Gói thầu: Gói 4 - Cung cấp túi, lọ và vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động chuyên môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500436035-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 4 - Cung cấp túi, lọ và vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động chuyên môn
Số hiệu KHLCNT PL2500237025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 28,255,598,788 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500454172 - Túi dịch TPN 250ml 372,000,000 258.334.000 93.000.000 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
2 PP2500454173 - Túi dịch TPN 500ml 398,000,000 276.389.000 99.500.000 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
3 PP2500454174 - Túi dịch TPN 1000ml 500,000,000 347.223.000 125.000.000 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
4 PP2500454175 - Túi dịch TPN 2000ml 390,000,000 270.834.000 97.500.000 93 sản phẩm/tháng hoặc 1.125 sản phẩm/năm
5 PP2500454176 - Túi đựng nước tiểu 190,950,000 132.605.000 47.738.000 2.479 sản phẩm/tháng hoặc 30.150 sản phẩm/năm
6 PP2500454177 - Túi thụt tháo 4,320,000 3.000.000 1.080.000 16 sản phẩm/tháng hoặc 188 sản phẩm/năm
7 PP2500454178 - Túi máu ba 250ml 2,592,000,000 1.800.000.00 648.000.000 1.973 sản phẩm/tháng hoặc 24.000 sản phẩm/năm
8 PP2500454179 - Túi máu bốn đỉnh – đỉnh 350 ml 1,275,523,200 885.780.000 318.881.000 750 sản phẩm/tháng hoặc 9.120 sản phẩm/năm
9 PP2500454180 - Túi lưu trữ tế bào gốc đông lạnh loại 250ml 36,792,000 25.550.000 9.198.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 21 sản phẩm/năm
10 PP2500454181 - Bộ túi xử lý tế bào máu cuống rốn 1,640,520,000 1.139.250.000 410.130.000 52 sản phẩm/tháng hoặc 630 sản phẩm/năm
11 PP2500454182 - Túi bao ngoài máu cuống rốn 184,796,000 128.331.000 46.199.000 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm
12 PP2500454183 - Hộp lưu mẫu cho ống 5ml 24,950,000 17.327.000 6.238.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
13 PP2500454184 - Túi hậu môn nhân tạo trẻ sơ sinh 38,500,000 26.737.000 9.625.000 44 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/năm
14 PP2500454185 - Túi hậu môn nhân tạo trẻ nhỏ 20,000,000 13.889.000 5.000.000 25 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/năm
15 PP2500454186 - Ống nghiệm nhựa chân không loại 2ml, có Heparin,đã được tiệt trùng 1,578,500,000 1.096.181.000 394.625.000 33.905 sản phẩm/tháng hoặc 412.500 sản phẩm/năm
16 PP2500454187 - Ống nghiệm nhựa chân không loại 2ml, có heparin, làm nhiễm sắc thể 114,800,000 79.723.000 28.700.000 2.466 sản phẩm/tháng hoặc 30.000 sản phẩm/năm
17 PP2500454188 - Ống nghiệm nhựa chân không, loại 2ml, có heparin 874,000,000 606.945.000 218.500.000 58.562 sản phẩm/tháng hoặc 712.500 sản phẩm/năm
18 PP2500454189 - Ống nghiệm nhựa lấy máu chứa chất chống đông Lithium Heparine 34,820,000 24.181.000 8.705.000 247 sản phẩm/tháng hoặc 3.000 sản phẩm/năm
19 PP2500454190 - Ống nghiệm nhựa chân không loại 2ml có CITRAT 3.2% 343,000,000 238.195.000 85.750.000 21.576 sản phẩm/tháng hoặc 262.500 sản phẩm/năm
20 PP2500454191 - Ống nghiệm nhựa chân không loại 2ml có chất chống đông EDTA K3 1,900,000,000 1.319.445.000 475.000.000 117.124 sản phẩm/tháng hoặc 1.425.000 sản phẩm/năm
21 PP2500454192 - Ống nghiệm nhựa chống đông EDTA 24,150,000 16.771.000 6.038.000 3.083 sản phẩm/tháng hoặc 37.500 sản phẩm/năm
22 PP2500454193 - Ống nghiệm nhựa chống đông K2 EDTA 20,895,000 14.511.000 5.224.000 185 sản phẩm/tháng hoặc 2.250 sản phẩm/năm
23 PP2500454194 - Ống nghiệm nhựa lấy máu chân không 2ml 181,000,000 125.695.000 45.250.000 11.158 sản phẩm/tháng hoặc 135.750 sản phẩm/năm
24 PP2500454195 - Ống nghiệm nhựa không có chất chống đông 68,950,000 47.882.000 17.238.000 12.144 sản phẩm/tháng hoặc 147.750 sản phẩm/năm
25 PP2500454196 - Ống nghiệm nhựa lấy mẫu không nắp 5ml 489,206,400 339.727.000 122.302.000 25.842 sản phẩm/tháng hoặc 314.400 sản phẩm/năm
26 PP2500454197 - Ống ly tâm nhựa đáy nhọn vô trùng 15ml 1,454,000,000 1.009.723.000 363.500.000 22.408 sản phẩm/tháng hoặc 272.625 sản phẩm/năm
27 PP2500454198 - Ống ly tâm đáy nhọn vô trùng 50ml 54,004,000 37.503.000 13.501.000 568 sản phẩm/tháng hoặc 6.900 sản phẩm/năm
28 PP2500454199 - Ống PCR 0,2ml 31,600,000 21.945.000 7.900.000 2.466 sản phẩm/tháng hoặc 30.000 sản phẩm/năm
29 PP2500454200 - Ống PCR 0,5ml 102,000,000 70.834.000 25.500.000 10.480 sản phẩm/tháng hoặc 127.500 sản phẩm/năm
30 PP2500454201 - Ống ly tâm vô trùng 1,5ml 274,890,000 190.896.000 68.723.000 25.675 sản phẩm/tháng hoặc 312.375 sản phẩm/năm
31 PP2500454202 - Ống bảo quản mẫu nắp vặn vô trùng 2ml 176,601,600 122.640.000 44.151.000 4.661 sản phẩm/tháng hoặc 56.700 sản phẩm/năm
32 PP2500454203 - Lọ nhựa lấy mẫu vô trùng 40ml 34,008,000 23.617.000 8.502.000 807 sản phẩm/tháng hoặc 9.810 sản phẩm/năm
33 PP2500454204 - Lọ nhựa lấy mẫu phân có thìa 280,343,700 194.684.000 70.086.000 10.973 sản phẩm/tháng hoặc 133.497 sản phẩm/năm
34 PP2500454205 - Lọ nhựa có nắp đựng bệnh phẩm 60ml 503,400,000 349.584.000 125.850.000 3.699 sản phẩm/tháng hoặc 45.000 sản phẩm/năm
35 PP2500454206 - Lọ nhựa có nắp đựng bệnh phẩm 120ml 37,690,000 26.174.000 9.423.000 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm
36 PP2500454207 - Chai nhựa tiệt trùng 125mL 38,190,000 26.521.000 9.548.000 37 sản phẩm/tháng hoặc 450 sản phẩm/năm
37 PP2500454208 - Chai nuôi cấy cổ gấp có nắp thông khí 25cm2 440,200,000 305.695.000 110.050.000 876 sản phẩm/tháng hoặc 10.650 sản phẩm/năm
38 PP2500454209 - Chai nuôi cấy 175 cm2 44,636,000 30.998.000 11.159.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
39 PP2500454210 - Chai nuôi cấy 225 cm2 110,000,000 76.389.000 27.500.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
40 PP2500454211 - Ống vô trùng 5ml 691,200,000 480.000.000 172.800.000 8.877 sản phẩm/tháng hoặc 108.000 sản phẩm/năm
41 PP2500454212 - Ống lưu mẫu đông lạnh 5ml 21,128,000 14.673.000 5.282.000 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
42 PP2500454213 - Ống xét nghiệm đếm tế bào dòng chảy đáy tròn 5ml 264,600,000 183.750.000 66.150.000 3.083 sản phẩm/tháng hoặc 37.500 sản phẩm/năm
43 PP2500454214 - Ống bảo quản mẫu đông lạnh vô trùng 2ml 58,782,000 40.821.000 14.696.000 623 sản phẩm/tháng hoặc 7.575 sản phẩm/năm
44 PP2500454215 - Đầu côn 1μl- 10μl 7,740,000 5.375.000 1.935.000 740 sản phẩm/tháng hoặc 9.000 sản phẩm/năm
45 PP2500454216 - Đầu côn 1- 200μl 274,848,000 190.867.000 68.712.000 60.510 sản phẩm/tháng hoặc 736.200 sản phẩm/năm
46 PP2500454217 - Đầu côn 100μl-1000μl 15,996,000 11.109.000 3.999.000 3.822 sản phẩm/tháng hoặc 46.500 sản phẩm/năm
47 PP2500454218 - Đầu côn 1- 5ml 198,470,000 137.827.000 49.618.000 5.487 sản phẩm/tháng hoặc 66.750 sản phẩm/năm
48 PP2500454219 - Đầu côn có phin lọc 0,5-10μl 1,002,540,000 696.209.000 250.635.000 39.872 sản phẩm/tháng hoặc 485.100 sản phẩm/năm
49 PP2500454220 - Đầu côn có phin lọc 10- 100 μl 763,236,000 530.025.000 190.809.000 20.528 sản phẩm/tháng hoặc 249.750 sản phẩm/năm
50 PP2500454221 - Đầu côn có phin lọc 10-200 μl 274,168,000 190.395.000 68.542.000 21.206 sản phẩm/tháng hoặc 258.000 sản phẩm/năm
51 PP2500454222 - Đầu côn có phin lọc 100-1000μl 251,100,000 174.375.000 62.775.000 8.600 sản phẩm/tháng hoặc 104.625 sản phẩm/năm
52 PP2500454223 - Đầu côn kích thước khoảng 1100ul 29,400,000 20.417.000 7.350.000 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm
53 PP2500454224 - Đầu côn kích thước khoảng 300 ul 567,000,000 393.750.000 141.750.000 12.329 sản phẩm/tháng hoặc 150.000 sản phẩm/năm
54 PP2500454225 - Đĩa petry nhựa đơn, đường kính 60mm 29,900,000 20.764.000 7.475.000 709 sản phẩm/tháng hoặc 8.625 sản phẩm/năm
55 PP2500454226 - Đĩa petry nhựa đơn, đường kính 90mm 926,016,000 643.067.000 231.504.000 21.956 sản phẩm/tháng hoặc 267.120 sản phẩm/năm
56 PP2500454227 - Đĩa petry nhựa đơn, đường kính 150mm 115,920,000 80.500.000 28.980.000 444 sản phẩm/tháng hoặc 5.400 sản phẩm/năm
57 PP2500454228 - Đĩa petry nhựa 2 ngăn, đường kính 90mm 38,234,688 26.552.000 9.559.000 660 sản phẩm/tháng hoặc 8.028 sản phẩm/năm
58 PP2500454229 - Đĩa petry nhựa 3 ngăn, đường kính 90mm 52,915,200 36.747.000 13.229.000 962 sản phẩm/tháng hoặc 11.700 sản phẩm/năm
59 PP2500454230 - Đĩa Petri nhựa vô trùng nuôi cấy tế bào 35mm 11,068,000 7.687.000 2.767.000 247 sản phẩm/tháng hoặc 3.000 sản phẩm/năm
60 PP2500454231 - Pipet nhựa vô trùng dùng 1 lần 3ml 185,163,000 128.586.000 46.291.000 11.158 sản phẩm/tháng hoặc 135.750 sản phẩm/năm
61 PP2500454232 - Pipet nhựa vô trùng dùng 1 lần 10ml 22,375,000 15.539.000 5.594.000 309 sản phẩm/tháng hoặc 3.750 sản phẩm/năm
62 PP2500454233 - Pipet huyết thanh 2mL 24,860,000 17.264.000 6.215.000 309 sản phẩm/tháng hoặc 3.750 sản phẩm/năm
63 PP2500454234 - Pipet huyết thanh 5ml 34,200,000 23.750.000 8.550.000 309 sản phẩm/tháng hoặc 3.750 sản phẩm/năm
64 PP2500454235 - Pipet huyết thanh 10ml 13,443,000 9.336.000 3.361.000 185 sản phẩm/tháng hoặc 2.250 sản phẩm/năm
65 PP2500454236 - Pipet huyết thanh 25mL 16,950,000 11.771.000 4.238.000 93 sản phẩm/tháng hoặc 1.125 sản phẩm/năm
66 PP2500454237 - Pipet đơn kênh đa mức từ 0,5-5ml 23,855,000 16.566.000 5.964.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
67 PP2500454238 - Pipet đơn kênh đa mức từ 100-1000μl 42,939,000 29.819.000 10.735.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 7 sản phẩm/năm
68 PP2500454239 - Pipet đơn kênh đa mức từ 10-100μl 23,855,000 16.566.000 5.964.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
69 PP2500454240 - Pipet đơn kênh đa mức từ 20-200μl 42,939,000 29.819.000 10.735.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 7 sản phẩm/năm
70 PP2500454241 - Pipet đơn kênh đa mức từ 0,5μl-10μl 19,084,000 13.253.000 4.771.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
71 PP2500454242 - Pipet 8 kênh điều chỉnh thể tích 68,948,000 47.881.000 17.237.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
72 PP2500454243 - Pipet 12 kênh điều chỉnh thể tích 62,055,000 43.094.000 15.514.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
73 PP2500454244 - Lamen (18 x18) mm 2,365,000 1.643.000 592.000 309 sản phẩm/tháng hoặc 3.750 sản phẩm/năm
74 PP2500454245 - Lamen (22 x 22) mm 81,613,000 56.676.000 20.404.000 11.306 sản phẩm/tháng hoặc 137.550 sản phẩm/năm
75 PP2500454246 - Lamen (50 x 24) mm 213,750,000 148.438.000 53.438.000 11.713 sản phẩm/tháng hoặc 142.500 sản phẩm/năm
76 PP2500454247 - Lam kính phủ tích điện dương (dùng cho hóa mô miễn dịch) 178,750,000 124.132.000 44.688.000 1.764 sản phẩm/tháng hoặc 21.450 sản phẩm/năm
77 PP2500454248 - Lam kính mờ một đầu 151,728,000 105.367.000 37.932.000 32.253 sản phẩm/tháng hoặc 392.400 sản phẩm/năm
78 PP2500454249 - Dao cắt tiêu bản một lần 110,000,000 76.389.000 27.500.000 155 sản phẩm/tháng hoặc 1.875 sản phẩm/năm
79 PP2500454250 - Catset chuyển dạ dày 98,280,000 68.250.000 24.570.000 3.699 sản phẩm/tháng hoặc 45.000 sản phẩm/năm
80 PP2500454251 - Catset chuyển bệnh phẩm 37,500,000 26.042.000 9.375.000 1.542 sản phẩm/tháng hoặc 18.750 sản phẩm/năm
81 PP2500454252 - Giấy lọc ly tâm tế bào 126,000,000 87.500.000 31.500.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
82 PP2500454253 - Que ký sinh trùng 144,000,000 100.000.000 36.000.000 8.877 sản phẩm/tháng hoặc 108.000 sản phẩm/năm
83 PP2500454254 - Que cấy nhựa vô trùng 1μl 234,192,000 162.634.000 58.548.000 10.357 sản phẩm/tháng hoặc 126.000 sản phẩm/năm
84 PP2500454255 - Que cấy nhựa vô trùng 10μl 213,276,000 148.109.000 53.319.000 9.391 sản phẩm/tháng hoặc 114.255 sản phẩm/năm
85 PP2500454256 - Giấy Parafin 4,900,000 3.403.000 1.225.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
86 PP2500454257 - Hộp lưu mẫu âm sâu 81 vị trí 10,800,000 7.500.000 2.700.000 8 sản phẩm/tháng hoặc 90 sản phẩm/năm
87 PP2500454258 - Đĩa nuôi cấy 6 giếng 36,700,000 25.487.000 9.175.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
88 PP2500454259 - Đĩa nuôi cấy 24 giếng 38,000,000 26.389.000 9.500.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
89 PP2500454260 - Đĩa nuôi cấy 96 giếng 37,000,000 25.695.000 9.250.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
90 PP2500454261 - Đĩa petri nhựa 6,020,000 4.181.000 1.505.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
91 PP2500454262 - Bộ hút mẫu hóa chất điều chỉnh 1-10ml 27,399,000 19.028.000 6.850.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
92 PP2500454263 - Công tắc quang 436,590,000 303.188.000 109.148.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
93 PP2500454264 - Băng dính 2 mặt cho đai nhám 66,550,000 46.216.000 16.638.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
94 PP2500454265 - Đai nhám cho hộp vận chuyển 1,551,550,000 1.077.466.000 387.888.000 216 sản phẩm/tháng hoặc 2.625 sản phẩm/năm
95 PP2500454266 - Chíp RCI 126,698,000 87.985.000 31.675.000 9 sản phẩm/tháng hoặc 98 sản phẩm/năm
96 PP2500454267 - Hộp vận chuyển mẫu bệnh phẩm 723,030,000 502.105.000 180.758.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
97 PP2500454268 - Hộp vận chuyển mẫu bệnh phẩm bao gồm chip 157,500,000 109.375.000 39.375.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 27 sản phẩm/năm
98 PP2500454269 - Bộ lấy, bảo quản mẫu phân Cary Blair 230,880,000 160.334.000 57.720.000 770 sản phẩm/tháng hoặc 9.360 sản phẩm/năm
99 PP2500454270 - Thuyền cân vuông bằng nhựa 14,230,000 9.882.000 3.558.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
100 PP2500454271 - Tấm vi phiến đáy phẳng trong suốt 74,000 52.000 19.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
101 PP2500454272 - Ống PCR 0,2mL, nắp phẳng 23,060,000 16.014.000 5.765.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
102 PP2500454273 - Đầu nối dây túi máu 29,000,000 20.139.000 7.250.000 1.233 sản phẩm/tháng hoặc 15.000 sản phẩm/năm
103 PP2500454274 - Bình khí Argon dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương 90,000,000 62.500.000 22.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Túi dịch TPN 250ml
Mã phần lô PP2500454172
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi dịch TPN 500ml
Mã phần lô PP2500454173
Giá từng phần lô 398,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi dịch TPN 1000ml
Mã phần lô PP2500454174
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi dịch TPN 2000ml
Mã phần lô PP2500454175
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93 sản phẩm/tháng hoặc 1.125 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500454176
Giá từng phần lô 190,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.479 sản phẩm/tháng hoặc 30.150 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi thụt tháo
Mã phần lô PP2500454177
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng hoặc 188 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi máu ba 250ml
Mã phần lô PP2500454178
Giá từng phần lô 2,592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.973 sản phẩm/tháng hoặc 24.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi máu bốn đỉnh – đỉnh 350 ml
Mã phần lô PP2500454179
Giá từng phần lô 1,275,523,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750 sản phẩm/tháng hoặc 9.120 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi lưu trữ tế bào gốc đông lạnh loại 250ml
Mã phần lô PP2500454180
Giá từng phần lô 36,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 21 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ túi xử lý tế bào máu cuống rốn
Mã phần lô PP2500454181
Giá từng phần lô 1,640,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52 sản phẩm/tháng hoặc 630 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi bao ngoài máu cuống rốn
Mã phần lô PP2500454182
Giá từng phần lô 184,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hộp lưu mẫu cho ống 5ml
Mã phần lô PP2500454183
Giá từng phần lô 24,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.327.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi hậu môn nhân tạo trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500454184
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi hậu môn nhân tạo trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500454185
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nghiệm nhựa chân không loại 2ml, có Heparin,đã được tiệt trùng
Mã phần lô PP2500454186
Giá từng phần lô 1,578,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.905 sản phẩm/tháng hoặc 412.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nghiệm nhựa chân không loại 2ml, có heparin, làm nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2500454187
Giá từng phần lô 114,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.466 sản phẩm/tháng hoặc 30.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nghiệm nhựa chân không, loại 2ml, có heparin
Mã phần lô PP2500454188
Giá từng phần lô 874,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.562 sản phẩm/tháng hoặc 712.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nghiệm nhựa lấy máu chứa chất chống đông Lithium Heparine
Mã phần lô PP2500454189
Giá từng phần lô 34,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 sản phẩm/tháng hoặc 3.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nghiệm nhựa chân không loại 2ml có CITRAT 3.2%
Mã phần lô PP2500454190
Giá từng phần lô 343,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.576 sản phẩm/tháng hoặc 262.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nghiệm nhựa chân không loại 2ml có chất chống đông EDTA K3
Mã phần lô PP2500454191
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.319.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117.124 sản phẩm/tháng hoặc 1.425.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nghiệm nhựa chống đông EDTA
Mã phần lô PP2500454192
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.771.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.083 sản phẩm/tháng hoặc 37.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nghiệm nhựa chống đông K2 EDTA
Mã phần lô PP2500454193
Giá từng phần lô 20,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.511.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185 sản phẩm/tháng hoặc 2.250 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nghiệm nhựa lấy máu chân không 2ml
Mã phần lô PP2500454194
Giá từng phần lô 181,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.158 sản phẩm/tháng hoặc 135.750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nghiệm nhựa không có chất chống đông
Mã phần lô PP2500454195
Giá từng phần lô 68,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.144 sản phẩm/tháng hoặc 147.750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nghiệm nhựa lấy mẫu không nắp 5ml
Mã phần lô PP2500454196
Giá từng phần lô 489,206,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.842 sản phẩm/tháng hoặc 314.400 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống ly tâm nhựa đáy nhọn vô trùng 15ml
Mã phần lô PP2500454197
Giá từng phần lô 1,454,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.408 sản phẩm/tháng hoặc 272.625 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống ly tâm đáy nhọn vô trùng 50ml
Mã phần lô PP2500454198
Giá từng phần lô 54,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.503.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 568 sản phẩm/tháng hoặc 6.900 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống PCR 0,2ml
Mã phần lô PP2500454199
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.466 sản phẩm/tháng hoặc 30.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống PCR 0,5ml
Mã phần lô PP2500454200
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.480 sản phẩm/tháng hoặc 127.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống ly tâm vô trùng 1,5ml
Mã phần lô PP2500454201
Giá từng phần lô 274,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.675 sản phẩm/tháng hoặc 312.375 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống bảo quản mẫu nắp vặn vô trùng 2ml
Mã phần lô PP2500454202
Giá từng phần lô 176,601,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.661 sản phẩm/tháng hoặc 56.700 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Lọ nhựa lấy mẫu vô trùng 40ml
Mã phần lô PP2500454203
Giá từng phần lô 34,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.617.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 807 sản phẩm/tháng hoặc 9.810 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Lọ nhựa lấy mẫu phân có thìa
Mã phần lô PP2500454204
Giá từng phần lô 280,343,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.973 sản phẩm/tháng hoặc 133.497 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Lọ nhựa có nắp đựng bệnh phẩm 60ml
Mã phần lô PP2500454205
Giá từng phần lô 503,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.699 sản phẩm/tháng hoặc 45.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Lọ nhựa có nắp đựng bệnh phẩm 120ml
Mã phần lô PP2500454206
Giá từng phần lô 37,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chai nhựa tiệt trùng 125mL
Mã phần lô PP2500454207
Giá từng phần lô 38,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.521.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 sản phẩm/tháng hoặc 450 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chai nuôi cấy cổ gấp có nắp thông khí 25cm2
Mã phần lô PP2500454208
Giá từng phần lô 440,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 876 sản phẩm/tháng hoặc 10.650 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chai nuôi cấy 175 cm2
Mã phần lô PP2500454209
Giá từng phần lô 44,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.159.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chai nuôi cấy 225 cm2
Mã phần lô PP2500454210
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống vô trùng 5ml
Mã phần lô PP2500454211
Giá từng phần lô 691,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.877 sản phẩm/tháng hoặc 108.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống lưu mẫu đông lạnh 5ml
Mã phần lô PP2500454212
Giá từng phần lô 21,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống xét nghiệm đếm tế bào dòng chảy đáy tròn 5ml
Mã phần lô PP2500454213
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.083 sản phẩm/tháng hoặc 37.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống bảo quản mẫu đông lạnh vô trùng 2ml
Mã phần lô PP2500454214
Giá từng phần lô 58,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.821.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 623 sản phẩm/tháng hoặc 7.575 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu côn 1μl- 10μl
Mã phần lô PP2500454215
Giá từng phần lô 7,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 sản phẩm/tháng hoặc 9.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu côn 1- 200μl
Mã phần lô PP2500454216
Giá từng phần lô 274,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.867.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60.510 sản phẩm/tháng hoặc 736.200 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu côn 100μl-1000μl
Mã phần lô PP2500454217
Giá từng phần lô 15,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.822 sản phẩm/tháng hoặc 46.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu côn 1- 5ml
Mã phần lô PP2500454218
Giá từng phần lô 198,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.487 sản phẩm/tháng hoặc 66.750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu côn có phin lọc 0,5-10μl
Mã phần lô PP2500454219
Giá từng phần lô 1,002,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.872 sản phẩm/tháng hoặc 485.100 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu côn có phin lọc 10- 100 μl
Mã phần lô PP2500454220
Giá từng phần lô 763,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.528 sản phẩm/tháng hoặc 249.750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu côn có phin lọc 10-200 μl
Mã phần lô PP2500454221
Giá từng phần lô 274,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.206 sản phẩm/tháng hoặc 258.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu côn có phin lọc 100-1000μl
Mã phần lô PP2500454222
Giá từng phần lô 251,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.600 sản phẩm/tháng hoặc 104.625 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu côn kích thước khoảng 1100ul
Mã phần lô PP2500454223
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617 sản phẩm/tháng hoặc 7.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu côn kích thước khoảng 300 ul
Mã phần lô PP2500454224
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.329 sản phẩm/tháng hoặc 150.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa petry nhựa đơn, đường kính 60mm
Mã phần lô PP2500454225
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 709 sản phẩm/tháng hoặc 8.625 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa petry nhựa đơn, đường kính 90mm
Mã phần lô PP2500454226
Giá từng phần lô 926,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.067.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.956 sản phẩm/tháng hoặc 267.120 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa petry nhựa đơn, đường kính 150mm
Mã phần lô PP2500454227
Giá từng phần lô 115,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444 sản phẩm/tháng hoặc 5.400 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa petry nhựa 2 ngăn, đường kính 90mm
Mã phần lô PP2500454228
Giá từng phần lô 38,234,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 660 sản phẩm/tháng hoặc 8.028 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa petry nhựa 3 ngăn, đường kính 90mm
Mã phần lô PP2500454229
Giá từng phần lô 52,915,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.747.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 962 sản phẩm/tháng hoặc 11.700 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa Petri nhựa vô trùng nuôi cấy tế bào 35mm
Mã phần lô PP2500454230
Giá từng phần lô 11,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.767.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 sản phẩm/tháng hoặc 3.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet nhựa vô trùng dùng 1 lần 3ml
Mã phần lô PP2500454231
Giá từng phần lô 185,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.158 sản phẩm/tháng hoặc 135.750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet nhựa vô trùng dùng 1 lần 10ml
Mã phần lô PP2500454232
Giá từng phần lô 22,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.539.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309 sản phẩm/tháng hoặc 3.750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet huyết thanh 2mL
Mã phần lô PP2500454233
Giá từng phần lô 24,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309 sản phẩm/tháng hoặc 3.750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet huyết thanh 5ml
Mã phần lô PP2500454234
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309 sản phẩm/tháng hoặc 3.750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet huyết thanh 10ml
Mã phần lô PP2500454235
Giá từng phần lô 13,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185 sản phẩm/tháng hoặc 2.250 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet huyết thanh 25mL
Mã phần lô PP2500454236
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.771.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93 sản phẩm/tháng hoặc 1.125 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet đơn kênh đa mức từ 0,5-5ml
Mã phần lô PP2500454237
Giá từng phần lô 23,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.566.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet đơn kênh đa mức từ 100-1000μl
Mã phần lô PP2500454238
Giá từng phần lô 42,939,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 7 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet đơn kênh đa mức từ 10-100μl
Mã phần lô PP2500454239
Giá từng phần lô 23,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.566.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet đơn kênh đa mức từ 20-200μl
Mã phần lô PP2500454240
Giá từng phần lô 42,939,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 7 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet đơn kênh đa mức từ 0,5μl-10μl
Mã phần lô PP2500454241
Giá từng phần lô 19,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.253.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet 8 kênh điều chỉnh thể tích
Mã phần lô PP2500454242
Giá từng phần lô 68,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Pipet 12 kênh điều chỉnh thể tích
Mã phần lô PP2500454243
Giá từng phần lô 62,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.094.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Lamen (18 x18) mm
Mã phần lô PP2500454244
Giá từng phần lô 2,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309 sản phẩm/tháng hoặc 3.750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Lamen (22 x 22) mm
Mã phần lô PP2500454245
Giá từng phần lô 81,613,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.676.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.306 sản phẩm/tháng hoặc 137.550 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Lamen (50 x 24) mm
Mã phần lô PP2500454246
Giá từng phần lô 213,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.713 sản phẩm/tháng hoặc 142.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Lam kính phủ tích điện dương (dùng cho hóa mô miễn dịch)
Mã phần lô PP2500454247
Giá từng phần lô 178,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.764 sản phẩm/tháng hoặc 21.450 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Lam kính mờ một đầu
Mã phần lô PP2500454248
Giá từng phần lô 151,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.367.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.253 sản phẩm/tháng hoặc 392.400 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dao cắt tiêu bản một lần
Mã phần lô PP2500454249
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155 sản phẩm/tháng hoặc 1.875 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catset chuyển dạ dày
Mã phần lô PP2500454250
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.699 sản phẩm/tháng hoặc 45.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catset chuyển bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500454251
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.542 sản phẩm/tháng hoặc 18.750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Giấy lọc ly tâm tế bào
Mã phần lô PP2500454252
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Que ký sinh trùng
Mã phần lô PP2500454253
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.877 sản phẩm/tháng hoặc 108.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Que cấy nhựa vô trùng 1μl
Mã phần lô PP2500454254
Giá từng phần lô 234,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.634.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.357 sản phẩm/tháng hoặc 126.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Que cấy nhựa vô trùng 10μl
Mã phần lô PP2500454255
Giá từng phần lô 213,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.391 sản phẩm/tháng hoặc 114.255 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Giấy Parafin
Mã phần lô PP2500454256
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hộp lưu mẫu âm sâu 81 vị trí
Mã phần lô PP2500454257
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 sản phẩm/tháng hoặc 90 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa nuôi cấy 6 giếng
Mã phần lô PP2500454258
Giá từng phần lô 36,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.487.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa nuôi cấy 24 giếng
Mã phần lô PP2500454259
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa nuôi cấy 96 giếng
Mã phần lô PP2500454260
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đĩa petri nhựa
Mã phần lô PP2500454261
Giá từng phần lô 6,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ hút mẫu hóa chất điều chỉnh 1-10ml
Mã phần lô PP2500454262
Giá từng phần lô 27,399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Công tắc quang
Mã phần lô PP2500454263
Giá từng phần lô 436,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Băng dính 2 mặt cho đai nhám
Mã phần lô PP2500454264
Giá từng phần lô 66,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đai nhám cho hộp vận chuyển
Mã phần lô PP2500454265
Giá từng phần lô 1,551,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216 sản phẩm/tháng hoặc 2.625 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chíp RCI
Mã phần lô PP2500454266
Giá từng phần lô 126,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng hoặc 98 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hộp vận chuyển mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500454267
Giá từng phần lô 723,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hộp vận chuyển mẫu bệnh phẩm bao gồm chip
Mã phần lô PP2500454268
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 27 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ lấy, bảo quản mẫu phân Cary Blair
Mã phần lô PP2500454269
Giá từng phần lô 230,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 770 sản phẩm/tháng hoặc 9.360 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuyền cân vuông bằng nhựa
Mã phần lô PP2500454270
Giá từng phần lô 14,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Tấm vi phiến đáy phẳng trong suốt
Mã phần lô PP2500454271
Giá từng phần lô 74,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống PCR 0,2mL, nắp phẳng
Mã phần lô PP2500454272
Giá từng phần lô 23,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.014.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu nối dây túi máu
Mã phần lô PP2500454273
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.233 sản phẩm/tháng hoặc 15.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bình khí Argon dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2500454274
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->