Gói thầu: Gói 4: Hóa chất lẻ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500169658-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 4: Hóa chất lẻ
Số hiệu KHLCNT PL2500090617
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 2,723,844,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500201979 - Anti-human Globulin đa giá 423,000,000 293.750.000 105.750.000 370 4,230,000
2 PP2500201980 - Cồn 70 độ 207,200,000 143.888.889 51.800.000 456 2,072,000
3 PP2500201981 - Cồn tuyệt đối 3,600,000 2.500.000 900.000 4 36,000
4 PP2500201982 - Chloramin B 22,687,500 15.755.208 5.671.875 9 226,875
5 PP2500201983 - Chlorin 38,640,000 26.833.333 9.660.000 49 386,400
6 PP2500201984 - Dầu soi kính hiển vi 8,856,000 6.150.000 2.214.000 185 88,560
7 PP2500201985 - Dung dịch sát trùng da nhanh 24,472,250 16.994.618 6.118.062 15 244,723
8 PP2500201986 - Dung dịch khử khuẩn không khí dùng cho máy khử khuẩn di động 60,000,000 41.666.667 15.000.000 15 600,000
9 PP2500201987 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 33,840,000 23.500.000 8.460.000 11 338,400
10 PP2500201988 - Dung dich khử khuẩn mức độ trung bình hệ đa Enzyme 106,200,000 73.750.000 26.550.000 18 1,062,000
11 PP2500201989 - Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ 43,500,000 30.208.333 10.875.000 9 435,000
12 PP2500201990 - Dung dịch pha loãng hồng cầu 93,000,000 64.583.333 23.250.000 1849 930,000
13 PP2500201991 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 9,000,000 6.250.000 2.250.000 3 90,000
14 PP2500201992 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy 50,050,000 34.756.944 12.512.500 47 500,500
15 PP2500201993 - Dung dịch tẩy rửa và khử trùng các bề mặt 41,500,000 28.819.444 10.375.000 6 415,000
16 PP2500201994 - Gel siêu âm 1,250,000 868.056 312.500 3 12,500
17 PP2500201995 - HBsAg test nhanh dùng cho máu toàn phần 840,000,000 583.333.333 210.000.000 4315 8,400,000
18 PP2500201996 - Hóa chất định nhóm máu Anti A1 11,250,000 7.812.500 2.812.500 3 112,500
19 PP2500201997 - Hóa chất định nhóm máu Anti D IgM + IgG 135,000,000 93.749.000 33.750.000 370 1,350,000
20 PP2500201998 - Hóa chất định nhóm máu Anti H 51,249,000 35.589.583 12.812.500 3 512,490
21 PP2500201999 - Hóa chất định nhóm máu Anti-A đơn giá 189,750,000 131.770.833 47.437.500 1017 1,897,500
22 PP2500202000 - Hóa chất định nhóm máu Anti-A+B đơn giá 1,650,000 1.145.833 412.500 6 16,500
23 PP2500202001 - Hóa chất định nhóm máu Anti-B đơn giá 189,750,000 131.770.833 47.437.500 1017 1,897,500
24 PP2500202002 - Mật rỉ đường 10,000,000 6.944.444 2.500.000 62 100,000
25 PP2500202003 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn Blood Agar 5,355,000 3.718.750 1.338.750 18 53,550
26 PP2500202004 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn Chocolate agar 8,190,000 5.687.500 2.047.500 18 81,900
27 PP2500202005 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn MacConkey Agar 4,410,000 3.062.500 1.102.500 18 44,100
28 PP2500202006 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn Nutrient Agar 3,045,000 2.114.583 761.250 12 30,450
29 PP2500202007 - Nước Javel 28,000,000 19.444.444 7.000.000 173 280,000
30 PP2500202008 - Test Dengue NS1 19,800,000 13.750.000 4.950.000 18 198,000
31 PP2500202009 - Test nhanh phát hiện kháng thể H.Pylori trong máu 6,750,000 4.687.500 1.687.500 18 67,500
32 PP2500202010 - Thuốc nhuộm Giemsa 13,750,000 9.548.611 3.437.500 308 137,500
33 PP2500202011 - Vi sinh xử lý nước thải 35,000,000 24.305.556 8.750.000 2 350,000
34 PP2500202012 - Viên khử trùng 4,100,000 2.847.222 1.025.000 62 41,000
Anti-human Globulin đa giá
Mã phần lô PP2500201979
Giá từng phần lô 423,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500201980
Giá từng phần lô 207,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 456
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,072,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500201981
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chloramin B
Mã phần lô PP2500201982
Giá từng phần lô 22,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.755.208
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.671.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chlorin
Mã phần lô PP2500201983
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500201984
Giá từng phần lô 8,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,560
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát trùng da nhanh
Mã phần lô PP2500201985
Giá từng phần lô 24,472,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.994.618
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.062
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,723
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch khử khuẩn không khí dùng cho máy khử khuẩn di động
Mã phần lô PP2500201986
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2500201987
Giá từng phần lô 33,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dich khử khuẩn mức độ trung bình hệ đa Enzyme
Mã phần lô PP2500201988
Giá từng phần lô 106,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,062,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500201989
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.208.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2500201990
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500201991
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy
Mã phần lô PP2500201992
Giá từng phần lô 50,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.756.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng các bề mặt
Mã phần lô PP2500201993
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.819.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500201994
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
HBsAg test nhanh dùng cho máu toàn phần
Mã phần lô PP2500201995
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4315
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định nhóm máu Anti A1
Mã phần lô PP2500201996
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định nhóm máu Anti D IgM + IgG
Mã phần lô PP2500201997
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.749.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định nhóm máu Anti H
Mã phần lô PP2500201998
Giá từng phần lô 51,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.589.583
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,490
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định nhóm máu Anti-A đơn giá
Mã phần lô PP2500201999
Giá từng phần lô 189,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.770.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1017
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,897,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định nhóm máu Anti-A+B đơn giá
Mã phần lô PP2500202000
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định nhóm máu Anti-B đơn giá
Mã phần lô PP2500202001
Giá từng phần lô 189,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.770.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1017
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,897,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mật rỉ đường
Mã phần lô PP2500202002
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn Blood Agar
Mã phần lô PP2500202003
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.718.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.338.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn Chocolate agar
Mã phần lô PP2500202004
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn MacConkey Agar
Mã phần lô PP2500202005
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn Nutrient Agar
Mã phần lô PP2500202006
Giá từng phần lô 3,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.583
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,450
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước Javel
Mã phần lô PP2500202007
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test Dengue NS1
Mã phần lô PP2500202008
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể H.Pylori trong máu
Mã phần lô PP2500202009
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500202010
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.548.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi sinh xử lý nước thải
Mã phần lô PP2500202011
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Viên khử trùng
Mã phần lô PP2500202012
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.847.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->