Gói thầu: Gói 4: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Huyết học - Truyền máu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300377229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 4: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Huyết học - Truyền máu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300248883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 141,776,755,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.253.302.643 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300494586 - Dung dịch đệm đẳng trương pha loãng máu toàn phần dùng để đếm, định cỡ tế bào máu trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn | 1,971,660,000 | 2.688.627.273 | 3822 | 1.380.162.000 | 113.3333 |
| 2 | PP2300494587 - Dung dịch ly giải hồng cầu để định lượng Hemoglobin trên hệ thống phân tích tế bào tự động | 2,337,000,000 | 3.186.818.182 | 3822 | 1.635.900.000 | 68.3333 |
| 3 | PP2300494588 - Dung dịch ly giải dùng đếm số lượng bạch cầu, bạch cầu ái kiềm và hồng cầu nhân trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn | 330,500,000 | 450.681.819 | 3822 | 231.350.000 | 16.6666 |
| 4 | PP2300494589 - Dung dịch ly giải đếm và nhuộm các thành phần bạch cầu trên hệ thồng phân tích tế bào tự động | 423,412,500 | 577.380.682 | 3822 | 296.388.750 | 8.3333 |
| 5 | PP2300494590 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn | 1,001,537,500 | 1.365.732.955 | 3822 | 701.076.250 | 16.6666 |
| 6 | PP2300494591 - Dung dịch nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn | 3,970,000,000 | 5.413.636.364 | 3822 | 2.779.000.000 | 16.6666 |
| 7 | PP2300494592 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn | 47,381,340 | 64.610.919 | 3822 | 33.166.938 | 3.3333 |
| 8 | PP2300494593 - Dung dịch đếm số lượng và tỷ lệ phần trăm hồng cầu lưới trong máu trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn | 820,520,000 | 1.118.890.910 | 3822 | 574.364.000 | 6.6666 |
| 9 | PP2300494594 - Dung dịch rửa hệ thống phân tích trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn | 285,000,000 | 388.636.364 | 3822 | 199.500.000 | 16.6666 |
| 10 | PP2300494595 - Chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học tự động mức bình thường trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn | 315,000,000 | 429.545.455 | 3822 | 220.500.000 | 16.6666 |
| 11 | PP2300494596 - Chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học tự động mức thấp trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn | 315,000,000 | 429.545.455 | 3822 | 220.500.000 | 16.6666 |
| 12 | PP2300494597 - Chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học tự động mức cao trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn | 409,500,000 | 558.409.091 | 3822 | 286.650.000 | 21.6666 |
| 13 | PP2300494598 - Dung dịch nhuộm Giemsa trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn | 155,000,000 | 211.363.637 | 3822 | 108.500.000 | 16.6666 |
| 14 | PP2300494599 - Dung dịch đệm dùng cho nhuộm Giemsa trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn | 76,000,000 | 103.636.364 | 3822 | 53.200.000 | 166.6666 |
| 15 | PP2300494600 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi | 4,155,480,000 | 5.666.563.637 | 3822 | 2.908.836.000 | 453.3333 |
| 16 | PP2300494601 - Dung dịch ly giải hồng cầu cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi | 2,546,775,000 | 3.472.875.000 | 3822 | 1.782.742.500 | 16.6666 |
| 17 | PP2300494602 - Dung dịch ly giải cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi | 2,010,960,000 | 2.742.218.182 | 3822 | 1.407.672.000 | 33.3333 |
| 18 | PP2300494603 - Dung dịch rửa máy cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi | 422,604,000 | 576.278.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 295.822.800 | 12 |
| 19 | PP2300494604 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi | 380,152,500 | 518.389.773 | 3822 | 266.106.750 | 21.6666 |
| 20 | PP2300494605 - Dung dịch đệm cho phân tích tế bào máu ngoại vi | 1,130,415,000 | 1.541.475.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 791.290.500 | 32.5 |
| 21 | PP2300494606 - Hóa chất tạo dòng phân tích các thành phần bạch cầu | 84,590,000 | 115.350.000 | 3822 | 59.213.000 | 1.6666 |
| 22 | PP2300494607 - Hóa chất rửa hệ thống cho phân tích tế bào | 458,650,000 | 625.431.819 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 321.055.000 | 8.3333 |
| 23 | PP2300494608 - Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải | 88,910,000 | 121.240.910 | 3822 | 62.237.000 | 1.6666 |
| 24 | PP2300494609 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu | 2,619,045,000 | 3.571.425.000 | 3822 | 1.833.331.500 | 10.8333 |
| 25 | PP2300494610 - Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu | 2,003,820,000 | 2.732.481.819 | 3822 | 1.402.674.000 | 11.6666 |
| 26 | PP2300494611 - Hóa chất đo Hồng cầu lưới cho phân tích tế bào máu | 417,060,000 | 568.718.182 | 3822 | 291.942.000 | 5 |
| 27 | PP2300494612 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức bình thường | 113,512,500 | 154.789.773 | 3822 | 79.458.750 | 12.5 |
| 28 | PP2300494613 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức thấp | 113,512,500 | 154.789.773 | 3822 | 79.458.750 | 12.5 |
| 29 | PP2300494614 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức cao | 113,512,500 | 154.789.773 | 3822 | 79.458.750 | 12.5 |
| 30 | PP2300494615 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường | 29,040,000 | 39.600.000 | 3822 | 20.328.000 | 2 |
| 31 | PP2300494616 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 1 | 29,040,000 | 39.600.000 | 3822 | 20.328.000 | 2 |
| 32 | PP2300494617 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 2 | 29,040,000 | 39.600.000 | 3822 | 20.328.000 | 2 |
| 33 | PP2300494618 - Dung dịch đệm đẳng trương bao phủ, pha loãng bạch cầu (WBC) để phân biệt các tế bào máu và đo hematocrit | 2,400,000,000 | 3.272.727.273 | 3822 | 1.680.000.000 | 83.3333 |
| 34 | PP2300494619 - Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) và xác định hemoglobin | 1,041,700,000 | 1.420.500.000 | 3822 | 729.190.000 | 33.3333 |
| 35 | PP2300494620 - Dung dịch ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân trên máy phân tích huyết học | 1,280,000,000 | 1.745.454.546 | 3822 | 896.000.000 | 33.3333 |
| 36 | PP2300494621 - Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) để đo bạch cầu ưa base (BASO) | 1,551,620,000 | 2.115.845.455 | 3822 | 1.086.134.000 | 46.6666 |
| 37 | PP2300494622 - Dung dịch enzym để thủy phân protein làm sạch máy phân tích huyết học | 1,575,000,000 | 2.147.727.273 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 1.102.500.000 | 83.3333 |
| 38 | PP2300494623 - Dung dịch làm sạch máy phân tích huyết học | 15,500,000 | 21.136.364 | 3822 | 10.850.000 | 1.6666 |
| 39 | PP2300494624 - Chất chuẩn mức độ trung bình để theo dõi độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | 230,400,000 | 314.181.819 | 3822 | 161.280.000 | 12 |
| 40 | PP2300494625 - Chất chuẩn mức độ thấp để theo dõi độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | 230,400,000 | 314.181.819 | 3822 | 161.280.000 | 12 |
| 41 | PP2300494626 - Chất chuẩn mức độ cao để theo dõi độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | 230,400,000 | 314.181.819 | 3822 | 161.280.000 | 12 |
| 42 | PP2300494627 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | 20,370,000 | 27.777.273 | 3822 | 14.259.000 | 0.6666 |
| 43 | PP2300494628 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | 19,404,000 | 26.460.000 | 3822 | 13.582.800 | 0.6666 |
| 44 | PP2300494629 - Dung dịch pha loãng mẫu và rửa hệ thống xét nghiệm nước tiểu | 11,340,000 | 15.463.637 | 3822 | 7.938.000 | 0.5 |
| 45 | PP2300494630 - Dung dịch dùng cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | 1,324,260,000 | 1.805.809.091 | 3822 | 926.982.000 | 10 |
| 46 | PP2300494631 - Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu | 8,221,500 | 11.211.137 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 5.755.050 | 0.5 |
| 47 | PP2300494632 - Chất kiểm tra hệ thống máy máu lắng | 46,000,000 | 62.727.273 | 3822 | 32.200.000 | 0.8333 |
| 48 | PP2300494633 - Dung dịch rửa cho máy máu lắng | 105,000,000 | 143.181.819 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 73.500.000 | 1.6666 |
| 49 | PP2300494634 - Card quản lý số mẫu cho máy máu lắng | 247,500,000 | 337.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 173.250.000 | 2.5 |
| 50 | PP2300494635 - Ống máu lắng | 344,100,000 | 469.227.273 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 240.870.000 | 16666.6666 |
| 51 | PP2300494636 - Dung dịch rửa máy đếm tế bào dòng chảy | 29,347,500 | 40.019.319 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 20.543.250 | 0.8333 |
| 52 | PP2300494637 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy đếm tế bào dòng chảy | 55,528,200 | 75.720.273 | 3822 | 38.869.740 | 0.6666 |
| 53 | PP2300494638 - Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối cho máy đếm tế bào dòng chảy | 47,938,800 | 65.371.091 | 3822 | 33.557.160 | 0.6666 |
| 54 | PP2300494639 - Hóa chất nhuộm nội bào dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy | 152,082,000 | 207.384.546 | 3822 | 106.457.400 | 2.5 |
| 55 | PP2300494640 - Chất ly giải hồng cầu (10X) dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy | 650,916,000 | 887.612.728 | 3822 | 455.641.200 | 13.3333 |
| 56 | PP2300494641 - Dung dịch điện giải cho xét nghiệm đếm tế bào dòng chảy | 61,538,400 | 83.916.000 | 3822 | 43.076.880 | 6 |
| 57 | PP2300494642 - Hóa chất Hiệu chuẩn bù màu ( 10 màu) | 188,700,750 | 257.319.205 | 3822 | 132.090.525 | 0.8333 |
| 58 | PP2300494643 - Kháng thể Kappa-FITC hoặc tương đương | 116,392,500 | 158.717.046 | 3822 | 81.474.750 | 0.8333 |
| 59 | PP2300494644 - Kháng thể Lambda-PE hoặc tương đương | 103,635,000 | 141.320.455 | 3822 | 72.544.500 | 0.8333 |
| 60 | PP2300494645 - Kháng thể Myeloperoxydase-FITC hoặc tương đương | 137,995,200 | 188.175.273 | 3822 | 96.596.640 | 2 |
| 61 | PP2300494646 - Kháng thể CD10-PE hoặc tương đương | 137,995,200 | 188.175.273 | 3822 | 96.596.640 | 2 |
| 62 | PP2300494647 - Kháng thể CD103-FITC hoặc tương đương | 106,848,000 | 145.701.819 | 3822 | 74.793.600 | 1 |
| 63 | PP2300494648 - Kháng thể CD117-APC hoặc tương đương | 146,548,500 | 199.838.864 | 3822 | 102.583.950 | 1.6666 |
| 64 | PP2300494649 - Kháng thể CD11c-PC7 hoặc tương đương | 124,290,600 | 169.487.182 | 3822 | 87.003.420 | 0.6666 |
| 65 | PP2300494650 - Kháng thể CD13-ECD hoặc tương đương | 237,405,000 | 323.734.091 | 3822 | 166.183.500 | 1.6666 |
| 66 | PP2300494651 - Kháng thể CD138-PE hoặc tương đương | 162,708,000 | 221.874.546 | 3822 | 113.895.600 | 1.3333 |
| 67 | PP2300494652 - Kháng thể CD15-PB hoặc tương đương | 149,593,500 | 203.991.137 | 3822 | 104.715.450 | 1.6666 |
| 68 | PP2300494653 - Kháng thể CD16-PC5 hoặc tương đương | 149,835,000 | 204.320.455 | 3822 | 104.884.500 | 1.6666 |
| 69 | PP2300494654 - Kháng thể CD19-PC7 hoặc tương đương | 218,232,000 | 297.589.091 | 3822 | 152.762.400 | 2 |
| 70 | PP2300494655 - Kháng thể CD1a-PE hoặc tương đương | 110,544,000 | 150.741.819 | 3822 | 77.380.800 | 1.3333 |
| 71 | PP2300494656 - Kháng thể CD2- PC7 hoặc tương đương | 138,180,000 | 188.427.273 | 3822 | 96.726.000 | 1.6666 |
| 72 | PP2300494657 - Kháng thể CD20-FITC hoặc tương đương | 142,165,800 | 193.862.455 | 3822 | 99.516.060 | 2 |
| 73 | PP2300494658 - Kháng thể CD200‐PC7 hoặc tương đương | 158,193,000 | 215.717.728 | 3822 | 110.735.100 | 1.6666 |
| 74 | PP2300494659 - Kháng thể CD22-PE hoặc tương đương | 115,600,800 | 157.637.455 | 3822 | 80.920.560 | 1.3333 |
| 75 | PP2300494660 - Kháng thể CD23-PE hoặc tương đương | 167,496,000 | 228.403.637 | 3822 | 117.247.200 | 1.3333 |
| 76 | PP2300494661 - Kháng thể CD235a-PE hoặc tương đương | 31,794,000 | 43.355.455 | 3822 | 22.255.800 | 0.8333 |
| 77 | PP2300494662 - Kháng thể CD3-PC5.5 hoặc tương đương | 501,669,000 | 684.094.091 | 3822 | 351.168.300 | 5 |
| 78 | PP2300494663 - Kháng thể CD30 APC hoặc tương đương | 132,308,000 | 180.420.000 | 3822 | 92.615.600 | 1.6666 |
| 79 | PP2300494664 - Kháng thể CD33-PE hoặc tương đương | 114,996,000 | 156.812.728 | 3822 | 80.497.200 | 1.6666 |
| 80 | PP2300494665 - Kháng thể CD34-APC hoặc tương đương | 224,752,500 | 306.480.682 | 3822 | 157.326.750 | 2.5 |
| 81 | PP2300494666 - Kháng thể CD38-PC5.5 hoặc tương đương | 180,600,000 | 246.272.728 | 3822 | 126.420.000 | 6.6666 |
| 82 | PP2300494667 - Kháng thể CD4-PC7 hoặc tương đương | 333,900,000 | 455.318.182 | 3822 | 233.730.000 | 2.5 |
| 83 | PP2300494668 - Kháng thể CD41-PE hoặc tương đương | 57,834,000 | 78.864.546 | 3822 | 40.483.800 | 1.6666 |
| 84 | PP2300494669 - Kháng thể CD43-APC 750 hoặc tương đương | 80,981,250 | 110.428.978 | 3822 | 56.686.875 | 0.8333 |
| 85 | PP2300494670 - Kháng thể CD45-APC750 hoặc tương đương | 554,400,000 | 756.000.000 | 3822 | 388.080.000 | 4.1666 |
| 86 | PP2300494671 - Kháng thể CD45-ECD hoặc tương đương | 353,367,000 | 481.864.091 | 3822 | 247.356.900 | 3.3333 |
| 87 | PP2300494672 - Kháng thể CD5-PC5.5 hoặc tương đương | 106,890,000 | 145.759.091 | 3822 | 74.823.000 | 1.6666 |
| 88 | PP2300494673 - Kháng thể CD56-PE hoặc tương đương | 111,709,500 | 152.331.137 | 3822 | 78.196.650 | 1.6666 |
| 89 | PP2300494674 - Kháng thể CD57-FITC hoặc tương đương | 122,787,000 | 167.436.819 | 3822 | 85.950.900 | 0.8333 |
| 90 | PP2300494675 - Kháng thể CD61-FITC hoặc tương đương | 60,270,000 | 82.186.364 | 3822 | 42.189.000 | 1.6666 |
| 91 | PP2300494676 - Kháng thể CD64-FITC hoặc tương đương | 43,869,000 | 59.821.364 | 3822 | 30.708.300 | 1.6666 |
| 92 | PP2300494677 - Kháng thể CD71-FITC hoặc tương đương | 45,774,750 | 62.420.114 | 3822 | 32.042.325 | 0.8333 |
| 93 | PP2300494678 - Kháng thể CD79a-PE hoặc tương đương | 179,802,000 | 245.184.546 | 3822 | 125.861.400 | 2 |
| 94 | PP2300494679 - Kháng thể CD8-FITC hoặc tương đương | 157,815,000 | 215.202.273 | 3822 | 110.470.500 | 1.6666 |
| 95 | PP2300494680 - Kháng thể CD81-FITC hoặc tương đương | 192,357,000 | 262.305.000 | 3822 | 134.649.900 | 1.6666 |
| 96 | PP2300494681 - Kháng thể FMC7-FITC hoặc tương đương | 252,577,500 | 344.423.864 | 3822 | 176.804.250 | 1.6666 |
| 97 | PP2300494682 - Kháng thể HLA-DR-PC5 hoặc tương đương | 229,194,000 | 312.537.273 | 3822 | 160.435.800 | 2 |
| 98 | PP2300494683 - Kháng thể TCR PAN α∕β-PE hoặc tương đương | 74,303,250 | 101.322.614 | 3822 | 52.012.275 | 0.8333 |
| 99 | PP2300494684 - Kháng thể TCR PAN γ/δ-FITC hoặc tương đương | 72,591,750 | 98.988.750 | 3822 | 50.814.225 | 0.8333 |
| 100 | PP2300494685 - Kháng thể TdT/-FITC hoặc tương đương | 183,225,000 | 249.852.273 | 3822 | 128.257.500 | 1.6666 |
| 101 | PP2300494686 - Hóa chất phân loại dòng tế bào B (Panel 10 màu) | 220,794,000 | 301.082.728 | 3822 | 154.555.800 | 0.8333 |
| 102 | PP2300494687 - Hóa chất phân loại dòng tế bào T (Panel 10 màu) | 220,794,000 | 301.082.728 | 3822 | 154.555.800 | 0.8333 |
| 103 | PP2300494688 - Hóa chất phân loại dòng tủy M1 (Panel 10 màu) | 220,794,000 | 301.082.728 | 3822 | 154.555.800 | 0.8333 |
| 104 | PP2300494689 - Hóa chất phân loại dòng tủy M2 (Panel 10 màu) | 220,794,000 | 301.082.728 | 3822 | 154.555.800 | 0.8333 |
| 105 | PP2300494690 - Ống mẫu cho máy đếm tế bào dòng chảy | 66,096,000 | 90.130.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 46.267.200 | 6.6666 |
| 106 | PP2300494691 - Kháng thể HLA B27-FITC/ HLA-B7-PE hoặc tương đương | 330,057,000 | 450.077.728 | 3822 | 231.039.900 | 5 |
| 107 | PP2300494692 - Kháng thể CD55 PE hoặc tương đương | 160,534,500 | 218.910.682 | 3822 | 112.374.150 | 1.6666 |
| 108 | PP2300494693 - Kháng thể CD59 FITC hoặc tương đương | 106,144,500 | 144.742.500 | 3822 | 74.301.150 | 1.6666 |
| 109 | PP2300494694 - Kháng thể CD3/CD4 | 488,302,500 | 665.867.046 | 3822 | 341.811.750 | 416.6666 |
| 110 | PP2300494695 - Kit đếm tế bào gốc CD34 bằng phương pháp đếm tế bào dòng chảy | 288,288,000 | 393.120.000 | 3822 | 201.801.600 | 1.6666 |
| 111 | PP2300494696 - Thẻ chứa chất kháng globulin người sử dụng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu | 2,419,200,000 | 3.298.909.091 | 3822 | 1.693.440.000 | 4800 |
| 112 | PP2300494697 - Thẻ định nhóm ABO-Rh theo 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 2,434,320,000 | 3.319.527.273 | 3822 | 1.704.024.000 | 8400 |
| 113 | PP2300494698 - Dung dịch đệm cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu | 630,000,000 | 859.090.910 | 3822 | 441.000.000 | 25000 |
| 114 | PP2300494699 - Thẻ chứa nước muối cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu | 2,721,600,000 | 3.711.272.728 | 3822 | 1.905.120.000 | 6000 |
| 115 | PP2300494700 - Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu | 13,530,000 | 18.450.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 9.471.000 | 2500 |
| 116 | PP2300494701 - Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu | 94,500,000 | 128.863.637 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 66.150.000 | 83.3333 |
| 117 | PP2300494702 - Thẻ định nhóm ABO-Rh theo phương pháp huyết thanh mẫu | 599,760,000 | 817.854.546 | 3822 | 419.832.000 | 1666.6666 |
| 118 | PP2300494703 - Thẻ chứa chất kháng globulin người sử dụng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu | 748,750,000 | 1.021.022.728 | 3822 | 524.125.000 | 16.6666 |
| 119 | PP2300494704 - Thẻ chứa nước muối cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu | 1,067,753,000 | 1.456.026.819 | 3822 | 747.427.100 | 28.3333 |
| 120 | PP2300494705 - Dung dịch đệm cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu | 98,700,000 | 134.590.910 | 3822 | 69.090.000 | 50 |
| 121 | PP2300494706 - Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu | 122,200,000 | 166.636.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 85.540.000 | 8.3333 |
| 122 | PP2300494707 - Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động | 122,200,000 | 166.636.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 85.540.000 | 8.3333 |
| 123 | PP2300494708 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu (kit đơn) | 11,500,000,000 | 15.681.818.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 8.050.000.000 | 833.3333 |
| 124 | PP2300494709 - Hóa chất Xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng hoạt tính các yếu tố đông máu ngoại sinh | 1,513,600,000 | 2.064.000.000 | 3822 | 1.059.520.000 | 53.3333 |
| 125 | PP2300494710 - Hóa chất Xác định thời gian kích hoạt một phần thromboplastin (APTT) và định lượng hoạt tính các yếu tố đông máu nội sinh | 1,068,502,500 | 1.457.048.864 | 3822 | 747.951.750 | 50 |
| 126 | PP2300494711 - Định lượng fibrinogen trong huyết tương | 2,520,000,000 | 3.436.363.637 | 3822 | 1.764.000.000 | 100 |
| 127 | PP2300494712 - Hóa chất bổ sung ion canxi cho các xét nghiệm đông máu khác nhau | 179,707,500 | 245.055.682 | 3822 | 125.795.250 | 8.3333 |
| 128 | PP2300494713 - Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu | 171,124,800 | 233.352.000 | 3822 | 119.787.360 | 13.3333 |
| 129 | PP2300494714 - Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử | 339,597,800 | 463.087.910 | 3822 | 237.718.460 | 33.3333 |
| 130 | PP2300494715 - Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu thường quy và định lượng yếu tố đông máu | 285,038,000 | 388.688.182 | 3822 | 199.526.600 | 4.3333 |
| 131 | PP2300494716 - Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và định lượng yếu tố đông máu | 270,400,000 | 368.727.273 | 3822 | 189.280.000 | 4.3333 |
| 132 | PP2300494717 - Hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết | 20,505,000 | 27.961.364 | 3822 | 14.353.500 | 0.5 |
| 133 | PP2300494718 - Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất cho xét nghiệm đông máu | 2,051,460,000 | 2.797.445.455 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 1.436.022.000 | 30 |
| 134 | PP2300494719 - Cóng đựng hóa chất dùng cho máy đông máu | 18,682,400 | 25.476.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 13.077.680 | 2.6666 |
| 135 | PP2300494720 - Hóa chất xét nghiệm PT cho mẫu máu huyết tương đục | 735,550,000 | 1.003.022.728 | 3822 | 514.885.000 | 8.3333 |
| 136 | PP2300494721 - Hóa chất xét nghiệm APTT cho mẫu máu huyết tương đục | 477,040,000 | 650.509.091 | 3822 | 333.928.000 | 13.3333 |
| 137 | PP2300494722 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen cho mẫu máu huyết tương đục | 481,949,280 | 657.203.564 | 3822 | 337.364.496 | 5 |
| 138 | PP2300494723 - Dung dịch canxi cho mẫu máu huyết tương đục | 43,117,690 | 58.796.850 | 3822 | 30.182.383 | 2.3333 |
| 139 | PP2300494724 - Dung dịch pha loãng mẫu cho mẫu máu huyết tương đục | 94,729,600 | 129.176.728 | 3822 | 66.310.720 | 5.3333 |
| 140 | PP2300494725 - Dung dịch rửa kim cho mẫu máu huyết tương đục | 584,649,000 | 797.248.637 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 409.254.300 | 12.5 |
| 141 | PP2300494726 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu cho mẫu máu huyết tương đục | 189,112,560 | 257.880.764 | 3822 | 132.378.792 | 4 |
| 142 | PP2300494727 - Dung dịch rửa máy chạy mẫu máu huyết tương đục | 423,000,000 | 576.818.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 296.100.000 | 10 |
| 143 | PP2300494728 - Hóa chất xét nghiệm Fibri Monomer | 837,000,000 | 1.141.363.637 | 3822 | 585.900.000 | 5 |
| 144 | PP2300494729 - Hóa chất dựng đường chuẩn xét nghiệm FM | 36,300,000 | 49.500.000 | 3822 | 25.410.000 | 0.5 |
| 145 | PP2300494730 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm FM | 20,400,000 | 27.818.182 | 3822 | 14.280.000 | 0.5 |
| 146 | PP2300494731 - Cóng phản ứng kèm bi từ | 1,906,200,000 | 2.599.363.637 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 1.334.340.000 | 6 |
| 147 | PP2300494732 - Hóa chất đo thời gian PT tự động | 1,535,100,000 | 2.093.318.182 | 3822 | 1.074.570.000 | 33.3333 |
| 148 | PP2300494733 - Hóa chất đo thời gian APTT-nhạy với kháng photpholipid | 952,140,000 | 1.298.372.728 | 3822 | 666.498.000 | 33.3333 |
| 149 | PP2300494734 - Hóa chất đo thời gian APTT- không nhạy với kháng photpholipid | 101,650,500 | 138.614.319 | 3822 | 71.155.350 | 5 |
| 150 | PP2300494735 - Hóa chất định lượng fibrinogen | 2,830,737,000 | 3.860.095.910 | 3822 | 1.981.515.900 | 21.6666 |
| 151 | PP2300494736 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm đông máu | 89,397,000 | 121.905.000 | 3822 | 62.577.900 | 6 |
| 152 | PP2300494737 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm đông máu | 110,489,400 | 150.667.364 | 3822 | 77.342.580 | 6 |
| 153 | PP2300494738 - Chất hiệu chuẩn dùng cho các XN xét nghiệm đông máu | 10,517,850 | 14.342.523 | 3822 | 7.362.495 | 0.5 |
| 154 | PP2300494739 - Hóa chất pha loãng chất chuẩn máy | 159,621,000 | 217.665.000 | 3822 | 111.734.700 | 36.6666 |
| 155 | PP2300494740 - Hóa chất dung dịch làm sạch và tẩy nhiễm | 106,470,000 | 145.186.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 74.529.000 | 25 |
| 156 | PP2300494741 - Hóa chất dung dịch làm sạch | 471,870,000 | 643.459.091 | 3822 | 330.309.000 | 35 |
| 157 | PP2300494742 - Hóa chất dung dịch xúc rửa | 2,751,084,000 | 3.751.478.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 1.925.758.800 | 120 |
| 158 | PP2300494743 - Cóng phản ứng dạng khối | 3,870,720,000 | 5.278.254.546 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 2.709.504.000 | 66.6666 |
| 159 | PP2300494744 - Hóa chất Xác định thời gian thrombin trong huyết tương người | 6,747,300 | 9.200.864 | 3822 | 4.723.110 | 0.5 |
| 160 | PP2300494745 - Hóa chất XN định lượng D-Dimer | 6,691,860,000 | 9.125.263.637 | 3822 | 4.684.302.000 | 50 |
| 161 | PP2300494746 - Chất kiểm chứng cho XN định lượng D-Dimer | 33,038,250 | 45.052.160 | 3822 | 23.126.775 | 0.8333 |
| 162 | PP2300494747 - Hóa chất chẩn đoán xác định các hoạt động của các yếu tố đông máu II | 39,647,680 | 54.065.019 | 3822 | 27.753.376 | 2.6666 |
| 163 | PP2300494748 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu V | 25,057,032 | 34.168.680 | 3822 | 17.539.922 | 1 |
| 164 | PP2300494749 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu VII | 68,655,564 | 93.621.224 | 3822 | 48.058.894 | 3 |
| 165 | PP2300494750 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu X | 44,996,000 | 61.358.182 | 3822 | 31.497.200 | 2.3333 |
| 166 | PP2300494751 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu VIII | 25,938,000 | 35.370.000 | 3822 | 18.156.600 | 1 |
| 167 | PP2300494752 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu IX | 24,630,000 | 33.586.364 | 3822 | 17.241.000 | 1 |
| 168 | PP2300494753 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu XI | 29,787,060 | 40.618.719 | 3822 | 20.850.942 | 2 |
| 169 | PP2300494754 - Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu XII | 31,552,536 | 43.026.186 | 3822 | 22.086.775 | 1.3333 |
| 170 | PP2300494755 - Hóa chất Xác định hoạt tính PAI trong huyết tương người | 39,750,328 | 54.204.993 | 3822 | 27.825.229 | 0.3333 |
| 171 | PP2300494756 - Hóa chất Xác định định lượng hoạt động sinh học của plasminogen giúp cho việc chẩn đoán và theo dõi các rối loạn tiêu sợi huyết | 13,169,100 | 17.957.864 | 3822 | 9.218.370 | 0.3333 |
| 172 | PP2300494757 - Hóa chất XN định lượng Anti Xa | 270,333,000 | 368.635.910 | 3822 | 189.233.100 | 3.3333 |
| 173 | PP2300494758 - Chất chuẩn XN định lượng Anti Xa | 12,765,900 | 17.408.046 | 3822 | 8.936.130 | 0.1666 |
| 174 | PP2300494759 - Chất kiểm chứng cho XN định lượng Anti Xa | 21,287,700 | 29.028.682 | 3822 | 14.901.390 | 0.5 |
| 175 | PP2300494760 - Hóa chất XN sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus | 184,632,000 | 251.770.910 | 3822 | 129.242.400 | 3.3333 |
| 176 | PP2300494761 - Hóa chất XN khẳng định phát hiện kháng đông Lupus | 240,156,000 | 327.485.455 | 3822 | 168.109.200 | 3.3333 |
| 177 | PP2300494762 - Chất kiểm chứng mức âm tính cho XN kháng đông Lupus | 24,781,050 | 33.792.341 | 3822 | 17.346.735 | 0.5 |
| 178 | PP2300494763 - Chất kiểm chứng mức dương tính cho XN kháng đông Lupus | 27,106,236 | 36.963.050 | 3822 | 18.974.365 | 0.5 |
| 179 | PP2300494764 - Hóa chất XN định lượng Protein S tự do | 566,315,730 | 772.248.723 | 3822 | 396.421.011 | 5 |
| 180 | PP2300494765 - Hóa chất XN định lượng Protein C | 310,460,250 | 423.354.887 | 3822 | 217.322.175 | 5 |
| 181 | PP2300494766 - Hóa chất XN định lượng Antithrombin | 35,427,000 | 48.309.546 | 3822 | 24.798.900 | 0.6666 |
| 182 | PP2300494767 - Hóa chất XN định lượng yếu tố XIII | 92,811,600 | 126.561.273 | 3822 | 64.968.120 | 0.5 |
| 183 | PP2300494768 - Hóa chất XN phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT | 217,759,500 | 296.944.773 | 3822 | 152.431.650 | 0.8333 |
| 184 | PP2300494769 - Chất kiểm chuẩn cho XN phát hiện tổng số kháng thể gắn heparin trong rối loạn HIT | 31,534,650 | 43.001.796 | 3822 | 22.074.255 | 0.5 |
| 185 | PP2300494770 - Chất chuẩn cho XN định lượng Rivaroxaban | 35,749,044 | 48.748.697 | 3822 | 25.024.330 | 0.5 |
| 186 | PP2300494771 - Chất kiểm chứng cho XN định lượng Rivaroxaban | 20,235,600 | 27.594.000 | 3822 | 14.164.920 | 0.5 |
| 187 | PP2300494772 - Chất chuẩn cho XN định lượng Dabigatran | 24,730,650 | 33.723.614 | 3822 | 17.311.455 | 0.5 |
| 188 | PP2300494773 - Chất kiểm chứng cho XN định lượng Dabigatran | 20,235,600 | 27.594.000 | 3822 | 14.164.920 | 0.5 |
| 189 | PP2300494774 - Hóa chất cho XN định lượng Dabigatran | 44,961,000 | 61.310.455 | 3822 | 31.472.700 | 0.8333 |
| 190 | PP2300494775 - Hóa chất định lượng vWF:Ag | 31,636,500 | 43.140.682 | 3822 | 22.145.550 | 0.3333 |
| 191 | PP2300494776 - Chất hiệu chuẩn cho XN định lượng Apixaban | 26,151,300 | 35.660.864 | 3822 | 18.305.910 | 0.5 |
| 192 | PP2300494777 - Chất kiểm chứng cho XN định lượng Apixaban | 18,074,700 | 24.647.319 | 3822 | 12.652.290 | 0.5 |
| 193 | PP2300494778 - Hóa chất định lượng D-Dimer | 562,002,000 | 766.366.364 | 3822 | 393.401.400 | 3.3333 |
| 194 | PP2300494779 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 21,556,500 | 29.395.228 | 3822 | 15.089.550 | 0.8333 |
| 195 | PP2300494780 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút | 177,245,250 | 241.698.069 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 124.071.675 | 5.8333 |
| 196 | PP2300494781 - Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang | 361,068,750 | 492.366.478 | 3822 | 252.748.125 | 5.8333 |
| 197 | PP2300494782 - Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch huyết học tự động | 59,897,250 | 81.678.069 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 41.928.075 | 0.8333 |
| 198 | PP2300494783 - Hóa chất nhuộm điện di gel | 10,716,090 | 14.612.850 | 3822 | 7.501.263 | 0.3333 |
| 199 | PP2300494784 - Dung dịch rửa máy điện di gel | 18,722,970 | 25.531.323 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 13.106.079 | 0.5 |
| 200 | PP2300494785 - Hóa chất cố định cho điện di miễn dịch | 206,451,000 | 281.524.091 | 3822 | 144.515.700 | 4.1666 |
| 201 | PP2300494786 - Kit xét nghiệm điện di miễn dịch | 501,125,625 | 683.353.125 | 3822 | 350.787.937 | 4.1666 |
| 202 | PP2300494787 - Kit xét nghiệm điện di Hemoglobin | 870,949,800 | 1.187.658.819 | 3822 | 609.664.860 | 1.6666 |
| 203 | PP2300494788 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bình thường | 86,220,750 | 117.573.750 | 3822 | 60.354.525 | 0.8333 |
| 204 | PP2300494789 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bất thường | 14,940,450 | 20.373.341 | 3822 | 10.458.315 | 0.5 |
| 205 | PP2300494790 - Dung dịch rửa máy điện di mao quản | 11,550,000 | 15.750.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 8.085.000 | 0.5 |
| 206 | PP2300494791 - Bộ xét nghiệm điện di Protein | 166,800,000 | 227.454.546 | 3822 | 116.760.000 | 1 |
| 207 | PP2300494792 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bình thường | 10,800,000 | 14.727.273 | 3822 | 7.560.000 | 0.8333 |
| 208 | PP2300494793 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bất thường | 18,470,700 | 25.187.319 | 3822 | 12.929.490 | 0.5 |
| 209 | PP2300494794 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di miễn dịch | 5,798,000 | 7.906.364 | 3822 | 4.058.600 | 0.3333 |
| 210 | PP2300494795 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện di | 1,576,050 | 2.149.160 | 3822 | 1.103.235 | 0.1666 |
| 211 | PP2300494796 - Bộ xét nghiệm điện di miễn dịch | 24,875,025 | 33.920.489 | 3822 | 17.412.517 | 0.1666 |
| 212 | PP2300494797 - Dung dịch ly giải mẫu điện di Hemoglobin | 64,610,175 | 88.104.785 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 45.227.122 | 0.8333 |
| 213 | PP2300494798 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin với các đỉnh AFSC | 11,745,930 | 16.017.178 | 3822 | 8.222.151 | 0.3333 |
| 214 | PP2300494799 - Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn | 5,380,000 | 7.336.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 3.766.000 | 0.3333 |
| 215 | PP2300494800 - Ống và nắp đựng chất chuẩn | 1,990,000 | 2.713.637 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 1.393.000 | 0.1666 |
| 216 | PP2300494801 - Bộ chất thử xét nghiệm ung thư máu sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số | 740,000,000 | 1.009.090.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 518.000.000 | 0.3333 |
| 217 | PP2300494802 - Hóa chất tạo giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số | 44,800,000 | 61.090.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 31.360.000 | 0.3333 |
| 218 | PP2300494803 - Hóa chất đọc giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số | 33,800,000 | 46.090.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 23.660.000 | 0.1666 |
| 219 | PP2300494804 - Dung dịch đệm 2X trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số | 9,000,000 | 12.272.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 6.300.000 | 0.1666 |
| 220 | PP2300494805 - Đĩa 96 giếng dùng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số | 43,000,000 | 58.636.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 30.100.000 | 1.6666 |
| 221 | PP2300494806 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A | 145,110,000 | 197.877.273 | 3822 | 101.577.000 | 0.1666 |
| 222 | PP2300494807 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B | 145,110,000 | 197.877.273 | 3822 | 101.577.000 | 0.1666 |
| 223 | PP2300494808 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C | 145,110,000 | 197.877.273 | 3822 | 101.577.000 | 0.1666 |
| 224 | PP2300494809 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 | 145,110,000 | 197.877.273 | 3822 | 101.577.000 | 0.1666 |
| 225 | PP2300494810 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DP | 145,110,000 | 197.877.273 | 3822 | 101.577.000 | 0.1666 |
| 226 | PP2300494811 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ | 145,110,000 | 197.877.273 | 3822 | 101.577.000 | 0.1666 |
| 227 | PP2300494812 - Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE-conjugated Streptavidine dùng trong xét nghiệm HLA SSO | 27,500,000 | 37.500.000 | 3822 | 19.250.000 | 0.3333 |
| 228 | PP2300494813 - Dung dịch tạo dòng chảy trong máy phân tích HLA-SSO | 8,977,500 | 12.242.046 | 3822 | 6.284.250 | 0.5 |
| 229 | PP2300494814 - Hóa chất chuẩn hóa hệ thống | 23,650,000 | 32.250.000 | 3822 | 16.555.000 | 4.1666 |
| 230 | PP2300494815 - Hóa chất hiệu chuẩn trong máy phân tích HLA-SSO | 23,650,000 | 32.250.000 | 3822 | 16.555.000 | 4.1666 |
| 231 | PP2300494816 - Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho IgM) | 1,743,500 | 2.377.500 | 3822 | 1.220.450 | 0.1666 |
| 232 | PP2300494817 - Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho IgG) | 1,743,500 | 2.377.500 | 3822 | 1.220.450 | 0.1666 |
| 233 | PP2300494818 - Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho T IgM) | 4,400,000 | 6.000.000 | 3822 | 3.080.000 | 0.1666 |
| 234 | PP2300494819 - Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho B IgG) | 1,743,500 | 2.377.500 | 3822 | 1.220.450 | 0.1666 |
| 235 | PP2300494820 - Thuốc nhuộm tế bào cho xét nghiệm đọ chéo | 6,946,500 | 9.472.500 | 3822 | 4.862.550 | 0.1666 |
| 236 | PP2300494821 - Khay Terasaki (loại 60 giếng/khay) (Khay Terasaki cho xét nghiệm đọ chéo) | 20,700,000 | 28.227.273 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 14.490.000 | 0.5 |
| 237 | PP2300494822 - Hóa chất tách tế bào Lymphocyte T trong xét nghiệm đọ chéo | 27,390,000 | 37.350.000 | 3822 | 19.173.000 | 0.6666 |
| 238 | PP2300494823 - Hóa chất tách tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo | 36,832,400 | 50.226.000 | 3822 | 25.782.680 | 0.6666 |
| 239 | PP2300494824 - Hóa chất rửa tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo | 2,543,200 | 3.468.000 | 3822 | 1.780.240 | 0.3333 |
| 240 | PP2300494825 - Kit gạn bạch cầu, tiểu cầu, tế bào gốc | 1,375,000,000 | 1.875.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 962.500.000 | 41.6666 |
| 241 | PP2300494826 - Kit trao đổi huyết tương | 1,155,000,000 | 1.575.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 808.500.000 | 35 |
| 242 | PP2300494827 - Kit thu nhận tế bào gốc | 99,000,000 | 135.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 69.300.000 | 3 |
| 243 | PP2300494828 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu | 101,934,000 | 139.000.910 | 3822 | 71.353.800 | 2.5 |
| 244 | PP2300494829 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh | 162,162,000 | 221.130.000 | 3822 | 113.513.400 | 4.1666 |
| 245 | PP2300494830 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh | 259,459,200 | 353.808.000 | 3822 | 181.621.440 | 6.6666 |
| 246 | PP2300494831 - Hóa chất ức chế tiểu cầu | 95,497,500 | 130.223.864 | 3822 | 66.848.250 | 4.1666 |
| 247 | PP2300494832 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết | 95,497,500 | 130.223.864 | 3822 | 66.848.250 | 4.1666 |
| 248 | PP2300494833 - Hóa chất ức chế heparin | 79,612,260 | 108.562.173 | 3822 | 55.728.582 | 2.1666 |
| 249 | PP2300494834 - Bộ hóa chất chuẩn máy (gồm âm tính, dương tính) | 11,755,800 | 16.030.637 | 3822 | 8.229.060 | 0.5 |
| 250 | PP2300494835 - Hoá chất kích tập tiểu cầu ADP | 73,950,000 | 100.840.910 | 3822 | 51.765.000 | 0.5 |
| 251 | PP2300494836 - Hoá chất kích tập Collagen | 90,720,000 | 123.709.091 | 3822 | 63.504.000 | 0.6666 |
| 252 | PP2300494837 - Hoá chất kích tập Ristocetin | 257,700,000 | 351.409.091 | 3822 | 180.390.000 | 2.5 |
| 253 | PP2300494838 - Hoá chất kích tập Epinephrin | 31,600,000 | 43.090.910 | 3822 | 22.120.000 | 0.3333 |
| 254 | PP2300494839 - Hóa chất kích tập tiều cầuThrombin | 3,370,000 | 4.595.455 | 3822 | 2.359.000 | 0.3333 |
| 255 | PP2300494840 - Hóa chất kích tập tiều cầu Axit Arachidonic | 39,600,000 | 54.000.000 | 3822 | 27.720.000 | 0.8333 |
| 256 | PP2300494841 - Chén đựng mẫu sạch và que khuấy | 1,387,562,400 | 1.892.130.546 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 971.293.680 | 60 |
| 257 | PP2300494842 - Đầu côn | 33,333,300 | 45.454.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 23.333.310 | 3.6666 |
| 258 | PP2300494843 - Thanh khuấy từ | 86,400,000 | 117.818.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 60.480.000 | 4 |
| 259 | PP2300494844 - Cuvettes đựng mẫu | 149,200,000 | 203.454.546 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 104.440.000 | 6.6666 |
| 260 | PP2300494845 - NaCl tinh khiết | 200,000 | 272.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 140.000 | 0.3333 |
| 261 | PP2300494846 - Đường Saccharose (Sucrose) | 1,750,000 | 2.386.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 1.225.000 | 0.1666 |
| 262 | PP2300494847 - Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI) | 117,360,000 | 160.036.364 | 3822 | 82.152.000 | 13.3333 |
| 263 | PP2300494848 - Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy) | 130,000,000 | 177.272.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 91.000.000 | 1.6666 |
| 264 | PP2300494849 - Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy (Phytohemaglutinin (PHA)) | 1,867,910 | 2.547.150 | 3822 | 1.307.537 | 0.1666 |
| 265 | PP2300494850 - Sodium Hydrogen Carbonate (NaHCO3) | 770,000,000 | 1.050.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 539.000.000 | 83.3333 |
| 266 | PP2300494851 - Hóa chất nuôi cấy ối | 26,000,000 | 35.454.546 | 3822 | 18.200.000 | 3.3333 |
| 267 | PP2300494852 - Hóa chất đình chỉ quá trình phân bào ở kì giữa nguyên phân | 18,320,000 | 24.981.819 | 3822 | 12.824.000 | 3.3333 |
| 268 | PP2300494853 - Hóa chất nhược trương | 50,040,000 | 68.236.364 | 3822 | 35.028.000 | 6.6666 |
| 269 | PP2300494854 - Methanol (CH3OH) | 130,900,000 | 178.500.000 | 3822 | 91.630.000 | 28.3333 |
| 270 | PP2300494855 - Acid Acetic 98% (CH3COOH) | 23,120,000 | 31.527.273 | 3822 | 16.184.000 | 5.6666 |
| 271 | PP2300494856 - Hóa chất nhuộm băng nhiễm sắc thể (Trypin 0,25%) | 9,141,000 | 12.465.000 | 3822 | 6.398.700 | 2.5 |
| 272 | PP2300494857 - Nước siêu tinh khiết | 87,000,000 | 118.636.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 60.900.000 | 25 |
| 273 | PP2300494858 - Đĩa nuôi cấy 6 giếng | 9,660,000 | 13.172.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 6.762.000 | 50 |
| 274 | PP2300494859 - Chai nuôi cấy 25cm2, nắp thông khí (Flask 25) | 8,610,000 | 11.740.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 6.027.000 | 100 |
| 275 | PP2300494860 - Chai nuôi cấy 75cm2, nắp thông khí (Flask 75) | 5,580,000 | 7.609.091 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 3.906.000 | 33.3333 |
| 276 | PP2300494861 - Hóa chất FISH phát hiện t(8;21)(q22;q22) | 198,000,000 | 270.000.000 | 3822 | 138.600.000 | 0.6666 |
| 277 | PP2300494862 - Hóa chất FISH phát hiện t(15;17)(q24.1; q21.2) | 148,500,000 | 202.500.000 | 3822 | 103.950.000 | 0.5 |
| 278 | PP2300494863 - Hóa chất FISH phát hiện t(1;19)(q23;p13) | 247,500,000 | 337.500.000 | 3822 | 173.250.000 | 0.8333 |
| 279 | PP2300494864 - Hóa chất FISH phát hiện t(12;21)(p13.2;q22.12) | 216,450,000 | 295.159.091 | 3822 | 151.515.000 | 0.8333 |
| 280 | PP2300494865 - Hóa chất FISH phát hiện sự chuyển đoạn Philadelphia- t(9;22)(q34;q11) | 303,030,000 | 413.222.728 | 3822 | 212.121.000 | 1.1666 |
| 281 | PP2300494866 - Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen FIP1L1/CHIC2/PDGFRA | 99,000,000 | 135.000.000 | 3822 | 69.300.000 | 6.6666 |
| 282 | PP2300494867 - Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen PDGFRB | 111,188,000 | 151.620.000 | 3822 | 77.831.600 | 6.6666 |
| 283 | PP2300494868 - Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp genFGFR1 | 61,390,000 | 83.713.637 | 3822 | 42.973.000 | 6.6666 |
| 284 | PP2300494869 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn MLL | 216,450,000 | 295.159.091 | 3822 | 151.515.000 | 0.8333 |
| 285 | PP2300494870 - Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn P53 | 259,740,000 | 354.190.910 | 3822 | 181.818.000 | 20 |
| 286 | PP2300494871 - Hóa chất FISH phát hiện t(4;14)(p16.3;q32.3) | 297,000,000 | 405.000.000 | 3822 | 207.900.000 | 1 |
| 287 | PP2300494872 - Hoát chất FISH phát hiện t(14;16)(q32.3;q23) | 297,000,000 | 405.000.000 | 3822 | 207.900.000 | 20 |
| 288 | PP2300494873 - Hóa chất phát hiện mất đoạn bán hợp tử của locus D13S319 | 346,500,000 | 472.500.000 | 3822 | 242.550.000 | 23.3333 |
| 289 | PP2300494874 - Hóa chất FISH phát hiện t(11;14) | 297,000,000 | 405.000.000 | 3822 | 207.900.000 | 20 |
| 290 | PP2300494875 - Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn trên 20q | 92,085,000 | 125.570.455 | 3822 | 64.459.500 | 0.5 |
| 291 | PP2300494876 - Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn 11q22.3 | 61,390,000 | 83.713.637 | 3822 | 42.973.000 | 0.3333 |
| 292 | PP2300494877 - Hóa chất FISH phát hiện t(3;3)(q21.3;q26.2) | 111,188,000 | 151.620.000 | 3822 | 77.831.600 | 6.6666 |
| 293 | PP2300494878 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn ETV6 | 99,000,000 | 135.000.000 | 3822 | 69.300.000 | 6.6666 |
| 294 | PP2300494879 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL6 | 86,580,000 | 118.063.637 | 3822 | 60.606.000 | 6.6666 |
| 295 | PP2300494880 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL2 | 99,000,000 | 135.000.000 | 3822 | 69.300.000 | 6.6666 |
| 296 | PP2300494881 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn cMYC | 86,580,000 | 118.063.637 | 3822 | 60.606.000 | 0.3333 |
| 297 | PP2300494882 - Hóa chất FISH cho chẩn đoán trước sinh X, Y, 13, 18, 21 | 115,940,000 | 158.100.000 | 3822 | 81.158.000 | 3.3333 |
| 298 | PP2300494883 - Bộ tiền xử lý mô FFPE và hóa chất rửa trong phương pháp IntelliFISH Universal | 48,900,000 | 66.681.819 | 3822 | 34.230.000 | 25 |
| 299 | PP2300494884 - Dung dịch đệm lai LSI/WCP | 29,260,000 | 39.900.000 | 3822 | 20.482.000 | 0.6666 |
| 300 | PP2300494885 - Hóa chất để nhuộm nhân tế bào trong xét nghiệm FISH | 32,000,000 | 43.636.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 22.400.000 | 1666.6666 |
| 301 | PP2300494886 - Kit tách chiết và tinh sạch DNA | 539,172,000 | 735.234.546 | 3822 | 377.420.400 | 850 |
| 302 | PP2300494887 - Kit tách chiết và tinh sạch RNA | 84,000,000 | 114.545.455 | 3822 | 58.800.000 | 83.3333 |
| 303 | PP2300494888 - Đĩa 96 giếng sâu, đáy chữ V | 3,500,000 | 4.772.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 2.450.000 | 4.1666 |
| 304 | PP2300494889 - Kit tách chiết và tinh sạch DNA trên máy tách tự động | 110,000,000 | 150.000.000 | 3822 | 77.000.000 | 166.6666 |
| 305 | PP2300494890 - Magnesium chloride (MgCl2) tinh khiết | 880,000 | 1.200.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 616.000 | 0.1666 |
| 306 | PP2300494891 - Tris-HCl | 9,800,000 | 13.363.637 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 6.860.000 | 0.1666 |
| 307 | PP2300494892 - Muối đệm cân bằng PBS | 3,520,000 | 4.800.000 | 3822 | 2.464.000 | 0.8333 |
| 308 | PP2300494893 - 2-propanol (Isopropanol) | 1,400,000 | 1.909.091 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 980.000 | 0.6666 |
| 309 | PP2300494894 - 2-Mercaptoethanol | 1,950,000 | 2.659.091 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 1.365.000 | 0.1666 |
| 310 | PP2300494895 - Nước không có RNAse và DNAse, dùng cho SHPT | 3,900,000 | 5.318.182 | 3822 | 2.730.000 | 0.5 |
| 311 | PP2300494896 - Cồn tuyệt đối dùng cho SHPT | 950,000 | 1.295.455 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 665.000 | 0.1666 |
| 312 | PP2300494897 - Enzym taq xúc tác cho quá trình nhân lên của ADN | 21,000,000 | 28.636.364 | 3822 | 14.700.000 | 833.3333 |
| 313 | PP2300494898 - Dung dịch phân tách tế bào đơn nhân từ máu ngoại vi, dịch tủy xương | 28,975,000 | 39.511.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 20.282.500 | 416.6666 |
| 314 | PP2300494899 - Bộ kít realtime PCR phát hiện đột biến V617F trong gen Jak2 | 895,000,800 | 1.220.455.637 | 3822 | 626.500.560 | 400 |
| 315 | PP2300494900 - Kit phát hiện protein P210 trên gen BCR/ABL gây ra ung thư bạch cầu mạn dòng tủy | 147,000,000 | 200.454.546 | 3822 | 102.900.000 | 41.6666 |
| 316 | PP2300494901 - Kit phát hiện đột biến gen JAK2 trên exon 12 ở DNA người bằng phương pháp Realtime-PCR | 333,300,000 | 454.500.000 | 3822 | 233.310.000 | 125 |
| 317 | PP2300494902 - Kit phát hiện phân biệt thể thường với đột biến alen MPL (exon 10-W515 L/K) bằng phương pháp Realtime-PCR | 780,900,000 | 1.064.863.637 | 3822 | 546.630.000 | 125 |
| 318 | PP2300494903 - Kit phát hiện HLA B27 bằng phương pháp PCR | 60,937,500 | 83.096.591 | 3822 | 42.656.250 | 50 |
| 319 | PP2300494904 - Kit phát hiện đột biến G1691A của yếu tố V | 34,160,000 | 46.581.819 | 3822 | 23.912.000 | 33.3333 |
| 320 | PP2300494905 - Kit phát hiện đột biến G20210A của yếu tố II | 34,160,000 | 46.581.819 | 3822 | 23.912.000 | 33.3333 |
| 321 | PP2300494906 - Kit phát hiện đột biến C677T của gen MTHFR | 43,880,000 | 59.836.364 | 3822 | 30.716.000 | 33.3333 |
| 322 | PP2300494907 - Xét nghiệm đột biến gen các yếu tố nguy cơ bệnh huyết khối tĩnh mạch | 570,000,000 | 777.272.728 | 3822 | 399.000.000 | 50 |
| 323 | PP2300494908 - Xét nghiệm phát hiện đồng thời 21 đột biến gen Alpha Thalassemia bằng phương pháp StripAssay | 340,200,000 | 463.909.091 | 3822 | 238.140.000 | 25 |
| 324 | PP2300494909 - Xét nghiệm phát hiện đồng thời 22 đột biến gen Beta Thalassemia bằng phương pháp StripAssay | 181,440,000 | 247.418.182 | 3822 | 127.008.000 | 13.3333 |
| 325 | PP2300494910 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến HFE | 65,000,000 | 88.636.364 | 3822 | 45.500.000 | 16.6666 |
| 326 | PP2300494911 - Dải 8 ống màu trắng | 13,240,000 | 18.054.546 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 9.268.000 | 83.3333 |
| 327 | PP2300494912 - Dung dịch đệm dùng cho điện di 10X | 6,183,000 | 8.431.364 | 3822 | 4.328.100 | 500 |
| 328 | PP2300494913 - Bộ định tuýp DNA Allen HLA ABDR lớp 1 và 2 | 585,900,000 | 798.954.546 | 3822 | 410.130.000 | 50 |
| 329 | PP2300494914 - Bộ định tuýp DNA allen HLA-A lớp 1 và 2 | 21,560,000 | 29.400.000 | 3822 | 15.092.000 | 3.3333 |
| 330 | PP2300494915 - Bộ định tuýp DNA allen HLA-B lớp 1 và 2 | 21,560,000 | 29.400.000 | 3822 | 15.092.000 | 3.3333 |
| 331 | PP2300494916 - Bộ định tuýp DNA allen HLA-DR lớp 1 và 2 | 13,200,000 | 18.000.000 | 3822 | 9.240.000 | 3.3333 |
| 332 | PP2300494917 - Bộ kít xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh. Chứa sẵn 56 kháng nguyên lớp 1 và 32 kháng nguyên lớp 2) | 372,900,000 | 508.500.000 | 3822 | 261.030.000 | 16.6666 |
| 333 | PP2300494918 - Hóa chất bảo vệ tế bào sau khi tách trong xét nghiệm đọ chéo | 2,290,000,000 | 3.122.727.273 | 3822 | 1.603.000.000 | 83.3333 |
| 334 | PP2300494919 - Bổ thể thỏ lớp 1 | 2,250,600 | 3.069.000 | 3822 | 1.575.420 | 1.6666 |
| 335 | PP2300494920 - Bổ thể thỏ lớp 2 | 2,250,600 | 3.069.000 | 3822 | 1.575.420 | 1.6666 |
| 336 | PP2300494921 - Bộ Kit thu thập và xử lý tế bào gốc | 99,000,000 | 135.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 69.300.000 | 3 |
| 337 | PP2300494922 - Kit gạn tiểu cầu | 575,000,000 | 784.090.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 402.500.000 | 41.6666 |
| 338 | PP2300494923 - Huyết thanh mẫu Anti A,Anti B , Anti AB | 1,260,000,000 | 1.718.181.819 | 3822 | 882.000.000 | 833.3333 |
| 339 | PP2300494924 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgM) | 110,250,000 | 150.340.910 | 3822 | 77.175.000 | 116.6666 |
| 340 | PP2300494925 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgG) | 3,780,000 | 5.154.546 | 3822 | 2.646.000 | 2 |
| 341 | PP2300494926 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgG+M) | 2,016,000 | 2.749.091 | 3822 | 1.411.200 | 2 |
| 342 | PP2300494927 - Huyết thanh kháng globulin người (AHG) | 3,240,000 | 4.418.182 | 3822 | 2.268.000 | 2 |
| 343 | PP2300494928 - Huyết thanh mẫu Anti C | 61,950,000 | 84.477.273 | 3822 | 43.365.000 | 0.8333 |
| 344 | PP2300494929 - Huyết thanh mẫu Anti E | 51,618,000 | 70.388.182 | 3822 | 36.132.600 | 0.8333 |
| 345 | PP2300494930 - Huyết thanh mẫu Anti c | 61,950,000 | 84.477.273 | 3822 | 43.365.000 | 0.8333 |
| 346 | PP2300494931 - Huyết thanh mẫu Anti e | 62,244,000 | 84.878.182 | 3822 | 43.570.800 | 0.8333 |
| 347 | PP2300494932 - Huyết thanh mẫu Anti M | 32,250,000 | 43.977.273 | 3822 | 22.575.000 | 0.8333 |
| 348 | PP2300494933 - Huyết thanh mẫu Anti N | 32,250,000 | 43.977.273 | 3822 | 22.575.000 | 0.8333 |
| 349 | PP2300494934 - Huyết thanh mẫu Anti S | 32,250,000 | 43.977.273 | 3822 | 22.575.000 | 0.8333 |
| 350 | PP2300494935 - Huyết thanh mẫu Anti-s | 51,750,000 | 70.568.182 | 3822 | 36.225.000 | 0.8333 |
| 351 | PP2300494936 - Huyết thanh mẫu Anti Fya | 59,475,000 | 81.102.273 | 3822 | 41.632.500 | 0.8333 |
| 352 | PP2300494937 - Huyết thanh mẫu Anti Fyb | 79,500,000 | 108.409.091 | 3822 | 55.650.000 | 0.8333 |
| 353 | PP2300494938 - Huyết thanh mẫu Anti Jka | 37,500,000 | 51.136.364 | 3822 | 26.250.000 | 0.8333 |
| 354 | PP2300494939 - Huyết thanh mẫu Anti Jkb | 37,500,000 | 51.136.364 | 3822 | 26.250.000 | 0.8333 |
| 355 | PP2300494940 - Huyết thanh mẫu Anti Lea | 30,000,000 | 40.909.091 | 3822 | 21.000.000 | 0.8333 |
| 356 | PP2300494941 - Huyết thanh mẫu Anti Leb | 35,250,000 | 48.068.182 | 3822 | 24.675.000 | 0.8333 |
| 357 | PP2300494942 - Huyết thanh mẫu Anti Lub | 57,515,000 | 78.429.546 | 3822 | 40.260.500 | 0.8333 |
| 358 | PP2300494943 - Huyết thanh mẫu Anti-P1 | 31,900,000 | 43.500.000 | 3822 | 22.330.000 | 0.8333 |
| 359 | PP2300494944 - Huyết thanh mẫu Anti C3d | 11,750,000 | 16.022.728 | 3822 | 8.225.000 | 0.8333 |
| 360 | PP2300494945 - Huyết thanh mẫu Anti k | 41,250,000 | 56.250.000 | 3822 | 28.875.000 | 0.8333 |
| 361 | PP2300494946 - Huyết thanh mẫu Anti A1 | 5,395,000 | 7.356.819 | 3822 | 3.776.500 | 0.8333 |
| 362 | PP2300494947 - Huyết thanh mẫu Anti H | 23,295,000 | 31.765.910 | 3822 | 16.306.500 | 0.8333 |
| 363 | PP2300494948 - Dung dịch Albumin bò | 15,300,000 | 20.863.637 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 10.710.000 | 0.8333 |
| 364 | PP2300494949 - Dầu soi kính hiển vi | 44,800,000 | 61.090.910 | 3822 | 31.360.000 | 5.3333 |
| 365 | PP2300494950 - Formaldehyt hàm lượng ≥ 4% | 5,000,000 | 6.818.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 3.500.000 | 1.6666 |
| 366 | PP2300494951 - Citrat Natri | 750,000 | 1.022.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 525.000 | 0.1666 |
| 367 | PP2300494952 - Acid Formic | 6,120,000 | 8.345.455 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 4.284.000 | 0.6666 |
| 368 | PP2300494953 - Paraphin nóng chảy | 5,400,000 | 7.363.637 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 3.780.000 | 2.5 |
| 369 | PP2300494954 - Hematocylin | 1,700,000 | 2.318.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 1.190.000 | 0.3333 |
| 370 | PP2300494955 - Copper (II) sulfate pentahydrate - CuSO4. 5H2O | 10,500,000 | 14.318.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 7.350.000 | 1.6666 |
| 371 | PP2300494956 - Ammonia solution 25% | 4,400,000 | 6.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 3.080.000 | 1.6666 |
| 372 | PP2300494957 - Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate | 10,800,000 | 14.727.273 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 7.560.000 | 1.6666 |
| 373 | PP2300494958 - K2S2O5 | 12,000,000 | 16.363.637 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 8.400.000 | 1.6666 |
| 374 | PP2300494959 - Potassium hydroxide | 8,500,000 | 11.590.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 5.950.000 | 1.6666 |
| 375 | PP2300494960 - Potassium permanganate | 14,500,000 | 19.772.728 | 3822 | 10.150.000 | 1.6666 |
| 376 | PP2300494961 - Na2O3S2.5H2O | 11,000,000 | 15.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 7.700.000 | 1.8333 |
| 377 | PP2300494962 - Periodic Acide | 4,450,000 | 6.068.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 3.115.000 | 0.1666 |
| 378 | PP2300494963 - Souden Black | 4,300,000 | 5.863.637 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 3.010.000 | 0.1666 |
| 379 | PP2300494964 - Phenol | 8,500,000 | 11.590.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 5.950.000 | 0.3333 |
| 380 | PP2300494965 - Mẫu ngoại kiểm đông máu | 28,399,992 | 38.727.262 | 3822 | 19.879.994 | 4 |
| 381 | PP2300494966 - Mẫu ngoại kiểm huyết học | 52,800,000 | 72.000.000 | 3822 | 36.960.000 | 8 |
| 382 | PP2300494967 - Mẫu ngoại kiểm nhóm máu | 316,800,000 | 432.000.000 | 3822 | 221.760.000 | 4 |
| 383 | PP2300494968 - Lam kính máu cho máy kéo lam tự động | 313,600,000 | 427.636.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 219.520.000 | 11666.6666 |
| 384 | PP2300494969 - Hóa chất tẩy rửa cho hệ thống miễn dịch hóa phát quang | 5,751,900 | 7.843.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 4.026.330 | 0.3333 |
| 385 | PP2300494970 - Bộ kít đếm số lượng CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy | 625,727,650 | 853.264.978 | 3822 | 438.009.355 | 8.3333 |
| 386 | PP2300494971 - Bộ kit đếm tỉ lệ phần trăm CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy | 931,142,850 | 1.269.740.250 | 3822 | 651.799.995 | 8.3333 |
| 387 | PP2300494972 - Hóa chất kiểm soát chất lượng và cài đặt chuẩn cho hệ thống tế bào dòng chảy | 389,008,200 | 530.465.728 | 3822 | 272.305.740 | 16.6666 |
| 388 | PP2300494973 - Dung dịch dẫn dòng tế bào trên hệ thống tế bào dòng chảy | 5,630,290 | 7.677.669 | 3822 | 3.941.203 | 0.8333 |
| 389 | PP2300494974 - Dung dịch tẩy rửa đường ống hệ thống tế bào dòng chảy | 6,007,210 | 8.191.650 | 3822 | 4.205.047 | 1.6666 |
| 390 | PP2300494975 - Dung dịch khử nhiễm cho hệ thống tế bào dòng chảy | 7,510,192 | 10.241.171 | 3822 | 5.257.134 | 0.6666 |
| 391 | PP2300494976 - Dung dịch làm sạch và giảm cặn bẩn đường ống hệ thống tế bào dòng chảy | 5,107,308 | 6.964.511 | 3822 | 3.575.115 | 0.6666 |
| 392 | PP2300494977 - Bộ lọc dùng cho hệ thống tế bào dòng chảy | 52,019,960 | 70.936.310 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 36.413.972 | 6.6666 |
| 393 | PP2300494978 - Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P190 | 39,200,000 | 53.454.546 | 3822 | 27.440.000 | 16.6666 |
| 394 | PP2300494979 - Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P230 | 94,352,900 | 128.663.046 | 3822 | 66.047.030 | 16.6666 |
| 395 | PP2300494980 - Kit phát hiện sàng lọc gen BCR/ABL1 tạo protein P190 hoặc p210 hoặc p230 | 282,343,750 | 385.014.205 | 3822 | 197.640.625 | 41.6666 |
| 396 | PP2300494981 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến NPM1 (MutA,B,C&D) | 215,625,000 | 294.034.091 | 3822 | 150.937.500 | 25 |
| 397 | PP2300494982 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến FIP1L1-PDGFRA | 92,583,300 | 126.249.955 | 3822 | 64.808.310 | 16.6666 |
| 398 | PP2300494983 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến RUNX1-RUNX1T1 t(8;21) | 123,660,000 | 168.627.273 | 3822 | 86.562.000 | 25 |
| 399 | PP2300494984 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến TCF3/PBX1 t(1;19) | 128,812,500 | 175.653.410 | 3822 | 90.168.750 | 25 |
| 400 | PP2300494985 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến MLL-AF4 t(4;11) | 128,812,500 | 175.653.410 | 3822 | 90.168.750 | 25 |
| 401 | PP2300494986 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến TEL-AML1 t(12;21) | 128,812,500 | 175.653.410 | 3822 | 90.168.750 | 25 |
| 402 | PP2300494987 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến CBFB-MYH11 Inv(16) | 128,812,500 | 175.653.410 | 3822 | 90.168.750 | 25 |
| 403 | PP2300494988 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến PML-RARA t(15;17) bcr1&bcr2,bcr3 | 171,750,000 | 234.204.546 | 3822 | 120.225.000 | 16.6666 |
| 404 | PP2300494989 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến FLT3-TKD | 49,800,000 | 67.909.091 | 3822 | 34.860.000 | 16.6666 |
| 405 | PP2300494990 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến c-KIT D816V | 74,700,000 | 101.863.637 | 3822 | 52.290.000 | 25 |
| 406 | PP2300494991 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến CALR | 1,035,000,000 | 1.411.363.637 | 3822 | 724.500.000 | 125 |
Dung dịch đệm đẳng trương pha loãng máu toàn phần dùng để đếm, định cỡ tế bào máu trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300494586 |
| Giá từng phần lô | 1,971,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.688.627.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.380.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113.3333 |
Dung dịch ly giải hồng cầu để định lượng Hemoglobin trên hệ thống phân tích tế bào tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300494587 |
| Giá từng phần lô | 2,337,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.186.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.635.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68.3333 |
Dung dịch ly giải dùng đếm số lượng bạch cầu, bạch cầu ái kiềm và hồng cầu nhân trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300494588 |
| Giá từng phần lô | 330,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Dung dịch ly giải đếm và nhuộm các thành phần bạch cầu trên hệ thồng phân tích tế bào tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300494589 |
| Giá từng phần lô | 423,412,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.380.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.388.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300494590 |
| Giá từng phần lô | 1,001,537,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.732.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 701.076.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Dung dịch nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300494591 |
| Giá từng phần lô | 3,970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.413.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.779.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300494592 |
| Giá từng phần lô | 47,381,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.610.919 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.166.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Dung dịch đếm số lượng và tỷ lệ phần trăm hồng cầu lưới trong máu trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300494593 |
| Giá từng phần lô | 820,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.118.890.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Dung dịch rửa hệ thống phân tích trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300494594 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học tự động mức bình thường trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300494595 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học tự động mức thấp trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300494596 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học tự động mức cao trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300494597 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.6666 |
Dung dịch nhuộm Giemsa trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300494598 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Dung dịch đệm dùng cho nhuộm Giemsa trong xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300494599 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6666 |
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300494600 |
| Giá từng phần lô | 4,155,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.666.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.908.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 453.3333 |
Dung dịch ly giải hồng cầu cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300494601 |
| Giá từng phần lô | 2,546,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.472.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.782.742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Dung dịch ly giải cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300494602 |
| Giá từng phần lô | 2,010,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.407.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
Dung dịch rửa máy cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300494603 |
| Giá từng phần lô | 422,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.278.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.822.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300494604 |
| Giá từng phần lô | 380,152,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.389.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.106.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.6666 |
Dung dịch đệm cho phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300494605 |
| Giá từng phần lô | 1,130,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.541.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.290.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.5 |
Hóa chất tạo dòng phân tích các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300494606 |
| Giá từng phần lô | 84,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.213.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Hóa chất rửa hệ thống cho phân tích tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300494607 |
| Giá từng phần lô | 458,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải |
|
| Mã phần lô | PP2300494608 |
| Giá từng phần lô | 88,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.240.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300494609 |
| Giá từng phần lô | 2,619,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.833.331.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.8333 |
Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300494610 |
| Giá từng phần lô | 2,003,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.732.481.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.402.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.6666 |
Hóa chất đo Hồng cầu lưới cho phân tích tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494611 |
| Giá từng phần lô | 417,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.942.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300494612 |
| Giá từng phần lô | 113,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.789.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.458.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300494613 |
| Giá từng phần lô | 113,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.789.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.458.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300494614 |
| Giá từng phần lô | 113,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.789.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.458.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300494615 |
| Giá từng phần lô | 29,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300494616 |
| Giá từng phần lô | 29,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300494617 |
| Giá từng phần lô | 29,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dung dịch đệm đẳng trương bao phủ, pha loãng bạch cầu (WBC) để phân biệt các tế bào máu và đo hematocrit |
|
| Mã phần lô | PP2300494618 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) và xác định hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300494619 |
| Giá từng phần lô | 1,041,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.420.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
Dung dịch ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300494620 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.745.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) để đo bạch cầu ưa base (BASO) |
|
| Mã phần lô | PP2300494621 |
| Giá từng phần lô | 1,551,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.115.845.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.086.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46.6666 |
Dung dịch enzym để thủy phân protein làm sạch máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300494622 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
Dung dịch làm sạch máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300494623 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Chất chuẩn mức độ trung bình để theo dõi độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300494624 |
| Giá từng phần lô | 230,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Chất chuẩn mức độ thấp để theo dõi độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300494625 |
| Giá từng phần lô | 230,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Chất chuẩn mức độ cao để theo dõi độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300494626 |
| Giá từng phần lô | 230,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300494627 |
| Giá từng phần lô | 20,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.777.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300494628 |
| Giá từng phần lô | 19,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.582.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Dung dịch pha loãng mẫu và rửa hệ thống xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300494629 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.463.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Dung dịch dùng cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300494630 |
| Giá từng phần lô | 1,324,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.805.809.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.982.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300494631 |
| Giá từng phần lô | 8,221,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.211.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.755.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Chất kiểm tra hệ thống máy máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300494632 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Dung dịch rửa cho máy máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300494633 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Card quản lý số mẫu cho máy máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300494634 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300494635 |
| Giá từng phần lô | 344,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16666.6666 |
Dung dịch rửa máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494636 |
| Giá từng phần lô | 29,347,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.019.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.543.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494637 |
| Giá từng phần lô | 55,528,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.720.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.869.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494638 |
| Giá từng phần lô | 47,938,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.371.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.557.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Hóa chất nhuộm nội bào dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494639 |
| Giá từng phần lô | 152,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.384.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.457.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
Chất ly giải hồng cầu (10X) dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494640 |
| Giá từng phần lô | 650,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.612.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.641.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3333 |
Dung dịch điện giải cho xét nghiệm đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494641 |
| Giá từng phần lô | 61,538,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.076.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Hóa chất Hiệu chuẩn bù màu ( 10 màu) |
|
| Mã phần lô | PP2300494642 |
| Giá từng phần lô | 188,700,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.319.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.090.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Kháng thể Kappa-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494643 |
| Giá từng phần lô | 116,392,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.717.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.474.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Kháng thể Lambda-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494644 |
| Giá từng phần lô | 103,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.320.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.544.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Kháng thể Myeloperoxydase-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494645 |
| Giá từng phần lô | 137,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.175.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.596.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kháng thể CD10-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494646 |
| Giá từng phần lô | 137,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.175.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.596.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kháng thể CD103-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494647 |
| Giá từng phần lô | 106,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.701.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.793.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Kháng thể CD117-APC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494648 |
| Giá từng phần lô | 146,548,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.838.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.583.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD11c-PC7 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494649 |
| Giá từng phần lô | 124,290,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.487.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.003.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Kháng thể CD13-ECD hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494650 |
| Giá từng phần lô | 237,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.734.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.183.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD138-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494651 |
| Giá từng phần lô | 162,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.874.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.895.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333 |
Kháng thể CD15-PB hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494652 |
| Giá từng phần lô | 149,593,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.991.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.715.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD16-PC5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494653 |
| Giá từng phần lô | 149,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.320.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.884.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD19-PC7 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494654 |
| Giá từng phần lô | 218,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.589.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.762.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kháng thể CD1a-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494655 |
| Giá từng phần lô | 110,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.741.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.380.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333 |
Kháng thể CD2- PC7 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494656 |
| Giá từng phần lô | 138,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.427.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.726.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD20-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494657 |
| Giá từng phần lô | 142,165,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.862.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.516.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kháng thể CD200‐PC7 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494658 |
| Giá từng phần lô | 158,193,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.717.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.735.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD22-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494659 |
| Giá từng phần lô | 115,600,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.637.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.920.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333 |
Kháng thể CD23-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494660 |
| Giá từng phần lô | 167,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.403.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.247.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333 |
Kháng thể CD235a-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494661 |
| Giá từng phần lô | 31,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.355.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.255.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Kháng thể CD3-PC5.5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494662 |
| Giá từng phần lô | 501,669,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.094.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.168.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Kháng thể CD30 APC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494663 |
| Giá từng phần lô | 132,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.615.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD33-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494664 |
| Giá từng phần lô | 114,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.812.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.497.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD34-APC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494665 |
| Giá từng phần lô | 224,752,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.480.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.326.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
Kháng thể CD38-PC5.5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494666 |
| Giá từng phần lô | 180,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Kháng thể CD4-PC7 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494667 |
| Giá từng phần lô | 333,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
Kháng thể CD41-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494668 |
| Giá từng phần lô | 57,834,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.864.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.483.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD43-APC 750 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494669 |
| Giá từng phần lô | 80,981,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.428.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.686.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Kháng thể CD45-APC750 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494670 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1666 |
Kháng thể CD45-ECD hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494671 |
| Giá từng phần lô | 353,367,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.864.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.356.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Kháng thể CD5-PC5.5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494672 |
| Giá từng phần lô | 106,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.823.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD56-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494673 |
| Giá từng phần lô | 111,709,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.331.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.196.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD57-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494674 |
| Giá từng phần lô | 122,787,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.436.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.950.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Kháng thể CD61-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494675 |
| Giá từng phần lô | 60,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.186.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD64-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494676 |
| Giá từng phần lô | 43,869,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.821.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.708.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD71-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494677 |
| Giá từng phần lô | 45,774,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.420.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.042.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Kháng thể CD79a-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494678 |
| Giá từng phần lô | 179,802,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.184.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.861.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kháng thể CD8-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494679 |
| Giá từng phần lô | 157,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.202.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.470.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD81-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494680 |
| Giá từng phần lô | 192,357,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.649.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể FMC7-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494681 |
| Giá từng phần lô | 252,577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.423.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.804.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể HLA-DR-PC5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494682 |
| Giá từng phần lô | 229,194,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.537.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.435.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kháng thể TCR PAN α∕β-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494683 |
| Giá từng phần lô | 74,303,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.322.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.012.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Kháng thể TCR PAN γ/δ-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494684 |
| Giá từng phần lô | 72,591,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.988.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.814.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Kháng thể TdT/-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494685 |
| Giá từng phần lô | 183,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.852.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.257.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Hóa chất phân loại dòng tế bào B (Panel 10 màu) |
|
| Mã phần lô | PP2300494686 |
| Giá từng phần lô | 220,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.082.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.555.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất phân loại dòng tế bào T (Panel 10 màu) |
|
| Mã phần lô | PP2300494687 |
| Giá từng phần lô | 220,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.082.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.555.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất phân loại dòng tủy M1 (Panel 10 màu) |
|
| Mã phần lô | PP2300494688 |
| Giá từng phần lô | 220,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.082.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.555.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất phân loại dòng tủy M2 (Panel 10 màu) |
|
| Mã phần lô | PP2300494689 |
| Giá từng phần lô | 220,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.082.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.555.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Ống mẫu cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494690 |
| Giá từng phần lô | 66,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.130.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.267.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Kháng thể HLA B27-FITC/ HLA-B7-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494691 |
| Giá từng phần lô | 330,057,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.077.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.039.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Kháng thể CD55 PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494692 |
| Giá từng phần lô | 160,534,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.910.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.374.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD59 FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300494693 |
| Giá từng phần lô | 106,144,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.301.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Kháng thể CD3/CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300494694 |
| Giá từng phần lô | 488,302,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.867.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.811.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.6666 |
Kit đếm tế bào gốc CD34 bằng phương pháp đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494695 |
| Giá từng phần lô | 288,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.801.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Thẻ chứa chất kháng globulin người sử dụng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494696 |
| Giá từng phần lô | 2,419,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.298.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.693.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4800 |
Thẻ định nhóm ABO-Rh theo 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300494697 |
| Giá từng phần lô | 2,434,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.319.527.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.704.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8400 |
Dung dịch đệm cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494698 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
Thẻ chứa nước muối cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494699 |
| Giá từng phần lô | 2,721,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.711.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.905.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494700 |
| Giá từng phần lô | 13,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.471.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494701 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
Thẻ định nhóm ABO-Rh theo phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300494702 |
| Giá từng phần lô | 599,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.854.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.6666 |
Thẻ chứa chất kháng globulin người sử dụng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494703 |
| Giá từng phần lô | 748,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Thẻ chứa nước muối cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494704 |
| Giá từng phần lô | 1,067,753,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.456.026.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.427.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.3333 |
Dung dịch đệm cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494705 |
| Giá từng phần lô | 98,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494706 |
| Giá từng phần lô | 122,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300494707 |
| Giá từng phần lô | 122,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
Bộ kit thu nhận tiểu cầu (kit đơn) |
|
| Mã phần lô | PP2300494708 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.3333 |
Hóa chất Xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng hoạt tính các yếu tố đông máu ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300494709 |
| Giá từng phần lô | 1,513,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.064.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.059.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.3333 |
Hóa chất Xác định thời gian kích hoạt một phần thromboplastin (APTT) và định lượng hoạt tính các yếu tố đông máu nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300494710 |
| Giá từng phần lô | 1,068,502,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.048.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.951.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Định lượng fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300494711 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Hóa chất bổ sung ion canxi cho các xét nghiệm đông máu khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300494712 |
| Giá từng phần lô | 179,707,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.055.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.795.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494713 |
| Giá từng phần lô | 171,124,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.787.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3333 |
Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2300494714 |
| Giá từng phần lô | 339,597,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.087.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.718.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu thường quy và định lượng yếu tố đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494715 |
| Giá từng phần lô | 285,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.688.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.526.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.3333 |
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và định lượng yếu tố đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494716 |
| Giá từng phần lô | 270,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.3333 |
Hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300494717 |
| Giá từng phần lô | 20,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.961.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.353.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494718 |
| Giá từng phần lô | 2,051,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.797.445.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.436.022.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Cóng đựng hóa chất dùng cho máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494719 |
| Giá từng phần lô | 18,682,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.077.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6666 |
Hóa chất xét nghiệm PT cho mẫu máu huyết tương đục |
|
| Mã phần lô | PP2300494720 |
| Giá từng phần lô | 735,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.003.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
Hóa chất xét nghiệm APTT cho mẫu máu huyết tương đục |
|
| Mã phần lô | PP2300494721 |
| Giá từng phần lô | 477,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3333 |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen cho mẫu máu huyết tương đục |
|
| Mã phần lô | PP2300494722 |
| Giá từng phần lô | 481,949,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.203.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.364.496 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Dung dịch canxi cho mẫu máu huyết tương đục |
|
| Mã phần lô | PP2300494723 |
| Giá từng phần lô | 43,117,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.796.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.182.383 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3333 |
Dung dịch pha loãng mẫu cho mẫu máu huyết tương đục |
|
| Mã phần lô | PP2300494724 |
| Giá từng phần lô | 94,729,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.176.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.310.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.3333 |
Dung dịch rửa kim cho mẫu máu huyết tương đục |
|
| Mã phần lô | PP2300494725 |
| Giá từng phần lô | 584,649,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.248.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.254.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu cho mẫu máu huyết tương đục |
|
| Mã phần lô | PP2300494726 |
| Giá từng phần lô | 189,112,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.880.764 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.378.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Dung dịch rửa máy chạy mẫu máu huyết tương đục |
|
| Mã phần lô | PP2300494727 |
| Giá từng phần lô | 423,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Hóa chất xét nghiệm Fibri Monomer |
|
| Mã phần lô | PP2300494728 |
| Giá từng phần lô | 837,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.141.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Hóa chất dựng đường chuẩn xét nghiệm FM |
|
| Mã phần lô | PP2300494729 |
| Giá từng phần lô | 36,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm FM |
|
| Mã phần lô | PP2300494730 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Cóng phản ứng kèm bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2300494731 |
| Giá từng phần lô | 1,906,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.599.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.334.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Hóa chất đo thời gian PT tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300494732 |
| Giá từng phần lô | 1,535,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.093.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.074.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
Hóa chất đo thời gian APTT-nhạy với kháng photpholipid |
|
| Mã phần lô | PP2300494733 |
| Giá từng phần lô | 952,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.298.372.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 666.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
Hóa chất đo thời gian APTT- không nhạy với kháng photpholipid |
|
| Mã phần lô | PP2300494734 |
| Giá từng phần lô | 101,650,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.614.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.155.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Hóa chất định lượng fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300494735 |
| Giá từng phần lô | 2,830,737,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.860.095.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.981.515.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.6666 |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494736 |
| Giá từng phần lô | 89,397,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.577.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494737 |
| Giá từng phần lô | 110,489,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.667.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.342.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chất hiệu chuẩn dùng cho các XN xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494738 |
| Giá từng phần lô | 10,517,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.342.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.362.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất pha loãng chất chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2300494739 |
| Giá từng phần lô | 159,621,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.734.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.6666 |
Hóa chất dung dịch làm sạch và tẩy nhiễm |
|
| Mã phần lô | PP2300494740 |
| Giá từng phần lô | 106,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.186.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Hóa chất dung dịch làm sạch |
|
| Mã phần lô | PP2300494741 |
| Giá từng phần lô | 471,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.459.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
Hóa chất dung dịch xúc rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300494742 |
| Giá từng phần lô | 2,751,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.751.478.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.758.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
Cóng phản ứng dạng khối |
|
| Mã phần lô | PP2300494743 |
| Giá từng phần lô | 3,870,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.278.254.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.709.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.6666 |
Hóa chất Xác định thời gian thrombin trong huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300494744 |
| Giá từng phần lô | 6,747,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.200.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.723.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất XN định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300494745 |
| Giá từng phần lô | 6,691,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.125.263.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.684.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Chất kiểm chứng cho XN định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300494746 |
| Giá từng phần lô | 33,038,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.052.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.126.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất chẩn đoán xác định các hoạt động của các yếu tố đông máu II |
|
| Mã phần lô | PP2300494747 |
| Giá từng phần lô | 39,647,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.065.019 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.753.376 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6666 |
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu V |
|
| Mã phần lô | PP2300494748 |
| Giá từng phần lô | 25,057,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.168.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.539.922 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu VII |
|
| Mã phần lô | PP2300494749 |
| Giá từng phần lô | 68,655,564 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.621.224 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.058.894 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu X |
|
| Mã phần lô | PP2300494750 |
| Giá từng phần lô | 44,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.358.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.497.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3333 |
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu VIII |
|
| Mã phần lô | PP2300494751 |
| Giá từng phần lô | 25,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.156.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu IX |
|
| Mã phần lô | PP2300494752 |
| Giá từng phần lô | 24,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.586.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu XI |
|
| Mã phần lô | PP2300494753 |
| Giá từng phần lô | 29,787,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.618.719 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.850.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Hóa chất xác định các hoạt động của yếu tố đông máu XII |
|
| Mã phần lô | PP2300494754 |
| Giá từng phần lô | 31,552,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.026.186 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.086.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333 |
Hóa chất Xác định hoạt tính PAI trong huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300494755 |
| Giá từng phần lô | 39,750,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.204.993 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.825.229 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Hóa chất Xác định định lượng hoạt động sinh học của plasminogen giúp cho việc chẩn đoán và theo dõi các rối loạn tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300494756 |
| Giá từng phần lô | 13,169,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.957.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.218.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Hóa chất XN định lượng Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2300494757 |
| Giá từng phần lô | 270,333,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.635.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.233.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Chất chuẩn XN định lượng Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2300494758 |
| Giá từng phần lô | 12,765,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.408.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.936.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Chất kiểm chứng cho XN định lượng Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2300494759 |
| Giá từng phần lô | 21,287,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.028.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.901.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất XN sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus |
|
| Mã phần lô | PP2300494760 |
| Giá từng phần lô | 184,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.770.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.242.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Hóa chất XN khẳng định phát hiện kháng đông Lupus |
|
| Mã phần lô | PP2300494761 |
| Giá từng phần lô | 240,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.485.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.109.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Chất kiểm chứng mức âm tính cho XN kháng đông Lupus |
|
| Mã phần lô | PP2300494762 |
| Giá từng phần lô | 24,781,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.792.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.346.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Chất kiểm chứng mức dương tính cho XN kháng đông Lupus |
|
| Mã phần lô | PP2300494763 |
| Giá từng phần lô | 27,106,236 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.963.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.974.365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất XN định lượng Protein S tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300494764 |
| Giá từng phần lô | 566,315,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 772.248.723 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.421.011 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Hóa chất XN định lượng Protein C |
|
| Mã phần lô | PP2300494765 |
| Giá từng phần lô | 310,460,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.354.887 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.322.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Hóa chất XN định lượng Antithrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300494766 |
| Giá từng phần lô | 35,427,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.309.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.798.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Hóa chất XN định lượng yếu tố XIII |
|
| Mã phần lô | PP2300494767 |
| Giá từng phần lô | 92,811,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.561.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.968.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất XN phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT |
|
| Mã phần lô | PP2300494768 |
| Giá từng phần lô | 217,759,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.944.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.431.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Chất kiểm chuẩn cho XN phát hiện tổng số kháng thể gắn heparin trong rối loạn HIT |
|
| Mã phần lô | PP2300494769 |
| Giá từng phần lô | 31,534,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.001.796 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.074.255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Chất chuẩn cho XN định lượng Rivaroxaban |
|
| Mã phần lô | PP2300494770 |
| Giá từng phần lô | 35,749,044 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.748.697 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.024.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Chất kiểm chứng cho XN định lượng Rivaroxaban |
|
| Mã phần lô | PP2300494771 |
| Giá từng phần lô | 20,235,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.164.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Chất chuẩn cho XN định lượng Dabigatran |
|
| Mã phần lô | PP2300494772 |
| Giá từng phần lô | 24,730,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.723.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.311.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Chất kiểm chứng cho XN định lượng Dabigatran |
|
| Mã phần lô | PP2300494773 |
| Giá từng phần lô | 20,235,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.164.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất cho XN định lượng Dabigatran |
|
| Mã phần lô | PP2300494774 |
| Giá từng phần lô | 44,961,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.310.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.472.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất định lượng vWF:Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300494775 |
| Giá từng phần lô | 31,636,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.140.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.145.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Chất hiệu chuẩn cho XN định lượng Apixaban |
|
| Mã phần lô | PP2300494776 |
| Giá từng phần lô | 26,151,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.660.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.305.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Chất kiểm chứng cho XN định lượng Apixaban |
|
| Mã phần lô | PP2300494777 |
| Giá từng phần lô | 18,074,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.647.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.652.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300494778 |
| Giá từng phần lô | 562,002,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 766.366.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.401.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300494779 |
| Giá từng phần lô | 21,556,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.395.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.089.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất rửa đường ống và kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300494780 |
| Giá từng phần lô | 177,245,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.698.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.071.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.8333 |
Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300494781 |
| Giá từng phần lô | 361,068,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.366.478 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.748.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.8333 |
Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300494782 |
| Giá từng phần lô | 59,897,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.678.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.928.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất nhuộm điện di gel |
|
| Mã phần lô | PP2300494783 |
| Giá từng phần lô | 10,716,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.612.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.501.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Dung dịch rửa máy điện di gel |
|
| Mã phần lô | PP2300494784 |
| Giá từng phần lô | 18,722,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.531.323 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.106.079 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất cố định cho điện di miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300494785 |
| Giá từng phần lô | 206,451,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.524.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.515.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1666 |
Kit xét nghiệm điện di miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300494786 |
| Giá từng phần lô | 501,125,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 683.353.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.787.937 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1666 |
Kit xét nghiệm điện di Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300494787 |
| Giá từng phần lô | 870,949,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.187.658.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.664.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300494788 |
| Giá từng phần lô | 86,220,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.573.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.354.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300494789 |
| Giá từng phần lô | 14,940,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.373.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.458.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Dung dịch rửa máy điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2300494790 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Bộ xét nghiệm điện di Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300494791 |
| Giá từng phần lô | 166,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300494792 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300494793 |
| Giá từng phần lô | 18,470,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.187.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.929.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300494794 |
| Giá từng phần lô | 5,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.906.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.058.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300494795 |
| Giá từng phần lô | 1,576,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.149.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.103.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Bộ xét nghiệm điện di miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300494796 |
| Giá từng phần lô | 24,875,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.920.489 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.412.517 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Dung dịch ly giải mẫu điện di Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300494797 |
| Giá từng phần lô | 64,610,175 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.104.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.227.122 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin với các đỉnh AFSC |
|
| Mã phần lô | PP2300494798 |
| Giá từng phần lô | 11,745,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.017.178 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.222.151 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300494799 |
| Giá từng phần lô | 5,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.336.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.766.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Ống và nắp đựng chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300494800 |
| Giá từng phần lô | 1,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.713.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.393.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Bộ chất thử xét nghiệm ung thư máu sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2300494801 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.009.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Hóa chất tạo giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2300494802 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Hóa chất đọc giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2300494803 |
| Giá từng phần lô | 33,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Dung dịch đệm 2X trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2300494804 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Đĩa 96 giếng dùng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2300494805 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A |
|
| Mã phần lô | PP2300494806 |
| Giá từng phần lô | 145,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.577.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B |
|
| Mã phần lô | PP2300494807 |
| Giá từng phần lô | 145,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.577.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C |
|
| Mã phần lô | PP2300494808 |
| Giá từng phần lô | 145,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.577.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 |
|
| Mã phần lô | PP2300494809 |
| Giá từng phần lô | 145,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.577.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DP |
|
| Mã phần lô | PP2300494810 |
| Giá từng phần lô | 145,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.577.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ |
|
| Mã phần lô | PP2300494811 |
| Giá từng phần lô | 145,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.577.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE-conjugated Streptavidine dùng trong xét nghiệm HLA SSO |
|
| Mã phần lô | PP2300494812 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Dung dịch tạo dòng chảy trong máy phân tích HLA-SSO |
|
| Mã phần lô | PP2300494813 |
| Giá từng phần lô | 8,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.242.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.284.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất chuẩn hóa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300494814 |
| Giá từng phần lô | 23,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1666 |
Hóa chất hiệu chuẩn trong máy phân tích HLA-SSO |
|
| Mã phần lô | PP2300494815 |
| Giá từng phần lô | 23,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1666 |
Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300494816 |
| Giá từng phần lô | 1,743,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.220.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2300494817 |
| Giá từng phần lô | 1,743,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.220.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho T IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300494818 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Chứng dương cho xét nghiệm đọ chéo (Tế bào lympho B IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2300494819 |
| Giá từng phần lô | 1,743,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.220.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Thuốc nhuộm tế bào cho xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300494820 |
| Giá từng phần lô | 6,946,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.862.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Khay Terasaki (loại 60 giếng/khay) (Khay Terasaki cho xét nghiệm đọ chéo) |
|
| Mã phần lô | PP2300494821 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất tách tế bào Lymphocyte T trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300494822 |
| Giá từng phần lô | 27,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.173.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Hóa chất tách tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300494823 |
| Giá từng phần lô | 36,832,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.226.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.782.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Hóa chất rửa tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300494824 |
| Giá từng phần lô | 2,543,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.780.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Kit gạn bạch cầu, tiểu cầu, tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300494825 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.6666 |
Kit trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300494826 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
Kit thu nhận tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300494827 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494828 |
| Giá từng phần lô | 101,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.000.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.353.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300494829 |
| Giá từng phần lô | 162,162,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.513.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1666 |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300494830 |
| Giá từng phần lô | 259,459,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.621.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Hóa chất ức chế tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300494831 |
| Giá từng phần lô | 95,497,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.223.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.848.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1666 |
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300494832 |
| Giá từng phần lô | 95,497,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.223.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.848.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1666 |
Hóa chất ức chế heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300494833 |
| Giá từng phần lô | 79,612,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.562.173 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.728.582 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1666 |
Bộ hóa chất chuẩn máy (gồm âm tính, dương tính) |
|
| Mã phần lô | PP2300494834 |
| Giá từng phần lô | 11,755,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.030.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.229.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hoá chất kích tập tiểu cầu ADP |
|
| Mã phần lô | PP2300494835 |
| Giá từng phần lô | 73,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hoá chất kích tập Collagen |
|
| Mã phần lô | PP2300494836 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Hoá chất kích tập Ristocetin |
|
| Mã phần lô | PP2300494837 |
| Giá từng phần lô | 257,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
Hoá chất kích tập Epinephrin |
|
| Mã phần lô | PP2300494838 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Hóa chất kích tập tiều cầuThrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300494839 |
| Giá từng phần lô | 3,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.595.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.359.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Hóa chất kích tập tiều cầu Axit Arachidonic |
|
| Mã phần lô | PP2300494840 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Chén đựng mẫu sạch và que khuấy |
|
| Mã phần lô | PP2300494841 |
| Giá từng phần lô | 1,387,562,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.892.130.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 971.293.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2300494842 |
| Giá từng phần lô | 33,333,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.454.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.333.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6666 |
Thanh khuấy từ |
|
| Mã phần lô | PP2300494843 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Cuvettes đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300494844 |
| Giá từng phần lô | 149,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
NaCl tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300494845 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Đường Saccharose (Sucrose) |
|
| Mã phần lô | PP2300494846 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI) |
|
| Mã phần lô | PP2300494847 |
| Giá từng phần lô | 117,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3333 |
Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy) |
|
| Mã phần lô | PP2300494848 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy (Phytohemaglutinin (PHA)) |
|
| Mã phần lô | PP2300494849 |
| Giá từng phần lô | 1,867,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.547.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.307.537 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Sodium Hydrogen Carbonate (NaHCO3) |
|
| Mã phần lô | PP2300494850 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
Hóa chất nuôi cấy ối |
|
| Mã phần lô | PP2300494851 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Hóa chất đình chỉ quá trình phân bào ở kì giữa nguyên phân |
|
| Mã phần lô | PP2300494852 |
| Giá từng phần lô | 18,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Hóa chất nhược trương |
|
| Mã phần lô | PP2300494853 |
| Giá từng phần lô | 50,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.236.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.028.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Methanol (CH3OH) |
|
| Mã phần lô | PP2300494854 |
| Giá từng phần lô | 130,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.3333 |
Acid Acetic 98% (CH3COOH) |
|
| Mã phần lô | PP2300494855 |
| Giá từng phần lô | 23,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.527.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.6666 |
Hóa chất nhuộm băng nhiễm sắc thể (Trypin 0,25%) |
|
| Mã phần lô | PP2300494856 |
| Giá từng phần lô | 9,141,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.398.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
Nước siêu tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300494857 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Đĩa nuôi cấy 6 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2300494858 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.172.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Chai nuôi cấy 25cm2, nắp thông khí (Flask 25) |
|
| Mã phần lô | PP2300494859 |
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.740.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Chai nuôi cấy 75cm2, nắp thông khí (Flask 75) |
|
| Mã phần lô | PP2300494860 |
| Giá từng phần lô | 5,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.609.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.906.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
Hóa chất FISH phát hiện t(8;21)(q22;q22) |
|
| Mã phần lô | PP2300494861 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Hóa chất FISH phát hiện t(15;17)(q24.1; q21.2) |
|
| Mã phần lô | PP2300494862 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất FISH phát hiện t(1;19)(q23;p13) |
|
| Mã phần lô | PP2300494863 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất FISH phát hiện t(12;21)(p13.2;q22.12) |
|
| Mã phần lô | PP2300494864 |
| Giá từng phần lô | 216,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất FISH phát hiện sự chuyển đoạn Philadelphia- t(9;22)(q34;q11) |
|
| Mã phần lô | PP2300494865 |
| Giá từng phần lô | 303,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.222.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1666 |
Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen FIP1L1/CHIC2/PDGFRA |
|
| Mã phần lô | PP2300494866 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen PDGFRB |
|
| Mã phần lô | PP2300494867 |
| Giá từng phần lô | 111,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.831.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp genFGFR1 |
|
| Mã phần lô | PP2300494868 |
| Giá từng phần lô | 61,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.713.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.973.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn MLL |
|
| Mã phần lô | PP2300494869 |
| Giá từng phần lô | 216,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn P53 |
|
| Mã phần lô | PP2300494870 |
| Giá từng phần lô | 259,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.190.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Hóa chất FISH phát hiện t(4;14)(p16.3;q32.3) |
|
| Mã phần lô | PP2300494871 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hoát chất FISH phát hiện t(14;16)(q32.3;q23) |
|
| Mã phần lô | PP2300494872 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Hóa chất phát hiện mất đoạn bán hợp tử của locus D13S319 |
|
| Mã phần lô | PP2300494873 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.3333 |
Hóa chất FISH phát hiện t(11;14) |
|
| Mã phần lô | PP2300494874 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn trên 20q |
|
| Mã phần lô | PP2300494875 |
| Giá từng phần lô | 92,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.570.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.459.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn 11q22.3 |
|
| Mã phần lô | PP2300494876 |
| Giá từng phần lô | 61,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.713.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.973.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Hóa chất FISH phát hiện t(3;3)(q21.3;q26.2) |
|
| Mã phần lô | PP2300494877 |
| Giá từng phần lô | 111,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.831.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn ETV6 |
|
| Mã phần lô | PP2300494878 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL6 |
|
| Mã phần lô | PP2300494879 |
| Giá từng phần lô | 86,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.063.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL2 |
|
| Mã phần lô | PP2300494880 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn cMYC |
|
| Mã phần lô | PP2300494881 |
| Giá từng phần lô | 86,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.063.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Hóa chất FISH cho chẩn đoán trước sinh X, Y, 13, 18, 21 |
|
| Mã phần lô | PP2300494882 |
| Giá từng phần lô | 115,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Bộ tiền xử lý mô FFPE và hóa chất rửa trong phương pháp IntelliFISH Universal |
|
| Mã phần lô | PP2300494883 |
| Giá từng phần lô | 48,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Dung dịch đệm lai LSI/WCP |
|
| Mã phần lô | PP2300494884 |
| Giá từng phần lô | 29,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Hóa chất để nhuộm nhân tế bào trong xét nghiệm FISH |
|
| Mã phần lô | PP2300494885 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.6666 |
Kit tách chiết và tinh sạch DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300494886 |
| Giá từng phần lô | 539,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.234.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.420.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 850 |
Kit tách chiết và tinh sạch RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300494887 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
Đĩa 96 giếng sâu, đáy chữ V |
|
| Mã phần lô | PP2300494888 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1666 |
Kit tách chiết và tinh sạch DNA trên máy tách tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300494889 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6666 |
Magnesium chloride (MgCl2) tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300494890 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Tris-HCl |
|
| Mã phần lô | PP2300494891 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Muối đệm cân bằng PBS |
|
| Mã phần lô | PP2300494892 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
2-propanol (Isopropanol) |
|
| Mã phần lô | PP2300494893 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
2-Mercaptoethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300494894 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Nước không có RNAse và DNAse, dùng cho SHPT |
|
| Mã phần lô | PP2300494895 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Cồn tuyệt đối dùng cho SHPT |
|
| Mã phần lô | PP2300494896 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Enzym taq xúc tác cho quá trình nhân lên của ADN |
|
| Mã phần lô | PP2300494897 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.3333 |
Dung dịch phân tách tế bào đơn nhân từ máu ngoại vi, dịch tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300494898 |
| Giá từng phần lô | 28,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.511.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.282.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.6666 |
Bộ kít realtime PCR phát hiện đột biến V617F trong gen Jak2 |
|
| Mã phần lô | PP2300494899 |
| Giá từng phần lô | 895,000,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.220.455.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 626.500.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
Kit phát hiện protein P210 trên gen BCR/ABL gây ra ung thư bạch cầu mạn dòng tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300494900 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.6666 |
Kit phát hiện đột biến gen JAK2 trên exon 12 ở DNA người bằng phương pháp Realtime-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300494901 |
| Giá từng phần lô | 333,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
Kit phát hiện phân biệt thể thường với đột biến alen MPL (exon 10-W515 L/K) bằng phương pháp Realtime-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300494902 |
| Giá từng phần lô | 780,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.064.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
Kit phát hiện HLA B27 bằng phương pháp PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300494903 |
| Giá từng phần lô | 60,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.096.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.656.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Kit phát hiện đột biến G1691A của yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2300494904 |
| Giá từng phần lô | 34,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.581.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
Kit phát hiện đột biến G20210A của yếu tố II |
|
| Mã phần lô | PP2300494905 |
| Giá từng phần lô | 34,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.581.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
Kit phát hiện đột biến C677T của gen MTHFR |
|
| Mã phần lô | PP2300494906 |
| Giá từng phần lô | 43,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
Xét nghiệm đột biến gen các yếu tố nguy cơ bệnh huyết khối tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300494907 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 777.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Xét nghiệm phát hiện đồng thời 21 đột biến gen Alpha Thalassemia bằng phương pháp StripAssay |
|
| Mã phần lô | PP2300494908 |
| Giá từng phần lô | 340,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Xét nghiệm phát hiện đồng thời 22 đột biến gen Beta Thalassemia bằng phương pháp StripAssay |
|
| Mã phần lô | PP2300494909 |
| Giá từng phần lô | 181,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3333 |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến HFE |
|
| Mã phần lô | PP2300494910 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Dải 8 ống màu trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300494911 |
| Giá từng phần lô | 13,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.054.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
Dung dịch đệm dùng cho điện di 10X |
|
| Mã phần lô | PP2300494912 |
| Giá từng phần lô | 6,183,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.431.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.328.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Bộ định tuýp DNA Allen HLA ABDR lớp 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300494913 |
| Giá từng phần lô | 585,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Bộ định tuýp DNA allen HLA-A lớp 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300494914 |
| Giá từng phần lô | 21,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Bộ định tuýp DNA allen HLA-B lớp 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300494915 |
| Giá từng phần lô | 21,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Bộ định tuýp DNA allen HLA-DR lớp 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300494916 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Bộ kít xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh. Chứa sẵn 56 kháng nguyên lớp 1 và 32 kháng nguyên lớp 2) |
|
| Mã phần lô | PP2300494917 |
| Giá từng phần lô | 372,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Hóa chất bảo vệ tế bào sau khi tách trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300494918 |
| Giá từng phần lô | 2,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.122.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.603.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
Bổ thể thỏ lớp 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300494919 |
| Giá từng phần lô | 2,250,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Bổ thể thỏ lớp 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300494920 |
| Giá từng phần lô | 2,250,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Bộ Kit thu thập và xử lý tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300494921 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Kit gạn tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300494922 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.6666 |
Huyết thanh mẫu Anti A,Anti B , Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300494923 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.3333 |
Huyết thanh mẫu Anti D (IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300494924 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.340.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.6666 |
Huyết thanh mẫu Anti D (IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2300494925 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Huyết thanh mẫu Anti D (IgG+M) |
|
| Mã phần lô | PP2300494926 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.749.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Huyết thanh kháng globulin người (AHG) |
|
| Mã phần lô | PP2300494927 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Huyết thanh mẫu Anti C |
|
| Mã phần lô | PP2300494928 |
| Giá từng phần lô | 61,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti E |
|
| Mã phần lô | PP2300494929 |
| Giá từng phần lô | 51,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.388.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.132.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti c |
|
| Mã phần lô | PP2300494930 |
| Giá từng phần lô | 61,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti e |
|
| Mã phần lô | PP2300494931 |
| Giá từng phần lô | 62,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.878.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.570.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti M |
|
| Mã phần lô | PP2300494932 |
| Giá từng phần lô | 32,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti N |
|
| Mã phần lô | PP2300494933 |
| Giá từng phần lô | 32,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti S |
|
| Mã phần lô | PP2300494934 |
| Giá từng phần lô | 32,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti-s |
|
| Mã phần lô | PP2300494935 |
| Giá từng phần lô | 51,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti Fya |
|
| Mã phần lô | PP2300494936 |
| Giá từng phần lô | 59,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.102.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.632.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti Fyb |
|
| Mã phần lô | PP2300494937 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti Jka |
|
| Mã phần lô | PP2300494938 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti Jkb |
|
| Mã phần lô | PP2300494939 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti Lea |
|
| Mã phần lô | PP2300494940 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti Leb |
|
| Mã phần lô | PP2300494941 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti Lub |
|
| Mã phần lô | PP2300494942 |
| Giá từng phần lô | 57,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.429.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.260.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti-P1 |
|
| Mã phần lô | PP2300494943 |
| Giá từng phần lô | 31,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti C3d |
|
| Mã phần lô | PP2300494944 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti k |
|
| Mã phần lô | PP2300494945 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti A1 |
|
| Mã phần lô | PP2300494946 |
| Giá từng phần lô | 5,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.356.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.776.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Huyết thanh mẫu Anti H |
|
| Mã phần lô | PP2300494947 |
| Giá từng phần lô | 23,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.765.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.306.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Dung dịch Albumin bò |
|
| Mã phần lô | PP2300494948 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300494949 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.3333 |
Formaldehyt hàm lượng ≥ 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300494950 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Citrat Natri |
|
| Mã phần lô | PP2300494951 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Acid Formic |
|
| Mã phần lô | PP2300494952 |
| Giá từng phần lô | 6,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Paraphin nóng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494953 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
Hematocylin |
|
| Mã phần lô | PP2300494954 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Copper (II) sulfate pentahydrate - CuSO4. 5H2O |
|
| Mã phần lô | PP2300494955 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Ammonia solution 25% |
|
| Mã phần lô | PP2300494956 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300494957 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
K2S2O5 |
|
| Mã phần lô | PP2300494958 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Potassium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300494959 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Potassium permanganate |
|
| Mã phần lô | PP2300494960 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Na2O3S2.5H2O |
|
| Mã phần lô | PP2300494961 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8333 |
Periodic Acide |
|
| Mã phần lô | PP2300494962 |
| Giá từng phần lô | 4,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Souden Black |
|
| Mã phần lô | PP2300494963 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Phenol |
|
| Mã phần lô | PP2300494964 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Mẫu ngoại kiểm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494965 |
| Giá từng phần lô | 28,399,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.727.262 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.879.994 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Mẫu ngoại kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300494966 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Mẫu ngoại kiểm nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300494967 |
| Giá từng phần lô | 316,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Lam kính máu cho máy kéo lam tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300494968 |
| Giá từng phần lô | 313,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11666.6666 |
Hóa chất tẩy rửa cho hệ thống miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300494969 |
| Giá từng phần lô | 5,751,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.843.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.026.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Bộ kít đếm số lượng CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494970 |
| Giá từng phần lô | 625,727,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 853.264.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.009.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
Bộ kit đếm tỉ lệ phần trăm CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494971 |
| Giá từng phần lô | 931,142,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.269.740.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.799.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
Hóa chất kiểm soát chất lượng và cài đặt chuẩn cho hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494972 |
| Giá từng phần lô | 389,008,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.465.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.305.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Dung dịch dẫn dòng tế bào trên hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494973 |
| Giá từng phần lô | 5,630,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.677.669 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.941.203 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Dung dịch tẩy rửa đường ống hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494974 |
| Giá từng phần lô | 6,007,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.191.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.205.047 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Dung dịch khử nhiễm cho hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494975 |
| Giá từng phần lô | 7,510,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.241.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.257.134 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Dung dịch làm sạch và giảm cặn bẩn đường ống hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494976 |
| Giá từng phần lô | 5,107,308 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.964.511 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.575.115 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Bộ lọc dùng cho hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300494977 |
| Giá từng phần lô | 52,019,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.936.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.413.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6666 |
Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P190 |
|
| Mã phần lô | PP2300494978 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P230 |
|
| Mã phần lô | PP2300494979 |
| Giá từng phần lô | 94,352,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.663.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.047.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Kit phát hiện sàng lọc gen BCR/ABL1 tạo protein P190 hoặc p210 hoặc p230 |
|
| Mã phần lô | PP2300494980 |
| Giá từng phần lô | 282,343,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.014.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.640.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.6666 |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến NPM1 (MutA,B,C&D) |
|
| Mã phần lô | PP2300494981 |
| Giá từng phần lô | 215,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.034.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến FIP1L1-PDGFRA |
|
| Mã phần lô | PP2300494982 |
| Giá từng phần lô | 92,583,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.249.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.808.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến RUNX1-RUNX1T1 t(8;21) |
|
| Mã phần lô | PP2300494983 |
| Giá từng phần lô | 123,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.627.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến TCF3/PBX1 t(1;19) |
|
| Mã phần lô | PP2300494984 |
| Giá từng phần lô | 128,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.653.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.168.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến MLL-AF4 t(4;11) |
|
| Mã phần lô | PP2300494985 |
| Giá từng phần lô | 128,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.653.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.168.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến TEL-AML1 t(12;21) |
|
| Mã phần lô | PP2300494986 |
| Giá từng phần lô | 128,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.653.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.168.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến CBFB-MYH11 Inv(16) |
|
| Mã phần lô | PP2300494987 |
| Giá từng phần lô | 128,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.653.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.168.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến PML-RARA t(15;17) bcr1&bcr2,bcr3 |
|
| Mã phần lô | PP2300494988 |
| Giá từng phần lô | 171,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.204.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến FLT3-TKD |
|
| Mã phần lô | PP2300494989 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến c-KIT D816V |
|
| Mã phần lô | PP2300494990 |
| Giá từng phần lô | 74,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến CALR |
|
| Mã phần lô | PP2300494991 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi