Gói thầu: Gói 4: Mua sắm thiết bị cho trung tâm Hỗ trợ sinh sản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500642141-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 4: Mua sắm thiết bị cho trung tâm Hỗ trợ sinh sản
Số hiệu KHLCNT PL2500326652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 58,216,232,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500592673 - Phần 1: Hệ thống kính hiển vi đảo ngược, kèm bộ vi thao tác, vi tiêm 4 chiều, laser phôi thoát 8,500,000,000 12.142.857.143 4.250.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 170,000,000
2 PP2500592674 - Phần 2: Tủ thao tác tiệt trùng IVF, có gia nhiệt bề mặt kèm kính hiển vi soi nổi 3,340,000,000 4.771.428.571 1.670.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 66,800,000
3 PP2500592675 - Phần 3: Tủ nuôi cấy phôi 3 khí (2 cửa, 3 1,960,000,000 2.800.000.000 980.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 39,200,000
4 PP2500592676 - Phần 4: Tủ nuôi cấy phôi benchtop 3,920,000,000 5.600.000.000 1.960.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 78,400,000
5 PP2500592677 - Phần 5: Buồng IVF chamber kèm kính hiển vi soi nổi 3,480,000,000 4.971.428.571 1.740.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 69,600,000
6 PP2500592678 - Phần 6: Tủ ấm CO2 503,600,000 719.428.571 251.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 10,072,000
7 PP2500592679 - Phần 7: Tủ ấm 520,000,000 742.857.143 260.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 10,400,000
8 PP2500592680 - Phần 8: Hệ thống theo dõi và giám sát các thông số trong Lab IVF 3,750,000,000 5.357.142.857 1.875.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 75,000,000
9 PP2500592681 - Phần 9: Máy đo nồng độ CO2, O2 và nhiệt độ giọt môi trường 292,400,000 417.714.286 146.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 5,848,000
10 PP2500592682 - Phần 10: Máy đo bụi VOCs 600,000,000 857.142.857 300.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 12,000,000
11 PP2500592683 - Phần 11: Máy lọc khí di động 120,000,000 171.428.571 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,400,000
12 PP2500592684 - Phần 12: Máy lọc khí VOC treo trần 75,000,000 107.142.857 37.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,500,000
13 PP2500592685 - Phần 13: Tủ bảo quản môi trường 152,240,000 217.485.714 76.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 3,045,000
14 PP2500592686 - Phần 14: Bộ Micropipet đơn kênh 145,500,000 207.857.143 72.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,910,000
15 PP2500592687 - Phần 15: Pipette Aid tự động 80,000,000 114.285.714 40.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,600,000
16 PP2500592688 - Phần 16: Ghế chuyên dụng trong Lab IVF 385,000,000 550.000.000 192.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 7,700,000
17 PP2500592689 - Phần 17: Tủ thao tác lọc rửa tinh trùng 640,000,000 914.285.714 320.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 12,800,000
18 PP2500592690 - Phần 18: Bồn rửa tay vô trùng 138,000,000 197.142.857 69.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,760,000
19 PP2500592691 - Phần 19: Passbox gia nhiệt 625,500,000 893.571.429 312.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 12,510,000
20 PP2500592692 - Phần 20: Máy ly tâm rotor văng ngang 658,000,000 940.000.000 329.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 13,160,000
21 PP2500592693 - Phần 21: Bình trữ phôi đông lạnh 1,120,500,000 1.600.714.286 560.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 22,410,000
22 PP2500592694 - Phần 22: Bình trữ đông tinh trùng 99,780,000 142.542.857 49.890.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,996,000
23 PP2500592695 - Phần 23: Bình chứa Nito lỏng 113,000,000 161.428.571 56.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,260,000
24 PP2500592696 - Phần 24: Bình vận chuyển mẫu 52,000,000 74.285.714 26.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,040,000
25 PP2500592697 - Phần 25: Kính hiển vi quang học 2 mắt 136,170,000 194.528.571 68.085.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,724,000
26 PP2500592698 - Phần 26: Máy lọc nước tinh khiết từ tính 430,000,000 614.285.714 215.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 8,600,000
27 PP2500592699 - Phần 27: Bàn chọc hút trứng, chuyển phôi (có gia nhiệt kèm đèn khám) 460,000,000 657.142.857 230.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 9,200,000
28 PP2500592700 - Phần 28: Bàn khám phụ khoa điều khiển 1,920,000,000 2.742.857.143 960.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
29 PP2500592701 - Phần 29: Đèn mổ di động 240,000,000 342.857.143 120.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
30 PP2500592702 - Phần 30: Đèn mổ treo trần 2 chóa 770,000,000 1.100.000.000 385.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
31 PP2500592703 - Phần 31: Máy chọc hút noãn 570,000,000 814.285.714 285.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
32 PP2500592704 - Phần 32: Bàn làm ấm 140,000,000 200.000.000 70.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
33 PP2500592705 - Phần 33: Bơm tiêm điện 50,370,000 71.957.143 25.185.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
34 PP2500592706 - Phần 34: Máy sốc tim 2 pha 135,000,000 192.857.143 67.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
35 PP2500592707 - Phần 35: Monitor theo dõi bệnh nhân (5 thông số) 796,950,000 1.138.500.000 398.475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
36 PP2500592708 - Phần 36: Giường bệnh nhân (3 tay quay) 420,000,000 600.000.000 210.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
37 PP2500592709 - Phần 37: Hệ thống soi buồng tử cung 3,193,000,000 4.561.428.571 1.596.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
38 PP2500592710 - Phần 38: Máy soi cổ tử cung 200,000,000 285.714.286 100.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
39 PP2500592711 - Phần 39: Máy cắt 239,000,000 341.428.571 119.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
40 PP2500592712 - Phần 40: Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng, soi buồng tử cung 4K tích hợp máy bào mô buồng tử cung 9,066,722,000 12.952.460.000 4.533.361.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
41 PP2500592713 - Phần 41: Hệ thống 6,305,000,000 9.007.142.857 3.152.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
42 PP2500592714 - Phần 42: Buồng tắm khí AirShower cửa mở tự động 348,500,000 497.857.143 174.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
43 PP2500592715 - Phần 43: Máy trộn khí cho tủ IVF 1,525,000,000 2.178.571.429 762.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Phần 1: Hệ thống kính hiển vi đảo ngược, kèm bộ vi thao tác, vi tiêm 4 chiều, laser phôi thoát
Mã phần lô PP2500592673
Giá từng phần lô 8,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 2: Tủ thao tác tiệt trùng IVF, có gia nhiệt bề mặt kèm kính hiển vi soi nổi
Mã phần lô PP2500592674
Giá từng phần lô 3,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.771.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.670.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 3: Tủ nuôi cấy phôi 3 khí (2 cửa, 3
Mã phần lô PP2500592675
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 4: Tủ nuôi cấy phôi benchtop
Mã phần lô PP2500592676
Giá từng phần lô 3,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 5: Buồng IVF chamber kèm kính hiển vi soi nổi
Mã phần lô PP2500592677
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 6: Tủ ấm CO2
Mã phần lô PP2500592678
Giá từng phần lô 503,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,072,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 7: Tủ ấm
Mã phần lô PP2500592679
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 8: Hệ thống theo dõi và giám sát các thông số trong Lab IVF
Mã phần lô PP2500592680
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 9: Máy đo nồng độ CO2, O2 và nhiệt độ giọt môi trường
Mã phần lô PP2500592681
Giá từng phần lô 292,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 10: Máy đo bụi VOCs
Mã phần lô PP2500592682
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 11: Máy lọc khí di động
Mã phần lô PP2500592683
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 12: Máy lọc khí VOC treo trần
Mã phần lô PP2500592684
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 13: Tủ bảo quản môi trường
Mã phần lô PP2500592685
Giá từng phần lô 152,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,045,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 14: Bộ Micropipet đơn kênh
Mã phần lô PP2500592686
Giá từng phần lô 145,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 15: Pipette Aid tự động
Mã phần lô PP2500592687
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 16: Ghế chuyên dụng trong Lab IVF
Mã phần lô PP2500592688
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 17: Tủ thao tác lọc rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2500592689
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 18: Bồn rửa tay vô trùng
Mã phần lô PP2500592690
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 19: Passbox gia nhiệt
Mã phần lô PP2500592691
Giá từng phần lô 625,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 20: Máy ly tâm rotor văng ngang
Mã phần lô PP2500592692
Giá từng phần lô 658,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 21: Bình trữ phôi đông lạnh
Mã phần lô PP2500592693
Giá từng phần lô 1,120,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 22: Bình trữ đông tinh trùng
Mã phần lô PP2500592694
Giá từng phần lô 99,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,996,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 23: Bình chứa Nito lỏng
Mã phần lô PP2500592695
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 24: Bình vận chuyển mẫu
Mã phần lô PP2500592696
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 25: Kính hiển vi quang học 2 mắt
Mã phần lô PP2500592697
Giá từng phần lô 136,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.528.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,724,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 26: Máy lọc nước tinh khiết từ tính
Mã phần lô PP2500592698
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 27: Bàn chọc hút trứng, chuyển phôi (có gia nhiệt kèm đèn khám)
Mã phần lô PP2500592699
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 28: Bàn khám phụ khoa điều khiển
Mã phần lô PP2500592700
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 29: Đèn mổ di động
Mã phần lô PP2500592701
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 30: Đèn mổ treo trần 2 chóa
Mã phần lô PP2500592702
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 31: Máy chọc hút noãn
Mã phần lô PP2500592703
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 32: Bàn làm ấm
Mã phần lô PP2500592704
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 33: Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500592705
Giá từng phần lô 50,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 34: Máy sốc tim 2 pha
Mã phần lô PP2500592706
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 35: Monitor theo dõi bệnh nhân (5 thông số)
Mã phần lô PP2500592707
Giá từng phần lô 796,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.138.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 36: Giường bệnh nhân (3 tay quay)
Mã phần lô PP2500592708
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 37: Hệ thống soi buồng tử cung
Mã phần lô PP2500592709
Giá từng phần lô 3,193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.561.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 38: Máy soi cổ tử cung
Mã phần lô PP2500592710
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 39: Máy cắt
Mã phần lô PP2500592711
Giá từng phần lô 239,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 40: Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng, soi buồng tử cung 4K tích hợp máy bào mô buồng tử cung
Mã phần lô PP2500592712
Giá từng phần lô 9,066,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.952.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.533.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 41: Hệ thống
Mã phần lô PP2500592713
Giá từng phần lô 6,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.007.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.152.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 42: Buồng tắm khí AirShower cửa mở tự động
Mã phần lô PP2500592714
Giá từng phần lô 348,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 43: Máy trộn khí cho tủ IVF
Mã phần lô PP2500592715
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->