Gói thầu: Gói 4: Mua sắm vật tư tiêu hao- hóa chất thông thường- sinh phẩm sử dụng trong 12 tháng năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400081119-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN KHÁNH VĨNH
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN KHÁNH VĨNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 4: Mua sắm vật tư tiêu hao- hóa chất thông thường- sinh phẩm sử dụng trong 12 tháng năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400038311
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 733,556,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.536.244 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400024948 - Băng bột bó xương 1,535,100 2.193.000 1.074.570 13
2 PP2400024949 - Băng keo cuộn co giãn 3,501,000 5.001.429 2.450.700 4
3 PP2400024950 - Băng keo lụa y tế 16,200,000 23.142.858 11.340.000 148
4 PP2400024951 - Băng thun 3 móc 1,197,000 1.710.000 837.900 13
5 PP2400024952 - Băng gạc cuộn y tế 3,553,200 5.076.000 2.487.240 444
6 PP2400024953 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim thường 35,000,000 50.000.000 24.500.000 1233
7 PP2400024954 - Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn 850,000 1.214.286 595.000 7
8 PP2400024955 - Bộ mask oxy nồng độ cao trẻ em 370,000 528.572 259.000 3
9 PP2400024956 - Bộ súc rửa dạ dày 168,000 240.000 117.600 1
10 PP2400024957 - Bông y tế không thấm nước 1,679,832 2.399.760 1.175.883 2
11 PP2400024958 - Bông y tế thấm nước 10,620,750 15.172.500 7.434.525 11
12 PP2400024959 - Bơm kim tiêm nhựa 10ml 14,400,000 20.571.429 10.080.000 1480
13 PP2400024960 - Bơm tiêm 1ml dùng một lần các loại, các cỡ 5,880,000 8.400.000 4.116.000 987
14 PP2400024961 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện 275,000 392.858 192.500 7
15 PP2400024962 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20 ml/cc, kim các cỡ 14,784,000 21.120.000 10.348.800 987
16 PP2400024963 - Bơm kim tiêm nhựa 3ml 7,345,800 10.494.000 5.142.060 1307
17 PP2400024964 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5 ml/cc, kim các cỡ 13,608,000 19.440.000 9.525.600 2072
18 PP2400024965 - Cây dẫn nòng đặt nội khí quản khó 271,215 387.450 189.851 1
19 PP2400024966 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0 899,850 1.285.500 629.895 7
20 PP2400024967 - Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 60 số 4/0 2,796,000 3.994.286 1.957.200 15
21 PP2400024968 - Chỉ phẫu thuật không tan 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm 17,997,000 25.710.000 12.597.900 124
22 PP2400024969 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 1 2,070,000 2.957.143 1.449.000 7
23 PP2400024970 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn 393,750 562.500 275.625 1
24 PP2400024971 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen, có tẩm muối chrome, số 2/0, kim tròn 8,655,255 12.364.650 6.058.679 44
25 PP2400024972 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen, có tẩm muối chrome, số 3/0, kim tròn 1,560,000 2.228.572 1.092.000 8
26 PP2400024973 - Dao mổ số 10 215,000 307.143 150.500 13
27 PP2400024974 - Dao mổ số 11 645,000 921.429 451.500 37
28 PP2400024975 - Dây garo 219,450 313.500 153.615 14
29 PP2400024976 - Dây hút dịch (nhớt) các số có nắp 1,182,500 1.689.286 827.750 68
30 PP2400024977 - Dây hút dịch phẫu thuật có đầu nối 186,900 267.000 130.830 3
31 PP2400024978 - Dây nối bơm tiêm điện dài 160,000 228.572 112.000 7
32 PP2400024979 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh 702,000 1.002.858 491.400 17
33 PP2400024980 - Dây thở Oxy 2 nhánh các cỡ 5,775,000 8.250.000 4.042.500 136
34 PP2400024981 - Dây truyền 3 nhánh có khía (có hàng mẫu kèm theo) 80,864 115.520 56.605 2
35 PP2400024982 - Đai xương đòn các cỡ 400,000 571.429 280.000 2
36 PP2400024983 - Đầu cole vàng 260,000 371.429 182.000 247
37 PP2400024984 - Đầu cole xanh 378,000 540.000 264.600 247
38 PP2400024985 - Điện cực dán ngực 168,000 240.000 117.600 13
39 PP2400024986 - Gạc các loại 3,5cmx 75cmx 8 lớp vô trùng cản quang 189,000 270.000 132.300 12
40 PP2400024987 - Gạc các loại 30cm x 30cm x 4 lớp 281,400 402.000 196.980 13
41 PP2400024988 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng 24,664,500 35.235.000 17.265.150 5364
42 PP2400024989 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột, các cỡ 12,775,000 18.250.000 8.942.500 432
43 PP2400024990 - Găng tay cao su y tế các số 52,500,000 75.000.000 36.750.000 6165
44 PP2400024991 - Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn 1,5 lít 9,844,800 14.064.000 6.891.360 99
45 PP2400024992 - Kẹp rốn sơ sinh 585,000 835.715 409.500 62
46 PP2400024993 - kim châm cứu 3,045,000 4.350.000 2.131.500 617
47 PP2400024994 - Kim chuyền dịch cánh bướm 298,200 426.000 208.740 25
48 PP2400024995 - Kim gây tê tủy sống các số 18G - 27G, 3 1/2'' (90mm) 274,000 391.429 191.800 3
49 PP2400024996 - Kim luồn tĩnh mạch máu các loại, các cỡ 19,488,000 27.840.000 13.641.600 1036
50 PP2400024997 - Kim tiêm nhựa các số 4,305,000 6.150.000 3.013.500 1295
51 PP2400024998 - kim chích lấy máu 168,000 240.000 117.600 124
52 PP2400024999 - Khẩu trang y tế tiệt trùng 400,000 571.429 280.000 62
53 PP2400025000 - Lammen 935,000 1.335.715 654.500 309
54 PP2400025001 - Lọ nhựa đựng mẫu 2,600,000 3.714.286 1.820.000 247
55 PP2400025002 - Mũ giấy phẫu thuật tiệt trùng 43,890 62.700 30.723 7
56 PP2400025003 - Nẹp cẳng tay các số 2,400,000 3.428.572 1.680.000 7
57 PP2400025004 - Nẹp cổ cứng 4,500,000 6.428.572 3.150.000 7
58 PP2400025005 - Nẹp cổ mềm các số 480,000 685.715 336.000 2
59 PP2400025006 - Nẹp lưng các số 625,000 892.858 437.500 1
60 PP2400025007 - Nẹp ngón tay bằng nhôm Iselin 600,000 857.143 420.000 4
61 PP2400025008 - Nẹp vải chống xoay các số 1,950,000 2.785.715 1.365.000 2
62 PP2400025009 - ống Airway các số 598,500 855.000 418.950 19
63 PP2400025010 - ống đặt nội khí quản có cuff các số 367,920 525.600 257.544 4
64 PP2400025011 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn 882,000 1.260.000 617.400 247
65 PP2400025012 - Ống nghiệm Serum nắp đỏ 2,540,000 3.628.572 1.778.000 309
66 PP2400025013 - Ống thông dạ dày các số 175,350 250.500 122.745 7
67 PP2400025014 - Ống thông Nelaton các số 8,032,500 11.475.000 5.622.750 105
68 PP2400025015 - Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số 20x25CM (8x10IN) 75,250,000 107.500.000 52.675.000 432
69 PP2400025016 - Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số 25x30CM (10x12IN) 96,250,000 137.500.000 67.375.000 432
70 PP2400025017 - Sond ông dạ dày các số 35,000 50.000 24.500 2
71 PP2400025018 - Tạp dề y tế tiệt trùng 80*120cm 638,400 912.000 446.880 24
72 PP2400025019 - Tăm bông vô trùng đựng trong ống nghiệm 302,400 432.000 211.680 30
73 PP2400025020 - Tấm trải Nylon vô trùng 1,005,400 1.436.286 703.780 28
74 PP2400025021 - Tube EDTA 10,101,000 14.430.000 7.070.700 1603
75 PP2400025022 - Túi đo máu sau sinh 4,000,000 5.714.286 2.800.000 62
76 PP2400025023 - Túi đựng nước tiểu 145,600 208.000 101.920 4
77 PP2400025024 - Thông (sonde) 2 nhánh các loại, các cỡ 1,260,000 1.800.000 882.000 13
78 PP2400025025 - Vòng đeo tay mẹ và bé 806,400 1.152.000 564.480 74
79 PP2400025026 - Cloramin B 3,480,000 4.971.429 2.436.000 3
80 PP2400025027 - Cồn tuyệt đối 220,000 314.286 154.000 1
81 PP2400025028 - Dung dịch khử khuẩn nồng độ cao 3,360,000 4.800.000 2.352.000 1
82 PP2400025029 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 18,400,000 26.285.715 12.880.000 25
83 PP2400025030 - Gel điện tim 76,000 108.572 53.200 1
84 PP2400025031 - Gel siêu âm 837,900 1.197.000 586.530 1
85 PP2400025032 - RIQAS Monthly General Clinacal Chemistry ( CTNK sinh hóa máu) 14,560,000 20.800.000 10.192.000 1
86 PP2400025033 - RIQAS Monthly Haematology ( CTNK huyết học) 29,920,000 42.742.858 20.944.000 1
87 PP2400025034 - Anti A 90,000 128.572 63.000 1
88 PP2400025035 - Anti AB 90,000 128.572 63.000 1
89 PP2400025036 - Anti B 90,000 128.572 63.000 1
90 PP2400025037 - Anti D 160,000 228.572 112.000 1
91 PP2400025038 - Dengue IgG/IgM Rapid Test Cassette 18,500,000 26.428.572 12.950.000 62
92 PP2400025039 - Dengue NS1 Ag Rapid Test 55,860,000 79.800.000 39.102.000 173
93 PP2400025040 - Bộ test hóa chất xét nghiệm HbA1c 9,450,000 13.500.000 6.615.000 19
94 PP2400025041 - Quick Test HIV 1+2 (Strip 4.0) 5,775,000 8.250.000 4.042.500 44
95 PP2400025042 - Test nhanh ma tuý 4 in 1 13,440,000 19.200.000 9.408.000 50
96 PP2400025043 - test thử đường huyết 15,000,000 21.428.572 10.500.000 247
97 PP2400025044 - Test thử nước tiểu 10 thông số 13,324,500 19.035.000 9.327.150 185
98 PP2400025045 - Test xét nghiệm nhanh HBsAg 5,565,000 7.950.000 3.895.500 124
99 PP2400025046 - Test Xét nghiệm nhanh viêm gan C (HCV) 4,032,000 5.760.000 2.822.400 50
Băng bột bó xương
Mã phần lô PP2400024948
Giá từng phần lô 1,535,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.193.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.074.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo cuộn co giãn
Mã phần lô PP2400024949
Giá từng phần lô 3,501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.001.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo lụa y tế
Mã phần lô PP2400024950
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2400024951
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng gạc cuộn y tế
Mã phần lô PP2400024952
Giá từng phần lô 3,553,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.487.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim thường
Mã phần lô PP2400024953
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn
Mã phần lô PP2400024954
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ mask oxy nồng độ cao trẻ em
Mã phần lô PP2400024955
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ súc rửa dạ dày
Mã phần lô PP2400024956
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2400024957
Giá từng phần lô 1,679,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.399.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.883
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2400024958
Giá từng phần lô 10,620,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.172.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.434.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm kim tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2400024959
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 1ml dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400024960
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400024961
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20 ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2400024962
Giá từng phần lô 14,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.348.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm kim tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2400024963
Giá từng phần lô 7,345,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.494.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.142.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1307
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5 ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2400024964
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2072
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cây dẫn nòng đặt nội khí quản khó
Mã phần lô PP2400024965
Giá từng phần lô 271,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.851
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2400024966
Giá từng phần lô 899,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 60 số 4/0
Mã phần lô PP2400024967
Giá từng phần lô 2,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.994.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.957.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật không tan 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm
Mã phần lô PP2400024968
Giá từng phần lô 17,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.597.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 1
Mã phần lô PP2400024969
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2400024970
Giá từng phần lô 393,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen, có tẩm muối chrome, số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2400024971
Giá từng phần lô 8,655,255
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.364.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.058.679
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen, có tẩm muối chrome, số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2400024972
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ số 10
Mã phần lô PP2400024973
Giá từng phần lô 215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ số 11
Mã phần lô PP2400024974
Giá từng phần lô 645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2400024975
Giá từng phần lô 219,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.615
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây hút dịch (nhớt) các số có nắp
Mã phần lô PP2400024976
Giá từng phần lô 1,182,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 827.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây hút dịch phẫu thuật có đầu nối
Mã phần lô PP2400024977
Giá từng phần lô 186,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối bơm tiêm điện dài
Mã phần lô PP2400024978
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2400024979
Giá từng phần lô 702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây thở Oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2400024980
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền 3 nhánh có khía (có hàng mẫu kèm theo)
Mã phần lô PP2400024981
Giá từng phần lô 80,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2400024982
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2400024983
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu cole xanh
Mã phần lô PP2400024984
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực dán ngực
Mã phần lô PP2400024985
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc các loại 3,5cmx 75cmx 8 lớp vô trùng cản quang
Mã phần lô PP2400024986
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc các loại 30cm x 30cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2400024987
Giá từng phần lô 281,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2400024988
Giá từng phần lô 24,664,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.265.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5364
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột, các cỡ
Mã phần lô PP2400024989
Giá từng phần lô 12,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay cao su y tế các số
Mã phần lô PP2400024990
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn 1,5 lít
Mã phần lô PP2400024991
Giá từng phần lô 9,844,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.891.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2400024992
Giá từng phần lô 585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
kim châm cứu
Mã phần lô PP2400024993
Giá từng phần lô 3,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chuyền dịch cánh bướm
Mã phần lô PP2400024994
Giá từng phần lô 298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim gây tê tủy sống các số 18G - 27G, 3 1/2'' (90mm)
Mã phần lô PP2400024995
Giá từng phần lô 274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400024996
Giá từng phần lô 19,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.641.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1036
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tiêm nhựa các số
Mã phần lô PP2400024997
Giá từng phần lô 4,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1295
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
kim chích lấy máu
Mã phần lô PP2400024998
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khẩu trang y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2400024999
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lammen
Mã phần lô PP2400025000
Giá từng phần lô 935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2400025001
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũ giấy phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2400025002
Giá từng phần lô 43,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.723
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cẳng tay các số
Mã phần lô PP2400025003
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2400025004
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cổ mềm các số
Mã phần lô PP2400025005
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp lưng các số
Mã phần lô PP2400025006
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp ngón tay bằng nhôm Iselin
Mã phần lô PP2400025007
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp vải chống xoay các số
Mã phần lô PP2400025008
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ống Airway các số
Mã phần lô PP2400025009
Giá từng phần lô 598,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ống đặt nội khí quản có cuff các số
Mã phần lô PP2400025010
Giá từng phần lô 367,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn
Mã phần lô PP2400025011
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Serum nắp đỏ
Mã phần lô PP2400025012
Giá từng phần lô 2,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2400025013
Giá từng phần lô 175,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.745
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông Nelaton các số
Mã phần lô PP2400025014
Giá từng phần lô 8,032,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.622.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số 20x25CM (8x10IN)
Mã phần lô PP2400025015
Giá từng phần lô 75,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số 25x30CM (10x12IN)
Mã phần lô PP2400025016
Giá từng phần lô 96,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sond ông dạ dày các số
Mã phần lô PP2400025017
Giá từng phần lô 35,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tạp dề y tế tiệt trùng 80*120cm
Mã phần lô PP2400025018
Giá từng phần lô 638,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tăm bông vô trùng đựng trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2400025019
Giá từng phần lô 302,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tấm trải Nylon vô trùng
Mã phần lô PP2400025020
Giá từng phần lô 1,005,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tube EDTA
Mã phần lô PP2400025021
Giá từng phần lô 10,101,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.070.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1603
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đo máu sau sinh
Mã phần lô PP2400025022
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2400025023
Giá từng phần lô 145,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thông (sonde) 2 nhánh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400025024
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng đeo tay mẹ và bé
Mã phần lô PP2400025025
Giá từng phần lô 806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cloramin B
Mã phần lô PP2400025026
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400025027
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn nồng độ cao
Mã phần lô PP2400025028
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2400025029
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel điện tim
Mã phần lô PP2400025030
Giá từng phần lô 76,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400025031
Giá từng phần lô 837,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
RIQAS Monthly General Clinacal Chemistry ( CTNK sinh hóa máu)
Mã phần lô PP2400025032
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
RIQAS Monthly Haematology ( CTNK huyết học)
Mã phần lô PP2400025033
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2400025034
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti AB
Mã phần lô PP2400025035
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2400025036
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti D
Mã phần lô PP2400025037
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dengue IgG/IgM Rapid Test Cassette
Mã phần lô PP2400025038
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dengue NS1 Ag Rapid Test
Mã phần lô PP2400025039
Giá từng phần lô 55,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ test hóa chất xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400025040
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quick Test HIV 1+2 (Strip 4.0)
Mã phần lô PP2400025041
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh ma tuý 4 in 1
Mã phần lô PP2400025042
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
test thử đường huyết
Mã phần lô PP2400025043
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400025044
Giá từng phần lô 13,324,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.327.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2400025045
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.895.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Xét nghiệm nhanh viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2400025046
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->