Gói thầu: Gói 4: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Huyết học - Truyền máu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300377229-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 4: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Huyết học - Truyền máu
Số hiệu KHLCNT PL2300248883
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 141,776,755,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.253.302.643 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300494586 - Dung dịch đệm đẳng trương pha loãng máu toàn phần dùng để đếm, định cỡ tế bào máu trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn 1,971,660,000 2.688.627.273 3822 1.380.162.000 113.3333
2 PP2300494587 - Dung dịch ly giải hồng cầu để định lượng Hemoglobin trên hệ thống phân tích tế bào tự động 2,337,000,000 3.186.818.182 3822 1.635.900.000 68.3333
3 PP2300494588 - Dung dịch ly giải dùng đếm số lượng bạch cầu, bạch cầu ái kiềm và hồng cầu nhân trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn 330,500,000 450.681.819 3822 231.350.000 16.6666
4 PP2300494589 - Dung dịch ly giải đếm và nhuộm các thành phần bạch cầu trên hệ thồng phân tích tế bào tự động 423,412,500 577.380.682 3822 296.388.750 8.3333
5 PP2300494590 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn 1,001,537,500 1.365.732.955 3822 701.076.250 16.6666
6 PP2300494591 - Dung dịch nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn 3,970,000,000 5.413.636.364 3822 2.779.000.000 16.6666
7 PP2300494592 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn 47,381,340 64.610.919 3822 33.166.938 3.3333
8 PP2300494593 - Dung dịch đếm số lượng và tỷ lệ phần trăm hồng cầu lưới trong máu trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn 820,520,000 1.118.890.910 3822 574.364.000 6.6666
9 PP2300494594 - Dung dịch rửa hệ thống phân tích trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn 285,000,000 388.636.364 3822 199.500.000 16.6666
10 PP2300494595 - Chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học tự động mức bình thường trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn 315,000,000 429.545.455 3822 220.500.000 16.6666
11 PP2300494596 - Chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học tự động mức thấp trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn 315,000,000 429.545.455 3822 220.500.000 16.6666
12 PP2300494597 - Chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học tự động mức cao trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn 409,500,000 558.409.091 3822 286.650.000 21.6666
13 PP2300494598 - Dung dịch nhuộm Giemsa trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn 155,000,000 211.363.637 3822 108.500.000 16.6666
14 PP2300494599 - Dung dịch đệm dùng cho nhuộm Giemsa trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn 76,000,000 103.636.364 3822 53.200.000 166.6666
15 PP2300494600 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi 4,155,480,000 5.666.563.637 3822 2.908.836.000 453.3333
16 PP2300494601 - Dung dịch ly giải hồng cầu cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi 2,546,775,000 3.472.875.000 3822 1.782.742.500 16.6666
17 PP2300494602 - Dung dịch ly giải cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi 2,010,960,000 2.742.218.182 3822 1.407.672.000 33.3333
18 PP2300494603 - Dung dịch rửa máy cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi 422,604,000 576.278.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 295.822.800 12
19 PP2300494604 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi 380,152,500 518.389.773 3822 266.106.750 21.6666
20 PP2300494605 - Dung dịch đệm cho phân tích tế bào máu ngoại vi 1,130,415,000 1.541.475.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 791.290.500 32.5
21 PP2300494606 - Hóa chất tạo dòng phân tích các thành phần bạch cầu 84,590,000 115.350.000 3822 59.213.000 1.6666
22 PP2300494607 - Hóa chất rửa hệ thống cho phân tích tế bào 458,650,000 625.431.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 321.055.000 8.3333
23 PP2300494608 - Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải 88,910,000 121.240.910 3822 62.237.000 1.6666
24 PP2300494609 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu 2,619,045,000 3.571.425.000 3822 1.833.331.500 10.8333
25 PP2300494610 - Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu 2,003,820,000 2.732.481.819 3822 1.402.674.000 11.6666
26 PP2300494611 - Hóa chất đo Hồng cầu lưới cho phân tích tế bào máu 417,060,000 568.718.182 3822 291.942.000 5
27 PP2300494612 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức bình thường 113,512,500 154.789.773 3822 79.458.750 12.5
28 PP2300494613 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức thấp 113,512,500 154.789.773 3822 79.458.750 12.5
29 PP2300494614 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức cao 113,512,500 154.789.773 3822 79.458.750 12.5
30 PP2300494615 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường 29,040,000 39.600.000 3822 20.328.000 2
31 PP2300494616 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 1 29,040,000 39.600.000 3822 20.328.000 2
32 PP2300494617 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 2 29,040,000 39.600.000 3822 20.328.000 2
33 PP2300494618 - Dung dịch đệm đẳng trương bao phủ, pha loãng bạch cầu (WBC) để phân biệt các tế bào máu và đo hematocrit 2,400,000,000 3.272.727.273 3822 1.680.000.000 83.3333
34 PP2300494619 - Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) và xác định hemoglobin 1,041,700,000 1.420.500.000 3822 729.190.000 33.3333
35 PP2300494620 - Dung dịch ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân trên máy phân tích huyết học 1,280,000,000 1.745.454.546 3822 896.000.000 33.3333
36 PP2300494621 - Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) để đo bạch cầu ưa base (BASO) 1,551,620,000 2.115.845.455 3822 1.086.134.000 46.6666
37 PP2300494622 - Dung dịch enzym để thủy phân protein làm sạch máy phân tích huyết học 1,575,000,000 2.147.727.273 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.102.500.000 83.3333
38 PP2300494623 - Dung dịch làm sạch máy phân tích huyết học 15,500,000 21.136.364 3822 10.850.000 1.6666
39 PP2300494624 - Chất chuẩn mức độ trung bình để theo dõi độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 230,400,000 314.181.819 3822 161.280.000 12
40 PP2300494625 - Chất chuẩn mức độ thấp để theo dõi độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 230,400,000 314.181.819 3822 161.280.000 12
41 PP2300494626 - Chất chuẩn mức độ cao để theo dõi độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 230,400,000 314.181.819 3822 161.280.000 12
42 PP2300494627 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu 20,370,000 27.777.273 3822 14.259.000 0.6666
43 PP2300494628 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu 19,404,000 26.460.000 3822 13.582.800 0.6666
44 PP2300494629 - Dung dịch pha loãng mẫu và rửa hệ thống xét nghiệm nước tiểu 11,340,000 15.463.637 3822 7.938.000 0.5
45 PP2300494630 - Dung dịch dùng cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu 1,324,260,000 1.805.809.091 3822 926.982.000 10
46 PP2300494631 - Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu 8,221,500 11.211.137 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 5.755.050 0.5
47 PP2300494632 - Chất kiểm tra hệ thống máy máu lắng 46,000,000 62.727.273 3822 32.200.000 0.8333
48 PP2300494633 - Dung dịch rửa cho máy máu lắng 105,000,000 143.181.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 73.500.000 1.6666
49 PP2300494634 - Card quản lý số mẫu cho máy máu lắng 247,500,000 337.500.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 173.250.000 2.5
50 PP2300494635 - Ống máu lắng 344,100,000 469.227.273 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 240.870.000 16666.6666
51 PP2300494636 - Dung dịch rửa máy đếm tế bào dòng chảy 29,347,500 40.019.319 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 20.543.250 0.8333
52 PP2300494637 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy đếm tế bào dòng chảy 55,528,200 75.720.273 3822 38.869.740 0.6666
53 PP2300494638 - Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối cho máy đếm tế bào dòng chảy 47,938,800 65.371.091 3822 33.557.160 0.6666
54 PP2300494639 - Hóa chất nhuộm nội bào dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy 152,082,000 207.384.546 3822 106.457.400 2.5
55 PP2300494640 - Chất ly giải hồng cầu (10X) dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy 650,916,000 887.612.728 3822 455.641.200 13.3333
56 PP2300494641 - Dung dịch điện giải cho xét nghiệm đếm tế bào dòng chảy 61,538,400 83.916.000 3822 43.076.880 6
57 PP2300494642 - Hóa chất Hiệu chuẩn bù màu ( 10 màu) 188,700,750 257.319.205 3822 132.090.525 0.8333
58 PP2300494643 - Kháng thể Kappa-FITC hoặc tương đương 116,392,500 158.717.046 3822 81.474.750 0.8333
59 PP2300494644 - Kháng thể Lambda-PE hoặc tương đương 103,635,000 141.320.455 3822 72.544.500 0.8333
60 PP2300494645 - Kháng thể Myeloperoxydase-FITC hoặc tương đương 137,995,200 188.175.273 3822 96.596.640 2
61 PP2300494646 - Kháng thể CD10-PE hoặc tương đương 137,995,200 188.175.273 3822 96.596.640 2
62 PP2300494647 - Kháng thể CD103-FITC hoặc tương đương 106,848,000 145.701.819 3822 74.793.600 1
63 PP2300494648 - Kháng thể CD117-APC hoặc tương đương 146,548,500 199.838.864 3822 102.583.950 1.6666
64 PP2300494649 - Kháng thể CD11c-PC7 hoặc tương đương 124,290,600 169.487.182 3822 87.003.420 0.6666
65 PP2300494650 - Kháng thể CD13-ECD hoặc tương đương 237,405,000 323.734.091 3822 166.183.500 1.6666
66 PP2300494651 - Kháng thể CD138-PE hoặc tương đương 162,708,000 221.874.546 3822 113.895.600 1.3333
67 PP2300494652 - Kháng thể CD15-PB hoặc tương đương 149,593,500 203.991.137 3822 104.715.450 1.6666
68 PP2300494653 - Kháng thể CD16-PC5 hoặc tương đương 149,835,000 204.320.455 3822 104.884.500 1.6666
69 PP2300494654 - Kháng thể CD19-PC7 hoặc tương đương 218,232,000 297.589.091 3822 152.762.400 2
70 PP2300494655 - Kháng thể CD1a-PE hoặc tương đương 110,544,000 150.741.819 3822 77.380.800 1.3333
71 PP2300494656 - Kháng thể CD2- PC7 hoặc tương đương 138,180,000 188.427.273 3822 96.726.000 1.6666
72 PP2300494657 - Kháng thể CD20-FITC hoặc tương đương 142,165,800 193.862.455 3822 99.516.060 2
73 PP2300494658 - Kháng thể CD200‐PC7 hoặc tương đương 158,193,000 215.717.728 3822 110.735.100 1.6666
74 PP2300494659 - Kháng thể CD22-PE hoặc tương đương 115,600,800 157.637.455 3822 80.920.560 1.3333
75 PP2300494660 - Kháng thể CD23-PE hoặc tương đương 167,496,000 228.403.637 3822 117.247.200 1.3333
76 PP2300494661 - Kháng thể CD235a-PE hoặc tương đương 31,794,000 43.355.455 3822 22.255.800 0.8333
77 PP2300494662 - Kháng thể CD3-PC5.5 hoặc tương đương 501,669,000 684.094.091 3822 351.168.300 5
78 PP2300494663 - Kháng thể CD30 APC hoặc tương đương 132,308,000 180.420.000 3822 92.615.600 1.6666
79 PP2300494664 - Kháng thể CD33-PE hoặc tương đương 114,996,000 156.812.728 3822 80.497.200 1.6666
80 PP2300494665 - Kháng thể CD34-APC hoặc tương đương 224,752,500 306.480.682 3822 157.326.750 2.5
81 PP2300494666 - Kháng thể CD38-PC5.5 hoặc tương đương 180,600,000 246.272.728 3822 126.420.000 6.6666
82 PP2300494667 - Kháng thể CD4-PC7 hoặc tương đương 333,900,000 455.318.182 3822 233.730.000 2.5
83 PP2300494668 - Kháng thể CD41-PE hoặc tương đương 57,834,000 78.864.546 3822 40.483.800 1.6666
84 PP2300494669 - Kháng thể CD43-APC 750 hoặc tương đương 80,981,250 110.428.978 3822 56.686.875 0.8333
85 PP2300494670 - Kháng thể CD45-APC750 hoặc tương đương 554,400,000 756.000.000 3822 388.080.000 4.1666
86 PP2300494671 - Kháng thể CD45-ECD hoặc tương đương 353,367,000 481.864.091 3822 247.356.900 3.3333
87 PP2300494672 - Kháng thể CD5-PC5.5 hoặc tương đương 106,890,000 145.759.091 3822 74.823.000 1.6666
88 PP2300494673 - Kháng thể CD56-PE hoặc tương đương 111,709,500 152.331.137 3822 78.196.650 1.6666
89 PP2300494674 - Kháng thể CD57-FITC hoặc tương đương 122,787,000 167.436.819 3822 85.950.900 0.8333
90 PP2300494675 - Kháng thể CD61-FITC hoặc tương đương 60,270,000 82.186.364 3822 42.189.000 1.6666
91 PP2300494676 - Kháng thể CD64-FITC hoặc tương đương 43,869,000 59.821.364 3822 30.708.300 1.6666
92 PP2300494677 - Kháng thể CD71-FITC hoặc tương đương 45,774,750 62.420.114 3822 32.042.325 0.8333
93 PP2300494678 - Kháng thể CD79a-PE hoặc tương đương 179,802,000 245.184.546 3822 125.861.400 2
94 PP2300494679 - Kháng thể CD8-FITC hoặc tương đương 157,815,000 215.202.273 3822 110.470.500 1.6666
95 PP2300494680 - Kháng thể CD81-FITC hoặc tương đương 192,357,000 262.305.000 3822 134.649.900 1.6666
96 PP2300494681 - Kháng thể FMC7-FITC hoặc tương đương 252,577,500 344.423.864 3822 176.804.250 1.6666
97 PP2300494682 - Kháng thể HLA-DR-PC5 hoặc tương đương 229,194,000 312.537.273 3822 160.435.800 2
98 PP2300494683 - Kháng thể TCR PAN α∕β-PE hoặc tương đương 74,303,250 101.322.614 3822 52.012.275 0.8333
99 PP2300494684 - Kháng thể TCR PAN γ/δ-FITC hoặc tương đương 72,591,750 98.988.750 3822 50.814.225 0.8333
100 PP2300494685 - Kháng thể TdT/-FITC hoặc tương đương 183,225,000 249.852.273 3822 128.257.500 1.6666
101 PP2300494686 - Hóa chất phân loại dòng tế bào B (Panel 10 màu) 220,794,000 301.082.728 3822 154.555.800 0.8333
102 PP2300494687 - Hóa chất phân loại dòng tế bào T (Panel 10 màu) 220,794,000 301.082.728 3822 154.555.800 0.8333
103 PP2300494688 - Hóa chất phân loại dòng tủy M1 (Panel 10 màu) 220,794,000 301.082.728 3822 154.555.800 0.8333
104 PP2300494689 - Hóa chất phân loại dòng tủy M2 (Panel 10 màu) 220,794,000 301.082.728 3822 154.555.800 0.8333
105 PP2300494690 - Ống mẫu cho máy đếm tế bào dòng chảy 66,096,000 90.130.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 46.267.200 6.6666
106 PP2300494691 - Kháng thể HLA B27-FITC/ HLA-B7-PE hoặc tương đương 330,057,000 450.077.728 3822 231.039.900 5
107 PP2300494692 - Kháng thể CD55 PE hoặc tương đương 160,534,500 218.910.682 3822 112.374.150 1.6666
108 PP2300494693 - Kháng thể CD59 FITC hoặc tương đương 106,144,500 144.742.500 3822 74.301.150 1.6666
109 PP2300494694 - Kháng thể CD3/CD4 488,302,500 665.867.046 3822 341.811.750 416.6666
110 PP2300494695 - Kit đếm tế bào gốc CD34 bằng phương pháp đếm tế bào dòng chảy 288,288,000 393.120.000 3822 201.801.600 1.6666
111 PP2300494696 - Thẻ chứa chất kháng globulin người sử dụng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu 2,419,200,000 3.298.909.091 3822 1.693.440.000 4800
112 PP2300494697 - Thẻ định nhóm ABO-Rh theo 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 2,434,320,000 3.319.527.273 3822 1.704.024.000 8400
113 PP2300494698 - Dung dịch đệm cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu 630,000,000 859.090.910 3822 441.000.000 25000
114 PP2300494699 - Thẻ chứa nước muối cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu 2,721,600,000 3.711.272.728 3822 1.905.120.000 6000
115 PP2300494700 - Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu 13,530,000 18.450.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 9.471.000 2500
116 PP2300494701 - Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu 94,500,000 128.863.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 66.150.000 83.3333
117 PP2300494702 - Thẻ định nhóm ABO-Rh theo phương pháp huyết thanh mẫu 599,760,000 817.854.546 3822 419.832.000 1666.6666
118 PP2300494703 - Thẻ chứa chất kháng globulin người sử dụng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu 748,750,000 1.021.022.728 3822 524.125.000 16.6666
119 PP2300494704 - Thẻ chứa nước muối cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu 1,067,753,000 1.456.026.819 3822 747.427.100 28.3333
120 PP2300494705 - Dung dịch đệm cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu 98,700,000 134.590.910 3822 69.090.000 50
121 PP2300494706 - Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu 122,200,000 166.636.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 85.540.000 8.3333
122 PP2300494707 - Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động 122,200,000 166.636.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 85.540.000 8.3333
123 PP2300494708 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu (kit đơn) 11,500,000,000 15.681.818.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 8.050.000.000 833.3333
124 PP2300494709 - Hóa chất Xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng hoạt tính các yếu tố đông máu ngoại sinh 1,513,600,000 2.064.000.000 3822 1.059.520.000 53.3333
125 PP2300494710 - Hóa chất Xác định thời gian kích hoạt một phần thromboplastin (APTT) và định lượng hoạt tính các yếu tố đông máu nội sinh 1,068,502,500 1.457.048.864 3822 747.951.750 50
126 PP2300494711 - Định lượng fibrinogen trong huyết tương 2,520,000,000 3.436.363.637 3822 1.764.000.000 100
127 PP2300494712 - Hóa chất bổ sung ion canxi cho các xét nghiệm đông máu khác nhau 179,707,500 245.055.682 3822 125.795.250 8.3333
128 PP2300494713 - Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu 171,124,800 233.352.000 3822 119.787.360 13.3333
129 PP2300494714 - Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử 339,597,800 463.087.910 3822 237.718.460 33.3333
130 PP2300494715 - Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu thường quy và định lượng yếu tố đông máu 285,038,000 388.688.182 3822 199.526.600 4.3333
131 PP2300494716 - Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và định lượng yếu tố đông máu 270,400,000 368.727.273 3822 189.280.000 4.3333
132 PP2300494717 - Hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết 20,505,000 27.961.364 3822 14.353.500 0.5
133 PP2300494718 - Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất cho xét nghiệm đông máu 2,051,460,000 2.797.445.455 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.436.022.000 30
134 PP2300494719 - Cóng đựng hóa chất dùng cho máy đông máu 18,682,400 25.476.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 13.077.680 2.6666
135 PP2300494720 - Hóa chất xét nghiệm PT cho mẫu máu huyết tương đục 735,550,000 1.003.022.728 3822 514.885.000 8.3333
136 PP2300494721 - Hóa chất xét nghiệm APTT cho mẫu máu huyết tương đục 477,040,000 650.509.091 3822 333.928.000 13.3333
137 PP2300494722 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen cho mẫu máu huyết tương đục 481,949,280 657.203.564 3822 337.364.496 5
138 PP2300494723 - Dung dịch canxi cho mẫu máu huyết tương đục 43,117,690 58.796.850 3822 30.182.383 2.3333
139 PP2300494724 - Dung dịch pha loãng mẫu cho mẫu máu huyết tương đục 94,729,600 129.176.728 3822 66.310.720 5.3333
140 PP2300494725 - Dung dịch rửa kim cho mẫu máu huyết tương đục 584,649,000 797.248.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 409.254.300 12.5
141 PP2300494726 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu cho mẫu máu huyết tương đục 189,112,560 257.880.764 3822 132.378.792 4
142 PP2300494727 - Dung dịch rửa máy chạy mẫu máu huyết tương đục 423,000,000 576.818.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 296.100.000 10
143 PP2300494728 - Hóa chất xét nghiệm Fibri Monomer 837,000,000 1.141.363.637 3822 585.900.000 5
144 PP2300494729 - Hóa chất dựng đường chuẩn xét nghiệm FM 36,300,000 49.500.000 3822 25.410.000 0.5
145 PP2300494730 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm FM 20,400,000 27.818.182 3822 14.280.000 0.5
146 PP2300494731 - Cóng phản ứng kèm bi từ 1,906,200,000 2.599.363.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.334.340.000 6
147 PP2300494732 - Hóa chất đo thời gian PT tự động 1,535,100,000 2.093.318.182 3822 1.074.570.000 33.3333
148 PP2300494733 - Hóa chất đo thời gian APTT-nhạy với kháng photpholipid 952,140,000 1.298.372.728 3822 666.498.000 33.3333
149 PP2300494734 - Hóa chất đo thời gian APTT- không nhạy với kháng photpholipid 101,650,500 138.614.319 3822 71.155.350 5
150 PP2300494735 - Hóa chất định lượng fibrinogen 2,830,737,000 3.860.095.910 3822 1.981.515.900 21.6666
151 PP2300494736 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm đông máu 89,397,000 121.905.000 3822 62.577.900 6
152 PP2300494737 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm đông máu 110,489,400 150.667.364 3822 77.342.580 6
153 PP2300494738 - Chất hiệu chuẩn dùng cho các XN xét nghiệm đông máu 10,517,850 14.342.523 3822 7.362.495 0.5
154 PP2300494739 - Hóa chất pha loãng chất chuẩn máy 159,621,000 217.665.000 3822 111.734.700 36.6666
155 PP2300494740 - Hóa chất dung dịch làm sạch và tẩy nhiễm 106,470,000 145.186.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 74.529.000 25
156 PP2300494741 - Hóa chất dung dịch làm sạch 471,870,000 643.459.091 3822 330.309.000 35
157 PP2300494742 - Hóa chất dung dịch xúc rửa 2,751,084,000 3.751.478.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.925.758.800 120
158 PP2300494743 - Cóng phản ứng dạng khối 3,870,720,000 5.278.254.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 2.709.504.000 66.6666
159 PP2300494744 - Hóa chất Xác định thời gian thrombin trong huyết tương người 6,747,300 9.200.864 3822 4.723.110 0.5
160 PP2300494745 - Hóa chất XN định lượng D-Dimer 6,691,860,000 9.125.263.637 3822 4.684.302.000 50
161 PP2300494746 - Chất kiểm chứng cho XN định lượng D-Dimer 33,038,250 45.052.160 3822 23.126.775 0.8333
162 PP2300494747 - Hóa chất chẩn đoán xác định các hoạt động của các yếu tố đông máu II 39,647,680 54.065.019 3822 27.753.376 2.6666
163 PP2300494748 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu V 25,057,032 34.168.680 3822 17.539.922 1
164 PP2300494749 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu VII 68,655,564 93.621.224 3822 48.058.894 3
165 PP2300494750 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu X 44,996,000 61.358.182 3822 31.497.200 2.3333
166 PP2300494751 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu VIII 25,938,000 35.370.000 3822 18.156.600 1
167 PP2300494752 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu IX 24,630,000 33.586.364 3822 17.241.000 1
168 PP2300494753 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu XI 29,787,060 40.618.719 3822 20.850.942 2
169 PP2300494754 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu XII 31,552,536 43.026.186 3822 22.086.775 1.3333
170 PP2300494755 - Hóa chất Xác định hoạt tính PAI trong huyết tương người 39,750,328 54.204.993 3822 27.825.229 0.3333
171 PP2300494756 - Hóa chất Xác định định lượng hoạt động sinh học của plasminogen giúp cho việc chẩn đoán và theo dõi các rối loạn tiêu sợi huyết 13,169,100 17.957.864 3822 9.218.370 0.3333
172 PP2300494757 - Hóa chất XN định lượng Anti Xa 270,333,000 368.635.910 3822 189.233.100 3.3333
173 PP2300494758 - Chất chuẩn XN định lượng Anti Xa 12,765,900 17.408.046 3822 8.936.130 0.1666
174 PP2300494759 - Chất kiểm chứng cho XN định lượng Anti Xa 21,287,700 29.028.682 3822 14.901.390 0.5
175 PP2300494760 - Hóa chất XN sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus 184,632,000 251.770.910 3822 129.242.400 3.3333
176 PP2300494761 - Hóa chất XN khẳng định phát hiện kháng đông Lupus 240,156,000 327.485.455 3822 168.109.200 3.3333
177 PP2300494762 - Chất kiểm chứng mức âm tính cho XN kháng đông Lupus 24,781,050 33.792.341 3822 17.346.735 0.5
178 PP2300494763 - Chất kiểm chứng mức dương tính cho XN kháng đông Lupus 27,106,236 36.963.050 3822 18.974.365 0.5
179 PP2300494764 - Hóa chất XN định lượng Protein S tự do 566,315,730 772.248.723 3822 396.421.011 5
180 PP2300494765 - Hóa chất XN định lượng Protein C 310,460,250 423.354.887 3822 217.322.175 5
181 PP2300494766 - Hóa chất XN định lượng Antithrombin 35,427,000 48.309.546 3822 24.798.900 0.6666
182 PP2300494767 - Hóa chất XN định lượng yếu tố XIII 92,811,600 126.561.273 3822 64.968.120 0.5
183 PP2300494768 - Hóa chất XN phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT 217,759,500 296.944.773 3822 152.431.650 0.8333
184 PP2300494769 - Chất kiểm chuẩn cho XN phát hiện tổng số kháng thể gắn heparin trong rối loạn HIT 31,534,650 43.001.796 3822 22.074.255 0.5
185 PP2300494770 - Chất chuẩn cho XN định lượng Rivaroxaban 35,749,044 48.748.697 3822 25.024.330 0.5
186 PP2300494771 - Chất kiểm chứng cho XN định lượng Rivaroxaban 20,235,600 27.594.000 3822 14.164.920 0.5
187 PP2300494772 - Chất chuẩn cho XN định lượng Dabigatran 24,730,650 33.723.614 3822 17.311.455 0.5
188 PP2300494773 - Chất kiểm chứng cho XN định lượng Dabigatran 20,235,600 27.594.000 3822 14.164.920 0.5
189 PP2300494774 - Hóa chất cho XN định lượng Dabigatran 44,961,000 61.310.455 3822 31.472.700 0.8333
190 PP2300494775 - Hóa chất định lượng vWF:Ag 31,636,500 43.140.682 3822 22.145.550 0.3333
191 PP2300494776 - Chất hiệu chuẩn cho XN định lượng Apixaban 26,151,300 35.660.864 3822 18.305.910 0.5
192 PP2300494777 - Chất kiểm chứng cho XN định lượng Apixaban 18,074,700 24.647.319 3822 12.652.290 0.5
193 PP2300494778 - Hóa chất định lượng D-Dimer 562,002,000 766.366.364 3822 393.401.400 3.3333
194 PP2300494779 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 21,556,500 29.395.228 3822 15.089.550 0.8333
195 PP2300494780 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút 177,245,250 241.698.069 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 124.071.675 5.8333
196 PP2300494781 - Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang 361,068,750 492.366.478 3822 252.748.125 5.8333
197 PP2300494782 - Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch huyết học tự động 59,897,250 81.678.069 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 41.928.075 0.8333
198 PP2300494783 - Hóa chất nhuộm điện di gel 10,716,090 14.612.850 3822 7.501.263 0.3333
199 PP2300494784 - Dung dịch rửa máy điện di gel 18,722,970 25.531.323 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 13.106.079 0.5
200 PP2300494785 - Hóa chất cố định cho điện di miễn dịch 206,451,000 281.524.091 3822 144.515.700 4.1666
201 PP2300494786 - Kit xét nghiệm điện di miễn dịch 501,125,625 683.353.125 3822 350.787.937 4.1666
202 PP2300494787 - Kit xét nghiệm điện di Hemoglobin 870,949,800 1.187.658.819 3822 609.664.860 1.6666
203 PP2300494788 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bình thường 86,220,750 117.573.750 3822 60.354.525 0.8333
204 PP2300494789 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bất thường 14,940,450 20.373.341 3822 10.458.315 0.5
205 PP2300494790 - Dung dịch rửa máy điện di mao quản 11,550,000 15.750.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 8.085.000 0.5
206 PP2300494791 - Bộ xét nghiệm điện di Protein 166,800,000 227.454.546 3822 116.760.000 1
207 PP2300494792 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bình thường 10,800,000 14.727.273 3822 7.560.000 0.8333
208 PP2300494793 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bất thường 18,470,700 25.187.319 3822 12.929.490 0.5
209 PP2300494794 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di miễn dịch 5,798,000 7.906.364 3822 4.058.600 0.3333
210 PP2300494795 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện di 1,576,050 2.149.160 3822 1.103.235 0.1666
211 PP2300494796 - Bộ xét nghiệm điện di miễn dịch 24,875,025 33.920.489 3822 17.412.517 0.1666
212 PP2300494797 - Dung dịch ly giải mẫu điện di Hemoglobin 64,610,175 88.104.785 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 45.227.122 0.8333
213 PP2300494798 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin với các đỉnh AFSC 11,745,930 16.017.178 3822 8.222.151 0.3333
214 PP2300494799 - Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn 5,380,000 7.336.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 3.766.000 0.3333
215 PP2300494800 - Ống và nắp đựng chất chuẩn 1,990,000 2.713.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.393.000 0.1666
216 PP2300494801 - Bộ chất thử xét nghiệm ung thư máu sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số 740,000,000 1.009.090.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 518.000.000 0.3333
217 PP2300494802 - Hóa chất tạo giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số 44,800,000 61.090.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 31.360.000 0.3333
218 PP2300494803 - Hóa chất đọc giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số 33,800,000 46.090.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 23.660.000 0.1666
219 PP2300494804 - Dung dịch đệm 2X trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số 9,000,000 12.272.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 6.300.000 0.1666
220 PP2300494805 - Đĩa 96 giếng dùng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số 43,000,000 58.636.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 30.100.000 1.6666
221 PP2300494806 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A 145,110,000 197.877.273 3822 101.577.000 0.1666
222 PP2300494807 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B 145,110,000 197.877.273 3822 101.577.000 0.1666
223 PP2300494808 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C 145,110,000 197.877.273 3822 101.577.000 0.1666
224 PP2300494809 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 145,110,000 197.877.273 3822 101.577.000 0.1666
225 PP2300494810 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DP 145,110,000 197.877.273 3822 101.577.000 0.1666
226 PP2300494811 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ 145,110,000 197.877.273 3822 101.577.000 0.1666
227 PP2300494812 - Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE-conjugated Streptavidine dùng trong xét nghiệm HLA SSO 27,500,000 37.500.000 3822 19.250.000 0.3333
228 PP2300494813 - Dung dịch tạo dòng chảy trong máy phân tích HLA-SSO 8,977,500 12.242.046 3822 6.284.250 0.5
229 PP2300494814 - Hóa chất chuẩn hóa hệ thống 23,650,000 32.250.000 3822 16.555.000 4.1666
230 PP2300494815 - Hóa chất hiệu chuẩn trong máy phân tích HLA-SSO 23,650,000 32.250.000 3822 16.555.000 4.1666
231 PP2300494816 - Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho IgM) 1,743,500 2.377.500 3822 1.220.450 0.1666
232 PP2300494817 - Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho IgG) 1,743,500 2.377.500 3822 1.220.450 0.1666
233 PP2300494818 - Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho T IgM) 4,400,000 6.000.000 3822 3.080.000 0.1666
234 PP2300494819 - Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho B IgG) 1,743,500 2.377.500 3822 1.220.450 0.1666
235 PP2300494820 - Thuốc nhuộm tế bào cho xét nghiệm đọ chéo 6,946,500 9.472.500 3822 4.862.550 0.1666
236 PP2300494821 - Khay Terasaki (loại 60 giếng/khay) (Khay Terasaki cho xét nghiệm đọ chéo) 20,700,000 28.227.273 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 14.490.000 0.5
237 PP2300494822 - Hóa chất tách tế bào Lymphocyte T trong xét nghiệm đọ chéo 27,390,000 37.350.000 3822 19.173.000 0.6666
238 PP2300494823 - Hóa chất tách tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo 36,832,400 50.226.000 3822 25.782.680 0.6666
239 PP2300494824 - Hóa chất rửa tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo 2,543,200 3.468.000 3822 1.780.240 0.3333
240 PP2300494825 - Kit gạn bạch cầu, tiểu cầu, tế bào gốc 1,375,000,000 1.875.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 962.500.000 41.6666
241 PP2300494826 - Kit trao đổi huyết tương 1,155,000,000 1.575.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 808.500.000 35
242 PP2300494827 - Kit thu nhận tế bào gốc 99,000,000 135.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 69.300.000 3
243 PP2300494828 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu 101,934,000 139.000.910 3822 71.353.800 2.5
244 PP2300494829 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh 162,162,000 221.130.000 3822 113.513.400 4.1666
245 PP2300494830 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh 259,459,200 353.808.000 3822 181.621.440 6.6666
246 PP2300494831 - Hóa chất ức chế tiểu cầu 95,497,500 130.223.864 3822 66.848.250 4.1666
247 PP2300494832 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết 95,497,500 130.223.864 3822 66.848.250 4.1666
248 PP2300494833 - Hóa chất ức chế heparin 79,612,260 108.562.173 3822 55.728.582 2.1666
249 PP2300494834 - Bộ hóa chất chuẩn máy (gồm âm tính, dương tính) 11,755,800 16.030.637 3822 8.229.060 0.5
250 PP2300494835 - Hoá chất kích tập tiểu cầu ADP 73,950,000 100.840.910 3822 51.765.000 0.5
251 PP2300494836 - Hoá chất kích tập Collagen 90,720,000 123.709.091 3822 63.504.000 0.6666
252 PP2300494837 - Hoá chất kích tập Ristocetin 257,700,000 351.409.091 3822 180.390.000 2.5
253 PP2300494838 - Hoá chất kích tập Epinephrin 31,600,000 43.090.910 3822 22.120.000 0.3333
254 PP2300494839 - Hóa chất kích tập tiều cầuThrombin 3,370,000 4.595.455 3822 2.359.000 0.3333
255 PP2300494840 - Hóa chất kích tập tiều cầu Axit Arachidonic 39,600,000 54.000.000 3822 27.720.000 0.8333
256 PP2300494841 - Chén đựng mẫu sạch và que khuấy 1,387,562,400 1.892.130.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 971.293.680 60
257 PP2300494842 - Đầu côn 33,333,300 45.454.500 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 23.333.310 3.6666
258 PP2300494843 - Thanh khuấy từ 86,400,000 117.818.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 60.480.000 4
259 PP2300494844 - Cuvettes đựng mẫu 149,200,000 203.454.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 104.440.000 6.6666
260 PP2300494845 - NaCl tinh khiết 200,000 272.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 140.000 0.3333
261 PP2300494846 - Đường Saccharose (Sucrose) 1,750,000 2.386.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.225.000 0.1666
262 PP2300494847 - Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI) 117,360,000 160.036.364 3822 82.152.000 13.3333
263 PP2300494848 - Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy) 130,000,000 177.272.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 91.000.000 1.6666
264 PP2300494849 - Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy (Phytohemaglutinin (PHA)) 1,867,910 2.547.150 3822 1.307.537 0.1666
265 PP2300494850 - Sodium Hydrogen Carbonate (NaHCO3) 770,000,000 1.050.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 539.000.000 83.3333
266 PP2300494851 - Hóa chất nuôi cấy ối 26,000,000 35.454.546 3822 18.200.000 3.3333
267 PP2300494852 - Hóa chất đình chỉ quá trình phân bào ở kì giữa nguyên phân 18,320,000 24.981.819 3822 12.824.000 3.3333
268 PP2300494853 - Hóa chất nhược trương 50,040,000 68.236.364 3822 35.028.000 6.6666
269 PP2300494854 - Methanol (CH3OH) 130,900,000 178.500.000 3822 91.630.000 28.3333
270 PP2300494855 - Acid Acetic 98% (CH3COOH) 23,120,000 31.527.273 3822 16.184.000 5.6666
271 PP2300494856 - Hóa chất nhuộm băng nhiễm sắc thể (Trypin 0,25%) 9,141,000 12.465.000 3822 6.398.700 2.5
272 PP2300494857 - Nước siêu tinh khiết 87,000,000 118.636.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 60.900.000 25
273 PP2300494858 - Đĩa nuôi cấy 6 giếng 9,660,000 13.172.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 6.762.000 50
274 PP2300494859 - Chai nuôi cấy 25cm2, nắp thông khí (Flask 25) 8,610,000 11.740.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 6.027.000 100
275 PP2300494860 - Chai nuôi cấy 75cm2, nắp thông khí (Flask 75) 5,580,000 7.609.091 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 3.906.000 33.3333
276 PP2300494861 - Hóa chất FISH phát hiện t(8;21)(q22;q22) 198,000,000 270.000.000 3822 138.600.000 0.6666
277 PP2300494862 - Hóa chất FISH phát hiện t(15;17)(q24.1; q21.2) 148,500,000 202.500.000 3822 103.950.000 0.5
278 PP2300494863 - Hóa chất FISH phát hiện t(1;19)(q23;p13) 247,500,000 337.500.000 3822 173.250.000 0.8333
279 PP2300494864 - Hóa chất FISH phát hiện t(12;21)(p13.2;q22.12) 216,450,000 295.159.091 3822 151.515.000 0.8333
280 PP2300494865 - Hóa chất FISH phát hiện sự chuyển đoạn Philadelphia- t(9;22)(q34;q11) 303,030,000 413.222.728 3822 212.121.000 1.1666
281 PP2300494866 - Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen FIP1L1/CHIC2/PDGFRA 99,000,000 135.000.000 3822 69.300.000 6.6666
282 PP2300494867 - Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen PDGFRB 111,188,000 151.620.000 3822 77.831.600 6.6666
283 PP2300494868 - Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp genFGFR1 61,390,000 83.713.637 3822 42.973.000 6.6666
284 PP2300494869 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn MLL 216,450,000 295.159.091 3822 151.515.000 0.8333
285 PP2300494870 - Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn P53 259,740,000 354.190.910 3822 181.818.000 20
286 PP2300494871 - Hóa chất FISH phát hiện t(4;14)(p16.3;q32.3) 297,000,000 405.000.000 3822 207.900.000 1
287 PP2300494872 - Hoát chất FISH phát hiện t(14;16)(q32.3;q23) 297,000,000 405.000.000 3822 207.900.000 20
288 PP2300494873 - Hóa chất phát hiện mất đoạn bán hợp tử của locus D13S319 346,500,000 472.500.000 3822 242.550.000 23.3333
289 PP2300494874 - Hóa chất FISH phát hiện t(11;14) 297,000,000 405.000.000 3822 207.900.000 20
290 PP2300494875 - Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn trên 20q 92,085,000 125.570.455 3822 64.459.500 0.5
291 PP2300494876 - Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn 11q22.3 61,390,000 83.713.637 3822 42.973.000 0.3333
292 PP2300494877 - Hóa chất FISH phát hiện t(3;3)(q21.3;q26.2) 111,188,000 151.620.000 3822 77.831.600 6.6666
293 PP2300494878 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn ETV6 99,000,000 135.000.000 3822 69.300.000 6.6666
294 PP2300494879 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL6 86,580,000 118.063.637 3822 60.606.000 6.6666
295 PP2300494880 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL2 99,000,000 135.000.000 3822 69.300.000 6.6666
296 PP2300494881 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn cMYC 86,580,000 118.063.637 3822 60.606.000 0.3333
297 PP2300494882 - Hóa chất FISH cho chẩn đoán trước sinh X, Y, 13, 18, 21 115,940,000 158.100.000 3822 81.158.000 3.3333
298 PP2300494883 - Bộ tiền xử lý mô FFPE và hóa chất rửa trong phương pháp IntelliFISH Universal 48,900,000 66.681.819 3822 34.230.000 25
299 PP2300494884 - Dung dịch đệm lai LSI/WCP 29,260,000 39.900.000 3822 20.482.000 0.6666
300 PP2300494885 - Hóa chất để nhuộm nhân tế bào trong xét nghiệm FISH 32,000,000 43.636.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 22.400.000 1666.6666
301 PP2300494886 - Kit tách chiết và tinh sạch DNA 539,172,000 735.234.546 3822 377.420.400 850
302 PP2300494887 - Kit tách chiết và tinh sạch RNA 84,000,000 114.545.455 3822 58.800.000 83.3333
303 PP2300494888 - Đĩa 96 giếng sâu, đáy chữ V 3,500,000 4.772.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 2.450.000 4.1666
304 PP2300494889 - Kit tách chiết và tinh sạch DNA trên máy tách tự động 110,000,000 150.000.000 3822 77.000.000 166.6666
305 PP2300494890 - Magnesium chloride (MgCl2) tinh khiết 880,000 1.200.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 616.000 0.1666
306 PP2300494891 - Tris-HCl 9,800,000 13.363.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 6.860.000 0.1666
307 PP2300494892 - Muối đệm cân bằng PBS 3,520,000 4.800.000 3822 2.464.000 0.8333
308 PP2300494893 - 2-propanol (Isopropanol) 1,400,000 1.909.091 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 980.000 0.6666
309 PP2300494894 - 2-Mercaptoethanol 1,950,000 2.659.091 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.365.000 0.1666
310 PP2300494895 - Nước không có RNAse và DNAse, dùng cho SHPT 3,900,000 5.318.182 3822 2.730.000 0.5
311 PP2300494896 - Cồn tuyệt đối dùng cho SHPT 950,000 1.295.455 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 665.000 0.1666
312 PP2300494897 - Enzym taq xúc tác cho quá trình nhân lên của ADN 21,000,000 28.636.364 3822 14.700.000 833.3333
313 PP2300494898 - Dung dịch phân tách tế bào đơn nhân từ máu ngoại vi, dịch tủy xương 28,975,000 39.511.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 20.282.500 416.6666
314 PP2300494899 - Bộ kít realtime PCR phát hiện đột biến V617F trong gen Jak2 895,000,800 1.220.455.637 3822 626.500.560 400
315 PP2300494900 - Kit phát hiện protein P210 trên gen BCR/ABL gây ra ung thư bạch cầu mạn dòng tủy 147,000,000 200.454.546 3822 102.900.000 41.6666
316 PP2300494901 - Kit phát hiện đột biến gen JAK2 trên exon 12 ở DNA người bằng phương pháp Realtime-PCR 333,300,000 454.500.000 3822 233.310.000 125
317 PP2300494902 - Kit phát hiện phân biệt thể thường với đột biến alen MPL (exon 10-W515 L/K) bằng phương pháp Realtime-PCR 780,900,000 1.064.863.637 3822 546.630.000 125
318 PP2300494903 - Kit phát hiện HLA B27 bằng phương pháp PCR 60,937,500 83.096.591 3822 42.656.250 50
319 PP2300494904 - Kit phát hiện đột biến G1691A của yếu tố V 34,160,000 46.581.819 3822 23.912.000 33.3333
320 PP2300494905 - Kit phát hiện đột biến G20210A của yếu tố II 34,160,000 46.581.819 3822 23.912.000 33.3333
321 PP2300494906 - Kit phát hiện đột biến C677T của gen MTHFR 43,880,000 59.836.364 3822 30.716.000 33.3333
322 PP2300494907 - Xét nghiệm đột biến gen các yếu tố nguy cơ bệnh huyết khối tĩnh mạch 570,000,000 777.272.728 3822 399.000.000 50
323 PP2300494908 - Xét nghiệm phát hiện đồng thời 21 đột biến gen Alpha Thalassemia bằng phương pháp StripAssay 340,200,000 463.909.091 3822 238.140.000 25
324 PP2300494909 - Xét nghiệm phát hiện đồng thời 22 đột biến gen Beta Thalassemia bằng phương pháp StripAssay 181,440,000 247.418.182 3822 127.008.000 13.3333
325 PP2300494910 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến HFE 65,000,000 88.636.364 3822 45.500.000 16.6666
326 PP2300494911 - Dải 8 ống màu trắng 13,240,000 18.054.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 9.268.000 83.3333
327 PP2300494912 - Dung dịch đệm dùng cho điện di 10X 6,183,000 8.431.364 3822 4.328.100 500
328 PP2300494913 - Bộ định tuýp DNA Allen HLA ABDR lớp 1 và 2 585,900,000 798.954.546 3822 410.130.000 50
329 PP2300494914 - Bộ định tuýp DNA allen HLA-A lớp 1 và 2 21,560,000 29.400.000 3822 15.092.000 3.3333
330 PP2300494915 - Bộ định tuýp DNA allen HLA-B lớp 1 và 2 21,560,000 29.400.000 3822 15.092.000 3.3333
331 PP2300494916 - Bộ định tuýp DNA allen HLA-DR lớp 1 và 2 13,200,000 18.000.000 3822 9.240.000 3.3333
332 PP2300494917 - Bộ kít xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh. Chứa sẵn 56 kháng nguyên lớp 1 và 32 kháng nguyên lớp 2) 372,900,000 508.500.000 3822 261.030.000 16.6666
333 PP2300494918 - Hóa chất bảo vệ tế bào sau khi tách trong xét nghiệm đọ chéo 2,290,000,000 3.122.727.273 3822 1.603.000.000 83.3333
334 PP2300494919 - Bổ thể thỏ lớp 1 2,250,600 3.069.000 3822 1.575.420 1.6666
335 PP2300494920 - Bổ thể thỏ lớp 2 2,250,600 3.069.000 3822 1.575.420 1.6666
336 PP2300494921 - Bộ Kit thu thập và xử lý tế bào gốc 99,000,000 135.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 69.300.000 3
337 PP2300494922 - Kit gạn tiểu cầu 575,000,000 784.090.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 402.500.000 41.6666
338 PP2300494923 - Huyết thanh mẫu Anti A,Anti B , Anti AB 1,260,000,000 1.718.181.819 3822 882.000.000 833.3333
339 PP2300494924 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgM) 110,250,000 150.340.910 3822 77.175.000 116.6666
340 PP2300494925 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgG) 3,780,000 5.154.546 3822 2.646.000 2
341 PP2300494926 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgG+M) 2,016,000 2.749.091 3822 1.411.200 2
342 PP2300494927 - Huyết thanh kháng globulin người (AHG) 3,240,000 4.418.182 3822 2.268.000 2
343 PP2300494928 - Huyết thanh mẫu Anti C 61,950,000 84.477.273 3822 43.365.000 0.8333
344 PP2300494929 - Huyết thanh mẫu Anti E 51,618,000 70.388.182 3822 36.132.600 0.8333
345 PP2300494930 - Huyết thanh mẫu Anti c 61,950,000 84.477.273 3822 43.365.000 0.8333
346 PP2300494931 - Huyết thanh mẫu Anti e 62,244,000 84.878.182 3822 43.570.800 0.8333
347 PP2300494932 - Huyết thanh mẫu Anti M 32,250,000 43.977.273 3822 22.575.000 0.8333
348 PP2300494933 - Huyết thanh mẫu Anti N 32,250,000 43.977.273 3822 22.575.000 0.8333
349 PP2300494934 - Huyết thanh mẫu Anti S 32,250,000 43.977.273 3822 22.575.000 0.8333
350 PP2300494935 - Huyết thanh mẫu Anti-s 51,750,000 70.568.182 3822 36.225.000 0.8333
351 PP2300494936 - Huyết thanh mẫu Anti Fya 59,475,000 81.102.273 3822 41.632.500 0.8333
352 PP2300494937 - Huyết thanh mẫu Anti Fyb 79,500,000 108.409.091 3822 55.650.000 0.8333
353 PP2300494938 - Huyết thanh mẫu Anti Jka 37,500,000 51.136.364 3822 26.250.000 0.8333
354 PP2300494939 - Huyết thanh mẫu Anti Jkb 37,500,000 51.136.364 3822 26.250.000 0.8333
355 PP2300494940 - Huyết thanh mẫu Anti Lea 30,000,000 40.909.091 3822 21.000.000 0.8333
356 PP2300494941 - Huyết thanh mẫu Anti Leb 35,250,000 48.068.182 3822 24.675.000 0.8333
357 PP2300494942 - Huyết thanh mẫu Anti Lub 57,515,000 78.429.546 3822 40.260.500 0.8333
358 PP2300494943 - Huyết thanh mẫu Anti-P1 31,900,000 43.500.000 3822 22.330.000 0.8333
359 PP2300494944 - Huyết thanh mẫu Anti C3d 11,750,000 16.022.728 3822 8.225.000 0.8333
360 PP2300494945 - Huyết thanh mẫu Anti k 41,250,000 56.250.000 3822 28.875.000 0.8333
361 PP2300494946 - Huyết thanh mẫu Anti A1 5,395,000 7.356.819 3822 3.776.500 0.8333
362 PP2300494947 - Huyết thanh mẫu Anti H 23,295,000 31.765.910 3822 16.306.500 0.8333
363 PP2300494948 - Dung dịch Albumin bò 15,300,000 20.863.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 10.710.000 0.8333
364 PP2300494949 - Dầu soi kính hiển vi 44,800,000 61.090.910 3822 31.360.000 5.3333
365 PP2300494950 - Formaldehyt hàm lượng ≥ 4% 5,000,000 6.818.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 3.500.000 1.6666
366 PP2300494951 - Citrat Natri 750,000 1.022.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 525.000 0.1666
367 PP2300494952 - Acid Formic 6,120,000 8.345.455 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 4.284.000 0.6666
368 PP2300494953 - Paraphin nóng chảy 5,400,000 7.363.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 3.780.000 2.5
369 PP2300494954 - Hematocylin 1,700,000 2.318.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.190.000 0.3333
370 PP2300494955 - Copper (II) sulfate pentahydrate - CuSO4. 5H2O 10,500,000 14.318.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 7.350.000 1.6666
371 PP2300494956 - Ammonia solution 25% 4,400,000 6.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 3.080.000 1.6666
372 PP2300494957 - Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate 10,800,000 14.727.273 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 7.560.000 1.6666
373 PP2300494958 - K2S2O5 12,000,000 16.363.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 8.400.000 1.6666
374 PP2300494959 - Potassium hydroxide 8,500,000 11.590.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 5.950.000 1.6666
375 PP2300494960 - Potassium permanganate 14,500,000 19.772.728 3822 10.150.000 1.6666
376 PP2300494961 - Na2O3S2.5H2O 11,000,000 15.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 7.700.000 1.8333
377 PP2300494962 - Periodic Acide 4,450,000 6.068.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 3.115.000 0.1666
378 PP2300494963 - Souden Black 4,300,000 5.863.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 3.010.000 0.1666
379 PP2300494964 - Phenol 8,500,000 11.590.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 5.950.000 0.3333
380 PP2300494965 - Mẫu ngoại kiểm đông máu 28,399,992 38.727.262 3822 19.879.994 4
381 PP2300494966 - Mẫu ngoại kiểm huyết học 52,800,000 72.000.000 3822 36.960.000 8
382 PP2300494967 - Mẫu ngoại kiểm nhóm máu 316,800,000 432.000.000 3822 221.760.000 4
383 PP2300494968 - Lam kính máu cho máy kéo lam tự động 313,600,000 427.636.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 219.520.000 11666.6666
384 PP2300494969 - Hóa chất tẩy rửa cho hệ thống miễn dịch hóa phát quang 5,751,900 7.843.500 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 4.026.330 0.3333
385 PP2300494970 - Bộ kít đếm số lượng CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy 625,727,650 853.264.978 3822 438.009.355 8.3333
386 PP2300494971 - Bộ kit đếm tỉ lệ phần trăm CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy 931,142,850 1.269.740.250 3822 651.799.995 8.3333
387 PP2300494972 - Hóa chất kiểm soát chất lượng và cài đặt chuẩn cho hệ thống tế bào dòng chảy 389,008,200 530.465.728 3822 272.305.740 16.6666
388 PP2300494973 - Dung dịch dẫn dòng tế bào trên hệ thống tế bào dòng chảy 5,630,290 7.677.669 3822 3.941.203 0.8333
389 PP2300494974 - Dung dịch tẩy rửa đường ống hệ thống tế bào dòng chảy 6,007,210 8.191.650 3822 4.205.047 1.6666
390 PP2300494975 - Dung dịch khử nhiễm cho hệ thống tế bào dòng chảy 7,510,192 10.241.171 3822 5.257.134 0.6666
391 PP2300494976 - Dung dịch làm sạch và giảm cặn bẩn đường ống hệ thống tế bào dòng chảy 5,107,308 6.964.511 3822 3.575.115 0.6666
392 PP2300494977 - Bộ lọc dùng cho hệ thống tế bào dòng chảy 52,019,960 70.936.310 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 36.413.972 6.6666
393 PP2300494978 - Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P190 39,200,000 53.454.546 3822 27.440.000 16.6666
394 PP2300494979 - Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P230 94,352,900 128.663.046 3822 66.047.030 16.6666
395 PP2300494980 - Kit phát hiện sàng lọc gen BCR/ABL1 tạo protein P190 hoặc p210 hoặc p230 282,343,750 385.014.205 3822 197.640.625 41.6666
396 PP2300494981 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến NPM1 (MutA,B,C&D) 215,625,000 294.034.091 3822 150.937.500 25
397 PP2300494982 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến FIP1L1-PDGFRA 92,583,300 126.249.955 3822 64.808.310 16.6666
398 PP2300494983 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến RUNX1-RUNX1T1 t(8;21) 123,660,000 168.627.273 3822 86.562.000 25
399 PP2300494984 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến TCF3/PBX1 t(1;19) 128,812,500 175.653.410 3822 90.168.750 25
400 PP2300494985 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến MLL-AF4 t(4;11) 128,812,500 175.653.410 3822 90.168.750 25
401 PP2300494986 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến TEL-AML1 t(12;21) 128,812,500 175.653.410 3822 90.168.750 25
402 PP2300494987 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến CBFB-MYH11 Inv(16) 128,812,500 175.653.410 3822 90.168.750 25
403 PP2300494988 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến PML-RARA t(15;17) bcr1&bcr2,bcr3 171,750,000 234.204.546 3822 120.225.000 16.6666
404 PP2300494989 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến FLT3-TKD 49,800,000 67.909.091 3822 34.860.000 16.6666
405 PP2300494990 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến c-KIT D816V 74,700,000 101.863.637 3822 52.290.000 25
406 PP2300494991 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến CALR 1,035,000,000 1.411.363.637 3822 724.500.000 125
Dung dịch đệm đẳng trương pha loãng máu toàn phần dùng để đếm, định cỡ tế bào máu trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300494586
Giá từng phần lô 1,971,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.688.627.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.380.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113.3333
Dung dịch ly giải hồng cầu để định lượng Hemoglobin trên hệ thống phân tích tế bào tự động
Mã phần lô PP2300494587
Giá từng phần lô 2,337,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.186.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.635.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.3333
Dung dịch ly giải dùng đếm số lượng bạch cầu, bạch cầu ái kiềm và hồng cầu nhân trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300494588
Giá từng phần lô 330,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Dung dịch ly giải đếm và nhuộm các thành phần bạch cầu trên hệ thồng phân tích tế bào tự động
Mã phần lô PP2300494589
Giá từng phần lô 423,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.380.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.388.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300494590
Giá từng phần lô 1,001,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.732.955
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 701.076.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Dung dịch nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300494591
Giá từng phần lô 3,970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.413.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.779.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300494592
Giá từng phần lô 47,381,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.610.919
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.166.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Dung dịch đếm số lượng và tỷ lệ phần trăm hồng cầu lưới trong máu trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300494593
Giá từng phần lô 820,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.890.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Dung dịch rửa hệ thống phân tích trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300494594
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học tự động mức bình thường trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300494595
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học tự động mức thấp trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300494596
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học tự động mức cao trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300494597
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.6666
Dung dịch nhuộm Giemsa trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300494598
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Dung dịch đệm dùng cho nhuộm Giemsa trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300494599
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6666
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300494600
Giá từng phần lô 4,155,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.666.563.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.908.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 453.3333
Dung dịch ly giải hồng cầu cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300494601
Giá từng phần lô 2,546,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.472.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.782.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Dung dịch ly giải cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300494602
Giá từng phần lô 2,010,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.218.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.407.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Dung dịch rửa máy cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300494603
Giá từng phần lô 422,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.278.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.822.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300494604
Giá từng phần lô 380,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.389.773
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.106.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.6666
Dung dịch đệm cho phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300494605
Giá từng phần lô 1,130,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.541.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.290.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.5
Hóa chất tạo dòng phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300494606
Giá từng phần lô 84,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hóa chất rửa hệ thống cho phân tích tế bào
Mã phần lô PP2300494607
Giá từng phần lô 458,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.431.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải
Mã phần lô PP2300494608
Giá từng phần lô 88,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.240.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300494609
Giá từng phần lô 2,619,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.833.331.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.8333
Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu
Mã phần lô PP2300494610
Giá từng phần lô 2,003,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.732.481.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.402.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.6666
Hóa chất đo Hồng cầu lưới cho phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2300494611
Giá từng phần lô 417,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.718.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.942.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức bình thường
Mã phần lô PP2300494612
Giá từng phần lô 113,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.789.773
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.458.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2300494613
Giá từng phần lô 113,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.789.773
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.458.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức cao
Mã phần lô PP2300494614
Giá từng phần lô 113,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.789.773
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.458.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường
Mã phần lô PP2300494615
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 1
Mã phần lô PP2300494616
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 2
Mã phần lô PP2300494617
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dung dịch đệm đẳng trương bao phủ, pha loãng bạch cầu (WBC) để phân biệt các tế bào máu và đo hematocrit
Mã phần lô PP2300494618
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) và xác định hemoglobin
Mã phần lô PP2300494619
Giá từng phần lô 1,041,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.420.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Dung dịch ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300494620
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.745.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) để đo bạch cầu ưa base (BASO)
Mã phần lô PP2300494621
Giá từng phần lô 1,551,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.845.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.086.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.6666
Dung dịch enzym để thủy phân protein làm sạch máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300494622
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Dung dịch làm sạch máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300494623
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.136.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Chất chuẩn mức độ trung bình để theo dõi độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300494624
Giá từng phần lô 230,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Chất chuẩn mức độ thấp để theo dõi độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300494625
Giá từng phần lô 230,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Chất chuẩn mức độ cao để theo dõi độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300494626
Giá từng phần lô 230,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
Mã phần lô PP2300494627
Giá từng phần lô 20,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.777.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
Mã phần lô PP2300494628
Giá từng phần lô 19,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.582.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Dung dịch pha loãng mẫu và rửa hệ thống xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300494629
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.463.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Dung dịch dùng cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
Mã phần lô PP2300494630
Giá từng phần lô 1,324,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.805.809.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300494631
Giá từng phần lô 8,221,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.211.137
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.755.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chất kiểm tra hệ thống máy máu lắng
Mã phần lô PP2300494632
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Dung dịch rửa cho máy máu lắng
Mã phần lô PP2300494633
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Card quản lý số mẫu cho máy máu lắng
Mã phần lô PP2300494634
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300494635
Giá từng phần lô 344,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.227.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666.6666
Dung dịch rửa máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494636
Giá từng phần lô 29,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.019.319
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.543.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494637
Giá từng phần lô 55,528,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.720.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.869.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối cho máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494638
Giá từng phần lô 47,938,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.371.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.557.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất nhuộm nội bào dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494639
Giá từng phần lô 152,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.384.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.457.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Chất ly giải hồng cầu (10X) dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494640
Giá từng phần lô 650,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.612.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.641.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3333
Dung dịch điện giải cho xét nghiệm đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494641
Giá từng phần lô 61,538,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.916.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.076.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Hóa chất Hiệu chuẩn bù màu ( 10 màu)
Mã phần lô PP2300494642
Giá từng phần lô 188,700,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.319.205
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.090.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kháng thể Kappa-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494643
Giá từng phần lô 116,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.717.046
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.474.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kháng thể Lambda-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494644
Giá từng phần lô 103,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.320.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.544.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kháng thể Myeloperoxydase-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494645
Giá từng phần lô 137,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.175.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.596.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kháng thể CD10-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494646
Giá từng phần lô 137,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.175.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.596.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kháng thể CD103-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494647
Giá từng phần lô 106,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.701.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.793.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kháng thể CD117-APC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494648
Giá từng phần lô 146,548,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.838.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.583.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD11c-PC7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494649
Giá từng phần lô 124,290,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.487.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.003.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Kháng thể CD13-ECD hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494650
Giá từng phần lô 237,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.734.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.183.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD138-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494651
Giá từng phần lô 162,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.874.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.895.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333
Kháng thể CD15-PB hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494652
Giá từng phần lô 149,593,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.991.137
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.715.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD16-PC5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494653
Giá từng phần lô 149,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.320.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.884.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD19-PC7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494654
Giá từng phần lô 218,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.589.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.762.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kháng thể CD1a-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494655
Giá từng phần lô 110,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.741.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.380.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333
Kháng thể CD2- PC7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494656
Giá từng phần lô 138,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.427.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD20-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494657
Giá từng phần lô 142,165,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.862.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.516.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kháng thể CD200‐PC7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494658
Giá từng phần lô 158,193,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.717.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.735.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD22-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494659
Giá từng phần lô 115,600,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.637.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.920.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333
Kháng thể CD23-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494660
Giá từng phần lô 167,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.403.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.247.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333
Kháng thể CD235a-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494661
Giá từng phần lô 31,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.355.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.255.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kháng thể CD3-PC5.5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494662
Giá từng phần lô 501,669,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.094.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.168.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kháng thể CD30 APC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494663
Giá từng phần lô 132,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.615.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD33-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494664
Giá từng phần lô 114,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.812.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.497.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD34-APC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494665
Giá từng phần lô 224,752,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.480.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.326.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Kháng thể CD38-PC5.5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494666
Giá từng phần lô 180,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Kháng thể CD4-PC7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494667
Giá từng phần lô 333,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Kháng thể CD41-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494668
Giá từng phần lô 57,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.864.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.483.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD43-APC 750 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494669
Giá từng phần lô 80,981,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.428.978
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.686.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kháng thể CD45-APC750 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494670
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Kháng thể CD45-ECD hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494671
Giá từng phần lô 353,367,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.864.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.356.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Kháng thể CD5-PC5.5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494672
Giá từng phần lô 106,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.759.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD56-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494673
Giá từng phần lô 111,709,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.331.137
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.196.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD57-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494674
Giá từng phần lô 122,787,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.436.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.950.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kháng thể CD61-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494675
Giá từng phần lô 60,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.186.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD64-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494676
Giá từng phần lô 43,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.821.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.708.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD71-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494677
Giá từng phần lô 45,774,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.420.114
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.042.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kháng thể CD79a-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494678
Giá từng phần lô 179,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.184.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.861.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kháng thể CD8-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494679
Giá từng phần lô 157,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.202.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.470.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD81-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494680
Giá từng phần lô 192,357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.305.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.649.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể FMC7-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494681
Giá từng phần lô 252,577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.423.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.804.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể HLA-DR-PC5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494682
Giá từng phần lô 229,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.537.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.435.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kháng thể TCR PAN α∕β-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494683
Giá từng phần lô 74,303,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.322.614
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.012.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kháng thể TCR PAN γ/δ-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494684
Giá từng phần lô 72,591,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.988.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.814.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kháng thể TdT/-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494685
Giá từng phần lô 183,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.852.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hóa chất phân loại dòng tế bào B (Panel 10 màu)
Mã phần lô PP2300494686
Giá từng phần lô 220,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.082.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.555.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất phân loại dòng tế bào T (Panel 10 màu)
Mã phần lô PP2300494687
Giá từng phần lô 220,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.082.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.555.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất phân loại dòng tủy M1 (Panel 10 màu)
Mã phần lô PP2300494688
Giá từng phần lô 220,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.082.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.555.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất phân loại dòng tủy M2 (Panel 10 màu)
Mã phần lô PP2300494689
Giá từng phần lô 220,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.082.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.555.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Ống mẫu cho máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494690
Giá từng phần lô 66,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.130.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.267.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Kháng thể HLA B27-FITC/ HLA-B7-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494691
Giá từng phần lô 330,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.077.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.039.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kháng thể CD55 PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494692
Giá từng phần lô 160,534,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.910.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.374.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD59 FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300494693
Giá từng phần lô 106,144,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.742.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.301.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kháng thể CD3/CD4
Mã phần lô PP2300494694
Giá từng phần lô 488,302,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.867.046
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.811.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Kit đếm tế bào gốc CD34 bằng phương pháp đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494695
Giá từng phần lô 288,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.801.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Thẻ chứa chất kháng globulin người sử dụng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
Mã phần lô PP2300494696
Giá từng phần lô 2,419,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.298.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.693.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thẻ định nhóm ABO-Rh theo 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300494697
Giá từng phần lô 2,434,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.319.527.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.704.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8400
Dung dịch đệm cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
Mã phần lô PP2300494698
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thẻ chứa nước muối cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
Mã phần lô PP2300494699
Giá từng phần lô 2,721,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.711.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
Mã phần lô PP2300494700
Giá từng phần lô 13,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
Mã phần lô PP2300494701
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thẻ định nhóm ABO-Rh theo phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300494702
Giá từng phần lô 599,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.854.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.6666
Thẻ chứa chất kháng globulin người sử dụng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu
Mã phần lô PP2300494703
Giá từng phần lô 748,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.022.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Thẻ chứa nước muối cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu
Mã phần lô PP2300494704
Giá từng phần lô 1,067,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.456.026.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.427.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.3333
Dung dịch đệm cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu
Mã phần lô PP2300494705
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.590.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu
Mã phần lô PP2300494706
Giá từng phần lô 122,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động
Mã phần lô PP2300494707
Giá từng phần lô 122,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Bộ kit thu nhận tiểu cầu (kit đơn)
Mã phần lô PP2300494708
Giá từng phần lô 11,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.681.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Hóa chất Xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng hoạt tính các yếu tố đông máu ngoại sinh
Mã phần lô PP2300494709
Giá từng phần lô 1,513,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.064.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.059.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.3333
Hóa chất Xác định thời gian kích hoạt một phần thromboplastin (APTT) và định lượng hoạt tính các yếu tố đông máu nội sinh
Mã phần lô PP2300494710
Giá từng phần lô 1,068,502,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.048.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.951.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Định lượng fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2300494711
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Hóa chất bổ sung ion canxi cho các xét nghiệm đông máu khác nhau
Mã phần lô PP2300494712
Giá từng phần lô 179,707,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.055.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.795.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300494713
Giá từng phần lô 171,124,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.352.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.787.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3333
Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử
Mã phần lô PP2300494714
Giá từng phần lô 339,597,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.087.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.718.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu thường quy và định lượng yếu tố đông máu
Mã phần lô PP2300494715
Giá từng phần lô 285,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.688.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.526.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.3333
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và định lượng yếu tố đông máu
Mã phần lô PP2300494716
Giá từng phần lô 270,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.3333
Hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2300494717
Giá từng phần lô 20,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.961.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.353.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300494718
Giá từng phần lô 2,051,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.797.445.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.436.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Cóng đựng hóa chất dùng cho máy đông máu
Mã phần lô PP2300494719
Giá từng phần lô 18,682,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.476.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.077.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666
Hóa chất xét nghiệm PT cho mẫu máu huyết tương đục
Mã phần lô PP2300494720
Giá từng phần lô 735,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.003.022.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Hóa chất xét nghiệm APTT cho mẫu máu huyết tương đục
Mã phần lô PP2300494721
Giá từng phần lô 477,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.509.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3333
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen cho mẫu máu huyết tương đục
Mã phần lô PP2300494722
Giá từng phần lô 481,949,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.203.564
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.364.496
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Dung dịch canxi cho mẫu máu huyết tương đục
Mã phần lô PP2300494723
Giá từng phần lô 43,117,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.796.850
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.182.383
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3333
Dung dịch pha loãng mẫu cho mẫu máu huyết tương đục
Mã phần lô PP2300494724
Giá từng phần lô 94,729,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.176.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.310.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.3333
Dung dịch rửa kim cho mẫu máu huyết tương đục
Mã phần lô PP2300494725
Giá từng phần lô 584,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.248.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.254.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu cho mẫu máu huyết tương đục
Mã phần lô PP2300494726
Giá từng phần lô 189,112,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.880.764
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.378.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Dung dịch rửa máy chạy mẫu máu huyết tương đục
Mã phần lô PP2300494727
Giá từng phần lô 423,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất xét nghiệm Fibri Monomer
Mã phần lô PP2300494728
Giá từng phần lô 837,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.141.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Hóa chất dựng đường chuẩn xét nghiệm FM
Mã phần lô PP2300494729
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm FM
Mã phần lô PP2300494730
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Cóng phản ứng kèm bi từ
Mã phần lô PP2300494731
Giá từng phần lô 1,906,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.599.363.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.334.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Hóa chất đo thời gian PT tự động
Mã phần lô PP2300494732
Giá từng phần lô 1,535,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.093.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.074.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Hóa chất đo thời gian APTT-nhạy với kháng photpholipid
Mã phần lô PP2300494733
Giá từng phần lô 952,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.298.372.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Hóa chất đo thời gian APTT- không nhạy với kháng photpholipid
Mã phần lô PP2300494734
Giá từng phần lô 101,650,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.614.319
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.155.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Hóa chất định lượng fibrinogen
Mã phần lô PP2300494735
Giá từng phần lô 2,830,737,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.860.095.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.981.515.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.6666
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300494736
Giá từng phần lô 89,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.905.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.577.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300494737
Giá từng phần lô 110,489,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.667.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.342.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Chất hiệu chuẩn dùng cho các XN xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300494738
Giá từng phần lô 10,517,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.342.523
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.362.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất pha loãng chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2300494739
Giá từng phần lô 159,621,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.665.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.734.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.6666
Hóa chất dung dịch làm sạch và tẩy nhiễm
Mã phần lô PP2300494740
Giá từng phần lô 106,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.186.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Hóa chất dung dịch làm sạch
Mã phần lô PP2300494741
Giá từng phần lô 471,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.459.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Hóa chất dung dịch xúc rửa
Mã phần lô PP2300494742
Giá từng phần lô 2,751,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.751.478.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.758.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Cóng phản ứng dạng khối
Mã phần lô PP2300494743
Giá từng phần lô 3,870,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.278.254.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.709.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6666
Hóa chất Xác định thời gian thrombin trong huyết tương người
Mã phần lô PP2300494744
Giá từng phần lô 6,747,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.200.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.723.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất XN định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300494745
Giá từng phần lô 6,691,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.125.263.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.684.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Chất kiểm chứng cho XN định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300494746
Giá từng phần lô 33,038,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.052.160
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.126.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất chẩn đoán xác định các hoạt động của các yếu tố đông máu II
Mã phần lô PP2300494747
Giá từng phần lô 39,647,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.065.019
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.753.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu V
Mã phần lô PP2300494748
Giá từng phần lô 25,057,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.168.680
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.539.922
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu VII
Mã phần lô PP2300494749
Giá từng phần lô 68,655,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.621.224
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.058.894
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu X
Mã phần lô PP2300494750
Giá từng phần lô 44,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.358.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.497.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3333
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu VIII
Mã phần lô PP2300494751
Giá từng phần lô 25,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.370.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.156.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu IX
Mã phần lô PP2300494752
Giá từng phần lô 24,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.586.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu XI
Mã phần lô PP2300494753
Giá từng phần lô 29,787,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.618.719
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.850.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu XII
Mã phần lô PP2300494754
Giá từng phần lô 31,552,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.026.186
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.086.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333
Hóa chất Xác định hoạt tính PAI trong huyết tương người
Mã phần lô PP2300494755
Giá từng phần lô 39,750,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.204.993
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.825.229
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất Xác định định lượng hoạt động sinh học của plasminogen giúp cho việc chẩn đoán và theo dõi các rối loạn tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2300494756
Giá từng phần lô 13,169,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.957.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.218.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất XN định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2300494757
Giá từng phần lô 270,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.635.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.233.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Chất chuẩn XN định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2300494758
Giá từng phần lô 12,765,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.408.046
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.936.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Chất kiểm chứng cho XN định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2300494759
Giá từng phần lô 21,287,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.028.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.901.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất XN sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus
Mã phần lô PP2300494760
Giá từng phần lô 184,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.242.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Hóa chất XN khẳng định phát hiện kháng đông Lupus
Mã phần lô PP2300494761
Giá từng phần lô 240,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.485.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.109.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Chất kiểm chứng mức âm tính cho XN kháng đông Lupus
Mã phần lô PP2300494762
Giá từng phần lô 24,781,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.792.341
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.346.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chất kiểm chứng mức dương tính cho XN kháng đông Lupus
Mã phần lô PP2300494763
Giá từng phần lô 27,106,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.963.050
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.974.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất XN định lượng Protein S tự do
Mã phần lô PP2300494764
Giá từng phần lô 566,315,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.248.723
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.421.011
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Hóa chất XN định lượng Protein C
Mã phần lô PP2300494765
Giá từng phần lô 310,460,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.354.887
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.322.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Hóa chất XN định lượng Antithrombin
Mã phần lô PP2300494766
Giá từng phần lô 35,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.309.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.798.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất XN định lượng yếu tố XIII
Mã phần lô PP2300494767
Giá từng phần lô 92,811,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.561.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.968.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất XN phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT
Mã phần lô PP2300494768
Giá từng phần lô 217,759,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.944.773
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.431.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Chất kiểm chuẩn cho XN phát hiện tổng số kháng thể gắn heparin trong rối loạn HIT
Mã phần lô PP2300494769
Giá từng phần lô 31,534,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.001.796
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.074.255
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chất chuẩn cho XN định lượng Rivaroxaban
Mã phần lô PP2300494770
Giá từng phần lô 35,749,044
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.748.697
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.024.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chất kiểm chứng cho XN định lượng Rivaroxaban
Mã phần lô PP2300494771
Giá từng phần lô 20,235,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.594.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.164.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chất chuẩn cho XN định lượng Dabigatran
Mã phần lô PP2300494772
Giá từng phần lô 24,730,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.723.614
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.311.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chất kiểm chứng cho XN định lượng Dabigatran
Mã phần lô PP2300494773
Giá từng phần lô 20,235,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.594.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.164.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất cho XN định lượng Dabigatran
Mã phần lô PP2300494774
Giá từng phần lô 44,961,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.310.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.472.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất định lượng vWF:Ag
Mã phần lô PP2300494775
Giá từng phần lô 31,636,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.140.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.145.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Chất hiệu chuẩn cho XN định lượng Apixaban
Mã phần lô PP2300494776
Giá từng phần lô 26,151,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.660.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.305.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chất kiểm chứng cho XN định lượng Apixaban
Mã phần lô PP2300494777
Giá từng phần lô 18,074,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.647.319
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.652.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300494778
Giá từng phần lô 562,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.366.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.401.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300494779
Giá từng phần lô 21,556,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.395.228
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.089.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất rửa đường ống và kim hút
Mã phần lô PP2300494780
Giá từng phần lô 177,245,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.698.069
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.071.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.8333
Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang
Mã phần lô PP2300494781
Giá từng phần lô 361,068,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.366.478
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.748.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.8333
Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch huyết học tự động
Mã phần lô PP2300494782
Giá từng phần lô 59,897,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.678.069
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.928.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất nhuộm điện di gel
Mã phần lô PP2300494783
Giá từng phần lô 10,716,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.612.850
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.501.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Dung dịch rửa máy điện di gel
Mã phần lô PP2300494784
Giá từng phần lô 18,722,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.531.323
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.106.079
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất cố định cho điện di miễn dịch
Mã phần lô PP2300494785
Giá từng phần lô 206,451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.524.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.515.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Kit xét nghiệm điện di miễn dịch
Mã phần lô PP2300494786
Giá từng phần lô 501,125,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.353.125
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.787.937
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Kit xét nghiệm điện di Hemoglobin
Mã phần lô PP2300494787
Giá từng phần lô 870,949,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.658.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.664.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bình thường
Mã phần lô PP2300494788
Giá từng phần lô 86,220,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.573.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.354.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bất thường
Mã phần lô PP2300494789
Giá từng phần lô 14,940,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.373.341
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.458.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Dung dịch rửa máy điện di mao quản
Mã phần lô PP2300494790
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bộ xét nghiệm điện di Protein
Mã phần lô PP2300494791
Giá từng phần lô 166,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bình thường
Mã phần lô PP2300494792
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bất thường
Mã phần lô PP2300494793
Giá từng phần lô 18,470,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.187.319
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.929.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chuẩn điện di miễn dịch
Mã phần lô PP2300494794
Giá từng phần lô 5,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.906.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.058.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện di
Mã phần lô PP2300494795
Giá từng phần lô 1,576,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.149.160
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.103.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Bộ xét nghiệm điện di miễn dịch
Mã phần lô PP2300494796
Giá từng phần lô 24,875,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.920.489
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.412.517
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Dung dịch ly giải mẫu điện di Hemoglobin
Mã phần lô PP2300494797
Giá từng phần lô 64,610,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.104.785
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.227.122
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin với các đỉnh AFSC
Mã phần lô PP2300494798
Giá từng phần lô 11,745,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.017.178
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.222.151
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300494799
Giá từng phần lô 5,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.336.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Ống và nắp đựng chất chuẩn
Mã phần lô PP2300494800
Giá từng phần lô 1,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.713.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Bộ chất thử xét nghiệm ung thư máu sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300494801
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất tạo giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300494802
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất đọc giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300494803
Giá từng phần lô 33,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Dung dịch đệm 2X trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300494804
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Đĩa 96 giếng dùng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300494805
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A
Mã phần lô PP2300494806
Giá từng phần lô 145,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.877.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B
Mã phần lô PP2300494807
Giá từng phần lô 145,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.877.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C
Mã phần lô PP2300494808
Giá từng phần lô 145,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.877.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1
Mã phần lô PP2300494809
Giá từng phần lô 145,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.877.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DP
Mã phần lô PP2300494810
Giá từng phần lô 145,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.877.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ
Mã phần lô PP2300494811
Giá từng phần lô 145,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.877.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE-conjugated Streptavidine dùng trong xét nghiệm HLA SSO
Mã phần lô PP2300494812
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Dung dịch tạo dòng chảy trong máy phân tích HLA-SSO
Mã phần lô PP2300494813
Giá từng phần lô 8,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.242.046
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.284.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất chuẩn hóa hệ thống
Mã phần lô PP2300494814
Giá từng phần lô 23,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Hóa chất hiệu chuẩn trong máy phân tích HLA-SSO
Mã phần lô PP2300494815
Giá từng phần lô 23,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho IgM)
Mã phần lô PP2300494816
Giá từng phần lô 1,743,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.377.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho IgG)
Mã phần lô PP2300494817
Giá từng phần lô 1,743,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.377.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho T IgM)
Mã phần lô PP2300494818
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho B IgG)
Mã phần lô PP2300494819
Giá từng phần lô 1,743,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.377.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Thuốc nhuộm tế bào cho xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2300494820
Giá từng phần lô 6,946,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.472.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.862.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Khay Terasaki (loại 60 giếng/khay) (Khay Terasaki cho xét nghiệm đọ chéo)
Mã phần lô PP2300494821
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.227.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất tách tế bào Lymphocyte T trong xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2300494822
Giá từng phần lô 27,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất tách tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2300494823
Giá từng phần lô 36,832,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.226.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.782.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất rửa tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2300494824
Giá từng phần lô 2,543,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.468.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kit gạn bạch cầu, tiểu cầu, tế bào gốc
Mã phần lô PP2300494825
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.6666
Kit trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300494826
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Kit thu nhận tế bào gốc
Mã phần lô PP2300494827
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu
Mã phần lô PP2300494828
Giá từng phần lô 101,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.000.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.353.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh
Mã phần lô PP2300494829
Giá từng phần lô 162,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.513.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh
Mã phần lô PP2300494830
Giá từng phần lô 259,459,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.808.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.621.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Hóa chất ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2300494831
Giá từng phần lô 95,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.223.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.848.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2300494832
Giá từng phần lô 95,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.223.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.848.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Hóa chất ức chế heparin
Mã phần lô PP2300494833
Giá từng phần lô 79,612,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.562.173
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.728.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1666
Bộ hóa chất chuẩn máy (gồm âm tính, dương tính)
Mã phần lô PP2300494834
Giá từng phần lô 11,755,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.030.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.229.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hoá chất kích tập tiểu cầu ADP
Mã phần lô PP2300494835
Giá từng phần lô 73,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.840.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hoá chất kích tập Collagen
Mã phần lô PP2300494836
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.709.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hoá chất kích tập Ristocetin
Mã phần lô PP2300494837
Giá từng phần lô 257,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Hoá chất kích tập Epinephrin
Mã phần lô PP2300494838
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất kích tập tiều cầuThrombin
Mã phần lô PP2300494839
Giá từng phần lô 3,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.595.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.359.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất kích tập tiều cầu Axit Arachidonic
Mã phần lô PP2300494840
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Chén đựng mẫu sạch và que khuấy
Mã phần lô PP2300494841
Giá từng phần lô 1,387,562,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.892.130.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.293.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Đầu côn
Mã phần lô PP2300494842
Giá từng phần lô 33,333,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.454.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.333.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6666
Thanh khuấy từ
Mã phần lô PP2300494843
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Cuvettes đựng mẫu
Mã phần lô PP2300494844
Giá từng phần lô 149,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
NaCl tinh khiết
Mã phần lô PP2300494845
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Đường Saccharose (Sucrose)
Mã phần lô PP2300494846
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI)
Mã phần lô PP2300494847
Giá từng phần lô 117,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.036.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3333
Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy)
Mã phần lô PP2300494848
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy (Phytohemaglutinin (PHA))
Mã phần lô PP2300494849
Giá từng phần lô 1,867,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.547.150
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.537
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Sodium Hydrogen Carbonate (NaHCO3)
Mã phần lô PP2300494850
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Hóa chất nuôi cấy ối
Mã phần lô PP2300494851
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Hóa chất đình chỉ quá trình phân bào ở kì giữa nguyên phân
Mã phần lô PP2300494852
Giá từng phần lô 18,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.981.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Hóa chất nhược trương
Mã phần lô PP2300494853
Giá từng phần lô 50,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.236.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Methanol (CH3OH)
Mã phần lô PP2300494854
Giá từng phần lô 130,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.3333
Acid Acetic 98% (CH3COOH)
Mã phần lô PP2300494855
Giá từng phần lô 23,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.527.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.6666
Hóa chất nhuộm băng nhiễm sắc thể (Trypin 0,25%)
Mã phần lô PP2300494856
Giá từng phần lô 9,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.465.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.398.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Nước siêu tinh khiết
Mã phần lô PP2300494857
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Đĩa nuôi cấy 6 giếng
Mã phần lô PP2300494858
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.172.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Chai nuôi cấy 25cm2, nắp thông khí (Flask 25)
Mã phần lô PP2300494859
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.740.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Chai nuôi cấy 75cm2, nắp thông khí (Flask 75)
Mã phần lô PP2300494860
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.609.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Hóa chất FISH phát hiện t(8;21)(q22;q22)
Mã phần lô PP2300494861
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất FISH phát hiện t(15;17)(q24.1; q21.2)
Mã phần lô PP2300494862
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất FISH phát hiện t(1;19)(q23;p13)
Mã phần lô PP2300494863
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất FISH phát hiện t(12;21)(p13.2;q22.12)
Mã phần lô PP2300494864
Giá từng phần lô 216,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.159.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất FISH phát hiện sự chuyển đoạn Philadelphia- t(9;22)(q34;q11)
Mã phần lô PP2300494865
Giá từng phần lô 303,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.222.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1666
Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen FIP1L1/CHIC2/PDGFRA
Mã phần lô PP2300494866
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen PDGFRB
Mã phần lô PP2300494867
Giá từng phần lô 111,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp genFGFR1
Mã phần lô PP2300494868
Giá từng phần lô 61,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.713.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn MLL
Mã phần lô PP2300494869
Giá từng phần lô 216,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.159.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn P53
Mã phần lô PP2300494870
Giá từng phần lô 259,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.190.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Hóa chất FISH phát hiện t(4;14)(p16.3;q32.3)
Mã phần lô PP2300494871
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hoát chất FISH phát hiện t(14;16)(q32.3;q23)
Mã phần lô PP2300494872
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Hóa chất phát hiện mất đoạn bán hợp tử của locus D13S319
Mã phần lô PP2300494873
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.3333
Hóa chất FISH phát hiện t(11;14)
Mã phần lô PP2300494874
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn trên 20q
Mã phần lô PP2300494875
Giá từng phần lô 92,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.570.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.459.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn 11q22.3
Mã phần lô PP2300494876
Giá từng phần lô 61,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.713.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất FISH phát hiện t(3;3)(q21.3;q26.2)
Mã phần lô PP2300494877
Giá từng phần lô 111,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn ETV6
Mã phần lô PP2300494878
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL6
Mã phần lô PP2300494879
Giá từng phần lô 86,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.063.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL2
Mã phần lô PP2300494880
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn cMYC
Mã phần lô PP2300494881
Giá từng phần lô 86,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.063.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất FISH cho chẩn đoán trước sinh X, Y, 13, 18, 21
Mã phần lô PP2300494882
Giá từng phần lô 115,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Bộ tiền xử lý mô FFPE và hóa chất rửa trong phương pháp IntelliFISH Universal
Mã phần lô PP2300494883
Giá từng phần lô 48,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Dung dịch đệm lai LSI/WCP
Mã phần lô PP2300494884
Giá từng phần lô 29,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất để nhuộm nhân tế bào trong xét nghiệm FISH
Mã phần lô PP2300494885
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.6666
Kit tách chiết và tinh sạch DNA
Mã phần lô PP2300494886
Giá từng phần lô 539,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.234.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.420.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
Kit tách chiết và tinh sạch RNA
Mã phần lô PP2300494887
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Đĩa 96 giếng sâu, đáy chữ V
Mã phần lô PP2300494888
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Kit tách chiết và tinh sạch DNA trên máy tách tự động
Mã phần lô PP2300494889
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6666
Magnesium chloride (MgCl2) tinh khiết
Mã phần lô PP2300494890
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Tris-HCl
Mã phần lô PP2300494891
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.363.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Muối đệm cân bằng PBS
Mã phần lô PP2300494892
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
2-propanol (Isopropanol)
Mã phần lô PP2300494893
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
2-Mercaptoethanol
Mã phần lô PP2300494894
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Nước không có RNAse và DNAse, dùng cho SHPT
Mã phần lô PP2300494895
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Cồn tuyệt đối dùng cho SHPT
Mã phần lô PP2300494896
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Enzym taq xúc tác cho quá trình nhân lên của ADN
Mã phần lô PP2300494897
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Dung dịch phân tách tế bào đơn nhân từ máu ngoại vi, dịch tủy xương
Mã phần lô PP2300494898
Giá từng phần lô 28,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.511.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Bộ kít realtime PCR phát hiện đột biến V617F trong gen Jak2
Mã phần lô PP2300494899
Giá từng phần lô 895,000,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.220.455.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.500.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Kit phát hiện protein P210 trên gen BCR/ABL gây ra ung thư bạch cầu mạn dòng tủy
Mã phần lô PP2300494900
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.6666
Kit phát hiện đột biến gen JAK2 trên exon 12 ở DNA người bằng phương pháp Realtime-PCR
Mã phần lô PP2300494901
Giá từng phần lô 333,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Kit phát hiện phân biệt thể thường với đột biến alen MPL (exon 10-W515 L/K) bằng phương pháp Realtime-PCR
Mã phần lô PP2300494902
Giá từng phần lô 780,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.064.863.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Kit phát hiện HLA B27 bằng phương pháp PCR
Mã phần lô PP2300494903
Giá từng phần lô 60,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.096.591
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.656.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Kit phát hiện đột biến G1691A của yếu tố V
Mã phần lô PP2300494904
Giá từng phần lô 34,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.581.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Kit phát hiện đột biến G20210A của yếu tố II
Mã phần lô PP2300494905
Giá từng phần lô 34,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.581.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Kit phát hiện đột biến C677T của gen MTHFR
Mã phần lô PP2300494906
Giá từng phần lô 43,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.836.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Xét nghiệm đột biến gen các yếu tố nguy cơ bệnh huyết khối tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300494907
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Xét nghiệm phát hiện đồng thời 21 đột biến gen Alpha Thalassemia bằng phương pháp StripAssay
Mã phần lô PP2300494908
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Xét nghiệm phát hiện đồng thời 22 đột biến gen Beta Thalassemia bằng phương pháp StripAssay
Mã phần lô PP2300494909
Giá từng phần lô 181,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.418.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3333
Bộ hóa chất phát hiện đột biến HFE
Mã phần lô PP2300494910
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Dải 8 ống màu trắng
Mã phần lô PP2300494911
Giá từng phần lô 13,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.054.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Dung dịch đệm dùng cho điện di 10X
Mã phần lô PP2300494912
Giá từng phần lô 6,183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.431.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.328.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bộ định tuýp DNA Allen HLA ABDR lớp 1 và 2
Mã phần lô PP2300494913
Giá từng phần lô 585,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bộ định tuýp DNA allen HLA-A lớp 1 và 2
Mã phần lô PP2300494914
Giá từng phần lô 21,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Bộ định tuýp DNA allen HLA-B lớp 1 và 2
Mã phần lô PP2300494915
Giá từng phần lô 21,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Bộ định tuýp DNA allen HLA-DR lớp 1 và 2
Mã phần lô PP2300494916
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Bộ kít xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh. Chứa sẵn 56 kháng nguyên lớp 1 và 32 kháng nguyên lớp 2)
Mã phần lô PP2300494917
Giá từng phần lô 372,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Hóa chất bảo vệ tế bào sau khi tách trong xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2300494918
Giá từng phần lô 2,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.122.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.603.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Bổ thể thỏ lớp 1
Mã phần lô PP2300494919
Giá từng phần lô 2,250,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.069.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bổ thể thỏ lớp 2
Mã phần lô PP2300494920
Giá từng phần lô 2,250,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.069.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ Kit thu thập và xử lý tế bào gốc
Mã phần lô PP2300494921
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Kit gạn tiểu cầu
Mã phần lô PP2300494922
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.6666
Huyết thanh mẫu Anti A,Anti B , Anti AB
Mã phần lô PP2300494923
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Huyết thanh mẫu Anti D (IgM)
Mã phần lô PP2300494924
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.6666
Huyết thanh mẫu Anti D (IgG)
Mã phần lô PP2300494925
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Huyết thanh mẫu Anti D (IgG+M)
Mã phần lô PP2300494926
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.749.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Huyết thanh kháng globulin người (AHG)
Mã phần lô PP2300494927
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.418.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Huyết thanh mẫu Anti C
Mã phần lô PP2300494928
Giá từng phần lô 61,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.477.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti E
Mã phần lô PP2300494929
Giá từng phần lô 51,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.388.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.132.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti c
Mã phần lô PP2300494930
Giá từng phần lô 61,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.477.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti e
Mã phần lô PP2300494931
Giá từng phần lô 62,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.878.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.570.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti M
Mã phần lô PP2300494932
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.977.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti N
Mã phần lô PP2300494933
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.977.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti S
Mã phần lô PP2300494934
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.977.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti-s
Mã phần lô PP2300494935
Giá từng phần lô 51,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.568.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti Fya
Mã phần lô PP2300494936
Giá từng phần lô 59,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.102.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti Fyb
Mã phần lô PP2300494937
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti Jka
Mã phần lô PP2300494938
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti Jkb
Mã phần lô PP2300494939
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti Lea
Mã phần lô PP2300494940
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti Leb
Mã phần lô PP2300494941
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.068.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti Lub
Mã phần lô PP2300494942
Giá từng phần lô 57,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.429.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.260.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti-P1
Mã phần lô PP2300494943
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti C3d
Mã phần lô PP2300494944
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.022.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti k
Mã phần lô PP2300494945
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti A1
Mã phần lô PP2300494946
Giá từng phần lô 5,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.356.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.776.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Huyết thanh mẫu Anti H
Mã phần lô PP2300494947
Giá từng phần lô 23,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.765.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.306.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Dung dịch Albumin bò
Mã phần lô PP2300494948
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300494949
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.3333
Formaldehyt hàm lượng ≥ 4%
Mã phần lô PP2300494950
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Citrat Natri
Mã phần lô PP2300494951
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Acid Formic
Mã phần lô PP2300494952
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.345.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Paraphin nóng chảy
Mã phần lô PP2300494953
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Hematocylin
Mã phần lô PP2300494954
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Copper (II) sulfate pentahydrate - CuSO4. 5H2O
Mã phần lô PP2300494955
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Ammonia solution 25%
Mã phần lô PP2300494956
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate
Mã phần lô PP2300494957
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
K2S2O5
Mã phần lô PP2300494958
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Potassium hydroxide
Mã phần lô PP2300494959
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Potassium permanganate
Mã phần lô PP2300494960
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.772.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Na2O3S2.5H2O
Mã phần lô PP2300494961
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8333
Periodic Acide
Mã phần lô PP2300494962
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.068.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Souden Black
Mã phần lô PP2300494963
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Phenol
Mã phần lô PP2300494964
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Mẫu ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2300494965
Giá từng phần lô 28,399,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.727.262
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.879.994
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Mẫu ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300494966
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Mẫu ngoại kiểm nhóm máu
Mã phần lô PP2300494967
Giá từng phần lô 316,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lam kính máu cho máy kéo lam tự động
Mã phần lô PP2300494968
Giá từng phần lô 313,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11666.6666
Hóa chất tẩy rửa cho hệ thống miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300494969
Giá từng phần lô 5,751,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.843.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.026.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ kít đếm số lượng CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494970
Giá từng phần lô 625,727,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.264.978
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.009.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Bộ kit đếm tỉ lệ phần trăm CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494971
Giá từng phần lô 931,142,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.740.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.799.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Hóa chất kiểm soát chất lượng và cài đặt chuẩn cho hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494972
Giá từng phần lô 389,008,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.465.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.305.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Dung dịch dẫn dòng tế bào trên hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494973
Giá từng phần lô 5,630,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.677.669
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.941.203
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Dung dịch tẩy rửa đường ống hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494974
Giá từng phần lô 6,007,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.191.650
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.205.047
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Dung dịch khử nhiễm cho hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494975
Giá từng phần lô 7,510,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.241.171
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.257.134
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Dung dịch làm sạch và giảm cặn bẩn đường ống hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494976
Giá từng phần lô 5,107,308
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.964.511
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.575.115
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Bộ lọc dùng cho hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300494977
Giá từng phần lô 52,019,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.936.310
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.413.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P190
Mã phần lô PP2300494978
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P230
Mã phần lô PP2300494979
Giá từng phần lô 94,352,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.663.046
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.047.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Kit phát hiện sàng lọc gen BCR/ABL1 tạo protein P190 hoặc p210 hoặc p230
Mã phần lô PP2300494980
Giá từng phần lô 282,343,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.014.205
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.640.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.6666
Bộ hóa chất phát hiện đột biến NPM1 (MutA,B,C&D)
Mã phần lô PP2300494981
Giá từng phần lô 215,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.034.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bộ hóa chất phát hiện đột biến FIP1L1-PDGFRA
Mã phần lô PP2300494982
Giá từng phần lô 92,583,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.249.955
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.808.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Bộ hóa chất phát hiện đột biến RUNX1-RUNX1T1 t(8;21)
Mã phần lô PP2300494983
Giá từng phần lô 123,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.627.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bộ hóa chất phát hiện đột biến TCF3/PBX1 t(1;19)
Mã phần lô PP2300494984
Giá từng phần lô 128,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.653.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.168.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bộ hóa chất phát hiện đột biến MLL-AF4 t(4;11)
Mã phần lô PP2300494985
Giá từng phần lô 128,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.653.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.168.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bộ hóa chất phát hiện đột biến TEL-AML1 t(12;21)
Mã phần lô PP2300494986
Giá từng phần lô 128,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.653.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.168.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bộ hóa chất phát hiện đột biến CBFB-MYH11 Inv(16)
Mã phần lô PP2300494987
Giá từng phần lô 128,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.653.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.168.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bộ hóa chất phát hiện đột biến PML-RARA t(15;17) bcr1&bcr2,bcr3
Mã phần lô PP2300494988
Giá từng phần lô 171,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.204.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Bộ hóa chất phát hiện đột biến FLT3-TKD
Mã phần lô PP2300494989
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Bộ hóa chất phát hiện đột biến c-KIT D816V
Mã phần lô PP2300494990
Giá từng phần lô 74,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.863.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bộ hóa chất phát hiện đột biến CALR
Mã phần lô PP2300494991
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->