Gói thầu: Gói 4: Mua sắm thiết bị chuyên khoa khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500511916-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 4: Mua sắm thiết bị chuyên khoa khác
Số hiệu KHLCNT PL2500283547
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 10,852,978,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500516818 - Phần 001: Máy chụp đáy mắt góc rộng 2,920,000,000 4.171.428.572 1.460.000.000 Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 nămtrong 05 năm gần nhất = k x(Số lượng
2 PP2500516819 - Phần 002: Máy siêu âm mắt AB 606,000,000 865.714.286 303.000.000 Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 năm
3 PP2500516820 - Phần 003: Hệ thống nội soi tai mũi họng ống cứng 2,137,978,800 3.054.255.429 1.068.989.400 Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/
4 PP2500516821 - Phần 004: Máy nội soi hoạt nghiệm thanh quản ống cứng 1,470,000,000 2.100.000.000 735.000.000 Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 nămtrong 05 năm gần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 365/thời gianthực hiện góithầu (tính
5 PP2500516822 - Phần 005: Máy đo phế thân ký kèm DLCO 1,422,000,000 2.031.428.572 711.000.000 Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 nămtrong 05 năm gần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầu
6 PP2500516823 - Phần 006: Máy đo xung động ký 1,100,000,000 1.571.428.572 550.000.000 Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 nămtrong 05 năm gần nhất = k x
7 PP2500516824 - Phần 007: Máy FENO 1,197,000,000 1.710.000.000 598.500.000 Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhất
Phần 001: Máy chụp đáy mắt góc rộng
Mã phần lô PP2500516818
Giá từng phần lô 2,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 nămtrong 05 năm gần nhất = k x(Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 002: Máy siêu âm mắt AB
Mã phần lô PP2500516819
Giá từng phần lô 606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 003: Hệ thống nội soi tai mũi họng ống cứng
Mã phần lô PP2500516820
Giá từng phần lô 2,137,978,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.255.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.068.989.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 004: Máy nội soi hoạt nghiệm thanh quản ống cứng
Mã phần lô PP2500516821
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 nămtrong 05 năm gần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 365/thời gianthực hiện góithầu (tính
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 005: Máy đo phế thân ký kèm DLCO
Mã phần lô PP2500516822
Giá từng phần lô 1,422,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.031.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 nămtrong 05 năm gần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 006: Máy đo xung động ký
Mã phần lô PP2500516823
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 nămtrong 05 năm gần nhất = k x
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 007: Máy FENO
Mã phần lô PP2500516824
Giá từng phần lô 1,197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhấttrong 01 thángtrong 05 nămgần nhất = k x(Số lượng yêucầu của gói thầux 30/thời gianthực hiện góithầu (tính theongày)) hoặc;Công suất thiếtkế tối thiểu/ sảnlượng cao nhất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->