Gói thầu: Gói 4: Cung cấp vật tư phẫu thuật, KSNK và X-quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300111301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Tên gói thầu | Gói 4: Cung cấp vật tư phẫu thuật, KSNK và X-quang |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300074985 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu Nghị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 10,492,869,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104.928.708 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 2 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 2 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300180062 - Chỉ không tiêu prolene 5/0 kim 13 | 3,792,000 | 5.688.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.654.400 | |
| 2 | PP2300180063 - Chỉ không tiêu 2/0 (P.T mạch máu) | 7,182,000 | 10.773.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 5.027.400 | |
| 3 | PP2300180064 - Chỉ không tiêu 3/0 (P.T mạch máu) | 13,176,000 | 19.764.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 9.223.200 | |
| 4 | PP2300180065 - Chỉ không tiêu 4/0 (P.T mạch máu) | 15,288,000 | 22.932.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 10.701.600 | |
| 5 | PP2300180066 - Chỉ tiêu nhanh (4/0) | 6,276,000 | 9.414.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 4.393.200 | |
| 6 | PP2300180067 - Chỉ tiêu nhanh (3/0) | 6,276,000 | 9.414.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 4.393.200 | |
| 7 | PP2300180068 - Chỉ tiêu tổng hợp (5/0) | 3,247,200 | 4.870.800 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.273.040 | |
| 8 | PP2300180069 - Chỉ tiêu tổng hợp (4/0) | 61,776,000 | 92.664.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 43.243.200 | |
| 9 | PP2300180070 - Chỉ tiêu tổng hợp (3/0) | 182,001,600 | 273.002.400 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 127.401.120 | |
| 10 | PP2300180071 - Chỉ tiêu tổng hợp (2/0) | 42,984,000 | 64.476.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 30.088.800 | |
| 11 | PP2300180072 - Chỉ tiêu tổng hợp số 1 | 52,800,000 | 79.200.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 36.960.000 | |
| 12 | PP2300180073 - Chỉ tiêu tổng hợp số 2 | 121,440,000 | 182.160.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 85.008.000 | |
| 13 | PP2300180074 - Chỉ 4/0 (PT tiêu hóa ) kim tròn | 9,486,000 | 14.229.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 6.640.200 | |
| 14 | PP2300180075 - Chỉ Catgut số 0 | 1,890,000 | 2.835.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.323.000 | |
| 15 | PP2300180076 - Chỉ Catgut 1/0 | 2,116,800 | 3.175.200 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.481.760 | |
| 16 | PP2300180077 - Chỉ Catgut 2/0 | 6,854,400 | 10.281.600 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 4.798.080 | |
| 17 | PP2300180078 - Chỉ không tiêu 10.0 | 15,348,000 | 23.022.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 10.743.600 | |
| 18 | PP2300180079 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 4/0 | 2,394,000 | 3.591.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.675.800 | |
| 19 | PP2300180080 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 5/0 | 2,394,000 | 3.591.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.675.800 | |
| 20 | PP2300180081 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn số 1 | 10,128,300 | 15.192.450 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 7.089.810 | |
| 21 | PP2300180082 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn 2/0 | 25,141,200 | 37.711.800 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 17.598.840 | |
| 22 | PP2300180083 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn 3/0 | 6,279,000 | 9.418.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 4.395.300 | |
| 23 | PP2300180084 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn 4/0 | 3,189,900 | 4.784.850 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.232.930 | |
| 24 | PP2300180085 - Chỉ polypropylene số 0 | 11,931,696 | 17.897.544 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 8.352.187,2 | |
| 25 | PP2300180086 - Chỉ polypropylene số 2/0 | 2,686,320 | 4.029.480 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.880.424 | |
| 26 | PP2300180087 - Chỉ polypropylene số 3/0 | 2,736,000 | 4.104.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.915.200 | |
| 27 | PP2300180088 - Chỉ polypropylene số 4/0 | 7,056,000 | 10.584.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 4.939.200 | |
| 28 | PP2300180089 - Chỉ polypropylene số 5/0 | 4,233,600 | 6.350.400 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.963.520 | |
| 29 | PP2300180090 - Chỉ polypropylene số 6/0 | 2,976,000 | 4.464.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.083.200 | |
| 30 | PP2300180091 - Chỉ polypropylene số 7/0 | 6,789,312 | 10.183.968 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 4.752.518,4 | |
| 31 | PP2300180092 - Chỉ không tiêu prolene 5/0 kim 16 | 3,150,000 | 4.725.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.205.000 | |
| 32 | PP2300180093 - Chỉ không tiêu prolene 6/0 kim 13 | 1,512,000 | 2.268.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.058.400 | |
| 33 | PP2300180094 - Chỉ không tiêu prolene 7/0 | 2,865,240 | 4.297.860 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.005.668 | |
| 34 | PP2300180095 - Chỉ tiêu tổng hợp số 0 | 15,120,000 | 22.680.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 10.584.000 | |
| 35 | PP2300180096 - Chỉ 3/0 (PT tiêu hóa) kim tròn | 10,080,000 | 15.120.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 7.056.000 | |
| 36 | PP2300180097 - Chỉ thép số 5 | 2,286,000 | 3.429.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.600.200 | |
| 37 | PP2300180098 - Chỉ lụa liền kim 2/0 | 43,200,000 | 64.800.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 30.240.000 | |
| 38 | PP2300180099 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 0 | 4,233,600 | 6.350.400 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.963.520 | |
| 39 | PP2300180100 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 2/0 | 8,550,360 | 12.825.540 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 5.985.252 | |
| 40 | PP2300180101 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 3/0 | 11,765,880 | 17.648.820 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 8.236.116 | |
| 41 | PP2300180102 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn số 0 | 7,549,500 | 11.324.250 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 5.284.650 | |
| 42 | PP2300180103 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn số 2 | 15,901,200 | 23.851.800 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 11.130.840 | |
| 43 | PP2300180104 - Chỉ lanh | 11,120,000 | 16.680.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 7.784.000 | |
| 44 | PP2300180105 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 5/0 một kim đầu tròn | 9,328,000 | 13.992.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 6.529.600 | |
| 45 | PP2300180106 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 6/0 hai kim tròn đầu cắt | 14,820,400 | 22.230.600 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 10.374.280 | |
| 46 | PP2300180107 - Chỉ tơ tằm không tiêu 2/0, không kim | 7,902,000 | 11.853.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 5.531.400 | |
| 47 | PP2300180108 - Chỉ tơ tằm không tiêu 3/0, không kim | 7,902,000 | 11.853.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 5.531.400 | |
| 48 | PP2300180109 - Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 6/0 | 4,191,888 | 6.287.832 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.934.321,6 | |
| 49 | PP2300180110 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn 5/0 | 6,187,800 | 9.281.700 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 4.331.460 | |
| 50 | PP2300180111 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn 6/0 | 8,090,520 | 12.135.780 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 5.663.364 | |
| 51 | PP2300180112 - Chỉ có neo đối xứng số 1 | 23,189,820 | 34.784.730 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 16.232.874 | |
| 52 | PP2300180113 - Clip Polymerkẹp mạch máu các cỡ | 39,000,000 | 58.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 27.300.000 | |
| 53 | PP2300180114 - Clip titan kẹp mạch máu và các mô cỡ ML | 11,088,000 | 16.632.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 7.761.600 | |
| 54 | PP2300180115 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo (dùng trong trường hợp khó) | 465,000,000 | 697.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 325.500.000 | |
| 55 | PP2300180116 - Bộ máy cắt nối nội soi, ghim khâu máy nội soi, gồm có: | 2,031,600,000 | 3.047.400.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.422.120.000 | |
| 56 | PP2300180117 - Bộ máy cắt nối tự động thẳng và ghim khâu máy chiều dài 80mm, gồm có: | 75,950,000 | 113.925.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 53.165.000 | |
| 57 | PP2300180118 - Bộ máy cắt nối tự động thẳng và ghim khâu máy chiều dài 60mm, gồm có: | 75,950,000 | 113.925.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 53.165.000 | |
| 58 | PP2300180119 - Bộ máy cắt nối tự động thẳng và ghim khâu máy 3 hàng ghim mỗi bên, gồm có: | 540,000,000 | 810.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 378.000.000 | |
| 59 | PP2300180120 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tròn các cỡ | 273,000,000 | 409.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 191.100.000 | |
| 60 | PP2300180121 - Kìm tháo ghim | 2,640,000 | 3.960.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.848.000 | |
| 61 | PP2300180122 - Ghim khâu da | 39,600,000 | 59.400.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 27.720.000 | |
| 62 | PP2300180123 - Dụng cụ để cố định lưới thoát vị, ghim không tiêu (thành bụng, bẹn,...) dùng trong phẫu thuật nội soi | 354,000,000 | 531.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 247.800.000 | |
| 63 | PP2300180124 - Bộ stent niệu quản dùng trong trường hợp đặc biệt, bao gồm: | 48,607,110 | 72.910.665 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 34.024.977 | |
| 64 | PP2300180125 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 6x11cm,chất liệu Polypropylene | 27,300,000 | 40.950.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 19.110.000 | |
| 65 | PP2300180126 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 15x10cm, chất liệu Polypropylene | 18,000,000 | 27.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 12.600.000 | |
| 66 | PP2300180127 - Đoạn mạch nhân tạo PE chữ Y dài 40cm, ĐK (8x16mm); (9x18mm); (10x20mm) | 31,677,000 | 47.515.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 22.173.900 | |
| 67 | PP2300180128 - Rọ lấy sỏi đường mật qua nội soi | 17,850,000 | 26.775.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 12.495.000 | |
| 68 | PP2300180129 - Kim cầm máu dùng cho dạ dày | 1,960,000 | 2.940.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.372.000 | |
| 69 | PP2300180130 - Kim cầm máu dùng cho đại tràng | 3,920,000 | 5.880.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.744.000 | |
| 70 | PP2300180131 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 39,312,000 | 58.968.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 27.518.400 | |
| 71 | PP2300180132 - Kẹp clip cầm máu nội soi bao gồm cả cán và clip dùng 1 lần | 125,700,000 | 188.550.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 87.990.000 | |
| 72 | PP2300180133 - Bóng lấy sỏi đường mật | 88,500,000 | 132.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 61.950.000 | |
| 73 | PP2300180134 - Bóng nong đường mật qua nội soi các cỡ | 91,500,000 | 137.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 64.050.000 | |
| 74 | PP2300180135 - Stent thực quản kim loại các cỡ | 38,000,000 | 57.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 26.600.000 | |
| 75 | PP2300180136 - Stent đường mật kim loại qua nội soi các cỡ | 95,000,000 | 142.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 66.500.000 | |
| 76 | PP2300180137 - Stent đường mật Plastic, loại thẳng qua nội soi các cỡ | 8,400,000 | 12.600.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 5.880.000 | |
| 77 | PP2300180138 - Thòng lọng cắt polyp đường tiêu hóa | 11,000,000 | 16.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 7.700.000 | |
| 78 | PP2300180139 - Rọ lấy dị vật đường tiêu hóa | 14,000,000 | 21.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 9.800.000 | |
| 79 | PP2300180140 - Bộ giá đẩy Stent đường mật | 12,580,000 | 18.870.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 8.806.000 | |
| 80 | PP2300180141 - Kìm sinh thiết dạ dày, loại dùng 1 lần | 12,000,000 | 18.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 8.400.000 | |
| 81 | PP2300180142 - Kìm sinh thiết đại tràng, loại dùng 1 lần | 3,000,000 | 4.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.100.000 | |
| 82 | PP2300180143 - Kìm sinh thiết nóng | 19,800,000 | 29.700.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 13.860.000 | |
| 83 | PP2300180144 - Dao cắt cơ vòng oddi | 100,980,000 | 151.470.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 70.686.000 | |
| 84 | PP2300180145 - Dao kim | 25,000,000 | 37.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 17.500.000 | |
| 85 | PP2300180146 - Chổi rửa kênh sinh thiết | 17,600,000 | 26.400.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 12.320.000 | |
| 86 | PP2300180147 - Tay dao mổ điện sử dụng nhiều lần, dây silicon dài 4,6m | 96,000,000 | 144.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 67.200.000 | |
| 87 | PP2300180148 - Tay dao điện dùng 1 lần dùng cho dao điện cao tần (loại 3 chân) | 29,600,000 | 44.400.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 20.720.000 | |
| 88 | PP2300180149 - Tay dao hàn mạch mổ mở, hàm thon, | 146,700,000 | 220.050.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 102.690.000 | |
| 89 | PP2300180150 - Tay dao hàn mạch mổ mở đầu cong | 630,000,000 | 945.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 441.000.000 | |
| 90 | PP2300180151 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi | 252,000,000 | 378.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 176.400.000 | |
| 91 | PP2300180152 - Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân | 36,600,000 | 54.900.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 25.620.000 | |
| 92 | PP2300180153 - Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần | 46,275,000 | 69.412.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 32.392.500 | |
| 93 | PP2300180154 - Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần, chiều dài dây 4,5m | 47,000,000 | 70.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 32.900.000 | |
| 94 | PP2300180155 - Lưỡi dao mổ các số | 5,700,000 | 8.550.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 3.990.000 | |
| 95 | PP2300180156 - Tấm điện cực trung tính sử dụng một lần, | 112,000,000 | 168.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 78.400.000 | |
| 96 | PP2300180157 - Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần | 37,050,000 | 55.575.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 25.935.000 | |
| 97 | PP2300180158 - Miếng cầm máu mũi merocel 8cm | 4,200,000 | 6.300.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.940.000 | |
| 98 | PP2300180159 - Miếng cầm máu Surgicel | 90,000,000 | 135.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 63.000.000 | |
| 99 | PP2300180160 - Miếng cầm máu dạng tampon Spongostan | 3,800,000 | 5.700.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.660.000 | |
| 100 | PP2300180161 - Keo sinh học cầm máu | 87,000,000 | 130.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 60.900.000 | |
| 101 | PP2300180162 - Bơm truyền dịch tự động không có PCA (dùng một lần) | 348,000,000 | 522.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 243.600.000 | |
| 102 | PP2300180163 - Bộ truyền dịch tự động PIAB | 220,500,000 | 330.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 154.350.000 | |
| 103 | PP2300180164 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 150,960,000 | 226.440.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 105.672.000 | |
| 104 | PP2300180165 - Phim cộng hưởng từ cỡ 35cmx43cm | 158,112,000 | 237.168.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 110.678.400 | |
| 105 | PP2300180166 - Phim X quang 20cmx25cm dùng cho máy in AGFA | 21,000,000 | 31.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 14.700.000 | |
| 106 | PP2300180167 - Phim X quang 25cmx30cm, dùng cho máy in AGFA | 29,400,000 | 44.100.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 20.580.000 | |
| 107 | PP2300180168 - Phim X quang 35cmx43cm, dùng cho máy in AGFA | 665,600,000 | 998.400.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 465.920.000 | |
| 108 | PP2300180169 - Túi ép phồng bọc d/c nhiệt độ cao KT 30cmx100m | 10,634,720 | 15.952.080 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 7.444.304 | |
| 109 | PP2300180170 - Túi ép phồng bọc d/c nhiệt độ cao KT 25cmx100m | 8,890,560 | 13.335.840 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 6.223.392 | |
| 110 | PP2300180171 - Túi ép phồng bọc d/c nhiệt độ cao KT 20cmx100m | 7,254,450 | 10.881.675 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 5.078.115 | |
| 111 | PP2300180172 - Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ cao KT 30cmx200m | 7,380,000 | 11.070.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 5.166.000 | |
| 112 | PP2300180173 - Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ cao KT 25cmx200m | 7,418,250 | 11.127.375 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 5.192.775 | |
| 113 | PP2300180174 - Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ cao KT 20cmx200m | 8,127,000 | 12.190.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 5.688.900 | |
| 114 | PP2300180175 - Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ cao KT 15cmx200m | 6,237,000 | 9.355.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 4.365.900 | |
| 115 | PP2300180176 - Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ cao KT 10cmx200m | 1,811,250 | 2.716.875 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.267.875 | |
| 116 | PP2300180177 - Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ thấp KT 25cmx70m | 44,700,000 | 67.050.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 31.290.000 | |
| 117 | PP2300180178 - Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ thấp KT 20cmx70m | 38,040,000 | 57.060.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 26.628.000 | |
| 118 | PP2300180179 - Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ thấp KT 15cmx70m | 22,500,000 | 33.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 15.750.000 | |
| 119 | PP2300180180 - Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ thấp KT 10cmx70m | 29,662,500 | 44.493.750 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 20.763.750 | |
| 120 | PP2300180181 - Băng chỉ thị hấp ướt 1,8cm x 50m | 6,435,000 | 9.652.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 4.504.500 | |
| 121 | PP2300180182 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 1000ml | 69,300,000 | 103.950.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 48.510.000 | |
| 122 | PP2300180183 - Dung dịch rửa tay thường quy | 84,480,000 | 126.720.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 59.136.000 | |
| 123 | PP2300180184 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẫu thuật 500ml Chlorhexidin Gluconate 4% | 22,050,000 | 33.075.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 15.435.000 | |
| 124 | PP2300180185 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh có chất tạo gel | 49,140,000 | 73.710.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 34.398.000 | |
| 125 | PP2300180186 - Dung dịch tẩy rửa và khử trùng các bề mặt chai 750ml | 13,489,920 | 20.234.880 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 9.442.944 | |
| 126 | PP2300180187 - Dung dịch tẩy rửa và khử trùng các bề mặt | 62,640,000 | 93.960.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 43.848.000 | |
| 127 | PP2300180188 - Hoá chất ngâm rửa khử khuẩn mulltienzym | 419,328,000 | 628.992.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 293.529.600 | |
| 128 | PP2300180189 - Hoá chất khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ không chịu nhiệt | 102,816,000 | 154.224.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 71.971.200 | |
| 129 | PP2300180190 - Dung dịch phun sương khử trùng các bề mặt | 88,704,000 | 133.056.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 62.092.800 | |
| 130 | PP2300180191 - Test hóa học class 4 | 5,000,000 | 7.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 3.500.000 | |
| 131 | PP2300180192 - Test hóa học dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma | 1,408,000 | 2.112.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 985.600 | |
| 132 | PP2300180193 - Hóa chất H2O2 cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Tuttnauer | 281,778,750 | 422.668.125 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 197.245.125 | |
| 133 | PP2300180194 - Test sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp, thời gian ủ 24h | 12,100,000 | 18.150.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 8.470.000 | |
| 134 | PP2300180195 - Hóa chất rửa khử khuẩn chứa enzym dùng cho máy rửa khử khuẩn | 18,144,000 | 27.216.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 12.700.800 | |
| 135 | PP2300180196 - Viên nén khử khuẩn | 22,500,000 | 33.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 15.750.000 | |
| 136 | PP2300180197 - Cloramin B | 3,984,750 | 5.977.125 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.789.325 | |
| 137 | PP2300180198 - Gia ven nồng độ 10% | 73,689,000 | 110.533.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 51.582.300 | |
| 138 | PP2300180199 - Túi đóng thuốc sắc | 127,400,000 | 191.100.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 89.180.000 |
Chỉ không tiêu prolene 5/0 kim 13 |
|
| Mã phần lô | PP2300180062 |
| Giá từng phần lô | 3,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.654.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu 2/0 (P.T mạch máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300180063 |
| Giá từng phần lô | 7,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.027.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu 3/0 (P.T mạch máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300180064 |
| Giá từng phần lô | 13,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.223.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu 4/0 (P.T mạch máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300180065 |
| Giá từng phần lô | 15,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.701.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu nhanh (4/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300180066 |
| Giá từng phần lô | 6,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.393.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu nhanh (3/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300180067 |
| Giá từng phần lô | 6,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.393.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp (5/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300180068 |
| Giá từng phần lô | 3,247,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.870.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.273.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp (4/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300180069 |
| Giá từng phần lô | 61,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.243.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp (3/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300180070 |
| Giá từng phần lô | 182,001,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.002.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.401.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp (2/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300180071 |
| Giá từng phần lô | 42,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.088.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300180072 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300180073 |
| Giá từng phần lô | 121,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ 4/0 (PT tiêu hóa ) kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300180074 |
| Giá từng phần lô | 9,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.640.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ Catgut số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180075 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ Catgut 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180076 |
| Giá từng phần lô | 2,116,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.175.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.481.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ Catgut 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180077 |
| Giá từng phần lô | 6,854,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.281.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.798.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu 10.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180078 |
| Giá từng phần lô | 15,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.022.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.743.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180079 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180080 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300180081 |
| Giá từng phần lô | 10,128,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.192.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.089.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180082 |
| Giá từng phần lô | 25,141,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.711.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.598.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180083 |
| Giá từng phần lô | 6,279,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.418.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.395.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180084 |
| Giá từng phần lô | 3,189,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.784.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.232.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ polypropylene số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180085 |
| Giá từng phần lô | 11,931,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.897.544 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.352.187,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180086 |
| Giá từng phần lô | 2,686,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.029.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.880.424 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ polypropylene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180087 |
| Giá từng phần lô | 2,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.915.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180088 |
| Giá từng phần lô | 7,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.939.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180089 |
| Giá từng phần lô | 4,233,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.350.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.963.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180090 |
| Giá từng phần lô | 2,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.083.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ polypropylene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180091 |
| Giá từng phần lô | 6,789,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.183.968 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.752.518,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu prolene 5/0 kim 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300180092 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu prolene 6/0 kim 13 |
|
| Mã phần lô | PP2300180093 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu prolene 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180094 |
| Giá từng phần lô | 2,865,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.297.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.005.668 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180095 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ 3/0 (PT tiêu hóa) kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300180096 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ thép số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300180097 |
| Giá từng phần lô | 2,286,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ lụa liền kim 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180098 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180099 |
| Giá từng phần lô | 4,233,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.350.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.963.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180100 |
| Giá từng phần lô | 8,550,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180101 |
| Giá từng phần lô | 11,765,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.648.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.236.116 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180102 |
| Giá từng phần lô | 7,549,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.324.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.284.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300180103 |
| Giá từng phần lô | 15,901,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.851.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ lanh |
|
| Mã phần lô | PP2300180104 |
| Giá từng phần lô | 11,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tan chậm polydioxanone số 5/0 một kim đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300180105 |
| Giá từng phần lô | 9,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.529.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tan chậm polydioxanone số 6/0 hai kim tròn đầu cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300180106 |
| Giá từng phần lô | 14,820,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.230.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.374.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tơ tằm không tiêu 2/0, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300180107 |
| Giá từng phần lô | 7,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.853.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.531.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tơ tằm không tiêu 3/0, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300180108 |
| Giá từng phần lô | 7,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.853.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.531.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ không tiêu đơn sợi kim tam giác 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180109 |
| Giá từng phần lô | 4,191,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.287.832 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.934.321,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180110 |
| Giá từng phần lô | 6,187,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.281.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.331.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kim tròn 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300180111 |
| Giá từng phần lô | 8,090,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.135.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.663.364 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ có neo đối xứng số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300180112 |
| Giá từng phần lô | 23,189,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.784.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.232.874 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Clip Polymerkẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300180113 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Clip titan kẹp mạch máu và các mô cỡ ML |
|
| Mã phần lô | PP2300180114 |
| Giá từng phần lô | 11,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.761.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo (dùng trong trường hợp khó) |
|
| Mã phần lô | PP2300180115 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy cắt nối nội soi, ghim khâu máy nội soi, gồm có: |
|
| Mã phần lô | PP2300180116 |
| Giá từng phần lô | 2,031,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.047.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy cắt nối tự động thẳng và ghim khâu máy chiều dài 80mm, gồm có: |
|
| Mã phần lô | PP2300180117 |
| Giá từng phần lô | 75,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy cắt nối tự động thẳng và ghim khâu máy chiều dài 60mm, gồm có: |
|
| Mã phần lô | PP2300180118 |
| Giá từng phần lô | 75,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy cắt nối tự động thẳng và ghim khâu máy 3 hàng ghim mỗi bên, gồm có: |
|
| Mã phần lô | PP2300180119 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300180120 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm tháo ghim |
|
| Mã phần lô | PP2300180121 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ghim khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2300180122 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ để cố định lưới thoát vị, ghim không tiêu (thành bụng, bẹn,...) dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300180123 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ stent niệu quản dùng trong trường hợp đặc biệt, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300180124 |
| Giá từng phần lô | 48,607,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.910.665 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.024.977 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mảnh ghép thoát vị bẹn 6x11cm,chất liệu Polypropylene |
|
| Mã phần lô | PP2300180125 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mảnh ghép thoát vị bẹn 15x10cm, chất liệu Polypropylene |
|
| Mã phần lô | PP2300180126 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đoạn mạch nhân tạo PE chữ Y dài 40cm, ĐK (8x16mm); (9x18mm); (10x20mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300180127 |
| Giá từng phần lô | 31,677,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.515.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.173.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Rọ lấy sỏi đường mật qua nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300180128 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim cầm máu dùng cho dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300180129 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim cầm máu dùng cho đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300180130 |
| Giá từng phần lô | 3,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300180131 |
| Giá từng phần lô | 39,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.518.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kẹp clip cầm máu nội soi bao gồm cả cán và clip dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300180132 |
| Giá từng phần lô | 125,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng lấy sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300180133 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong đường mật qua nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300180134 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent thực quản kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300180135 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent đường mật kim loại qua nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300180136 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent đường mật Plastic, loại thẳng qua nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300180137 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Thòng lọng cắt polyp đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300180138 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Rọ lấy dị vật đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300180139 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ giá đẩy Stent đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300180140 |
| Giá từng phần lô | 12,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm sinh thiết dạ dày, loại dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300180141 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm sinh thiết đại tràng, loại dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300180142 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm sinh thiết nóng |
|
| Mã phần lô | PP2300180143 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dao cắt cơ vòng oddi |
|
| Mã phần lô | PP2300180144 |
| Giá từng phần lô | 100,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dao kim |
|
| Mã phần lô | PP2300180145 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chổi rửa kênh sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300180146 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao mổ điện sử dụng nhiều lần, dây silicon dài 4,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300180147 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao điện dùng 1 lần dùng cho dao điện cao tần (loại 3 chân) |
|
| Mã phần lô | PP2300180148 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao hàn mạch mổ mở, hàm thon, |
|
| Mã phần lô | PP2300180149 |
| Giá từng phần lô | 146,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao hàn mạch mổ mở đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2300180150 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300180151 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân |
|
| Mã phần lô | PP2300180152 |
| Giá từng phần lô | 36,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300180153 |
| Giá từng phần lô | 46,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần, chiều dài dây 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300180154 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300180155 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tấm điện cực trung tính sử dụng một lần, |
|
| Mã phần lô | PP2300180156 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300180157 |
| Giá từng phần lô | 37,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng cầm máu mũi merocel 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300180158 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng cầm máu Surgicel |
|
| Mã phần lô | PP2300180159 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng cầm máu dạng tampon Spongostan |
|
| Mã phần lô | PP2300180160 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Keo sinh học cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300180161 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm truyền dịch tự động không có PCA (dùng một lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300180162 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ truyền dịch tự động PIAB |
|
| Mã phần lô | PP2300180163 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300180164 |
| Giá từng phần lô | 150,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Phim cộng hưởng từ cỡ 35cmx43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300180165 |
| Giá từng phần lô | 158,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.678.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Phim X quang 20cmx25cm dùng cho máy in AGFA |
|
| Mã phần lô | PP2300180166 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Phim X quang 25cmx30cm, dùng cho máy in AGFA |
|
| Mã phần lô | PP2300180167 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Phim X quang 35cmx43cm, dùng cho máy in AGFA |
|
| Mã phần lô | PP2300180168 |
| Giá từng phần lô | 665,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 998.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi ép phồng bọc d/c nhiệt độ cao KT 30cmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300180169 |
| Giá từng phần lô | 10,634,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.952.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.444.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi ép phồng bọc d/c nhiệt độ cao KT 25cmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300180170 |
| Giá từng phần lô | 8,890,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.335.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.223.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi ép phồng bọc d/c nhiệt độ cao KT 20cmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300180171 |
| Giá từng phần lô | 7,254,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.881.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.078.115 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ cao KT 30cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300180172 |
| Giá từng phần lô | 7,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ cao KT 25cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300180173 |
| Giá từng phần lô | 7,418,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.127.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.192.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ cao KT 20cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300180174 |
| Giá từng phần lô | 8,127,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.190.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.688.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ cao KT 15cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300180175 |
| Giá từng phần lô | 6,237,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.355.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.365.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ cao KT 10cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300180176 |
| Giá từng phần lô | 1,811,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.716.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.267.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ thấp KT 25cmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300180177 |
| Giá từng phần lô | 44,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ thấp KT 20cmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300180178 |
| Giá từng phần lô | 38,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ thấp KT 15cmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300180179 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi ép bọc dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ thấp KT 10cmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300180180 |
| Giá từng phần lô | 29,662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.493.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.763.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng chỉ thị hấp ướt 1,8cm x 50m |
|
| Mã phần lô | PP2300180181 |
| Giá từng phần lô | 6,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.652.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.504.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300180182 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dung dịch rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300180183 |
| Giá từng phần lô | 84,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẫu thuật 500ml Chlorhexidin Gluconate 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300180184 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh có chất tạo gel |
|
| Mã phần lô | PP2300180185 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng các bề mặt chai 750ml |
|
| Mã phần lô | PP2300180186 |
| Giá từng phần lô | 13,489,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.234.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.442.944 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng các bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300180187 |
| Giá từng phần lô | 62,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Hoá chất ngâm rửa khử khuẩn mulltienzym |
|
| Mã phần lô | PP2300180188 |
| Giá từng phần lô | 419,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.529.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Hoá chất khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ không chịu nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300180189 |
| Giá từng phần lô | 102,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.971.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dung dịch phun sương khử trùng các bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300180190 |
| Giá từng phần lô | 88,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.092.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Test hóa học class 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300180191 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Test hóa học dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300180192 |
| Giá từng phần lô | 1,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 985.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Hóa chất H2O2 cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Tuttnauer |
|
| Mã phần lô | PP2300180193 |
| Giá từng phần lô | 281,778,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.668.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.245.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Test sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp, thời gian ủ 24h |
|
| Mã phần lô | PP2300180194 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Hóa chất rửa khử khuẩn chứa enzym dùng cho máy rửa khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300180195 |
| Giá từng phần lô | 18,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.700.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Viên nén khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300180196 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2300180197 |
| Giá từng phần lô | 3,984,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.977.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.789.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gia ven nồng độ 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300180198 |
| Giá từng phần lô | 73,689,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.533.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.582.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi đóng thuốc sắc |
|
| Mã phần lô | PP2300180199 |
| Giá từng phần lô | 127,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi