Gói thầu: Gói 4 - Cung cấp vật tư tiêu hao y tế dùng cho các thiết bị chẩn đoán và điều trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300274492-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 14:06:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 4 - Cung cấp vật tư tiêu hao y tế dùng cho các thiết bị chẩn đoán và điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2300190972
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,180,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81.809.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300402412 - Ống soi 70 độ, đường kính 4mm 330,500,000 450.682.000 9018 231.350.000 1
2 PP2300402413 - Ống soi 30 độ, đường kính 3mm 330,500,000 450.682.000 9018 231.350.000 1
3 PP2300402414 - Mũi khoan sọ não tự dừng các cỡ 189,000,000 257.728.000 9018 132.300.000 1
4 PP2300402415 - Tay dao điện 485,100,000 661.500.000 9018 339.570.000 58
5 PP2300402416 - Bản cực trung tính dùng cho trẻ em 300,000,000 409.091.000 9018 210.000.000 1644
6 PP2300402417 - Dây cáp nối tấm bản cực trung tính 16,000,000 21.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 11.200.000 14
7 PP2300402418 - Canuyn Mayo các cỡ 73,500,000 100.228.000 9018 51.450.000 1644
8 PP2300402419 - Kẹp lưỡng cực cong loại chống dính các cỡ 99,000,000 135.000.000 9018 69.300.000 4
9 PP2300402420 - Cảm biến oxy dùng cho máy gây mê kèm thở CS2 47,250,000 64.432.000 9018 33.075.000 3
10 PP2300402421 - Cảm biến lưu lượng khí dùng cho máy gây mê CS2 125,928,000 171.720.000 9026 88.150.000 4
11 PP2300402422 - Bẫy nước cho bộ đo EtCO2 cho máy gây mê Datex ohmeda 110,000,000 150.000.000 9018 77.000.000 17
12 PP2300402423 - Phim X-Quang loại in nhiệt, kích thước 8x10" 2,550,000,000 3.477.273.000 3701 1.785.000.000 24658
13 PP2300402424 - Que thử đường huyết 204,072,000 278.280.000 3822 142.851.000 3946
14 PP2300402425 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ từ 2,5-5kg 24,000,000 32.728.000 3005 16.800.000 1
15 PP2300402426 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ từ 46-60kg 50,000,000 68.182.000 3005 35.000.000 1
16 PP2300402427 - Áo làm lạnh điều trị hạ thân nhiệt dùng cho trẻ sơ sinh 439,000,000 598.637.000 9033 307.300.000 17
17 PP2300402428 - Cảm biến Oxy cho máy thở Acutronic 76,230,000 103.950.000 9018 53.361.000 4
18 PP2300402429 - Cảm biến lưu lượng thở ra cho máy thở E360 158,400,000 216.000.000 9026 110.880.000 16
19 PP2300402430 - Bộ màng van thở ra cho máy thở 101,480,000 138.382.000 Vật tư tiêu hao y tế 71.036.000 15
20 PP2300402431 - Bóng nong thực quản các cỡ 170,300,000 232.228.000 9018 119.210.000 3
21 PP2300402432 - Lọng cắt Polyp 52,860,000 72.082.000 9018 37.002.000 5
22 PP2300402433 - Kìm gắp dị vật, ngàm răng chuột và cá sấu 56,200,000 76.637.000 9018 39.340.000 1
23 PP2300402434 - Kìm gắp dị vật, ngàm răng chuột 51,000,000 69.546.000 9018 35.700.000 1
24 PP2300402435 - Ngáng miệng nội soi có quai 2,250,000 3.069.000 9018 1.575.000 9
25 PP2300402436 - Ngáng miệng nội soi dùng cho trẻ lớn 11,000,000 15.000.000 3926 7.700.000 9
26 PP2300402437 - Kìm sinh thiết dạ dày 165,000,000 225.000.000 9018 115.500.000 50
27 PP2300402438 - Dây dẫn đường mật tụy 94,050,000 128.250.000 9018 65.835.000 2
28 PP2300402439 - Van khí nước 62,600,000 85.364.000 8481 43.820.000 4
29 PP2300402440 - Bình nước chuyên dụng cho máy nội soi 11,100,000 15.137.000 3926 7.770.000 1
30 PP2300402441 - Tay bơm áp lực 3,220,000 4.391.000 3926 2.254.000 1
31 PP2300402442 - Bóng kéo sỏi 3 kênh 18,840,000 25.691.000 9018 13.188.000 1
32 PP2300402443 - Dao cắt cơ vòng, loại V 12,560,000 17.128.000 9018 8.792.000 1
33 PP2300402444 - Cathetermật tụy 4,600,000 6.273.000 9018 3.220.000 1
34 PP2300402445 - Chổi rửa cho kênh ống nội soi 49,000,000 66.819.000 9603 34.300.000 5
35 PP2300402446 - Fillter lọc khuẩn và làm ấm khí thở 120,900,000 164.864.000 9018 84.630.000 1020
36 PP2300402447 - Bóng test cho máy thở 181,125,000 246.989.000 9033 126.788.000 19
37 PP2300402448 - Bóng bóp cấp cứu bao gồm mask thở các cỡ 507,360,000 691.855.000 Vật tư tiêu hao y tế 355.152.000 27
38 PP2300402449 - Bình hút dịch, dung tích 2000ml 64,800,000 88.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 45.360.000 9
39 PP2300402450 - Bộ lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 192,500,000 262.500.000 9018 134.750.000 576
40 PP2300402451 - Bộ van chia 24 cổng cho máy pha chế tự động dung dịch TPN 444,000,000 605.455.000 3926 310.800.000 20
41 PP2300402452 - Dây dẫn dịch cỡ lớn cho máy pha chế tự động dung dịch TPN 97,500,000 132.955.000 3926 68.250.000 83
42 PP2300402453 - Dây dẫn dịch cỡ nhỏ cho máy pha chế tự động dung dịch TPN 97,500,000 132.955.000 3926 68.250.000 83
Ống soi 70 độ, đường kính 4mm
Mã phần lô PP2300402412
Giá từng phần lô 330,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.682.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Ống soi 30 độ, đường kính 3mm
Mã phần lô PP2300402413
Giá từng phần lô 330,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.682.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Mũi khoan sọ não tự dừng các cỡ
Mã phần lô PP2300402414
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Tay dao điện
Mã phần lô PP2300402415
Giá từng phần lô 485,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bản cực trung tính dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300402416
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Dây cáp nối tấm bản cực trung tính
Mã phần lô PP2300402417
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Canuyn Mayo các cỡ
Mã phần lô PP2300402418
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Kẹp lưỡng cực cong loại chống dính các cỡ
Mã phần lô PP2300402419
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Cảm biến oxy dùng cho máy gây mê kèm thở CS2
Mã phần lô PP2300402420
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.432.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Cảm biến lưu lượng khí dùng cho máy gây mê CS2
Mã phần lô PP2300402421
Giá từng phần lô 125,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9026
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bẫy nước cho bộ đo EtCO2 cho máy gây mê Datex ohmeda
Mã phần lô PP2300402422
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Phim X-Quang loại in nhiệt, kích thước 8x10"
Mã phần lô PP2300402423
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300402424
Giá từng phần lô 204,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3946
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ từ 2,5-5kg
Mã phần lô PP2300402425
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ từ 46-60kg
Mã phần lô PP2300402426
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Áo làm lạnh điều trị hạ thân nhiệt dùng cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300402427
Giá từng phần lô 439,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Cảm biến Oxy cho máy thở Acutronic
Mã phần lô PP2300402428
Giá từng phần lô 76,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Cảm biến lưu lượng thở ra cho máy thở E360
Mã phần lô PP2300402429
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9026
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ màng van thở ra cho máy thở
Mã phần lô PP2300402430
Giá từng phần lô 101,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.382.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bóng nong thực quản các cỡ
Mã phần lô PP2300402431
Giá từng phần lô 170,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Lọng cắt Polyp
Mã phần lô PP2300402432
Giá từng phần lô 52,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.082.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Kìm gắp dị vật, ngàm răng chuột và cá sấu
Mã phần lô PP2300402433
Giá từng phần lô 56,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Kìm gắp dị vật, ngàm răng chuột
Mã phần lô PP2300402434
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Ngáng miệng nội soi có quai
Mã phần lô PP2300402435
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.069.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Ngáng miệng nội soi dùng cho trẻ lớn
Mã phần lô PP2300402436
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300402437
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Dây dẫn đường mật tụy
Mã phần lô PP2300402438
Giá từng phần lô 94,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Van khí nước
Mã phần lô PP2300402439
Giá từng phần lô 62,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.364.000
Mã hàng hóa (HS) 8481
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bình nước chuyên dụng cho máy nội soi
Mã phần lô PP2300402440
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.137.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Tay bơm áp lực
Mã phần lô PP2300402441
Giá từng phần lô 3,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.391.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bóng kéo sỏi 3 kênh
Mã phần lô PP2300402442
Giá từng phần lô 18,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.691.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Dao cắt cơ vòng, loại V
Mã phần lô PP2300402443
Giá từng phần lô 12,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.128.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Cathetermật tụy
Mã phần lô PP2300402444
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chổi rửa cho kênh ống nội soi
Mã phần lô PP2300402445
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9603
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Fillter lọc khuẩn và làm ấm khí thở
Mã phần lô PP2300402446
Giá từng phần lô 120,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1020
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bóng test cho máy thở
Mã phần lô PP2300402447
Giá từng phần lô 181,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.989.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bóng bóp cấp cứu bao gồm mask thở các cỡ
Mã phần lô PP2300402448
Giá từng phần lô 507,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.855.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bình hút dịch, dung tích 2000ml
Mã phần lô PP2300402449
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300402450
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ van chia 24 cổng cho máy pha chế tự động dung dịch TPN
Mã phần lô PP2300402451
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Dây dẫn dịch cỡ lớn cho máy pha chế tự động dung dịch TPN
Mã phần lô PP2300402452
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Dây dẫn dịch cỡ nhỏ cho máy pha chế tự động dung dịch TPN
Mã phần lô PP2300402453
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->