Gói thầu: Gói 4: Mua sắm vật tư dùng chuyên khoa thận tiết niệu và lọc máu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382735-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 4: Mua sắm vật tư dùng chuyên khoa thận tiết niệu và lọc máu
Số hiệu KHLCNT PL2300264292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 68,383,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.051.511.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300563378 - Quả lọc thận nhân tạo Low flux màng diện tích bé 6,772,500,000 9.675.000.000 9018 4.740.750.000 5250
2 PP2300563379 - Quả lọc thận nhân tạo Low flux màng diện tích lớn 2,442,645,000 3.489.492.900 9018 1.709.851.500 1417
3 PP2300563380 - Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng Cenlulose diện tích bé 6,555,950,000 9.365.642.900 9018 4.589.165.000 3167
4 PP2300563381 - Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng tổng hợp diện tích bé 740,000,000 1.057.142.900 9018 518.000.000 667
5 PP2300563382 - Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng Cenlulose diện tích lớn 350,200,000 500.285.800 9018 245.140.000 167
6 PP2300563383 - Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng tổng hợp diện tích lớn 760,000,000 1.085.714.300 9018 532.000.000 667
7 PP2300563384 - Quả lọc thận nhân tạo High flux màng diện tích bé 892,500,000 1.275.000.000 9018 624.750.000 583
8 PP2300563385 - Quả lọc thận nhân tạo High flux màng diện tích lớn 620,000,000 885.714.300 9018 434.000.000 417
9 PP2300563386 - Quả lọc thận nhân tạo Supper High flux 499,550,000 713.642.900 9018 349.685.000 167
10 PP2300563387 - Dây chạy thận nhân tạo (vuốt 6) 2,912,952,000 4.161.360.000 9018 2.039.066.400 9908
11 PP2300563388 - Dây chạy thận nhân tạo 4,080,000,000 5.828.571.500 9018 2.856.000.000 13333
12 PP2300563389 - Dây chạy thận nhân tạo (vuốt 8) 977,400,000 1.396.285.800 9018 684.180.000 3017
13 PP2300563390 - Bộ dây máu HDF online loại 1 287,370,000 410.528.600 9018 201.159.000 167
14 PP2300563391 - Dây HDF online loại 2 540,000,000 771.428.600 9018 378.000.000 333
15 PP2300563392 - Kim chạy thận nhân tạo đầu tù 24,000,000 34.285.800 9018 16.800.000 333
16 PP2300563393 - Kim chạy thận nhân tạo 60,000,000 85.714.300 9018 42.000.000 3333
17 PP2300563394 - Kim chạy thận nhân tạo quay được quanh cánh cố định 450,000,000 642.857.200 9018 315.000.000 25000
18 PP2300563395 - Catheter 2 nòng thận nhân tạo ngắn ngày 2,535,240,000 3.621.771.500 9018 1.774.668.000 1480
19 PP2300563396 - Catheter đường hầm dài ngày loại thẳng 1,989,000,000 2.841.428.600 9018 1.392.300.000 50
20 PP2300563397 - Catheter đường hầm dài ngày 4,320,000,000 6.171.428.600 9018 3.024.000.000 133
21 PP2300563398 - Dung dịch khoá ống Catheter chạy thận 67,500,000 96.428.600 Vật tư y tế 47.250.000 83
22 PP2300563399 - Phin lọc khí 151,500,000 216.428.600 Vật tư y tế 106.050.000 3367
23 PP2300563400 - Quả lọc nội độc tố 92,700,000 132.428.600 9018 64.890.000 5
24 PP2300563401 - Quả lọc nước 250,000,000 357.142.900 9018 175.000.000 17
25 PP2300563402 - Bộ lọc huyết tương sử dụng trong lọc tách huyết tương dùng 2 quả lọc 2,935,000,000 4.192.857.200 9018 2.054.500.000 17
26 PP2300563403 - Bộ lọc huyết tương 4,094,000,000 5.848.571.500 9018 2.865.800.000 67
27 PP2300563404 - Bộ dây máu dùng trong lọc huyết tương 1,449,000,000 2.070.000.000 9018 1.014.300.000 100
28 PP2300563405 - Quả lọc tách huyết tương 2,346,120,000 3.351.600.000 9018 1.642.284.000 67
29 PP2300563406 - Bộ dây nối dùng cho quả lọc tách huyết tương 1,992,480,000 2.846.400.000 9018 1.394.736.000 67
30 PP2300563407 - Bộ quả lọc huyết tương 9,856,000,000 14.080.000.000 9018 6.899.200.000 213
31 PP2300563408 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận 5,200,000,000 7.428.571.500 9018 3.640.000.000 333
32 PP2300563409 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc 22,800,000 32.571.500 9018 15.960.000 17
33 PP2300563410 - Catheter lọc màng bụng đầu cong dài 144,000,000 205.714.300 9018 100.800.000 8
34 PP2300563411 - Bộ Kit Catheter (Ống thông) dẫn dịch lọc màng bụng đầu cong 193,600,000 276.571.500 9018 135.520.000 8
35 PP2300563412 - Catheter (Ống thông) lọc màng bụng thẳng loại ngắn 50,000,000 71.428.600 9018 35.000.000 3
36 PP2300563413 - Túi đựng dịch xả 15L 13,400,000 19.142.900 Vật tư y tế 9.380.000 33
37 PP2300563414 - Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động trẻ em 2,964,000 4.234.300 9018 2.074.800 2
38 PP2300563415 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 101,500,000 145.000.000 9018 71.050.000 8
39 PP2300563416 - Kẹp Catheter 3,850,000 5.500.000 Vật tư y tế 2.695.000 17
40 PP2300563417 - Kẹp thay dịch 14,000,000 20.000.000 Vật tư y tế 9.800.000 83
41 PP2300563418 - Bộ chuyển tiếp 124,000,000 177.142.900 Vật tư y tế 86.800.000 67
42 PP2300563419 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 1,470,000,000 2.100.000.000 Vật tư y tế 1.029.000.000 50000
Quả lọc thận nhân tạo Low flux màng diện tích bé
Mã phần lô PP2300563378
Giá từng phần lô 6,772,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Low flux màng diện tích lớn
Mã phần lô PP2300563379
Giá từng phần lô 2,442,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.489.492.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.709.851.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng Cenlulose diện tích bé
Mã phần lô PP2300563380
Giá từng phần lô 6,555,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.365.642.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.589.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng tổng hợp diện tích bé
Mã phần lô PP2300563381
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng Cenlulose diện tích lớn
Mã phần lô PP2300563382
Giá từng phần lô 350,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Middle flux màng tổng hợp diện tích lớn
Mã phần lô PP2300563383
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo High flux màng diện tích bé
Mã phần lô PP2300563384
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo High flux màng diện tích lớn
Mã phần lô PP2300563385
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Supper High flux
Mã phần lô PP2300563386
Giá từng phần lô 499,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 713.642.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chạy thận nhân tạo (vuốt 6)
Mã phần lô PP2300563387
Giá từng phần lô 2,912,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.161.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.039.066.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9908
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300563388
Giá từng phần lô 4,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chạy thận nhân tạo (vuốt 8)
Mã phần lô PP2300563389
Giá từng phần lô 977,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3017
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máu HDF online loại 1
Mã phần lô PP2300563390
Giá từng phần lô 287,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.528.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.159.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây HDF online loại 2
Mã phần lô PP2300563391
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo đầu tù
Mã phần lô PP2300563392
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300563393
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo quay được quanh cánh cố định
Mã phần lô PP2300563394
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter 2 nòng thận nhân tạo ngắn ngày
Mã phần lô PP2300563395
Giá từng phần lô 2,535,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.621.771.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.774.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đường hầm dài ngày loại thẳng
Mã phần lô PP2300563396
Giá từng phần lô 1,989,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.841.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đường hầm dài ngày
Mã phần lô PP2300563397
Giá từng phần lô 4,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khoá ống Catheter chạy thận
Mã phần lô PP2300563398
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc khí
Mã phần lô PP2300563399
Giá từng phần lô 151,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.428.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3367
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc nội độc tố
Mã phần lô PP2300563400
Giá từng phần lô 92,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc nước
Mã phần lô PP2300563401
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lọc huyết tương sử dụng trong lọc tách huyết tương dùng 2 quả lọc
Mã phần lô PP2300563402
Giá từng phần lô 2,935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.192.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.054.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lọc huyết tương
Mã phần lô PP2300563403
Giá từng phần lô 4,094,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.848.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.865.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máu dùng trong lọc huyết tương
Mã phần lô PP2300563404
Giá từng phần lô 1,449,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2300563405
Giá từng phần lô 2,346,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.351.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.642.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây nối dùng cho quả lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2300563406
Giá từng phần lô 1,992,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.846.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.394.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc huyết tương
Mã phần lô PP2300563407
Giá từng phần lô 9,856,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.899.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận
Mã phần lô PP2300563408
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300563409
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lọc màng bụng đầu cong dài
Mã phần lô PP2300563410
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Kit Catheter (Ống thông) dẫn dịch lọc màng bụng đầu cong
Mã phần lô PP2300563411
Giá từng phần lô 193,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter (Ống thông) lọc màng bụng thẳng loại ngắn
Mã phần lô PP2300563412
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng dịch xả 15L
Mã phần lô PP2300563413
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.142.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động trẻ em
Mã phần lô PP2300563414
Giá từng phần lô 2,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.234.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.074.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300563415
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp Catheter
Mã phần lô PP2300563416
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp thay dịch
Mã phần lô PP2300563417
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300563418
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300563419
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->