - Hộp lưu mẫu 100 vị trí bằng giấy | 10,500,000 | 14.319.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 7.350.000 | 25 |
Túi TPN 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067806 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi TPN 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067807 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi TPN 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067808 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi TPN 2000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067809 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300067810 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi máu ba 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067811 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.168.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi máu ba 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067812 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi máu bốn 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067813 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi máu đơn 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067814 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi lấy máu bốn loại đỉnh - đáy 450 ml có kèm bộ lấy chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300067815 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi xử lý và lưu trữ tế bào gốc máu cuống rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300067816 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Dụng cụ lấy mẫu trong xử lý tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300067817 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi bao ngoài bằng nhựa dùng trong hệ thống lưu trữ tế bào gốc máu cuống rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300067818 |
| Giá từng phần lô | 117,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.757.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.521.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Hộp bảo quản túi tế bào gốc loại 25 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067819 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Hộp bảo quản túi tế bào gốc loại 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067820 |
| Giá từng phần lô | 19,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giá gài hộp bảo quản túi tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300067821 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi lưu trữ tế bào gốc đông lạnh loại 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067822 |
| Giá từng phần lô | 94,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.124.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi lưu trữ tế bào gốc đông lạnh loại 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067823 |
| Giá từng phần lô | 58,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.294.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300067824 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống nghiệm nhựa chân không có Heparin, loại 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067825 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống nghiệm nhựa có vaccum, có Heparin, loại 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067826 |
| Giá từng phần lô | 1,207,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.646.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống nghiệm nhựa chân không, có CITRAT 3.2%, loại 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067827 |
| Giá từng phần lô | 681,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37809 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống nghiệm nhựa chân không, có chất chống đông EDTA K3, loại 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067828 |
| Giá từng phần lô | 1,032,529,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.407.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 722.770.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống nghiệm nhựa có vaccum, có chất chống đông EDTA K3, loại 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067829 |
| Giá từng phần lô | 796,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.086.579.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 557.776.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống nghiệm nhựa chống đông EDTA - K2 |
|
| Mã phần lô | PP2300067830 |
| Giá từng phần lô | 84,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.607.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.831.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống nghiệm nhựa nắp đỏ hút chân không 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067831 |
| Giá từng phần lô | 291,505,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.053.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống nghiệm nhựa có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300067832 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống nghiệm nhựa lấy mẫu không nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067833 |
| Giá từng phần lô | 53,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.363.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống ly tâm nhựa đáy nhọn vô trùng 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067834 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống ly tâm đáy nhọn vô trùng 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067835 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống PCR 0,2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067836 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống PCR 0,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067837 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống ly tâm vô trùng 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067838 |
| Giá từng phần lô | 154,166,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.916.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39847 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống bảo quản mẫu nắp vặn vô trùng 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067839 |
| Giá từng phần lô | 64,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.160.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3074 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Lọ sinh phẩm đã gamma 40 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067840 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Lọ nhựa lấy mẫu phân có thìa |
|
| Mã phần lô | PP2300067841 |
| Giá từng phần lô | 294,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Lọ nhựa có nắp đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300067842 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Chai nuôi cấy vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300067843 |
| Giá từng phần lô | 289,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống vô trùng 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067844 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống xét nghiệm đếm tế bào dòng chảy đáy tròn 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067845 |
| Giá từng phần lô | 61,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Ống bảo quản mẫu đông lạnh vô trùng 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067846 |
| Giá từng phần lô | 17,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.356.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần , có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300067847 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đầu côn 1- 10µl |
|
| Mã phần lô | PP2300067848 |
| Giá từng phần lô | 74,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.793.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.253.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đầu côn 1- 200 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300067849 |
| Giá từng phần lô | 198,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đầu côn 100-1000µl |
|
| Mã phần lô | PP2300067850 |
| Giá từng phần lô | 10,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đầu côn có phin lọc 0,5-10 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300067851 |
| Giá từng phần lô | 295,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.875.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41346 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đầu côn có phin lọc 0,5 - 50 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300067852 |
| Giá từng phần lô | 54,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đầu côn có phin lọc 1- 100 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300067853 |
| Giá từng phần lô | 189,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16357 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đầu côn có phin lọc 10-200 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300067854 |
| Giá từng phần lô | 197,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đầu côn có phin lọc 100-1000 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300067855 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Phin lọc bạch cầu cho tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300067856 |
| Giá từng phần lô | 1,128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.538.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 789.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Phin lọc bạch cầu cho hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300067857 |
| Giá từng phần lô | 888,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.210.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đĩa petry nhựa đơn, đường kính 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300067858 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.387.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đĩa petry nhựa đơn, đường kính 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300067859 |
| Giá từng phần lô | 481,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đĩa petry nhựa đơn, đường kính 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300067860 |
| Giá từng phần lô | 117,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.569.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đĩa petry nhựa 2 ngăn |
|
| Mã phần lô | PP2300067861 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đĩa petry nhựa 3 ngăn |
|
| Mã phần lô | PP2300067862 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Đĩa nuôi cấy tế bào 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2300067863 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Pipet nhựa vô trùng dùng 1 lần 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067864 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Pipet nhựa vô trùng dùng 1 lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067865 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.019.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Pipet nhựa vô trùng dùng 1 lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067866 |
| Giá từng phần lô | 14,231,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.407.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.962.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 346 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Lamen (18 x18) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300067867 |
| Giá từng phần lô | 39,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11672 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Lamen (22 x 22) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300067868 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Lamen (50 x 24) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300067869 |
| Giá từng phần lô | 199,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Lam kính dùng cho hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300067870 |
| Giá từng phần lô | 132,019,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.027.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.413.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1421 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Lam kính mài một đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300067871 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Disposable tubes and Probe Cleaners |
|
| Mã phần lô | PP2300067872 |
| Giá từng phần lô | 561,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Dao cắt tiêu bản một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300067873 |
| Giá từng phần lô | 90,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catset chuyển dạ dày 1 ngăn |
|
| Mã phần lô | PP2300067874 |
| Giá từng phần lô | 257,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catset chuyển bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300067875 |
| Giá từng phần lô | 51,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Tuýp vận chuyển Cary Blair |
|
| Mã phần lô | PP2300067876 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Que tăm bông vô trùng phù hợp với môi trường Carry blair |
|
| Mã phần lô | PP2300067877 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Que ký sinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300067878 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Que cấy nhựa vô trùng 1µl |
|
| Mã phần lô | PP2300067879 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Que cấy nhựa vô trùng 10 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300067880 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Chai thủy tinh trung tính 2000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067881 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Chai thủy tinh trung tính 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067882 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bình nón 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300067883 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy đo pH |
|
| Mã phần lô | PP2300067884 |
| Giá từng phần lô | 50,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.437.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300067885 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.991.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.022.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Hộp lưu mẫu âm sâu 81 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300067886 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Hộp lưu mẫu 100 vị trí bằng giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300067887 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi