Gói thầu: Gói 4. Cung cấp vật tư y tế dùng trong kĩ thuật cao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300392106-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 4. Cung cấp vật tư y tế dùng trong kĩ thuật cao
Số hiệu KHLCNT PL2300269303
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 39,839,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 398.397.800 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giao hàng và hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Dược, y hoặc chuyên ngành liên quan đến vật tư, trang thiết bị y tế từ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300613220 - Lô 1. Vật tư nẹp vít khóa bản hẹp, các cỡ, Titan, bao gồm: 574,350,000 861.525.000 9021xxxx 402.045.000 Theo phụ lục1 đính kèm
2 PP2300613221 - Lô 2. Vật tư nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ, Titan, bao gồm: 326,700,000 490.050.000 9021xxxx 228.690.000 Theo phụ lục1 đính kèm
3 PP2300613222 - Lô 3. Vật tư nẹp vít khóa bản rộng các cỡ, Titan, bao gồm: 870,750,000 1.306.125.000 9021xxxx 609.525.000 Theo phụ lục1 đính kèm
4 PP2300613223 - Lô 4. Vật tư nẹp vít khóa mắt xích, các cỡ, Titan, bao gồm: 437,400,000 656.100.000 9021xxxx 306.180.000 Theo phụ lục1 đính kèm
5 PP2300613224 - Lô 5. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, Titan, bao gồm: 453,300,000 679.950.000 9021xxxx 317.310.000 Theo phụ lục1 đính kèm
6 PP2300613225 - Lô 6. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, thép y tế, bao gồm: 863,250,000 1.294.875.000 9021xxxx 604.275.000 Theo phụ lục1 đính kèm
7 PP2300613226 - Lô 7. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, Titan, bao gồm: 572,475,000 858.712.500 9021xxxx 400.732.500 Theo phụ lục1 đính kèm
8 PP2300613227 - Lô 8. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt trong, ngoài, các cỡ, Titan, bao gồm: 1,387,125,000 2.080.687.500 9021xxxx 970.987.500 Theo phụ lục1 đính kèm
9 PP2300613228 - Lô 9. Vật tư nẹp vít khóa ốp mâm chày các cỡ, Titan, bao gồm: 1,049,100,000 1.573.650.000 9021xxxx 734.370.000 Theo phụ lục1 đính kèm
10 PP2300613229 - Lô 10. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ, Titan, bao gồm: 500,400,000 750.600.000 9021xxxx 350.280.000 Theo phụ lục1 đính kèm
11 PP2300613230 - Lô 11. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương chày trong, đa trục, các cỡ, Titan, bao gồm: 458,100,000 687.150.000 9021xxxx 320.670.000 Theo phụ lục1 đính kèm
12 PP2300613231 - Lô 12. Vật tư nẹp vít khóa ốp mâm chày ngoài, các cỡ, Titan, bao gồm: 600,075,000 900.112.500 9021xxxx 420.052.500 Theo phụ lục1 đính kèm
13 PP2300613232 - Lô 13. Vật tư nẹp vít khóa ốp mâm chày trong, các cỡ, Titan, bao gồm: 414,450,000 621.675.000 9021xxxx 290.115.000 Theo phụ lục1 đính kèm
14 PP2300613233 - Lô 14. Vật tư nẹp vít khóa ốp mâm chày chữ T, các cỡ, Titan, bao gồm: 181,725,000 272.587.500 9021xxxx 127.207.500 Theo phụ lục1 đính kèm
15 PP2300613234 - Lô 15. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay (Nẹp khóa chữ Y), trái, phải , các cỡ, Titan, bao gồm: 263,325,000 394.987.500 9021xxxx 184.327.500 Theo phụ lục1 đính kèm
16 PP2300613235 - Lô 16. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ, Titan, bao gồm: 655,875,000 983.812.500 9021xxxx 459.112.500 Theo phụ lục1 đính kèm
17 PP2300613236 - Lô 17. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, titan, loại 35ᵒ /25ᵒ, bao gồm: 201,825,000 302.737.500 9021xxxx 141.277.500 Theo phụ lục1 đính kèm
18 PP2300613237 - Lô 18. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, titan, loại 39ᵒ /29ᵒ, bao gồm: 22,642,500 33.963.750 9021xxxx 15.849.750 Theo phụ lục1 đính kèm
19 PP2300613238 - Lô 19. Vật tư nẹp vít mini chữ T, các loại, các cỡ, Titan, bao gồm: 448,500,000 672.750.000 9021xxxx 313.950.000 Theo phụ lục1 đính kèm
20 PP2300613239 - Lô 20. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, Titan, bao gồm: 388,500,000 582.750.000 9021xxxx 271.950.000 Theo phụ lục1 đính kèm
21 PP2300613240 - Lô 21. Vật tư nẹp vít khóa móc xương đòn, trái, phải, các cỡ, Titan, bao gồm: 482,400,000 723.600.000 9021xxxx 337.680.000 Theo phụ lục1 đính kèm
22 PP2300613241 - Lô 22. Vật tư nẹp vít khóa xương đòn, các cỡ, Titan, bao gồm: 726,750,000 1.090.125.000 9021xxxx 508.725.000 Theo phụ lục1 đính kèm
23 PP2300613242 - Lô 23.Vật tư nẹp vít khóa móc xương đòn, trái, phải, các cỡ, Titan, chiều sâu móc 21mm, bao gồm: 166,950,000 250.425.000 9021xxxx 116.865.000 Theo phụ lục1 đính kèm
24 PP2300613243 - Lô 24. Vật tư nẹp vít khóa móc xương đòn, trái, phải, các cỡ, Titan, chiều sâu móc 18mm, bao gồm: 80,587,500 120.881.250 9021xxxx 56.411.250 Theo phụ lục1 đính kèm
25 PP2300613244 - Lô 25. Vật tư nẹp vít mini chữ L, các cỡ, Titan, bao gồm: 897,000,000 1.345.500.000 9021xxxx 627.900.000 Theo phụ lục1 đính kèm
26 PP2300613245 - Lô 26. Vật tư nẹp vít khóa xương mác các loại, các cỡ, Titan, bao gồm: 710,250,000 1.065.375.000 9021xxxx 497.175.000 Theo phụ lục1 đính kèm
27 PP2300613246 - Lô 27. Vật tư nẹp vít mini thẳng, các loại, các cỡ, Titan, bao gồm: 825,000,000 1.237.500.000 9021xxxx 577.500.000 Theo phụ lục1 đính kèm
28 PP2300613247 - Lô 28. Vật tư nẹp vít mini mu bàn tay, các cỡ, Titan, bao gồm: 1,107,000,000 1.660.500.000 9021xxxx 774.900.000 Theo phụ lục1 đính kèm
29 PP2300613248 - Lô 29. Vật tư nẹp vít khóa xương gót, đa trục, các cỡ, Titan, bao gồm: 135,375,000 203.062.500 9021xxxx 94.762.500 Theo phụ lục1 đính kèm
30 PP2300613249 - Lô 30. Vật tư nẹp vít cột sống lưng (bao gồm vít đa trục + vít đơn trục + ốc khóa trong + nẹp dọc) 1,865,000,000 2.797.500.000 9021xxxx 1.305.500.000 Theo phụ lục1 đính kèm
31 PP2300613250 - Lô 31. Vật tư phẫu thuật mổ mở cột sống lưng ngực 2,800,000,000 4.200.000.000 9021xxxx 1.960.000.000 Theo phụ lục1 đính kèm
32 PP2300613251 - Lô 32. Nội soi cột sống 1,249,500,000 1.874.250.000 9021xxxx 874.650.000 Theo phụ lục1 đính kèm
33 PP2300613252 - Lô 33. Nội Soi khớp gối khớp vai cố định bằng vít tự tiêu 5,674,700,000 8.512.050.000 9021xxxx 3.972.290.000 Theo phụ lục1 đính kèm
34 PP2300613253 - Lô 34. Đinh nội tủy Kết hợp xương 1,381,000,000 2.071.500.000 9021xxxx 966.700.000 Theo phụ lục1 đính kèm
35 PP2300613254 - Lô 35. Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 1,778,700,000 2.668.050.000 9018xxxx 1.245.090.000 Theo phụ lục1 đính kèm
36 PP2300613255 - Lô 36. Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 840,000,000 1.260.000.000 9018xxxx 588.000.000 Theo phụ lục1 đính kèm
37 PP2300613256 - Lô 37. Bóng nong mạch não loại 2 nòng 550,000,000 825.000.000 9018xxxx 385.000.000 Theo phụ lục1 đính kèm
38 PP2300613257 - Lô 38. Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi 1,420,000,000 2.130.000.000 9021xxxx 994.000.000 Theo phụ lục1 đính kèm
39 PP2300613258 - Lô 39. Bộ bơm xi măng không bóng 3,300,000,000 4.950.000.000 9018xxxx 2.310.000.000 Theo phụ lục1 đính kèm
40 PP2300613259 - Lô 40. Khung cố định Ngoài Chữ T 53,400,000 80.100.000 9021xxxx 37.380.000 Theo phụ lục1 đính kèm
41 PP2300613260 - Lô 41. Khung Cố Định Ngoài Qua Gối 61,800,000 92.700.000 9021xxxx 43.260.000 Theo phụ lục1 đính kèm
42 PP2300613261 - Lô 42. Khung Cố Định Ngoài (Cẳng Chân) 174,000,000 261.000.000 9021xxxx 121.800.000 Theo phụ lục1 đính kèm
43 PP2300613262 - Lô 43. Khung Cố Định Ngoài Gần Khớp 109,000,000 163.500.000 9021xxxx 76.300.000 Theo phụ lục1 đính kèm
44 PP2300613263 - Lô 44. Khung cố định Ngoài Ba Thanh 53,700,000 80.550.000 9021xxxx 37.590.000 Theo phụ lục1 đính kèm
45 PP2300613264 - Lô 45. Khung Cố Định Ngoài Khung Chậu 54,000,000 81.000.000 9021xxxx 37.800.000 Theo phụ lục1 đính kèm
46 PP2300613265 - Lô 46. Khung Cố Định Ngoài Tay 21,000,000 31.500.000 9021xxxx 14.700.000 Theo phụ lục1 đính kèm
47 PP2300613266 - Lô 47. Khung Cố Định Ngoài Đầu Dưới Xương Quay 37,800,000 56.700.000 9021xxxx 26.460.000 Theo phụ lục1 đính kèm
48 PP2300613267 - Lô 48.Khớp vai toàn phần không xi măng 665,000,000 997.500.000 9021xxxx 465.500.000 Theo phụ lục1 đính kèm
49 PP2300613268 - Lô 49.Bộ khớp vai bán phần có xi măng 1,950,000,000 2.925.000.000 9021xxxx 1.365.000.000 Theo phụ lục1 đính kèm
Lô 1. Vật tư nẹp vít khóa bản hẹp, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613220
Giá từng phần lô 574,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 2. Vật tư nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613221
Giá từng phần lô 326,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 3. Vật tư nẹp vít khóa bản rộng các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613222
Giá từng phần lô 870,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.306.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 4. Vật tư nẹp vít khóa mắt xích, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613223
Giá từng phần lô 437,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 5. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613224
Giá từng phần lô 453,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 6. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, thép y tế, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613225
Giá từng phần lô 863,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.294.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 7. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613226
Giá từng phần lô 572,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.712.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 8. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt trong, ngoài, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613227
Giá từng phần lô 1,387,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 9. Vật tư nẹp vít khóa ốp mâm chày các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613228
Giá từng phần lô 1,049,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.573.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 10. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613229
Giá từng phần lô 500,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 11. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương chày trong, đa trục, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613230
Giá từng phần lô 458,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 12. Vật tư nẹp vít khóa ốp mâm chày ngoài, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613231
Giá từng phần lô 600,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.112.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 13. Vật tư nẹp vít khóa ốp mâm chày trong, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613232
Giá từng phần lô 414,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 14. Vật tư nẹp vít khóa ốp mâm chày chữ T, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613233
Giá từng phần lô 181,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.587.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 15. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay (Nẹp khóa chữ Y), trái, phải , các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613234
Giá từng phần lô 263,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.987.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 16. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613235
Giá từng phần lô 655,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 17. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, titan, loại 35ᵒ /25ᵒ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613236
Giá từng phần lô 201,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.737.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 18. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, titan, loại 39ᵒ /29ᵒ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613237
Giá từng phần lô 22,642,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.963.750
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.849.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 19. Vật tư nẹp vít mini chữ T, các loại, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613238
Giá từng phần lô 448,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 20. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613239
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 21. Vật tư nẹp vít khóa móc xương đòn, trái, phải, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613240
Giá từng phần lô 482,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 22. Vật tư nẹp vít khóa xương đòn, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613241
Giá từng phần lô 726,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 23.Vật tư nẹp vít khóa móc xương đòn, trái, phải, các cỡ, Titan, chiều sâu móc 21mm, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613242
Giá từng phần lô 166,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 24. Vật tư nẹp vít khóa móc xương đòn, trái, phải, các cỡ, Titan, chiều sâu móc 18mm, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613243
Giá từng phần lô 80,587,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.881.250
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.411.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 25. Vật tư nẹp vít mini chữ L, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613244
Giá từng phần lô 897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 26. Vật tư nẹp vít khóa xương mác các loại, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613245
Giá từng phần lô 710,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 27. Vật tư nẹp vít mini thẳng, các loại, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613246
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 28. Vật tư nẹp vít mini mu bàn tay, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613247
Giá từng phần lô 1,107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 29. Vật tư nẹp vít khóa xương gót, đa trục, các cỡ, Titan, bao gồm:
Mã phần lô PP2300613248
Giá từng phần lô 135,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 30. Vật tư nẹp vít cột sống lưng (bao gồm vít đa trục + vít đơn trục + ốc khóa trong + nẹp dọc)
Mã phần lô PP2300613249
Giá từng phần lô 1,865,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.797.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 31. Vật tư phẫu thuật mổ mở cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2300613250
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 32. Nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300613251
Giá từng phần lô 1,249,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.874.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 33. Nội Soi khớp gối khớp vai cố định bằng vít tự tiêu
Mã phần lô PP2300613252
Giá từng phần lô 5,674,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.512.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.972.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 34. Đinh nội tủy Kết hợp xương
Mã phần lô PP2300613253
Giá từng phần lô 1,381,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 35. Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300613254
Giá từng phần lô 1,778,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.668.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.245.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 36. Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2300613255
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 37. Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2300613256
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 38. Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
Mã phần lô PP2300613257
Giá từng phần lô 1,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 39. Bộ bơm xi măng không bóng
Mã phần lô PP2300613258
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 40. Khung cố định Ngoài Chữ T
Mã phần lô PP2300613259
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 41. Khung Cố Định Ngoài Qua Gối
Mã phần lô PP2300613260
Giá từng phần lô 61,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 42. Khung Cố Định Ngoài (Cẳng Chân)
Mã phần lô PP2300613261
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 43. Khung Cố Định Ngoài Gần Khớp
Mã phần lô PP2300613262
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 44. Khung cố định Ngoài Ba Thanh
Mã phần lô PP2300613263
Giá từng phần lô 53,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 45. Khung Cố Định Ngoài Khung Chậu
Mã phần lô PP2300613264
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 46. Khung Cố Định Ngoài Tay
Mã phần lô PP2300613265
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 47. Khung Cố Định Ngoài Đầu Dưới Xương Quay
Mã phần lô PP2300613266
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 48.Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300613267
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 49.Bộ khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300613268
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->